Một học sinh giải như sau: 12 Hỏi bài giải trên đúng hay sai?. ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TRONG TÍNH THỂ TÍCH KHỐI TRÒN XOAY Câu 1: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi cá
Trang 1I PHƯƠNG PHÁP DÙNG BẢNG NGUYÊN HÀM Câu 1: Nguyên hàm của hàm số 2 3 2
3 2
42ln3
2
x C
2
x C
Trang 2Câu 8: Nguyên hàm của hàm số f x 3x 4x là:
x x
3433ln4
Câu 14: Nguyên hàm của hàm số
2
133
x x
Trang 3A 1
sin5
1sin3
1 1sin 4
1 1sin 4
A 2tan2x C B 2cot 2x C C 4cot 2x C D 2cot2x C
Câu 19: Nguyên hàm của hàm số f x sin2xcos2x2là:
Câu 20: Nguyên hàm của hàm số 22
cos3
5 5x 3 C
Trang 4Câu 23: Nguyên hàm của hàm số 2 1
x C
1
x C
Trang 5Câu 30: Nguyên hàm của hàm số
Câu 32: Nguyên hàm của hàm số 3 2 4
Trang 6C 32 1 1 2
2 x x D
1 2 1 23
x
1
2x ln2
C
Câu 44: Nguyên hàm của hàm số f x e x1 3e 2x
là:
Trang 7C x
Câu 48: Nguyên hàm của hàm số
x C
x C
Trang 8Câu 52: Nguyên hàm của hàm so
Câu 54: Nguyên hàm của hàm số
f x
x
:
x C
Trang 9x x C
3 2
1
x
C x
Câu 60: Nguyên hàm của hàm so 2 1
x C
1ln
x C x
Câu 64: Nguyên hàm của hàm so f x 1 sin x2 là:
A
2 2
Trang 10Câu 72: Một nguyên hàm của hàm số f x cos5 cosx x là:
Trang 11A
3
coscos
x C
Câu 76: Nguyên hàm của hàm số 2sin2
2
x
f x là:
A x sin x C B x sin x C C x cos x C D x cos x C
Câu 77: Nguyên hàm của hàm số f x 2sinxcos2xlà:
Trang 12x C x
3 123
x
x C x
3 2
32
x x C x
3 3 2
32
x x C x
x
f x e e là:
A 2e x cotxC B 2e xtanxC C 2e x+ tan x C D 2e x cotxC
Câu 88: Một nguyên hàm của hàm số 1
Trang 13x
C x
Trang 143
3 2
13
Trang 15II PHƯƠNG PHÁP VI PHÂN
3
1sin
Câu 7: Họ nguyên hàm của hàm số f x tan3x là:
Trang 16Câu 9: Biết ln tan 2
A xtanxln cosx B xtanxln cosx C xtanxln cosx D xtanxln sinx
Câu 11: Nguyên hàm của hàm so 2
Câu 15: Tính
2 4
2 d9
x x
C x
C x
Câu 16: Nguyên hàm của hàm số 2 2
sin
Trang 17Câu 18: Nguyên hàm của hàm số f x sin10xcos3x là:
F x x C 1 2 32
52
e
f x e
x x
e
C e
Câu 25: Họ nguyên hàm của hàm số
Trang 18Câu 27: Họ nguyên hàm của hàm so f x sin4xcosx là:
3
1cos
3
1cos
1sin x C
Câu 34: Tính
3 2
31
x x
e C
Trang 19x
22 2
111
x
11 2
111
x C
Câu 40: Tính
1
x x
e C
1
ln x 1 C e
Câu 41: Tính
2
1
x x
Câu 45: Tính sin cos
Trang 20A ln sinx c x os C B ln sinx c x os C C ln sinx c x os C D ln sinx c x os C
Câu 46: Tính I tanxtan3x dx ta được:
x C
x
2
tan2
x
2
tan2
x C
3sin
ln 2 sin
x C x
Câu 49: Tính 3sin 2cos
A ln 3cosx2sinx C B ln 3cosx2sinx C
C ln 3sinx2cosx C D ln 3sinx2cosx C
Trang 21Câu 55: Tính
lnln
112cos x C
A 2sinx2ln sinx 1 C B 2sinx2ln sinx1C
C 2sinx2ln sinx1C D 2sinx2ln sinx 1 C
sin sin2sin 2017
Câu 61: Nguyên hàm của hàm số f x 2 cosx x22017 là:
A sinx22017C B sinx22017C C 2sinx22017 D C sin2x22017C
Câu 62: Nguyên hàm của hàm số 2 1
Trang 22A sin ln x C B sin ln x C C cos ln x C D cos ln x C
Câu 67: Nguyên hàm của hàm số f x 12 x 1
x x
x D
1
x C x
Câu 68: Một nguyên hàm của hàm số
2017 2
1 x 1
f x
x x
1 tan x
f x
x x
Trang 23III PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ:
Câu 1: Nguyên hàm của hàm số
3 2
x C
1
x C
Trang 24ln ln4
x dx x
Trang 25C e
Trang 262 19
x
3 3
2 13
C x
Trang 27x C B. x2 x 4 ln 1 x C
ln 12
x C D x2 x 4 ln 1 x C
Trang 28x x ta được:
2 2
32
Trang 294
sin4
x
4
cos4
x C
Câu 47: Tính Isin2xcos3xdx ta được:
Trang 303cos3
Trang 31Câu 58: Tính I cos3x1 cos 2xdxta được:
x C
Trang 32Câu 65: Tính
x 1
dx I
e ta được:
ln
x x
x x
e C e
Câu 66: Tìm nguyên hàm F x của hàm số f x e x e x1 biết 1
ln23
1
x x
lntan 2
x C x
B ln tan 1
2
x C
C 1
ln tan 1
x C
D 2ln tan 1
2
x C
Trang 33Câu 72: Tính 12 x 1
x x
e
C e
e
C e
ln
x C
4 4
ln
x C x
Trang 34A 1 2 cos
ln
4 2 cos
x C x
Câu 1: Tính Ixsinxdx ta được:
A x cos x sin x C B x sin x cos x C C x cos x sin x C D x cos x sin x C
Câu 2: Tính I 2x1 cos xdx ta được:
A 2x1 sin x2cosx C B 2x1 cos x2sinx C
C 2x1 cos x2sinx C D 2x1 sin x2cosx C
Trang 35Câu 9: Tính Ie xcosxdx ta được:
A 2e xsinxcosxC B 2e xsinxcosxC
Trang 362 52
x
2 32
Câu 17: Nguyên hàm của hàm số: f x cos2 ln sinx xcosx là:
A 11 sin2 ln 1 sin2 1sin2
Trang 37D 11 sin2 ln 1 sin2 1sin2
Câu 20: Tính I 2x1 cos xdx ta được:
A.2 sinx xcosx C B 2x1 sin xcosx C
C.2 cosx xsinx C D.2x1 sin xcosx C
Câu 21: Tính I 2xsin3 xxd ta được:
Trang 38Câu 30: Cho Isin ln x dx và Jcos ln x dx Tính I J,
A sin ln cos ln , sin ln cos ln
x
x C x
22sin
x
x C x
C 2 1cot
22sin
x
x C
1cot22sin
x
x C
Trang 39Câu 37: Tính Icos xdx ta được:
A 2 xsin xcos xC B 2 xsin xcos xC
C xsin xcos x C D xsin xcos x C
Câu 38: Tính Ie2xcos3xdx ta được:
1
x
x e C x
Câu 40: Tính Ilnx x21dx ta được:
Trang 41Câu 7: Nguyên hàm của hàm số
2
31
Trang 42C 1 1 2
ln
x C
x dx x
Trang 43
ln2
x C x
ln
x C
1
x x
e C
2 2
2 2
22ln
1
x
C x
2 2
2 2
11
x
f x x
là:
Trang 44ln
x C
5 5
lnsin
x C x
5 5
ln
x C
5 5
sin5ln
x C
x
ĐÁP ÁN
VI NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM
Câu 1: Nguyên hàm F x của hàm số f x xsinx thỏa mãn F 0 19 là:
2 2
4
2 2
4
2 2
cos4 cos2
Trang 45Câu 5: Cho hàm số f x x x 214 Biết F x là một nguyên hàm của f x đồ thị hàm số y F x đi qua điểm M1;6 Nguyên hàm F x là
F
A
3 12
Trang 46Câu 12: Gọi F x là nguyên hàm của hàm số 2 1
Trang 47VII NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số: sin 3
2x4 x C D3
1 1cos2
2x6 x C
Câu 5: Tìm nguyên hàm của hàm số: 22
cos3
Trang 49Câu 15: Tính nguyên hàm của hàm số: f x cos 25 x
B 3cos4
x C
C 3cos4
x C
D 3cos4
x C
Trang 50x C
x C
6
cos6
x C
sin
x C
sin
x C
Trang 51Câu 33: Tìm nguyên hàm của hàm số: 1
x C x
D 1ln cos2 1
2 cos2 1
x C x
x
Câu 36: Tìm nguyên hàm của hàm số: 1
cos2
sin 1
2
x
C x
x C
x C 2ln cos2
x C
x C
1 sin2 1ln
4 sin2 1
x C x
Trang 52x
Trang 53Câu 46: Tìm nguyên hàm của hàm số:
6
1cos2
C x
C x
C x
C x
Trang 54A 12
cos x C B ln cos x C C.ln cosx C D ln cosx C
Câu 52: Tìm nguyên hàm của hàm số: f x cot2x
A 2ln cos2x C B 1ln sin2
2 x C C 2ln sin2x C D 1ln sin2
Câu 53: Tìm nguyên hàm của hàm số: f x tan2x
A tan x x C B tan x x C C 2tan x C D 2tanx1 tan 2xC
Câu 54: Tìm nguyên hàm của hàm số: 2
x
3 tan xC D 3tan2x1 tan 2xC
Câu 56: Tìm nguyên hàm của hàm số: f x cot 23 x
Câu 58: Tìm nguyên hàm của hàm số: 4
Trang 56Câu 66: Tìm nguyên hàm của hàm số:
cossin
sinsinx x C
1sinsinx x C
1sinsinx x C
Trang 57
1 sin2 2ln
2 2 sin 2 2
x
C x
sinxcosx2ln sinxcosx2C sinxcosx2ln sinxcosx2C
sinxcosx2ln sinxcosx 2 C sinxcosx2ln sinxcosx 2 C
sinxcosxln sinxcosx 1 C sinxcosxln sinxcosx 1 C
sinxcosxln sinxcosx 1 C sinxcosxln sinxcosx1C
sinx C2sinx 2
Trang 592ln 1 cos x 2cosx C 2ln 1 cos x 2cosx C
ln 1 cos x cosx C ln 1 cos x cosx C
1 sin 1ln
4 sin
x C x
4 4
1 sinln
4 sin 1
x C
tan
x C
2
x C
2 1 sin
x C x
x C
4
sin 16
x C
Trang 60C D
ĐÁP ÁN
Trang 6123
5
Câu 8: Tính tích phân
3 1
21
14110
PHẦN 2: CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
Trang 62Câu 10: Tính tích phân
2 4 1
22
2 11
72ln
32ln7
2 x
I e dx ta được:
A e4 B 4e4 C e 4 1 D 3e4
Trang 63Câu 19: Tính tích phân
1
4 3 0
12017ln2017
Câu 21: Tính tích phân
1
2 3 0
e
Câu 23: Tính tích phân
2017 0
Câu 26: Tính tích phân
3 3
2 0
1 coscos
Trang 64dx I
5
2 ln2
dx I
sin
dx I
0 7 10
dx I
ta được:
Trang 65A 1ln5
1 4ln
1 4ln
1 5ln
4 3
Câu 36: Tính tích phân
1 2
dx I
d12
x I
1 9ln
11ln3
11ln33
Câu 41: Tính tích phân
1 2 0
dln
Trang 66Câu 44: Biết
3 1
1d
2
ln5
1ln22
4 13ln2
Trang 671sin cos d
a
dx I
g x tdt Hãy chọn câu khẳng định đúng trong 4 câu khẳng định sau:
A g x' sin 2 x B g x' cos x C g x' sin x D. ' cos
Trang 68Câu 62: Với a 2, giá trị của tích phân sau 2
a
dx I
2ln
a a
2 1
a a
a I
a I
Trang 69II PHƯƠNG PHÁP VI PHÂN
Câu 1: Tính tích phân 1 2
2 0
11
Câu 5: Tính tích phân
1 2 3
12
Câu 6: Tính tích phân
1 2 0
Trang 70Câu 9: Tính tích phân
2 4
34
Câu 15: Tính tích phân
2 sin 0
e
D e 1
Trang 71Câu 16: Tính tích phân 4 4
2 0
1 tancos
Câu 17: Tính tích phân
2 0
1
11
1ln2
1 3ln
1 sin2cos
Trang 72Câu 23: Tính tích phân
2 3 6
cossin
sincos
e e
Câu 28: Tính tích phân
4 0
sin cossin cos
1cos 3 1 tan3
Trang 73e
C e 2 1 D e2
Câu 32: Tính tích phân
4 0
2sinsin cos
xdx I
1sin cos
1sin cos
Trang 74Câu 39: Cho
ln 0
ln22
x
e dx A
120
1 n
x dx I
2012 0
3 11
x
dx x
1 3x 2
x x
Trang 7501 1
dx I
3 12
Trang 762 3ln3
33
sincos2 3cos 2
Ix xd ta được :
Trang 77A 28
928
3ln2
8ln
e e
Câu 28: Tính tích phân
5 1
Trang 78Câu 29: Tính tích phân 1 2
0
x x
dx I
Câu 32: Tính tích phân
l 0
C
13ln1432ln4
D 1ln ln3 14
2 4 13
Câu 33: Tính tích phân
4 6 0
tancos2
I t t dt
Câu 35: Tính tích phân
2 0
2 13
2 2
2 2 19
Trang 79Câu 36: Tính tích phân
3
2 1
Câu 38: Tính tích phân
ln5 2 ln2 1
x x
e dx I
1
(1 )2
t dt I
t dt I
tdt I
tdt I
I udu C 2 27
3
3 3 2 0
23
f t dt
, với t 1x Khi đó f t là hàm nào trong các hàm số sau?
Trang 80A f t 2t22t B f t t2t C f t t2t D f t 2t22t
Câu 43: Cho tích phân
4 2 0
1
I u u du
Câu 45: Cho
2 2 1
3 3 2 0
23
7ln3
1ln34
ln25
dx I
Trang 81sin2 3cos
2ln2sin 1
1
ln21
x x
2ln3
Trang 82Câu 60: Giả sử rằng
4
2 0
ln2
ln23cos sin cos 1
sin2 x
Một học sinh giải như sau:
12
Hỏi bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở đâu?
A Bước 1 B Bước 2 C Bước 3 D Lời giải đúng
Câu 63: Tính tích phân
5
dx I
sin2
Trang 83
Câu 68: Biết rằng
4 0
16
f x dx
Tính tích phân
2 0
f x dx
Tính tích phân
2 0
2017 2017 0
sin
x dx
dt
6 0
Câu 72: Tính tích phân
2 0
Trang 84Câu 75: Tính tích phân
1 2
01
dx I
2 0
1ln21
x dx a
10
f x dx
2 0
Trang 85IV PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN
Câu 1: Tính tích phân
/2
2 0
e
Câu 3: Tính tích phân
1 2 0
e
C
2 14
1ln
e
2 24
e
2 34
e
Trang 86Câu 9: Tính tích phân
2 1
1 sin2
ta được: (2014D)
Trang 872 1ln
1ln
C
2 832
D
2 832
Câu 22: Tính tích phân
2 0
Trang 88Kx e dx ta được:
A
2 14
e
2 14
Trang 90Câu 41: Biet
3 2 1
ln22
0
31
1sin d
3
f x dx
5 2
Trang 91f x dx
4 3
3
f x dx
3 2
8
f u du
6 4
7
g x dx
5 3
If x dx
A I 4 B I 4 C I 12 D I 12
Câu 12: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 0;10 thỏa mãn:
10 0
7
f x dx
và
6 2
9
g t dt
Giá trị của
5 2
A f x g x dx là:
Trang 92f x dx
6 4
16
g x dx
9 0
12
f x dx
Tính
10 8
4
f x dx
3 1
Trang 934
sin1
Trang 94Câu 30: Tính các hằng số A và B để hàm số f x Asin x B thỏa mãn đồng thời các điều kiện
A f' x 4sinx2 cosx x B f x' 2 sinx x
C f' x 2 cosx x D f' x 4cosx2 sinx x
Trang 95VI TÍCH PHÂN HỮU TỈ
Câu 1: Tính tích phân
2 0
dx I
11ln3
11ln33
Câu 5: Tính tích phân
1 2 0
1
ln ln51
Trang 96Câu 9: Tính tích phân
2 2 4 1
11
36 D
4 73ln
36
Câu 15: Tính tích phân
1 2 0
dx I
2ln
2ln7
Câu 17: Biết
1 2 0
46
Trang 97Câu 18: Biết
2 2 0
VII TÍCH PHÂN CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Câu 1: Biết
0 1
1
ln 12
2
Ix dx ta được:
Trang 98Câu 8: Tính tích phân
2 2 0
Trang 99I ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TRONG TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
Câu 1: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 3
Câu 3: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x y 3, 4 ,x x0,x3 là:
Câu 6: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3
Câu 7: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong C :y x33x22, hai trục tọa độ và đường thẳng x 2 là:
Trang 100Câu 11: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số 3 2
Câu 12: Diện tích Scủa hình phẳng giới hạn bởi các đường 2
Câu 19: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị y x 22x và y x2x bằng:
Trang 101Câu 21: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số 2 2
Câu 22: Diện tı́ch hı̀nh phang giới hạn bởi các đường y x và 2 3 3
Câu 24: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2 x 2 và y2x là: 4
Câu 25: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y x 34x23x1,y 2x1 là:
D 274
Câu 27: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y x24x3 và đường thẳng yx là: 3
Câu 28: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y x22 và đường thẳng y x bằng:
Trang 102Câu 31: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y x y, 2 x2 là:
Câu 33: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 2 và đường thẳng y2x là:
Câu 37: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y =e1x và y1e x x là:
Trang 103Câu 40: Tính diện tích S hình phẳng được giới hạn bởi các đường:
23
23
Câu 44: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 36x29x và trục Ox Số nguyên lớn
nhất không vượt quá S là:
Câu 49: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabôl P :y x 2và đường cong C :y 2x2 là:
Trang 104Câu 51: Tìm m dương để diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y x 2 và y mx bằng 4
Câu 53: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x y, 6 xvà trục hoành là:
Câu 54: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x y 2, 4x ,2 y4 là:
83
Câu 55: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y x2, đường thẳng yx và trục hoành là:
Câu 59: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2, trục Ox và đường thẳng x 2 là:
163
Câu 60: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx x21 ,y0,x là: 1
A 3 2 2 B 3 2 1 C 2 2 1 D 3 2
Trang 105Câu 61: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số
Câu 63: Tính diện tích S hình phẳng được giới hạn bởi các đường 2 1
2ln23
ln23
Câu 66: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục hoành, đường cong C :y x 22x3, tiếp tuyến với
Câu 68: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số C :y x33x23x1 và tiếp tuyến của
đồ thị C tại giao điểm của C và trục tung bằng:
Trang 106Câu 70: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường P :y x 22x2 và các tiếp tuyến với P
biết tiếp tuyến đi qua A2; 2 bằng:
Câu 71: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2
:
P y x và đường tròn tâm O0;0 bán kính 1
Trang 10751A 52C 53D 54D 55C 56B 57D 58A 59B 60C 61C 62D 63C 64A 65B 66B 67B 68A 69D 70B 71B 72C 73A 74B 75D 76 77 78 79 80
O
Trang 108II ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TRONG TÍNH THỂ TÍCH KHỐI TRÒN XOAY
Câu 1: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường yln ,x y0,x e xung quanh trục Ox là:
Trang 109C 353
Trang 110Câu 16: Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường ysin ,x y0,x0,x Thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi hình H quay quanh Ox bằng:
C. 310
1 d
5 2
Câu 24: Cho hai hàm số y f x và yg x có đồ thị C1 và C2 liên tục trên a b; thì công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi C1 , C2 và hai đường thẳng x a x b , là:
Trang 111C 5 3 227
e
D 5 3 225
Trang 112Câu 32: Cho hình phẳng H giới hạn bởi hai trục Ox Oy và đường thẳng , y3x Thể tích của 2khối tròn xoay khi quay H quanh trục Oy là:
D 137
D 1215
D 25615
Trang 113Câu 40: Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
118ln2
Trang 114Câu 48: Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi các
C 46835
D 48635
C 83
D 3
Câu 52: Tính thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi các
đường cong y x 2và y x quanh trục Ox
y x y x x quay xung quanh trục
Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
Trang 115Câu 56: Hình phẳng H giới hạn bởi đường cong yx ln 1 x3 , trục Ox và đường thẳng x 1 Tính thể tích của vật thể tròn xoay tạo ra khi cho H quay quanh trục Ox.
e
2 12
e
V C Ve21 D
2 12