C không có tiệm cận ngang.. Hỏi sau 4 năm diện tích rừng nước ta sẽ là bao nhiêu phần diện tích hiện nay?. Tính thể tích khối chóp OCMN là A.. Tính tỉ số thể tích của hình trụ nội t
Trang 1
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
ĐỒNG THÁP
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
KÌ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017
Thời gian làm bài: 90 phút;không kể thời gian phát đề
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 101
Câu 1 : Đồ thị hàm số y x33x2 2017 có bao nhiêu điểm cực trị ?
A 0 B 1 C 2 D. 3
Câu 2 : Đồ thị hàm số và hàm số cho tương ứng nào sau đây là sai ?
A y x42x21 B yx42x21 C yx42x2 1 D. y x4
Câu 3 : Cho hàm số
b a x
x b a y
1 có bảng biến thiên như hình vẽ Tìm a và b ?
A a2,b1 B. a b1, 2 C a2,b1 D a1,b2
Câu 4 : Dựa vào đồ thị hàm số yx33x Hỏi có bao nhiêu giá trị m nguyên mZ để phương trình
0 2
3
3 x m
x có 3 nghiệm phân biệt ?
A.1 B 2 C 3 D 5
Câu 5 : Đồ thị hàm số
2
3 2
x
x x
f
A Tiệm cận đứng x2 B. Tiệm cận đứng x2
C Tiệm cận ngang y2 D Tiệm cận ngang
2
3
y
Câu 6 : Giá trị nhỏ nhất của m để hàm số 1
3
1 3 2
A m2 B m4 C. m1 D m0
Câu 7 : Giá trị nào của m để hàm số 2 3
4 2
4
y có giá trị nhỏ nhất bằng 5 ?
2
2
x
y
2
2
x
y
2
2
x
y
2
2
y
O
x
2
2
y
O
x
- ∞
+∞
3
x
y / y
+∞
3
_ _
Trang 2Câu 8 : Cho hàm số
2
7 2
x
x
y có đồ thị là C Khẳng định nào sau đây là sai ?
A Hàm số có đạo hàm
2
/
2
3
x
y B Đồ thị hàm số có hai tiệm cận
C Hàm số luôn nghịch biến trên R D Hàm số có tập xác định là D R\ 2
Câu 9 : Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng diện tích 48m ,hình chữ nhật có chu vi nhỏ nhất là: 2
Câu 10 : Tìm các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d:ymx3m cắt đồ thị hàm số
C :y x33x2 tại ba điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là x1, x2,x3 thỏa mãn điều kiện
15 2
3
2
2
2
1 x x
A
2
3
2
3
Câu 11 : Cho C là đồ thị của hàm số
2 3
1 1 2
2
x x
x
y Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A C có 2 tiệm cận đứng B. C có 1 tiệm cận ngang và 2 tiệm cận đứng
C C không có tiệm cận ngang D C không có tiệm cận đứng
Câu 12 : Tìm nghiệm phương trình 3x 3x 136
Câu 13 : Cho 0 a1,0 b1 x và y là hai số dương Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A
y
x y
x
a
a a
log
log
x
a
log
1 1
C loga xloga ylogaxy D. a
a
b x log xlog log
Câu 14 : Cho 4x 4 x 14 Khi đó biểu thức M 2x 2 x 2 có giá trị bằng ?
x x
x x y
sin cos
sin cos
A.
x
2 cos
2
B
x
2 sin
2
C cos2x D sin2x
Câu 16 : Giải bất phương trình 2 1 2 2
5 , 2 4
,
0 x x x
A 1 x2 B. 2x1 C.x2hoặc x1 D vô nghiệm
Câu 17 : Biết 0 m1 và x 1 là một nghiệm của bất phương trình logm2x2 x3logm3x2 x Giải bất phương trình này ta được
A x1 hoặc x3 B 1x3 C.3 x D. 1 x0hoặc 3
3
1 x
Câu 18 : Giả sử cứ sau một năm diện tích rừng nước ta giãm đi x phần trăm diện tích hiện có Hỏi sau 4
năm diện tích rừng nước ta sẽ là bao nhiêu phần diện tích hiện nay ?
A 100% B.
4 100
100
4
1 x D
4 100
Câu 19 : Cho log315m, biểu diễn log325 theo m là
1
1
m
Câu 20 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số yxlnx trên e12 ;1 là
A 22
e
B.
e
1
C 0 D e
Câu 21 : Cho x, là các số thực dương thỏa mãn y 9ln2x4ln2 ylnx4.lny3 Đẳng thức nào sau đây
là đúng ?
Trang 3
A x2 y3 B 3x 2 y C. x3 y2 D x y
Câu 22 : Tìm nguyên hàm của hàm số 15
x x
A C
x dx x
6
1
B C
x dx x
4
1
C C
x dx x
6
1
D. C
x dx x
4
1
Câu 23 : Biết
2
1
ln 1 2
1
K dx
A. K 3 B K 8 C K 9 D K 81
Câu 24 : Cho biết 1
0
6
2f x dx , 2 5
2
0
f x g x dx và 3 35
2
0
f x g x dx Khi đó 2
1
dx x f
bằng
A 2 B 3 C. 5 D 6
Câu 25 : Biết F x là một nguyên hàm của hàm số
x
x x
f 1 và F 1 5 Tính F 4
A. 10 B 5 C 8 D
3 38
Câu 26 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường yx2 và y x2 là
A
9
2
2
9
9
4
4 9
Câu 27 : Cho 2
0
2
2x x m dx
0
2 2mx dx x
J Tìm điều kiện của tham số m để I J
A
3
11
3
11
Câu 28 : Một vận chuyển động với vận tốc thay đổi theo thời gian v t 1sint m/s Quãng đường
vật đi được trong khoảng thời gian từ thời điểm t0 s đến thời điểm t s
2
2
B 1 m
2
C m
2
1
D 1 m
Câu 29 : Cho i là đơn vị ảo Giá trị của biểu thức 2 3
1
i i
A 1 B 1 C. i D i
Câu 30 : Khẳng định nào sau đây là sai ?
A Số phức z53i có phần thực là 5 , phần ảo là 3
B Số zi là số thuần ảo
C Số phức z12i có điểm biểu diễn trên mặt phẳng phức là M1;2
D Số phức có z43i có môđun bằng 25
Câu 31 : Các nghiệm phức của phương trình 2z2 iz10 là
A z i z i
2
1 , 2
2
1 , 2
1
C z i z i
2
1 , 2
2
1 , 2
1
Câu 32 : Tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z i2 2
là
A Đường thẳng 2x y3 10 B Đường tròn x2 2 y12 4
C Parabol y x2 D Đường tròn x1 2 y22 4
Câu 33 : 32i là kết quả của phép tính nào ?
Trang 4A 5
1 i
Câu 34 : Tìm các số phức z thỏa mãn điều kiện z2 2z.z z2 8 và z z2
A. z1 1i, z2 1i
B z1 1i, z2 1i
C z1 1i, z2 1i
D z1 1i, z2 1i
Câu 35 : Tổng diện tích các mặt của khối lập phương là 150 cm Thể tích khối đó bằng 2
A 75 cm 2 B 25 cm 2 C.125 cm 2 D 100 cm 2
Câu 36 :Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a6 và chiều cao bằng a4 thì khoảng cách từ tâm mặt
đáy đến mặt bên bằng
A.
5
12a
B
5
4a
12
5a
D a3
Câu 37 : Cho tứ diện OABC với OA,OB,OC vuông góc đôi một và OAOBa, OC 2a Gọi
N
M , lần lượt là trung điểm AB , OA Tính thể tích khối chóp OCMN là
A
24
3
a
4
3
a
3
2a3
D.
12
3
a
Câu 38 : Hình trụ có thiết diện qua trục là hình chữ nhật với chiều ngang bằng
3
4 chiều rộng Tính tỉ số thể tích của hình trụ nội tiếp hình cầu và thể tích hình cầu đó
A
25
16
4
3
125
54
D
2 1
Câu 39 : Cho tứ diện OABC với M và N lần lượt là trung điểm của OA,OB Tính tỉ số thể tích của khối
chóp OCMN và thể tích của khối chóp OABC
A.
4
2
8
16 1
Câu 40 : Cho lăng trụ đều ABC.A/B/C/ có cạnh đáy bằng a , mặt phẳng A/BC hợp với đáy một góc
0
60 Thể tích của khối lăng trụ ABC.A/B/C/ là:
A
4
3
3 a3
B.
8
3
3 a3
C
2
3
3 a3
D
8
3
3
a
Câu 41 : Một bóng đèn huỳnh quang dài 120 cm , đường kính của đường tròn đáy là cm2 được đặt khít vào một ống giấy cứng dạng hình hộp chữ nhật ( hình bên ) Tính diện tích phần giấy cứng dùng để làm
hộp ( hộp hở hai đầu)
A. 960 cm 2 B 96 cm 2 C 9600 cm 2 D 96000cm 2
Câu 42 : Một bình nước dạng hình nón ( không có đáy ) đựng đầy nước Biết rằng chiều cao của bình gấp
3 lần bán kính đáy của nó Người ta thả vào đó một khối trụ và đo được thể tích nước tràn ra ngoài là
Trang 5
3
9
16
dm
Biết rằng một mặt đáy của khối trụ nằm trên mặt đáy của hình nón, các điểm trên đường tròn đáy còn lại đều thuộc đường sinh cùa hình nón ( hình bên) và khối trụ có chiều cao bằng đường kính của hình nón Tính diện tích xung quanh S của bình nước xq
2
10 9
dm
S xq
2
3
dm
S xq
Câu 43 : Trong không gian Oxyz, vectơ chỉ phương của đường thẳng
5
4 3
1 2
x
là
A u 3;1;4 B u 2;3;5 C u 3;1;4 D. u 2;3;5
Câu 44 : Trong không gian Oxyz , mặt phẳng P :m xn y2z10 có vectơ pháp tuyến là
3;2;1
A m0, n2 B. m6,n4 C m3, n2 D m2,n1
Câu 45 : Trong không gian Oxyz, mặt phẳng P :4x8yz170 đi qua điểm nào trong các điểm
sau đây ?
A 7;2;9 B 7;2;4 C. 7;2;5 D 2;1;3
Câu 46 : Viết phương trình mặt phẳng P đi qua ba điểm A(3;0;0), B(0;2;0), C(0;0;1)
1 2
1 2
3x y z
Câu 47 : Tính khoảng cách d giữa hai mặt phẳng song song :x2y2z110 và
:x2y2z20
Câu 48 : Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A(1;2;3), B(2;0;1), C(3;1;5) Diện tích tam giác
ABC là
A
2
2
2
2 3
Câu 49 : Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S có phương trình x2(y2)2 (z 1)2 16 Tìm tọa
độ tâm I và bán kính R của S
A (0;2; 1),I R B (1;2; 1),4 I R C (0; 2;1),4 I R16 D. (0; 2;1),I R 4
Câu 50 : Trong không gian Oxyz cho ba điểm M(0; 1;1), (1;1; 2), ( 1;0;3) N K Tìm phương trình
đường thẳng d qua K đồng thời vuông góc OMN
A.
1 ( ) :
3
B
1 ( ) :
3
x
C
1 ( ) :
3
D
1 ( ) : 1
1 3
-HẾT -
Trang 6ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 101
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30
Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40
Câu 41 Câu 42 Câu 43 Câu 44 Câu 45 Câu 46 Câu 47 Câu 48 Câu 49 Câu 50
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
ĐỒNG THÁP
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
KÌ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017
Thời gian làm bài: 90 phút;không kể thời gian phát đề
(50 câu trắc nghiệm)
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 : Đồ thị hàm số y x33x2 2017 có bao nhiêu điểm cực trị ?
A 0 B 1 C 2 D. 3
Giải : y/ 3x2 6x Dễ dàng suy ra hàm số có 3 cực trị
Câu 2 : Đồ thị hàm số và hàm số cho tương ứng nào sau đây là sai ?
A y x42x21 B yx42x21 C yx42x2 1 D. y x4
Giải : Dễ thấy hàm số yx4 không có đồ thị như vậy
Câu 3 : Cho hàm số
b a x
x b a y
1 có bảng biến thiên như hình vẽ Tìm a và b ?
A a 2,b1 B. a b1, 2 C a 2,b1 D a1,b2
Giải :
1
3
b a
b a
2 ,
1
2
2
x
y
2
2
x
y
2
2
x
y
2
2
y
O
x
- ∞
+∞
3
x
y / y
+∞
3
_ _
Trang 7
Câu 4 : Dựa vào đồ thị hàm số yx33x Hỏi có bao nhiêu giá trị m nguyên mZ để phương trình
0 2
3
3 x m
x có 3 nghiệm phân biệt ?
A.1 B 2 C 3 D 5
Giải : chỉ có 2m0 thỏa đề bài
Câu 5 : Đồ thị hàm số
2
3 2
x
x x
f
A Tiệm cận đứng x2 B. Tiệm cận đứng x2
C Tiệm cận ngang y2 D Tiệm cận ngang
2
3
y
Giải : Dễ thấy x2 là tiệm cận đứng
Câu 6 : Giá trị nhỏ nhất của m để hàm số 1
3
1 3 2
A m2 B m4 C. m1 D m0
/
y Giá trị nhỏ nhất của m là: 1
Câu 7 : Giá trị nào của m để hàm số 2 3
4 2
4
y có giá trị nhỏ nhất bằng 5 ?
Giải : y CT y 2 m15m6
Câu 8 : Cho hàm số
2
7 2
x
x
y có đồ thị là C Khẳng định nào sau đây là sai ?
A Hàm số có đạo hàm
2
/
2
3
x
y B Đồ thị hàm số có hai tiệm cận
C Hàm số luôn nghịch biến trên R D Hàm số có tập xác định là D R\ 2
Giải : Hàm số luôn nghịch biến trên R là câu sai
Câu 9 : Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng diện tích 48m2,hình chữ nhật có chu vi nhỏ nhất là:
Giải : S xy48
.P2xy4 xy 16 3
Hoặc tìm GTNN hàm số
x x
Câu 10 : Tìm các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d:ymx3m cắt đồ thị hàm số
C :y x33x2 tại ba điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là x1, x2,x3 thỏa mãn điều kiện
15 2
3
2
2
2
1 x x
A
2
3
2
3
Giải : x3 x2 m0
15 2 3
2 2
2
1 x x
Câu 11 : Cho C là đồ thị của hàm số
2 3
1 1 2
2
x x
x
y Khẳng định nào sau đây là đúng ?
2
2
y
O
x
Trang 8C C không có tiệm cận ngang D C không có tiệm cận đứng
Giải : Hàm số có một tiệm cận ngang là y0
Câu 12 : Tìm nghiệm phương trình 3x 3x 1 36
Giải : 3x 3x 1 364.3x 363x 9x2
Câu 13 : Cho 0 a1,0 b1 x và y là hai số dương Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A
y
x y
x
a
a a
log
log
x
a
log
1 1
C loga xloga ylogaxy D a
a
b x log xlog log
a
Câu 14 : Cho 4x 4 x 14 Khi đó biểu thức M 2x 2 x 2 có giá trị bằng ?
Giải : 4x 4x 142x 2x2 162x 2x 42x 2x 2
x x
x x y
sin cos
sin cos
A
x
2 cos
x
2 sin
x x
x x x
x
x x y
sin cos
sin cos : sin cos
sin
x x x
x
x x x
x
2 cos
2 sin
cos
sin cos sin
cos
sin cos sin
cos
2
2 2
Câu 16 : Giải bất phương trình 2 1 2 2
5 , 2 4
,
0 x x x
A 1 x2 B 2x1 C.x2hoặc x 1 D Bất phương trình vô
nghiệm
2 1 2 2
5
2 5
x x
x
2
2 2 2
x x x x2 x20 2x1
Câu 17 : Biết 0 m1 và x1 là một nghiệm của bất phương trình logm2x2 x3logm3x2 x Giải bất phương trình này ta được
A x1 hoặc x3 B 1x3 C.3 x D 1 x0hoặc 3
3
1 x 1
0 2 log 6
log
.Từ phương trình 2x2 x33x2xx2 2x301 x3
Câu 18 : Giả sử cứ sau một năm diện tích rừng nước ta giãm đi x phần trăm diện tích hiện có Hỏi sau 4
năm diện tích rừng nước ta sẽ là bao nhiêu phần diện tích hiện nay ?
A 100% B
4 100
100
4
1 x D
4 100
Giải :
.Vì sau mỗi năm giảm %x diện tích hiện có nên sau mỗi năm còn lại
100
1 x
Vậy sau 4 năm diện tích rừng nước ta sẽ là :
4 100
x
Câu 19 : Cho log315m, biểu diễn log325 theo m là
A 2m1 B m12 C m2 D m12
Giải :
log315m1log35mlog35m1
Vậy log3252log352m1
Trang 9
Câu 20 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số yxlnx trên e12 ;1 là
A 22
e
B
e
1
C 0 D e
Giải :
y/ xln 1
-2
e2
-1 e
e-2
0
e-1
_
1
y
y /
x
Câu 21 : Cho x, là các số thực dương thỏa mãn y 9ln2x4ln2 ylnx4.lny3 Đẳng thức nào sau đây
là đúng ?
A x2 y3 B 3x2y C x3 y2 D x y
Giải :
9ln2x4ln2 y12lnx.lny 3lnx2lny2 03lnx2lnylnx3 lny2 x3 y2
Câu 22 : Tìm nguyên hàm của hàm số 15
x x
A C
x dx x
6
1
B C
x dx x
4
1
C C
x dx x
6
1 D C
x dx x
4 1
Giải :
x C x
dx x
dx
1 5 5
1 1
5 1
Câu 23 : Biết
2
1
ln 1 2
A K 3 B K 8 C K 9 D K 81
Giải :
2
1
2
1
3 3
ln 3 ln 2
1 1 2 ln 2
1 1
2
1
K x
dx
x
Câu 24: Cho biết 1
0
6
2f x dx , 2 5
2
0
f x g x dx và 3 35
2
0
f x g x dx Khi đó 2
1
dx x f
bằng
A 2 B 3 C 5 D 6
Giải :
1
0
6
2f x dx 1
0
3
dx x f
3
5 2
2 1
2 0 2
0
2 0
2
0
2 0
dx x f dx
x f dx
x g dx
x
f
dx x g dx
x
f
Câu 25 : Biết F x là một nguyên hàm của hàm số
x
x x
f 1 và F 1 5 Tính F 4
Trang 10A 7 B 5 C 8 D
3 38
Giải :
x
x
F 1 2 11C 5C2
.Vậy F 4 2 44210
Câu 26 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường yx2 và y x2 là
A
9
2
2
9
9
4
4 9
Giải :
2
1
2 2
9
2 x dx
x
S
Câu 27 : Cho 2
0
2
2x x m dx
1
0
2 2mx dx x
J Tìm điều kiện của tham số m để I J
A
3
11
3
11
Giải :
3
10 2
3
2 2
2
0
2 3 2
0
J x 2mxdx x3 mx 31m
1
0 2 3 1
0
2
3
1 2 3
I
Câu 28 : Một vận chuyển động với vận tốc thay đổi theo thời gian v t 1sint m/s Quãng đường
vật đi được trong khoảng thời gian từ thời điểm t0 s đến thời điểm t s
2
A 1 m
2
2
2
1
D 1 m
Giải :
2 cos sin
2
0
2
0
t t dt t dt
t
v
S
Câu 29: Cho i là đơn vị ảo Giá trị của biểu thức 2 3
1
i i
A 1 B 1 C i D 1
Giải :
zi2 i13 i3 i. i 2 i
Câu 30 : Khẳng định nào sau đây là sai ?
A Số phức z53i có phần thực là 5 , phần ảo là 3
B Số zi là số thuần ảo
C Số phức z12i có điểm biểu diễn trên mặt phẳng phức là M1;2
D Số phức có z43i có môđun bằng 25
Giải :
z43i z 4232 5 ( câu sai)
Câu 31 : Các nghiệm phức của phương trình 2z2 iz10 là