1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tu chon toan 9(4)

16 622 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Giáo viên hướng dẫn: PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông XYZ
Chuyên ngành Toán 9
Thể loại Giáo án bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 627 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra : Định nghĩa tỉ số LG của góc nhọn III.. Lí thuyết: - Hs nêu định nghĩa - Hs nêu định lí II... Kiểm tra : Phát biểu định lí 1 số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông III

Trang 1

Ngày 6/10/2009

Ngày 13/10/2009

Chủ đề 2: Hệ thức lợng trong tam giác vuông

Tiết 7 +8: Một số hệ thức về cạnh và đờng cao

trong tam giác vuông

A.Mục tiêu:

- Hs đợc củng cố lại 4 hệ thức qua các bài tập

- áp dụng các đ/ lí để làm bài tập

B.Chuẩn bị : Bảmg phụ

C.Tiến trình bài giảng:

I.Ôđtc : Sĩ số

II Kiểm tra: Hãy nêu định lí 1 , 2 , 3 , 4 về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông III Đặt vấn đề :

IV Dạy bài mới :

Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản

GV: Hãy nêu 4 hệ thức của đ/lí 1 , 2 ,

3 , 4

- GV: Sửa chữa lại

Hoạt động 2: Bài tập

GV: Đa ra bài tập 1

Cho  vuông với các cạnh góc vuông

có độ dài 3 và 4 Khi đó độ dài các

cạnh huyền là

A 4 ; B 5 ; C 6 ; D 1 gía trị

GV: Với đề bài nh bài tập 1 và kẻ đờng

cao ứng với cạnh huyền Khi đó độ dài

đờng cao là

A 1,3 ; B 2 ; C 2,4 : D 1 giá trị

khác

GV: Cho  có các độ dài các cạnh

nh sau  nào là  vuông ?

A ( 2,3,4) B ( 6,9,10)

C ( 7,24,25) D ( 3,5,6 )

GV: Đa ra bài tập 4

- Y/c : Vẽ hình , ghi gt , kl ?

I Kiến thức cơ bản:

- Định lí 1: b2 = a c’ ; c2 = a c’

- Định lí 2: h2 = b’ c’

- Định lí 3: b.c = a.h

- Định lí 4: 12

h = 2

1

b + 2

1

c

Bài tập 1:

- Hs trả lời : B 5

-Bài tập 2 :

Hs trả lời : C 2,4

Bài tập 3:

- Hs trả lời : A ( 3,4,5)

Bài tập 4:

ABC ( Aˆ = 1v)

GT AH  BC ; AB = 6

AC = 8

KL AH = ? HB = ? HC = ?

Trang 2

GV: Gäi HS lªn b¶ng

- Gîi ý:

- TÝnh BC = ?

- §/lÝ 3: a.h = b.c

- §/lÝ 1: b2 = a.b’ ; c2 = a.c’

GV: §a ra bµi t¹p 5

TÝnh x ,y trong mçi h×nh vÏ

- Gäi Hs tÝnh a)

- NhËn xÐt bµi lµm?

GV: Gäi hs lªn b¶ng lµm b)

- NhËn xÐt kq ?

GV: Chèt l¹i

Chøng minh:

- Theo pi ta go :  ABC ( = 1v)

BC = 2 2

AC

AB  = 2 2

8

6  = 100 = 10

- Tõ ®/lÝ 3: AH BC = AB AC  AH =

BC

AC AB.

=

10

8 6

= 4,8

- Tõ ®/lÝ 1:

+ AB2 = BC HB  HB =

BC

AB2 =

10

6 2

= 3,6 + AC2 = BC HC

 HC =

BC

AC2

=

10

8 2 = 6,4

Bµi tËp 5:

a)

Tõ ®/ lÝ 2: h2 = b’ c’ Hay x2 = 2 8 = 16  x = 16 = 4

b)

- ¸p dông : pi ta go vµo  ABC ( Aˆ = 1v)

AB = BC 2 AC2 = 16  2 14 2 = 60

Tõ ®/lÝ 1: AB2 = BC x  x =

BC

AB2 =

16

) 60 ( 2

= 3,75

AC2 = BC.y  y =

BC

AC2 =

16

14 2 = 12,25

Bµi tËp 6:

Trang 3

GV: Đa ra bài tập 5

- H/d vẽ hình

- Hãy ghi gt,kl

Gọi ý:

+ Tính AC= ?

+ Đ/lí1: b2 = a.b’ ; c2 = a.c’

BC = ?

+ AB = ?

+ Đ/lí 2: h2 = b’.c’

HB= ?

Hoạt động 2: Củng cố- H/d vn

- Nhăc lại kt cơ bản

- Bài tập về nhà : 3,4 – ( SBT)

ABC( Aˆ = 1v) ; AH  BC

GT AH = 16 ; HC = 25

KL AB = ? ; AC = ? ; BC = ? ; HB = ?

Chứng Minh :

- Pi ta go  AHC ( = 1v)

AC = AH 2 HC2 = 16  2 25 2 = 881 = 29,68

- Từ đ/lí 1: AC2 = BC.HC

BC =

HC

AC2 =

25

) 68 , 29 ( 2

 35,24

- Pi ta go  ABC ( Aˆ = 1v)

AB = BC 2 AC2 = 35 , 24 2  29 , 68 2  18,99

Từ đ/lí 2: AH2 = HB.HC

 HB =

HC

AH2

=

25

16 2 = 10,24

Trang 4

Ngày 20/10/2009

Ngày 27/10/2009

Tiết 9- 10 : Tỉ số lợng giác của góc nhọn

A Mục tiêu :

- Hs đợc củng cố về đ/ n tỉ số LG của góc nhọn

- Biết vận dụng vào làm bài tập

B Chuẩn bị : Bảng phụ

C Tiến trình bài giảng :

I Ôđtc : Sĩ số

II Kiểm tra : Định nghĩa tỉ số LG của góc nhọn

III Đặt vấn đề :

IV Dạy bài mới :

Hoạt động 1: Lí thuyết

GV: Y/cầu hs nhắc lại kt cơ bản

- Định nghĩa tỉ số LG của góc nhọn

- Tỉ số LG của 2 góc phụ nhau

Hoạt động 2: Bài tập

GV: Đa ra bài tập

Cho  ABC ( Aˆ = 1v) ; AB = 3 ; AC

=

a) Tính tỉ số LG của Cˆ

b) Từ KQ ( a)  các tỉ số LG của góc

B

I Lí thuyết:

- Hs nêu định nghĩa

- Hs nêu định lí

II Bài tập

* Bài tập1:

a)

Pi ta go  ABC ( Aˆ = 1v)

BC = 2 2

AC

AB  = 2 2

4

3  = 25= 5

SinC =

BC

AB

=

5 3

;

Trang 5

- Gọi Hs lên bảng làm ?

- Nhận xét và chốt lại

GV: Đa ra bài tập 2 :

Biến đổi các tỉ số LG sau đây thành tỉ

số LG của các góc nhỏ hơn 450

Sin700 ; Cos550 ; Tg600 ; cotg62030’

GV: Gọi hs làm – Nhận xét KQ ?

GV: Đa ra bài tập 3:

Cho ABC ( Aˆ = 1v) , Chứng minh

rằng :

AB

AC

=

SinC

SinB

?

- Gọi Hs làm

- Nhận xét KQ ?

GV: Đa ra bài tập 4

Cho ABC ( Aˆ = 1v) ; Bˆ = 300 ; BC

= 8cm

Tính : AB = ? Biết cos300 0,866

GV: Gọi Hs lên bảng làm

- Nhận xét KQ ?

GV: Đa ra bài tập 5

Cho  ABC ( Aˆ = 1v) ; AB = 6 ; Bˆ =

tg =

12

5

Tính

a) AC = ?

b) BC = ?

GV: Gọi Hs lên bảng làm

- Nhận xét KQ Và chốt lại

CosC =

BC

AC

=

5 4

TgC =

AC

AB

=

4 3

CotgC =

AB

AC

=

3 4

Do Bˆ và Cˆ là hai góc phụ nhau SinB = cosC =

5

4

; cosB = sinC =

4 3

TgB = cotgC =

3

4

; cotgB = tgC =

4 3

* Bài tập 2:

Sin 700 = Cos200 ; Cos55040’ = Sin34020’

Tg600 = cotg300 ; Cotg62030’ = Tg27030’

*Bài tập 3:

SinB =

BC AC

SinC =

BC AB

SinC

SinB

=

BC

AC

:

BC

AB

=

BC

AC

AB

BC

=

AB AC

(đpcm)

* Bài tập 4:

CosB =

BC AB

 AB = BC CosB = 8 Cos300

= 8.0,866  6,928 (cm)

* Bài tập 5:

Tg =

AB

AC

=

12 5

 AC =

AC

AB

5

=

12

5 6

= 2,5 (cm)

Trang 6

b) Pi ta go ABC ( Aˆ = 1v)

BC = AB 2 AC2 = 6  2 ( 2 , 5 ) 2 = 42 , 25

= 6,5 (cm)

Hoạt động 3: Củng cố H/dẫn về nhà

- Nhắc lại kiến thức cơ bản

- Bài tập về nhà : Đơn giản biểu thức

a) 1 – Sin2  = ?

b) ( 1 - cos ).(1+ cos ) = ?

c) 1+ sin2  + cos2  = ?

d) sin - sin cos2  = ?

e) sin4  + cos4  + 2sin2  cos2  = ?

Gợi ý:

a) sin2  + cos2  = 1 thay vào và thu gọn Đs : cos2 

b) Dùng A2-B2 và gợi ý phần a) Đs : = sin2 

c) Đs : = 2

d) đặt thừa số chung Đs : sin3 

e) HĐT : ( A+B ) 2 Đs: = 1

Ngày 3/11/2009

Ngày 10/11/2009

Tiết 11 - 12 : Bảng lợng giác

A Mục tiêu:

- Hs dùng bảng LG thành thạo

- Rèn luyện KN tính toán nhanh - đúng

B Chuẩn bị : Bảng phụ – bảng số

C Tiến trình bài giảng :

I Ôđtc: Sĩ số

Trang 7

II Kiểm tra :

III Đặt vấn đề :

IV Dạy bài mới :

Hoạt động 1: Lí thuyết

GV: Nhắc lại cách tra bảng LG

Hoạt động 2: Bài tập

GV: Đ a ra bài tập 1

- Gọi 1 Hs tra

- Các Hs khác đọ kq

GV: Đ a ra bài tập 2 :

- Y/c dùng bảng tra

-GV: Đ a ra bài tập 3 Hãy so sánh

a) Sin 520 và Sin 130

b) Cos 400 và Cos 800

c) Sin380 và Cos 380

d) Sin 500 và Cos 500

GV: Đ a ra bài tập 4

So sánh:

a) Tg50028’ và Tg630

b) Cotg140 và Cotg35012’

GV: Y/c làm bài tập 5

Gợi ý

Tg =

Cos

Sin

; Cotg =

Sin Cos

GV: Đ a ra bài tập 6

- H/d vẽ hình

GV: Gợi ý

I Lí thuyết :

- Sin , cos tra bảng VIII

- Tg , cotg tra bảng I X , X

* Sin , tg tra độ ở cột tay trái , phút tra ở hàng ngang trên cùng

* Cos , cotg tra độ ở cột tay phải , phút tra

ở hàng ngang dới cùng

II Bài tập :

* Bài tập 1: Dùng bảng số tra

a) Sin 39013’  0,6323 b) Cos 52018’  0,6115 c) Tg13020’  0,2370 d) Cotg 10017’  5,5118

* Bài tập 2: Dùng bảng tìm x biết

a) Sin x = 0, 5446  x  330

b) Cosx = 0 , 4444   63037’

c) Tgx = 1,1111  x  480

* Bài tập 3 : So sánh

a) Sin 520  Sin130

b) Cos 400  Cos 800

c) Sin380 = Cos520  Cos380

d) Sin500 = Cos400  Cos 500

* Bài tập 4 : So sánh

a) Tg50028’  Tg630

b) Cotg140  Cotg35012’

* Bài tập 5: So sánh ( không dùng bảng

số hoặc máy tính )

Do 0  sin  1 ; 0  cos  1 a) Tg280  Sin280

b) Cotg420  Cos420

c) Cotg 730  Sin170

d) Tg320  Cos580

* Baì tập 6:

Hãy tính a) CN b) ABN c) CAN Giải:

a)

Pi ta go  ANC ( = 1v)

CN = AC 2 AN2 = 6 , 4 2  3 , 6 2 = 5,292 b)

Trang 8

- Pi ta go  ANC Tính CN = ?

- Dựa vào tỉ số LG của góc nhọn

Sin ABN =

AB

AN

=

9

6 , 3

= 0,4  ABN = 23034’

c) CoS CAN =

AC

AN

= 63,,64 = 0,5625  CAN = 55046’

* Hoạt động 3: Củng cố – ớng dẫn về mhà h

- Nhắc lại kt cơ bản

- Bài tập về nhà : Dùng bảng tra

a) Sin 70015’

b) Cos 23030’

c) Tg42052’

S:

G: Tiết 7- 8 : Một số hệ thức về cạnh và góc

Trong tam giác vuông

Kiểm tra: Chuyên đề 1

A.Mục tiêu :

- Vận dụng các hệ thức để giải tam giác vuông

- Vận dụng thành thạo các hệ thức , tra bảng , máy tính

B Chuẩn bị : Bảng phụ , bảng số , máy tính

C Tiến trình bài giảng :

I ÔĐTC : Sĩ số

II Kiểm tra : Phát biểu định lí 1 số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông III Đặt vấn đề:

IV Dạy bài mới :

Hoạt động 1: Phần lí thuyết

GV: Y/c viết các hệ thức

GV: Qua việc giải tam giác vuông

Hãy cho biết cách tìm

1) Góc nhọn ?

I Lí thuyết: 1) Các hệ thức

b = a.SinB = a.CosC

c = a.SinC = a.CosB b= c.TgB= c.CotgC

c = b.TgC = b.CotgB

- Nếu biết 1 góc nhọn  thì góc còn lại là

900 - 

Trang 9

2) Cạnh góc vuông ?

3 ) Cạnh huyền ?

Hoạt động 2: Bài tập

GV: Đ a ra bài tập 1

Tính S hình thang cân Biết 2 cạnh đáy

là 12

Cm và 18cm góc ở đáy bằng 750

GV: H/d vẽ hình

- Gợi ý:

- Tính AH = ?

- Hãy tính : SABCD = ?

GV: Đ a ra bài tập 2

 ABC có góc A = 200 ; Bˆ = 300 ; AB

= 60cm Đờng  kẻ từ C đến AB cắt

AB tại P ( hình vẽ) Hãy tìm

a) AP ? ; BP ?

b) CP ?

GV: Đa ra hình vẽ

- Hãy tính AH = ?

- Tính AC = ?

- Nếu biết 2 cạnh thì tìm 1 tỉ số LG của góc  Tìm góc đó bằng cách tra bảng

- Dùng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuôn

- Từ hệ thức :

b = a.SinB = a CosC

 a =

SinB

b

=

CosC b

C = a SinC = a CosB

 a =

SinC

C

=

CosB C

II Bài tập Bài tập 1:

Chứng Minh:

Kẻ AH ; BK  CD

Ta có : AB = KH = 12 (cm)

 DH + KC = DC – HK = 18 – 12 = 6

DH =

2

6

= 3 (cm)

AH = DH.tgD = 3 3,732 = 11,196

SABCD =

2

).

(AB  DC AH

=

2

196 , 11 ).

18 12 ( 

= 167,94 (cm)

* Bài tập 2:

Chứng Minh:

a)

Kẻ AH  BC ;  AHB  tại H

 AH = AB SinB = 60.Sin300 = 60

2

1

= 30

 AHC ( = 1v)

AH = AC Cos400

Trang 10

- Tính : AP = ? PB = ?

- Tính : CP = ?

GV: Chốt lại

 AC = 0

40

Cos

AH

= 0,766030 = 39,164

 APC có ( = 1v)

AP = AC.Cos 200

= 39,164 0,9397 = 36,802

PB = AB – AP = 60 – 36,802 = 23, 198 b)  APC ( Pˆ= 1v)

CP = AC Sin200

= 39,164 0,342 = 13, 394

Đề kiểm tra : Chuyên đề 1

Câu 1: Tính x , y trong mỗi hình

a) b)

Câu 2 : Không dùng bảng số và máy tinh Hãy so sánh các tỉ số LG theo thứ tự từ

lớn đến nhỏ

Cotg250 ; tg320 ; cotg180 ; tg440 ; cotg620

Câu 3: Giải tam giác vuông ABC Biết góc A = 900 ; AB = 5 : BC = 7 ( kết quả góc làm tròn đến phút , về cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)

Đáp án:

Câu1: a) Đ/lí 2: x2 =.9 25 = 225  x = 225 = 15

b ) Đ/ lí 2 : 82 = x 10  x =

10

64

= 6,4 Đ/lí : y2 = x ( x + 10) = 6,4(6,4 +10)  y = 6 , 4 ( 6 , 4  10 ) =10,245

Câu 2 : Cotg180  cotg250  tg440  tg320  cotg620

Câu 3:

Ta có : SinC =

BC

AB

7

5

Cˆ = 45035’ ; = 900 - Cˆ = 44025’

AC = BC SinB = 7.Sin44025’ 4,899

V Hoạt động 3: Củng cố H/d về nhà

- Nhắc lại kiến thức cơ bản

- Về nhà xem lại các bài tập phần ôn tập

S: Chủ đề 2: Đờng tròn

G: Tiết 9- 10: Sự xác định đờng tròn

Trang 11

Đờng kính và dây của đờng tròn

A Mục tiêu:

- Củng cố về cách xác định đờng tròn

- Vận dụng kt vào chứng minh bài tập về đờng kính và dây của ( 0 )

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hìng và chứng minh hình học

B Chuẩn bị : Bảng phụ – thớc , com pa

C Tiến trình bài giảng:

I.Ôđtc : Sĩ số

II Kiểm tra : Nêu các cách xác định đờng tròn

III Đặt vấn đề :

IV Dạy bài mới :

Hoạt động 1: Ôn lí thuyết

GV: Gọi Hs nhắc lại

- Đ/nghĩa

- Các cách định đờng tròn

- Tâm đối xứng

- Trục đối xứng

GV: Gọi hs phát biểu

- Đ/lí 1

- Đ/lí 2

- Đ/lí 3

Hoạt động 2: Bài tập

GV: Đ a ra bài tập 1

ABCD là hình vuông O giao 2 đờng

chéo , OA = 2 cm Vẽ ( A; 2 ) trong

5 điểm A,B, C, D , O Điểm nào năm

bên trong, bên ngoài đờng tròn ?

- GV: H/dẫn vẽ hình

- Gọi hs làm

- Nhận xét cách làm

-GV: Đ a ra bài tập 2

Cho  ABC cân tại A , nội tiếp (O)

đờng cao AH cắt (O) tại D

a) CMR: AD là đờng kính của (O)

I Lí thuyết:

1) Sự xác định đờng tròn – t/ c của đờng

tròn

- Định nghĩa : Kí hiệu : ( 0; R ) hoặc ( 0 )

*Các cách xđ đờng tròn : Biết + Tâm và R

+ Một đoạn thẳng là đờng kính của nó + Ba điểm không thẳng hàng

*Tâm đối xứng : Là tâm đờng tròn đó

* Trục đối xứng : Là đờng kính

2) Đờng kính và dây của đờng tròn :

* Định lí 1:

* Định lí 2:

* Định lí 3:

II Bài tập:

Bài tập 1:

ABCD là

GT OA = 2 ; (O; 2)

A, B, C, D, O

KL nằm ở đâu ?

Chứng minh:

OA = 2  2 = R  O nằm bên trong (A)

AB = AD = 2 = R  B , D nằm trên (A)

AC = 2 2  2 = R  C nằm ngoài (A)

Bài tập 2:

ABC cân nội tiếp (O)

Trang 12

b) Tính sđ ACD

c) BC = 24 ; AC = 20 Tính AH và R ?

GV: H/d vẽ hình

GV:

- Cho biết vì sao AD là đờng kính ?

GV: Hãy tính sđ ACD = ?

GV: Gợi ý

- Tính AH = ?

- Tính AD = ?

- Tính R = ?

GV: Đ a ra bài tập 3

Cho (O) có bán kính OA = 3cm ; Dây

BC của đờng tròn  OA tại trung

điểm của OA Tính BC ?

GV: H/dẫn hs vẽ hình

GV: Cho biết OBA là  gì ?

- sđ Oˆ = ?

GV: Hãy tính HB = ?

- BC = ?

GV: Đ a ra bài tập 4

Cho nửa (O) đờng kính AB và dây E F

không cắt đờng kính Gọi I và K lần lợt

GT AHBC ; BC= 24; AC = 20 a) AD là đờng kính

KL b) sđ ACD c) AH ? R ?

Chứng minh:

a)  ABC cân tại A (gt)

AH BC (gt)

 AH là trung trực của BC (1)

 AD là trung trực của BC (2) Vì O nằm trên trung trực của BC Nên O nằm trên trung trực của AD Vậy : AD là đờng kính (O)

b)  ACD có CO là trung tuyến ứng với cạnh AD  OC =

2

1

AD  ACD = 900

c) Ta có : BH = HC =

2

BC

=

2

24

= 12

Pi ta go :  AHC( = 1v)

AH2 = AC2 – HC2 = 202 – 122 = 256

 AH = 256 = 16

Đ/lí 1: b2 = a.b’

AC2 = AD AH  AD =

AH

AC2 =

16

20 2 = 25

 R =

2

AD

=

2

25

= 12,5

Bài tập 3:

Chứng minh:

Gọi H là trung điểm OA

Có : OH = HA (gt)

Và BC  OA tại H

  OBA cân tại B

 OB = BA = R (1)

Mà OB = OA = R (2)

Từ (1) và (2) 

 OB = BA = OA = R

 OBA là  đều  Oˆ = 600 (đpcm)

HB = OB.SinOˆ = 3.Sin600 = 3

2 3

Trang 13

là chân các đờng  kẻ từ A, B đến E F

CMR: IE = KF

GV: H/dẫn vẽ hình

- OH là đờng gì ?

- Hãy CMinh: HE = H F

-GV: đ a ra bài tập 5

Cho nửa đờng tròn (O) đờng kính AB

Dây CD , các đờng  với CD tại C và D

t/ứng cắt AB ở M,N

CMR: AB = BN

GV: - H/dẫn vẽ hình

- OI là đờng gì ?

- Hãy c/minh : AM = BN

Vậy : BC = 2.BH = 2

2

3

3 = 3 3 (cm)

Bài tập 4:

Chứng minh:

Kẻ OH  E F

Ta có : tứ giác AIKB là hình thang

OB = OA = R (1)

AI // BK (2)  OH là đờng trung bình

 HI = HK (2)

Mà HE = H F Đ/lí đờng kính dây cung (3)

Từ (1) , (2) và (3) IE = F K ( đpcm)

Bài tập 5:

Chng minh:

Từ O kẻ OI  CD  IC = ID ( đ/lí đờng kính)

Tứ giác CDNM là hình thang có IC = ID (1)

OI // CM // DN  OI là đờng TB

 OM = ON ( 1) mà OA = OB = R (2)

Từ (1) và (2)  AM = BN (đpcm)

Hoạt động 3: Củng cố H/dẫn về nhà

- Nhắc lại kt cơ bản

- Bài tập về nhà : 20 (b) ; 22 (SBT)

Trang 14

Giảng:

Tiết 11-12: Luyện tập

Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây

A Mục tiêu:

- Thông qua bài tập Hs đợc rèn luyên và củng cố các kt về khoảng cách từ tâm đến dây

- Hs biết vận dụng vào làm bài tập về CM

B chuẩn bị: Thớc, com pa

C Tiến trình bài giảng:

I ÔĐTC: sĩ số

II Kiểm tra : Phát biểu đ/lí 1 và 2

III Đặt vấn đề:

IV Dạy bài mới:

Trang 15

GV: §a ra bµi tËp 12- sgk

- H/dÉn vÏ h×nh

- Ghi GT vµ KL

GV: Gîi ý c/minh

- TÝnh OH = ?

Bµi tËp 12- sgk

GT (O; 5) ; AB = 8

AI = 1; CD AB

KL a) OH = ? b) CD = AB

Chøng minh:

a) KÎ OH  AB  HA = HB =

Ngày đăng: 28/09/2013, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Y/ c: Vẽ hình , ghi gt , kl ? - giao an tu chon toan 9(4)
c Vẽ hình , ghi gt , kl ? (Trang 2)
GV: Gọi Hs lên bảng làm - Nhận xét KQ Và chốt lại  - giao an tu chon toan 9(4)
i Hs lên bảng làm - Nhận xét KQ Và chốt lại (Trang 5)
GV: Nhắc lại cách tra bảng LG - giao an tu chon toan 9(4)
h ắc lại cách tra bảng LG (Trang 7)
- Bài tập về nhà : Dùng bảng tra a)  Sin 70015’ - giao an tu chon toan 9(4)
i tập về nhà : Dùng bảng tra a) Sin 70015’ (Trang 8)
Tín hS hình thang cân . Biết 2 cạnh đáy là 12 - giao an tu chon toan 9(4)
n hS hình thang cân . Biết 2 cạnh đáy là 12 (Trang 9)
GV: Đa ra hình vẽ - Hãy tính AH = ? - giao an tu chon toan 9(4)
a ra hình vẽ - Hãy tính AH = ? (Trang 10)
ABCD là hình vuông .O giao 2 đờng chéo , OA = 2  cm . Vẽ ( A; 2 )  trong  5 điểm A,B, C, D , O   - giao an tu chon toan 9(4)
l à hình vuông .O giao 2 đờng chéo , OA = 2 cm . Vẽ ( A; 2 ) trong 5 điểm A,B, C, D , O (Trang 12)
GV: H/dẫn hs vẽ hình - giao an tu chon toan 9(4)
d ẫn hs vẽ hình (Trang 13)
GV: H/dẫn vẽ hình - giao an tu chon toan 9(4)
d ẫn vẽ hình (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w