1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương III - Bài 5: Khoảng cách

10 563 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khoảng Cách
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 365,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ:Câu hỏi: ở THCS ng ời ta định nghĩa khoảng cách từ một điểm tới một đ ờng thẳng nh thế nào?. d M H là điểm bất kỳ trên đ ờng thẳng d em hãy so sánh độ dài ’ MH với khoản

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: ở THCS ng ời ta định nghĩa khoảng cách từ một điểm tới một đ ờng thẳng nh thế nào?

d

M

H là điểm bất kỳ trên đ ờng thẳng d em hãy so sánh độ dài

MH với khoảng cách từ M tới đ ờng thẳng d?

Khoảng cách giữa hai đối t ợng hình học bất kỳ cũng đ ợc

nó ngắn nhất trong tất cả các khoảng cách giữa hai điểm của

hai đối t ợng hình học đó.

Trang 3

1- Khoảng cách từ một điểm tới

một mặt phẳng, tới một đ ờng

thẳng.

P

M

Cho điểm M và mặt phẳng (P) Tìm

điểm H nằm trên (P) sao cho MH ngắn nhất?

Hãy chứng tỏ điều khẳng định của em là

đúng

H

H’

Với nguyên tắc chung về khái niệm khoảng cách của hai đối t ợng hình học em hãy định nghĩa khoảng cách từ một

điểm tới một mặt phẳng theo cách hiểu của mình.

T ơng tự hãy nêu khoảng cách từ một điểm tới một mặt phẳng?

Định nghĩa: (SGK)

Trang 4

2- Khoảng cách giữa đ ờng thẳng và

mặt phẳng song song, giữa hai mặt

phẳng song song Cho đ ờng thẳng a//

mp(P),

Tìm điểm A nằm trên đ ờng thẳng a,

điểm H nằm trên mặt phẳng (P) sao cho AH ngắn nhất?

P

H

Độ dài AH có phụ thuộc vào việc chọn

điểm A hay không? A’

H’

Hãy định nghĩa khoảng cách giữa đ ờng thẳng và mặt phẳng song song?

a) Khoảng cách giữa đ ờng thẳng và

mặt phẳng song song.

Định nghĩa: (SGK)

Trang 5

b) Khoảng cách giữa hai mặt

phẳng song song

P

Q

Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) song song, hãy tìm

điểm A nằm trên (P), điểm B nằm trên (Q) sao cho khoảng cách AB nhỏ nhất?

A

B

A’

B’

Kết quả trên

có phụ thuộc vào việc chọn

điểm A hay không?

Em hãy nêu định nghĩa khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song.

Định nghĩa: (SGK)

Trang 6

3) Khoảng cách giữa hai đ ờng thẳng

chéo nhau

Bài toán: Cho hai đ ờng thẳng chéo

nhau a và b Tìm đ ờng thẳng c cắt

cả a và b đồng thời vuông góc với

cả a và b.

Giả sử a và b là hai đ ờng thẳng chéo nhau Để

định nghĩa khoảng cách của hai đ ờng thẳng chéo nhau ta phải tìm hai

điểm M, N lần l ợt nằm trên hai đ ờng thẳng a và

b sao cho độ dài MN nhỏ

nhất!

Để làm đ ợc điều này tr ớc hết hãy xét

bài toán sau:

Q

b

a

P

a’

J

I

c

Chứng tỏ đ ờng thẳng

c là duy nhất!

1

Trang 7

Đ ờng thẳng c nói trên gọi là

đ ờng vuông góc chung của

hai đ ờng thẳng chéo nhau a

và b.

Đoạn IJ nói trên gọi là đoạn

vuông góc chung của hai đ

ờng thẳng chéo nhau a và b.

?5

Trong tất cả khoảng cách giữa hai điểm bất

kỳ lận l ợt nằn trên hai đ ờng thẳng chéo nhau,

đoạn vuông góc chung

có nhỏ nhất hay không?

Hãy định nghĩa khoảng cách của hai đ ờng thẳng

chéo nhau

Định nghĩa: (SGK)

Trang 8

Hãy so sánh khoảng cách của hai đ ờng thẳng chéo nhau a và b với khoảng cách giữa đ ờng thẳng a tới mặt phẳng (Q) chứa đ ờng thẳng b và song song a

Từ kết quả trên em

có kết luận gì?

Hãy so sánh khoảng cách của hai đ ờng thẳng chéo nhau với khoảng cách của hai mặt phẳng song song và lần l ợt chứa hai đ

ờng thẳng đó.

Từ các kết quả trên em có

kết luận gì?

Có bao nhiêu cách hiểu về khoảng cách của hai đ ờng

thẳng chéo nhau?

Ghi nhớ:

+) Khoảng cách của hai đ ờng

thẳng chéo nhau là độ dài đoạn

vuông góc chung của hai đ ờng

thẳng chéo nhau đó

+) Khoảng cách của hai đ ờng

thẳng chéo nhau a và b là khoảng

cách từ đ ờng thẳng a tới mặt

phẳng (P) chứa b và song song đ

ờng thẳng a

+) Khoảng cách của hai đ ờng

thẳng chéo nhau là khoảng cách

của hai mặt phẳng song song và

lần l ợt chứa hai đ ờng thẳng chéo

nhau đó

Trang 9

C©u hái1: Em h·y cho biÕt c¸c kiÕn thøc c¬ b¶n cña bµi häc h«m nay lµ g×?

C©u hái2: Cho h×nh lËp ph ¬ng ABCD.A B C D c¹nh a H·y ”B’C’D’ c¹nh a H·y ’ ’ ’

cho biÕt kho¶ng c¸ch :

a) Gi÷a ® êng th¼ng AC vµ mp (A B C D )’ ’ ’ ’

b) Gi÷a hai ® êng th¼ng AC vµ B D ’ ’

Ngày đăng: 22/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

của hai đối tượng hình học em hãy định nghĩa  khoảng cách từ một điểm  - Chương III - Bài 5: Khoảng cách
c ủa hai đối tượng hình học em hãy định nghĩa khoảng cách từ một điểm (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w