1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tự chọn toán 9

58 487 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Rút gọn biểu thức
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.- Biết vận dụng các hệ thức trên để làm các bài tập, ứng dụng các hệ thức trênvào thực tế để tính toán.. 1- Có 2 điểm chung

Trang 1

Ngµy so¹n: / TuÇn 6 Ngµy gi¶ng: /

c 2  3 + 2  3  6

C1 : Bình phương 2 vế

C2 : Biến đổi vế trái ta có:

Trang 2

= 3 1

2

 + 3 12

 = 2 3

2 = 6 = VP Vậy đẳng thức đã được chứng minh

Vậy đẳng thức đã được chứng minh

Bài 2: Cho biểu thức: Px 21x3

a)Tìm điều kiện của x để P xác định

b)Tìm giá trị lớn nhất của P Giá trị đó đạt được khi x bằng bao nhiêu?

Bµi 3 : Rĩt gän vµ tÝnh gi¸ trÞ cđa biĨu thøc

2

Trang 3

Rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai

I Mục tiêu :

- Củng cố và khắc sâu kiến thức về các phép biến đổi căn thức bậc hai

- Rèn kỹ năng vận dụng các phép biến đổi vào các bài toán rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai

- Đánh giá kết quả học tập của học sinh qua chuyên đề 3 , qua bài kiểm tra rèn tính nghiêm túc , tự giác , t duy

II

Chuẩn bị :

Trang 4

- HS: Bảng nhóm, ôn tập các phép tính về căn thức, các phép biến đổi đơn giảnbiểu thức chứa căn thức bậc hai.

b a b a

b a 2 b

a

b ab 2 a b ab 2 a

a

b a b a b

a

b a b a

b ab a b a b

a

b ab a b a

ab b

a

b ab a b

3 x 4

1 4

3 2

3 x 2 x 1 3 x x

2 2

1 2

3 x 1 3 x x

2 2

x

x 2 2 x

1 x x

4

x 5 2 2 x

x 2 2

Trang 5

          x 2 x 2 2 x x 3 4 x x 6 x 4 x x 5 2 x 4 x 2 x x 2 x 4 x x 5 2 2 x x 2 2 x 1 x                        

2 x x 3   * Vì P = 2 ta có : 2 2 x 4 4 2 x x 3        3 x x ( 1)

Bình phơng 2 vế của (1) ta có : x = 16 ( tm) C – Bài tập tự luyện: Bài tập tự luyện: * Bài 1:

Tìm x để 3  x 2 có nghĩa

Tính Giá trị của biểu thức 3  112  11 * Bài 2: Điền vào chỗ ( ) cho thích hợp : a)

 5 3

b)

2 7 3 5 2 

c)  

   2 2 3 2

d)   

    5 3 3 2

* Bài 3 : Cho biểu thức :





2 a 2 a

1 a a

1 1 a

1

:

a, Rút gọn Q với a > 0 , a  4 và a  1

b, Tìm a để Q = 1

* Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : A = x + 3 x  1

Trang 6

- Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.

- Biết vận dụng các hệ thức trên để làm các bài tập, ứng dụng các hệ thức trênvào thực tế để tính toán

- Rèn cho học sinh có kỹ năng tính toán chính xác

I

D A

Trang 7

DC không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB

3 Bài 3. Tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 5cm và 7 cm Nghịch đảo

độ dài đờng cao ứng với cạnh huyền của tam giác là :

4 Bài 4

Cho tam giác ABC có H là chân đờng cao kẻ từ A, M là trung điểm của AC Tìmkết luận sai trong các kết luận sau

a, AB2 + AC2 = BC2 suy ra tam giác ABC vuông tại B

b, AB2 = BC.BH suy ra tam giác ABC vuông tại A

Trang 8

c, AC2 = BC.CH suy ra tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A.

C

A B

A O1

O2 O3

Trang 9

a/ Qua 1 điểm xác định đợc vô số đờng tròn

Tâm của chúng lấy tuỳ ý trên mặt phẳng (H2)

b/ Qua 2 điểm xác định đợc vô số đờng tròn

Tâm của chúng nằm trên đờng trung trực nối 2 điểm

(H3)c/ Qua 3 điểm không nằm thẳng hàng xác định đợc 1 đờng

tròn Tâm là giao điểm 3 đờng trung trực của tam giác đỉnh là

* I là trung điểm của CD (I cố định)

* AIDvà BCI đều

IB IA IC

DI   

* A,B,C,D cách đều I

) ( , ,

,B C D I

*Baứi 2 :

Cho ABCvuông tại A có AB = 6cm , AC = 8 cm

Bán kính đờng tròn đi qua 3 đỉnh của tam giác đó bằng :

(Hãy tìm câu trả lời đúng)

O

O' x

y

O A

Trang 10

NBO MBO     

Suy ra bán kính (O) = 1/2AC = 15/2 = 7,5 cm

C - BAỉI TAÄP Tệẽ LUYEÄN

*Baứi 1:

Cho ABC , các đờng cao BH và CK Chứng minh

a) 4 điểm B.K.C,H cùng thuộc 1 đờng tròn

b) So sánh KH với BC

*Baứi 2 :

Cho tứ giác ABCD có 2 đờng chéo AC và BD vuông góc nhau

Gọi M,N,R,S lần lợt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD và DA

Chứng minh rằng 4 điểm M,N,R,S cùng nằm trên 1 đờng tròn

10

1 2 A

C D

B O

Trang 11

Ngày soạn: / Tuần 10 Ngày giảng: /

Ôn tập lại khái niệm hàm số bậc nhất , cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất

III Tiến trình dạy học:

A- lý thuyết

- Nêu dạng hs bậc nhất ? hs đồng biến , nghịch biến

- cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất

B - B ài tập

* Bài 1: xác định hs bậc nhất – Bài tập tự luyện:hệ số a , b ? hs nào đồng biến , nghịch biến ?

a) y = 3 – Bài tập tự luyện: x ; a = - 1 ; b = 3 hs nghịch biến

Trang 12

b, Theo tỉ số lợng giác của góc nhọn

Tiết 11 + 12: tính chất đối xứng của đờng tròn.

Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây.

I Mục tiêu:

- Củng cố lại tính chất đối xứng của đờng tròn

- Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây

Trang 13

O N

M

H

P

Q K

O

D A

B

A-LYÙ THUYEÁT

1- Tâm đờng tròn là tâm đối xứng của đờng tròn đó

2- Bất kì đờng kính nào cũng là trục đối xứng củađờng tròn

3- Đờng kính vuông góc với dây cung thì chia dâycung đó

thành 2 phần bằng nhau

4- Đờng kính đi qua trung điểm của 1 dây cung không đi qua

tâmvuông góc với dây cung ấy

5- Hai dây cung bằng nhau khi và chỉ khi chúng cách đều tâm

6- Dây MN lớn hơn dây PQ khi và chỉ khi

Tam giác OMN đều cạch bằng 2 cm

Khoảng cách từ O đến MN là đờng cao tam giác đều

OH = 3 (OH  2 3)

2

2 2

O M

N H

Trang 14

Cho (0,12cm) đờng kính CD Vẽ dây MN qua trung điểm I của OC sao cho

Góc NID = 300 Tính độ dài dây MN

H

ớng dẫn :

Vẽ OH MN

Xét tam giác vuông HOI có HIO = 300

Nên là nửa tam giác đều

2

6 2

Cho(O) , cung BC = 600 .Từ B vẽ dây BD vuông góc với đờng kính AC và từ D

vẽ dây DF song song với AC Tính độ lớn các cung DC , AB , FD

* Bài 2:

Một dây cung AB chia đờng tròn (O,R) thành hai cung AmB = 2AnB

a- Tính cung AmB và AnB

b- Tính các góc tam giác AOB

c- Tính khoảng cách từ tâm 0 đến dây AB theo bán kính R

* Bài 3:

Cho đờng tròn tâm 0 đờng kính AB Trên AB lấy 2 điểm M và N đối xứng nhau qua tâm 0 Từ M, N lần lợt vẽ 2 đờng song song cắt nửa đờng tròn tại H và K Chứng minh rằng tứ giác MNKH là hình vuông

Ngày soạn: / Tuần 12 Ngày giảng: /

Tieỏt 13 + 14 : Vị trí tơng đối giữa đờng thẳng và đờng tròn

H

14

Trang 15

1- Có 2 điểm chung :(cắt nhau) 2- Có 1 điểm chung :(tiếp xúc nhau)

R

H d O

3- Không có điểm chung :(ngoài nhau)

B-PHƯƠNG PHÁP CHUNG

Muốn xác định vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn thì ta chú ý độ dài của khoảng cách d từ tâm đến đường thẳng so với độ dài bán kính đường tròn R

Bài 2 : Cho tam giác ABC có B > C ; AB = x ,AC = y và chiều cao AH =

h Hỏi bán kính đường tròn tâm A có những giá trị nào để (A,R) cắt BC theo cácthợp sau

1- Hai giao điểm nằm giữa B và C

2- B và C nằm giữa hai giao điểm

Hướng dẫn :

* Giả thiết B > C và AH BC

Trang 16

H

R O

H

1- h < R < x 2- R > y > x

Bài 3 : Cho tam giác cân OAB có OA = OB = 5cm , AB = 6cm Hỏi bán kính R

của đường tròn (O,R) phải có giá trị nào để đường tròn tiếp xúc với AB?

Hướng dẫn :

- Vẽ đường cao OH AB

=> HA = 6/2 = 3cm

- Suy ra OH = R = 4cm

D- BÀI TẬP TỰ LUYỆN :

Bài 1 : Cho đường tròn (O) và 1 điểm A ở bên trong đường tròn đó Chứng tỏ

rằng mọi đường thẳng đi qua điểm A đều cắt đường tròn (O) ở hai điểm

Hướng dẫn : Dựa vào d < R

Bài 2 : Cho đường tròn (O) và 2 đường thẳng d1 và d2 Đường thẳng d1 không cắt(O) còn đường thẳng d2 cắt (O) tại 2 điểm A và B

a) Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1 và d2

b) Giả sử d1 cắt d2 và gọi l1 và l2 là khoảng cách từ tâm O của (O) đến d1

vàd2 So sánh l1 và l2

Trang 17

1 2

1

2

B

O O

A

1) xy là tiếp tuyến của (O)  xy OA tại A

2) Nếu 2 tiếp tuyến tại A và B gặp nhau tại M thì :

* MA = MB

* MO : tia phân giác AMB

* OM : Tia phân giác AOB

B-PHƯƠNG PHÁP CHUNG

Vận dụng các tính chất của tiếp tuyến với đường tròn để chứng minh đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn , hai đường vuông góc với nhau , hai đoạn thẳng bằng nhau , tia phân giác của một góc , chứng minh được một đẳng thức về độ dài các đoạn thẳng , tính độ dài của tiếp tuyến

Chú ý : Cách vẽ tiếp tuyến với đường tròn từ một điểm ngoài đường tròn

Ví dụ : Vẽ tiếp tuyến MA , MB với đường tròn (O) với M ngoài (O).

1 Vẽ đường nối tâm OM

2 Lấy OM làm đường kính của đường tròn tâm I (I là trung điểm OM)

3 Hai đường tròn (I) và (O) cắt nhau tại A và B

4 MA và MB là hai tiếp tuyến vẽ từ M với đường tròn tâm (O).

Trang 18

1 H 2

B

O M

D

x C

O

D I

Bài 1 : Cho (O) , dây cung CD Qua O vẽ đường OH CD tại H , cắt tiếp tuyến tại C của đường tròn ở điểm M.Chứng minh MD là tiếp tuyến của đường tròn

Hướng dẫn :

- Nối OD Xét tam giác cân OCD có OH CD

Suy ra HC = HD (Đường kính vuông góc với dây qua trung điểm )

- OH là phân giác nên O1 = O2

- OCM  OMD(cgc)  CD 90 0

Vây MD là tiếp tuyến với (O) tại D

Bài 2 : Cho (O) và điểm M ngoài (O) Vẽ hai tiếp tuyến MA , MB (A,B là 2

tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của OM với AB Chứng minh :

a) OMAB

b) HA = HB

Hướng dẫn :

MA = MB (tính chất 2 tiếp tuyến )

=> MABcân tại M

M1 = M2 (tính chất 2 tiếp tuyến )

=> OM AB

HA = HB (Phân giác cũng là đường cao của tam giác cân)

Bài 3 : Cho đường tròn tâm O , đường kính AB , vẽ Ax  AB ở cùng phía nửa đường tròn Gọi I là 1 điểm trên đường tròn Tiếp tuyến tại I gặp Ax tại C và gặp By tại D Chứng minh rằng :

Cộng (1) và (2) được

CI + DI = AC + BD Hay CD = AC + BD

b) Ta có AOC = COI

(tính chất 2 tiếp tuyến )

vàBOD = IOD

18

Trang 19

=> AOC +BOD = COI + IOD = 180 0 /2 =90 0

D- BÀI TẬP TỰ LUYỆN :

Bài 1 : Cho đường tròn (O,5cm) Từ điểm M ngoài đường tròn vẽ 2 tiếp tuyến

MA,MB (A;B là 2 tiếp điểm) sao cho MA  MB tại M

a) Tính MA , MB

b) Qua trung điểm I của cung nhỏ AB vẽ 1 tiếp tuyến (I là tiếp điểm ) cắt

OA , OB lần lượt tại C và D Tính CD

Bài 2 : Cho đường tròn (O) đường kính AB , vẽ dây cung AC bất kỳ Kéo dài AC

một đoạn CD = AC

a) Chúng minh ABDcân

b) Xác định vị trí của C để BD là tiếp tuyến của đường tròn tâm O rồi tính góc DAB

Trang 20

1- Đường tròn ngoại tiếp tam giác

Hay tam giác nội tiếp đường tròn

O: Là giao điểm 3 trung trực của tam giác

2-Đường tròn nội tiếp tam giác hay

Tam giác ngoại tiếp đường tròn

O: Là giao điểm 3 phân giác trong

3- Đường tròn bàng tiếp tam giác

O: Là giao điểm phân giác trong góc A

và 2 phân giác ngoài góc B và C

(O) đường tròn bàng tiếp trong góc A

(Tam giác có 3 đường tròn bàng tiếp )

B-PHƯƠNG PHÁP CHUNG :

Vận dụng tính chất đường tròn ngoại tiếp , đường tròn nội tiếp , đường tròn bàng tiếp ta có thể tính độ dài các cạnh , đường cao của tam giác , chứng minh các điểm thẳng hàng , chứng minh sự song song và chứng minh một số hệ thức liên hệ giữa diện tích tam giác với chu vi và bán kính các đường tròn ngoại tiếp , nội tiếp

C-BÀI TẬP

Bài 1 : Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong(O,R) Tính :

a) Cạnh tam giác ABC theo R

b) Chiều cao AH theo R

Gợi ý : Vận dụng tính chất tam giác vuông có góc nhọn 60 0 hay 30 0 là nửa tam giác đều để tính BH => BC = 2BH

Trang 21

O ' r

Hướng dẫn :

Góc B1 = 300 => OH = ½ OB = R/2

BH2 = OB2 – OH2 = R2 –(R/2)2 => BH = R

2 3

Vậy BC = 2BH = 3R

Và AH = AO = + OH = R + R/2 = 3R/2

Bài 2 : Cho tam giác ABC (A = 1v) có AC = b ; AC = c Gọi R là bán kính

đường tròn ngoại tiếp và r là bán kính đường tròn nội tiếp

BH = BI (tính chất 2 tiếp tuyến )

Ta có : AB + AC = AH + AK +BH +BI +CK +CI

= 2r + 2R = 2(R + r) Vậy b + c = 2(R+r)

D- BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1 : Cho tam giác ABC ; D là 1 diểm trên cạnh BC Gọi O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC và H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABD Chứng minh 3 điểm B,H,O thẳng hàng

Gợi ý : Chứng minh 3 điểm B,H,O cùng thuộc đường phân giác góc B

Bài 2 : Cho tam giác ABC ngoại tiếp (O,r) có AB = c ; AC = b ; BC = a

Chứng minh : Diện tích tam giác ABC = a b c r

2

) (  

Ngµy so¹n: / TuÇn 15

Ngµy gi¶ng: /

Tiết 19 + 20: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN

R O A

C H

Trang 22

r d

R

r

R d

d rR

d r R

O

O '

O O '

1- Có hai điểm chung (Hai đường tròn giao nhau )

* A,B : Hai giao điểm

* A,B đối xứng nhau qua OO’ (đường nối tâm)

* AB OO' và HA = HB

2- Có 1 điểm chung (Hai đường tròn tiếp xúc nhau )

a) Tiếp xúc ngoài

Trang 23

B/PHƯƠNG PHÁP CHUNG

So sánh độ dài đường nối tâm OO’ = d với bán kính R và r để biết được vị trí tương đối của hai đường tròn (O,R) và (O’,r)

Gợi ý : 1- Vì R-r < d < R+r <=> (O) và (O’) giao nhau

2- Vì d = R - r <=> (O) và (O’) tiếp xúc trong

3- Vì d > R + r <=> (O) và (O’) ngoài nhau

4- Vì d < R – r <=> (O) đựng (O’)

5- Vì d = R + r <=> (O) và (O’) tiếp xúc ngoài

Bài 2 : Cho (O) > (O’) cắt nhau tại A và B vẽ các đường kính AOC và AO’D

Chứng minh 3 điểm B,C,D thẳng hàng

Gợi ý : Nối B với C và B với D

Ta có : HA = HB và AO = OC

Suy ra HO là đường trung bình của tam giác ABC

Do đó BC // HO (1)

Tương tự BD//HO (2)

Từ B ngoài OO’ chỉ vẽ được một đường thẳng song

song với OO’ (Tiên đề Oclit) Vậy 3 điểm B,C,D thẳng hàng

Bài 3 : Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B Vẽ cát tuyến chung

MAN sao cho MA = AN Đường vuông góc với MN tại A cắt OO’ tại I

Chứng minh rằng I là trung điểm của

OO’

d = 0

Trang 24

* Từ đó có AI là đường trung bình

Nên I là trung điểm của cạnh OO’

Bài 4 : Cho hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài nhau tại A Gọi M là giao

điểm một trong hai tiếp tuyến chung ngoài BC và tiếp tuyến chung trong Chứngminh BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’ tại M

Gợi ý :

* Gọi M’ là trung điểm OO’

Chứng minh được OMO’ vuông tại M

* Suy ra BC là tiếp tuyến của đường tròn

đường kính OO’

D/ BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Hai đường tròn (O1;R1) và (O2;R2) bằng nhau và tiếp xúc ngoài nhau tại

M Đường tròn (O1) và (O2) cùng tiếp xúc trong với đường tròn

Lớn (O,R) lần lượt tại E và F Cho biết chu vi tam

giác OO1O2 là 20cm Tính bán kính R

Trả lời : R = 10cm

Bài 2 : Cho hai đường tròn đồng tâm Trong đường tròn lớn vẽ hai dây cung

AB= CD và cùng tiếp xúc với đường tròn nhỏ (M,N là hai tiếp điểm ) sao cho

AB CD tại I Tính bán kính đường tròn nhỏ , biết IA = 3cm ; IB = 9cm

Trả lời : Bán kính đường tròn nhỏ 3cm

Trang 25

I/ Mục tiêu:

- HS nắm vững các phơng pháp giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế,

ph-ơng pháp cộng đại số, phph-ơng pháp đặt ẩn phụvà minh hoạ hình học

- HS biết vận dụng các phơng pháp giải hệ phơng trình để giải các dạng bài tập có liên quan

- Củng cố cho HS về hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn , các dạng giải hệ ,củng cố cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế , phơng pháp cộng , phơng pháp đặt

'x b y c a

c by ax

'

) (

d b c x b a y

d b c x b a y

* Vẽ d và d' trên cùng một mặt phẳng toạ độ

* Xác định giao điểm chung :

+Nếu d cắt d' tại điểm A (x0; y0)  Hệ có một nghiệm duy nhất (x0; y0)

+ d// d'  Hệ vô nghiệm

+ d trùng với d'  Hệ vô số nghiệm và nghiệm tổng quát là ( x  R; y=

b

c x b

B2: Giải PT 1 ẩn vừa tìm đợc ; thay giá trị tìm đợc của y (hoặc x) vào biểu thức tìm

đợc trong bớc thứ nhất để tìm giá trị của ẩn kia

3- Giải hệ bằng phơng pháp cộng đại số

B1: Nhân các vế của 2 PT với số thích hợp (nếu cần ) sao cho các hệ số của x( hoặc y)

Trong 2 PT của hệ là bằng nhau hoặc đối nhau

B2: Sử dụng qui tắc cộng đại số để đợc hệ PT mới ; trong đó có 1 PT mà hệ số của một trong hai ẩn bằng 0

2 5 2

y x

y x

y y y x

y y y x

y x

y x

Bài 2: Giải các hệ pt sau bằng phơng pháp đặt ản phụ

y x y

Trang 26

y x y

1

1 2 15 1

8

y x

1 1 15 8

v v v u v

u v u

y x y x y

Giải : Ta có : (x=1;y =2)là nghiệm của hệ phơng trình

 (a+b).1 + (a-b).2 = 1

(a-b).1 - (a+b).2 = 2  3a - b = 1

2)Dạng 2 : Biết đồ thị của một hàm số đi qua hai điểm có toạ độ cho trớc

Bài2: Tìm a và b để

a, đờng thẳng y=a x+b đi qua điểm A(-5;3) và B(1,5;-1)

b,Đờng thẳng a x=8y+b đi qua M(9;-6) và đi qua giao điểm của 2 đờng thẳng (d1): 2x+5y=17

(d2): 4x-10y=14

Hớng dẫn :vì đờng thẳng y=a x+b đi qua điểm A(-5;3)<=> 3=-5a+b

Vì đờng thẳng y=a x+b đi qua điểm B(1,5;-1) <=>-1=1,5a+b

3)Dạng 3:Biết hai đờng thẳng cùng đi qua một điểm có toạ độ cho trớc

Bài 4: Cho hai đờng thẳng có phơng trình là :

mx- (n +1)y - 1 = 0 (d1)

và nx +2my + 2 = 0 (d2)

26

Trang 27

Hãy tìm m và n sao cho (d1) và (d2) cắt nhau tại P(-1;3)

Giải: Ta có: (d1) và (d2) cắt nhau tại P(-1;3)  P(-1;3) (d1) và

19

10

và n =

-19 22

Bài tập Hãy tìm m và n biết :

ph-ơng pháp cộng đại số, phph-ơng pháp đặt ẩn phụvà minh hoạ hình học

- Củng cố cho HS về hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn , các dạng giải hệ ,củng cố cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế , phơng pháp cộng , phơng pháp đặt

1) Dạng 1: Biết hai đờng thẳng trùng nhau

Bài 1: Tìm m và n để hai đờng thẳng sau có nhiều hơn một điểm chung :

2) Dạng 2: Biết giá trị của một đa thức tại hai giá trị của biến số

Bài 2: Hãy tìm m và n để phơng trình :x2+(2m-n)x -3n = 0 có hai nghiệm là x1= 2 và

Trang 28

Giải :Ta có :x1=2 là nghiệm của phơng trình đã cho  22 +(2m-5).2-3n =0

Bài 3: Cho đa thức f(x) =mx3 +(m-2)x2 - (3n-5)x- 4n

Hãy xác định m và n sao cho đa thức chia hết cho x+1 và x+3

Giải:Ta có f(x) chia hết cho x+1  f(x) =(x+1) q(x)  f(-1)=0

3/ Đa thức f(x) = mx3-(2n +1)x2 +(m-n)x +6 chia hết cho x+1 và x-2 /

4/Tìm m để đờng thẳng (d): y=(2m-5)x-5m đi qua giao điểm của 2 đ/t

(d1): 2x+3y=7

(d2): 3x+2y=13

- Giải hệ 2x+3y=7 ta có (x;y)=(5;-1)

3x+2y=13

- thay x=5 và y=-1vào (d): y=(2m-5)x-5m ta có m=4,8

5/Tìm m để 3 đờng thẳng đồng quy (d1): 5x+11y=8

*) Giải và biện luận hệ phơng trình

1) Bài 1:Dựa vào vị trí tơng đói giữa 2 đờng thẳng dới đây, hãy tìm mối liên hệ

giữa các hằng số a,b,c và các hằng số a’,b’,c’để hệ phơng trình

'x b y c a

c by ax

a ,Có nghiệm duy nhất

Trang 29

*Trờng hợp a,b,a’,b’ đều khác 0 ta có hệ phơng trình <=>

'

b c x b a y

b x b y

a, Hệ Có nghiệm duy nhất khi 2 đ/t cắt nhau tức là

' ' '

'

b

b a

a hay b

a b

c va b

a b

a

' ' '

'

' '

' '  c neuc

c b

b a a

c, Hệ Có vô sốnghiệm khi 2 đ/t trùng nhau tức là

' '

c b

b a

3

2y m x

m y x

a, Với giá trị nào của m thì hệ phơng trình vô nghiệm ?

b, Với giá trị nào của m thì hệ phơng trình có vô số nghiệm?Tìm nghiệm tổng quát

3 3 2

m m

3 3 2

m m

<=>m= 3 nghiệm TQ

y x

3 3

c,Hệ có nghiệm duy nhất <=> pt (*) Có nghiệm nhất <=>3 2 0

m <=> m 3 ;m  3

my x

m y

mx

với m là tham số

a , Giải và biện luận nghiệm của hệ theo tham số m

b, Với giá trị nào của số nguyên m thì hệ có nghiêm duy nhất (x;y) với x;y nguyên dơng

GV yêu cầu HS câu a: biện luận tơng tự nh ví dụ trên

Câu b :tìm m nguyên để x và y nguyên

x

khi m=- 2 ; m= 2 ; m=1

b, giải và biện luận nghiệm của hệ theo tham số m

Ngày đăng: 27/10/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của hàm số  y =  ax+ b đi qua B ( 2 ;1)   1  = a.  2 +b      (2) - giáo án tự chọn toán 9
th ị của hàm số y = ax+ b đi qua B ( 2 ;1)  1 = a. 2 +b (2) (Trang 26)
Bảng   phụ   hoặc   đèn - giáo án tự chọn toán 9
ng phụ hoặc đèn (Trang 35)
Bảng   phụ   hoặc   đèn - giáo án tự chọn toán 9
ng phụ hoặc đèn (Trang 38)
Bảng  chứng minh - giáo án tự chọn toán 9
ng chứng minh (Trang 39)
Bảng   phụ   hoặc   đèn - giáo án tự chọn toán 9
ng phụ hoặc đèn (Trang 41)
Bảng  chứng minh - giáo án tự chọn toán 9
ng chứng minh (Trang 42)
Bảng   phụ   hoặc   đèn - giáo án tự chọn toán 9
ng phụ hoặc đèn (Trang 44)
Đồ thị hàm số không : - giáo án tự chọn toán 9
th ị hàm số không : (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w