- Kn: Vận dụng vào dựng tiếp tuyến chính xác và giải một số bài toán liên quan đến tiếp tuyến.Rèn luyện kỹ năng vẽ hình.. Nêu dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn?. GV vẽ hình trê
Trang 1Tuần 12
Chứng minh hai tam giác đồng dạng
A Mục tiêu :
- Kt:- HS củng cố về các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác , hai
tam giác vuông
- Kn: Hiểu đợc pp c/m hai tam giác đồng dạng từ đó suy ra các đẳng
thức hình học Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức vào tìm tòi lời giải trong bài toán c/m
- Tđ: Tích cực ôn tập.
B Chuẩn bị:
Gv: Soạn bài đầy đủ SGK, SBT toán 8 tập 2 Thớc thẳng, eke, bảng
phụ ghi hd bài 56
Hs: Ôn tập về các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác Thớc kẻ, e ke.
C Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.(4 ph)
Gv nêu yêu cầu kiểm tra 1 HS trả lời trên bảng, HS cả lớp cùng làm (HS): ? Phát biểu các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác, hai tam giác vuông
Hs nhận xét , bổ xung GV đánh giá cho điểm, ĐVĐ vào bài mới
Hoạt động 2: Bài tập ôn luyện (34 ph)
Bài 54: SBT toán 8 tập 2
trang 76
Tứ giác ABCD có hai đờng
chéo AC và BD cắt nhau tại O,
ã ã
ABD ACD.= Gọi E là giao điểm
của hai đờng thẳng AD và BC
Chứng minh rằng:
a/ AOB∆ ~ DOC∆
b/ AOD∆ ~ BOC∆
c/ EA.ED = EB EC
HD a: Dựa vào các trờng hợp
đồng dạng của hai tam giác
? ∆AOB và ∆DOC có các cặp
góc nào bằng nhau
HS c/m tơng tự phần b
? Từ AOB∆ ~ DOC∆ ta suy ra
điều gì
HS đọc đề bài, vẽ hình và ghi gt-kl
HS trả lời, sau đó 1 HS trình bày trên bảng
a/ Xét ∆AOB và ∆DOC có:
ãABD ACD.= ã (gt) ; ãAOB COD.=ã (đđ) Vậy AOB∆ ~ DOC∆ ( g-g)
b/ Xét ∆AOD và ∆BOC có
AOD BOC.= (đđ);
E
A B O
D C
Trang 2Trờng THCS CHỢ LẦU Giáo viên: Nguyễn Hồ Sơn
Tự chọn 9 - Chuyên đề HèNH HỌC 9 CHƯƠNG 2 Ngày soạn : tháng
HD c: ?Muốn c/m EA.ED = EB
EC ta c/m tỉ lệ thức nào
? Để C/m EA EC
EB ED= ta làm ntn
Chú ý đến các cặp tam giác
đồng dạng
Bài 59: SBT toán 8 tập 2
trang 77
Tam giác ABC có hai đờng cao
AD và BE ( D thuộc BC , E thuộc
AC) Chứng minh hai tam giác
DEC và ABC đồng dạng với nhau
HD:
? C/m: ACB∆ ~ DCE∆ làm ntn
⇑
? C/m:
à
= ết hợ p vớ i C
CE CD
⇑
?C/m: hai tam giác vuông ADC
và BEC
AO BO
(Vì AOB và DOC đồng dạng)
DO CO= ∆ Vậy AOD∆ ~ BOC∆ (c- g –c)
c/ Vì AOD∆ ~ BOC∆ ⇒ADB ACBã =ã Xét tam giác EDB và EAC có: àE chung;
ã ã ADB ACB= ( cmt) Nên AEC∆ ~ BED∆ ( g-g), suy ra:
EA EC
EB ED= hay EA.ED = EB EC
HS đọc đề bài 59, vẽ hình và ghi gt-kl
HS trình bày bài giải: Xét hai
tam giác vuông ADC và BEC có góc
C chung vậy hai tam giác đồng dạng với nhau Ta có CE CD=
CB CA .
Xét hai tam giác BCA và ECD có:
à
= ết hợ p C
CE CD
k chung
CB CA
Nên hai tam giác ACB và DCE
đồng dạng với nhau
Hoạt động 3: củng cố.(3 ph)
? Nêu các dạng bt đã giải và
ph-ơng pháp giải tph-ơng ứng
? Nhắc lại kt cơ bản vừa ôn tập
Gv chốt lại các dạng bt cơ bản
HS trả lời
HS ghi nhớ
Hoạt động 4 : hớng dẫn về nhà.(4 ph)
- Nắm vững định lí talét và hệ quả của nó, tính chất đờng phân
giác
A
E
B
D C
A
E
B
D C
Trang 3- Làm bài tập 56-60 SBT toán 8 tập tr 77.
- HD bài 56 trên bảng phụ: từ AP = 2 PK và CP = 2 PM ta rút ra các
tỉ số AP CP;
PK PM và so sánh chúng kết hợp với cặp góc ãAPC MPK= ã c/m đợc hai tam giác APC và MPK
đồng dạng suy ra đợc AC =2 MK, MK // AC MK là đờng
Trung bình của tam giác ABC từ đó suy ra đpcm
- Tiết 13: " Dựng tiếp tuyến của đờng tròn."
Tuần 13
dựng tiếp tuyến của đờng tròn
A Mục tiêu :
- Kt:- HS củng cố dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn.
- Kn: Vận dụng vào dựng tiếp tuyến chính xác và giải một số bài toán liên quan đến tiếp tuyến.Rèn luyện kỹ năng vẽ hình.
- Tđ: Tích cực ôn tập.
B Chuẩn bị:
Gv: Soạn bài đầy đủ SGK, SBT toán 9 tập 1
Hs: Ôn tập dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn Thớc kẻ,
compa
C Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.(7 ph)
Gv nêu yêu cầu kiểm tra 1 HS trả lời trên bảng, HS cả lớp cùng làm (HS1): ? Nêu dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
(HS2): ? Cho đờng tròn (O) và điểm A ∈(O) Hãy dựng tiếp tuyến của
đờng tròn tại A
Hs nhận xét , bổ xung GV đánh giá cho điểm, ĐVĐ vào bài mới
Hoạt động 2: Bài tập ôn luyện (33 ph)
Bài 42:( SBT tr 134).
? Nêu yếu tố đã cho? Yêu cầu
ta làm gì
? Nêu cách dựng điểm B và C
HS đọc đề bài 42 , vẽ hình và ghi gt-kl
HS trả lời
HS nêu cách dựng:
A
M P
B K C
Trang 4Trờng THCS CHỢ LẦU Giáo viên: Nguyễn Hồ Sơn
Tự chọn 9 - Chuyên đề HèNH HỌC 9 CHƯƠNG 2 Ngày soạn : tháng
thoả mãn yêu cầu đề bài
GV nhấn mạnh lại cách dựng
? C/m: AB là tiếp tuyến của
đờng tròn ( O) ta làm ntn
⇑
? C/m: AB ⊥ OB tại B
GV chốt lại bài toán dựng
tiếp tuyến
Bài 43 ( SBT tr 134).
- GV vẽ hình trên bảng để HS
phân tích
? Đờng tròn (O) đi qua A và B,
vậy điểm O nằm ở vị trí
nào
? d là tiếp tuyến của (O) , rút
ra kết luận gì về vị trí của d
và OA
? Vậy O còn nằm trên đờng
thẳng nào
? Tâm O của đờng tròn cần
dựng xác định nh thế nào
? Nêu cách dựng đờng tròn
(O)
? C/m cách dựng trên là đúng
GV chốt lại kiến thức vừa vận
dụng
Bài 47: (SBT tr 134).
GV vẽ hình trên bảng để HS
- Dựng điểm M là trung điểm của AO
- Dựng đờng tròn ( M, MO) cắt đ-ờng tròn (O) tại B và C
- Kẻ các đờng thẳng AB và AC TA
đ-ợc các tiếp tuyến cần dựng
HS chứng minh :
Ta có : ∆ AOB có :
OM = MA = MO → AOB vuông tại B →
OB ⊥ AB tại B → Theo t/c tiếp tuyến ta
có AB là tiếp tuyến của (O) Tơng tự ta cũng c/m đợc AC là tiếp tuyến của (O)
HS quan sát hình vẽ và phân tích để nêu cách dựng
HS: O thuộc đờng trung trực của đoạn thẳng AB
HS: d ⊥ OA tại A
HS: O là giao của đờng thẳng trung trực của đoạn AB và đờng thẳng vuông góc với d tại A
HS nêu cách dựng:
- Dựng đờng trung trực d1 của đoạn thẳng AB
- Dựng đờng thẳng d2 ⊥ d tại A d1 cắt
d2 tại O
- Dựng đờng tròn ( O; OA)
HS dựng hình trên bảng
HS chứng minh: - Có O ∈d2; mà d ⊥ d2
tại A nên d ⊥ OA tại A vậy A là tiếp tuyến của (O)
O C
M A
B
B
d
A
d1
d2
Trang 5phân tích.
? d’ là tiếp tuyến của (O) ta
suy ra điều gì
? OB có vuông góc với d
không
? Điểm B xác định nh thế
nào
? Nêu cách dựng tiếp tuyến
d’
- Có O ∈d1 là trung trực của AB nên (O)
đi qua A và B
HS: d’ ⊥ OB tại B
→ OB ⊥ d tại A
HS: qua O kẻ đờng thẳng vuông góc với
d tại A
OA cắt (O) tại B B chính là tiếp điểm
HS nêu cách dựng và chứng minh
Hoạt động 3: củng cố.(3 ph)
? Nêu các dạng bt đã giải và
phơng pháp giải tơng ứng
? Nhắc lại kt cơ bản vừa vận
dụng
Gv chốt lại các dạng bt cơ bản
HS trả lời
HS ghi nhớ
Hoạt động 4 : hớng dẫn về nhà.(2 ph)
- Nắm vững các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
- Làm bài tập 44, 46 SBT toán 9 tập 1 tr134
- Tiết 14: " C/m đờng thẳng là tiếp tuyến của đờng tròn."
Tuần 14
dựng tiếp tuyến của đờng tròn
A Mục tiêu :
- Kt:- HS củng cố dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn.
- Kn: Vận dụng vào dựng tiếp tuyến chính xác và giải một số bài toán liên quan đến tiếp tuyến.Rèn luyện kỹ năng vẽ hình.
- Tđ: Tích cực ôn tập.
B Chuẩn bị:
Gv: Soạn bài đầy đủ SGK, SBT toán 9 tập 1
d
d
’
A B O
Trang 6Trờng THCS CHỢ LẦU Giáo viên: Nguyễn Hồ Sơn
Tự chọn 9 - Chuyên đề HèNH HỌC 9 CHƯƠNG 2 Ngày soạn : tháng
Hs: Ôn tập dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn Thớc kẻ,
compa
C Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.(7 ph)
Gv nêu yêu cầu kiểm tra 1 HS trả lời trên bảng, HS cả lớp cùng làm (HS1): ? Nêu dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
(HS2): ? Cho đờng tròn (O) và điểm A ∈(O) Hãy dựng tiếp tuyến của
đờng tròn tại A
Hs nhận xét , bổ xung GV đánh giá cho điểm, ĐVĐ vào bài mới
Hoạt động 2: Bài tập ôn luyện (33 ph)
Bài 42:( SBT tr 134).
? Nêu yếu tố đã cho? Yêu cầu
ta làm gì
? Nêu cách dựng điểm B và C
thoả mãn yêu cầu đề bài
GV nhấn mạnh lại cách dựng
? C/m: AB là tiếp tuyến của
đờng tròn ( O) ta làm ntn
⇑
? C/m: AB ⊥ OB tại B
GV chốt lại bài toán dựng
tiếp tuyến
Bài 43 ( SBT tr 134).
- GV vẽ hình trên bảng để HS
phân tích
? Đờng tròn (O) đi qua A và B,
vậy điểm O nằm ở vị trí
nào
? d là tiếp tuyến của (O) , rút
ra kết luận gì về vị trí của d
HS đọc đề bài 42 , vẽ hình và ghi gt-kl
HS trả lời
HS nêu cách dựng:
- Dựng điểm M là trung điểm của AO
- Dựng đờng tròn ( M, MO) cắt đ-ờng tròn (O) tại B và C
- Kẻ các đờng thẳng AB và AC TA
đ-ợc các tiếp tuyến cần dựng
HS chứng minh :
Ta có : ∆ AOB có :
OM = MA = MO → AOB vuông tại B →
OB ⊥ AB tại B → Theo t/c tiếp tuyến ta
có AB là tiếp tuyến của (O) Tơng tự ta cũng c/m đợc AC là tiếp tuyến của (O)
HS quan sát hình vẽ và phân tích để nêu cách dựng
HS: O thuộc đờng trung trực của đoạn thẳng AB
HS: d ⊥ OA tại A
O C
M A
B
B
d
d1
d2
Trang 7và OA.
? Vậy O còn nằm trên đờng
thẳng nào
? Tâm O của đờng tròn cần
dựng xác định nh thế nào
? Nêu cách dựng đờng tròn
(O)
? C/m cách dựng trên là đúng
GV chốt lại kiến thức vừa vận
dụng
Bài 47: (SBT tr 134).
GV vẽ hình trên bảng để HS
phân tích
? d’ là tiếp tuyến của (O) ta
suy ra điều gì
? OB có vuông góc với d
không
? Điểm B xác định nh thế
nào
? Nêu cách dựng tiếp tuyến
d’
HS: O là giao của đờng thẳng trung trực của đoạn AB và đờng thẳng vuông góc với d tại A
HS nêu cách dựng:
- Dựng đờng trung trực d1 của đoạn thẳng AB
- Dựng đờng thẳng d2 ⊥ d tại A d1 cắt
d2 tại O
- Dựng đờng tròn ( O; OA)
HS dựng hình trên bảng
HS chứng minh: - Có O ∈d2; mà d ⊥ d2
tại A nên d ⊥ OA tại A vậy A là tiếp tuyến của (O)
- Có O ∈d1 là trung trực của AB nên (O)
đi qua A và B
HS: d’ ⊥ OB tại B
→ OB ⊥ d tại A
HS: qua O kẻ đờng thẳng vuông góc với
d tại A
OA cắt (O) tại B B chính là tiếp điểm
HS nêu cách dựng và chứng minh
Hoạt động 3: củng cố.(3 ph)
? Nêu các dạng bt đã giải và
phơng pháp giải tơng ứng
? Nhắc lại kt cơ bản vừa vận
dụng
Gv chốt lại các dạng bt cơ bản
HS trả lời
HS ghi nhớ
Hoạt động 4 : hớng dẫn về nhà.(2 ph)
- Nắm vững các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
d
d
’
A B O
Trang 8Trờng THCS CHỢ LẦU Giáo viên: Nguyễn Hồ Sơn
Tự chọn 9 - Chuyên đề HèNH HỌC 9 CHƯƠNG 2 Ngày soạn : tháng
- Làm bài tập 44, 46 SBT toán 9 tập 1 tr134
- Tiết 14: " C/m đờng thẳng là tiếp tuyến của đờng tròn."
Tuần 15
Chứng minh đờng thẳng là tiếp tuyến của đờng tròn (
tiếp)
A Mục tiêu :
- Kt:- HS củng cố về dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến
- Kn: Hiểu đợc pp c/m tiếp tuyến của đờng tròn Rèn luyện kỹ năng
vận dụng kiến thức vào tìm tòi lời giải trong bài toán c/m
- Tđ: Tích cực ôn tập.
B Chuẩn bị:
Gv: Soạn bài đầy đủ SGK, SBT toán 9 tập 1
Hs: Ôn tập kt về dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến.
C Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.(7 ph)
Gv nêu yêu cầu kiểm tra 1 HS trả lời trên bảng, HS cả lớp cùng làm (HS): ? Để chứng minh đờng thẳng a là tiếp tuyến của đờng tròn (O)
ta có thể làm ntn
? Cho tam giác ABC , đờng cao AH C/m: BC là tiếp tuyến của đ-ờng tròn (A;AH)
Hs nhận xét , bổ xung GV đánh giá cho điểm, ĐVĐ vào bài mới
Hoạt động 2: Bài tập ôn luyện (33 ph)
Bài 1:
Cho đờng tròn tâm O, bán kính
R = 3cm Trên đờng thẳng d đi
qua O , lấy điểm I sao cho OI =
6 cm Vẽ tia Ox sao cho ãIOx 60= 0
Tia Ox cắt đờng tròn tại A Gọi B
là giao điểm của tia OI với đờng
tròn (O)
a/ Tam giác OAB là tam giác gì?
b/ Chứng minh IA là tiếp tuyến
của đờng tròn (O)
- GV hớng dẫn
? Nêu yêu cầu của đề bài
HS vẽ hình , ghi gt - kl
HS trả lời nhanh câu a:
Vì AO = OB = R nên ∆AOB cân tại O
Lại có: ãIOx 60= 0 nên AOB∆ là tam giác đều
O I
A
B 60
0
x
Trang 9? Dự đoán tam giác OAB là tam
giác gì?
và sau đó c/m
? Để c/m IA là tiếp tuyến của (O)
ta làm ntn
⇑
? C/m IA ⊥ OA tại A hay: ãIAO 90= 0
⇑
? C/m: ∆IAOvuông tại A làm ntn
Bài 56: SBT tr 135.
? Muốn c/m: D, A, E thẳng hàng
ta làm thế nào
HD a: C/m : ∆ADB= ∆AHB
; AEC∆ = ∆AHC⇒DAE 180=
? Để c/m DE tiếp xúc với đờng
tròn đờng kính BC ta làm ntn
⇑
? c/m: A thuộc đờng tròn đờng
kính BC và DE ⊥ OA tại A làm
ntn
GV hớng dẫn c/m: DE ⊥ OA tại A
? Từ câu a, hãy cho biết vị trí
t-ơng đối của BD và CE, từ đó
suy ra DBCE là hình gì
? Để c/m: DE ⊥ OA tại A ta làm
ntn
? OA là đờng nào của hình
thang DBCE
HS trả lời các câu hỏi hớng dẫn
HS thực hành c/m trên bảng
AOB
∆ là tam giác đều nên AB = OA
= 3 cm
Xét ∆IAO có: AB = 3 cm; IO = 6 cm nên :
AB 1IO
2
= nên IAO∆ vuông tại A hay
IA ⊥ OA tại A suy ra: IA là tiếp tuyến của (O)
HS đọc đề bài 56 , vẽ hình, nêu gt
- kl
HS: ãDAE 180= 0
2 HS c/m:
ADB AHB
và ∆AEC= ∆AHC
Từ đó suy ra :
ã ã DAB HAB=
ã ã EAC HAC= nên: ãDAE 2 HAB HAC= ( ã +ã ) =1800
Vậy D, A, E thẳng hàng
HS: Lấy O là trung điểm của BC, vẽ
đờng tròn tâm O đờng kính BC C/m: A thuộc đờng tròn đờng kính
BC và DE ⊥ OA tại A
HS: Do BD là tiếp tuyến của (O) nên: BD⊥DE
Tơng tự: suy ra CE ⊥ DE Từ đó suy ra: DB // CE nên DBCE là hình thang
HS: AD = AE; OB = OC nên OA là đ-ờng trung bình của hình thang DBCE suy ra: OA // DB Mà BD⊥DE
⇒ DE⊥OA tại A
A
H B
C
E D
O
Trang 10Trờng THCS CHỢ LẦU Giáo viên: Nguyễn Hồ Sơn
Tự chọn 9 - Chuyên đề HèNH HỌC 9 CHƯƠNG 2 Ngày soạn : tháng
HS tự c/m tiếp
Hoạt động 3: củng cố.(3 ph)
? Nêu các dạng bt đã giải và
ph-ơng pháp giải tph-ơng ứng
? Nhắc lại kt cơ bản vừa vận
dụng
Gv chốt lại các dạng bt cơ bản
HS trả lời
HS ghi nhớ
Hoạt động 4 : hớng dẫn về nhà.(2 ph)
- Nắm vững kt về dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến
- Làm bài tập 47, 48 , 49 SBT tập tr 135
- Tiết 16: " Vận dụng tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
vào giải bài tập liên quan."
Tuần 16 Vận dụng tính chất của hai tiếp tuyến cắt
nhau
vào giải bài tập liên quan.
A Mục tiêu :
- Kt:- HS củng cố về tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau.
- Kn: Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức về tính chất hai tiếp
tuyến cắt nhau vào tìm tòi lời giải trong bài toán c/m
- Tđ: Tích cực ôn tập.
B Chuẩn bị:
Gv: Soạn bài đầy đủ SGK, SBT toán 9 tập 1
Hs: Ôn tập kt về tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau.
C Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.(6 ph)
Gv nêu yêu cầu kiểm tra 1 HS trả lời trên bảng, HS cả lớp cùng làm (HS): ? Nêu tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
? Vẽ hình minh hoạ
Hs nhận xét , bổ xung GV đánh giá cho điểm, ĐVĐ vào bài mới
Trang 11Hoạt động 2: Bài tập ôn luyện (32 ph)
Bài 48: SBT tr 134.
? Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
? Để chứng minh OA vuông góc
với BC là ta làm nh thế nào
? AC và AB là hai tiếp tuyến
cắt nhau ta có kết luận gì
? Đờng thẳng AO và đoạn BC có
quan hệ gì? Vì sao
? Còn cách nào c/m OA vuông
góc với BC nữa
( Có AO MN⊥ )
? Để c/ m BD // AO ta làm nh thế
nào
⇑
? C/m: MC MN⊥
? Còn cách nào khác c/m dợc kết
luận trên không
Gv hớng dẫn hai phơng pháp c/m
hai đt song song
Bài 49: SBT tr 134.
? Đề bài cho ta biết gì? Yêu cầu
gì
? Chu vi MQP∆ tính nh thế nào
? Quan sát hình vẽ và so sánh PD
và PI; IQ và QE
? Từ đó chu vi của tam giác PQM
bằng bao nhiêu
GV chốt lại cách giải
HS đọc đề bài , vẽ hình và ghi
gt-kl của bài 48
HS nêu cách c/m và trình bày trên bảng
HS: C/m Ao là trung trực của đoạn MN
HS: AN = AM
HS: Có ON = OM Kết hợp với trên ta
có AO sẽ là đờng trung trực của MN
HS trình bày lại trên bảng:
a) Có AN và AM là hai tiếp tuyến cắt nhau nên AN = AM (1) Lại có OM = ON ( đều là bán kính) (2)
Từ (1) và ( 2) ta có AO là đờng trung trực của đoạn thẳng MN
Do đó AO MN⊥ tại trung điểm I của MN
HS nêu cách khác
b/ c/m OI là đờng trung bình hoặc c/m tam giác MNC vuông tại M
HS đọc đề bài, vẽ hình, ghi gt - kl
HS: MP + MQ + QP
= MP + MQ + PI + IQ
HS: PD = PI; QI = QE ( Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau)
HS: Chu vi bằng:
MP + MQ + PD + EQ = MD+ME =
2 MD
A
O N
C
M
E
O D
P
I Q