Các dạng bài tập được soan theo phương pháp trác nghiệm chương 4 đại số 10 học kì 2 gồm bất đẳng thức bất phương trình hệ bất phương trình phù hợp với cách thi trác nghiệm môn toán của bộ giáo dục và đào tạo
Trang 1CHƯƠNG IV: BẤT ĐẲNG THỨC – PHƯƠNG TRÌNH - BẤT PHƯƠNG TRÌNH
HỆ PHƯƠNG TRÌNH – HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Câu 1 Cho a b> >0 Bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A a3− > −b3 (a b a)( 2+b2) B a a( 2+3 )b2 >b b( 2+3 )a2
C a a2( −3 )b >b b2( −3 )a D Cả 3 đáp án trên
Câu 2 Cho 2 số a và b Câu nào sau đây đúng?
A (b a b− ≤) a a b( − ) B 2(1−a)2 ≥ −1 2a2
C (1−a2)(1−b2) (1≤ +ab)2 D Cả 3 đáp án trên
Câu 3 Cho , , a b c với a b> và a c> Câu nào sau đây đúng?
A
2
b c
a> +
B a c b a− > − C 2a2 > +b2 c2 D Cả A và B
Câu 4 Cho , , , a b c d với a b> và c d> Bất đẳng thức nào sau đây đúng
A a c b d+ > + B a c b d− > − C ac bd> D a2 >b2
Câu 5 Cho 3 số , , a b c Bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A a b+ ≥2 ab B (a−2b+3 )c 2 ≤14(a2− +b2 c2)
C ab bc ca a+ + ≤ 2+ +b2 c2 D Cả 3 đáp án trên
Câu 6 Xét các mệnh đề sau đây:
I a2+ ≥b2 2ab
II ab a b( + ≤) a3+b3
III ab+ ≥4 4 ab
Mệnh đề nào đúng?
A Chỉ I B Chỉ II C I và III D I, II và III
Câu 7 Bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A 4 2 1
1 2
a
1
1 2
ab
ab ≤
2 2
a
a + ≤
Câu 8 Cho , , a b c là 3 cạnh của tam giác Xét các bất đẳng thức sau đây:
I a2+ + >b2 c2 2(ab bc ca+ + )
II a2+ + <b2 c2 2(ab bc ca+ + )
III a2+ + <b2 c2 ab bc ca+ +
Bất đẳng thức nào đúng?
Câu 9 Cho , , a b c là 3 số không âm Xét bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A ab b a( − ≤) a3−b3 B (a b ab+ )( + ≥1) 4 ab
C a b c+ + ≥ ab+ bc+ ca D Cả B và C
Câu 10 Câu nào sau đây đúng với mọi số x và y ?
A 2x2+y2+ ≥4 6 xy B 4 (xy x y− )2 ≤(x2−y2 2)
Trang 2C xy+ ≥1 2 xy D Cả A và B.
Câu 11 Cho , , a b c dương Bất đẳng thức nào đúng?
A 1 a 1 b 1 c 8
Câu 12 Cho , , a b c dương Câu nào sau đây sai ?
A (1 2 )(2+ a a+3 )(3b b+ ≥1) 48 ab
B (1 2 )(2+ b b+3 )(3a a+ ≥1) 48 ab
C 1 2 1 2 1 2 1 1 1 1
D Có một câu sai trong ba câu trên
Câu 13 Cho , , a b c dương Bất đẳng thức nào đúng?
A (a b c) 1 1 1 3
a b c
1 1 1
a b c
C (a b c) 1 1 1 9
a b c
1 1 1
a b c
Câu 14 Cho x2+y2 =4 Câu nào sau đây sai ?
A | 3x+4 | 10.y ≤ B | 3x+4 | 5.y ≤
C | 3x+4 | 25.y ≤ D | 3x+4 | 20.y ≤
Câu 15 Cho bốn số , , , a b x y thỏa mãn a2+b2 =x2+y2 =1 Tìm bất đẳng thức đúng
A |ax by+ | 1.≤ B | (a x y+ +) b x y( − ) |≤ 2
C | (a x y− +) b x y( + ) |≤ 2 D Cả 3 đáp án trên
Câu 16 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y= − +x2 5x−6 trên đoạn [2; 3]
A 5
1
1 2
Câu 17 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x2 32
x
Câu 18 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y= − +x6 8x3 trên đoạn [0; 2]
Câu 19 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 8
2
x y
x
= + với x > 0
Câu 20 Cho x và y thõa mãn x2+y2 =4 Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của T = x + y
Trang 3Câu 21 Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 2x+ > +6 3 2 2x+6.
A x< −3 B x≥ −3 C x> −3 D Điều kiện khác
Câu 22 Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 4− ≥x x−4
A x>4 B x≤4 C x≥4 D x=4
Câu 23 Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 4 2 3
A x> −2 B x≥ −2 C x≠ −2 D x< −2
Câu 24 Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 25 3 2 7 4
−
2
2
2
2
x≥
Câu 25 Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 3 2 3 3 1
( 3)( 4) 3
x
x
A x≠4 B x≥3 và x≠4 C x>4 D x>3 và x≠4
Câu 26 Xét các cặp bất phương trình sau:
I 2x− >3 0 và 2 3 4 4
x
II x− >2 0 và x x2( − >2) 0
III x+ >4 0 và (x+4)(x2 −6x+10) 0>
Cặp bất phương trình nào tương đương?
Câu 27 Giải bất phương trình sau: x− + ≤4 2 0
A x>4 B x≥4 C x=4 D Vô nghiệm
Câu 28 Giải bất phương trinh sau: 2 1 3
3
x
+ − + > +
5
5
5
5
x<
Câu 29 Giải bất phương trinh sau: (1− 2)x< −3 2 2
Câu 30 Giải bất phương trinh sau: ( ) (2 )2
A 3
6
6
2
2
x≤
Câu 31 Giải bất phương trinh sau: x x2( − ≤2) 0
A x=0 B x=2 C x=2 và x=0 D x≥2
Câu 32 Giải bất phương trinh sau: x x2( + ≤1) 0
A x= −1 B x=0 C x= −1 và x=0 D x≥ −1
Câu 33 Giải bất phương trinh sau: | 3x−6 | x− ≤3 0
Trang 4A x=2 B x=3 và x=2 C x≥3 D x=3
Câu 34 Tập hợp nghiệm của bất phương trinh sau: (x2+4) | 2x+ ≥5 | 0 là:
A ¡ B 5;
2
5
; 2
− +∞÷
5
2
¡
Câu 35 Tập hợp nghiệm của bất phương trinh sau: 1 3 3 5(7)
x
+ + >
A (2;+∞) B \{2}¡ C (−∞; 2) D (−∞; 2]
Câu 36 Giải bất phương trình sau: 1 2
− < −
3
3
x
− < <
C 1 5 3
3
Câu 37 Giải bất phương trình sau: 1 5
x+ − <x x
A 10− < < − ∨ >x 2 x 2 B 2− < <x 0 ∨ >x 2
C x< − ∨ < <2 0 x 2 D x≤ −10 ∨ − < < ∨ >2 x 0 x 2
Câu 38 Giải bất phương trình sau: 2 2 3 1
2
x x
+
C x< − ∨ > −2 x 1 D x< − ∨ ≥ −2 x 1
Câu 39 Giải bất phương trình sau:
2
1
2 ( 1)
x x
+
A 1 1
2
2
x< − ∨ < ≤x
C 1 0 1
2
2
x< ∨ ≥x
Câu 40 Bất phương trình (3m−1)x+2m≤(3m+2)x+5 có tập hợp nghiệm là tập con của [2;+∞) khi
và chỉ khi:
A 11
2
2
2
2
m≤
Câu 41 Bất phương trình (m2+1)x+ <3 10x m+ 2−2m:
A Có vô số nghiệm khi và chỉ khi m= −3
B Có tập nghiệm là 1;
3
m m
+
khi và chỉ khi
3 3
m m
< −
>
C Có tập nghiệm à 1;
3
m m
+
khi và chỉ khi 3− < <m 3.
D Cả A và C đều đúng
Câu 42 Tập hợp nghiệm của bất phương trình 3x− <5 2x+3 là:
Trang 5A 2;8
5
2
;8 5
÷
Câu 43 Giải phương trình: x+ + − =1 x 1 4
Câu 44 Giải bất phương trình: 2 1
x
x − x <
A x< − ∨ >1 x 2 B − < <1 x 2
C 1− ≤ ≤x 2 D x≤ − ∨ ≥1 x 2
Câu 45 Cho bất phương trình: (m−2)(x+ <3) m2+ −m 6 (1) Xét các mệnh đề sau:
I Nếu m<2: (1) có nghiệm là x m>
II Nếu m>2: (1) có nghiệm là x m<
III Nếu m=2: (1) vô nghiệm
Mệnh đề nào đúng?
Câu 46 Giải bất phương trình: 2 1 5
− < +
A 4− < <x 1 B 1− < <x 1
C x< − ∨ >4 x 1 D x< − ∨ >1 x 1
Câu 47 Giải bất phương trình: 2 2 2 3
C − < <2 x 2 D x< − ∨ >1 x 2
Câu 48 Giải bất phương trình: x4−8x3+23x2−28x+ ≤12 0
Câu 49 Miền nghiệm của bất phương trình:
2 2
2
4 ( 1) 3
3
x x
− +
− là:
A x< − ∨ < <2 1 x 2 B 0< <x 3
C 1< <x 2 D − < <2 x 1
Câu 50 Miền nghiệm của bất phương trình: 1 22 3 8 2
1
− +
4
x
< <
4
x< − ∨ < <x
Câu 51 Giải bất phương trình: (x2−4)(x2+2 ) 3(x ≤ x2+4x+4):
A 1− ≤ ≤x 3 B x≤ − ∨ ≥1 x 3
C − ≤ ≤ −2 x 1 D x= − ∨ − ≤ ≤2 1 x 3
Câu 52 Giải bất phương trình: (x+1)(x3+2 ) (x2 < +x 2)(x2+2x−4) là:
Trang 6A x< ∨ > −0 x 2 B 1− 3< < +x 1 3.
Câu 53 Giải bất phương trình: 2 1 21 2 3 2
C 0< < ∨ >x 1 x 2 D 1< <x 2
Câu 54 Định m để bất phương trình x2+2(m−2)x+2m− >1 0 có miền nghiệm là ¡
C 1< <m 5 D − < < −5 m 1
Câu 55 Giải bất phương trình 2 22 2
1
− + có miền nghiệm là ¡ khi và chỉ khi:
C m≤ ∨2 m≥10 D 2≤ ≤m 10
Câu 56 Định m để phương trình (m+1)x2−2mx m+ − =2 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn
3
x +x < .
A m< ∨2 m>6 B 2− < ≠ − < ∨m 1 2 m>6
C 2< <m 6 D − < <2 m 6
Câu 57 Với điều kiện nào của m thì phương trình mx2 −2(m−1)x− =2 0 có đúng 1 nghiệm thuộc khoảng (-1; 2)?
A − < <1 m 1 B m< − ∨1 m>1 C 4
3
3
m
< <
Câu 58 Với điều kiện nào của m để phương trình x2−(m−1)x m+ + =2 0 có 2 nghiệm phân biệt x1,
x2 khác 0 thỏa mãn 2 2
1
x + x > .
A 2− < <m 7 B 2− ≠ < −m 1
8
Câu 59 Với điều kiện nào của m để phương trình x2−(m−1)x m+ + =2 0 có 2 nghiệm phân biệt x1,
x2 khác 0 thỏa mãn 3 3
1
x +x < .
A − < < − ∨2 m 1 m>7 B m< − ∨2 m>7
2
m
− < <
Câu 60 Định m để phương trình x2−(2m−3)x m+ 2−3m+ =2 0 có 2 nghiệm phần biệt thuộc khoảng (-3; 2)?
A 2− < <m 4 B m< − ∨2 m>4
C − < <1 m 3 D m< − ∨ >1 m 3
Trang 7Câu 61 Giải hệ phương trình:
2 7 10 0 (1)
(2)
A − < ≤ −8 x 5 B x< − ∨ > −8 x 1
C x< − ∨ − < <8 1 x 0 D 2− ≤ < −x 1
Câu 62 Giải hệ phương trình:
2
(2 3) ( 3) 0 (1)
2 5 3 0 (2)
2
C x≤ − ∨ ≥ −2 x 1 D − ≤ ≤ −2 x 1
Câu 63 Giải hệ phương trình:
2 2 2 2
0 (1)
0 (2) 1
− +
A x< ∨ >1 x 3 B x< − ∨ >3 x 2
C 3− < <x 2 D x< − ∨ − < < ∨ >3 1 x 1 x 2
Câu 64 Giải hệ phương trình:
2 2
4
0 (1) 2
0 (2)
x
− +
A 2− < <x 2 B x< ∨ >1 x 2
C Vô nghiệm D x< − ∨ > −2 x 1
Câu 65 Giải bất phương trình:
2 2
1
− +
− +
C − < <1 x 2 D − < <1 x 0
Câu 66 Miền nghiệm của hệ bất phương trình:
2 2 2
2 0
6 0
− − ≤
+ − ≥
− − ≤
Câu 67 Miền nghiệm của hệ bất phương trình
2
− − ≥
Câu 68 Định m để hệ bất phương trình sau có nghiệm
2 2
2 0
x x
− − ≤
Trang 8Câu 69 Định m để hệ bất phương trình sau có nghiệm:
2
− − ≤
A m≤ − 2 ∨ m≥ 2. B − 3≤ ≤m 3
C m≤ − 3 ∨ m≥ 3 D ∀m
Câu 70 Tìm các giá trị của a sao cho với mọi x, ta luôn có: 1 22 5 7
− +
A 5
3
a≤ − B a>1 C 0< <a 1 D 5 1
3 a
− ≤ <
Câu 71 Giải phương trình x− =1 2x−1
3
3
Câu 72 Giải phương trình x2−2x− =3 2x+2
A x= ∨ =1 x 5 B x=5 C x= ±1 D x=3
Câu 73 Giải phương trình: x2− + = −3x 2 x 1
Câu 74 Giải bất phương trình 3 4 3
2
x
x − ≤
−
3
3
3≤ <x
Câu 75 Giải bất phương trình 2x+ ≤5 x2+2x+4
A x≤1 B x≤ − ∨ ≥1 x 1 C − ≤ ≤1 x 1 D x≥1
Câu 76 Giải phương trình 5x2 −6x− =4 2(x−1)
Câu 77 Giải phương trình 3x+13= +x 3
Câu 78 Giải phương trình x2+ =5 x2 −1
A x= ±1 B x= − ∨ =1 x 4 C x= ±2 D x=4
Câu 79 Giải bất phương trình x2 −4x−12≤ −x 4
A 6≤ ≤x 7 B x≤ −2 C x≥7 D 2− ≤ ≤x 6
Câu 80 Giải bất phương trình x2 +3x≤ − −6 x2 3 x
C 0≤ ≤x 1 D 4− ≤ ≤ − ∨ ≤ ≤x 3 0 x 1
Câu 81 Cho 3 số , , a b c dương Câu nào sau đây sai?
Trang 9A ab bc ca a b c.
C ac cb ba a b c
Câu 82 Cho 3 số , , a b c dương Tìm bất đẳng thức đúng?
A a b c 3
C −5 a2+b2 ≤3a+4b≤5 a2+b2 D 2 câu sai A và C
Câu 83 Cho 3 số , , a b c bất kì Tìm bất đẳng thức đúng?
A
a b+ a +b
2 (a b+ ) ≥4ab
C
a b c+ + a + +b c
Câu 84 Cho 3a+4b=15.Xét các câu sau đây?
I I ( )2
9
a b+ ≥ II 9a2+4b2 ≥45 III a2+4b2 >17
Câu nào đúng?
A Chỉ I B Có I, II và III C Có I và III D Có I và II
Câu 85 Cho , a b dương thỏa mãn a+4b=4 Câu nào sau đây đúng?
27
27
a b≤ D Cả 3 đáp án trên
Câu 86 Xét bất đẳng thức a b+ ≤ +a b Dấu “ =” xảy ra khi và chỉ khi:
A a b= B ab>0 C ab≥0 D 2 câu A và C
Câu 87 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
2 2
3
y x
=
A 5 3 3
3
6
5 3 6
Câu 88 Cho 2 số , x y thay đổi thỏa mãn điều kiện x y+ =1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
1
P xy
xy
A 17
1 2
Câu 89 Cho , , , a b c d thỏa mãn a2+d2 = + =b2 c2 4 Câu nào sau đây đúng ?
A ac bd+ ≤ −4 B ac bd+ ≥4
C 2− ≤ac bd+ ≤2 D 4− ≤ac bd+ ≤4
Câu 90 Cho n số dương a a a1, , , ,2 3 a thỏa mãn n a a a a1 2 3 n =1 Câu nào sau đây đúng ? Cho biết 1.2.3 n n= !
A (1 1)(1 2) (1 ) 2 n 1
n
n
Trang 10C (1 1)(1 2) (1 ) 2 n
n
Câu 91 Tìm nghiệm của bất phương trình:
2
A x> −5 B x>5 C x<5 D x< −5
Câu 92 Tập hợp nghiệm của bất phương trình:
2 2
A 3
5
5
x> vàx≠2
C 3 2
5 x
5
x<
Câu 93 Với giá trị nào của m thì bất phương trình sau vô nghiệm: (2 m−1)x+3m≤(m+3)x+5
A 5
3
2
Câu 94 Với giá trị nào của m thì bất phương trình sau vô nghiệm: (m2+4)x+ >2 (3m+2)x m+
Câu 95 Định m để bất phương trình sau có nghiệm: (m2−2)x m m+ − 2 <(2m+1)x−2
A m≠ −1 và m≠3 B m≠3 và m≠2
Câu 96 Định m để bất phương trình ( m−3)x+3m<(m+2)x+2 có tập hợp nghiệm là tập hợp con của [2;+∞)
A m≤4 B m≥4 C m>3 D 0< <m 2
Câu 97 Định m để bất phương trình (3 m+4)x+ ≤6 3mx+2m có tập hợp nghiệm là tập hợp con của (−∞ −; 3]
A m≥3 B m≤ −7 C m≤ −3 D m≥ −3
Câu 98 Để giải bất phương trình 3 5 2 0
2
x
x − − >
+ có học sinh lí luận qua các giai đoạn sau:
I 3 5 2 0 3 5 2 (1)
II (1)⇔3x− >5 2(x+2) (2)
III (2)⇔3x− >5 2x+ ⇔ >4 x 9
Vậy bất phương trình có tập nghiệm là : (9;+∞)
Lí luận trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ giai đoạn nào?
A Sai từ giai đoạn I B Sai từ giai đoạn II.
C Sai từ giai đoạn III D Cả I, II, III đều đúng.
Trang 11Câu 99 Giải hệ bất phương trình:
3 2 2 4 3 1
x x x x
−
+
−
+
A (− ≤ < − ∨7 x 2) (x> −1) B − < < −2 x 1
2 x
− ≤ <
Câu 100 Giải hệ bất phương trình:
0
2
x< − ∨ − < ≤ x
C (x≤ ∨0) (x>1 ) D 1 0 ( 1 )
Câu 101 Giải hệ bất phương trình:
x
A 1 1
4 x
x≤ − ∨ − < ≤ − x
2
x
< − ∨ ≥ −
Câu 102 Giải bất phương trình: 2 3 3
2
x x
+
A 9 ( 7 )
2
9
2
x
C 9 7
2
x< ∨x≥
Câu 103 Giải hệ bất phương trình:
3 2 3 2 1
x x
+
−
A 3< <x 9 B 1< <x 3
C (− < < ∨1 x 7) (x>3 ) D (x< − ∨ < < ∨ >1) (1 x 3) (x 9)
Câu 104 Giải hệ bất phương trình:
3
x
Trang 12C (x< − ∨2) (x>4 ) D 2 2.
3≤ <x
Câu 105 Giải hệ bất phương trình:
2
x
+
A (x< − ∨2) (x>1 ) B 0< <x 1
C 2− < <x 1 D (x< − ∨2) (x>0 )
Câu 106 Giải hệ bất phương trình:
0
A (x< − ∨1) (x>2 ) B (− < < ∨1 x 0) (x>1 )
Câu 107 Với giá trị nào của m để 2 bất phương trình sau là tương đương: mx+2m− >4 0 và
(m−1)x m+ + >2 0
C 4 2 3− < < +m 4 2 3 D m= ±4 2 3
Câu 108 Với giá trị nào của m để hệ bất phương trình sau có 1 nghiệm duy nhất:
A m= −1 B m=1 C 4
3
4
m=
Câu 109 Giải bất phương trình: 3 2 1 0
8
x
− + − ≤
C − < ≤8 x 1 D (x< − ∨ ≥8) (x 1 )
Câu 110 Giải bất phương trình: 2 4 2 3 21
x x > x x +x
A x<0 B x>0 C ∀x D Vô nghiệm
Câu 111 Giải bất phương trình:2( 2)2 2 7
2
x+ ≥ x+
A 3
2
x
2
Câu 112 Giải bất phương trình: 2 2 21 2 3 24 .
x
+
A ∀x B Vô nghiệm. C 4
3
x> − D − < <2 x 1
Trang 13Câu 113 Giải bất phương trình: 2 4 2 1.
A (x≤ − ∨7) (x> −3 ) B 7− ≤ < −x 3
C 5− ≤ ≤ −x 1 D (x≤ − ∨5) (x> −1 )
Câu 114 Giải bất phương trình: 1 22 5 3
3
+ +
A ∀x B Vô nghiệm C 2− < < −x 1 D (x< − ∨2) (x> −1 )
Câu 115 Tìm miền nghiệm của bất phương trình: (x−1)(x3−4 ) (x > +x 2)(x3+3x−2)
3
x
3
− < < − ∨ > ÷
3
x< − ∨x>
3
x< − ∨ − < < x
Câu 116 Miền nghiệm của bất phương trình: 2 2 2 2
− < <
Câu 117 Định m để phương trình: (m+1)x2−2(m+2)x m+ − =1 0 có 2 nghiệm phân biệt khác 0 sao
cho
2
x + x >
4
− < < và m≠ −1
Câu 118 Giải bất phương trình: 2 ( 2)2 2 8
C (x< − ∨ >2) (x 2) D − ≤ ≤2 x 2
Câu 119 Định m để bất phương trình:
2 2
1
+ + có miền nghiệm là ¡
B (m≤ − ∨2) (m≥0).
Câu 120 Định m để bất phương trình: (m−1)x2−2(m−2)x+ − >2 m 0 có miền nghiệm là ¡
Trang 14C 3 ( 2 )
2
< ∨ >
3
2
2< <m
Câu 121 Giải hệ bất phương trình:
− − ≤
3
< < ∨ >
1
3
< < ∨ < ≤
C (x≤ − ∨ >1) (x 1) D ( 1− ≤ < ∨ ≥x 0) (x 6)
Câu 122 Giải bất phương trình: 1 2 22 3 2
1
x
+
C (x≤ − −1 2) (∨ ≥ − +x 1 2 ) D − −1 2≤ < − +x 1 2.
Câu 123 Giải hệ bất phương trình:
2 2 2 2
0 2 1 0
x x
− +
− +
+ −
A (− < ≤ − ∨ − ≤ <3 x 2) ( 1 x 1) B (− ≤ <2 x 1 )
Câu 124 Giải hệ bất phương trình:
2
6 0
x x
− − >
C 2 1
3
x
Câu 125 Giải phương trình: x− =5 2x+3
3
C 2
3
3
x= ∨x= −
Câu 126 Giải phương trình: x2+3x+ =2 2x+8
Câu 127 Giải phương trình: x− =2 3x+5
A 3
4
2
3
Câu 128 Giải phương trình: x2+4x+ = +3 x 1
A (x= − ∨ = −1) (x 2) B (x= − ∨ = −2) (x 4)