1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Nguyễn đình phi 2

9 536 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 22,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong thời kì mang thai, sản phụ không sốt, không tiểu buốt, gắt, có khám thai định kì... Theo bệnh nhân khai, uống 2 viên hạ huyết áp, ngày chia 2, , uống liên tục 15 ngày Cùng ngày

Trang 1

TRƯỜNG: ĐẠI HỌC VÕ TRƯỜNG TOẢN

LỚP: ĐẠI HỌC Y – KHÓA 5

NHÓM : 4 ( nhóm Minh)

TÊN: NGUYỄN ĐÌNH PHI

MSSV: 1253010077

BỆNH ÁN SẢN BỆNH

Nghề nghiệp: nội trợ

Địa chỉ: số 20, đường 3/2, phường Xuân Khánh, Quận Ninh Kiều

Người thân: Chồng Lê văn Xuân

Số điện thoại liên lạc: 0963 453356

Vào viện lúc : 20 giờ ngày 4 tháng 9 năm 2016

1 Lí do vào viện: chóng mặt, nhìn mờ.

2 Bệnh sử:

Sản phụ mang thai lần 4, kì kinh cuối 14/1/2016, dự kiến ngày sinh 10/10/2016, hiện tại thai 34 tuần

Tam cá nguyệt 1: không nôn, nghén, huyết áp không tăng, siêu âm lần đầu ngày 14-3

Tam cá nguyệt 2: Tiêm uốn ván 1 mui, thai máy lúc 17 tuần , khám thai tại phòng khám tư

Tam cá nguyệt 3: sản phụ tăng từ 58 lên 63 kí

Trong thời kì mang thai, sản phụ không sốt, không tiểu buốt, gắt, có khám thai định kì Uống viên sắt và canxi

Lúc thai 18 tuần, thấy chóng mặt, nhức đầu, phù nhẹ 2 chi dưới, có đi khám bác sĩ tư phát hiện tăng huyết áp ( 160/90 mmhg) ,Sản phụ được

Trang 2

cho thuốc về nhà uống trong 15 ngày Theo bệnh nhân khai, uống 2 viên

hạ huyết áp, ngày chia 2, , uống liên tục 15 ngày

Cùng ngày nhập viện , bệnh nhận thấy chóng mặt, hai mắt nhìn mờ nên xin nhập viện

Ghi nhận lúc vào viện

Mạch: 90 l/ph

Nhiệt: 37oC

Huyết áp: 170/90 mmHg

Cân nặng: 58 kg

Chiều cao: 1m52

Tần số thở: 20 l/ph

Bệnh nhân chóng mặt, nhức đầu

Da niêm mạc hồng nhạt , phù hai chân

Tim đều

Phổi thông khí rõ

Không đau bụng

3 Tiền sử

3.1 Bản thân

Nội khoa: chưa ghi nhận bệnh lí

Ngoại khoa: chưa ghi nhận bệnh lí

Phụ khoa: Kinh nguyệt đầu tiên năm 14 tuổi, chu kì là 30 ngày Kinh kéo dài 3-5 ngày màu đỏ sẫm Chưa từng mắc các bệnh phụ khoa trước đó

Sản khoa: PARA 2002

Trang 3

- Lập gia đinh năm 23 tuổi, 2 lần sinh thường

- Năm 25 tuổi : con một, 3,8 kí sinh thường

- Năm 28 tuổi: con thứ hai, 3,7 kí sinh thường

3.2 Gia đình : chưa ghi nhận bệnh lí mạn tính hay dị ứng liên quan

4 Khám lâm sàng

4.1 Tổng trạng

Bệnh tỉnh, tiếp xúc tốt, da niêm hồng

Nhức đầu , chóng mặt, phù 2 chân

Tuyến giáp không to

Hạch ngoại vi sờ không chạm

Sinh hiệu :

Mạch: 90 l/p Nhiệt độ 37 độ Nặng 58 kí Huyết áp : 170/90 Thở 20 l/p Cao 1m52

4.2 Khám sản khoa

BCTC/VB: 26/95 cm Ngôi đầu Tim thai 140 l/ph Go tử cung (-) TV: CTC dài kín, khung chậu thường

Khám mỏ vịt: cổ tử cung đóng kín

Vú quầng đen, các hạt Mong chưa nổi rõ

Âm đạo không ra nước, không ra huyết, tầng sinh môn chắc

4.3 Khám tim

Mỏm tim liên sườn V đường trung đòn trái

T1, T2 rõ đều , không âm thổi bất thường

4.4 Khám phổi

Trang 4

Lồng ngực cân đối, di động theo nhịp thở, không co kéo cơ hô hấp phụ

Rung thanh đều , rì rào phế nang êm dịu 2 phế trường

Phổi không rale

4.5 Các cơ quan khác chưa ghi nhận bệnh lí

5 Tóm tắt bệnh án

Sản phụ 42 tuổi, thai lần 4, para (2012) vào viện vì lý do mờ mắt chóng mặt, qua khai thác tiền sử, bệnh sử, thăm khám lâm sàng và cận lâm sàng, chúng em rút ra các dấu chứng và hội chứng sau :

a Dấu chứng có thai

+ Tắt kinh

+ Cảm giác được thai máy

+ Bụng lớn : BCTC/VB = 28/96 (cm)

+ Nắn được các phần thai khi khám

+ Nghe tim thai TS 140l/phút

+ Siêu âm: kết luận một thai trong tử cung đang phát triển

b Dấu chứng THA

+ Xuất hiện từ tháng thứ 5

+ Đau đầu, chóng mặt

+ Đo HA :

- Lúc vô viện : 160/90 mmHg

- Lúc thăm khám : 170/90 mmHg

c Dấu chứng phù

+ Xuất hiện lúc thai 6 tháng

+ Phù trắng mềm, ấn lõm, không giảm khi nghỉ ngơi, kê cao chân

Trang 5

d Nhức đầu , mắt nhìn mờ.

6 Chẩn đoán sơ bộ: Thai lần 3, PARA (2002) 34 tuần Tiền sản giật nặng

7 Đề nghị cận lâm sàng.

- Công thức máu, sinh hóa máu ( ure , glucose, creatinin, AST, ALT)

- Tổng phân tích nước tiểu

- Siêu âm thai, monitor sản khoa

- Xét nghiệm HIV, HbsAg, FT3, FT4

8 Kết quả cận lâm sàng

1 Công thức máu

BC: 16,64 x 10^9/l

Neu: 69,5%

Lym: 20,8%

HC: 3,47x10^12/l

Hb: 10,7 g/dL

Hct: 32,63 %

TC: 276x10^9/l

2 Chức năng đông chảy máu:

Thời gian chảy máu 3 phút

Thời gian đông máu 7 phút

Thời gian Prothrombin 12,5 s ( 12-14s)

Tỷ Prothrombin 100%

INR = 1

Định lượng fibrinogen 5,2g/l (1,5-4,5)

Trang 6

Số lượng tiểu cầu 276x109/l

Độ tập trung tiểu cầu: bình thường

Co cục máu đông: bình thường

3 Xét nghiệm sinh hóa máu:

Ure : 2,1 mmol/l

Creatinin: 52 µmol/l

A uric: 291µmol/l

SGOT: 20 IU/l

SGPT: 12 IU/l

LDH: 150 U/l

4 Nước tiểu: SG 1.005, pH 8.0, Glucose +2.8 g/l, Protein (-) 5.Điện giải đồ

Na+: 140 mmol/l Cl- : 105 mmol/l

K+ : 2,9 (3,5-5) mmol/l Ca2+ tp : 2.17 mmol/l 6.Siêu âm

Độ trưởng thành bánh rau Độ 2

Trang 7

Trọng lượng thai 2500 ± 200gram

10 Chẩn đoán cuối cùng

Thai lần 3 (PARA 2002) 34 tuần Tiền sản giật nặng

11 Điều trị

1.Nguyên tắc điều trị: Bảo vệ mẹ là chính, có chiếu cố đến con.

- Nghỉ ngơi tuyệt đối trên giường

- Mẹ: Kiểm soát huyết áp, dự phòng co giật, kiểm soát đường huyết, theo dõi Hct, tiểu cầu, glucose máu, chức năng gan, thận, rối loạn đông chảy máu, hội chứng HELLP

- Thai: Kích thích trưởng thành phổi, CTG hằng ngày, siêu âm thường xuyên để xem tiến triển của thai

2 Nội khoa

- Nghỉ ngơi, nằm nghiêng trái.

- An thần: Seduxen 5mg x 1 viên/ngày uống lúc 20h.

- Dự phòng co giật: Ringer lactate 500ml + Magie Sulfate 15% x 8 ống CTM 16g/ph

- Kiểm soát huyết áp:

Nifedipine Lp 20mg x 3 viên/ngày, chia 3

Aldomet 250mg x 3 viên/ngày, chia 3

Cân nhắc sử dụng Lasix 40mg x 1 ống TMC + Kali 0,6g x 1

viên/ngày

- Kích thích trưởng thành phổi: Dexaron 4mg x 3 ống TB

3 Điều trị sản khoa và ngoại khoa

Mổ lấy thai khi có chỉ định

Trang 8

VII Tiên lượng

1 Tiên lượng gần

- Sản phụ 34 tuổi, sinh lần 3

- Chưa kiểm soát tốt huyết áp

Tiên lượng gần Xấu

2 Tiên lương xa

Tùy thuộc vào khả năng kiểm soát huyết áp, đường huyết, tuổi mẹ và thai để có tiên lượng phù hợp

Mẹ: chưa kiểm soát tốt huyết áp, tiên lượng dè dặt

Con: 34 tuần, nhịp tim thai cơ bản dao động, tiên lượng dè dặt

12 Dự phòng

- Theo dõi tác dụng phụ của thuốc, nhất là khi sử dụng Magie Sulfate

- Theo dõi các biến chứng có thể xảy ra để có hướng xử trí phù hợp

- Có phòng hồi sức cho mẹ và con

- Tư vấn các biện pháp tránh thai

Ngày đăng: 17/03/2017, 11:01

w