Các hoạt động dạy học: A-Kiểm tra bài cũ: - GV nêu thành bài toán.. Các hoạt động dạy học:A-Kiểm tra bài cũ: - GV nêu các câu hỏi: + ở nhà, em đã tham gia làm những việc gì?. Các hoạt độ
Trang 1- GV: 4 bó 1 chục que tính và 11 que tính rời: bảng gài.
- HS: 4 bó 1 chục que tính và 11 que rời
III Các hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
- GV nêu thành bài toán Có 36 que
tính, thêm 15 que tính hỏi tất cả có bao
HS nêu kết quả và cách tính HS trả lời
HS nêu cách đặt tính và tính
HS đọc y/c:
HS tự thực hiện từng phép tính và ghikết quả phép tính
D
Cũng cố, dặn dò
Trang 2- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: Gánh xiếc, tò mò, lách, lấm lem, thập thò.
- Hiểu nội dung bài và cảm nhận đợc ý nghĩa Cô giáo vừa yêu thơng vừanghiêm khắc dạy bảo HS nên ngời Cô nh ngời mẹ hiền của các em
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: tranh minh hoạ bài tập đọc
III Các hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
GV giúp HS hiểu nghĩa từ mới
GV giúp HS hiểu nghĩa từ "vùng vẫy":
cựa quậy mạnh, cố thoát
- Đọc từng đoạn trong nhóm
HS chú ý lắng nghe
HS nối tiêp nhau đọc từng câu trong bài(mỗi em đọc 3 câu)
vùng vẫy, gánh xiếc, xấu hổ
HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trongbài
HS đọc phần chú giải
HS đặt câu có từ "vùng vẫy"
HS đọc theo N4.Từng đoạn, cả bài
Trang 3? Cô giáo làm gì khi Nam khóc?
- GV hỏi: Lần trớc, bị bác bảo vệ giữ
lại, Nam khóc vì sợ Lần này, vì sao
- Lớp đồng thanh hát bài "Cô và mẹ" của Nhạc sĩ "Phạm Tuyên"
- Dặn: Chuẩn bị cho tiết kể chuyện
- Nhận xét giờ học
I Mục tiêu:
- Giúp HS tự nhìn nhận, đánh giá sự tham gia làm việc nhà của bản thân
- HS biết cách ứng xử đúng trong các tình huống cụ thể
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Phiếu thảo luận (HĐ3)
- HS: Vở BT đạo đức
Trang 4III Các hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
- GV nêu các câu hỏi:
+ ở nhà, em đã tham gia làm những việc gì? Kết quả của các công việc đó
nh thế nào?
+ Những việc đó do bố mẹ phân công hay do em tự giác làm?
+ Bố mẹ em tỏ thái độ nh thế nào về việc làm của em?
+ Sắp tới em mong muốn đợc tham gia vào nhng công việc gì? Vì sao? Em sẽnêu nguyện vọng đó của em với bố mẹ nh thế nào?
* Thảo luận chung:
? Em có đồng tình với cách ứng xử của các bạn lên đóng vai không? Vì sao?
? Nếu ở vào tình huống đó, em sẽ làm gì?
* GV kết luận:
+ Cần làm xong việc nhà rồi mới đi chơi (TH1)
+ Cần từ chối và giải thích rõ em còn quá nhỏ cha thể làm đợc các việc nhvậy
GV phát phiếu cho mỗi nhóm 4 phiếu
Khi nhóm "Chăm" đọc tình huống thì nhóm "Ngoan" trả lời và ngợc lại
Trang 5- Hiểu đợc ý nghĩa của việc giử gìn VS, làm sạch đẹp trờng lớp.
III Các hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
-KT dụng cụ làm VS của HS
- Tổ 2;Tới nớc cho cây và quét nhà
-Tổ3:Lau cửa kính ,quét mạng nhện
-Lớp trởng và các tổ trởng theo giỏi các tổ viên làm VS, nhận xét
-GV nhận xét tuyên dơng
-HS rửa tay chân vào lớp
Trang 6D
Cũng cố, dặn dò
? Đợc ngồi học trong 1lớp học sạch sẽ thoáng mát các em cảm thấy nh thế nào?
- Nhiều HS phát biểu ý kiến
- GV nhận xét kết luận
- Dặn HS thực hiện theo những điều đã học
Ngày soạn: 21/10/2006
Ngày giảng: 24/10/2006
Kể chuyện: Ngời mẹ hiền
I Mục đích, yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng nói:
- Dựa vào các tranh minh hoạ kể lại đợc từng đoạn câu chuyện
- Biết tham gia dựng lại câu chuyện theo vai
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Lắng nghe bạn kể, đánh giá đợc lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: 4 tranh minh hoạ truyện
- HS: dụng cụ hoá trang làm bác bảo vệ, cô giáo
III Các hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS kể lại từng đoạn của truyện "Ngời thầy cũ" -> Nhận xét
- HS kể mẫu trớc lớp đoạn 1 dựa vào tranh 1
- GV nêu câu gợi ý
- HS dựa vào câu hỏi gợi ý để kể:
+ Hai nhân vật trong tranh là ai? Nói cụ thể về hình dáng từng nhân vật?+ Hai cậu trò chuyện với nhau những gì?
- 2 HS kể lại đoạn 1 -> Lớp, GV nhận xét
- HS tập kể từng đoạn câu chuyện theo nhóm dựa theo từng tranh
* Dựng lại câu chuyện theo vai:
- GV nêu y/c
Trang 7- HS tập kể chuyện theo các bớc:
+ B1: GV làm ngời dẫn chuyện, 1 HS nói lời Minh, 1 HS nói lời bác bảo vệ, 1
HS nói lời cô giáo, 1 HS nói lời Nam GV góp ý thêm cho HS để HS nói tự nhiên,
có động tác phụ hoạ
+ B2: HS hoạt động N5: Tự phân vai, tập dựng lại câu chuyện
+ B3: 3 nhóm thi dựng lại câu chuyện trớc lớp Lớp, GV nhận xét bình chọnnhóm, cá nhân kể chuyện hay nhất
- Củng cố kiến thức về giải toán, nhận dạng hình
II Các hoạt động dạy - học:
A-Kiểm tra bài cũ:
- HS vận dụng các công thức cộng qua 10 trong phạm vi 20, tính nhẩm rồi
điền ngay kết quả vào phép tính
Bài 2: HS đọc yêu cầu
Viết số thích hợp vào ô trống
- HS dựa vào tính viết để ghi ngay kết quả tính tổng ở dòng dới
- HS đổi chéo vở, kiểm tra, sửa lổi
Bài 3: HS đọc y/c
HS tính nhẩm rồi ghi kết quả vào ô trống trong SGK
-> HS rút ra nhận xét về các số theo hàng ngang, các số theo từng cột dọc
- Các số theo hàng ngang là liên tiếp: 10, 11, 12, 13, 14 hoặc 16, 17, 18, 19,20
- Các só theo từng cột cách nhau 6 đơn vị: 4, 10, 16 hoặc 5, 11, 17
Bài 4: HS đọc bài toán (dựa vào tóm tắt).
? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- HS giải bài toán vào vở
- GV theo dõi, hớng dẫn cho HS
Trang 8Bài 5: GV y/c HS đọc bài toán.
- GV gợi ý: Nêu đánh số vào hình rồi đếm
I Mục đích, yêu cầu:
1 Chép lại chính xác 1 đoạn trong bài "Ngời mẹ hiền", trình bày chính tả
đúng quy định
2 Làm đúng các bài tập phân biệt ao/au, r/d/gi, uôn/uông
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: viết bài tập chép vào bảng lớp
- Bảng phụ viết nội dung BT2
III Các hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con theo GV đọc: nguy hiểm, ngắn ngủi,
cúi đầu, quý báu
B - Bài mới
a Giới thiệu bài, ghi đề.
b H ớng dẫn HS chuẩn bị: 2 HS đọc bài trên bảng Lớp đọc thầm.
? Vì sao Nam khóc?
? Cô giáo nghiêm giọng hỏi 2 bạn thế nào?
? Trong bài chính tả có những dấu câu nào?
? Câu nói của cô giáo có dấu gì ở đầu câu, dấu gì ở cuối câu (Dấu gạchngang ở đầu câu, dấu chấm hỏi ở cuối câu)
Trang 9Bài 2: GV nêu y/c.
- HS làm bài vào vở 4 HS lên bảng làm, đọc kết quả
- Dặn: Về soát lại bài chính tả và các bài tập đã làm
Mĩ thuật; (GV phụ trách bộ môn dạy)
BUổI CHIềU
Bồi d ởng tiếng việt:RèN ĐọC VIếT BàI: ĐổI GIàY
I Mục đích yêu cầu:
-Rèn kỷ năng đọc lu loát cho học sinh yếu ,đọc diễn cảm cho HS khá giỏi
- HS nghe viết đợc bài"Đổi giày"
II Các hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS đọc bài"Bàn tay dịu dàng"+ TLCH 1,2
HS đọc thầm và trả lời câu hỏi sgk
4.Nghe , viết bài
Trang 10Thực hành: Gấp thuyền phẳng đáy không mui
I Mục đích yêu cầu:
- HS gấp đợc chiếc thuyền phẳng đáy không mui
- Biết giử VS khi học thủ công
II.CHUẩN Bị
- Giấy màu , bút chì, thớc kẻ
III Các hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
- KT dụng cụ học thủ công của HS
B - Bài mới:
1 HD học sinh gấp thuyền
- HS nhắc lại các bớc gấp
- GV nhắc lại kèm thao tác- HS quan sát
- HS thực hành gấp theo nhóm 3- GV theo giỏi giúp đỡ HS gấp đúng
2.Đánh giá sản phẩm
- Các nhóm chọn bài đẹp nhất trng bày
- HS cùng GV nhận xét tuyên dơng
3 Dặn dò
- Dặn chuẩn bị bài sau
HĐNG:AN TOàN Và NGUY HIểM KHI ĐI TRÊN ĐƯờNG PHố
I Mục đích yêu cầu(SGV)
II.chuẩn bị
Tranh SGV phóng to, 5 phiếu học tập hoạt động 2
2 bảng chữ: An toàn - Nguy hiểm
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:Giới thiệu an toàn và nguy hiểm
a, Mục tiêu
- HS hiểu ý nghĩa an toàn và không an toàn khi đi trên đờng
- Nhận biết các hành động an toàn và không an toàn khi đi trên đờng phố
Trang 11* An toàn: khi đi trên đờng không để xảy ra va quệt, không bị ngã đau đó là an toàn.
* Nguy hiểm là các hành vi dể xảy ra tai nạn
- HS quan sát các tranh và hoạt động theo nhóm 5( mổi nhóm 1 tranh) và cho biếtnhững hoạt động nào an toàn và không an toàn
- Các nhóm cử đại diện trình bày
- Chia lớp thành 5 nhóm - Phát cho mỗi nhóm 1tình huống(GV chuẩn bị sẵn)
- Các nhóm TL từng tình huống tìm ra cách giải quuyết tốt nhất
- Đại diện nhóm trình bày
- Em đi đén trờng bằng con đờng nào?
- Em đi nh thế nào để đảm bảo an toàn?
- Nhận dạng hình tam giác, tứ giác
II Các hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
Trang 12- HS trình bày miệng bài 5.
- GV kiểm tra, chẩm vở bài tập (5 em)
HS nêu kết quả -> GV ghi bảng: 9 + 2 = 11
- Thực hiện thứ tự cho hết bảng "9 cộng với một số"
+ GV tổ chức cho HS ôn lại bảng cộng "Cộng với một số"
+ GV tổ chức cho HS ôn lại bảng cộng "9 cộng với một số"
+ GV tổ chức cho HS tự nêu các công thức cộng
+ GV hớng dẫn HS tự lập bảng cộng "8 cộng với một số" và các bảng cộngcòn lại
C.Th ự c h nh à
Bài 1: HS đọc yêu cầu
HS tự làm bài vào vở
-> Đổi chéo vở, kiểm tra bài
Bài 2: HS đọc y/c của bài tập.
- HS đọc y/c của bài toán
- HS dựa vào tóm tắt nêu bài toán
? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- HS tự giải bài toán vào vở
- GV chấm bài, nhận xét
Bài 4: HS đọc yêu cầu
- HS tự làm rồi nêu câu trả lời
- Biết viết chữ G hoa theo cở vừa và nhỏ
- Biết viết ứng dụng cụm từ "Góp sức chung tay" chữ viết đúng mẫu, đều nét
và nối chữ đúng quy định
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Mẫu chữ g
Trang 13Bảng phụ viết sẳn câu ứng dụng
- HS: Vở tập viết
III Các hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
- HS viết bảng con 2 chữ e, ê, em
-> ý nghĩa: Cùng nhau đoàn kết làm việc
- HS quan sát, nhận xét chiều cao các chữ
- GV nêu yêu cầu viết
- HS viết bài vào vở
- GV theo dõi, hớng dẫn thêm cho HS
- GV chấm, chữa lỗi
D
Cũng cố, dặn dò
- GV nhận xét giờ học
Luyện từ và câu từ:
từ chỉ hoạt động, trạng thái, dấu phẩy
I Mục đích, yêu cầu:
- Nhận biết đợc các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trongcâu Biết chọn từ chỉ hoạt động thích hợp điền vào ô trống trong bài đồng dao
- Biết dùng dấu phẩy để ngăn cách các từ cùng làm 1 chức vụ trong câu
Trang 14A-Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS lên bảng điền các từ chỉ hoạt động vào chổ trống ở các câu trên (mỗi
Bài 1 (miệng): HS đọc yêu cầu
- GV mở bảng phụ đã viết 3 câu văn
- HS nói tên các con vật, sự vật trong mỗi câu
- GV lu ý học sinh: Tìm đúng các từ chỉ hoạt động (của loài vật), trạng thái(của sự vật) trong từng câu
- Lớp đọc thầm lại, viết từ chỉ hoạt động hay trạng thái vào bảng con
- HS nêu lại kết quả GV gạch dới các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vậthoặc sự vật
1,2 HS nói lại lời giải
GV chữa bài
Bài 2: (miệng): GV nêu yêu cầu
Lớp đọc lại bài đồng dao
HS điền từ vào vở
-> Chữa bài
- Lớp đọc đồng thanh bài đồng dao
Bài 3 (viết): HS đọc yêu cầu
- GV gắn băng giấy đã viết câu a, hỏi HS:
? Trong câu có mấy từ chỉ hoạt động của ngời?
? Các từ ấy trử lời câu hỏi gì?
? Để tách rời 2 từ cùng trả lời câu hỏi "Làm gì"?
? Trong câu ta đặt dấu phẩy vào chỗ nào?
I Mục đích yêu cầu:
- Ôn lại bảng cộng9,8,7,6 với một số vận dụng và làm đợc một số bài toán dạng 36+15
Trang 15II Các hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
B - Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn ôn tập
Bài 1 Tính
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Làm bài theo thứ tự - chữa bài
Bồi d ởng tiếng việt: ôn luyện từ và câu- tập làm văn
I Mục đích yêu cầu
- Củng cố về từ ngữ các môn học, mở rộnh các TN chỉ hoạt động của ngời, biết nói câu
có tiếng chỉ hoạt động của ngời
- Quan sát tranh tập kể lại câu chuyện có tên là bút của cô giáo
II Các hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
-Kiểm tra vở bài tập của HS
B - Bài mới:
1 Giới thiệu bài
Trang 162.Ôn tập
Bài 1; Kể tên các môn học của lớp 2
- HS đọc thời khoá biểu lớp - Thảo luận theo nhóm 5 kể tên các môn học của lớp2.
- Gv thu phiếu chấm nhận xét
Bài 2; Tìm các từ chỉ hoạt động của ngời
- HS hoạt động theo nhóm 2- làm bài
- Đại diện nhóm trình bày - GV ghi bảng- nhận xét
Bài 3: Nói câu có từ chỉ hoạt động của ngời
- HS luyện nói - Hs nhận xét
- Gv nhận xét
Bài 4 ; Tập kể chuyện theo tranh
- HS quan sát tranh tập kể lai ND của từng bức tranh
- HS kể lai toàn bộ câu chuyện
I Mục đích yêu cầu:
- HS hiểu ăn uống đầy đủ sẻ giúp cơ thể chóng lớn và khoẻ mạnh
- Có ý thức ăn đủ 3 bửa chính, uống đủ nớc và ăn thêm hoa quả
II Các hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
- K iểm tra vở bài tập của HS
- HS tập hỏi và trả lời nhau trong nhóm
-Đại diện nhóm trình bày
Kết luận: Ăn cần phải đủ về số lợngvà đủ về chất lợng
* Lu ý ;Vs tay trớc khi ăn
- HS nêu cách biến đổi thức ăn trong dạ dày và ruột non
Giải thích vì sao chúng ta phải ăn đủ no , uống đủ nớc?
Trang 17GV kết luận: Chúng ta cần phải ăn đủ các loại thức ăn và lợng thức ăn , uống đủ nớc để chúng biến thành cxhất bổ dỡng nuôi cơ thể, làm cơ thể khoẻ mạnh, chóng lớn Nừu để cơ thể bị đói, khát ta sẻ bị bệnh, mệt mỏi, gầy yếu, làm việc và học tập kém
- Nắm đợc nghĩa các từ mới: âu yếm, thì thào, trìu mến
- Hiểu đợc ý nghĩa của bài: Thái độ dịu dàng, đầy thơng yêu của thầy đã
động viên, an ủi bạn HS làm bạn cố gắng học tập
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS tiếp nối nhau đọc bài "Ngời mẹ hiền"
- Trả lời câu hỏi 4, 5 -> Nhận xét, ghi điểm
GV chia bài văn thành 3 đoạn:
+ Đ1: Từ đầu -> vuốt ve
HS chú ý lắng nghe
HS nối tiếp nhau đọc từng câu
nặng trĩu, nổi buồn, sẽ
HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trongbài
Trang 18+ Đ2: Nhớ bà -> làm bài tập.
+ Đ3: Còn lại
- GV hớng dẫn HS ngắt nghĩ ở một số
câu dài
- GV giúp HS hiểu nghĩa từ mới
- GV giải nghĩa thêm: mới mất, đám
Tìm những từ ngữ cho thấy An rất buồn
khi bà mới mất
- GV hỏi: Vì sao An buồn nh vậy?
Câu 2:
Khi biết An cha làm bài tập, thái độ của
thầy giáo nh thế nào?
- GV hỏi: Vì sao thầy giấo không trách
- GV đọc lại bài Y/c HS dadựt tên khác thể hiện ý nghĩa của bài
-> HS nêu nhiều ý kiến
- Dặn: Luyện đọc bài xem trớc bài: Đổi giày
Trang 19A-Kiểm tra bài cũ:
- 1 HS làm bài 3 GV chấm một số vở BT (5 em)
-> Nhận xét
B - Bài mới:
a Giới thiệu bài, ghi đề
b GV tổ chức cho HS lần lợt làm các bài tập -> Chữa bài
Bài 1: HS đọc yêu cầu
HS thi đua nêu kết quả tính nhẩm trong từng cột tính
? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- HS tự giải bài toán vào vở
- GV chấm bài -> Sửa lỗi
I Mục đích, yêu cầu:
1 Nghe viết đúng 1 đoạn của bài "Bàn tay dịu dàng" biết viết hoa chữ đầu tênbài, đầu câu và tên riêng của ngời, trình bày đúng lời nói của An
2 Luyện viết đúng các tiéng có vần ao/au, r/d/gi
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ viết nội dung bài tập 3a (KT)
III Các hoạt động dạy h Ọ C
A-Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS lên bảng làm BT3a
Trang 20- GV hỏi, HS trả lời các câu hỏi:
+ An buồn bã nói với thầy giáo điều gì?
+ Khi biết An cha làm bài tập tháiđộ của thầy giáo nh thế nào?
+ Bài chính tả có những chữ nào phải viết hoa?
+ Khi xuống dòng, chữ đầu câu viết thế nào?
- Luyện viết tiếng khó:
HS viết bảng con: thì thào, trìu mến, buồn bã
Bài 2: HS đọc yêu cầu
HS chọn cho HS làm bài 3b vào vở
Thủ công: gấp thuyền phẳng đáy không mui (T2)
I Mục đích, yêu cầu:
- HS gấp thành thạo thuyền phẳng đáy không mui
- HS yêu thích gấp thuyền
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Quy trình gấp
- HS: Giấy khổ A4
III Các hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra phần chuẩn bị của HS.
Trang 21-> Nhận xét.
B - Bài mới:
a Giới thiệu bài, ghi đề
b Hớng dẫn HS thực hành gấp thuyền phẳng đáy không mui
- Yêu cầu HS nhắc lại các thao tác gấp thuyền
- 2 HS lên bảng quy trình gấp thuyền và nhắc lại các bớc gấp:
B1: Gấp các nếp gấp cách đều
B2: Gấp tạo thân và mũi thuyền
B3: Tạo thuyền phẳng đáy không mui
- HS thực hành gấp theo N4
- GV theo dõi, uốn nắn
c Trng bày sản phẩm:
- GV tổ chức cho HS trang trí, trng bày sản phẩm:
+ GV hớng dẫn HS trang trí bằng cách làm thêm mui thuyền
+ HS trng bày theo nhóm
+ GV chọn sản phẩm đẹp, tuyên dơng
- Đánh giá kết quả học tập:
C.Nhận xét, dặn dò
- GV nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần, thái độ học tập, kết quả thực hành của HS
- Dặn: Chuẩn bị giờ sau: Giấy khổ A4
Thể dục: Bài 15
động tác ĐIềU HOà - TRò CHƠI "BịT MắT BắT DÊ"
I Mục đích yêu cầu:
- Ôn 7 động tác thể dục đã học.Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối đúng
- Học động tác điều hoà.Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối chính xác ,
đúng nhịp
II Địa điểm phơng tiện.
Địa điểm : Trên sân trờng Vệ sinh an toàn nơi tập
Phơng tiện : Chuẩn bị hai khăn bịt mắt và 1 cái còi
III Nội dung và phơng pháp lên lớp.
1 Phần mở đầu.
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học : 1 - 2 phút
- Xoay các khớp cổ chân, đầu gối, hông : 1 - 2 phút
- Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên theo 1 hàng dọc : 50 - 60m
- Đi thờng theo vòng tròn và hít thở sâu : 1 - 2 phút
* Trò chơi (Diệt các con vật có hại) : 1 - 2 phút
Trang 22* Ôn 8 động tác thể dục đã học : 2 lần, mỗi động tác 2 x 8 nhip.
Lần 1, GV vừa hô nhịp vừa làm mẫu ; lần 2, có thể GV hô nhịp, không làm mẫu hoặc để cán sự điều khiển
- ÔN đi đều.Yêu cầu đi đúng nhịp, động tác tơng đối chính xác, đều
II Địa điểm, PhƯơngtiện
Địa điểm : Trên sân trờng Vệ sinh an toàn nơi tập
Phơng tiện : Chuẩn bị sân, 5-7 khăn để bịt mắt và một còi
III NộI DUNG Và PHƯƠNG PHáP LÊN LớP
1 Phần mở đầu.
HS tập hợp thành 3 hàng dọc nghe GV phổ biến nội dung, yêu cầu học : 1
-2 phút
- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp : 1 - 2 phút
*Đi theo vòng tròn và hít thở sâu
Trang 23- GV nhận xét giờ học và dặn HS về nhà tập lại bài thể dục đã học : 1 - 2 phút
Tập làm văn: mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị
Kể ngắn theo câu hỏi
I Mục đích, yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng nghe và nói:
- Biết nói lời mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị phù hợp với tình huống giao tiếp
- Biết trả lời câu hỏi về thầy, cô giáo lớp 1
2 Rèn kỹ năng viết:
Dựa vào các câu trả lời, viết đợc 1 đoạn văn 4,5 câu về thầy, cô giáo
II Đồ dùng dạy học:
- GV chép sẵn lên bảng lớp các câu hỏi ở BT2
- Bảng phụ viết một vài câu, nói theo tình huống nêu ở BT1
III Các hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
1 HS viết TKB ngày hôm sau cua rcác em
1 HS trình bày miệng bài 3
B - Bài mới:
a Giới thiệu bài, ghi đề.
b H ớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1 (miệng): HS đọc y/c
- 2 HS thực hành theo tình huống 1a
1 HS đóng vai bạn đến nhà chơi
1 HS nói lời mời bạn vào nhà
- Từng cặp HS trao đổi, thực hành theo các tình huống b,c: 1HS nêu tìnhhuống, em kia nói câu mời (nhờ, y/c hay đề nghị) rồi đổi lại
- GV nhắc HS: Nói lời nhờ bạn với thái độ biết ơn (TH1b)
Đề nghị bạn giữ trật tự với giong jkhẽ, ôn tồn để khỏi làm ồn lớp học và bạn
dễ tiếp thu (1c)
- HS thi nói theo tình huống
- Lớp, GV nhận xét, bình chọn
Bài 2 (miệng): 1 HS đọc y/c
Lớp đọc thầm, suy nghĩ
* GV treo bảng phụ:
- 4 HS lần lợt nêu 4 câu hỏi, hỏi các bạn:
+ HS1 hỏi: Cô giáo lớp em tên là gì? HS tiếp nối trả lời
+ HS2 hỏi: Tình cảm của cô đối với HS nh thế nào? HS trả lời
+ Câu hỏi 3, 4: Tiến hành tơng tự
- GV khen ngợi những ý kiến hay
HS thi trả lòi cả 4 câu hỏi trớc lớp
Trang 24Lớp, GV nhận xét, bình chọn ngời trả lời câu hỏi tốt nhất.
Bài 3 (viết): GV nêu yêu cầu
- HS viết bài vào vở
- HS đọc trớc lớp đoạn văn vừa viết
I Mục tiêu: Giúp HS
- Tự thực hiện phép cộng (Nhẩm hoặc viết, có nhớ) có tổng bằng 100
- Vận dụng phép cộng có tổng bằng 100 khi làm tính hoặc giải toán
II Các hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra và chấm vở bài tập ở nhà (Tổ 1)
- HS tự chép bài tập vào vở rồi làm bài và chữa bài
- Khi chữa bài, HS vừa viết vừa nói
Bài 4: HS đọc bài toán.
? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- HS tự tóm tắt và giải bài toán vào vở
Trang 25- GV chấm bài, sữa lỗi.
I Mục tiêu: Sau bài học HS có thể
- Hiểu đợc phải làm gì để thực hiện ăn uống sạch sẽ
- ăn uống sạch sẽ đề phòng đợc nhiều bệnh, nhất là bệnh đờng ruột
II Đồ dùng dạy học:
Hình vẽ ở SGK tr 18, 19
III Các hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
- HS phát biểu ý kiến, GV ghi bảng
- HS quan sát hình vẽ ở SGK, thảo luận các câu hỏi sau:
+ Để ăn uống sạch sẽ, ta phải rửa tay nh thế nào là hợp vệ sinh?
+ Rửa quả nh thế nào là đúng?
+ Bạn gái trong hình đang làm gì?
+ Việc làm đó có lợi gì?
+ Kể tên một số quả trớc khi ăn cần gọt vỏ?
+ Tại sao thức ăn phải đợc để trong bát sạch, mâm phải đậy lòng bàn?
+ Bát, đũa, thìa trớc trớc và sau khi ăn phải làm gì?
- Đại diện nhóm trình bày kết quả quan sát và phân tích tranh
- Các nhóm khác bổ sung
? Để ăn sạch bạn phải làm gì?
HS phát biểu ý kiến
-> GV kết luận:
+ Rửa sạch tay trớc khi ăn
+ Rửa sạch rau quả và gọt võ trớc khi ăn
+ Thức ăn phải đậy cẩn thận
+ Bát đũa và dụng cụ nhà bếp phải sạch sẽ
b Phải làm gì để uống sạch:
B1: Làm việc cả lớp
Trang 26Từng nhóm trao đổi và nêu ra những đồ uống mà mình thờng uống trongngày hoặc a thích.
B2: Làm việc cả lớp
Đại diện nhóm phát biểu ý kiến -> Nhận xét
? Loại đồ uống nào nên uống, loại đồ uống nào không nên uống? Tại sao?B3: Làm việc với SGK
HS quan sát hình 6, 7, 8 SGK tr19; nhận xét bạn nào uống hợp vệ sinh, bạnnào cha hợp vệ sinh? Vì sao?
- Tại sao chúng ta phải ăn uống sạch sẽ?
- Nêu tác hại của việc ăn uống mất vệ sinh?
B2: Làm việc cả lớp:
- Đại diện nhóm phát biểu ý kiến
-> GV kết luận: ăn uống sạch sẽ giúp ta đề phòng đợc nhiều bệnh đờng ruột
nh đau bụng, giun sán
- Hiểu đợc phải làm gì để thực hiện ăn uống sạch sẽ
- ăn uống sạch sẽ đề phòng đợc nhiều bệnh, nhất là bệnh đờng ruột
II Đồ dùng dạy học:
Hình vẽ ở SGK tr 18, 19
III Các hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
Trang 27? Để ăn uống sạch sẽ, chúng ta phải làm gì?
- HS phát biểu ý kiến, GV ghi bảng
+ Để ăn uống sạch sẽ, ta phải rửa tay nh thế nào là hợp vệ sinh?
+ Rửa quả nh thế nào là đúng?
+ Bạn gái trong hình đang làm gì?
+ Việc làm đó có lợi gì?
+ Kể tên một số quả trớc khi ăn cần gọt vỏ?
+ Tại sao thức ăn phải đợc để trong bát sạch, mâm phải đậy lòng bàn?
+ Bát, đũa, thìa trớc trớc và sau khi ăn phải làm gì?
- Đại diện nhóm trình bày kết quả quan sát và phân tích tranh
- Các nhóm khác bổ sung
? Để ăn sạch bạn phải làm gì?
HS phát biểu ý kiến
-> GV kết luận:
+ Rửa sạch tay trớc khi ăn
+ Rửa sạch rau quả và gọt võ trớc khi ăn
+ Thức ăn phải đậy cẩn thận
+ Bát đũa và dụng cụ nhà bếp phải sạch sẽ
b Phải làm gì để uống sạch:.
? Loại đồ uống nào nên uống, không nên uống? Tại sao?
HS quan sát hình 6, 7, 8 SGK tr19; nhận xét bạn nào uống hợp vệ sinh, bạnnào cha hợp vệ sinh? Vì sao?
- HS phát biểu ý kiến
-> GV kết luận
c
í ch lợi của việc ăn uống sạch sẽ:
- Tại sao chúng ta phải ăn uống sạch sẽ?
- Nêu tác hại của việc ăn uống mất vệ sinh?
- HS phát biểu ý kiến
-> GV kết luận: ăn uống sạch sẽ giúp ta đề phòng đợc nhiều bệnh đờng ruột
nh đau bụng, giun sán
D
Cũng cố, dặn dò
- Dặn: Thực hiện tốt nh bài học
Bồi dởng toán: LUYệN PHéP CộNG Có TổNG BằNG 100
I Mục đích yêu cầu:
- Rèn KN đặt tính và thực hiện phép cộng các số có 2 chữ số( tròn chục và không tròn chục ) có tổng bằng 100.
- Aps dụng phép cộng có tổng bằng 100 để giải các bài tập có liên quan
II Các hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ:
Trang 28- HS nêu cách đặt tính và tính Làm bài vào vở
- Đổi vở kt bài nhau
- 3HS lên bảng chữa bài
Bài 2: Tính nhẩm
- HS nêu cách nhẩm- làm bài vào vở
- Đọc kết quả, lớp dò bài, chữa bài
Bài 3: Một trờng tiểu học cố 56 HS lớp 1, số Hs lớp 2nhiều hơn số HS lớp 1là44
HS Hỏi trờng đó có bao nhiêu HS lớp 2?
- HS thảo luận theo nhóm 2 đọc và phân tích bài toán, sau đó giải bài toán vào vở
C
Cũng cố, dặn dò
Chấm vở nhận xét, tuyên dơng
SInh hoạt sao
I Mục đích yêu cầu:
HS thực hiện đúng, đầy đủ các bớc sinh hoạt sao.
- Nắm đợc chủ điểm để thực hiện tốt
II Các hoạt động trên lớp:
Sao trởng điều khiển tiến trình sinh hoạt sao:
1 Hát bài: "Nh có Bác Hồ " Chuyển đội hình vòng tròn lớn.
Nghiêm: Đọc 5 điều Bác Hồ dạy
2 Bài hát: "Sao của em" -> vòng tròn nhỏ.
Sao trởng điều hành các sao sinh hoạt
+ Kiểm tra vệ sinh
+ Điểm danh sao
+ Các sao viên kể các việc làm tốt trong tuần
+ Nghe các bạn trong sao đọc thơ, kể chuyện
- Nghiêm: Đọc lời ghi nhớ của nhi đồng
3 Hát lên: "Năm cánh sao vui" -> vòng tròn lớn
+ GV điều khiển sinh hoạt chủ điểm
+ HS chơi trò chơi: Đoàn kết
Nghiêm: Đọc 3 điều luật nhi đồng
Trang 294 H¸t bµi: "Nhanh bíc nhanh "
- GV nhËn xÐt buæi sinh ho¹t líp
Trang 31Nội dung: Cậu bé đi giày chiếc cao, chiếc thấp đến khi đợc nhắc về đổi giàyvẫn không biết đổi thế nào vì thấy 2 chiếc giày còn lại vẫn chiếc thấp, chiếc cao.
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh hoạ bài học
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: GV kiểm tra bài cũ.
- 2 HS đọc bài "Bàn tay dịu dàng" (mỗi HS một đoạn)
? Tìm những từ ngữ nói về tình cảm của thầy đối với An?
? Hãy đặt một tên khác cho bài văn?
Hoạt động 2 Bài mới:
a Giới thiệu bài, ghi đề.
- GV giải nghĩa từ "tập tễnh"
? Khi thấy đi lại khó khăn cậu bé nghĩ
Trang 32Em sẽ nói thế nào để giúp cậu bé chọn
đúng 2 chiếc giày cùng đôi?