1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giai tich 12trac nghiem nguyen ham tich phan ung dung

2 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 294 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Câu 1 Hàm số

3 6 2

x y

x

 có đạo hàm là:

A

3 '

2 6

x y

x

3 ' 2 3

x y x

3 ' x 3

y

x

 D

3 ' 2 3

x y x

Câu 2 Hàm số f(x)2x(2x1) là đạo hàm của hàm số nào trong các hàm số sau:

ln 2

x x

ln 2

x x

ln 2

x x

ln 4

x x

Câu 3 Đạo hàm của hàm số y lnxx2 là:2

A ' 1 2

1

x y

x

 B

' 2

1 1

x y

x

' 2

1 1

y x

' 2

1 1

y x

Câu 4 Hàm số y4sinx2cosx là đạo hàm của hàm số nào trong các hàm số sau:

A F(x)4cosx 2sinxC B F(x)4cosx2sinxC

C F(x)4cosx 2sinxC D F(x)4cosx2sinxC

Câu 5 Hàm số F(x)2ln(x1)3ln(x1)5là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

A

1

1 5 )

x

x x

1

1 4 )

x

x x

1

1 4 )

x

x x

1

2 5 )

x

x x f

Câu 6 Hàm số F(x)ln(cosx)1 là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

A

x x

f

cos

1 ) (  B f(x) cotx C f(x)tanx D f(x) tanx

Câu 7 Hàm số F(x)3 cos4 x là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

A f x x sin4x

2

1 2 sin ) (   B f(x)2sin2xsin4x C f(x)cos2xsin2x D f(x)4cos3x

Câu 8 Hàm số

) 3 )(

1 2 (

5 )

(

x x x

A f(x)dx2ln|2x1| ln|x3|C B f(x)dxln|2x1| ln|x3|C

C f(x)dxln|2x1|ln|x3|C D f(x)dxln|2x1| ln|x3|

Câu 9 Hàm số

1

2 4 ) (

x

x x

f có nguyên hàm là

x x dx x

2 4

)

x x dx x

C f(x)dx4x 2ln(x1)C D f(x)dx4x 2ln|x1|C

4

12 )

(

x x

x x f

 có nguyên hàm là

A f(x)dx3ln|x|ln|4 x|C B f(x)dx3ln|x| ln|4 x|C

C f(x)dx3ln|x|ln|x 4|C D f(x)dx3ln|x|ln|x 4|C

Câu 12 Hàm số f(x)(3sin2 x 2sinx1)cosx có nguyên hàm là

A f(x)dxsin3x sin2xxC B f(x)dxsin3x sin2xsinxC

C f(x)dx sin3xsin2x sinxC

D f(x)dx sin3xsin2xxC

Câu 13 Tìm

x

x x I

3 sin 2

cos 3 cos

, được

A I  2sin3xC

3

8

B I  2sin3 xC

3 2

C I  2sin3 xC

3

4

D I  2sin3 xC

3 8

Trang 2

TRẮC NGHIỆM TÍCH PHÂN – ỨNG DỤNG

Câu 1 Tính tích phân   

2 1

2 4 1) 3

I

Câu 2 Tính tích phân  

2 1 2 2 4

dx x

x I

A I 4ln2 3 B I 4ln23 C ln161 D I ln 8 1

Câu 3 Tính tích phân  

2 ln 0

) 1 (e dx e

A

2

9

2

5

I

x x

 3 0

2 cos

1 sin

3

A

2

3 3

2

3 3

2

9 3

2

9 3

I

Câu 5 Tính tích phân 

0

2 sin

0 2 sin 2

0 2 sin

0 2 sin 2

0 2 sin

Câu 6 Tính tích phân  

2 ln 0

3 ) 1

A

5

83

4

79

6

89

2

39

I

Câu 7 Giá trị tích phân  

1

0 2 1

) 1 2 ln(

dx x

x

4

1

m Trong đó

A mln5 B m2ln5 3 C m1ln3 D m2ln5

Câu 8 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x , x = 0, x = 2 và Ox bằng :2

A.8

3 B 16 C

8 3

 D 16

3

Câu 9 Diện tích miền hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

1

2

x

x

y và hai trục tọa độ là

A S 3ln2 2 B S 3ln3 2 C S 3  2ln2 D S 2ln3 2

Câu 10 Diện tích miền hình phẳng giới hạn bởi các đường y x3 3x2và y = 0 cho bởi công thức

A  

3

0

2

3 3 ) (x x dx

0

3

2

3 3 ) (x x dx

2

0

2

3 3 ) (x x dx

2

0

2

3 3 |

S

Câu 11 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi Parabol y x 22x và đường thẳngy x  bằng:6

A 125

65

95

125 6

Câu 12 Thể tích của khối tròn xoay do hình (H) giới hạn bởi các đường y = x3 + 1; y = 0; x = 0 và x = 1 quay quanh trục hoành là

A     

1 0

2

3 1 dx

x

1 0

3 1 dx

x

V  C    

1 0

2

3 1 dx

x

1 0

3 1dx

x V

1 , 0 , 1 sin

Ox, thể tích khối tròn xoay sinh ra bằng

A

2

4

3 2 

B

2

8

3 2 

C

2

8

3 2 

D 32 8

Ngày đăng: 16/04/2018, 09:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w