1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn tập Chương III. Nguyên hàm. Tích phân và ứng dụng

13 634 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHỦ ĐỂ : NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN ĐĂNG KÍ NHẬN TÀI LIỆU MIỄN PHÍ TỪ HẢI: https:goo.glformsWjLTanjMAVyF7nqZ2 HOẶC : http:tailieu87.blogspot.com (Phần đăng kí ở góc phải màn hình nhé) I. Nhậnbiết Câu 1: Tính ta được kết quả là: A.. B.. C.. D.. Câu 2: Tính  được kết quả là: A.. B.. C.. D.. Câu 3:  bằng: A.. B.. C.. D.. Câu 4: Nếu một nguyên hàm của hàm số y = f(x) là F(x) thì  bằng A.. B.. C.. D.. Câu 5: Hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số f(x) liên tục trên đoạn , trục hoành và hai đường thẳng  thì diện tích S được xác định bởi công thức: A.. B.. C.. D.. Câu 6: Hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số f(x) liên tục trên đoạn , Ox và hai đường thẳng  quay quanh trục Ox ta được khối tròn xoay. Thể tích  của khối tròn xoay là A.. B.. C.. D.. Câu 7: Họ nguyên hàm của hàm số y = là: A.. B.. C.. D..  Câu 8:Một nguyên hàm của hàm sốlà: A.. B.. C.. D..  Câu 9:Nếucáchàmsốvàcó đạo hàm liên tục trênthì: được xác định bởi công thức: A.. B.. C.. D.. Câu 10:  bằng: A.. B.. C.. D. Câu 11:, (aA.. B.. C.. D.. Câu 12: bằng: A.. B.. C.. D.. Câu 13:Hàmsốlàmột nguyên hàmcủahàmsốnào? A. B. C. D.  Câu 14: bằng: A.. B.. C.. D..  Câu 15:Diệntíchcủahìnhphẳnggiớihạnbởiđồthịhaihàmsố, vàhaiđườngthẳngvàtrục 0x là: A.. B.. C.. D.. II. Thônghiểu Câu 1:Nguyênhàmcủahàmsốlà: A.. B.. C.. D.. Câu 2: Tìmkhẳngđịnhđúng: A.. B.. C.. D.. Câu 3: Tính ta đượckếtquả là A.. B.. C.. D.. Câu 4: Tính ta đượckếtquả là A.. B.. C.. D.. Câu 5: bằng: A.. B.. C.. D.. Câu 6: Tính ta đượckếtquả là: A. 60. B. 64. C. 16. D. 2. Câu 7: Cho liêntụctrênđoạn 0 ; 10 thỏamãn:,.Tính ta đượckếtquả: A. 1. B.. C. 2. D. 3. Câu 8: Gọi S là diệntíchcủahìnhphẳnggiớihạnbởicácđường (Hìnhvẽ)  S đượctínhbằngcôngthức A. . B.. C. . D..    Câu 9:Nguyênhàmcủahàmsốlà: A.. B.. C.. D.. Câu 10:Hàmsốlànguyênhàmcủahàmsốnào? A.. B.. C.. D.. Câu 11:Nguyênhàmcủahàmsốlà: A.. B. . C.. D.. Câu 12: bằng: A.. B.. C.. D.. Câu 13 :  bằng A.. B.. C.. D.. Câu 14: bằng: A.. B.. C.. D.. Câu 15: Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường S được tính bằng công thức A. . B..

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHỦ ĐỂ : NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN

ĐĂNG KÍ NHẬN TÀI LIỆU MIỄN PHÍ TỪ HẢI:

https://goo.gl/forms/WjLTanjMAVyF7nqZ2

HOẶC :

http://tailieu87.blogspot.com/ (Phần đăng kí ở góc phải màn hình nhé!)

I Nhậnbiết

Câu 1: Tính sin xdx∫ ta được kết quả là:

A - cosx C+ B cosx C cosx C+ D - sinx C+

Câu 2: Tính 12

sin x dx

∫ được kết quả là:

A cot x C− + B cot x C+ C - cosx C+ D - sinx C+

Câu 3: ( ) b

a

F x bằng:

A ( )F bF a( ) B ( )F aF b( ) C ( )F xF b( ) D ( ) ( )F a F b

Câu 4: Nếu một nguyên hàm của hàm số y = f(x) là F(x) thì f (ax b dx+ ) bằng

A.1F(ax b) C

a

Câu 5: Hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số f(x) liên tục trên đoạn

[ ]a b , trục hoành và hai đường thẳng ; x a x b= , = thì diện tích S được xác định bởi công thức:

b

a

S =∫ f x dx B. ( )

a b

b a

S=∫ f x dx D. ( )

b a

S=π∫ f x dx

Câu 6: Hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số f(x) liên tục trên đoạn

[ ]a b , Ox và hai đường thẳng ; x a x b= , = quay quanh trục Ox ta được khối tròn xoay Thể tích

V của khối tròn xoay là

( )

b

a

( )

b

a

V =∫ f x dx

C. [ ( )]

b

a

( )

b

a

V = −π∫ f x dx

Câu 7: Họ nguyên hàm của hàm số y = cos x là:

Câu 8:Một nguyên hàm của hàm số ( )f x =e xlà:

Câu 9:Nếucáchàmsố ( )u x và ( ) v x có đạo hàm liên tục trên[ ]a b; thì: ( ) ( )'

b a

u x v x dx

∫ được xác định bởi công thức:

A. ( ) ( )' ( ) ( ) ( ) ( )'

b a

u x v x dx u x v x= − v x u x dx

B. ( ) ( )' ( ) ( ) ( ) ( )'

b a

u x v x dx u x v x= + v x u x dx

Trang 2

C. ( ) ( )' ( ). '( )

u x v x dx= u x v x dx

D. ( ) ( )' ( ) ( ) ( ).

b a

u x v x dx u x v x= − v x dx

Câu 10: b ( )

a

kf x dx

∫ bằng:

A. b ( )

a

k f x dx.B.a ( )

b

kf x dx

b

k f x dx

a

k f x dx

Câu 11:b ( )

a

f x dx

∫ , (a<c<b) bằng:

A.c ( ) b ( )

f x dx+ f x dx

f x dxf x dx

C. ( ) ( )

f x dx f x dx

f x dxf x dx

Câu 12: [ ( ) ( )]

b

a

f x ±g x dx

A.b ( ) b ( )

f x dx± g x dx

f x dxg x dx

C.b ( ) b ( )

f x dx+ g x dx

f x dx± g x dx

Câu 13:Hàmsố ( )F x =e xlàmột nguyên hàmcủahàmsốnào?

A ( )f x =e x B ( )f x =xe x C ( )f x = +e x e D ( )f x =e xlna

Câu 14: cosxdx∫ bằng:

A sin x C+ B.cos x C2 + C sin x C− + D.sin x

Câu 15:Diệntíchcủahìnhphẳnggiớihạnbởiđồthịhaihàmsốy= f x( ), y g x= ( )vàhaiđườngthẳng ,

x a x b= = vàtrục 0x là:

A. ( ( ) ( ))

b

a

f x +g x dx

b a

f xg x dx

C. ( ) ( )

b

a

f x +g x dx

b

a

f xg x dx

II Thônghiểu

Câu 1:Nguyênhàmcủahàmsốy = − ecosxsin xlà:

A.y e = cos x B.y = − esin x C.y e = sin x D.y = − ecos x

Câu 2: Tìmkhẳngđịnhđúng:

A. 12

cot cos x dx = − x C +

x = − x +

x

e

Trang 3

Câu 3: Tínhx dx3 ta đượckếtquả là

A.

4

4

x

C

4 4

x

C.3x2 + C D.x4 + C

Câu 4: Tính sin 2

2

x π dx

 + 

∫ ta đượckếtquả là

A. 1

cos 2

π

1 cos 2

π

 +  +

C.2cos 2

2

 +  +

π

Câu 5:

2 1

1

1

1

e

e

dx x

∫ bằng:

A.1 B.3 e( 2−e) C. 12 1

Câu 6: Tính

4 4

2

4

x

ta đượckếtquả là:

Câu 7:

Cho f x ( ) liêntụctrênđoạn [0 ; 10] thỏamãn:10 ( )

0

f x d

∫ x=7,6 ( )

0

f x d

∫ x=3.Tính10 ( )

6

f x d

∫ x ta đượckếtquả:

Câu 8:

Gọi S là diệntíchcủahìnhphẳnggiớihạnbởicácđường

(Hìnhvẽ)

3, 2 2, 0, 1

y x y = = − x x = x =

S đượctínhbằngcôngthức

A.

1

0

2

x − − x dx

2

0

2

x − − x dx

C.

1

0

2

x − + x dx

2

0

2

x − + x dx

( ) 1

f x = − +x x là:

A.

2 3

2 3

2 3

2 3

C

Câu 10:Hàmsố ( )F x = +e x tanx C+ lànguyênhàmcủahàmsố f x( )nào?

sin

x

f x e

x

sin

x

f x e

x

Trang 4

C. ( ) 1 2

os

x

f x e

x

f x e

Câu 11:Nguyênhàmcủahàmsố f x( ) = 3xlà:

A.F x( ) =334x2 +C B.F x( ) =3x x43 +C

C. ( ) 43

3

x

x

3

x

x

Câu 12:

2 3

dx

x

∫ bằng:

A.( )2

1

3

C.1ln 2 3

Câu 13 : e 3 5xdx bằng

A.1 3 5

5

x

C. 1 3 5

5

x

5

x

Câu 14:

0

1

1

2dx

x

−∫ − bằng:

A.ln4

2 ln

3.

C.ln5

3

2 ln

7.

Câu 15: Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường2 x − 2

S được tính bằng công thức

A.

1

0

2

x − − x dx

2

0

2

x − − x dx

C.

1

0

2

x − + x dx

2

0

2

x − + x dx

Câu 16:∫(x3+x dx) bằng:

A.1 4 1 2

4x +2x +C

2x + +x C

III Vận dụng thấp

Câu 1 Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sinx là:

A.1 3 +

cos

Trang 5

C -1cos3 +

Câu 2 Một nguyên hàm của hàm số: f x( ) =x 1 +x2 là:

A. ( )= 1( 2 1+ 2)

2

3

C. ( ) = 2( 1 + 2)3

3

x

3

Câu 3 Nguyên hàm ∫2 x e dx x =

A.2xe x− 2e x+C B.2xe x + 2e x

Câu 4 Tính ( )4

2

1

1 tan

cos

x

+

A.-(1 tanx) + 5+

C.(1 tanx) + 5+

(1 tan ) 4

x

C.

Câu 5: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x=0,x=π và đồ thị hàm số cos , sinx

y= x y=

Câu 6: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đườngy x= 2, trục Ox và đường thẳng x = 2

16

3 .

Câu 7:Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị 2

2

y x= − xvà 2

y= − +x x.

9 8

Câu 8: Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường 12 2

x

y x e= ,

x=1, x=2, y=0 quanh trụcOx là:

A.π(e2+e) B.π(e2−e) C.πe2 D eπ

Câu 9: Giátrịcủatích phân 2( 2 )

1

1 ln

I =∫ xxdxlà:

A.2 ln 2 6

9

+

B.6 ln 2 2

9

+

C.2 ln 2 6

9

D.6ln 2 2

9

Câu 10: Giátrịcủatích phân

2

1

2ln

e

x

+

A. 2 1

2

2

e + .

IV Vậndụngcao

Trang 6

Câu 1.Tínhtíchphân

x

2

4

sin

4

π π

π

=

A.−1arctan 1

1arctan 1

C.− 2arctan 1

2arctan 1

2 4

2

0 ( sin cos )

π

=

+

π

+

4

4 B 44

π π

π π

+ +

3 4

π π

− +

3 4 4

Câu 3 Cho hàmsốf(x) liên tục trên R và f x( )+ − =f x( ) 2 2 cos2+ x,với mọi x∈R

Tính: I f x dx

3

2 3 2

( )

π

π

Câu 4 Cho hàm số

( )3

1

x a

x

+ Tìm a và b biết rằng f ' 0 ( ) = − 22 và 1

0

f x dx =

A.a 8, b = 2 B.= a= −8, b = 2 C.a 8, b = 2= − D.a= −8, b = 2−

Câu 5.Tính tích phân I dx

1

3

=

A.−31

1

Câu 6 Tính tích phân I x dx

4

2 4

sin 1

π π

=

A. 2π + 2

Câu 7.Tính tích phân I 6 sin4x xdx

π

=

+

Trang 7

A. 4 7 3

64

π −

π−

π +

32

Câu 8 Tính nguyên hàm sau = +

x x

2

1 1

x xC

1

2 2

1 arctan

2

2

1

x xC

1 arctan

Câu 9.Tínhtích phân ( )

5

2

x

x

=

A.

5

2

3 2 ln

1

e

e

+ +

5 2

3 ln

1

e e

+ +

+

C.

5

2

1

3 2 ln

e

e

+

+

5 2

3 2 ln

1

e e

+

+

Câu 10 Cho hàm số f(x) liên tục trên R và f x( )+ − =f x( ) cos4x với mọi x∈R

Tính: I 2 f x dx

2

( )

π

π

A.I 5= π

π

=

I 5

π

3

π

3 16

HƯỚNG DẪN GIẢI CHỦ ĐỂ: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN

I Nhận biết

II Thông hiểu

III Phần vận dụng thấp

Câu 1 Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sinx là:

Đặt cosx = t ⇒sinx.dx = - dt

I= =∫ os sinx.2 = −∫ 2 = − 1 3 + = − 1 os3 +

Chọn : C -1 3 +

cos

3 x C

Câu 2 Một nguyên hàm của hàm số: f x( ) =x 1 +x2 là:

Đặt 1 x+ 2 = ⇒t xdx tdt=

=∫ + 2 =∫ 2 = 1 + 2 3 +

3

Chọn: B ( )= 1( 1+ 2)3

3

Câu 3 Nguyên hàm ∫2 x e dx x =

Trang 8

Đặt =  =

I = 2 x e x−∫2e dx x = 2 x e x− 2e x+c

Chọn: A.2xe x− 2e x+C

Câu 4 Tính ( )4

2

1

1 tan

cos

x

+

Đặt 1 tanx + = ⇒ 12 =

os

2

x

Chọn: (1 tanx) + 5+

5

C C

Câu 5: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x=0,x=π và đồ thị hàm số cos , sinx

y= x y=

3

4

3 0

4

sinx cos 2 sin

4

π

π

∫ ∫ Chọn: D 2 2

Câu 6: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= 2, trục Ox và đường thẳng x = 2

2 3

2 2

0

0

8

x

S =∫ x dx= =

Chọn B 8

3

Câu 7: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị y x= 2−2xy= − +x2 x.

Xét phương trình 2 2

0

2

x

x

=

 =

9

8

S =∫ xx dx=∫ xx dx=

Chọn B 9

8

Câu 8: Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường 12 2

x

y x e= ,

x=1, x=2, y=0 quanh trục Ox là:

2

2 2

x

V =π x e ÷dxx e dxx ee =e

∫ ∫

Chọn : C.πe2

Trang 9

Câu 9: Giá trị của tích phân 2( 2 )

1

1 ln

I =∫ xxdxlà:

Đặt

2

1 1

1 ln

( 1)

3

6ln 2 2

du dx

 =

=



Chọn: B 6 ln 2 2

9

+

Câu 10: Giá trị của tích phân

2

1

2ln

e

x

+

2

ln

e

Chọn: B

2 1

2

e +

IV Phần vận dụng cao

Câu 1 Tính tích phân

x

2

4

sin

4

π π

π

=

Giải:

• Ta có:

2

2 4

1 sin cos

2 sin cos 2

π π

+

= −

∫ Đặt t=sinx−cosx I dt

t

1 2 0

= −

+

u

1 arctan

2 2

2 0

1 2(1 tan ) 1arctan 1

2

+

+

2 4

2

0( sin cos )

π

=

+

Giải:

4

2 0

cos

cos ( sin cos )

π

=

+

x u

x

cos

cos ( sin cos )

 =



=

+



x x x

x v

2

cos sin cos 1 sin cos



 =

Trang 10

I x dx dx

4 4

2

cos ( sin cos ) cos

π π

π π

Câu 3 Cho hàm số f(x) liên tục trên R và f x( )+ − =f x( ) 2 2cos2+ x , với mọi x∈R

Tính: I f x dx

3 2 3 2

( )

π

π

Giải:

• Ta có :

I f x dx f x dx f x dx

0

+ Tính :

π

= ∫

I1 0 f x dx

3 2

( ) Đặt x = − ⇒t dx= − ⇒dt

I f t dt f x dx

1

( ) ( ) 2 1 cos2 2 cos

π

3

0

2

π π

π

3 2 2

0

2

Câu 4 Cho hàm số

( )3

1

x a

x

+

Tìm a và b biết rằng f ' 0 ( ) = − 22 và

1

0

f x dx =

GIẢI

Ta có: ( )3

3 ( )

1

x a

x

+

*

3

1

x

a

x

+

*

3

f x dx= a x+ − dx b xe dx+ =

Trang 11

( )2

1 3

5

0 8

b x

+

Từ (1) và (2) suy ra a = 8; b = 2

Câu 5 Tính tích phân I dx

1

3

=

Đặt t=31+x3 ⇒ I t dt dt

t t

t t

t t

2 3

4

3 3

1 1 1

1

Đặt u du dt

1

1

1

3

0

1

3

Câu 6 Tính tích phân I x dx

4

2 4

sin 1

π π

=

I 4 x2 xdx 4 x xdx I1 I2

+ Tính I1 4 x2 xdx

4

1 sin

π π

= ∫ + Sử dụng cách tính tích phân của hàm số lẻ, ta tính được

I1=0

+ Tính I2 4 x xdx

4

sin

π π

= ∫ Dùng pp tích phân từng phần, ta tính được: I2 2 2

Suy ra: I 2 2

4 π

Câu 7 I 6 4x xdx

6

sin

2 1

π

=

+

Trang 12

• Ta có:

0

+ Tính

x x

xdx

6

2 sin

2 1

π

=

+

Đặt x = −t

t

2 sin ( ) sin sin

x

sin 2 sin sin 1 (1 cos2 )

4

6

0

1 (3 4cos2 cos4 )

8

π

π −

=

Câu 8 Tính nguyên hàm sau = +

x x

2

1 1

• Ta có: x x

x

2

1 1 1

1

+

− + + − Đặt t x x dt x2 dx

1 1 1 

+

dt

I

t2 1 Đặt

du

u

2

tan

cos

I du u C arctan x C

x

1

5

2

x

x

=

3

1 1

x

x

5

2

5

2 2

1

2 1

1 1

+

+

+ +

e

e

Câu 10 Cho hàm số f(x) liên tục trên R và f x( )+ − =f x( ) cos4x với mọi x∈R

Tính: I 2 f x dx

2

( )

π π

Trang 13

• Đặt x = –t ⇒ 2 f x dx 2 f t dt 2 f t dt 2 f x dx

⇒ 2 f x dx 2 f x f x dx 2 4xdx

16

π

=

Chú ý: cos4x 3 1cos2x 1cos4x

Ngày đăng: 14/01/2017, 23:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5: Hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số f(x) liên tục trên đoạn - Ôn tập Chương III. Nguyên hàm. Tích phân và ứng dụng
u 5: Hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số f(x) liên tục trên đoạn (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w