1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương III - Bài 8: Đường tròn ngoại tiếp. Đường tròn nội tiếp

14 18,2K 100
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường tròn ngoại tiếp. Đường tròn nội tiếp
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KÍNH CHÀO THẦY CÔ ĐẾN DỰ GiỜ LỚP 9A2... 1> kIỂM TRA BÀI CŨ:Nêu khái niệm đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp tam giác?. cách xác định tâm của chúng?... Hình a: Đường tròn O;r là đường tròn n

Trang 1

KÍNH CHÀO THẦY CÔ ĐẾN DỰ GiỜ LỚP 9A2

Trang 2

1> kIỂM TRA BÀI CŨ:

Nêu khái niệm đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp tam giác? cách xác định tâm của chúng?

Trang 3

TIẾT 50: §8.ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP,

ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP

1> Định nghĩa:

Cho hình vẽ:

hình a hình b

r R O

A

B

C

H

R r

O A

B

H

Trang 4

Hình a: Đường tròn (O;r) là đường tròn nội tiếp

tam giác và đường tròn (O;R) là đường tròn ngoại tiếp tam giác

Hình b: Đường tròn (O;r) là đường tròn nội tiếp

hình vuông và đường tròn (O;R) là đường tròn

ngoại tiếp hình vuông

Định nghĩa :

1> Đường tròn đi qua tất cả các đỉnh của một đa giác được gọi là đường tròn ngoại tiếp đa giác và

đa giác được gọi là đa giác nội tiếp đường tròn

2> Đường tròn tiếp xúc với tất cả các cạnh của

một đa giác được gọi là đường tròn nội tiếp đa

giác và đa giác được gọi là đa giác ngoại tiếp

đường tròn

Trang 5

? sgk

a> Vẽ đường tròn tâm O bán kính R = 2 cm b> Vẽ một lục giác đều ABCDEF có các đỉnh nằm trên đường tròn (O)

c> Vì sao tâm O cách đều các cạnh của lục giác đều? Gọi các khoảng cách này là r

d> Vẽ đường tròn (O;r)

Trang 6

2 cm

A

F

E

D

C B

O A

F

E

D

C B

H

Q

P

N K

M

Bài giải:

Trang 7

Ta có :OAB = OBC = OCD = ODE = OEF =

OFA ( C.C.C )

Nên suy ra : OH = OK = OM = ON = OP = OQ

O A

F

E

D

C B

H

Q

P

N

K

M

O A

F

E

D

C B

H

Q

P

N K

M

Trang 8

TÓM LẠI

r R O

A

B

C

H

R r

O A

B

H

O A

F

E

D

C B

H

Q

P

N

K

M

Trang 9

2> Định lí :

Bất kì đa giác đều nào cũng có một và chỉ một đường tròn ngoại tiếp ,có một và chỉ một đường tròn nội tiếp.

Lưu ý: Tâm của đường tròn ngoại tiếp và tâm của đường tròn nội tiếp trùng nhau và trùng với tâm của đa giác

Ví dụ : Tìm mối quan hệ giữa R và r trong hình sau

r R O

A

B

C

H

R r

O A

B

H

Trang 10

Hình a : Tâm O là giao

điểm của ba trung

trực ,đồng thời cũng

là giao điểm của ba

đường đường

cao ,giao điểm của

ba đường phân

giác ,ba đường trung

tuyến

Nên suy ra :

Hình b : Tâm O là giaođiểm của hai đường chéo hình vuông

Nên suy ra :

ˆ sin

r ROCH r R sin 300

1 2

rR

Giải

ˆ sin

2

2

r R  2

2

R

r 

2

R

r 

Trang 11

Vận dụng

• Cho tam giác đều ABC có

cạnh 4cm Tính bán kính

đường tròn nội tiếp ,ngoại tiếp tam giác ABC ?

Bài giải

Trang 12

ˆ

r HC tgOCH

0

30

r HC tg

3 3

rHC

2 3 2.

3

R 

4 3

( ) 3

Rcm

2 3

( ) 3

rcm

4 cm

R O

A

B

C H

Bài giải

Ta có: HC = BC : 2

= 4 : 2 = 2 cm Vân dụng hệ thức lượng cho tam giác vuông

OHC ta có :

Mặt khác : R = 2r

Nên :

Trang 13

Hướng dẫn về nhà

• Về nhà các em học bài và

chuẩn bị bài đầy đủ

• Làm bài tập :

61;62;63;64/sgk trang 91 – 92

Trang 14

CHÚC QUÝ THẦY CÔ ,CÙNG

CÁC EM MẠNH KHỎE

Ngày đăng: 22/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình a: Đường tròn (O;r) là đường tròn nội tiếp - Chương III - Bài 8: Đường tròn ngoại tiếp. Đường tròn nội tiếp
Hình a Đường tròn (O;r) là đường tròn nội tiếp (Trang 4)
Hình a hình b - Chương III - Bài 8: Đường tròn ngoại tiếp. Đường tròn nội tiếp
Hình a hình b (Trang 9)
Hình a : Tâm O là giao - Chương III - Bài 8: Đường tròn ngoại tiếp. Đường tròn nội tiếp
Hình a Tâm O là giao (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w