1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On tap chuong 3 nguyen ham tich phan ung dung

18 646 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào sau đây sai: A.. Khẳng định nào sau đây sai: A.

Trang 1

I QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM :

Hàm số u u x v v x  ,    có đạo hàm tại x

u v '  u' v' u v 'u v uv'  '  ku 'ku' 

2

u u v uv

 

 

  

2

k k u

 

 

 

II BẢNG CÔNG THỨC ĐẠO HÀM

Đạo hàm hàm số cơ bản Đ.hàm h.số hợp u = u(x) Đạo hàm h.số cơ bản ĐH hàm số hợp u = u(x)

  c  ' 0  x  ' 1

  x ' x 1

 

'

2

 



 

 

' 2

 



 

 

 x ' 21

x

Hàm số lượng giác

 (sin x)'  c osx

 ( osx) c '  sinx

(t anx)

cos x

 1 tan x2

(cot x)

sin x



1 cot x 2 

 u ' u 1.u'

 

2

 



 

 

2

k k u

 



 

 

 u ' 2u'

u

Hàm số lượng giác

 (sin ) u '  u c' osu

 ( osu) c '  u'.s inu

' ' 2 (t anu)

cos

u u

' '

2 (cot u)

sin

u u



Hàm số mũ

  a x ' a x.lna

  e x 'e x

 ex' e x



Hàm số Lôgarit

 log ' 1

ln

a x

x a

 ln x ' 1

x

log x' 1

ln10

x

  a u 'u a' .lnu a

  e u ' u e' u

 

' ' log

ln

a

u u

u a

 

' '

u

 

' '

log

.ln10

u u

u

CÔNG THỨC NGUYÊN HÀM

Nguyên hàm hàm số cơ bản

Công thức bổ sung f (ax b)dx 1F(ax b) C

a

   

1

2

2

1/

1 1

4 /

ln

6 / cos sin

7 / sin cos

1

cos

1

sin

x x

dx x C

x

dx x C

x

e dx e C

a

a xdx x C

x

x

 

 

m

* 1 dx x dx

x

 

1 '

'

'

'

'

'

'

2

/ / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / /

1

1

1

4 /

1

ln 1

6 / cos sin

1

7 / sin cos

cos

  

ax b ax b

kx b

kx b

a

a a

a

a

/

2

sin

 

  

 

1

2

2

1/

1 1

4 /

ln

1

cos 1

sin

u u

du u C

u

u

e du e C

a

a

u

u

 

- BÀI TẬP

Trang 2

-Câu 1: Nguyên hàm của hàm số f x 2x3 9

A 1 4 9

2xx C B

4

4x  9x C C 1 4

4xC D

3

4x  9x C

Câu 2: Nguyên hàm của hàm số   2 5 32 1

3

f x x

x x

   

A 3 5ln 3 1

x

x

    B 3 5ln 3 1

x

x

    C 2 3 5ln 3 1

3

x

    D 2x 52 34x C

x x

Câu 3: Nguyên hàm của hàm số   12 2 1

3

x

   l

A 4 2 3

3

x x

C x

  B 3 1

C x

    C 4 2 3

3

x x

C x

D 1 3

3

x C x

Câu 4: Nguyên hàm của hàm số f x   3 x

A  

3 2

3

4

x

3 3 4

x x

F x  C C   43

3

x

x

  D  

3 2

4 3

x

x

Câu 5: Nguyên hàm của hàm số f x   1

x x

A F x  2 C

x

  B F x  2 C

x

  C  

2

x

F x  C D  

2

x

F x  C

Câu 6: Nguyên hàm của hàm số f x   x x 2 x

x

A F x  2x 1 C

x

2

2 x 1

x

  C F x  2 3 x C

x

  D F x  1 2 x C

x

Câu 7: 5 3

x dx x

 bằng:

A 5ln 2 5

5

xxC B 5ln 2 5

5

   C 5ln 2 5

5

   D 5ln 2 5

5

xxC

Câu 8:   3x 4xdx bằng:

A 3 4

ln 3 ln 4

C

ln 4 ln 3

C

ln 3 ln 4

C

  D 3 4

ln 3 ln 4

C

Câu 9:   3.2xx dx  bằng:

A 2 2 3

ln 2 3

x

x C

ln 2 3

x

x C

3.ln 2 3

x

x C

  D 3 2 3

ln 2

x

x C

Câu 10: Nguyên hàm của hàm số f x    2 33x 2x là:

A  

3ln 2 2ln 3

ln 72

3 2

2 3

ln 6

F x  C D   ln 72

72

F x  C

Câu 11: Nguyên hàm của hàm số f x    e3x.3x là:

A    

3 3

3

ln 3

x

e

e

3 3

3

ln 3

x

e

e

  C    

3

ln 3

x

e

e

  D   3 3

ln 3

x

e

Câu 12: Nguyên hàm của hàm số f x   31 2 x.23x

 là:

A  

8

9

8

ln

9

x

 

 

 

9 8 3 8 ln 9

x

 

 

 

8 9 3 8 ln 9

x

 

 

 

  D  

8 9 3 9 ln 8

x

 

 

 

Câu 13: Nguyên hàm của hàm số  

1 3 4

x x

f x

Trang 3

A  

4 3 3

3 ln

4

x

 

 

 

3 4 3 ln 4

x

 

 

 

2

x

3 4 3 3 ln 4

x

 

 

 

Câu 14: Tính 3x15dxbằng A 1 3 16

18 x C B 3 16

6

x

C

C 3 16

6

x

C

  D 3 16

18

x

C

Câu 15: Tính   2x dx4 bằng A  2 5

5

x C

 

  B  2 5

10

x C



  C  2 5

5

x C



D. 2 5

10

x C



Câu 16:

1

5x  3 dx

bằng: A

1

5 5x 3 C

1

5 5x 3 C C

1

5x 3 C

D

1

5 5x 3 C

Câu 17: 3

2 x  5 dx

bằng: A 2ln 2 x  5  C B.3

ln 2 5

2 x   C C 3ln 2 x  5  C D

3

ln 2 5

Câu 18:

2 3

dx

x

bằng: A

 2

1

2 3 xC B

 2

3

2 3x C

C 1ln 2 3

3  x C D

1

ln 3 2

Câu 19: e1 3xdx

bằng: A F x  1 33x C

e

  B  

1 3 3

x

e

F x   CC F x  33e x C

e

  D   3

3 x

e

e

Câu 20: 2 51

x dx

e

là:A F x  2 55 x C

e

  B F x  2 55 x C

e

  C  

2 5 5

x

e

  D  

5 2 5

x

e

e

Câu 21: 1 2 32

3

3 ln18

x x

e  C B 1 2

3 ln 2

x x

e  C C 1 3

3 ln 3

x x

e  C D 1 9

3 ln 9

x x

e  C

Câu 22: 3cosx 3x 1dx

ln 3

x

x C B 3sin 3

3ln 3

x

   C 3sin 3

ln 3

x

x C D 3sin 3

3ln 3

x

x C

Câu 23: Nguyên hàm của hàm số   1sin 32 1 3.2

3

f xx 

A 1 cos 72

x

B 1 cos 72

x

C 1 cos 72

x

D 1 cos 72

x

Câu 24: Nguyên hàm của hàm số   3sin 22

os

c x

A 3cosx 2 tanx C B 32cos 2 tan 

   C 32cos 2 tan 

   D 32cos 2 tan 

Câu 25: Nguyên hàm của hàm số   2 1 2

sin os

f x

x c x

A tanx co x C t  B tanx co x C t  C 1 1

tanx cotxC D 2 2

tan x cot xC

Câu 26: Nguyên hàm của hàm số   2 1 2

sin os

f x

x c x

A 2 tan 2x CB -2 cot 2x CC 4 cot 2x CD 2 cot 2x C

Câu 27: Tính 3 2

sin

x

x

A 3e xco x Ct  B 3e x tanx C C 3e xco x Ct  D 3 12

cot

x

x

Câu 28: Tính cos 2 2

3 x dx

A 1sin 2 2

   

  C 1sin 2 2

  D sin 2 2

   

Câu 29: Tính sin 3

3

xdx

Trang 4

A 1sin 3

  B 1cos 3

  C cos 3

3

   

  D 1cos 3

Câu 30: Nguyên hàm của 2 1 3x  x3 là:

A x x x2  3C B x21 3 x2C C 2x x x  3C D

3

1 5

x

x   C

Câu 31: Tínhx21 2 x dx2 bằng

A x31 2 x3C B 1 31 2 3

   C 4 1 2x  xC D 12 5 15 4 5 3

15

C

Câu 32:

2 1 3

3

x

A

2

3 ln 3

ln 3 3

x

B

3

3 ln 3 3 ln 3

x

2ln 3 2.9 ln 3

x

2ln 3 9

x

Câu 33: Tínhe x1 2 exdxbằng A e x 2x C B e x 2e2xC C e x x  2exC D e x x 2exC

Câu 34: Tính  x1 xx1dxbằng

A 5 2

2x x x C  B

2 2

5x x x C  C

2

5x x x C  D

5

2x x x C 

Câu 35: Tính x x2 x dx

x

A F x  2x 1 C

x

2

2 x 1

x

x

  D F x  1 2 x C

x

Câu 36: Tính 3x2 22x 3dx

x

 

A 3x 2lnx 3 C

x

   B x x23 3x C

x

 

C  2 

3

3 x x 3x

C x

 

D  2 

3

3 x x 3x

C x

 

Câu 37: Tính cosx sinx dx2 bằng

A sinxcosx2C B sin cos 3

3

C

C 2 cos 2

2

C

D 1cos 2

2

xx C

Câu 38: Tính 2 sin x dx 2 bằng

A 18 16cos cos 2

4

C

B 2 cos 3

3

C

C 2 cos

3

C

D 2 cos 3

3

C

Câu 39: Tính cos4x sin4x dx bằng

A 1sin 2

  B 1sin 2

2 x C C 4cos5x 4sin5x C D 5sin5x5cos5x C

Câu 40: Tínhcos 2xdx2 bằng A.1 1sin 4

  B.2sin 23

3

x C

C.1 1sin 4

  D.1 1cos 4

2x2 x C

Câu 41: 2 2

os

3

x

bằng: A.3 4 2

os

x

cC B.1 4 2

os

x

sin

C

os

Câu 42: Tínhcos xdx4 bằng

A 1sin5

5 x C B 1 2cos 3

3 xxC C

sin 2 sin 4

8x4 x32 x C D

sin 2 sin 4

2xx8 x C

Câu 43: Tínhsin 3xdx2 bằng A.1 1 sin 6

2x 12 x C B.

3 2cos 3 3

x C

C.1 1sin 3

  D.1 1cos6

2x2 x C

Trang 5

Câu 44: Tínhsin xdx4 bằng

A 1cos5

5 x C B 1 2sin 2 5

5 xxC C

sin 2 sin 4

8x 4 x32 x C D

sin 2 sin 4

2xx8 x C

Câu 45: Tính tan xdxbằng A ln cos x C B ln cos x C  C ln cos x C D ln cos x C

Câu 46: Tính cot xdxbằng A ln sin x C B ln sin x C  C ln sin x C D ln sin x C

Câu 47: Tínhtan xdx2 bằng A t anx x C  B cotx x C  C t anx - x C D cot x x C 

Câu 48: Tínhcot xdx2 bằng A  cot x x C B cotx x C  C  cot x x C D cot x x C 

Câu 49: Tính cos3 cosx xdxbằng

A 1sin 2 1sin 4

4 x8 x C B

sin 2 sin 4

2 x4 x C C

sin 2 sin 4

8 x4 x C D

sin 2 sin 4

4 x 8 x C

Câu 50: Tính sin 2 sin 3x xdxbằng

A 1sin 1sin 5

2 x5 x C B

sin sin 5

2 x 5 x C C

sin sin 5

2 x 10 x C D

sin sin 5

2 x10 x C

Câu 51: Tính sin 2 cosx xdxbằng

A 1cos 1cos3

   B 1cos 1cos3

2 x 6 x C C

cos cos3

6 x 2 x C D

cos cos3

2 x6 x C

Câu 52:   c os4 cos x x  sin 4 sin x x dx  bằng:

A 1

sin 5

1 sin 3

3 x CC

4 x  4 c x CD 1  sin 4 os4 

Câu 53: c os8 sin x xdx bằng:

A 1

sin 8 os

8 x c x CB

1 sin 8 os

8 x c x C

14 c x  18 c x CD

18 c x  14 c x C

Câu 54: sin 2xdx2 bằng:

A 1 1

sin 4

3 1 sin 2

sin 4

sin 4

2 x  4 x C

Câu 55:   sin 2 x c  os2 x dx 2 bằng: A. sin 2 os2 3

3

x c x

C

2

C 1

sin 2 2

os4 4

xc x C

Câu 56:

1

dx x

bằng: A

2

2

x

    B

2

2

x

C

2

2

x

    D x  2ln x   1 C

Câu 57: Tính 3 1

2

x dx x

bằng A

3

3

x

    B

3

7 ln 2 3

x

C

3

3

x

     D

3

3

x

Câu 58: 3 1

2

x

dx x

bằng: A 3 x  7 ln x  2  C B.3 x  ln x  2  CC.3 x  ln x  2  C D.3 x  7 ln x  2  C

Câu 59: 2 1

x

dx

bằng: A 3ln x  2 2ln  x  1  C B 3ln x  2 2ln  x  1  C

C 2ln x  2 3ln  x  1  C D 2ln x  2 3ln  x  1  C

Trang 6

Câu 60: Tính 2 12

6

x

dx

x x

 

bằng A 3ln x  3 2ln  x  2  C B 2ln x   3 3ln x  2  C

C 3ln x   3 2ln x  2  C D 2ln x   3 3ln x  2  C

Câu 61: Tính 2

3 2

x dx

xx

bằng A 2ln x  2 ln  x   1 C B ln x  2 2ln  x   1 C

C 2ln x  2 ln  x   1 C D ln x  2 2ln  x   1 C

Câu 62:

   

1

xx

bằng: A.ln x   1 ln x  2  C B 1

ln 2

x

C x

C ln x   1 C D ln x  2  C

Câu 63: 2 1

4 5 dx

xx

bằng: A ln 5

1

x C x

B 6ln 5

1

x C x

C 1ln 5

x C x

D 1ln 5

x C x

Câu 64: Tính 2 1

6 9

x dx

3

x

3

x

C ln 3 2

3

x

3

x

Câu 65: 2 1

6 9dx

xx

3 C

x

B 1

3 C

x

3 xC

-o0o— -Câu 66: Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f (x) 4x x 1 2  , biết F(1) 2

3

1 3

F xxx  B   4 4 3

1 3

F xxx

C   4 4 3

1 3

F xxx

D   4 4 3

1 3

F xxx

Câu 67: Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số

3

x

f (x)

x 2

 Biết đồ thị của hàm số F(x) đi qua điểm   

16

M 1;

3

A  

3

3

x

F x   xx B  

3

3

x

F x   xx C  

3

3

x

F x   xx D  

3

2 4 3

x

F x   xx

Câu 68: Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f (x) x3 23x2 3x 1

x 2x 1

  , biết F(1) 1

3

A  

x

x

 B  

x

x

  

 C  

x

x

 D  

x

x

Câu 69: Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số

f x sin x

 Biết đồ thị của hàm sô F(x) đi qua điểm M ;0

6

A F x  cotx 3 B F x tanx 3 C F x cotx 3 D F x  cotx 3

Câu 70: Tìm hàm số y f x  biết rằngf x' 2x 1 vàf 1 5

A f x  x2 x 3 B f x x2  C x 3 f x x2  D x 1 f x x2 x 2

Câu 71: Tìm hàm số y f x  biết rằngf x'  2 x2 vàf 2  7

3

A   1 3 2 1

3

f xxx B   1 3 2 1

3

f x  xx C   1 3 2 1

3

f x  xx D   1 3 2 1

3

f xxx

Câu 72: Tìm hàm số y f x  biết rằngf x' 4 x x vàf 4 0

A   8 1 2 40

f xx xx  B   3 1 2 40

f xx xx  C   8 3 1 2 40

f xxx  D   3 3 1 2 40

f xxx

Câu 73: Tìm hàm số y f x  biết rằngf x' 3 x 2  2 vàf 0 8

A f x   x23 B f x 3x23 C f x   x23 D 3 f x   x23 3

Câu 74: Tìm hàm số y f x  biết rằngf x'   x 1 x 1    1 vàf 0 1

A  

3

1 3

x

f x   B  

3

1 3

x

f x   C  

3

1 3

x

f x   D  

3

1 3

x

f x 

Trang 7

Câu 75: Tìm hàm số y f x  biết rằngf x'  15 x

14

 ;f 4 9vàf 1 4

A   5 3 23

f xx  B   7 3 23

f xx  C   5 3 7

f xx  D   5 3 23

f xx

-Phương pháp nguyên hàm

-Câu 76: x1 x210dx bằng: A 1 211

22

x C

  B 1 211

22

x C

C 1 222

11

x C

  D 1 211

11

x C

Câu 77:

 12

x

dx

x 

bằng: A ln x   1 x 1 C B ln x 1 C C 1

1 C

x  D ln 1 1

1

x

Câu 78: 2

x dx

x 

bằng: A 1 2

2 x  C B

2 1

2 x  C C 2x2 3 C D 2 2x2 3 C

Câu 79: 2x x2 1dx bằng: A 2  2 3

1

3 x  C B 3  2 3

1

2 x  C C 23 2 2

1

3 x  D 33 2 2

1

2 x 

Câu 80: x x3 21dx bằng: A 84 2 3

1

3 x  C B 83 2 4

1

3 x  C C 33 2 2

1

8 x  C D 3 2 3 2

8 xx  C

Câu 81:

1

x

x

e

dx

e 

bằng: A ex  x C B ln ex  1 C C

x x

e C

exD 1

e  

Câu 82: x e x21dx

bằng: A 1 2 1

2

x

eC

B ex2  1 C

C 2 ex2  1 C

D x e2. x2  1 C

Câu 83:

1

2

x

e

dx

x

bằng: A.

1

x

eC B exC C e1xC D 1

1

x

C e

Câu 84:

x

e

dx

2 e

bằng: A

3 3 2 2

x

  B

3 3 2 2

x

3 2 2

x

3 2 2

x

Câu 85:

2

1

x x

e

dx

e 

bằng: A.( ex 1).ln ex  1 C B.ex.ln ex  1 C C.ex  1 ln ex  1 C D.ln ex  1 C

Câu 86:   

2

1 ln x

dx x

bằng: A.1  1 ln 3

3  xC B 1  1 ln 3

3  xC C.1  ln 3

3 xxC D.1  ln 3

Câu 87: 15

.ln dx

x x

bằng: A ln4

4

x C

ln x C

4ln xC D 4

1 4ln x C

Câu 88: ln x dx

x

bằng: A 32 lnx3 C B.2 ln x 3 C C.2 ln 3

3 xC D.3 ln x 3 C

Câu 89: ln

1 ln

x dx

xx

bằng: A.1 1 1 ln 1 ln

C.2 1 1 ln 1 ln

Câu 90: sin os5x c xdx bằng: A sin6

6

x C

B sin6

6

x C

6

c x

C

  D os6

6

c x

C

Câu 91: sin5

os

x dx

c x

bằng: A 14

4 osc x C

4 osc xC C. 4

1 4sin xC D 4

1 4sin x C

Câu 92: 3cos

2 sin

x dx x

bằng: A.3ln 2 sin x  C B 3ln 2 sin x C   C

3sin

2 sin

x C

x

3sin

ln 2 sin

x C x

Câu 93: cosx s inxdx3 bằng: A.33sin4

4 x CB.

3 sin

4 sin

3 x CD

4 sin

3 x C

Câu 94: sin x cos xdx2 3 bằng: A. 3 5

sin x sin x

C

sin x sin x

C

sin x sin x

C

sin x sin x

C

Câu 95: cos xdx3 bằng: A.sin 1sin3

3

xx CB.1sin sin3

3 xx CC

3 1 sin sin 3

xx CD 1sin sin3

3 xx C

Trang 8

Câu 96: sin xdx5 bằng: A. 2 3 1 5

xxx C B.2 3 1 5

cos cos cos

3 xx5 x C

C cos 1cos3 2cos5

xxx C D cos 1cos3 1cos5

xxx C

Câu 97: sin cos

sin os

dx

x c x

bằng:A ln sinx c x C os  B ln sinx c x C os  C ln sinx c x C os  D ln sinx c x C os 

Câu 98: 3sin 2cos

3cos 2sin

dx

bằng: A ln 3cosx2sinx CB ln 3cosx2sinx C

C ln 3sinx 2cosx CD ln 3sinx 2cosx C

Câu 99: cot2

sin

x dx x

bằng: A. cot2

2

x C

2

x C

C. tan2

2

x C

  D tan2

2

x C

Câu 100:  tanxtan3x dx bằng: A. 2

2

tan x

C

  B.2 tan x C2  C.2 tan x C2  D 2

2

tan x

C

Câu 101: 3

x

xe dx

bằng: A.3 3 3

x

xeC B. 3 3

x

xeC C.1  3

3 3

x

xeC D.1  3

3 3

x

xeC

Câu 102:  4x 1 e d x x bằng: A.4x3e xC B.3x 1e xCC.4x 3e xC D.4x1e xC

Câu 103:  x1e x22x3dx bằng: A. 2

2

2 3 2

x x x

x e   C

B. 

1 3 3

1 x x x

xe   CC.1 2 2

2

x x

eC

D.1 2 2 3

2

x x

e   C

Câu 104:  2x-1co dsx x bằng: A 2 sinx x cosx CB 2 sinx xcosx CC 2 cosx xsinx C D sinx xcosx C

Câu 105:  2 xsin3x xd bằng: A. 2 cos3 1sin 3

9

xxx C B. 2 cos3 1sin 3

x

C 2 cos3 1sin 3

x

x

Câu 106: x3ln 2 x d x bằng: A 4 ln 24   4

16

C

B 4 ln 24   4

16

C

C. 4ln 2  4

16

C

D 4ln 2  4

16

C

Câu 107: x ln xdx bằng: A

.ln

x   C B.

.ln

x   C C

C

.ln

x   C

Câu 108: lnxdx bằng: A lnx x x C  B lnx x1CC lnx x x C  D lnx x 1 C

Câu 109:   1 x  2 ln xdx bằng: A.3 3ln 3 9

  B.3 3ln 3 9

C.3 3ln 3 9

  D.3 3ln 3 9

Câu 110:  ln x  2 x dx  bằng: A.xlnx2 x2x ln x 1 C B.xlnx2 x 2x ln x 1 C

C.xlnx2 x 2xln x 1 C D.xlnx2 x2xln x 1 C

Câu 111: x sin cos x xdx bằng:A 1 1

x

x

C 1 1

x

x

- TÍCH PHÂN

-Câu 112:

2 4

2

1

x

 bằng: A 275 12 B.305 16 C.196 15 D.208 17

Câu 113:

1

2 0

3 1

x

x

bằng: A 4,08 B 5,12 C. 5, 27 D 6,02

Trang 9

Câu 114:  

5

4 2

3 x  4 dx

bằng: A 89720

18927

20 C.

960025

161019 15

Câu 115:

0

1

1

2 dx

x

  bằng: A 4

ln

2 ln

3 C.

5 ln

7 D

3 2ln 7

Câu 116:  

1

3

0

1

x xdx

bằng: A 8

9

11

20 27

Câu 117: 2 2 2

1

1

x

dx x

bằng: A 2 3  3ln 2 B

1

ln 2

3

ln 2

4 2ln 2

3 

0

 bằng: A.   2 2 4 4  B 2 3   2 2  1 C.  2 2 1 3  D.3 2 2 1

Câu 119:

4

0

1

2 x  1 dx

Câu 120: ln 2 

0

1

ee dx

bằng: A 3ln 2 B 4

ln 2

5

7 3

Câu 121:

2 1

1

1 1

e

e

dx x

bằng: A 3 e  2 eB.1 C 12 1

Câu 122:

1

2

1

2

1

x dx x

Câu 123:

12

2

10

2 1 2

x dx

x x

 

bằng: A 108

ln

15 B. ln 77 ln 54 C ln 58 ln 42 D

155 ln 12

Câu 124: Cho tích phân

3

2 0

sin

x

c x

 và đặt t c x os Khẳng định nào sau đây sai:

A 3

2

0

1 sin

x

c x

1 4 1 2

1 4

dt I

t

1 3 1 2

1 12

12

I 

Câu 125: Cho tích phân

2 2 1

I   x xdx Khẳng định nào sau đây sai:

A.

3 0

I   udu B 2

27 3

3 3 2 0

2 3

Iu D.I  3 3

Câu 126: Nếu đặt t  3tan x  1 thì tích phân 4

2 0

6 tan

x

A).

1 2 0

1 2 3

I   t dt B. 2 2 

1

4

1 3

I   tdt C 3  2 

1

2 1 3

I   tdt D.

3 2 0

4 3

I   t dt

Câu 127: Nếu đặt t c os2x thì tích phân 4 2 4

0 2sin 1 sin 4

A

1 4 0

1 2

I   t dt B

1 2 3 0

1 2

I   t dt C.

1 5 0

I   t dt D

3 2 4 0

I   t dt

Trang 10

Câu 128: Nếu đặt t  3ln2x  1 thì tích phân

2 1

ln

A.

2 1

1 3

I   dt B

4 1

1 1 2

t

2

1

2 3

e

I   tdt D

1

4

et

t

Câu 129: Nếu đặt u  1  x2 thì tích phân

1

0 1

I   xx dx trở thành:

A 1  2

0 1

I   uu du B  

0 1 1

I   uu du C. 1 2 22

0 1

I   uu du D 0 4 2

1

I   uu du

Câu 130:

1

0

x

xe dx

1

2 e 

Câu 131: 4

0

os2

xc xdx

 bằng: A.

2 8

 

B 1 4

 

C 3

2

D 2

2

Câu 132:    

3

0

xxdx

6ln 2

2

10ln 2

5

8ln 2

2

16ln 2

4

Câu 133: 1  2 

0

x xdx

bằng: A 1

ln 2 1

2  B ln 2 1 C.

1

ln 2 2

Câu 134: 2

1

ln

e

x xdx

bằng: A.

4

e 

B.

3

9

e 

C.

3

8

e 

D

2

3

e 

-Diện tích – Thể tích vật thể tròn xoay

-Câu 135: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  5 x4 3 x2 1,trục hoành,và các đường thẳng x0,x1

A 3 B 9

11

16 3

Câu 136: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y  4 x3 3 x  1,trục hoành,hai đường thẳng x1,x1

A.25

6 B

27

Câu 137: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  x3 3 x2 4, trục hoành , trục tung, đường thẳng x  3

A.5

4 B.

21

Câu 138: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 1 4 2 3

yxxy

A.5

4 B

16 3

16 2

16 3 5

Câu 139: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các h/số y x  3 3 xyx

A 8 B 8

9 2

Câu 140: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các h/số y x  3 3 x,yx và các đường thẳng x0;x3

A.41

2 B

41

41

41 4

Câu 141: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3 2

2

x y x

 , trục tung, truc hoành

A 5 4ln 2 B 5 4ln 2C 4 5ln 2D 4 2ln 5

Câu 142: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3 2

2

x y x

 ,tiệm cận ngang và các đường thẳng x = 0,x = 3

A.4ln2

5 B

5

4 ln 2

5

4 ln 2

Ngày đăng: 29/12/2016, 14:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 148: Hình (H) giới hạn bởi các đường  y x  2  2 ; x y  0; x  1; x  2. - On tap chuong 3 nguyen ham  tich phan  ung dung
u 148: Hình (H) giới hạn bởi các đường y x  2  2 ; x y  0; x  1; x  2 (Trang 11)
Câu 149: Hình (H) giới hạn bởi các đường  y x y  2 ;  3 . x - On tap chuong 3 nguyen ham  tich phan  ung dung
u 149: Hình (H) giới hạn bởi các đường y x y  2 ;  3 . x (Trang 11)
Câu 154: Hình (H) giới hạn bởi các đường  y  2 1  x 2 và y  2 1   x  - On tap chuong 3 nguyen ham  tich phan  ung dung
u 154: Hình (H) giới hạn bởi các đường y  2 1  x 2 và y  2 1   x  (Trang 11)
Ví dụ 16: Hình (H) giới hạn bởi các đường  y x  2  2 ; x y  0; x  1; x  2. Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi (H) - On tap chuong 3 nguyen ham  tich phan  ung dung
d ụ 16: Hình (H) giới hạn bởi các đường y x  2  2 ; x y  0; x  1; x  2. Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi (H) (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w