- Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.- Biết vận dụng các hệ thức trên để làm các bài tập, ứng dụng các hệ thức trênvào thực tế để tính toán.. 1- Có 2 điểm chung
Trang 1Ngµy so¹n: / TuÇn 6 Ngµy gi¶ng: /
c 2 3 + 2 3 6
C1 : Bình phương 2 vế
C2 : Biến đổi vế trái ta có:
Trang 2= 3 1
2
+ 3 12
= 2 3
2 = 6 = VP Vậy đẳng thức đã được chứng minh
Vậy đẳng thức đã được chứng minh
Bài 2: Cho biểu thức: Px 21x3
a)Tìm điều kiện của x để P xác định
b)Tìm giá trị lớn nhất của P Giá trị đó đạt được khi x bằng bao nhiêu?
Bµi 3 : Rĩt gän vµ tÝnh gi¸ trÞ cđa biĨu thøc
2
Trang 3Rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai
I Mục tiêu :
- Củng cố và khắc sâu kiến thức về các phép biến đổi căn thức bậc hai
- Rèn kỹ năng vận dụng các phép biến đổi vào các bài toán rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh qua chuyên đề 3 , qua bài kiểm tra rèn tính nghiêm túc , tự giác , t duy
II
Chuẩn bị :
Trang 4- HS: Bảng nhóm, ôn tập các phép tính về căn thức, các phép biến đổi đơn giảnbiểu thức chứa căn thức bậc hai.
b a b a
b a 2 b
a
b ab 2 a b ab 2 a
a
b a b a b
a
b a b a
b ab a b a b
a
b ab a b a
ab b
a
b ab a b
3 x 4
1 4
3 2
3 x 2 x 1 3 x x
2 2
1 2
3 x 1 3 x x
2 2
x
x 2 2 x
1 x x
4
x 5 2 2 x
x 2 2
Trang 5
x 2 x 2 2 x x 3 4 x x 6 x 4 x x 5 2 x 4 x 2 x x 2 x 4 x x 5 2 2 x x 2 2 x 1 x
2 x x 3 * Vì P = 2 ta có : 2 2 x 4 4 2 x x 3 3 x x ( 1)
Bình phơng 2 vế của (1) ta có : x = 16 ( tm) C – Bài tập tự luyện: Bài tập tự luyện: * Bài 1:
Tìm x để 3 x 2 có nghĩa
Tính Giá trị của biểu thức 3 112 11 * Bài 2: Điền vào chỗ ( ) cho thích hợp : a)
5 3
b)
2 7 3 5 2
c)
2 2 3 2
d)
5 3 3 2
* Bài 3 : Cho biểu thức :
2 a 2 a
1 a a
1 1 a
1
:
a, Rút gọn Q với a > 0 , a 4 và a 1
b, Tìm a để Q = 1
* Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : A = x + 3 x 1
Trang 6- Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
- Biết vận dụng các hệ thức trên để làm các bài tập, ứng dụng các hệ thức trênvào thực tế để tính toán
- Rèn cho học sinh có kỹ năng tính toán chính xác
I
D A
Trang 7DC không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB
3 Bài 3. Tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 5cm và 7 cm Nghịch đảo
độ dài đờng cao ứng với cạnh huyền của tam giác là :
4 Bài 4
Cho tam giác ABC có H là chân đờng cao kẻ từ A, M là trung điểm của AC Tìmkết luận sai trong các kết luận sau
a, AB2 + AC2 = BC2 suy ra tam giác ABC vuông tại B
b, AB2 = BC.BH suy ra tam giác ABC vuông tại A
Trang 8c, AC2 = BC.CH suy ra tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A.
C
A B
A O1
O2 O3
Trang 9a/ Qua 1 điểm xác định đợc vô số đờng tròn
Tâm của chúng lấy tuỳ ý trên mặt phẳng (H2)
b/ Qua 2 điểm xác định đợc vô số đờng tròn
Tâm của chúng nằm trên đờng trung trực nối 2 điểm
(H3)c/ Qua 3 điểm không nằm thẳng hàng xác định đợc 1 đờng
tròn Tâm là giao điểm 3 đờng trung trực của tam giác đỉnh là
* I là trung điểm của CD (I cố định)
* AIDvà BCI đều
IB IA IC
DI
* A,B,C,D cách đều I
) ( , ,
,B C D I
*Baứi 2 :
Cho ABCvuông tại A có AB = 6cm , AC = 8 cm
Bán kính đờng tròn đi qua 3 đỉnh của tam giác đó bằng :
(Hãy tìm câu trả lời đúng)
O
O' x
y
O A
Trang 10NBO MBO
Suy ra bán kính (O) = 1/2AC = 15/2 = 7,5 cm
C - BAỉI TAÄP Tệẽ LUYEÄN
*Baứi 1:
Cho ABC , các đờng cao BH và CK Chứng minh
a) 4 điểm B.K.C,H cùng thuộc 1 đờng tròn
b) So sánh KH với BC
*Baứi 2 :
Cho tứ giác ABCD có 2 đờng chéo AC và BD vuông góc nhau
Gọi M,N,R,S lần lợt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD và DA
Chứng minh rằng 4 điểm M,N,R,S cùng nằm trên 1 đờng tròn
10
1 2 A
C D
B O
Trang 11Ngày soạn: / Tuần 10 Ngày giảng: /
Ôn tập lại khái niệm hàm số bậc nhất , cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
III Tiến trình dạy học:
A- lý thuyết
- Nêu dạng hs bậc nhất ? hs đồng biến , nghịch biến
- cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
B - B ài tập
* Bài 1: xác định hs bậc nhất – Bài tập tự luyện:hệ số a , b ? hs nào đồng biến , nghịch biến ?
a) y = 3 – Bài tập tự luyện: x ; a = - 1 ; b = 3 hs nghịch biến
Trang 12b, Theo tỉ số lợng giác của góc nhọn
Tiết 11 + 12: tính chất đối xứng của đờng tròn.
Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây.
I Mục tiêu:
- Củng cố lại tính chất đối xứng của đờng tròn
- Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
Trang 13O N
M
H
P
Q K
O
D A
B
A-LYÙ THUYEÁT
1- Tâm đờng tròn là tâm đối xứng của đờng tròn đó
2- Bất kì đờng kính nào cũng là trục đối xứng củađờng tròn
3- Đờng kính vuông góc với dây cung thì chia dâycung đó
thành 2 phần bằng nhau
4- Đờng kính đi qua trung điểm của 1 dây cung không đi qua
tâmvuông góc với dây cung ấy
5- Hai dây cung bằng nhau khi và chỉ khi chúng cách đều tâm
6- Dây MN lớn hơn dây PQ khi và chỉ khi
Tam giác OMN đều cạch bằng 2 cm
Khoảng cách từ O đến MN là đờng cao tam giác đều
OH = 3 (OH 2 3)
2
2 2
O M
N H
Trang 14Cho (0,12cm) đờng kính CD Vẽ dây MN qua trung điểm I của OC sao cho
Góc NID = 300 Tính độ dài dây MN
H
ớng dẫn :
Vẽ OH MN
Xét tam giác vuông HOI có HIO = 300
Nên là nửa tam giác đều
2
6 2
Cho(O) , cung BC = 600 .Từ B vẽ dây BD vuông góc với đờng kính AC và từ D
vẽ dây DF song song với AC Tính độ lớn các cung DC , AB , FD
* Bài 2:
Một dây cung AB chia đờng tròn (O,R) thành hai cung AmB = 2AnB
a- Tính cung AmB và AnB
b- Tính các góc tam giác AOB
c- Tính khoảng cách từ tâm 0 đến dây AB theo bán kính R
* Bài 3:
Cho đờng tròn tâm 0 đờng kính AB Trên AB lấy 2 điểm M và N đối xứng nhau qua tâm 0 Từ M, N lần lợt vẽ 2 đờng song song cắt nửa đờng tròn tại H và K Chứng minh rằng tứ giác MNKH là hình vuông
Ngày soạn: / Tuần 12 Ngày giảng: /
Tieỏt 13 + 14 : Vị trí tơng đối giữa đờng thẳng và đờng tròn
H
14
Trang 151- Có 2 điểm chung :(cắt nhau) 2- Có 1 điểm chung :(tiếp xúc nhau)
R
H d O
3- Không có điểm chung :(ngoài nhau)
B-PHƯƠNG PHÁP CHUNG
Muốn xác định vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn thì ta chú ý độ dài của khoảng cách d từ tâm đến đường thẳng so với độ dài bán kính đường tròn R
Bài 2 : Cho tam giác ABC có B > C ; AB = x ,AC = y và chiều cao AH =
h Hỏi bán kính đường tròn tâm A có những giá trị nào để (A,R) cắt BC theo cácthợp sau
1- Hai giao điểm nằm giữa B và C
2- B và C nằm giữa hai giao điểm
Hướng dẫn :
* Giả thiết B > C và AH BC
Trang 16H
R O
H
1- h < R < x 2- R > y > x
Bài 3 : Cho tam giác cân OAB có OA = OB = 5cm , AB = 6cm Hỏi bán kính R
của đường tròn (O,R) phải có giá trị nào để đường tròn tiếp xúc với AB?
Hướng dẫn :
- Vẽ đường cao OH AB
=> HA = 6/2 = 3cm
- Suy ra OH = R = 4cm
D- BÀI TẬP TỰ LUYỆN :
Bài 1 : Cho đường tròn (O) và 1 điểm A ở bên trong đường tròn đó Chứng tỏ
rằng mọi đường thẳng đi qua điểm A đều cắt đường tròn (O) ở hai điểm
Hướng dẫn : Dựa vào d < R
Bài 2 : Cho đường tròn (O) và 2 đường thẳng d1 và d2 Đường thẳng d1 không cắt(O) còn đường thẳng d2 cắt (O) tại 2 điểm A và B
a) Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1 và d2
b) Giả sử d1 cắt d2 và gọi l1 và l2 là khoảng cách từ tâm O của (O) đến d1
vàd2 So sánh l1 và l2
Trang 171 2
1
2
B
O O
A
1) xy là tiếp tuyến của (O) xy OA tại A
2) Nếu 2 tiếp tuyến tại A và B gặp nhau tại M thì :
* MA = MB
* MO : tia phân giác AMB
* OM : Tia phân giác AOB
B-PHƯƠNG PHÁP CHUNG
Vận dụng các tính chất của tiếp tuyến với đường tròn để chứng minh đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn , hai đường vuông góc với nhau , hai đoạn thẳng bằng nhau , tia phân giác của một góc , chứng minh được một đẳng thức về độ dài các đoạn thẳng , tính độ dài của tiếp tuyến
Chú ý : Cách vẽ tiếp tuyến với đường tròn từ một điểm ngoài đường tròn
Ví dụ : Vẽ tiếp tuyến MA , MB với đường tròn (O) với M ngoài (O).
1 Vẽ đường nối tâm OM
2 Lấy OM làm đường kính của đường tròn tâm I (I là trung điểm OM)
3 Hai đường tròn (I) và (O) cắt nhau tại A và B
4 MA và MB là hai tiếp tuyến vẽ từ M với đường tròn tâm (O).
Trang 181 H 2
B
O M
D
x C
O
D I
Bài 1 : Cho (O) , dây cung CD Qua O vẽ đường OH CD tại H , cắt tiếp tuyến tại C của đường tròn ở điểm M.Chứng minh MD là tiếp tuyến của đường tròn
Hướng dẫn :
- Nối OD Xét tam giác cân OCD có OH CD
Suy ra HC = HD (Đường kính vuông góc với dây qua trung điểm )
- OH là phân giác nên O1 = O2
- OCM OMD(c g c) CD 90 0
Vây MD là tiếp tuyến với (O) tại D
Bài 2 : Cho (O) và điểm M ngoài (O) Vẽ hai tiếp tuyến MA , MB (A,B là 2
tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của OM với AB Chứng minh :
a) OMAB
b) HA = HB
Hướng dẫn :
MA = MB (tính chất 2 tiếp tuyến )
=> MABcân tại M
M1 = M2 (tính chất 2 tiếp tuyến )
=> OM AB
HA = HB (Phân giác cũng là đường cao của tam giác cân)
Bài 3 : Cho đường tròn tâm O , đường kính AB , vẽ Ax AB ở cùng phía nửa đường tròn Gọi I là 1 điểm trên đường tròn Tiếp tuyến tại I gặp Ax tại C và gặp By tại D Chứng minh rằng :
Cộng (1) và (2) được
CI + DI = AC + BD Hay CD = AC + BD
b) Ta có AOC = COI
(tính chất 2 tiếp tuyến )
vàBOD = IOD
18
Trang 19=> AOC +BOD = COI + IOD = 180 0 /2 =90 0
D- BÀI TẬP TỰ LUYỆN :
Bài 1 : Cho đường tròn (O,5cm) Từ điểm M ngoài đường tròn vẽ 2 tiếp tuyến
MA,MB (A;B là 2 tiếp điểm) sao cho MA MB tại M
a) Tính MA , MB
b) Qua trung điểm I của cung nhỏ AB vẽ 1 tiếp tuyến (I là tiếp điểm ) cắt
OA , OB lần lượt tại C và D Tính CD
Bài 2 : Cho đường tròn (O) đường kính AB , vẽ dây cung AC bất kỳ Kéo dài AC
một đoạn CD = AC
a) Chúng minh ABDcân
b) Xác định vị trí của C để BD là tiếp tuyến của đường tròn tâm O rồi tính góc DAB
Trang 20
1- Đường tròn ngoại tiếp tam giác
Hay tam giác nội tiếp đường tròn
O: Là giao điểm 3 trung trực của tam giác
2-Đường tròn nội tiếp tam giác hay
Tam giác ngoại tiếp đường tròn
O: Là giao điểm 3 phân giác trong
3- Đường tròn bàng tiếp tam giác
O: Là giao điểm phân giác trong góc A
và 2 phân giác ngoài góc B và C
(O) đường tròn bàng tiếp trong góc A
(Tam giác có 3 đường tròn bàng tiếp )
B-PHƯƠNG PHÁP CHUNG :
Vận dụng tính chất đường tròn ngoại tiếp , đường tròn nội tiếp , đường tròn bàng tiếp ta có thể tính độ dài các cạnh , đường cao của tam giác , chứng minh các điểm thẳng hàng , chứng minh sự song song và chứng minh một số hệ thức liên hệ giữa diện tích tam giác với chu vi và bán kính các đường tròn ngoại tiếp , nội tiếp
C-BÀI TẬP
Bài 1 : Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong(O,R) Tính :
a) Cạnh tam giác ABC theo R
b) Chiều cao AH theo R
Gợi ý : Vận dụng tính chất tam giác vuông có góc nhọn 60 0 hay 30 0 là nửa tam giác đều để tính BH => BC = 2BH
Trang 21O ' r
Hướng dẫn :
Góc B1 = 300 => OH = ½ OB = R/2
BH2 = OB2 – OH2 = R2 –(R/2)2 => BH = R
2 3
Vậy BC = 2BH = 3R
Và AH = AO = + OH = R + R/2 = 3R/2
Bài 2 : Cho tam giác ABC (A = 1v) có AC = b ; AC = c Gọi R là bán kính
đường tròn ngoại tiếp và r là bán kính đường tròn nội tiếp
BH = BI (tính chất 2 tiếp tuyến )
Ta có : AB + AC = AH + AK +BH +BI +CK +CI
= 2r + 2R = 2(R + r) Vậy b + c = 2(R+r)
D- BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1 : Cho tam giác ABC ; D là 1 diểm trên cạnh BC Gọi O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC và H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABD Chứng minh 3 điểm B,H,O thẳng hàng
Gợi ý : Chứng minh 3 điểm B,H,O cùng thuộc đường phân giác góc B
Bài 2 : Cho tam giác ABC ngoại tiếp (O,r) có AB = c ; AC = b ; BC = a
Chứng minh : Diện tích tam giác ABC = a b c r
2
) (
Ngµy so¹n: / TuÇn 15
Ngµy gi¶ng: /
Tiết 19 + 20: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
R O A
C H
Trang 22r d
R
r
R d
d rR
d r R
O
O '
O O '
1- Có hai điểm chung (Hai đường tròn giao nhau )
* A,B : Hai giao điểm
* A,B đối xứng nhau qua OO’ (đường nối tâm)
* AB OO' và HA = HB
2- Có 1 điểm chung (Hai đường tròn tiếp xúc nhau )
a) Tiếp xúc ngoài
Trang 23B/PHƯƠNG PHÁP CHUNG
So sánh độ dài đường nối tâm OO’ = d với bán kính R và r để biết được vị trí tương đối của hai đường tròn (O,R) và (O’,r)
Gợi ý : 1- Vì R-r < d < R+r <=> (O) và (O’) giao nhau
2- Vì d = R - r <=> (O) và (O’) tiếp xúc trong
3- Vì d > R + r <=> (O) và (O’) ngoài nhau
4- Vì d < R – r <=> (O) đựng (O’)
5- Vì d = R + r <=> (O) và (O’) tiếp xúc ngoài
Bài 2 : Cho (O) > (O’) cắt nhau tại A và B vẽ các đường kính AOC và AO’D
Chứng minh 3 điểm B,C,D thẳng hàng
Gợi ý : Nối B với C và B với D
Ta có : HA = HB và AO = OC
Suy ra HO là đường trung bình của tam giác ABC
Do đó BC // HO (1)
Tương tự BD//HO (2)
Từ B ngoài OO’ chỉ vẽ được một đường thẳng song
song với OO’ (Tiên đề Oclit) Vậy 3 điểm B,C,D thẳng hàng
Bài 3 : Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B Vẽ cát tuyến chung
MAN sao cho MA = AN Đường vuông góc với MN tại A cắt OO’ tại I
Chứng minh rằng I là trung điểm của
OO’
d = 0
Trang 24* Từ đó có AI là đường trung bình
Nên I là trung điểm của cạnh OO’
Bài 4 : Cho hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài nhau tại A Gọi M là giao
điểm một trong hai tiếp tuyến chung ngoài BC và tiếp tuyến chung trong Chứngminh BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’ tại M
Gợi ý :
* Gọi M’ là trung điểm OO’
Chứng minh được OMO’ vuông tại M
* Suy ra BC là tiếp tuyến của đường tròn
đường kính OO’
D/ BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1: Hai đường tròn (O1;R1) và (O2;R2) bằng nhau và tiếp xúc ngoài nhau tại
M Đường tròn (O1) và (O2) cùng tiếp xúc trong với đường tròn
Lớn (O,R) lần lượt tại E và F Cho biết chu vi tam
giác OO1O2 là 20cm Tính bán kính R
Trả lời : R = 10cm
Bài 2 : Cho hai đường tròn đồng tâm Trong đường tròn lớn vẽ hai dây cung
AB= CD và cùng tiếp xúc với đường tròn nhỏ (M,N là hai tiếp điểm ) sao cho
AB CD tại I Tính bán kính đường tròn nhỏ , biết IA = 3cm ; IB = 9cm
Trả lời : Bán kính đường tròn nhỏ 3cm
Trang 25I/ Mục tiêu:
- HS nắm vững các phơng pháp giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế,
ph-ơng pháp cộng đại số, phph-ơng pháp đặt ẩn phụvà minh hoạ hình học
- HS biết vận dụng các phơng pháp giải hệ phơng trình để giải các dạng bài tập có liên quan
- Củng cố cho HS về hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn , các dạng giải hệ ,củng cố cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế , phơng pháp cộng , phơng pháp đặt
'x b y c a
c by ax
'
) (
d b c x b a y
d b c x b a y
* Vẽ d và d' trên cùng một mặt phẳng toạ độ
* Xác định giao điểm chung :
+Nếu d cắt d' tại điểm A (x0; y0) Hệ có một nghiệm duy nhất (x0; y0)
+ d// d' Hệ vô nghiệm
+ d trùng với d' Hệ vô số nghiệm và nghiệm tổng quát là ( x R; y=
b
c x b
B2: Giải PT 1 ẩn vừa tìm đợc ; thay giá trị tìm đợc của y (hoặc x) vào biểu thức tìm
đợc trong bớc thứ nhất để tìm giá trị của ẩn kia
3- Giải hệ bằng phơng pháp cộng đại số
B1: Nhân các vế của 2 PT với số thích hợp (nếu cần ) sao cho các hệ số của x( hoặc y)
Trong 2 PT của hệ là bằng nhau hoặc đối nhau
B2: Sử dụng qui tắc cộng đại số để đợc hệ PT mới ; trong đó có 1 PT mà hệ số của một trong hai ẩn bằng 0
2 5 2
y x
y x
y y y x
y y y x
y x
y x
Bài 2: Giải các hệ pt sau bằng phơng pháp đặt ản phụ
y x y
Trang 26y x y
1
1 2 15 1
8
y x
1 1 15 8
v v v u v
u v u
y x y x y
Giải : Ta có : (x=1;y =2)là nghiệm của hệ phơng trình
(a+b).1 + (a-b).2 = 1
(a-b).1 - (a+b).2 = 2 3a - b = 1
2)Dạng 2 : Biết đồ thị của một hàm số đi qua hai điểm có toạ độ cho trớc
Bài2: Tìm a và b để
a, đờng thẳng y=a x+b đi qua điểm A(-5;3) và B(1,5;-1)
b,Đờng thẳng a x=8y+b đi qua M(9;-6) và đi qua giao điểm của 2 đờng thẳng (d1): 2x+5y=17
(d2): 4x-10y=14
Hớng dẫn :vì đờng thẳng y=a x+b đi qua điểm A(-5;3)<=> 3=-5a+b
Vì đờng thẳng y=a x+b đi qua điểm B(1,5;-1) <=>-1=1,5a+b
3)Dạng 3:Biết hai đờng thẳng cùng đi qua một điểm có toạ độ cho trớc
Bài 4: Cho hai đờng thẳng có phơng trình là :
mx- (n +1)y - 1 = 0 (d1)
và nx +2my + 2 = 0 (d2)
26
Trang 27Hãy tìm m và n sao cho (d1) và (d2) cắt nhau tại P(-1;3)
Giải: Ta có: (d1) và (d2) cắt nhau tại P(-1;3) P(-1;3) (d1) và
19
10
và n =
-19 22
Bài tập Hãy tìm m và n biết :
ph-ơng pháp cộng đại số, phph-ơng pháp đặt ẩn phụvà minh hoạ hình học
- Củng cố cho HS về hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn , các dạng giải hệ ,củng cố cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế , phơng pháp cộng , phơng pháp đặt
1) Dạng 1: Biết hai đờng thẳng trùng nhau
Bài 1: Tìm m và n để hai đờng thẳng sau có nhiều hơn một điểm chung :
2) Dạng 2: Biết giá trị của một đa thức tại hai giá trị của biến số
Bài 2: Hãy tìm m và n để phơng trình :x2+(2m-n)x -3n = 0 có hai nghiệm là x1= 2 và
Trang 28Giải :Ta có :x1=2 là nghiệm của phơng trình đã cho 22 +(2m-5).2-3n =0
Bài 3: Cho đa thức f(x) =mx3 +(m-2)x2 - (3n-5)x- 4n
Hãy xác định m và n sao cho đa thức chia hết cho x+1 và x+3
Giải:Ta có f(x) chia hết cho x+1 f(x) =(x+1) q(x) f(-1)=0
3/ Đa thức f(x) = mx3-(2n +1)x2 +(m-n)x +6 chia hết cho x+1 và x-2 /
4/Tìm m để đờng thẳng (d): y=(2m-5)x-5m đi qua giao điểm của 2 đ/t
(d1): 2x+3y=7
(d2): 3x+2y=13
- Giải hệ 2x+3y=7 ta có (x;y)=(5;-1)
3x+2y=13
- thay x=5 và y=-1vào (d): y=(2m-5)x-5m ta có m=4,8
5/Tìm m để 3 đờng thẳng đồng quy (d1): 5x+11y=8
*) Giải và biện luận hệ phơng trình
1) Bài 1:Dựa vào vị trí tơng đói giữa 2 đờng thẳng dới đây, hãy tìm mối liên hệ
giữa các hằng số a,b,c và các hằng số a’,b’,c’để hệ phơng trình
'x b y c a
c by ax
a ,Có nghiệm duy nhất
Trang 29*Trờng hợp a,b,a’,b’ đều khác 0 ta có hệ phơng trình <=>
'
b c x b a y
b x b y
a, Hệ Có nghiệm duy nhất khi 2 đ/t cắt nhau tức là
' ' '
'
b
b a
a hay b
a b
c va b
a b
a
' ' '
'
' '
' ' c neuc
c b
b a a
c, Hệ Có vô sốnghiệm khi 2 đ/t trùng nhau tức là
' '
c b
b a
3
2y m x
m y x
a, Với giá trị nào của m thì hệ phơng trình vô nghiệm ?
b, Với giá trị nào của m thì hệ phơng trình có vô số nghiệm?Tìm nghiệm tổng quát
3 3 2
m m
3 3 2
m m
<=>m= 3 nghiệm TQ
y x
3 3
c,Hệ có nghiệm duy nhất <=> pt (*) Có nghiệm nhất <=>3 2 0
m <=> m 3 ;m 3
my x
m y
mx
với m là tham số
a , Giải và biện luận nghiệm của hệ theo tham số m
b, Với giá trị nào của số nguyên m thì hệ có nghiêm duy nhất (x;y) với x;y nguyên dơng
GV yêu cầu HS câu a: biện luận tơng tự nh ví dụ trên
Câu b :tìm m nguyên để x và y nguyên
x
khi m=- 2 ; m= 2 ; m=1
b, giải và biện luận nghiệm của hệ theo tham số m