1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NGUYEN HAM TICH PHAN UNG DUNG DEP CHUAN CHAT

118 392 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 118
Dung lượng 2,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một học sinh giải như sau: 12 Hỏi bài giải trên đúng hay sai?. ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TRONG TÍNH THỂ TÍCH KHỐI TRÒN XOAY Câu 1: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi cá

Trang 1

I PHƯƠNG PHÁP DÙNG BẢNG NGUYÊN HÀM Câu 1: Nguyên hàm của hàm số   2 3 2

3 2

42ln3

2

x C

2

x C

Trang 2

Câu 8: Nguyên hàm của hàm số f x   3x 4x là:

x x

3433ln4

Câu 14: Nguyên hàm của hàm số  

2

133

x x

Trang 3

A 1 

sin5

1sin3

1 1sin 4

1 1sin 4

A 2tan2x CB 2cot 2x CC 4cot 2x CD 2cot2x C

Câu 19: Nguyên hàm của hàm số f x   sin2xcos2x2là:

Câu 20: Nguyên hàm của hàm số   22

cos3

5 5x 3 C

Trang 4

Câu 23: Nguyên hàm của hàm số   2 1

x C

1

x C

Trang 5

Câu 30: Nguyên hàm của hàm số  

Câu 32: Nguyên hàm của hàm số   3 2 4

Trang 6

C 32 1 1 2

2 x  x D

1 2  1 23

x

1

2x ln2

C

Câu 44: Nguyên hàm của hàm số f x  e x1 3e 2x

  là:

Trang 7

C x

Câu 48: Nguyên hàm của hàm số  

x C

x C

Trang 8

Câu 52: Nguyên hàm của hàm so  

Câu 54: Nguyên hàm của hàm số  

f x

x

:

x C

Trang 9

x x C

3 2

1

x

C x

Câu 60: Nguyên hàm của hàm so   2 1

x C

1ln

x C x

Câu 64: Nguyên hàm của hàm so f x   1 sin x2 là:

A

2 2

Trang 10

Câu 72: Một nguyên hàm của hàm số f x cos5 cosx x là:

Trang 11

A  

3

coscos

x C

Câu 76: Nguyên hàm của hàm số  2sin2

2

x

f x là:

A x  sin x C B x  sin x C C x  cos x C D x  cos x C

Câu 77: Nguyên hàm của hàm số f x 2sinxcos2xlà:

Trang 12

x C x

3 123

x

x C x

3 2

32

x x C x

3 3 2

32

x x C x

x

f x e e là:

A 2e x cotxC B 2e xtanxC C 2e x+ tan x C D 2e x cotxC

Câu 88: Một nguyên hàm của hàm số   1

Trang 13

x

C x

Trang 14

3

3 2

13

Trang 15

II PHƯƠNG PHÁP VI PHÂN

3

1sin

Câu 7: Họ nguyên hàm của hàm số f x tan3x là:

Trang 16

Câu 9: Biết ln tan 2

A xtanxln cosx B xtanxln cosx  C xtanxln cosx D xtanxln sinx

Câu 11: Nguyên hàm của hàm so   2

Câu 15: Tính

 2 4

2 d9

x x

C x

C x

Câu 16: Nguyên hàm của hàm số   2 2

sin

Trang 17

Câu 18: Nguyên hàm của hàm số f x sin10xcos3x là:

F xxC   1 2 32

52

e

f x e

x x

e

C e

Câu 25: Họ nguyên hàm của hàm số    

Trang 18

Câu 27: Họ nguyên hàm của hàm so f x sin4xcosx là:

3

1cos

3

1cos

1sin x C

Câu 34: Tính

3 2

31

x x

e C

Trang 19

x

22 2

111

x

11 2

111

x C

Câu 40: Tính

1

x x

e C

1

ln x 1 C e

Câu 41: Tính

2

1

x x

Câu 45: Tính sin cos

Trang 20

A ln sinx c x os C B ln sinx c x os C C ln sinx c x os C D ln sinx c x os C

Câu 46: Tính I tanxtan3x dx ta được:

x C

x

2

tan2

x

2

tan2

x C

3sin

ln 2 sin

x C x

Câu 49: Tính 3sin 2cos

A ln 3cosx2sinx CB ln 3cosx2sinx C

C ln 3sinx2cosxC D ln 3sinx2cosxC

Trang 21

Câu 55: Tính

 

lnln

112cos x C

A 2sinx2ln sinx 1 C B 2sinx2ln sinx1C

C 2sinx2ln sinx1C D 2sinx2ln sinx 1 C

sin sin2sin 2017

Câu 61: Nguyên hàm của hàm số f x 2 cosxx22017 là:

A sinx22017C B sinx22017C C 2sinx22017 D C sin2x22017C

Câu 62: Nguyên hàm của hàm số   2 1

Trang 22

A sin ln x C B sin ln x C C cos ln x C D cos ln x C

Câu 67: Nguyên hàm của hàm số f x  12 x 1

x x

x   D

1

x C x

Câu 68: Một nguyên hàm của hàm số  

2017 2

1 x 1

f x

x x

1 tan x

f x

x x

Trang 23

III PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ:

Câu 1: Nguyên hàm của hàm số  

3 2

x C

1

x C

Trang 24

ln ln4

x dx x

Trang 25

C e

Trang 26

2 19

x

3 3

2 13

C x

Trang 27

x C B. x2 x 4 ln 1 xC

ln 12

x C D x2 x 4 ln 1 xC

Trang 28

x x ta được:

 

2 2

32

Trang 29

4

sin4

x

4

cos4

x C

Câu 47: Tính Isin2xcos3xdx ta được:

Trang 30

3cos3

Trang 31

Câu 58: Tính I cos3x1 cos 2xdxta được:

x C

Trang 32

Câu 65: Tính

x 1

dx I

e ta được:

ln

x x

x x

e C e

Câu 66: Tìm nguyên hàm F x  của hàm số f x e x e x1 biết  1

ln23

1

x x

lntan 2

x C x

  B ln tan 1

2

x C

  C 1

ln tan 1

x C

  D 2ln tan 1

2

x C

 

Trang 33

Câu 72: Tính 12 x 1

x x

e

C e

e

C e

ln

x C

4 4

ln

x C x

Trang 34

A 1 2 cos

ln

4 2 cos

x C x

Câu 1: Tính Ixsinxdx ta được:

A x cos x  sin x CB x sin x  cos x CC x cos x  sin x CD x cos x  sin x C

Câu 2: Tính I 2x1 cos xdx ta được:

A 2x1 sin x2cosx CB 2x1 cos x2sinx C

C 2x1 cos x2sinx CD 2x1 sin x2cosx C

Trang 35

Câu 9: Tính Ie xcosxdx ta được:

A 2e xsinxcosxC B 2e xsinxcosxC

Trang 36

2 52

x

2 32

Câu 17: Nguyên hàm của hàm số: f x cos2 ln sinxxcosx là:

A   11 sin2  ln 1 sin2  1sin2

Trang 37

D   11 sin2  ln 1 sin2  1sin2

Câu 20: Tính I 2x1 cos xdx ta được:

A.2 sinx xcosx CB 2x1 sin xcosx C

C.2 cosx xsinx CD.2x1 sin xcosx C

Câu 21: Tính I 2xsin3 xxd ta được:

Trang 38

Câu 30: Cho Isin ln x dx và Jcos ln x dx Tính I J,

A sin ln  cos ln  , sin ln  cos ln 

x

x C x

22sin

x

x C x

C 2 1cot

22sin

x

x C

1cot22sin

x

x C

Trang 39

Câu 37: Tính Icos xdx ta được:

A 2 xsin xcos xC B 2 xsin xcos xC

C xsin xcos x CD xsin xcos x C

Câu 38: Tính Ie2xcos3xdx ta được:

1

x

x e C x

Câu 40: Tính Ilnxx21dx ta được:

Trang 41

Câu 7: Nguyên hàm của hàm số  

 2

31

Trang 42

C 1 1 2

ln

x C

x dx x

Trang 43

ln2

x C x

ln

x C

1

x x

e C

2 2

2 2

22ln

1

x

C x

2 2

2 2

11

x

f x x

 là:

Trang 44

ln

x C

5 5

lnsin

x C x

5 5

ln

x C

5 5

sin5ln

x C

x 

ĐÁP ÁN

VI NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM

Câu 1: Nguyên hàm F x  của hàm số f x xsinx thỏa mãn F 0 19 là:

2 2

4

2 2

4

2 2

cos4 cos2

Trang 45

Câu 5: Cho hàm số f x x x 214 Biết F x  là một nguyên hàm của f x  đồ thị hàm số y F x   đi qua điểm M1;6 Nguyên hàm F x  là

F

A    

3 12

Trang 46

Câu 12: Gọi F x  là nguyên hàm của hàm số   2 1

Trang 47

VII NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số:   sin 3

2x4 x C D3

1 1cos2

2x6 x C

Câu 5: Tìm nguyên hàm của hàm số:   22

cos3

Trang 49

Câu 15: Tính nguyên hàm của hàm số: f x cos 25 x

  B 3cos4

x C

C 3cos4

x C

D 3cos4

x C

Trang 50

x C

x C

6

cos6

x C

sin

x C

sin

x C

Trang 51

Câu 33: Tìm nguyên hàm của hàm số:   1

x C x

  D 1ln cos2 1

2 cos2 1

x C x

x

Câu 36: Tìm nguyên hàm của hàm số:   1

cos2

sin 1

2

x

C x

x C

xC 2ln cos2

x C

x C

1 sin2 1ln

4 sin2 1

x C x

Trang 52

x

Trang 53

Câu 46: Tìm nguyên hàm của hàm số:  

6

1cos2

C x

C x

C x

C x

Trang 54

A 12

cos x C B ln cos x C C.ln cosx CD ln cosxC

Câu 52: Tìm nguyên hàm của hàm số: f x cot2x

A 2ln cos2x C B 1ln sin2

2 xC C 2ln sin2xC D 1ln sin2

Câu 53: Tìm nguyên hàm của hàm số: f x tan2x

A tan x x C  B tan x x C  C 2tan x CD 2tanx1 tan 2xC

Câu 54: Tìm nguyên hàm của hàm số:   2

x

3 tan xC D 3tan2x1 tan 2xC

Câu 56: Tìm nguyên hàm của hàm số: f x cot 23 x

Câu 58: Tìm nguyên hàm của hàm số:   4

Trang 56

Câu 66: Tìm nguyên hàm của hàm số:

cossin

sinsinxx C

1sinsinxx C

1sinsinx x C

Trang 57

1 sin2 2ln

2 2 sin 2 2

x

C x

sinxcosx2ln sinxcosx2C sinxcosx2ln sinxcosx2C

sinxcosx2ln sinxcosx 2 C sinxcosx2ln sinxcosx 2 C

sinxcosxln sinxcosx 1 C sinxcosxln sinxcosx 1 C

sinxcosxln sinxcosx 1 C sinxcosxln sinxcosx1C

sinx C2sinx 2

Trang 59

2ln 1 cos x 2cosx C 2ln 1 cos x 2cosx C

ln 1 cos x cosx C ln 1 cos x cosx C

1 sin 1ln

4 sin

x C x

4 4

1 sinln

4 sin 1

x C

tan

x C

2

x C

2 1 sin

x C x

x C

4

sin 16

x C

Trang 60

C D

ĐÁP ÁN

Trang 61

23

5

Câu 8: Tính tích phân

3 1

21

14110

PHẦN 2: CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN

Trang 62

Câu 10: Tính tích phân

2 4 1

22

2 11

72ln

32ln7

2 x

I e dx ta được:

A e4 B 4e4 C e 4 1 D 3e4

Trang 63

Câu 19: Tính tích phân

1

4 3 0

12017ln2017

Câu 21: Tính tích phân

1

2 3 0

e

Câu 23: Tính tích phân

2017 0

Câu 26: Tính tích phân

3 3

2 0

1 coscos

Trang 64

dx I

5

2 ln2

dx I

sin

dx I

0 7 10

dx I

 ta được:

Trang 65

A 1ln5

1 4ln

1 4ln

1 5ln

4 3

Câu 36: Tính tích phân

1 2

dx I

d12

x I

1 9ln

11ln3

11ln33

 

Câu 41: Tính tích phân

1 2 0

dln

Trang 66

Câu 44: Biết

3 1

1d

2

ln5

1ln22

4 13ln2

Trang 67

1sin cos d

a

dx I

g x   tdt Hãy chọn câu khẳng định đúng trong 4 câu khẳng định sau:

A g x' sin 2 xB g x' cos x C g x' sin x D. '  cos

Trang 68

Câu 62: Với a 2, giá trị của tích phân sau 2

a

dx I

2ln

a a

2 1

a a

a I

a I

Trang 69

II PHƯƠNG PHÁP VI PHÂN

Câu 1: Tính tích phân 1 2

2 0

11

Câu 5: Tính tích phân

1 2 3

12

Câu 6: Tính tích phân

1 2 0

Trang 70

Câu 9: Tính tích phân

2 4

34

Câu 15: Tính tích phân

2 sin 0

e 

D   e 1

Trang 71

Câu 16: Tính tích phân 4 4

2 0

1 tancos

Câu 17: Tính tích phân  

2 0

1

11

1ln2

1 3ln

1 sin2cos

Trang 72

Câu 23: Tính tích phân

2 3 6

cossin

sincos

e e

Câu 28: Tính tích phân

4 0

sin cossin cos

1cos 3 1 tan3

Trang 73

e 

C e 2 1 D e2

Câu 32: Tính tích phân

4 0

2sinsin cos

xdx I

1sin cos

1sin cos

Trang 74

Câu 39: Cho

ln 0

ln22

x

e dx A

120

1 n

x dx I

2012 0

3 11

x

dx x

1 3x 2

x x

Trang 75

01 1

dx I

3 12

Trang 76

2 3ln3

33

sincos2 3cos 2

Ixxd ta được :

Trang 77

A 28

928

3ln2

8ln

e e

Câu 28: Tính tích phân

5 1

Trang 78

Câu 29: Tính tích phân 1 2 

0

x x

dx I

Câu 32: Tính tích phân

l 0

C

13ln1432ln4

D 1ln ln3 14

2 4 13

Câu 33: Tính tích phân

4 6 0

tancos2

I tt dt

Câu 35: Tính tích phân

2 0

2 13

2 2

2 2 19

Trang 79

Câu 36: Tính tích phân

3

2 1

Câu 38: Tính tích phân

ln5 2 ln2 1

x x

e dx I

1

(1 )2

t dt I

t dt I

tdt I

tdt I

I udu C 2 27

3

3 3 2 0

23

f t dt

 , với t 1x Khi đó f t  là hàm nào trong các hàm số sau?

Trang 80

A f t 2t22t B f t t2t C f t t2t D f t 2t22t

Câu 43: Cho tích phân

4 2 0

1

I uu du

Câu 45: Cho

2 2 1

3 3 2 0

23

7ln3

1ln34

ln25

dx I

Trang 81

sin2 3cos

2ln2sin 1

1

ln21

x x

2ln3

Trang 82

Câu 60: Giả sử rằng

4

2 0

ln2

ln23cos sin cos 1

sin2 x

 Một học sinh giải như sau:

12

Hỏi bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở đâu?

A Bước 1 B Bước 2 C Bước 3 D Lời giải đúng

Câu 63: Tính tích phân

5

dx I

sin2

Trang 83

Câu 68: Biết rằng  

4 0

16

f x dx 

 Tính tích phân  

2 0

f x dx 

 Tính tích phân  

2 0

2017 2017 0

sin

x dx

dt

6 0

Câu 72: Tính tích phân

2 0

Trang 84

Câu 75: Tính tích phân

1 2

01

dx I

2 0

1ln21

x dx a

10

f x dx 

2 0

Trang 85

IV PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN

Câu 1: Tính tích phân  

/2

2 0

e

Câu 3: Tính tích phân  

1 2 0

e 

C

2 14

1ln

e 

2 24

e 

2 34

e 

Trang 86

Câu 9: Tính tích phân  

2 1

1 sin2

  ta được: (2014D)

Trang 87

2 1ln

1ln

 

C

2 832

 

D

2 832

 

Câu 22: Tính tích phân

2 0

Trang 88

Kx e dx ta được:

A

2 14

e

2 14

Trang 90

Câu 41: Biet

3 2 1

ln22

0

31

1sin d

3

f x dx 

5 2

 

Trang 91

f x dx 

4 3

3

f x dx  

3 2

8

f u du 

6 4

7

g x dx 

5 3

If x dx

A I 4 B I  4 C I 12 D I  12

Câu 12: Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn 0;10 thỏa mãn:  

10 0

7

f x dx 

 và  

6 2

9

g t dt 

 Giá trị của    

5 2

A f xg x dx là:

Trang 92

f x dx 

6 4

16

g x dx 

9 0

12

f x dx 

 Tính  

10 8

4

f x dx 

3 1

Trang 93

4

sin1

Trang 94

Câu 30: Tính các hằng số A và B để hàm số f x  Asin x B thỏa mãn đồng thời các điều kiện

A f' x 4sinx2 cosx x B f x' 2 sinx x

C f' x 2 cosx x D f' x 4cosx2 sinx x

Trang 95

VI TÍCH PHÂN HỮU TỈ

Câu 1: Tính tích phân

2 0

dx I

11ln3

11ln33

 

Câu 5: Tính tích phân

1 2 0

1

ln ln51

Trang 96

Câu 9: Tính tích phân

2 2 4 1

11

36 D

4 73ln

36

Câu 15: Tính tích phân

1 2 0

dx I

2ln

2ln7

Câu 17: Biết

1 2 0

46

Trang 97

Câu 18: Biết

2 2 0

VII TÍCH PHÂN CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

Câu 1: Biết

0 1

1

ln 12

2

Ixdx ta được:

Trang 98

Câu 8: Tính tích phân

2 2 0

Trang 99

I ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TRONG TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG

Câu 1: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 3

Câu 3: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x y 3, 4 ,x x0,x3 là:

Câu 6: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3

Câu 7: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong  C :y x33x22, hai trục tọa độ và đường thẳng x 2 là:

Trang 100

Câu 11: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số 3 2

Câu 12: Diện tích Scủa hình phẳng giới hạn bởi các đường 2

Câu 19: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị y x 22xy x2x bằng:

Trang 101

Câu 21: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số 2 2

Câu 22: Diện tı́ch hı̀nh phang giới hạn bởi các đường yx và 2 3 3

Câu 24: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2 x 2 và y2x là: 4

Câu 25: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y x 34x23x1,y 2x1 là:

D 274

Câu 27: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong yx24x3 và đường thẳng yx là: 3

Câu 28: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y x22 và đường thẳng y x bằng:

Trang 102

Câu 31: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số yx y,  2 x2 là:

Câu 33: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 2 và đường thẳng y2x là:

Câu 37: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y =e1xy1e x x là:

Trang 103

Câu 40: Tính diện tích  S hình phẳng được giới hạn bởi các đường:

23

23

Câu 44: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 36x29x và trục Ox Số nguyên lớn

nhất không vượt quá S là:

Câu 49: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabôl  P :y x 2và đường cong  C :y 2x2 là:

Trang 104

Câu 51: Tìm m dương để diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y x 2 và y mx bằng 4

Câu 53: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yx y,  6 xvà trục hoành là:

Câu 54: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x y 2, 4x ,2 y4 là:

83

Câu 55: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong yx2, đường thẳng yx và trục hoành là:

Câu 59: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2, trục Ox và đường thẳng x 2 là:

163

Câu 60: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx x21 ,y0,x là: 1

A 3 2 2 B 3 2 1 C 2 2 1 D 3 2

Trang 105

Câu 61: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số

Câu 63: Tính diện tích  S hình phẳng được giới hạn bởi các đường 2 1

2ln23

ln23

Câu 66: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục hoành, đường cong  C :y x 22x3, tiếp tuyến với

Câu 68: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  C :y x33x23x1 và tiếp tuyến của

đồ thị  C tại giao điểm của  C và trục tung bằng:

Trang 106

Câu 70: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  P :y x 22x2 và các tiếp tuyến với  P

biết tiếp tuyến đi qua A2; 2  bằng:

Câu 71: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường   2

:

P y x và đường tròn tâm O0;0 bán kính 1

Trang 107

51A 52C 53D 54D 55C 56B 57D 58A 59B 60C 61C 62D 63C 64A 65B 66B 67B 68A 69D 70B 71B 72C 73A 74B 75D 76 77 78 79 80

O

Trang 108

II ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TRONG TÍNH THỂ TÍCH KHỐI TRÒN XOAY

Câu 1: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường yln ,x y0,x e xung quanh trục Ox là:

Trang 109

C 353

Trang 110

Câu 16: Cho hình phẳng  H giới hạn bởi các đường ysin ,x y0,x0,x Thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi hình  H quay quanh Ox bằng:

C. 310

1 d

5 2

Câu 24: Cho hai hàm số yf x  và yg x  có đồ thị  C1 và  C2 liên tục trên a b;  thì công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi    C1 , C2 và hai đường thẳng x a x b ,  là:

Trang 111

C 5 3 227

e

D 5 3 225

Trang 112

Câu 32: Cho hình phẳng  H giới hạn bởi hai trục Ox Oy và đường thẳng , y3x Thể tích của 2khối tròn xoay khi quay  H quanh trục Oy là:

D 137

D 1215

D 25615

Trang 113

Câu 40: Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

118ln2

Trang 114

Câu 48: Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi các

C 46835

D 48635

C 83

D 3

Câu 52: Tính thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi các

đường cong y x 2và yx quanh trục Ox

yx yxx quay xung quanh trục

Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

Trang 115

Câu 56: Hình phẳng  H giới hạn bởi đường cong yx ln 1 x3 , trục Ox và đường thẳng x 1 Tính thể tích của vật thể tròn xoay tạo ra khi cho  H quay quanh trục Ox.

e

2 12

e

VC Ve21 D

2 12

Ngày đăng: 11/02/2017, 15:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w