1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BAI TAP TRAC NGHIEM NGUYEN HAM TICH PHAN CO DA

11 123 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

STUDENT’S NAME:………MULTIPLE-CHOICE CHAPTER III

TRẮC NGHIỆM NGUYÊN HÀM Câu 1: Nguyên hàm của 2 1 3 x   x3 là:

A) x x x2  3C B) x21 3 x2C C) 2x x x  3C D)

3

2 6 1 5

x

x   C

Câu 2: Nguyên hàm của 12 2 1

3

x

3

x x

C x

x x

C x

3

x x

C x

3

x C x

Câu 3: Nguyên hàm của hàm số f x   3 x là:

A)  

3 2

3

4

x

F x  C B)  

3

3 4

x x

F x  C C)   43

3

x

F x C

x

3

x

F x C

x

Câu 4: Nguyên hàm của hàm số f x   1

x x

 là:

A) F x  2 C

x

x

2

x

F x  C D)  

2

x

F x  C

Câu 5: Nguyên hàm của hàm số f x   x x 2 x

x

A) F x  2x 1 C

x

2

x

x

x

Câu 6:

2 3

dx

x

 2

1

 2

3

1

x

5

xxC B) 5ln 2 5

5

x x C

5

x x C

5

xxC

Câu 8: Nguyên hàm của hàm số f x   e1 3x

 là:

A) F x  1 33x C

e

1 3

3

x

e

F x C

e

e

F x C

e

Câu 9: Nguyên hàm của hàm số f x   2 51 x

e

 là:

Trang 2

A) F x  2 55 x C

e

e

2 5

5

x

e

5 2

5

x

e

F x C

e

Câu 10:  3x 4xdx A) 3 4

ln 3 ln 4

x x

C

ln 4 ln 3

x x

C

ln 3 ln 4

x x

C

ln 3 ln 4

x x

C

Câu 11: 3.2xx dx A) 2 2 3

ln 2 3

x

x C

3

ln 2 3

x

x C

3.ln 2 3

x

ln 2

x

Câu 12: Nguyên hàm của hàm số f x    2 33x 2x là:

A)  

3 2

3ln 2 2ln 3

x x

F x  C B)   72

ln 72

F x  C C)  

3 2

2 3

ln 6

x x

72

F x  C

Câu 13: Nguyên hàm của hàm số f x   31 2 x.23x

A)  

8

9

8 ln

9

x

F x C

9 8 3 8 ln 9

x

8 9 3 8 ln 9

x

8 9 3 9 ln 8

x

Câu 14: Nguyên hàm của hàm số  

1

3 4

x x

f x

 là:

A)  

4 3 3

3 ln 4

x

3 4 3 ln 4

x

F x C

2

x

F x  C D)  

3 4 3 3 ln 4

x

Câu 15: Nguyên hàm của hàm số f x    e3x.3x là:

3

3

3

ln 3

x

e

e

3 3

3

ln 3

x

e

e

3

ln 3

x

e

e

ln 3

x

e

F x  C

Câu 16:

2

1 3

3

x

x dx

2

x

B)

3

3 ln 3 3 ln 3

x

2ln 3 2.9 ln 3

x

x

x x C

Câu 17:  cos4 cosx x sin 4 sinx x dx bằng:

A) 1sin 5

1 sin 3

Câu 18: cos8 sinx xdx bằng:

A) 1sin 8 os

8 x c x CB)

1 sin 8 os

8 x c x C

Trang 3

Câu 19: sin 2xdx2 bằng:

3 1 sin 2

sin 4

sin 4

Câu 20: 2 1 2

sin cosx x dx

A) 2 tan 2x CB) -2cot 2x CC) 4cot 2x CD) 2cot 2x C

Câu 21:  sin 2x c os2x dx2 bằng:

3

x c x

C

2

2

xx CD) 1 os4

4

xc x C

Câu 22: os2 2

3

x

c dx

A) 3 4 2

os

x

cC B) 1 4 2

os

x

cC C) 3sin4

x x

C

c C

Câu 23: 3

2x 5dx

3

Câu 24:

 2

1

5x  3 dx

A)

 

1

 

1

 

1

 

1

Câu 25: 2 1

xx

x

x  C) 1

x

3 xC

Câu 26: 3 1

2

x

dx x

A) 3x7 ln x2 C B) 3x ln x2 C C) 3xln x2C D) 3x 7 ln x2 C

Câu 27: 2 2 3

1

x x

dx x

Trang 4

A) 2 2ln 1

2

x

x x C

2

x

x x C

2

x

x x C

Câu 28:

1

x x

dx x

2

x

x x C

2

x

x x C

    D) 2x5ln x 1 C

Câu 29:

   

1

xx

A) ln x 1 ln x2 C B) ln 1

2

x

C x

Câu 30: 2 1

x

dx

x x

Câu 31: 2 1

xx

1

x

C x

1

x

C x

C) 1ln 5

x

C x

x

C x

Câu 32: x1 x210dx bằng:

A) 1 211

22

x

C

22

x

C

11

x

C

11

x

C

Câu 33:

 12

x dx

x 

x  D) ln 1 1

1

x

Câu 34:

1

x x

e dx

e 

A) e x x C B) ln e x 1 C C) x e x C

exD) ln 1x 1 C

e  

Trang 5

Câu 35:

1

2

x

e

dx x

1

x

C e

Câu 36: 2

1

x x

e

dx

e 

Câu 37: x e x2 1dx

A) 1 2 1

2

x

eC

x dx

x 

A) 1 3 2 2

2 1

Câu 39: ln x dx

x

A) 3 ln 3

Câu 40: 15

x x

A) ln4

4

x C

1

Câu 41: ln

1 ln

x dx

xx

Câu 42: sin os5x c xdx bằng:

A) sin6

6

x C

6

x C

6

c x

C

6

c x

C

Trang 6

Câu 43: sin5

os

x dx

c x

A) 14

4 osc x C

1

1

Câu 44: sin cos

x x

dx

x c x

Câu 45:  tanxtan3x dx bằng:

2

tan x

C

2

tan x

C

Câu 46: cot2

sin

x dx x

A) cot2

2

x C

2

x C

2

x C

2

x C

Câu 47: x 1e x2 2x 3dx

2

2 3 2

x

x e   C

3 2

3

xe   C

C) 1 2 2

2

e  C D) 1 2 2 3

2

e   C

Câu 48: 24 1

x

dx

x x

Câu 49: 3cos

2 sin

x dx x

 2

3sin

2 sin

x C

x

 

3sin

ln 2 sin

x C x

Câu 50: 3sin 2 cos

x x

dx

x x

Trang 7

Câu 51: e x x e x x dx

e e

A) ln e x ex C

Câu 52: xcosxdx bằng:

A) 2sin

2

x

x CB) xsinx c x C os  C) xsinx sinx CD) 2 os

2

x

c x C

Câu 53: xsin cosx xdx bằng:

x

x c x C

x

x c x C

x

x c x C

x

x c x C

Câu 54: 3

x

xe dx

A) 3 3 3

x

xeC B)  3 3

x

xeC C) 1  3

3 3

x

xeC D) 1  3

3 3

x

xeC

Câu 55: xlnxdx bằng:

A) 2.ln 2

x x

x C B) 2.ln 2

x x

x C C) 2ln 2

x x x

C

x x

x C

TRẮC NGHIỆM TÍCH PHÂN Câu 56:

2 4

2

1

x dx

x

A) 275

305

196

208 17

Câu 57:

1

2 0

3 1

x

e dx

x

Câu 58:  

5

4 2

3x 4 dx

18927

960025

161019 15

Trang 8

Câu 59:

0

1

1

2dx

x

A) ln4

2 ln

5 ln

3 2ln 7

1

3

0

1

x xdx

A) 8

9

11

20 27

Câu 61: 2 2 2

1

1

x

dx x

1

ln 2

3

ln 2

4 2ln 2

3

0

x x

c dx

4

3

2

Câu 63:

4

0

1

2x 1dx

Câu 64: ln 2 

0

1

ee dx

A) 3ln 2 B) 4ln 2

5

7 3

Câu 65:

2 1

1

1 1

e

e

dx x

ee D) 2

Câu 66:

1

2 1

2 1

x dx x

Câu 67:

12

2 10

2

x dx

x x

 

Trang 9

A) ln108

15 B) ln 77 ln 54 C) ln 58 ln 42 D)

155 ln 12

Câu 68: Cho tích phân

 

3

2 0

sin

x

c x

2 0

1 sin

x

I dx

c x

1 4 1 2

1 4

dt I

t

1 3 1 2

1 12

I t

12

I 

Câu 69: Cho tích phân

2 2 1

A)

3 0

I udu B) 2 27

3

I  C)

3 3 2 0

2 3

Iu D) I 3 3

Câu 70: Nếu đặt t 3tanx1 thì tích phân 4

2 0

6 tan

x

c x x

A)

1 2 0

1 2 3

I  t dt B)  

2 2 1

4

1 3

I  tdt C) 3  2 

1

2 1 3

I  tdt D)

3 2 0

4 3

I  t dt

Câu 71: Nếu đặt t c os2x thì tích phân 4 2 4

0

A)

1 4 0

1 2

I  t dt B)

1 2 3 0

1 2

I  t dt C)

1 5 0

I t dt D)

3 2 4 0

I t dt

Câu 72: Nếu đặt t 3ln2x1 thì tích phân

2 1

ln

e

x

x x

A)

2 1

1 3

I  dt B)

4 1

1 1 2

I dt

t

2

1

2 3

e

I  tdt D)

1

4

e t

I dt

t

Câu 73: Nếu đặt u 1 x2 thì tích phân

1

0 1

0 1

I uu du B)  

0 1 1

I uu du C) 1 2 22

0 1

I uu du D) 0 4 2

1

I uu du

Câu 74:

1

0

x

xe dx

2e 

Trang 10

Câu 75: 4

0

os2

xc xdx

8

 

4

 

C) 3

2

2

3

0

xxdx

2

5

2

4

Câu 77: 1  2 

0

x xdx

2  B) ln 2 1 C)

1

ln 2 2

Câu 78: 2

1

ln

e

x xdx

A)

4

e 

B)

3

9

e 

C)

3

8

e 

D)

2

3

e 

……….

Ngày đăng: 27/09/2018, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w