1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tự chon Toán - 9

7 612 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bất Đẳng Thức, Bất Phương Trình
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 125,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Giỳp học sinh củng cố khỏi niệm bất đẳng thức, sự liờn hệ giữa thứ tự và phộp cộng, phộp nhõn - Rốn luyện cho học sinh kỷ năng nhận dạng bất đẳng thức vế trỏi, vế phải, chứng

Trang 1

Chủ đề : BẤT ĐẲNG THỨC , BẤT PHƯƠNG TRèNH

Tiết 1 Ng ày soạn :……

A Mục tiêu:

- Giỳp học sinh củng cố khỏi niệm bất đẳng thức, sự liờn hệ giữa thứ tự

và phộp cộng, phộp nhõn

- Rốn luyện cho học sinh kỷ năng nhận dạng bất đẳng thức (vế trỏi, vế phải), chứng minh một số bất đẳng thức đơn giản

- Rốn cho học sinh cỏc thao tỏc tư duy: Phõn tớch, so sỏnh, tổng quỏt hoỏ

- Giỳp học sinh phỏt triển cỏc phẩm chất trớ tuệ: Tớnh linh hoạt, tớnh độc lập

B Ph ơng pháp : - Hoạt động nhúm, luyện tập

C Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ

- HS: Sgk, dụng cụ học tập

D Tiến trình lên lớp:

II Bài cũ:

1) Phỏt biểu sự liện hệ giữa thứ tự và phộp cộng ?

2) 1) Phỏt bi u s li n h gi a th t và phộp nhõn ? ểu sự liện hệ giữa thứ tự và phộp nhõn ? ự liện hệ giữa thứ tự và phộp nhõn ? ện hệ giữa thứ tự và phộp nhõn ? ện hệ giữa thứ tự và phộp nhõn ? ữa thứ tự và phộp nhõn ? ứ tự và phộp nhõn ? ự liện hệ giữa thứ tự và phộp nhõn ?

Hoạt động 1

GV: a < b  3a ? 3b HS: 3a < 3ba ? 3a ? 3b HS: 3a < 3bb HS: 3a ? 3b HS: 3a < 3ba < 3a ? 3b HS: 3a < 3bb

GV: 3a ? 3b HS: 3a < 3ba < 3a ? 3b HS: 3a < 3bb  3a ? 3b HS: 3a < 3ba + 1 ? 3a ? 3b HS: 3a < 3bb + 1

HS: 3a ? 3b HS: 3a < 3ba + 1 < 3a ? 3b HS: 3a < 3bb + 1

GV: a < b  -2a ? -2b HS: -2a > -2ba ? -2a ? -2b HS: -2a > -2bb HS: -2a ? -2b HS: -2a > -2ba > -2a ? -2b HS: -2a > -2bb

GV: -2a ? -2b HS: -2a > -2ba > -2a ? -2b HS: -2a > -2bb  -2a ? -2b HS: -2a > -2ba - 5 ? -2a ? -2b HS: -2a > -2bb - 5

HS: -2a ? -2b HS: -2a > -2ba - 5 > -2a ? -2b HS: -2a > -2bb - 5

Bài 1Cho a < b Chứng minh: a) 3a ? 3b HS: 3a < 3ba+1 < 3a ? 3b HS: 3a < 3bb+1

b) -2a ? -2b HS: -2a > -2ba-5 > -2a ? -2b HS: -2a > -2bb-5

Hoạt động 2:

GV: Với mọi a,b ta cú: (a - b)2a ? -2b HS: -2a > -2b ? 0

HS: (a - b)2a ? -2b HS: -2a > -2b  0

GV: (a - b)2a ? -2b HS: -2a > -2b = ? HS:(a - b)2a ? -2b HS: -2a > -2b = a2a ? -2b HS: -2a > -2b - 2a ? -2b HS: -2a > -2bab +

b2a ? -2b HS: -2a > -2b

GV: Từ a2a ? -2b HS: -2a > -2b - 2a ? -2b HS: -2a > -2bab + b2a ? -2b HS: -2a > -2b  0 suy ra:

a2a ? -2b HS: -2a > -2b - 2a ? -2b HS: -2a > -2bab + b2a ? -2b HS: -2a > -2b + 2a ? -2b HS: -2a > -2bab ? 2a ? -2b HS: -2a > -2bab

HS: a2a ? -2b HS: -2a > -2b - 2a ? -2b HS: -2a > -2bab + b2a ? -2b HS: -2a > -2b + 2a ? -2b HS: -2a > -2bab  2a ? -2b HS: -2a > -2bab

GV: Suy ra:a2a ? -2b HS: -2a > -2b + b2a ? -2b HS: -2a > -2b ? 2a ? -2b HS: -2a > -2bab HS: a2a ? -2b HS: -2a > -2b + b2a ? -2b HS: -2a > -2b 

2a ? -2b HS: -2a > -2bab

GV: a2a ? -2b HS: -2a > -2b + b2a ? -2b HS: -2a > -2b  2a ? -2b HS: -2a > -2bab  (a2a ? -2b HS: -2a > -2b + b2a ? -2b HS: -2a > -2b)/2a ? -2b HS: -2a > -2b ? 2a ? -2b HS: -2a > -2bab/2a ? -2b HS: -2a > -2b

Bài 2a ? -2b HS: -2a > -2b Chứng minh với mọi a, b ta cú:

2a ? -2b HS: -2a > -2b

2a ? -2b HS: -2a > -2b 2a ? -2b HS: -2a > -2b

Trang 2

HS: (a2a ? -2b HS: -2a > -2b + b2a ? -2b HS: -2a > -2b)/2a ? -2b HS: -2a > -2b  2a ? -2b HS: -2a > -2bab/2a ? -2b HS: -2a > -2b

GV: Hay (a2a ? -2b HS: -2a > -2b + b2a ? -2b HS: -2a > -2b)/2a ? -2b HS: -2a > -2b  ab

Hoạt động 3

GV: Với mọi a, b ta cú: a2a ? -2b HS: -2a > -2b + b2a ? -2b HS: -2a > -2b  2a ? -2b HS: -2a > -2bab

Suy ra: ? 2a ? -2b HS: -2a > -2b

2a ? -2b HS: -2a > -2b 2a ? -2b HS: -2a > -2b

ab

b

a 

HS: Do a và b là hai số dương nờn a.b >

0

Do đú: 2a ? -2b HS: -2a > -2b

2a ? -2b HS: -2a > -2b 2a ? -2b HS: -2a > -2b

ab

b a

2a ? -2b HS: -2a > -2b 2a ? -2b HS: -2a > -2b

ab

b a

2a ? -2b HS: -2a > -2b 2a ? -2b HS: -2a > -2b

Bài 3a ? 3b HS: 3a < 3b

Cho a và b là cỏc số dương, chứng tỏ:   2a ? -2b HS: -2a > -2b

a

b b a

- Bài tập: Chứng minh:

a) a(a + 2a ? -2b HS: -2a > -2b) < (a + 1)2a ? -2b HS: -2a > -2b b) a2a ? -2b HS: -2a > -2b + b2a ? -2b HS: -2a > -2b + 1  ab + a + b Biết: a > b và c > d  a + c > b + d HD: b) c/m: a2a ? -2b HS: -2a > -2b + b2a ? -2b HS: -2a > -2b  2a ? -2b HS: -2a > -2bab; a2a ? -2b HS: -2a > -2b + 1  2a ? -2b HS: -2a > -2ba; b2a ? -2b HS: -2a > -2b + 1  2a ? -2b HS: -2a > -2bb

a .a

Ti

A Mục tiêu:

- Giỳp học sinh: Nắm được dạng của bất phương trỡnh bậc nhất một ẩn Nắm được hai quy tắc biến đổi bất phương trỡnh

- Giỳp học sinh cú kỷ năng: Nhận dạng bất phương trỡnh bấc nhất một

ẩn Dựng hai cỏch biến đổi bất phương trỡnh để giải bất phương trỡnh

- Rốn cho học sinh cỏc thao tỏc tư duy: Phõn tớch, so sỏnh, tổng quỏt hoỏ

- Giỳp học sinh phỏt triển cỏc phẩm chất trớ tuệ: Tớnh linh hoạt, tớnh độc lập

B Ph ơng pháp: - Nờu và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị:

- GV: Cỏc vớ dụ, thước

- HS: Sgk, dụng cụ học tập

D Tiến trình lên lớp:

II Bài cũ:

Trang 3

- GV: Viết và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trỡnh x > 11 ?

- HS: {x / x > 11}

Hoạt động 1:

GV: Yờu cầu học sinh giải bất phuơng

trỡnh bậc nhất một ẩn

:3a ? 3b HS: 3a < 3bx + 1 > 0; 2a ? -2b HS: -2a > -2bx + 5 < 0…

GV: Nhận xột, điều chỉnh

Bài 1 Giải bất phuơng trỡnh

1) 3a ? 3b HS: 3a < 3bx + 1 > 0 2a ? -2b HS: -2a > -2b) 2a ? -2b HS: -2a > -2bx + 5 < 0

Hoạt động 2

GV: Yờu cầu học sinh vận dụng hai quy

tắc biến đổi tương đương giải bất

phương trỡnh 5x - 3a ? 3b HS: 3a < 3b > 0; - x + 5 < 0

HS: 5x - 3a ? 3b HS: 3a < 3b > 0  5x > 3a ? 3b HS: 3a < 3b  x > 53a ? 3b HS: 3a < 3b

HS: -x + 5 < 0  - x < - 5  x > 5

GV: Yờu cầu học sinh chỉ rừ từng bước

biến đổi HS: Thực hiện

GV: Tổng quỏt: Giải bất phương trỡnh

ax + b > 0 (a0)

HS: a > 0: ax + b > 0ax > -bx > -b/a

HS: a < 0: ax + b > 0ax > -b x < -b/

a

GV: Yờu cầu học sinh giải cỏc bất

phương trỡnh: 2a ? -2b HS: -2a > -2bx + 11 > 0; -3a ? 3b HS: 3a < 3by - 7 < 0

HS: Thực hiện

Giải bất phương trỡnh bậc nhất một ẩn

ax + b > 0 (a0)

*a>0: ax + b > 0ax > -bx > -b/a

*a<0: ax + b > 0ax > -bx < -b/a

Bài 2a ? -2b HS: -2a > -2b: Giải cỏc bất phương trỡnh

1) 5x - 3a ? 3b HS: 3a < 3b > 0 2a ? -2b HS: -2a > -2b) - x + 5 < 0

Giải:

1) 5x - 3a ? 3b HS: 3a < 3b > 0  5x > 3a ? 3b HS: 3a < 3b  x > 53a ? 3b HS: 3a < 3b 2a ? -2b HS: -2a > -2b) -x + 5 < 0  - x < - 5  x > 5

Hoạt động 3

GV: Yờu cầu học sinh giải cỏc bất

phương trỡnh 5x + 2a ? -2b HS: -2a > -2b > 3a ? 3b HS: 3a < 3bx + 3a ? 3b HS: 3a < 3b; 3a ? 3b HS: 3a < 3b

2a ? -2b HS: -2a > -2b

5 3a ? 3b HS: 3a < 3b

HS: Thực hiện

GV: Kiểm tra, điều chỉnh

GV: Chỳ ý khi a = 0 nếu bất đẳng thức

cũn lại đỳng thỡ ta núi bất phương trỡnh

vụ định ngược lại ta núi bất phương

trỡnh vụ nghiệm

Bài 3a ? 3b HS: 3a < 3b Giải cỏc bất phương trỡnh đưa được về dạng ax + b > 0

Vớ dụ:

1) 5x + 2a ? -2b HS: -2a > -2b > 3a ? 3b HS: 3a < 3bx + 3a ? 3b HS: 3a < 3b 2a ? -2b HS: -2a > -2b) 3a ? 3b HS: 3a < 3b 2a ? -2b HS: -2a > -2b

5 3a ? 3b HS: 3a < 3b

IV Củng cố: (5')

Trang 4

- Yờu cẩu học sinh thực hiện cỏc bài tập 2a ? -2b HS: -2a > -2b5

- HS: Thực hiện theo nhúm (2a ? -2b HS: -2a > -2b h/s)

- Về nhà thực hiện cỏc bài tập: 2a ? -2b HS: -2a > -2b2a ? -2b HS: -2a > -2b, 2a ? -2b HS: -2a > -2b3a ? 3b HS: 3a < 3b(SBT T8)

a .a

Ti

A Mục tiêu:

- Giỳp học sinh củng cố: Phương phỏp giải bất phương trỡnh bậc nhất một

ẩn và cỏc bất phương trỡnh đưa về được dạng bất phương trỡnh bậc nhất một ẩn

- Rốn luyện cho học sinh kỷ năng:Giải bất phương trỡnh bậc nhất một ẩn, cỏc bất phương trỡnh đưa về được dạng bất phương trỡnh bậc nhất một ẩn

- Rốn cho học sinh cỏc thao tỏc tư duy: Phõn tớch, so sỏnh, tổng quỏt hoỏ

- Giỳp học sinh phỏt triển cỏc phẩm chất trớ tuệ: Tớnh linh hoạt, tớnh độc lập

B Ph ơng pháp : - Hoạt động nhúm, luyện tập

C Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ

- HS: Sgk, dụng cụ học tập

D Tiến trình lên lớp:

II Bài cũ:

- GV: Giải bất phương trỡnh: -3a ? 3b HS: 3a < 3bx + 4 > 0; 5x - 3a ? 3b HS: 3a < 3b < 2a ? -2b HS: -2a > -2b

- HS: x < - 4/3a ? 3b HS: 3a < 3b; x < 1 III Bài mới:

Hoạt động 1:

GV: Khi x = 2a ? -2b HS: -2a > -2b thỡ x2a ? -2b HS: -2a > -2b = ? HS: x2a ? -2b HS: -2a > -2b = 2a ? -2b HS: -2a > -2b2a ? -2b HS: -2a > -2b = 4

GV: 4 > 0 đỳng hay sai ? HS: Đỳng

GV: x = 2a ? -2b HS: -2a > -2b cú phải là nghiệm của bất

GV: Tương tự hóy chứng tỏ x = -3a ? 3b HS: 3a < 3b là

nghiệm của bất phương trỡnh

Bài 1 Chứng minh : x2a ? -2b HS: -2a > -2b +1  1 Giải

Ta cú x2a ? -2b HS: -2a > -2b  0 x

 x2a ? -2b HS: -2a > -2b +1 1 Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức

A = x2a ? -2b HS: -2a > -2b + 2a ? -2b HS: -2a > -2bx + 2a ? -2b HS: -2a > -2b

Trang 5

HS: x = -3a ? 3b HS: 3a < 3b  x2a ? -2b HS: -2a > -2b = (-3a ? 3b HS: 3a < 3b)2a ? -2b HS: -2a > -2b = 9 > 0

HS: Với mọi x thỡ x2a ? -2b HS: -2a > -2b  0

GV: Cho h/s làm tương tự bài 2a ? -2b HS: -2a > -2b

Hoạt động 2

GV: Tỡm x sao cho giỏ trị của biểu thức

2a ? -2b HS: -2a > -2bx - 5 khụng õm, tương đương với việc

giải bất phương trỡnh nào ? HS: 2a ? -2b HS: -2a > -2bx - 5 

0 (1)

GV: Yờu cầu học sinh iải bất phương

trỡnh (1) HS: (1)  x  5/2a ? -2b HS: -2a > -2b

GV: Tỡm x sao cho giỏ trị của biểu thức

3a ? 3b HS: 3a < 3bx khụng lớn hơn giỏ trị của biểu thức

-7x +5, tương đương với việc giải bất

phương trỡnh nào ?

HS: -3a ? 3b HS: 3a < 3bx  -7x + 5 (2a ? -2b HS: -2a > -2b)

GV: Yờu cầu học sinh giải bất phương

trỡnh (2a ? -2b HS: -2a > -2b) HS: (2a ? -2b HS: -2a > -2b)  x  5/4

Bài 2a ? -2b HS: -2a > -2b Tỡm x sao cho giỏ trị của biểu thức 2a ? -2b HS: -2a > -2bx - 5 khụng õm

2a ? -2b HS: -2a > -2bx - 5  0

 x  5/2a ? -2b HS: -2a > -2b Bài 3a ? 3b HS: 3a < 3bTỡm x sao cho giỏ trị của biểu thức 3a ? 3b HS: 3a < 3bx khụng lớn hơn giỏ trị của biểu thức -7x +5

-3a ? 3b HS: 3a < 3bx  -7x + 5

 x  5/4

Hoạt động 3:

GV: Yờu cầu học sinh thực hiện bài tập

GV: Yờu cầu cỏc học sinh khỏc nhận xột

HS: Nhận xột, điều chỉnh

GV: Nhận xột, điều chỉnh chớnh xỏc

3a ? 3b HS: 3a < 3b2a ? -2b HS: -2a > -2ba Sgk/48 HS: x > 3a ? 3b HS: 3a < 3b/8

GV: Nhận xột, điều chỉnh

Bài 3:

Tìm các giá trị nguyên của x thoả mãn

đồng thời hai bất pt sau:

x

IV Củng cố: ( ')

- GV: Yờu cầu học sinh thực hiện bài tập 3a ? 3b HS: 3a < 3b5

- HS: Tỡm x thỏa (2a ? -2b HS: -2a > -2b.x + 2a ? -2b HS: -2a > -2b.8 + 7 + 10)/2a ? -2b HS: -2a > -2b  8 và x > 6

- Về nhà thực hiện bài tập: 3a ? 3b HS: 3a < 3b0, 3a ? 3b HS: 3a < 3b1cd, 3a ? 3b HS: 3a < 3b2a ? -2b HS: -2a > -2bb

- Bài tập:

1) Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức A = x2a ? -2b HS: -2a > -2b + 2a ? -2b HS: -2a > -2bx + 2a ? -2b HS: -2a > -2b 2a ? -2b HS: -2a > -2b) Tỡm giỏi trị lớn nhất của biểu thức A = -x2a ? -2b HS: -2a > -2b - 2a ? -2b HS: -2a > -2bx + 3a ? 3b HS: 3a < 3b 3a ? 3b HS: 3a < 3b) Tỡm giỏ trị lớn nhất của biểu thức

4 2a ? -2b HS: -2a > -2b

11 4 2a ? -2b HS: -2a > -2b

2a ? -2b HS: -2a > -2b 2a ? -2b HS: -2a > -2b

x x

x x A

a .a

Trang 6

A Mục tiêu:

- Giỳp học sinh củng cố: Phương phỏp giải bất phương trỡnh bậc nhất một

ẩn và cỏc bất phương trỡnh đưa về được dạng bất phương trỡnh bậc nhất một

ẩn

- Rốn luyện cho học sinh kỷ năng:Giải bất phương trỡnh bậc nhất một ẩn,

cỏc bất phương trỡnh đưa về được dạng bất phương trỡnh bậc nhất một ẩn

- Rốn cho học sinh cỏc thao tỏc tư duy: Phõn tớch, so sỏnh, tổng quỏt hoỏ

- Giỳp học sinh phỏt triển cỏc phẩm chất trớ tuệ: Tớnh linh hoạt, tớnh độc

lập

B Ph ơng pháp : - Hoạt động nhúm, luyện tập

C Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ

- HS: Sgk, dụng cụ học tập

D Tiến trình lên lớp:

II Bài cũ:

- Giải bất phương trỡnh: -3a ? 3b HS: 3a < 3bx + 7 > 0; 5x - 3a ? 3b HS: 3a < 3b < 16

Hoạt động 1:

GV: Cho h/s giải lần lượt cỏc cõu

HS : Thức hiện

GV: Cho h/s nhận xột , bổ sung

HS : Nhận xột

GV : Chột lại cỏch giải

Bài 1 Giải các bất pt sau:

2a ? -2b HS: -2a > -2b 1) 2a ? -2b HS: -2a > -2b 1 2a ? -2b HS: -2a > -2b) ( 1) 0.

x x

x x

 

2a ? -2b HS: -2a > -2b

2a ? -2b HS: -2a > -2b

3a ? 3b HS: 3a < 3b) 3a ? 3b HS: 3a < 3b 2a ? -2b HS: -2a > -2b 0

x x

x x

  

  

Hoạt động 2

GV: Tớch A.B > 0 khi nào ?

HS : Tr ả lời

GV: Cho h/s nhận xột , bổ sung

HS : Nhận xột

GV : Chột lại cỏch giải

theo

Bài 2:

Giải các bất pt sau:

1) 2a ? -2b HS: -2a > -2b 4 3a ? 3b HS: 3a < 3b 0 2a ? -2b HS: -2a > -2b) 1 2a ? -2b HS: -2a > -2b 4 0 3a ? 3b HS: 3a < 3b

3a ? 3b HS: 3a < 3b) 0 1

x x

x x

Hoạt động 3:

GV: Yờu cầu học sinh thực hiện bài tập

GV: Yờu cầu cỏc học sinh khỏc nhận xột

Bài 3:

Giải các bất pt sau rồi biểu diễn nghiệm lên trục số :

Trang 7

HS: Nhận xét, điều chỉnh

GV: Nhận xét, điều chỉnh chính xác

3a ? 3b HS: 3a < 3b 2a ? -2b HS: -2a > -2b 5 3a ? 3b HS: 3a < 3b 2a ? -2b HS: -2a > -2b 2a ? -2b HS: -2a > -2b) 1

4 3a ? 3b HS: 3a < 3b

4 1 5 2a ? -2b HS: -2a > -2b 1 3a ? 3b HS: 3a < 3b)

4 6 3a ? 3b HS: 3a < 3b

x x x

x

  

Bài tập

Gi¶i c¸c bÊt pt sau råi biÓu diÔn nghiÖm lªn trôc sè :

2a ? -2b HS: -2a > -2b 2a ? -2b HS: -2a > -2b

2a ? -2b HS: -2a > -2b

( 3a ? 3b HS: 3a < 3b) (2a ? -2b HS: -2a > -2b 1) 4)

3a ? 3b HS: 3a < 3b 12a ? -2b HS: -2a > -2b (2a ? -2b HS: -2a > -2b 1) (1 )3a ? 3b HS: 3a < 3b 5

4 3a ? 3b HS: 3a < 3b 4 3a ? 3b HS: 3a < 3b 1 13a ? 3b HS: 3a < 3b 7 11( 3a ? 3b HS: 3a < 3b)

5 2a ? -2b HS: -2a > -2b 3a ? 3b HS: 3a < 3b 2a ? -2b HS: -2a > -2b

x

Ngày đăng: 17/09/2013, 05:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV: Bảng phụ. - giáo án tự chon Toán - 9
Bảng ph ụ (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w