các dạng toán về phương trình đường thẳng trong không gian tọa độ được soạn thảo theo phương pháp trác nghiệm có hướng dẫn và giải đáp cụ thể chính xác tất cả các bài tập phục vụ cho kì thi trung học phổ thông quốc gia môn Toán theo hình thức thi trác nghiệm
Trang 1ï = íï
ï = ïî
Trang 2A B.
Hướng dẫn giải
Dễ thấy đường thẳng đi qua hai điểm
Tọa độ của hai điểm thỏa mãn phương trình và phương trình nên là giao
tuyến của hai mặt phẳng có phương trình và
Chọn đáp án : A
Câu 4. Trong không gian với hệ toạ độ cho hai mặt phẳng và cắt nhau theo giao tuyến là
đường thẳng Biết Hãy chọn cặp mặt phẳng , thoả mãn
Do song song với nên nhận véc tơ dạng làm véc tơ pháp tuyến
song song với nên nhận véc tơ dạng làm véc tơ pháp tuyến
( )P x: =0,( )Q z: =1 ( )P x: =0,( )Q y z: − − =2 0
( )P x: =0,( )Q y: =3 ( )P x: =0,( )Q y z: − =0
d A(0;1;1 ,) (B 0;3;1),
Trang 3Chọn đáp án : A.
Câu 5. Trong không gian với hệ trục toạ độ cho hai mặt phẳng và
Giao tuyến của và có phương trình tham số là:
2 2
1 74
Trang 4chọn là một VTCP của giao tuyến
Như vậy, PTTS của là
Chọn đáp án : A
Cách 3: (kỹ năng máy tính cầm tay)
Xem như phím A,B,C (trên máy) là (trong phương trình), nhập cùng lúc 2 biểu thức
Rút toạ độ điểm từ trong các PTTS của các câu, dùng lệnh CALC nhập vào máy
KQ ứng với câu nào cho 2 đáp số cùng bằng 0 thì nhận (ở bài này tạm thời nhận A và B) Tiếp tục cho (ngoài nháp) vào mỗi PTTS được nhận để có bộ số lại thay vào 2
biểu thức đã nhập trên màn hình
Lại tìm bộ số cho 2 đáp số cùng bằng 0 (ở bài này câu A đảm bảo điều đó nên đáp án là A)
Câu 6. Trong không gian với hệ toạ độ cho đường thẳng đi qua điểm và có véctơ
chỉ phương Đường thẳng có phương trình tham số là:
x y
Trang 5Học thuộc lòng công thức và thay số vào nhé
điều kiện kèm theo ta thay giá trị (đầu mút) của tham số vào phương trình tìm
a) Với phương án A, thay vào PTTS ta được toạ độ điểm là
nhưng thì ta lại được điểm khác toạ độ điểm A và điểm B
b) Với phương án B, thay ta được toạ độ điểm
và ta được toạ độ điểm
Chọn đáp án : B
Lưu ý 1:
0 0 0
Trang 6- Để viết phương trình tham số của đoạn thẳng ta viết phương trình tham số của đường thẳng
tìm giá trị để từ PTTS đó ta tìm lại được toạ độ của điểm
- Kết quả PTTS có kèm điều kiện của là đoạn tạo bởi
- Tuy nhiên phương pháp này chậm và rất khó để chọn phương án như cách cho đề bài này
Lưu ý 2:
- Nếu HS nào dùng phương pháp thay toạ độ của mỗi điểm A và B vào PTTS của từng phương án
(A,B,C,D) để tìm giá trị thì chỉ khi tìm được là 2 đầu mút của đoạn điều kiện được cho
kèm theo PTTS, đó mới là phương án đúng
Câu 8. Trong không gian với hệ toạ độ hãy viết phương trình của đường thẳng đi qua
điểm đồng thời nhận véctơ làm véctơ chỉ phương ?
Hướng dẫn giải Lưu ý:
Trang 7Câu 9. Trong không gian với hệ toạ độ phương trình của đường thẳng đi qua điểm và
song song với trục là:
Hướng dẫn giải
Trục hoành Ox nhận véctơ đơn vị làm một VTCP
Đường thẳng song song với trục hoành cũng phải nhận làm VTCP luôn
Ngoài ra nên viết PTTS của ta chọn được phương án C
Chọn đáp án : C
Câu 10. Trong không gian với hệ toạ độ hãy viết phương trình của đường thẳng đi qua điểm
y z
Trang 8Suy ra là một VTCP của đường thẳng
Ngoài ra, nên PTTS của
Chọn đáp án : B
Câu 11. Trong không gian với hệ toạ độ gọi là đường thẳng đi qua điểm và vuông
góc với mặt phẳng Phương trình chính tắc của là:
Câu 12. Trong không gian với hệ toạ độ gọi là đường thẳng đi qua điểm và vuông
góc với hai đường thẳng , , có phương trình là:
Trang 9Đến đây quan sát 4 phương án ta đã chọn ra được A là phương án đúng
Tuy nhiên nếu muốn viết luôn phương trình của ta sử dụng thêm
Chọn đáp án : A
Câu 13. Trong không gian với hệ toạ độ , cho đường thẳng (Δ) đi qua điểm , song song
với mặt phẳng và cắt đường thẳng , phương trình của
x y
Trang 10Gọi là giao điểm của và Suy ra là
VTCP của
Vì // nên
Suy ra Phương trình đường thẳng là
Đáp án B
Câu 14. Trong không gian với hệ toạ độ , cho đường thẳng (Δ) đi qua điểm , vuông góc với
đường thẳng và cắt đường thẳng Phương trình của (Δ) là:
012
x y
x y
ì ïï
=-ïï =íï
ï = +ïïî
011
x
z
ì =ïï
ïï = +íï
ï =ïïî
011
x y
x y
Trang 11Câu 15. Trong không gian với hệ toạ độ , cho (Δ) là đường thẳng song song với và cắt đồng thời
Giao điểm của và : Thay ( I ) vào ta được
Phương trình mặt phẳng song song chứa có VTPT qua
M − +5x 2y z+ + =2 0
( )β d1 d3 uurnβ =u uur uur1, 3=(5;1; 2− ) (0;1;0)
M 5x y+ −2z+ =1 0
Trang 12Ta có hay
Đáp án A
Câu 16. Trong không gian với hệ toạ độ , cho hai đường thẳng và
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Hướng dẫn giải
Câu 17. Trong không gian với hệ toạ độ , cho hai mặt phẳng và đường
thẳng : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Trang 13Ta có mà Đáp án A.
Câu 18. Trong không gian với hệ toạ độ , cho hai đường thẳng và
Với giá trị nào của m thì và cắt nhau ?
Câu 19. Trong không gian với hệ toạ độ , gọi là đường thẳng đi qua giao điểm M của đường
thẳng và mặt phẳng , vuông góc với đồng thời nằm trong , trong đó
( ) =1.3 3.2 3.1 0− + = ⇒ ⊥ ⇒ ∆/ / α
-ïï =- +íï
ï = +ïïî
Trang 14-ïï =- +íï
ï = +ïïî
( )α
22(2 11 ) 5( 5 27 ) (4 15 ) 17 0 0 5 (2; 5; 4)
Trang 15Câu 21. Trong không gian với hệ toạ độ , cho hai đường thẳng , song song có phương trình
( đề này , không song song )
Câu 22. Trong không gian với hệ toạ độ , cho hai đường thẳng và chéo nhau có phương
trình: , Mặt phẳng song song và cách đều và
Trang 16có VTCP là , qua
Ta có
Đáp án A
Câu 23. Trong không gian với hệ toạ độ , cho hai đường thẳng và chéo nhau có phương
trình , Gọi là đường thẳng vuông góc chung của và
ìïï = ïï
-ïïï íï
=-ï =ïïïïïî
t y
t x
32
32
21
t y
t x
46
32
21
Trang 1721
1= − = −
x
8 51
21
Trang 18Câu 25. Trong không gian với hệ toạ độ , cho điểm và mặt phẳng
Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên Tọa độ H là:
2 2
Trang 19Từ
Chọn A
Câu 26. Trong không gian với hệ toạ độ , cho đường thẳng và mặt phẳng có phương trình
Tọa độ giao điểm của và là:
Hướng dẫn giải
Tọa độ điểm là nghiệm của hệ:
Chọn A
Câu 27. Trong không gian với hệ toạ độ , cho đường thẳng và điểm
Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên Tọa độ của H là:
Trang 20Câu 28. Trong không gian với hệ toạ độ , cho hai điểm , và mặt phẳng
Gọi là điểm thuộc sao cho nhỏ nhất Tọa độ của
là:
Hướng dẫn giải
Thế tọa độ vào phương trình mặt phẳng , thấy có giá trị ngược nhau Suy ra nằm
cùng phía đối với
Gọi là hình chiếu của lên , suy ra
Gọi đối xứng với qua , suy ra
Từ đó tìm được Chọn A
Cách làm trắc nghiệm:
Tính với điểm cho trong đáp án Kết quả câu A có tổng nhỏ nhất Chọn A
Câu 29. Trong không gian với hệ toạ độ , cho hai điểm và mặt phẳng
Gọi là điểm thuộc sao cho tam giác đều Tọa độ của là:
Oxyz A(- 7; 4; 4) B(- 6; 2;3)
13
;2;23
Trang 21Câu 30. Trong không gian với hệ toạ độ , cho hai điểm Gọi là điểm thuộc
mặt phẳng sao có giá trị lớn nhất Tọa độ của là:
2
33
Trang 22Vậy điểm cần tìm:
Chọn A
Lưu ý:có thể tính với điểm cho trong đáp án Kết quả câu A có hiệu nhỏ nhất
Chọn A
Câu 31. Trong không gian với hệ toạ độ , cho điểm và đường thẳng
Gọi là đường thẳng qua M và vuông góc với đồng thời cắt Phương trình của là:
36
36
36
Trang 23-Câu 32. Trong không gian với hệ toạ độ , cho hai điểm và đường thẳng
Gọi là điểm thuộc sao cho nhỏ nhất Tọa độ của
Gọi là hình chiếu vuông góc của lên đường thẳng
là điểm đối xứng với qua
ïï íï
=-ï =ïïî
Trang 24Véctơ chỉ phương của
Véctơ pháp tuyến của
ïï = +íï
ï =- +ïïî
Trang 25Véctơ pháp tuyến của
Véctơ pháp tuyến của
Véctơ chỉ phương của
Véctơ chỉ phương của
Trang 26Câu 36. Trong không gian với hệ toạ độ , cho hai đường thẳng và
Với giá trị nào của thì và hợp với nhau một góc 60o?
Hướng dẫn giải
Véctơ chỉ phương của
Véctơ chỉ phương của
qua điểm và có véctơ chỉ phương
qua điểm và có véctơ chỉ phương
2
2( 6;1; 2)
uuur-
Trang 27Câu 38. Trong không gian với hệ toạ độ , cho tứ diện với
Độ dài đường cao của tứ diện xuất phát từ đỉnh là:
Trang 28Câu 40. Trong không gian với hệ toạ độ , cho điểm và đường thẳng Điểm
thuộc có tọa độ bằng bao nhiêu thì độ dài đoạn nhỏ nhất?
Hướng dẫn giải:
Để độ dài đoạn nhỏ nhất khi vuông góc với
Gọi mặt phẳng qua và vuông góc với nhận VTCP có phương
Chọn A
Câu 41. Trong không gian với hệ toạ độ , cho đường thẳng và mặt phẳng
Với giá trị nào của thì vuông góc với ?
Trang 29Câu 42. Trong không gian với hệ toạ độ , cho hai đường thẳng ,
Khoảng cách giữa hai đường thẳng và là:
Câu 43. Trong không gian với hệ toạ độ , cho hai đường thẳng và
Mặt phẳng chứa và song song với có phương trình là:
Trang 30Câu 44. Trong không gian với hệ toạ độ , cho mặt phẳng và điểm
Tọa độ điểm đối xứng với qua là:
Câu 45. Trong không gian với hệ toạ độ , cho hai đường thẳng và cắt nhau có phương trình
và Tọa độ giao điểm của và là:
Trang 31Từ (1) và (2) ta có: thỏa mãn (3), tức là và cắt nhau.
Khi đó thế vào phương trình ta được
Vậy ta chọn đáp án A
Câu 46. Trong không gian với hệ toạ độ , cho hai đường thẳng: và
Với giá trị nào của m thì và cắt nhau?
Hướng dẫn giải.
Phương trình tham số của và
Để và cắt nhau thì hệ phương trình sau có nghiệm:
Từ (1) và (2) ta có:
Thế vào (3) ta được
Vậy ta chọn đáp án A
Câu 47. Trong không gian với hệ toạ độ , gọi là mặt phẳng qua hai điểm và
đồng thời hợp với mặt phẳng một góc Khoảng cách từ tới là:
23
s t
t s
t s
Trang 32( )
22
OK
Trang 33Theo giả thiết, ta có phương trình:
Khi đó mặt phẳng đi qua nhận làm VTPT nên có phương trình
Trang 34Câu 48. Trong không gian với hệ toạ độ , cho đường thẳng và điểm Gọi
là điểm đối xứng với qua Tọa độ của là:
Hướng dẫn giải.
Gọi là hình chiếu của điểm lên đường thẳng
Ta có:
Vectơ chỉ phương của đường thẳng là
Vì là hình chiếu của điểm lên đường thẳng nên
Với ta có
Khi đó là điểm đối xứng với qua khi là trung điểm của đoạn
Vậy: tọa độ điểm là
Vậy ta chọn đáp án A
Câu 49. Trong không gian với hệ toạ độ , cho hai đường thẳng và
Độ dài đoạn vuông góc chung của và là:
Trang 35A 3 B 6 C D.
Hướng dẫn giải.
Ta có:
Vec tơ chỉ phương của và lần lượt là:
Khi đó là đoạn vuông góc chung của và khi
Với , ta có
Vậy ta chọn đáp án A
Câu 50. Trong không gian với hệ toạ độ , cho hai đường thẳng và
Đường vuông góc chung của và có vectơ chỉ phương là:
Hướng dẫn giải.
Ta có: Vec tơ chỉ phương của và lần lượt là:
Gọi là đường vuông góc chung của và
t t
Trang 36Khi đó: vectơ chỉ phương của là
Vậy ta chọn đáp án A
Câu 51. Trong không gian với hệ toạ độ , cho hai đường thẳng : và
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng và cắt ,
lần lượt tại A và B Khi đó, độ dài đoạn là:
Hướng dẫn giải.
Gọi
Ta có:
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là
Khi đó vuông góc với mặt phẳng khi và chỉ khi
Vậy ta chọn đáp án A
( ) ( ) ( ) ( )12
d d
t t
Trang 37Câu 52. Trong không gian với hệ toạ độ , cho hai điểm , và đường thẳng
Điểm thuộc có tọa độ bằng bao nhiêu thì đạt giá trị nhỏ nhất?
Hướng dẫn giải.
Cách 1: Gọi là trung điểm của đoạn thẳng
Ta có:
Khi đó đạt giá trị nhỏ nhất khi độ dài ngắn nhất
Mà thuộc nên ngắn nhất khi
Hay nói cách khác là hình chiếu vuông góc của điểm lên
Mặt khác:
vectơ chỉ phương của là
vì là hình chiếu vuông góc của điểm lên nên
Trang 38Do đó: khi
Vậy ta chọn đáp án A
Câu 53. Trong không gian với hệ toạ độ , gọi là đường thẳng đi qua điểm , song
Trang 39Câu 54. Trong không gian với hệ toạ độ , cho đường thẳng và mặt phẳng
Để cắt tại điểm có hoành độ bằng 0 thì giá trị thích hợp của m
Câu 55. Trong không gian với hệ toạ độ , cho tam giác OAB, biết
Phương trình đường cao của tam giác OAB kẻ từ O là:
Oxyz O(0;0;0 ,) (A 4; 2;1 ,- ) (B 2; 4; 3- )
2245
ïï =- +íï
ï = ïïî
-31413
Trang 40Đường cao OH đi qua nhận vec tơ làm vec tơ chỉ phương nên có phương
trình:
Chọn A
Câu 56. Trong không gian với hệ toạ độ , cho mặt phẳng và đuờng thẳng
có phương trình tham số: , trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
ì =ïï
ïï =íï
ï ïïî
3
2 21
Trang 41Câu 57. Trong không gian với hệ toạ độ , số đo của góc giữa 2 đuờng thẳng
Câu 58. Trong không gian với hệ toạ độ , cho hai đường thẳng và
Vị trí tương đối giữa và là:
A Trùng nhau B Song song C Cắt nhau D Chéo nhau
Hướng dẫn giải:
có vec tơ chỉ phương ; có vec tơ chỉ phương
Ta có : nên và cùng phương và song song hoặc trùng nhau
Chọn Thay vào phương trình đường thẳng : (vô nghiệm)
Do đó: Vậy song song
Trang 42Câu 59. Trong không gian với hệ toạ độ , khoảng cách giữa hai đường thẳng
Hướng dẫn giải:
có vec tơ chỉ phương ; có vec tơ chỉ phương
Ta có: nên nên và cùng phương và song song hoặc trùng nhau
3517
85429
Trang 43Đường thẳng AB đi qua và nhận làm vec tơ chỉ phương nên có phương
Trang 44có VTCP và đi qua nên có phương trình chính tắc:
Chọn D
Câu 63. Trong không gian với hệ toạ độ , cho hai điểm và Phương trình nào
sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm và ?
Hướng dẫn giải:
[Phương pháp tự luận]
Gọi là đường thẳng đi qua 2 điểm và Đường thẳng đi qua
và có vectơ chỉ phương nên có phương trình chính tắc là:
Chọn đáp án B
[Phương pháp trắc nghiệm]
Đường thẳng đi qua và có vectơ chỉ phương nên loại
phương án A và C Xét thấy điểm thỏa mãn phương trình chính tắc ở phương án B nên
chọn B là đáp án đúng
Câu 64. Trong không gian với hệ toạ độ , cho đường thẳng và mặt phẳng
Tọa độ giao điểm của và là
Trang 45Câu 65. Trong không gian với hệ toạ độ , cho đường thăng và mặt phẳng
Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng ?
u nr r= + − + = ur ⊥nr d//( )P d ⊂( )P
Trang 46Lấy điểm , thay vào ta được: nên
Suy ra Chọn đáp án A
Câu 66. Trong không gian với hệ toạ độ , cho hai đường thẳng và
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng ?
Ta thấy nên là hai vectơ cùng phương Suy ra hoặc
Mặt khác, lấy , thay vào phương trình tham số của đường thẳng ta được:
(vô nghiệm) Suy ra
Trang 47Câu 67. Trong không gian với hệ toạ độ , cho hai đường thẳng và
Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng và là
Hướng dẫn giải:
[Phương pháp tự luận]
Xét hệ phương trình:
Từ phương trình (1) và (2) suy ra và Thay vào phương trình (3) ta thấy nó thỏa mãn
Vậy hệ phương trình trên có nghiệm là
Suy ra cắt tại điểm có tọa độ Chọn đáp án B
Câu 68. Trong không gian với hệ toạ độ , cho hai đường thẳng và
Giá trị của tham số m để hai đường thẳng và cắt nhau là
Trang 48Để đường thẳng và cắt nhau thì hệ phương trình trên phải có nghiệm duy nhất.
Từ phương trình (2) và (3) suy ra và Thay vào phương trình (3) suy ra Chọn
đáp án C
Câu 69. Trong không gian với hệ toạ độ , cho điểm và đường thẳng có phương trình
Khoảng cách từ điểm tới đường thẳng bằng
Trang 49Câu 70. Trong không gian với hệ toạ độ , cho hai đường thẳng chéo nhau và
Khoảng cách giữa hai đường thẳng và là
d d