1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tự chọn toán 6 HK1

65 357 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: 3p Thông qua phần nhắc lại kiến thức cũ b, Dạy nội dung bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài dạy Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cũ: 7p 1.. Kiểm tra b

Trang 1

Lớp dạy : 6A Tiết theo TKB : …….Ngày dạy ……/……/2015.Sĩ số … /38 Vắng …Lớp dạy : 6B Tiết theo TKB : …….Ngày dạy ……/……/2015.Sĩ số … /38 Vắng …

Tiết 1 ÔN TẬP VỀ TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

1 Mục tiêu:

a, Về kiến thức: HS được khắc sâu về tập hợp, phần tử của tập hợp, các KH ∈ , ∉

b, Về kĩ năng: Hs lấy được VD, viết, đặt tên tập hợp và chỉ ra được tập hợp đó có bao nhiêu phần tử một cách dễ dàng thành thạo HS có kĩ năng sử dụng thành thậo các

KH : ∈ , ∉

c, Về thái độ: HS tích cực, cẩn thận, chính xác và yêu thích môn học

2 Chuẩn bị của GV và HS:

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, bài tập, thước

b, Chuẩn bị của HS: Kiến thức đã học, ĐDHT.

3 Tiến trình bài dạy:

a, Kiểm tra bài cũ: 8p

- 1HS: Lấy 2 VD về tập hợp ? Đặt tên cho tập hợp đó và viết dưói dạng KH theo hai cách đã học ?

- 1HS: Viết tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 9 và điền KH thích hợp vào ô vuông :

3 B ; 10 B ; 9 B

b, Dạy nội dung bài mới:

HS

Nội dung ghi bảng

HĐ 1: Dạng bài tập lí thuyết: 10p

I Dạng bài tập trắc nghiệm:

Chọn câu trả lời đúng:

- HĐ thảo luận nhóm nhỏ (4’)

- Đại diện trình bày

- Các nhóm nhận xét và bổ sung ý kiến

- Chú ý lắng nghe

GV nhận xét và hoàn thiện

Trang 2

II Dạng bài tập căn bản :

Bài 1:

a,c;a;d ∈ A

; m;n;p ∈ Ba;c;d ∉ B m;n;p ∉ A

b, a;b ∈ A e;g ∈ Ce;g ∉ A a;b ∉ Cc,

b,m,n,p ∈ B c;e;d;g ∉ Cc;d;e;g ∈ C b;n;m;p ∉ BBài 4/SGK/6

a, Tập hợp A các tháng của qui II trong năm là:

A = { Tháng 4; Tháng 5; Tháng 6 }

b, Tập hợp B các tháng có 30 ngày là:

B = { Tháng 4; Tháng 6;Tháng 9; Tháng 11}

- 3 HS lên thực hiện

- Lớp thực hiện vở

và NX bổ sung

- Nghe Gv nhận xét, hoàn thiện

- Y/c các Hs yếu lấy VD về tập hơp để KT sự nhận thức qua tiết vừa học

- Về nhà học bài và tự lấy VD và viết tập hợp theo 2 cách đã học và dùng KH ∈ , ∉ đểthể hiện các phần tử của tập hơp

Trang 3

b, Về kĩ năng: Hs phân biệt dễ dàng đâu là N và N* , sử dung các KH ≤ ; ≥ ; Biết viết

số tự nhiên liền trước, liền sau trong tập N

c, Về thái độ: HS cẩn thận, chính xác, nhanh và yêu thích môn học

2 Chuẩn bị của GV và HS:

a, Hoạt động của GV: Bảng phụ, bài tập, thước

b, Hoạt động của HS: Bài tập, thước, kiến thức đã học

3 Tiến trình bài dạy:

a, Kiểm tra bài cũ: 5p

- 1HS: Chữa bài 3 SBT/3

N ∈ A , P ∉B; m ∈ A, m ∈ B

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

Nội dung ghi bảng

HĐ 1: Dạng bài tập trắc nghiệm: 13p I Dạng bài tập trắc

B Trong hai điểm trên tia số, điểm

ở bên trái nhỏ hơn

C Nếu a<b và c<b thì a=c

D Tập hợp số tự nhiên có vô số

phần tử

- Quan sát và HĐnhóm tìm câu trả lời đúng nhất

- Đại diện trình bày

- Hs nhóm còn lạinhận xét bổ sung

- Lắng nghe Gv nhận xét và hoàn thiện

Trang 4

HĐ 2: Dạng bài tập căn bản : 20p II Dạng bài tâp cơ bản:

x ∈ { 0;1;2;3;4}

Các số x ∈N và thoả mãn ĐK 27 < x < 32 là:

x ∈ { 28;29;30;31 }

b, Các số y ∈N thoả mãn

y < 8 là:

y ∈ { 0;1;2;3;4;5;6;7 } Các số y ∈ N thoả mãn

không vươt quá 4 bằng hai cách và

biểu diễn trên tia số các phần tử của

tập hợp B

Bài 2 :

Viết tập hơp D 5 số tự nhiên

chẵn liên tiếp lớn hơn 30 nhỏ hơn

- 1HS lên bảng làm, lớp làm vở nhận xét

- Chú ý và làm theo yêu cầu của bài

- 1HS lên thực hiện

- Lớp thực hiện nhận xét

- N/c thực hiện

- 2HS lên bảng , lớp thực hiện và NX

Trang 5

a, Về kiến thức: HS nắm vững về số thập phân, phân biệt dễ dàng số và chữ số.

b, Về kĩ năng: Đọc và viết số la mã không quá 30

c, Về thái độ: Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số

2 Chuẩn bị của GV và HS:

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, bài tập, thước

b, Chuẩn bị của HS: Kiến thức đã học, ĐDHT.

3 Tiến trình bài dạy:

a, Kiểm tra bài cũ: 5p

1HS: - Viết tập hợp N và tập hợp N*

- Viết tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 6 bằng 2 cách ?

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài dạy

Trang 6

HĐ 2: Dạng bài tập căn bản : 20p II Dạng bài tập căn bản :

Từ ba số a,b,c ta viết được các

số có bba chữ số như sau:

- Chon a là chữ số hàng trăm : ;

- Chon b là chữ số hàng trăm: ;

- Chọn c là chữ số hàng trăm: ;

Vậy có 6 chữ số lập từ 3 chữ số khác 0 là :

; ; ; ; ;

Bài tâp: Với 3 chữ số

khác 0 : a,b,c Hãy viết tất

- 1HS lên bảng làm

ý b

- 1HS làm ý c , cả lớp quan sát nhận xét

- Chú ý và thực hiện y/c

- 1HS lên bảng lớp thực hiện nhận xét

Trang 7

- Củng cố khái niệm điểm Đường thẳng là gì ?

- Củng cố quan hệ điểm thuộc ( không thuộc) đường thẳng

b Về kỹ năng:

- Rèn kĩ năng vẽ điểm , đường thẳng, đặt tên cho điểm, đường thẳng

- Biết ký hiệu điểm, đường thẳng

- Biết sử dụng ký hiệu : ∉ , ∈

c Về thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác Yêu thích môn học

2 Chuẩn bị của GV và HS:

a Chuẩn bị của GV: - Giáo án, sgk, sbt, vbt, đồ dùng dạy học

b Chuẩn bị của GV: - Sgk, sbt, vbt, giấy nháp, đồ dùng học tập

3 Tiến trình dạy học:

a Kiểm tra bài cũ: 3p

(Thông qua phần nhắc lại kiến thức cũ)

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài dạy

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cũ: 7p

1 Lí thuyết

2 Bài tập:

Câu 1: Hình ảnh của điểmnhư: dấu chấm trên tranggiấy một ngôi sao trênbầu trời…

Câu 2: Hình ảnh củađường thẳng: cạnh thướcthẳng, cạnh bàn, cạnh

- Khi nào điểm được gọi là

thuộc không thuộc đường

- Nghe và ghi bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn chữa bài tập: 28p

- Nghe và ghi bài

Trang 8

và đường thẳng:

Hình a

Bài 2:

Hãy chỉ ra những điểmthuộc và không thuộcđường thẳng ở hình sau:(Dùng kí hiệu để viết)

Trang 9

- Khái niệm tập hợp con và KN 2 tập hợp bằng nhau.

b, Về kĩ năng: Tiìm dễ dàng số phần tử của 1 tập hợp, chỉ ra tâp hợp con, sử dụng KH

∈ , ⊂ và ∅

c, Về thái độ: Chính xác, cẩn thận trong việc sử dụng KH : ∈ , ⊂ , ∅

2 Chuẩn bị của GV và HS:

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, bài tập

b, Chuẩn bị của HS: Kiến thức, SGK

3 Tiến trình bài dạy:

a, Kiểm tra bài cũ: 5p

Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 5 và tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 8 Cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử ?

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài dạy

{ 12; 15; 17 } ⊂ D

- 1 HS lªn b¶ng viÕt

- HS líp viÕt vµ nhËn xÐt

Trang 10

- Líp thùc hiÖn nhËn xÐt.

- Chó ý vµ thùc hiÖn

b, C¸c tËp hîp con cña A lµ : ∅ ; { a } ; { b } ; { c } ; { a;b } ; { a ; c } ; { b ; c } ; { a ; b; c }

B cã ( 144 - 102 ) : 2 + 1 = 22 phÇn tö

C cã ( 73 - 33 ) : 2 + 1 = 21 phÇn tö

Tiết: 6 ÔN TẬP VỀ BA ĐIỂM THẲNG HÀNG

1 Mục tiêu:

Trang 11

a Về kiến thức :

- Củng cố khái niệm Ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa 2 điểm Trong 3 điểm thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa 2 điểm

b Về kỹ năng :

- Rèn kĩ năng vẽ 3 điểm thẳng hàng, 3 điểm không thẳng hàng

- Sử dụng các thuật ngữ nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa

c Về thái độ :

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

2 Chuẩn bị của GV và HS:

a, Chuẩn bị của GV: - Giáo án, sgk, sbt, vbt, đồ dùng dạy học

b, Chuẩn bị của HS: - Sgk, sbt, vbt, giấy nháp, đồ dùng học tập

3 Tiến trình dạy học:

a Kiểm tra bài cũ: 3p (Thông qua phần nhắc lại kiến thức cũ)

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài dạy

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cũ: 10p 1 Lí thuyết:

2 Bài tập:

Câu 4/120 vbtChọn ý A

Câu 5/120 vbtChọn ý BCâu 6/120 vbtChọn ý B

Bài 6/106 sgk

a Có tất cả ba bộ điểmthẳng hàng là:

B,D,C; B,E,A; D,E,G

b có nhiều bộ ba điểmkhông thẳng hàng là:

B,D,E; B,A,C; A,B,C …

- Nghe và ghi bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn chữa bài tập: 25p

- Thực hiện Yc của Gv

- Nghe và ghi bài

Trang 12

- Thực hiện Yc của Gv

- Nghe và ghi bài

- Đọc và thực hiện Yccủa Gv

- Đại diện các nhóm trảlời và các nhóm khácnhận xét bổ sung

- Nghe và ghi bài

a Điểm R

b Cùng phía đối với M

c Hai điểm M,N nằm khácphias so với điểm R

Trang 13

a Về kiến thức :

-Củng cố các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên.Nắm vững tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng Biết pháp biểu và viếtCTTQ các tính chất đó

a, Chuẩn bị của GV: - Giáo án, sgk, sbt, vbt, đồ dùng dạy học

b, Chuẩn bị của HS: - Sgk, sbt, vbt, giấy nháp, đồ dùng học tập

3 Tiến trình dạy học:

a Kiểm tra bài cũ: 3p (Thông qua phần nhắc lại kiến thức cũ)

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài dạy

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cũ: 10p

= 8700Bài 2:

Điền vào chỗ trống trongcác ô sau;

- Thực hiện Yc của Gv

- Nghe và ghi bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn chữa bài tập: 25p

Trang 14

- Về nhà học và xem lại các bài tập đã chữa.

- Làm các bài tập trong sgk, sbt, vbt tiết sau ta học tiếp

b Về kĩ năng :- Rèn luyện kĩ năng tính toán nhanh, chính xác và kĩ năng nhận dạngtrong giải toán

c.Về thái độ :-Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong

học tập

2 Chuẩn bị của GV và HS:

a, Chuẩn bị của GV: - Giáo án, sgk, sbt, vbt, đồ dùng dạy học

b, Chuẩn bị của HS: - Sgk, sbt, vbt, giấy nháp, đồ dùng học tập

3 Tiến trình dạy học:

a Kiểm tra bài cũ: 3p (Thông qua phần nhắc lại kiến thức cũ)

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài dạy

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cũ: 10p 1 Lí thuyết

2 Bài tập:

Bài 3a

76+357+24=(76+24)+357 = 100 + 357 = 457

- Thực hiện Yc của Gv

- Nghe và ghi bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn chữa bài tập: 25p

- Thực hiện Yc của Gv

Trang 15

c 25 5 4 25 2 = (25 4) ( 5 2 ) 25 = 100 10 25

= 1000 25 = 25000

d 28 64 + 28 36 = 28 ( 64 + 36 ) = 28 100

= 2800Bài 4: Tìm x biết

Trang 16

a.Về kiến thức :- Củng cố cho hs hiểu được khi nào thì kết quả của phép trừ, phép chia là một số tự nhiên

- Củng cố mối quan hệ giữa các số trong phép trừ và phép chia hết, chia có dư

b Về kĩ năng :- Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức giải bài tập

c.Về thái độ :- Rèn luyện tính cẩn thận, tích cực, tự giác

2 Chuẩn bị của GV và HS:

a Chuẩn bị của GV: - Giáo án, sgk, sbt, vbt, đồ dùng dạy học

b Chuẩn bị của HS: - Sgk, sbt, vbt, giấy nháp, đồ dùng học tập

3 Tiến trình dạy học:

a Kiểm tra bài cũ: (Thông qua phần nhắc lại kiến thức cũ)

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài dạy

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cũ: 10p 1 Lí thuyết

2 Bài tập

Bài 1: Thực hiện phép tính sau

a, 429 – 58 – 50 a) b, a - a b) c, (b + 1 ) : ( b+ 1) c) d, ( bc + b ) : b

Bài làm

a) 429 – 58 – 50 =

= 371 – 50 = 321a) b, a – a = 0 b) c, ( b+ 1) : ( b + 1 ) = 1c) d, ( bc + b ) : b = b ( c + 1) : b

Bài 2 : Điền vào chỗ trống trong bảng sau

Số bị chia

c, 14 50 ;

d, 2100 : 50

- Khi nào thì có hiệu a –

b

- Khi nào số tự nhiên a

chia hết cho số tự nhiên b

- Khi nào số tự nhiên a

không chia hết cho số tự

- Hs suy nghĩ và trảlời

- Suy nghĩ và trả lời

- Thực hiện Yc củaGv

- Nghe và ghi bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn chữa bài tập: 28p

- Gv nêu đầu bài và Yc

- Thực hiện Yc củaGv

- Nghe và ghi bài

- Đọc và tìm hiểu bài

- Thực hiện Yc củaGv

Trang 17

- Nghe và ghi bài

- Đọc và thực hiện Yccủa Gv

- Đại diện các nhómtrả lời

- Nghe và ghi bài

- Đọc và tìm hiểu bài

- Thực hiện Yc củaGv

- Thực hiện Yc củaGv

- Nghe và ghi bài

d) e, 1580 : 15 ; e) f) 1300 : 50

Bài làm

a) 35 + 98 = ( 35 – 2) + ( 98 + 2)

= 33 + 100 = 133b) 321 – 96 = ( 321 + 4 ) – (

96 + 4) = 325 – 100 = 125c) 14 50 = ( 14 : 2 ) ( 50 2)

= 7 100 = 700d) 2100 : 50 = ( 2100 2) : ( 50 2 )

= 4200 : 100 = 42

Bài 4 : Tìm xa) a, 124 + ( 118 –x) = 217b) b, 814 – (x- 305 ) = 712c) c, x – 32 : 16 = 48d) d, ( x – 32) : 16 = 48

c ) x = 50 ; d) x = 800

Trang 18

NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

b Chuẩn bị của HS: - Giáo án, sgk, sbt, vbt, đồ dùng dạy học

a Chuẩn bị của GV: - Sgk, sbt, vbt, giấy nháp, đồ dùng học tập

3 Tiến trình dạy học:

a Kiểm tra bài cũ: (Thông qua phần nhắc lại kiến thức cũ)

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài dạy

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cũ: 10p 1 Lí thuyết:

a2 + b3 + c 4c) 27 3 3.3 = 27 27 =

27 2Cách khác :

27 3 3.3 = ( 3.3.3 ) 3.3.3

= 36

27 3 3.3 = ( 9.3 ).( 3.3).3 =9.3.9.3 = 9.9.9 = 93

- Nêu quy tắc nhân hai

lũy thừa cùng cơ số

- Nghe và ghi bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn chữa bài tập: 28p

- Lên bảng thực hiện

- Nghe và ghi bài

- Đọc và thực hiện Yc

Trang 19

- Lên bảng thực hiện

- Nghe và ghi bài

- Đọc và thực hiện Yccủa Gv

- Lên bảng thực hiện

- Nghe và ghi bài

b) Trong các số sau số nào là lũy thừa của 1 số tự nhiên với số

mũ lớn hơn 1

225 ; 9; 300 ; 115; 1000 ; 121

Bài làm

a) 103 = 10.10 10 = 1000b) 105 = 10.10.10.10.10 =

100 000c) 27 = 2.2.2.2.2.2.2 = 128

d) 45 = 4.4.4.4.4 = 1024

Bài 3: So sánh ?a) 26 và 62 c) 74

và 84b) 11 12 và 1114 d) ( 6-

5 )217 và (8-7)123

Bài làm

a) 26 > 36 b) 11 12 < 1114c) 74 < 84d) ( 6-5 )217 = 1 217 và (8-7)123 = 1123

Vậy : ( 6-5 )217 = (8-7)123

Bài 4 : Tìm n biết a) 4n = 64 ; b) cn = 1 ( với mọi n ∈ N* )

Bài làm

a) 4n = 64 ⇒ 4n = 43

⇒ n = 3 b) cn = 1 ⇒ c n = c 0

Trang 20

b Chuẩn bị của HS: - Giáo án, sgk, sbt, vbt, đồ dùng dạy học

a Chuẩn bị của GV: - Sgk, sbt, vbt, giấy nháp, đồ dùng học tập

3 Tiến trình dạy học:

a Kiểm tra bài cũ: (Thông qua phần nhắc lại kiến thức cũ)

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài dạy Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cũ: 10p 1 Lí thuyết

2 Bài tập:

Câu 20/29 vbtChọn ý D

Câu 21/30 vbtChọn ý C

Bài 1 Tính:

a 52- 23 +12 =29 +12

= 41

b 45 :15 5 = 3 5 = 15

c 3 32 -15 :5 23 = 3.9–15 : 5 8 = 27 – 3.8 = 27 – 24 = 3

d 50 :{2 [52 – (35 – 8)]} = 50 :{2 [52 – 27]} = 50 :{2 25}

= 50 : 50 = 1Bài 2 Tìm x biết

- Thực hiện Yc củaGv

- Nghe và ghi bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn chữa bài tập: 28p

- Nghe và ghi bài

Trang 21

- Gv đưa ra bài toán dạng

Bài 3: Thực hiện phép tính:

a 70 – [ 130 – (12 – 4)2 ] = 70 – [ 130 – ( 8)2 ] = 70 – [ 130 – 64 ] = 70 – 66 = 14

Trang 22

a Chuẩn bị của GV: - Giáo án, sgk, sbt, vbt, đồ dùng dạy học

b Chuẩn bị của HS: - Sgk, sbt, vbt, giấy nháp, đồ dùng học tập

3 Tiến trình dạy học:

a Kiểm tra bài cũ: (Thông qua phần nhắc lại kiến thức cũ)

b, Dạy nội dung bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài dạy Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cũ: 10p 1 Lí thuyết

2 Bài tập

Bài 4: Thực hiện phép tínhsau:

a 27 65 +35 27 - 200 = 27.(65 + 35) – 200 = 27 100 – 200 = 2700 – 200 = 2500b.9:{390:[500– (125 +35 7)]}

= 9 :{390 :[500–(125 +245)]}

= 9 :{390 :[500 – 370]} = 9 :{390 :130}

= 9 :3 = 3

c 9600 (1500.2+1800.3+1800.2:3)

-= 9600–

(3000+5400+3600 :3)

= 9600 – (8400+1200)

= 9600 – 9600 = 0Bài 5: Tính

a (274 +318) 6 = 592.6 = 3552

- Thực hiện Yc của Gv

- Nghe và ghi bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn chữa bài tập: 28p

Trang 24

b Về kỹ năng :

- Vẽ được đường thẳng đi qua hai điểm

- Phân biệt vị trí tương đối của hai đường thẳng trên mặt phẳng.

c Về thái độ :

- Vẽ cẩn thận, chính xác đường thẳng đi qua hai điểm A,B

2 Chuẩn bị của GV và HS:

a Chuẩn bị của GV: - Giáo án, sgk, sbt, vbt, đồ dùng dạy học

b Chuẩn bị của HS: - Sgk, sbt, vbt, giấy nháp, đồ dùng học tập

3 Tiến trình dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

(Thông qua phần nhắc lại kiến thức cũ)

b, Dạy nội dung bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài dạy Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cũ 1 Lí thuyết

* Cách vẽ:

2 Bài tập:

Câu 7/124 vbt

Để cạnh của thước xem có

đi qua ba điểm đó khôngnêu không thì ba điểm đókhông thẳng hàng và quathi ba điểm đó thẳng hàng.Câu 8/124 vbt

- Đường thẳng MN; MP;NP; a

Câu 9/124 vbtChọn ý B

nhau? Song song?

- Nêu vị trí tương đối của

hai đường thẳng trên mặt

- Nghe và ghi bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn chữa bài tập

Trang 25

- Rèn kĩ năng tính toán vận dụng nhanh, chính xác

c Về thái độ :

- Có ý thức học tập

2 Chuẩn bị của GV và HS:

a Chuẩn bị của GV: - Giáo án, sgk, sbt, vbt, đồ dùng dạy học

b Chuẩn bị của HS: - Sgk, sbt, vbt, giấy nháp, đồ dùng học tập

3 Tiến trình dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

(Thông qua phần nhắc lại kiến thức cũ)

b, Dạy nội dung bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài dạy

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cũ: 8p 1 Lí thuyết:

* Nếu a  c và b  c Thì ( a + b)  c

* Nếu a m, b m, c  m ⇒ (a + b +c )  m

Trang 26

2 Bài tập:

Câu 22/33:

a Chia hết cho 7

b Không chia hết cho 6

c không chia hết cho 2

các hiệu sau có Chia hết

cho 4 không? Chia hết

Trang 27

a Về kiến thức :- Củng cố các dấu hiệu chia hết cho 2 và 5

b Về kĩ năng :- Biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2 và 5 để nhanhchóng xác định được một số, một tổng, một hiệu có chia hết cho 2, cho 5 haykhông

c.Về thái độ :- Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác

trong học tập

2 Chuẩn bị của GV và HS:

a Chuẩn bị của GV: - Giáo án, sgk, sbt, vbt, đồ dùng dạy học

b Chuẩn bị của HS: - Sgk, sbt, vbt, giấy nháp, đồ dùng học tập

3 Tiến trình dạy học:

a Kiểm tra bài cũ: (Thông qua phần nhắc lại kiến thức cũ)

b, Dạy nội dung bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài dạy

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cũ: 10P 1 Lí thuyết:

2 Bài tập

Câu 25/36 vbt

A – chữ số chẵn

B – chữ số lẻCâu 26/36 vbt

Ý A , D đúng

Ý C, B saiBài 123 (SBT)

- Nêu dấu hiệu

- Nêu dấu hiệu

- Nêu

- Thực hiện YC của Gv

- Nghe và ghi bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn chữa bài tập: 28p

- Nghe và ghi bài

- Đọc nội dung bài tập

Trang 28

Cho số 213; 435; 680;

156

? Số nào chia hết cho 2

mà không chia hết cho 5?

? Số nào chia hết cho 5

mà không chia hết cho

- Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là :

435

- Số 680

- Số 213

- HS thảo luận nhóm trả lời:

- HS hoạt động cá nhân trả lời:

b, 35*  5 => * ∈{0; 5 }

c, 35*  2 và  5 => *

∈{0}

Bài 127 (SBT)Chữ số 6; 0; 5

a, Ghép thành số  2 650; 506; 560

b Ghép thành số  5 650; 560; 605

Trang 29

- Củng cố dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

b Về kĩ năng :

- Vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để nhanh chóng nhận ra một số

có chia hết cho 3, cho 9 không

c.Về thái độ :

- Có ý thức học tập

2 Chuẩn bị của GV và HS:

a Chuẩn bị của GV: - Giáo án, sgk, sbt, vbt, đồ dùng dạy học

b Chuẩn bị của HS: - Sgk, sbt, vbt, giấy nháp, đồ dùng học tập

3 Tiến trình dạy học:

a Kiểm tra bài cũ: (Thông qua phần nhắc lại kiến thức cũ)

b, Dạy nội dung bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài dạy

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cũ: 10p 1 Lí thuyết

2 Bài tập

Câu 27/39 vbt

A – Đúng , B – Đúng

C – Sai , D – ĐúngCâu 28/39 vbt

Chọn câu BBài 119 (SBT) a) Gọi 3 số TN liên tiếp là a; a+1; a+2

=> Tổng a + (a+1) + (a+2) = (a+a+a) + (1+2)

= (3a + 3)  3b) Tổng 4 số TN liên tiếp

a + (a+1) + (a+2) + (a+3) = (a+a+a+a) + (1+2+3) = 4a + 6 ; 4a  4 => 4a + 6  4 (vì 6  4 )hay tổng của 4 số TN liên tiếp

 4

Bài 106

a Số tự nhiên nhỏ nhất chia hếtcho 3 là: 100023

b Số tự nhiên nhỏ nhất chia hếtcho 9 là: 10008 9

- Nghe và ghi bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn chữa bài tập: 28p

- Nghe và ghi bài

- Đọc và thực hiện

- Tổng của 3 số tự nhiên liên tiếp:

a + (a+1) + (a+2)

- HS thảo luận nhóm,

1 HS trình bày:

- Đọc và thực hiệnTrả lời

Trang 30

- Gv nhận xét và chốt lại

- Y/c HS làm bài 109,110

-Cho học sinh thảo luận

nhóm, giáo viên hoàn

- Các nhóm lên bảngđiền

- Đọc và thực hiện

- Trả lời

- Trả lời

- Thực hiện Yc củaGv

- Nghe và ghi bài

Bài 109

Tìm số dư m trong các phép chia sau cho 9:

Bài 134 (SBT)

a Điền * = 1, 4, 7 Ta có các số chia hết cho 3 là :

Trang 31

- Rèn luyện kỹ năng vẽ đoạn thẳng

- Biết nhận dạng đoạn thẳng, cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng

- Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau

c Về thái độ:

- Vẽ hình cẩn thận chính xác

2 Chuẩn bị của GV và HS:

a Chuẩn bị của GV: - Thước thẳng, phấn màu Bảng phụ đáp án bài 33/115 sgk.

b Chuẩn bị của HS: - Bút chì, thước thẳng

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ: Không

- Hai điểm A và B là haimút (hoặc hai đầu) của đoạnthẳng AB

- Đoạn thẳng AB còn gọi làđoạn thẳng BA

2 Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng.

- Các trường hợp được biểudiễn tương tự hình vẽ sgk

Hoạt động 2 : Ôn tập khái niệm đoạn thẳng cắt

đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng: (12 phút)

AB phát biểu tươngtự

- BT 34 chú ý nhậndạng đoạn thẳng,cách gọi tên

- Phân biệt đoạn

Trang 32

Gv : Củng cố các khái niệm

có liên quan ở bài tập3

Gv : Điểm khác nhau của

đoạn thẳng, tia, đường thẳng

Ngày đăng: 03/11/2016, 22:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w