1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch + giáo án tự chọn toán 9

43 522 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỉ số lượng giác của gócnhọn -HS nhớ các hệ thức về cạnh và đường cao, cạnh và góc trong tamgiác vuông, các tỉ số lượng giác của góc nhọn - Rèn KN vận dụng các định lí, các hệ thức v

Trang 1

Chủ đề bám sát

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TỰ CHỌN CHỦ ĐỀ BÁM SÁT

MÔN TOÁN 9 NĂM HỌC 2013-2014 Học

Tên

chủ đề

Sô tiết

Các nội dung thuộc chủ đề

Mục tiêu về kiến thức,

kĩ năng

Phương pháp

- HS biết giải bất PTBNMA, PT chứa dấu giá trị tuyệt đối

- Rèn KN giải BPT, PT chứa dấu giá trị tuyệt đối

Đàm thoại, thảo luận, động não

- Thảo luận, động não, giao việc, g/q vấn đề

Hàm số

bậc nhất 3

Hàm số bậc nhất và đồ thịhàm số

góc trong tam giác vuông

Tỉ số lượng giác của gócnhọn

-HS nhớ các hệ thức về cạnh và

đường cao, cạnh và góc trong tamgiác vuông, các tỉ số lượng giác của góc nhọn

- Rèn KN vận dụng các định lí, các hệ thức vào giải toán

Tự nghiên cứu, thảo luận, TNTL,G/q vấn đề

Đường

Dấu hiệu nhận biết tiếptuyến của đường tròn Tínhchất của hai tiếp tuyến cắtnhau

- Nhận biết được tiếp tuyến của đường tròn, tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau

- Rèn KN nhận biết, vẽ tiếp tuyến, chứng minh một đường thẳng là tiếp tuyến

TNKQ, TNTL, thảo luận nghiên cứu, g/q vấnđề

Biết giải hệ hai PTBNHARèn kĩ năng giải hệ PTBNHA

- Đàm thoại,g/q vấn đề,

tự nghiên cứu

Trang 2

- Giải bài toán bằng cách lập hệ PT

- Rèn kĩ năng giải bài toán bằng cách lập hệ PT

- Đàm thoại,g/q vấn đề,

tự nghiên cứu

Giải bài toán bằng cách lậpPT

- Củng cố cách tính nhẩm nghiệmcủa PTBH, giải các PT quy về PTBH, giải bài toán bằng cách lập PT

- Rèn KN nhẩm nghiệm, giải PTBH

- Đàm thoại,thảo luận, động não, g/q vấn đề, TNKQ

- Củng cố các khái niệm về góc, nhận biết các loại góc, dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp

- Rèn KN nhận biết, chứng minh

tứ giác nội tiếp Tính độ dài đường tròn, diện tích hình tròn

Nghiên cứu,thảo

luận,g/q vấn

đề, TNKQ, TNTL

Vĩnh Bình Nam, ngày 25 tháng 8 năm 2013 Giáo viên

Trang 3

Chủ đề bám sátSau khi học xong chủ đề HS có khả năng:

- Biết giải bất PTBNMA; phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.

- Hiểu rõ cách giải BPTBNMA; phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.

- Rèn kĩ năng giải BPTBNMA; phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.

II- Các tài liệu hỗ trợ

- GV: SGK 8 tập 2, bài: Giải bất PTBNMA; bài PT chứa dấu giá trị tuyệt đối.

- HS: SGK 8 tập 2, các bài: Giải bất PTBNMA; PT chứa dấu giá trị tuyệt đối.

III- Nội dung

hoặc ax + b < 0 ⇔ x <

-a b

2 Định nghĩa giá trị tuyệt đối của số a

-0 a neáu

Bài 2: Giải các phương trình sau

a/ / 3x / = x + 4; b/ / x - 3 / = 2; c/ / x - 1 / = 3 d/ / x - 2 / = 1; e/ / - 2 x / = x + 2; f/ 2 / 1 - x / - 6 = 0

b Hướng dẫn cần thiết của giáo viên

Vận dụng công thức nghiệm của bất PTBNMA

C Tóm tắt nội dung bài cần nắm

Ghi nhớ cách giải bất PTBNMA ; cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

D Hướng dẫn việc làm tiếp theo

Ôn lại cách giải bất PTBNMA

Ôn cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Trang 4

Sau khi học xong chủ đề HS có khả năng:

- Biết tìm CBH của một số không âm, so sánh các CBHSH, tìm ĐKXĐ của A Vận dụng hằng đẳng thức A2 = / A / để rút gọn biểu thức.

- Hiểu rõ các định lí về so sánh các CBH, hằng đẳng thức A2 = / A /, điều kiện để

A có nghĩa.

- Rèn kĩ năng vận dụng các định lí, hằng đẳng thức trên vào giải toán.

II- Các tài liệu hỗ trợ

- GV: Sách giáo khoa toán 9 tập 1, bài học số 1; 2

Sách bài tập toán 9 tập 1: Các bài tập 26; 34

- HS: Sách giáo khoa toán 9 tập 1

III- Nội dung

A A

Phương pháp: Nghiên cứu, thảo luận, giải quyết vấn đề

Trang 5

Chủ đề bám sát a/ x−5 = 3

b/ 9(x−1)2 - 6 = 0

b Hướng dẫn cần thiết của GV

- Vận dụng các công thức tổng quát ở trên vào giải bài tập

Bài 3c;bài 4 dành cho HS khá giỏi

Bài 4b: Nên đưa về việc giải PT chứa dấu giá trị truyệt đối,không nên giải PT bằng cách bình phương hai vế.

3 Tóm tắt nội dung bài cần nắm

- Ghi nhớ cách tìm ĐKXĐ của biểu thức chứa CBH

- Giải PT dạng A2 = / A /

4 Hướng dẫn việc làm tiếp theo

Về nhà làm các bài tập: 20; 23 SBT ( HS từ TB trở xuống)

NỘI DUNG 1: ÔN TẬP MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG

TAM GIÁC VUÔNG

I Mục tiêu

Sau khi học xong chủ đề HS có khả năng:

- Biết vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong ∆ vuông vào việc giải các BT

- Hiểu rõ nội dung các đ/l và viết được các hệ thức trong mọi ∆ vuông

- Rèn kĩ năng vận dụng các hệ thức vào tính độ dài cạnh, đường cao trong ∆ vuông.

II Các tài liệu hỗ trợ

- GV: SGK toán 9 & sách bài tập toán 9 tập 1

a H A

Trang 6

x

7yx

5y

16

14x

∆ACH là 40 cm Tính chu vi ∆ABC

b Hướng dẫn cần thiết của giáo viên:

Bài 1: a, Vận dụng định lí 1

b, Áp dụng định lí Pi-ta-go tính cạnh huyền => tính x theo hệ thức 1

c, Áp dụng định lí 1 tính x => áp dụng đ/l pi-ta-go tính y

d, Áp dụng hệ thức 2 tính x => áp dụng đ/l pi-ta-go tính y

Bài 2: ( Dành cho HS khá trở lên)

Gọi chu vi các ∆ lần lượt là: P1 ; P2 ; P3

∆AHB ~ ∆CHA =>P P = AC AB

2 1

P1: P2 : P3 =AB:AC:BC= 3:4:5

Nếu biết P1 => P2 => P3

3) Tóm tắt nội dung cần nắm

Ghi nhớ 4 hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

4) Hướng dẫn việc làm tiếp theo:

Ôn kĩ định lí Pi-ta-go và 4 đ/l về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Trang 7

Chủ đề bám sát Sau khi học xong chủ đề HS có khả năng:

- Biết thực hiện các phép toán khai phương một tích, một thương, nhân, chia các căn bậc hai

- Hiểu rõ các định lí , các quy tắc về phép khai phương

- Rèn kĩ năng tính CBH, vận dụng các quy tắc trên vào giải toán

II Các tài liệu hỗ trợ

- GV: SGK toán 9 bài học số 3; 4; sách bài tập toán 9 tập 1 bài tập 40

144

25 ;

5,12 ;12192

b Hướng dẫn cần thiết của giáo viên:

Bài 1: a; b.Vận dụng các quy tắc khai phương một tích, nhân các CBH

c; d,Vận dụng các quy tắc khai phương 1 thương, chia các CBH

Bài 2: Vận dụng hằng đẳng thức hiệu 2 bình phương vào tính.

Bài 3; 4 dành cho HS từ khá trở lên.

Bài 4: Áp dụng quy tắc bình phương hai vế Lưu ý: Nếu phải âm => PT vô nghiệm

3) Tóm tắt nội dung bài cần nắm

Ghi nhớ: A B= A B với A≥0;B≥0;

B

A B

4) Hướng dẫn việc làm tiếp theo:

Ôn tập kĩ mối liên hệ giữa phép nhân, chia và phép khai phương

5) Phụ lục

Tham khảo bài tập 40 SBT toán 9 tập 1

Trang 8

NỘI DUNG 2: ÔN TẬP MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG

TAM GIÁC VUÔNG

I Mục tiêu

Sau khi học xong chủ đề HS có khả năng:

- Biết vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông vào việc giải các bài tập.

- Hiểu rõ nội dung các định lí và viết được thành thạo các hệ thức trong mọi tam giác vuông

- Rèn kĩ năng vận dụng các hệ thức vào việc tính độ dài các cạnh, đường cao trong tam giác vuông.

II Các tài liệu hỗ trợ

- GV: SGK toán 9 bài 1 & sách bài tập toán 9 tập 1 bài tập 18

1x

y

68

a, AH=16; BH = 25 Tính AB; AC; BC; CH

b, AB = 12; BH = 6 Tính AH; AC; BC; CH

b' c'

a H A

Trang 9

Chủ đề bám sát

Bài 3: Cho hình thang ABCD vuông tại A;D Hai đường chéo vuông góc với nhau tại O

Biết AB = 2 13; OA = 6 Tính diện tích hình thang

b Hướng dẫn cần thiết của giáo viên:

Bài 1và 2: Vận dụng các định lí về cạnh và đường cao trong

tam giác vuông

Bài 3: Dành cho HS khá trở lên

Áp dụng định lí Pi-ta-go trong tam giác vuông AOB tính được

Ghi nhớ 4 hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

4) Hướng dẫn việc làm tiếp theo:

Ôn kĩ định lí Pi-ta-go và 4 đ/l về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Làm bài tập: Tính x; y trong các hình vẽ sau:

x32

30y

8x

10y

5) Phụ lục: Xem lại bài tập 9 SGK

CHỦ ĐỀ : CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA

Ngày soạn: 2013

Tiết 6

NỘI DUNG 3: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN BẬC HAI

I Mục tiêu

Sau khi học xong chủ đề HS có khả năng:

- Biết được cơ sở của việc biến đổi đơn giản biểu thức chứa CBH Biết vận dụng các phép biến đổi đưa một thừa số ra ngoài dấu căn, đưa một thừa số vào trong dấu căn để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức

- Hiểu rõ công thức tổng quát để có thể biến đổi đơn giản biểu thức chứa CBH

- Rèn kĩ năng vận dụng các công thức tổng quát vào giải bài tập

II Các tài liệu hỗ trợ

- GV: SGK toán 9 §6, sách bài tập toán 9 tập 1

2 13

Trang 10

Chủ đề bám sátBài 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

a, 7x với x>0 ; b, 2 8y với y<0; c, 2 25x với x>0; d, 3 48y4

Bài 2: Đưa thừa số vào trong dấu căn

a, x 5 với x≥0; x 13 với x<0; b, x

x

11 với x>0Bài 3: Rút gọn

a, 75 + 48 - 300 b, 9 - a 16 +a 49 với a 0a

c, 2 40 12 - 2 75 - 3 5 48 d, 2 8 3 - 2 8 3 - 3 20 3

b Hướng dẫn cần thiết của giáo viên:

Bài 3 dành cho HS khá trở lên

Các BT đều vận dụng công thức đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn

3) Tóm tắt nội dung bài cần nắm

Ghi nhớ: Với A;B mà B≥0:

(A

0)B0;

(A

2

2

B A

B A

4) Hướng dẫn việc làm tiếp theo:

Ôn tập kĩ 2 phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa CBH

Làm bài tập: Chứng minh x +2 2x−4 = ( 2 + x−2)2 với x≥2

Sau khi học xong chủ đề HS có khả năng:

- Biết vận dụng đ/n các TSLG của góc nhọn vào giải toán

- Hiểu rõ nội dung định nghĩa các TSLG của góc nhọn

- Rèn KN viết TSLG của góc nhọn

II Các tài liệu hỗ trợ

- GV: SGK toán 9 ,sách bài tập toán 9 tập 1

α

sin

αα

Trang 11

Chủ đề bám sátBài 2: Tính x; y trong hình vẽ sau:

b Hướng dẫn cần thiết của giáo viên:

Nhóm yếu làm BT1; 2; Nhóm TB làm BT 1;2;3

Bài 1: Viết TSLG của góc đặc biệt: Góc 600

RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG

CHỦ ĐỀ : CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA

Ngày soạn: 2013

Tuần 10: Tiết 8 NỘI DUNG 4: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

I Mục tiêu

Sau khi học xong chủ đề HS có khả năng:

- Biết được cơ sở của việc biến đổi đơn giản biểu thức chứa CBH, từ đó biết phối hợp các phép biến này

để rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức

- Hiểu rõ công thức tổng quát để có thể vận dụng vào giải bài tập

- Rèn KN tính toán, biến đổi đơn giản biểu thức chứa CBH, vận dụng các công thức TQ vào giải bài tập

II Các tài liệu hỗ trợ

- GV: SGK toán 9 §7, sách bài tập toán 9 tập 1 ; - HS: SGK toán 9

III Nội dung

Trang 12

Chủ đề bám sátBài 2: Trục căn thức ở mẫu và rút gọn ( nếu được) a,

2

3

5− ; b,

325

26

Bài 3: Rút gọn các biểu thức a ,

13

213

13

=

x x x

x

với x>0 và x≠1

b Hướng dẫn cần thiết của giáo viên:

HS từ TB trở xuống làm các BT: 1;2; 3a; HS từ khá trở lên làm BT 3;4

Bài 4: Đặt x = a ta có x = a3 3 rồi vận dụng hằng đẳng thức hiệu 2 lập phương

3) Tóm tắt nội dung bài cần nắm

Ghi nhớ các công thức biến đổi các biểu thức chứa CBH

4) Hướng dẫn việc làm tiếp theo:

Làm BT: 1, Khử mẫu của biểu thức lấy căn a,

2

x

với x >0 ; b,

35

2, Trục căn thức ở mẫu:

132

5

+

3, Rút gọn( dành cho HS khá, giỏi)

98

18

7

17

6

16

5

15

4

14

3

13

2

12

Bài 3: Trục căn thức ở mẫu và rút gọn.

RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG

CHỦ ĐỀ : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Ngày soạn:

Tiết 9 ND 4: ÔN TẬP MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I Mục tiêu

Sau khi học xong chủ đề HS có khả năng:

- Biết vận dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông vào giải bài tập

- Hiểu rõ nội dung các định lí và viết được thành hệ thức trong mọi tam giác vuông

- Rèn kĩ năng vận dụng các hệ thức vào việc tính độ dài các cạnh và số đo các góc trong tam giác vuông

- Giáo dục HS ý thức học tập tích cực, cẩn thận , chính xác trong giải toán

II Các tài liệu hỗ trợ

- GV: SGK toán 9 tập 1 bài.4., sách bài tập toán 9 tập 1 bài 53; 59

- HS: SGK toán 9

III Nội dung

1) Tóm tắt lí thuyết

Các hệ thức: b = a sin B = a.cosC = c tg B = c.cotg C

c = a.sin C = a.cosB = b.tg C = b.cotg B

* Phương pháp: suy luận, giải quyết vấn đề; thảo luận

2) Bài tập

a Các đề bài tập

Bài tập 1: Các cạnh của một tam giác có độ dài 4 cm; 6cm và 6

cm Tính góc nhỏ nhất của tam giác đó

Bài 2: Tam giác ABC vuông tại A có AB = 21 cm ; góc C bằng 400 Tính

a , AC; BC

b' c'

a H A

Trang 13

b Hướng dẫn cần thiết của giáo viên:

Bài 1: Góc nhỏ nhất của tam giác là góc có đỉnh đối diện với cạnh 4 cm

- Kẻ đường cao và vận dụng tính chất của tam giác cân

Bài 2: AC≈25,027 cm; BC≈ 32,670 cm; BD ≈ 23,171 cm

Bài 3: a, x = 4; y ≈ 6,223; b, x ≈ 4,5; y ≈ 2,598

Nhóm HS từ TB trở xuống làm BT 1;2

3) Tóm tắt nội dung bài cần nắm

4 hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

4) Hướng dẫn việc làm tiếp theo: Tham khảo bài tập 56; 60 SBT

I Mục tiêu

Sau khi học xong chủ đề HS có khả năng:

Biết thế nào là hàm số bậc nhất, tính chất của HSBN

Hiểu rõ dạng của HSBN là y = ax +b ( a≠0)

Rèn KN nhận biết HSBN, nhận biết HSBN đồng biến nếu a>0, nghịch biến nếu a<0Giáo dục HS thái độ học tập chuyên cần, cẩn thận, chính xác trong giải toán

II Các tài liệu hỗ trợ

- GV: SGK toán 9 bài 2 chương II,sách bài tập toán 9 tập 1

Hàm số y = ax +b ( a≠0) xác định với mọi x∈R

- Đồng biến trên R nếu a>0

- Nghịch biến trên R nếu a<0

* Phương pháp: suy luận, giải quyết vấn đề; thảo luận

2) Bài tập

a Các đề bài tập

Bài 1: Xác định tính (Đ), (S) trong các khẳng định sau:

a) Hàm số y = 2 x − 3không phải là HSBN

Trang 14

Chủ đề bám sátb) Hàm số y = 3- x là HSBN

c) Hàm số y = 3x xác định với mọi x ≠0

Bài 2: Cho HSBN y = ( m+ 1) x + 5

a) Tìm giá trị của m để y là hàm số:

1 Đồng biến

2 Nghịch biến

Bài 3: Cho hàm số y = ( 3- 2) x + 1

a) Hàm số đồng biến hay nghịch biến trên R? Vì sao?

b) Tính các giá trị tương ứng của y khi x nhận các giá trị sau:

Bài 2 C/m hàm số đồng biến hay nghịch biến thì vận dụng tính chất của HSBN

3) Tóm tắt nội dung bài cần nắm

Sau khi học xong chủ đề HS có khả năng:

- Biết so sánh độ dài các dây trong một đường tròn

- Hiểu rõ nội dung các định lí về quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây

- Rèn KN so sánh độ dài các dây trong một đường tròn

Giáo dục HS thái độ học tập chuyên cần, cẩn thận, chính xác trong giải toán

II Các tài liệu hỗ trợ

- GV: SGK toán 9, sách bài tập toán 9 tập 1

- HS: SGK toán 9

III Nội dung

1) Tóm tắt lí thuyết

Các định lí:

Trong các dây của một đường tròn, dây lớn nhất là đường kính

Đường kính vuông góc với dây thì đi qua trung điểm của dây

Đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì vuông góc với dây ấy

* Phương pháp: suy luận, giải quyết vấn đề; thảo luận

2) Bài tập

a Các đề bài tập

Bài 1: Cho tam giác ABC , các đường cao BH và CK, chứng minh rằng:

a) Bốn điểm B;C;H;K cùng thuộc một đường tròn

b) HK < BC

Bài 2: Tứ giác ABCD có = = 900

a) C/m OA bốn điểm A;B;C;D cùng thuộc một đường tròn

Trang 15

Chủ đề bám sátb) So sánh độ dài AC và BD Nếu AC = BD thì tứ giác ABCD là hình gì?

Bài 3: Cho đường tròn (O), bán kính OA = 3 cm Dây BC của đường tròn vuông góc với OA tại trung điểm của OA Tính độ dài OA

b Hướng dẫn cần thiết của giáo viên:

Bài 1: (Nhóm HS TB; Yếu) Vận dụng t/c đường trung tuyến trong tam giác vuông

Bài 2: Vận dụng t/c đường trung tuyến trong tam giác vuông, so sánh đường kính và dây

Bài 3: Chứng minh ∆OAB đều và áp dụng TSLG tìm BH

3) Tóm tắt nội dung bài cần nắm

- Các định lí về quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây

4) Hướng dẫn việc làm tiếp theo:

Học thuộc các đ/l về quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây

I Mục tiêu

Sau khi học xong chủ đề HS có khả năng:

Biết dạng đồ thị của HSBN Biết vẽ đồ thị của HSBN

Hiểu cách vẽ đồ thị của HSBN bằng cách nhanh nhất

Rèn KN vẽ đồ thị của HSBN

Giáo dục HS thái độ học tập chuyên cần, cẩn thận, chính xác trong giải toán

II Các tài liệu hỗ trợ

- GV: SGK toán 9 tập 1, sách bài tập toán 9 tập 1

- HS: SGK toán 9

Trang 16

Chủ đề bám sát

III Nội dung

1) Tóm tắt lí thuyết

Đồ thị của hàm số y = ax +b ( a≠0) là một đường thẳng:

- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b

- Song song với đường thẳng y = ax nếu b ≠0; trùng với đường thẳng y = ax nếu b =0

Bài 1: Xác định tính (Đ), (S) trong các khẳng định sau:

a) Đồ thị của hàm số y = ax +b ( a≠0) là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ

b) Đồ thị của hàm số y = ax +b ( a≠0) là một đường thẳng song song với đường thẳng y = ax nếu b ≠0c) Đồ thị của hàm số y = 3x nằm trong góc phần tư thứ nhất và thứ ba

d) Vẽ đồ thị của hàm số y = ax +b ( a≠0) chỉ cần vẽ đường thẳng đi qua hai điểm:

Vẽ đồ thị của hàm số trong các trường hợp sau: a) m = 1; b) m= -3

Bài 4: Cho hàm số y = ( 3- 2) x + 1 Vẽ đồ thị của hàm số trong trường hợp

x = 3 + 2

b Hướng dẫn cần thiết của giáo viên:

Nhóm HS yếu, TB làm các bài tập 1; 2

3) Tóm tắt nội dung bài cần nắm

Dạng đồ thị HSBN

Cách vẽ đồ thị HSBN

4) Hướng dẫn việc làm tiếp theo:

Làm BT: Vẽ đồ thị của hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ y= 2x – 3;

II Hình thức kiểm tra

Đề kiểm tra: Trắc nghiệm 40%; Tự luận 60%

III Ma trận đề kiểm tra

Tên Chủ đề

(nộidung,chương)

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Căn bậc hai: 4

tiết

Nhận biết căn bậc hai của một

Hiểu cách khai phương 1 tích

Hiểu và vận dụng được các

Trang 17

Chủ đề bám sát

biểu thức chứa CBH

1

0.5đ 17%

1 2đ 66%

3 3đ=30% 100%

2 Hàm số bậc

nhất: 3 tiết Nhận biết được HSBN, xác định

được vị trí tương đối của các đồ thị của HSBN

Vận dụng tìm điều kiện để cóHSBN, để có 2đường thẳng song song

1

1.đ 50%

3 2đ=20% 100%

3 Hệ thức lượng

trong tam giác

vuông: 4 tiết

Nhận biết đượctính chất vềcạnh và góctrong tam giácvuông , TSLGcủa góc nhọn

Hiểu và viết TS

LG của góc nhọn

1 1đ

50%

3 2đ=20% 100%

4 Đường tròn: 4

tiết

Biết được cách xác định đường tròn

Hiểu được tính chất của hai tiếptuyến cắt nhau

Vận dụng tính chất của đường tròn nội tiếp tam giác tính S tam giác

1

0.5đ 17%

1 2đ 660%

3 3đ=30% 100% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

6

3 đ 30%

3

2 đ 20%

2

3đ 30%

1

2.đ 20%

12

10 đ

100 %

Đề 1

Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước mỗi câu trả lời đúng: (4 điểm)

1) Căn bậc hai số học của 16 là:

4) Hai đường thẳng y = 5x + 1 và y = x - 2 là hai đường thẳng:

A Song song; B Cắt nhau; C Trùng nhau; D Vuông góc

5) Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là của góc α

A sin; B cosin; C tan D Cotan

6) Trong một tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng: Cạnh huyền nhân với:

A cotan góc đối; B tan góc đối; C cosin góc đối; D sin góc đối

7) Qua ba điểm không thẳng hàng, ta vẽ được số đường tròn là:

A 3; B 2; C 1; D vô số

Trang 18

Chủ đề bám sát8) Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm, thì điểm đó:

A Là tâm đường tròn; B Thuộc đường tròn; C Ở trong đường tròn; D Cách đều hai tiếp điểm

II./ TỰ LUẬN – 6 ĐIỂM

Câu 1: Tính: (2 điểm) a, 5 45 ; b, c, 5 2 + 8

Câu 2: ( 1 đ) Cho hàm số y = ( m - 1 )x + 1

a) Với giá trị nào của m thì y là hàm số bậc nhất?

b) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = ( m - 1 )x + 1 cắt đường thẳng y = 2x + 3

Câu 3: (1điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ hình và thiết lập các hệ thức tính các tỉ số lượng

giác của góc B

Câu 4: (2điểm) Cho tam giác đều ABC ngoại tiếp đường tròn bán kính 1cm Tính diện tích của tam giác

ABC

Đề 2

I./ TRẮC NGHIỆM – 4 ĐIỂM

Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước mỗi câu trả lời đúng: (4 điểm)

1) Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là của góc α

A sin; B cosin; C tan D Cotan

2) Trong một tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng: Cạnh huyền nhân với:

A cotan góc đối; B tan góc đối; C cosin góc đối; D sin góc đối

3) Qua ba điểm không thẳng hàng, ta vẽ được số đường tròn là:

A 3; B 2; C 1; D vô số

4) Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm, thì điểm đó:

A Là tâm đường tròn; B Thuộc đường tròn; C Ở trong đường tròn; D Cách đều hai tiếp điểm5) Khai phương tích 3.2.6 được kết quả là:

Câu 2: ( 1 đ) Cho hàm số y = ( m - 4 )x + 1

a) Với giá trị nào của m thì y là hàm số bậc nhất?

b) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = ( m - 4 )x + 1 cắt đường thẳng y = x + 3

Câu 3: (1điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ hình và thiết lập các hệ thức tính các tỉ số lượng

Câu 1: (mỗi câu đúng 0.5 điểm): 1 C; 2B; 3A; 4B; 5A; 6D; 7C; 8D

II./ TỰ LUẬN – 6 ĐIỂM

Câu 1 :Mỗi câu đúng 0,5 đ a) 15 b) c) 7 d) 4

Câu 2: 1đ: Mỗi câu đúng: 0,5đ

a) y là HSBN <= > m - 1 ≠0 ( 0,25 đ) <= > m ≠1 Với m ≠1 thì y là HSBN ( 0,25 đ)

b) Hai đường thẳng cắt nhau <= > m - 1 ≠2 ( 0,25 đ)

Trang 19

Chủ đề bám sát <= > m ≠3 Với m ≠3 thì 2 đường thẳng cắt nhau ( 0,25 đ)

Câu 1: (mỗi câu đúng 0.5 điểm): 1 A; 2D; 3C; 4D; 5C; 6B; 7A; 8B

II./ TỰ LUẬN – 6 ĐIỂM

Câu 1: Mỗi câu đúng 0,5 đ a) 6 ; b) 7 ; c) d) 3

Câu 2: 1đ: Mỗi câu đúng: 0,5đ ; a) y là HSBN <= > m - 4 ≠0 ( 0,25 đ)

<= > m ≠4 Với m ≠4 thì y là HSBN ( 0,25 đ)

b) Hai đường thẳng cắt nhau <= > m - 4 ≠1 ( 0,25 đ)

<= > m ≠5 Với m ≠ 5 thì 2 đường thẳng cắt nhau ( 0,25 đ)

I Mục tiêu

Sau khi học xong chủ đề HS có khả năng:

- Biết chứng minh một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn, nhận biết một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn

- Hiểu rõ nội dung định lí về dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến

- Rèn KN c/ m một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn

Giáo dục HS thái độ học tập chuyên cần, cẩn thận, chính xác trong giải toán

II Các tài liệu hỗ trợ

- GV: SGK toán 9, sách bài tập toán 9 tập 1

- HS: SGK toán 9

III Nội dung

1) Tóm tắt lí thuyết

- Đ/n tiếp tuyến: Khi đường thẳng a và (o) chỉ có một điểm chung thì a là tiếp tuyến của(o)

T/c của tiếp tuyến: Một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm

T/c của 2 tiếp tuyến cắt nhau: 2 tiếp tuyến cắt nhau tại 1 điểm thì điểm đó cách đều 2 tiếp điểm…

* Phương pháp: suy luận, giải quyết vấn đề; thảo luận

2) Bài tập

a Các đề bài tập

Bài 1: Tam giác ABC vuông tại A (B; BA ) giao ( C; CA ) tại D khác A C/m CD là tiếp tuyến của ( B).Bài 2:Cho ( O) Điểm A nằm ngoài ( O) Các tiếp tuyến AM; AN

Trang 20

Chủ đề bám sáta) C/m OA vuông góc với MN

b) Đường kính CON C/m MC song song với AO

c) OM = 3; OA = 5 Tính các cạnh của tam giác AMN

Bài 3: (O) Điểm M nằm bên ngoài (O) Các tiếp tuyến MD; ME với đường tròn Qua điểm I thuộc cung nhỏ DE, kẻ tiếp tuyến với đường tròn, cắt MD; ME theo thứ tự ở P và Q Biết MD = 4cm Tính chu vi tam giác MPQ

b Hướng dẫn cần thiết của giáo viên:

Bài 1: (Nhóm HS TB; Yếu) Vận dụng t/c của tiếp tuyến

Bài 2: Vận dụng t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau, t/c đường trung bình, đ/l Pi ta go

Bài 3: Vận dụng t/c tiếp tuyến

3) Tóm tắt nội dung bài cần nắm

- Đ/n tiếp tuyến

- T/c tiếp tuyến

- T/c 2 tiếp tuyến cắt nhau

4) Hướng dẫn việc làm tiếp theo:

Học thuộc t/c tiếp tuyến, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến, t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau

Ngày soạn: 28/11 / 2011 Tuần 17- Tiết 15

NỘI DUNG 3: ÔN TẬP VỀ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT

I Mục tiêu

Sau khi học xong chủ đề HS có khả năng:

Biết dạng đồ thị của HSBN Biết vẽ đồ thị của HSBN Biết xác định hàm số đồng biến, nghịch biến, tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng, biết tính góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox

Hiểu cách vẽ đồ thị của HSBN bằng cách nhanh nhất

Rèn KN vẽ đồ thị của HSBN

Giáo dục HS thái độ học tập chuyên cần, cẩn thận, chính xác trong giải toán

II Các tài liệu hỗ trợ

- GV: SGK toán 9 tập 1, đề cương ôn tập toán 9 tập 1

- HS: SGK toán 9

III Nội dung

1) Tóm tắt lí thuyết

Đồ thị của hàm số y = ax +b ( a≠0) là một đường thẳng:

- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b

- Song song với đường thẳng y = ax nếu b ≠0; trùng với đường thẳng y = ax nếu b =0

Trang 21

Chủ đề bám sát

a Các đề bài tập

Bài 1:

a) Với những giá trị nào của m thì hàm số y =( m + 6)x - 7 đồng biến?

b) Với những giá trị nào của k thì hàm số y =( -k + 9)x + 100 nghịch biến ?

Bài 2: Cho đường thẳng y = ( 1-4m) x + m - 2 ( d)

a) Với những giá trị nào của m thì đường thẳng ( d) đi qua gốc tọa độ

b)Với những giá trị nào của m thì đường thẳng ( d) tạo với trục Ox một góc nhọn? Góc tù?

c) Tìm giá trị của m để ( d) cắt trục tung tại một điểm có tung độ bằng 3/2

d) Tìm giá trị của m để ( d) cắt trục hoành tại một điểm có hoành độ bằng 1/2

Bài 3: Cho hai HS y = -x + 2 (d1) và y= 3x-2 (d2)

a) Vẽ đồ thị của 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Gọi M là giao điểm của 2 đường thẳng (d1) và ( d2 ) Tìm tọa độ của điểm M

c) Tính các góc tọa bởi các đường thẳng (d1) và ( d2 ) với trục Ox

d) Gọi A; B lần lượt là giao điểm của các đường thẳng (d1) và ( d2 ) với trục Ox Tính chu vi và diện tích tam giác ABM

b Hướng dẫn cần thiết của giáo viên:

Bài 1: Dùng tính chất biến thiên của hàm số: Hàm số đồng biến khi a>0 và nghịch biến khi a< 0

Bài 2: Đường thẳng đi qua gốc tọa độ có dạng y = ax

Đường thẳng ( d) tạo với trục Ox một góc nhọn  a>0, Góc tù  a<0

Bài 3: Tìm tọa độ điểm M: Giải PT -x + 2=3x - 2 để tìm x từ đó => y

3) Tóm tắt nội dung bài cần nắm

Cách vẽ đồ thị HSBN, hàm số đồng biến, nghịch biến, tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng, tính góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox…

4) Hướng dẫn việc làm tiếp theo:

Làm bài tập: Vẽ đồ thị của hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ y= 2x – 3; y = -2x -3

Ôn tập chung về hàm số bậc nhất

5) Phụ lục

RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG

CHỦ ĐỀ : MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN

Ngày soạn: 1/12 / 2012 Tuần 18: Tiết 16

NỘI DUNG 2: ÔN TẬP VỀ TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN

I Mục tiêu

Sau khi học xong chủ đề HS có khả năng:

- Nhận biết một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn

- Hiểu rõ cách dựng tiếp tuyến của đường tròn

- Rèn KN vẽ tiếp tuyến, c/ m một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn

Giáo dục HS thái độ học tập chuyên cần, cẩn thận, chính xác trong giải toán

II Các tài liệu hỗ trợ

- GV: SGK toán 9, sách bài tập toán 9 tập 1

- HS: SGK toán 9

III Nội dung

1) Tóm tắt lí thuyết

- Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

T/c của tiếp tuyến: Một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm

T/c của 2 tiếp tuyến cắt nhau: 2 tiếp tuyến cắt nhau tại 1 điểm thì điểm đó cách đều 2 tiếp điểm…

• Phương pháp: suy luận, giải quyết vấn đề; thảo luận

2 Bài tập

Ngày đăng: 13/03/2017, 21:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w