KIỂM TRA BÀI CŨ... NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚTIẾP... Tổng hai lập phương.
Trang 21 Hãy viết các hằng đẳng thức:
(A + B) 3 =
(A – B) 3 =
So sánh hai hằng đẳng thức này ở dạng khai triển
2 Chữa bài 28a trang 14 SGK:
Tính giá trị của biểu thức: x 3 + 12x 2 + 48x + 64 tại x = 6.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3(A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3
(A - B) 3 = A 3 - 3A 2 B + 3AB 2 - B 3
* So sánh
+ Giống nhau: biểu thức khai triển của hai hằng
đẳng thức này đều có bốn hạng tử (trong đó luỹ
thừa của A giảm dần, luỹ thừa của B tăng dần).
+ Khác nhau: ở hằng đẳng thức lập ph ương của
một tổng, các dấu đều là dấu “+”, ở hằng đẳng thức lập phương của một hiệu, các dấu “+” và “-” xen kẽ nhau.
Trang 4Bài 28a trang 14 SGK
x3 + 12x2 + 48x + 64 t¹i x = 6
= x3 + 3x2.4 + 3x.42 + 43
= (x + 4)3
= (6 + 4)3
= 103 = 1000
Trang 5TIÊT 7: §5 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ(TIẾP)
Trang 6Tính (a + b)(a?1 2 - ab +b 2 ) (với a, b là các số tùy ý).
(a + b)(a 2 - ab +b 2 )
= a(a 2 - ab +b 2 ) + b(a 2 - ab +b 2 )
= a 3 - a 2 b + ab 2 + a 2 b - ab 2 + b 3
= a 3 + b 3
Vậy (a 3 + b 3 ) = (a + b)(a 2 - ab + b 2 )
6 Tổng hai lập phương
Trang 7v v
Tổng quát: Với A, B là các biểu thức tùy ý ta có
A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + Bv 2) (6)
Lưu ý: Ta quy ước gọi
A2 - AB + B2 là bình phương thiếu của hiệu
A - B.
Trang 8?2 Phát biểu hằng đẳng thức
A 3 + B 3 = (A + B)(A 2 – AB + B 2 ) bằng lời
V
Tổng hai lập phương của hai biểu thức
bằng tích của tổng hai biểu thức với bình phương thiếu của hiệu hai biểu thức
Trang 9Áp dụng :
a, Viết x 3 + 8 dưới dạng tích
b, Viết (x + 1)(x 2 – x + 1) dưới dạng tổng
x 3 + 8 = x 3 + 2 3
= (x + 2)(x 2 – x.2 + 2 2 )
= (x + 2)(x 2 – 2x + 4)
(x + 1)(x 2 – x + 1)
= (x + 1)(x 2 – x.1 + 1 2 )
= x 3 + 1 3
= x 3 + 1
Trang 107 Hiệu hai lập phương
?3 Tính (a – b)(a 2 + ab + b 2 ) (với a, b là các số tùy ý)
(a – b)(a 2 + ab + b 2 )
= a (a 2 + ab + b 2 ) + (-b) (a 2 + ab + b 2 )
= a 3 + a 2 b + ab 2 – a 2 b – ab 2 – b 3
= a 3 – b 3
Vậy a 3 – b 3 = (a – b)(a 2 + ab + b 2 )
Trang 11Tổng quỏt: Với A, B là cỏc biểu thức tựy ý ta cũng cú
A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2) (7)
v
Lưuưý:ưTaưquyưướcưgọiư
A2ư+ưABư+ưB2ưlàưbìnhưphươngư
thiếuưcủaưtổngưAư+ưB.
A3 – B3 = A3+(-B)3= [A + (-B)][A2 – A(-B) + B2] = (A – B)(A2 + AB + B2)
Trang 12?4 Phát biểu hằng đẳng thức
A 3 – B 3 = (A – B)(A 2 + AB + B 2 ) bằng lời
V
Hiệu hai lập phương của hai biểu thức
bằng tích của hiệu hai biểu thức với bình phương thiếu của tổng hai biểu thức
Trang 13Áp dụng :
a) Tính (x – 1)(x 2 + x + 1) tại x = 3
b) Viết 8x 3 – y 3 dưới dạng tích.
c) Hãy đánh dấu x vào ô có đáp số
đúng của tích: (x + 2)(x 2 – 2x + 4) x3 + 8
x3 - 8 (x + 2)3
= (x – 1) (x 2 + x 1 + 1 2 )
= x 3 - 1 3
= x 3 – 1 = 3 3 – 1 = 9 – 1 = 8
= (2x) 3 – y 3
= (2x – y)[(2x) 2 + 2xy + y 2 ]
= (2x – y)(4x 2 + 2xy + y 2 )
x
= (x + 2)(x 2 – x.2 + 2 2 )
= x 3 + 2 3
Trang 141) (A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2
2) (A – B) 2 = A 2 – 2AB + B 2
3) A 2 – B 2 = (A +B)(A – B)
4) (A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3
5) (A – B) 3 = A 3 – 3A 2 B + 3AB 2 – B 3
6) A 3 + B 3 = (A + B)(A 2 – AB + B 2 )
7) A 3 – B 3 = (A – B)(A 2 + AB + B 2 )
Trang 15*Bài 31 (a) trang 16 SGK: Chứng minh rằng:
a 3 + b 3 = (a + b) 3 – 3ab(a + b)
Biến đổi VP: (a + b) 3 – 3ab(a + b)
= a 3 + 3a 2 b + 3ab 2 + b 3 – 3a 2 b – 3ab 2
Vậy đẳng thức đã được chứng minh
= a 3 + b 3 = VT
Trang 16* Áp dụng : Tính a 3 + b 3 , biết a b = 6 và a + b = -5.
a 3 + b 3 = (a + b) 3 – 3ab(a + b)
= (-5) 3 – 3 6 (-5)
= -125 + 90
= -35
Trang 17Bài về nhà
-Thuộc bảy hằng đẳng thức
(công thức và phát biểu thành lời)
-Làm bài 30b, 31b, 33, 34, 35, 36, 37, 38
(Trang 16,17 SGK).