1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương III - Bài 5: Khoảng cách

12 945 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khoảng cách
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 528 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

khoảng cách từ một điểm đến một đ ờng thẳng, đến một mặt phẳng 1.. Khoảng cách từ một điểm đến một đ ờng thẳng... Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳngCho điểm O và mp... đ ờng vuôn

Trang 1

§5 - TiÕt 40

Trang 2

i khoảng cách từ một điểm đến một đ ờng thẳng, đến

một mặt phẳng

1 Khoảng cách từ một điểm đến một đ ờng thẳng.

Cho điểm O và đ ờng thẳng a; H là hình chiếu vuông góc của O trên a

Khi đó:

OH = d (O, a) là khoảng cách từ điểm O đến đ ờng thẳng a

Ví dụ 1: Cho ABC, AH là đ ờng cao xuất phát từ đỉnh A

Hãy chỉ ra khoảng cách từ A đến BC ?Có nhận xét gì về AH và AC ?

N là điểm bất kỳ nằm trên đ ờng thẳng BC, có nhận xét gì về AH và AN?

A

N

Chú ý:

OH = d (O, a) ON

( N là điểm bất kỳ nằm trên a. )

O

H a

Trang 3

2 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

Cho điểm O và mp ( ) H là hình chiếu vuông góc của O lên ( ).

Khi đó:

OH = d (O; ( )) : khoảng cách từ O đến mp ( )

Ví dụ 2: Cho tứ diện OABC có 3 cạnh OA, OB, OC đôi một vuông

góc

1) Xác định khoảng cách: a) từ điểm A đến mp (OBC)

b) từ điểm B đến mp (OAC)

c) từ điểm C đến mp (OAB)

2) Có nhận xét gì về OA và AB ; OA và AI ?

O A

B

C

I

o

Chú ý:

OH = d (O,( )) OM

(M là điểm bất kỳ nằm trên mp ( ) )

O

H

M

Trang 4

ii Kho¶ng c¸ch gi÷a ® êng th¼ng vµ mÆt ph¼ng song

1 Kho¶ng c¸ch gi÷a ® êng th¼ng vµ mÆt ph¼ng song song

C©u hái : Cho ® êng th¼ng a vµ mp ( ) ; a // ( )

A; B lµ 2 ®iÓm bÊt kú thuéc ® êng th¼ng a.

H·y tÝnh d (A, ( )) ; d (B, ( )) vµ so s¸nh chóng?

Gi¶ sö M lµ ®iÓm bÊt kú thuéc mp( ), cã nhËn xÐt g× vÒ AM vµ d (A, ( )) ?

A’ B’

a

§Þnh nghÜa : ( sgk Trang 115 -116 )

Ký hiÖu : d(a, ( ))

Chó ý:

d (a, ( )) AM

A lµ ®iÓm bÊt kú thuéc a; M lµ ®iÓm bÊt kú thuéc mp ( )

Trang 5

2 Kho¶ng c¸ch gi÷a hai mÆt ph¼ng song song

C©u hái: Cho hai mp ph©n biÖt ( ); ( ) vµ ( ) // ( )

M lµ ®iÓm bÊt kú thuéc mp ( ); N lµ ®iÓm bÊt kú thuéc mp ( )

TÝnh : d (M, ( )); d (N, ( )) Cã nhËn xÐt g× vÒ chóng?

M

M’

§Þnh nghÜa: ( sgk Trang 116 )

Ký hiÖu: d (( ), ( ))

VËy d (( ), ( )) =

 d (M, ( ) ) víi M ( ) 

 

d (M’, ( ) ) víi M’ ( )

Chó ý:

d (( ), ( )) M M’

M bÊt kú ( ); M’ bÊt kú ( )

Trang 6

iii đ ờng vuông góc chung và khoảng cách giữa hai đ ờng

thẳng chéo nhau

Bài toán: Cho tứ diện đều ABCD Gọi M, N lần l ợt là trung điểm của cạnh BC và AD

Chứng minh:

a) AD và BC chéo nhau; chỉ ra cặp đ ờng thẳng chéo nhau khác của tứ diện này

b) MN BC và MN AD 

Giải:

a)Vì AD và BC không đồng phẳng nên AD và BC

chéo nhau

Các cặp đ ờng thẳng chéo nhau khác của tứ diện này

là: + AB và CD

+ AC và BD

b) Vì ABCD là tứ diện đều nên ABC = DCB

Do đó AM = DM AMD cân tại M

Suy ra MN AD

Chứng minh t ơng tự ta có MN BC

A

B

C

D M

N

Trang 7

a) a và b chéo nhau

d cắt a, d cắt b

d vuông góc với cả a và b

d là đ ờng vuông góc chung của a và b M

n

a

b

b) a và b chéo nhau; d là đ ờng vuông góc

chung của a và b.

d cắt a tại M, d cắt b tại N

MN = d (a, b)

2 Cách tìm đ ờng vuông góc chung của hai đ ờng thẳng chéo nhau

Bài toán: Cho a và b là hai đ ờng thẳng chéo nhau Tìm đ ờng vuông

góc chung của a và b

a’

a

b

a’

N

M

Giải * Xác định đ ợc mp( ) chứa b và song song với a

• Tìm giao điểm N của và b ( là hình chiếu vuông góc

của a trên mp( ))

• d ng d qua N và vuông góc với mp( )

* Xác định đ ợc mp( ) chứa a và

•Tìm giao điểm M của d và a

* Kết luận : d là đ ờng vuông góc chung của a và b

d

định nghĩa: (sgk Trang 117 )

Trang 8

3 Nhận xét

a; b là hai đ ờng thẳng chéo nhau Khi đó:

a)d(a, b) = d(a, ( )) ; (( ) là mp chứa b và song song với a)

= d(b, ( )) ; (( ) là mp chứa a và song song với b)

b) d(a, b) = d(( ), ( ))

ở đó ( ) là mp chứa a; ( ) chứa b; ( ) // ( )

a

b

M

N

Chú ý: a và b chéo nhau thì:

d ( a, b ) AB

A là điểm bất kỳ nằm trên a; B là điểm bất kỳ nằm

trên b

 

Trang 9

Ví dụ: cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hìmh vuông cạnh a, cạnh SA vuông góc với mp (ABCD); SA = a tính khoảng cách giữa hai đ ờng thẳng chéo nhau SC và BD

Chứng minh:

Gọi O là tâm tâm của hình vuông ABCD

Trong mp(SAC) dựng OH SC

Ta có: BD AC và BD SA nên BD (SAC),

suy ra BD OH Lại có OH SC

Vậy OH là đoạn vuông góc chung của SC và BD

Tính OH:

Hai tam giác vuông SAC và OHC đồng dạng (g g) nên:

Ta có: SA = a, OC = , SC = = =

Do đó:

OH =

Vậy khoảng cách giữa hai đ ờng thẳng chéo nhau SC và BD là OH =

S

C D

O

H

O

SC

OC SA OH C

OC

OH SC

sin  

2

2

6

6 3

2

2

a a

a a

6

6

a

Trang 10

Trắc nghiệm khách quan

Nhóm II

Câu II: Cho H d , K , HK d, HK

Hãy điền đúng sai vào các ô trống sau đây:

(a) KH là khoảng cấch giữa d và (b) KH là khoảng cấch từ K đến d (c) KH là khoảng cấch từ H đến (d) Cả 3 khẳng định trên đều sai

Nhóm I Câu I:Cho H d, MH d, d thuộc mp ( )

Hãy điền đúng sai vào các ô trống sau đây:

(a) MH là khoảng cách từ M đến ( )

(b) MH vuông góc với mọi đ ờng thẳng thuộc ( )

(c) Góc giữa MH và ( ) bằng

(d) Cả 3 khẳng định trên đều sai

Nhóm III

Câu III: cho MH là khoảng cách giữa 2 mp song song

( ), ( )

Hãy điền đúng sai vào các ô trống sau đây:

(a) MH KN, K ( ), N ( )

(b) MH KN, K ( ), N ( )

(c) MH là khoảng cách từ M đến d thuộc ( )

(d) Cả 3 khẳng định trên đều sai

Nhóm IV

Câu IV: cho MH là khoảng cách giữa hai đ ờng

thẳng chéo nhau a và b Hãy điền đúng sai vào các ô trống sau đây:

(a) MH KN, K a , N b (b) MH KN, K a , N b (c) MH là khoảng cách từ M đến a (d) Cả 3 khẳng định trên đều sai

d’

d’

0

90

Trang 11

Tr¶ lêi

• Nhãm 1 : (a) S ; (b) S ; (c) S ; (d) §

• Nhãm II : (a) § ; (b) § ; (c) § ; (d) S

Trang 12

Chóc c¸c em häc tèt

Ngày đăng: 23/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w