Tiết 47 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức A-Mục tiêu Học sinh nắm vững: Khái niệm xác định của một phơng trình, cách tìm điều kiện xác định viết tắt là ĐKXĐ của phơng trình.. HS nắm vữn
Trang 1Tiết 47 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức
A-Mục tiêu
Học sinh nắm vững: Khái niệm xác định của một phơng trình, cách
tìm điều kiện xác định( viết tắt là ĐKXĐ) của phơng trình
HS nắm vững cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, cách trình bày
bài chính xác, đặc biệt là bớc tìm ĐKXĐ của phơng trình và bớc
đối chiếu với ĐKXĐ của phơng trình để nhận nghiệm,B-Đồ dùng dạy- học
Nói: Ta cha biết cách giải PT dạng này,
vậy ta thử giải bằng phơng pháp đã biết
xem có đợc không?
GV: Ta biến đổi thế nào?
GV: x=1 có phải là nghiệm của PT
không? Vì sao?
Vậy PT đã cho và PT x=1 cóTĐ không?
Vậy khi biến đổi PT chứa ẩn ở mẫu đến
PT không chứa ẩn ở mẫu nữa có thể đợc
1
1
x không xác định
HS: Phơng trình đã cho và phơng trình x=1 không tơng đơng, vì không cùng tập hợp nghiệm
1
đợc xác địnhkhi mẫu thức khác 0.=>x-1 0=>x 1
để giá trị phân thức
1 x
2
=1+
2 x
HS: Trả lời miệng
a) ĐKXĐ của PT là:
1 x 0 1 x 0 1 x
Trang 2Tìm ĐKXĐ của mỗi PT sau
a)
1 x
4 x
1 x 2 x
(
2
3 x
Hãy quy đồng mẫu hai vế của PT rồi
GV: Để giải một PT chứa ẩn ở mẫu ta
phải qua những bớc nào?
HS: ĐKXĐ của PT là: x0 vàx2.
x x 2
3 x x 2
x x 2
2 x 2 x 2
2)Quy đồng MT của hai vế
3)Giải PT vừa quy đồng
4) Đối chiếu nghiệm với ĐKXĐ để kết luận
Hoạt động 6
Hớng dẫn về nhà (2')
Nắm vững ĐKXĐ của PT là ĐK của ẩn để tất cả các mẫu của PT khác 0
Nắm vững các bớc giải PT chá ẩn ở mẫu, chú trọng bớc (tìm ĐKXĐ) và 4bớc(đối chiếu ĐKXĐ, kết luận)
Nâng cao kĩ năng: Tìm ĐK để giá trị của phân thức xác định, biến đổi
ph-ơng trình và đối chiếu với ĐKXĐ của PT để nhận nghiệm
GV nêu câu hỏi:
HS1:ĐKXĐ của phơng trình là gì?
Chữa bài tập 27(b) tr 22SGK
HS1: Lên bảng trả lời và giải bài tập.HS2: Lên bảng trả lời và giải bài tập
Trang 3HS2: Nêu các bớc giải phơng trình chứa
1 x (
x 2
GV: Giá trị nào không thoả mãn
ĐKXĐ của PT gọi là nghiệm ngoại
lai, phải loại
GV yêu cầu HS làm ?3
Giải phơng trình
a)
1 x
4 x
1 x 2 2 x
0 ) 3 x ( 2
MTC: 2(x+1)(x-3)
) 3 x )(
1 x (
x 2
x
x ) 3 x ( 2
1 x ( 2
x 4 )
3 x )(
1 x ( 2
) 3 x ( x ) 1 x ( x
đề bài ghi bảng phụ
Giải phơng trình:
1 x 2
2 x 3 x 2
x 2
2
2 x
Em hãy cho biết
ý kiến của về lời giải của bạn Hà?
Bài 28(c,d) tr 22 SGK
(HS hoạt động theo nhóm), nửa lớp giải
câu c, nửa lớp giải câu d
Giải phơng trình
c) x+ 2 2
x
1 x
HS hoạt động theo nhóm
Câu c: tập hợp nghiệm của PT ;S= 1 Câu d: Tập hợp nghiệm của PT , S=
Hoạt động 4Hớng dẫn về nhà (2')
Bài tập về nhà số 29,30,31 tr 23 SGK
Bài 35,37 tr 8,9 SBT
Trang 4 TiÕt sau luyÖn tËp.
víi PT kh«ng chøa Èn ë mÉu cã thªm
x 1
Bµi 31
a)
1 x x
x 2 1
x
x 1 x
1
2 3
) 1 x ( x 1
x
x 1 x x
3 3
2 2
Trang 5Bài 37 tr 9 SBT.
Các khẳng định sau đây đúng hay sai?
1 x
) x 2 4 ( 8 x
1 x x
2 x ) 1 x 2 )(
2 x
1 x
1 x
x
) 3 x (
a)đ vì x2+1>0 với mọi x=>ĐKXĐ của
Hớng dẫn về nhà (2’)
Bài tập về nhà số 33 tr 23 SGK
3 a
3 a 1 a 3
1 a 3
Trang 6 HS nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình.
HS biết vận dụng để giải một số dạng toán bậc nhất không quá phức tập.B- Chuẩn bị của GV và HS
Bảng phụ, phấn màu, bút dạ
(Đề bài ghi bảng phụ)
GV gợi ý: Biết thời gian và vận tốc thì
quãng đờng tính nh thế nào?
Biết thời gian và quãng đờng thì vận tốc
180m/ph thì quãng đờng chạy đợc là 180.x (m)
d) Quãng đờng bạ Tiến chạy đợc là 4500m Thời gian chạy là x(ph) Vậy vận tốc TB của bạn Tiến là 4500/x(m/ph)
HS: Số mới bằng537=500+37Viết thêm chữ số 5 bên trái số x, ta đợc
số mới bằng 500+x
Số mới bằng: 375=37.10+5HS: Số mới bằng: 10x+5Hoạt động 2
Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phơng trình (18’)
Ví dụ 2.( Bài toán cổ)
GV Yêu cầu HS đọc đề bài
- Hãy tóm tắt đề bài
Bài toán yêu cầu tính số gà, số chó
Hãy gọi một trong hai đại lợng đó là x,
GV: Qua ví dụ trên, hãy cho biết: Để
giải bài toán bằng cách lập phơng trình,
HS: Gọi số gà là x( con) ĐK: xnguyên, dơng, x<36
Số chân gà là 2x(chân)
Tổng số gà và số chó là 36 con, nên sốchó là:36-x( con)
Số chân chó:4(36-x)(chân)
Tổng số chân gà và số chân chó là 100chân
Trang 7- Về ĐK thích hợp của ẩn:
+Nếu x biểu thị số cây, số con, số
ng-ời… thì đk x>0; x: nguyên thì đk x>0; x: nguyên
+Nếu x biểu thị vận tốc hay thời gian
của một chuyển động thì ĐK của x>0
Khi biểu diễn các đại lợng cha biết cần
Sau đó GV yêu ầu HS làm ? 3
Giải bài toán trong ví dụ 2 bằng cách
chọn số chó là x
GV: Ghi lại tóm tắt lời giải
GV: Yêu cầu HS khác giải phơng trình
-Đối chiếu ĐK của ẩn và trả lời bài
ơng trình:
4x+2(36-x)=100
4x+72-2x=1002x=28
x= 14 (thoả mãn ĐK)
Vậy số chó là 14 con
Số gà là:36-14=22( con)
hoạt dộng 2
ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phơng trình ( 18 phút)
Ví dụ 2.( Bài toán cổ)
GV Yêu cầu HS đọc đề bài
- Hãy tóm tắt đề bài
Bài toán yêu cầu tính số gà, số chó
Hãy gọi một trong hai đại lợng đó là x,
GV: Qua ví dụ trên, hãy cho biết: Để
giải bài toán bằng cách lập phơng trình,
hợp chọn một đại lợng cha biết
khác là ẩn lại thuận tiện hơn
- Về ĐK thích hợp của ẩn:
HS: Đọc đề bài Tr24 SGK
HS: Số gà + số chó= 36 con
Số chân gà + số chân chó=100 chân.Tính số gà? số chó?
HS: Gọi số gà là x( con) ĐK: xnguyên, dơng, x<36
Số chân gà là 2x(chân)
Tổng số gà và số chó là 36 con, nên sốchó là:36-x( con)
Số chân chó:4(36-x)(chân)
Tổng số chân gà và số chân chó là 100chân
Trang 8+Nếu x biểu thị số cây, số con, số
ng-ời… thì đk x>0; x: nguyên thì đk x>0; x: nguyên
+Nếu x biểu thị vận tốc hay thời gian
của một chuyển động thì ĐK của x>0
Khi biểu diễn các đại lợng cha biết cần
Sau đó GV yêu ầu HS làm ? 3
Giải bài toán trong ví dụ 2 bằng cách
chọn số chó là x
GV: Ghi lại tóm tắt lời giải
GV: Yêu cầu HS khác giải phơng trình
- Đối chiếu ĐK của ẩn và trả lời
bài toán
- Nhận xét kết quả của bài toán
sau khi giải bằng hai cách?
ơng trình:
4x+2(36-x)=100
4x+72-2x=1002x=28
( Đề bài ghi bảng phụ)
GV:Bài toán yêu cầu tìm phân số ban
đầu Phân số có tử và mẫu, ta nên chọn
tử số (hay mẫu số ) là x
-Nêú gọi mẫu số là x, thì x cần ĐK gì?
-Hãy biểu diễn tử số phân số đã cho?
-Nếu tăng cả tử và mẫu của nó lên hai
đơn vị thì phân số mới đợc biểu diễn thế
nào?
Lập phơng trình của bài toán?
-Giải phơng trình đã lập?
Đối chiếu với ĐK của x?
-Trả lời bài toán?
Bài 35 tr.25 SGK
( Đề bài ghi bảng phụ)
Yêu cầu HS trình bày bớc lập phơng
trình?
Bớc 2 và bớc 3 về nhà làm tiếp
HS: Gọi mẫu số là x.( ĐK: x nguyên, x
o)Vậy re số là: x-3
2
1 2
2 3
) 2 ( 2
2 )
2 ( 2
) 1 ( 2
x
2x-2=x+2 x=4(TMĐK)
Vậy phân số đã cho là:
4
1 4
3 4 3
HS trình bàyGọi số HS cả lớp là x(HS) ĐK:xnguyên, dơng
Vậy số HS giỏi của lớp 8A học kì 1 là:
8
x
(HS)Học sinh giỏi của lớp 8A học kì 2 là:
Trang 9x
5
1 3
8
hoạt động 4 hớng dẫn về nhà
Nắm vững các bớc giải bài toán bằng cáchlập phơng trình.
Vận dụng để giải một số dạng toán bậc nhất: Toán chuyển động,
năng suất, toán quan hệ số
Kiểm tra bài cũ(10 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
-HS1: Chữa bài 48 Tr 11 SBT( Đề bài ghi
Trong bài toán trên để dễ dàng nhận
thấy sự tơng quan giữa các đại lợng
ta có thể lập bảng sau
Ban đầu Lấy ra Còn lạiThùng 1 60gói xgói 60-x góiThùng 2 80gói 3xgói 80-
3xgói
Trong bài toán này có những đại lợng nào
tham gia chuyển động? Cùng chiều hay
Tính quãng đờng mỗi xe đi?
Hai Q đờng này có quan hệ gì với
nhau?
Lập phơng trình của bài toán?
HS: Biết vận tốc của xe máy:35km/h, biết vận tốc của ô tô:45km/h
Gọi thời gian của xe máy đi đến lúc 2
xe gặp nhau là x(h)=> thời gian của ô tô
đi là (x-2/5).h vì 24’=2/5h
ĐK: x>2/5quãng đờng xe máy đi là:45(x-2/5)kmhai quãng dờng này có tổng là 90 km
Trang 10GV yêu cầu HS trình bày lại bài giải
20
7 1 20
27
(thoả mãn ĐK)vậy thời gian xe máy đi đến lúc hai xe gặp nhau là 1h 21’
5
2 45
x 90 35
4 189
thời gian xe đi là: x:35=
x=
20
7 1 20
GV: Trong bài này có những
đại lợng nào tham gia? Quan
PT: ( x 20 )
2
5 x 2
7
Hoạt động 5Hớng dẫn về nhà (2')
Trang 11Hoạt động 1Kiểm tra (10’)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
-HS1: Chữa bài 40 Tr 31 SGK( Đề bài
?GV: Nhận xét bổ sung, cho điểm
Hai HS lên bảng kiểm traHS1: Chữa bài 40 SGK
Gọi tuổi Phơng năm nay là x(tuổi)
10-(1+x+2+3)=4-x
Ta có phơng trình:
66 10
) 4 ( 9 3 8 2 7 5 1 4
phụ)
Gv: Gọi số tiền Lan mua hai loại hàng
cha kể thuế VAT là bao nhiêu?
HS: Hai loại hàng số tiền phải trả tổngcộng là 120 nghìn đồng
-Thuế VAT là 10 nghìn đồng hailoại hàng cha kể thuế VAT là 110nghìn đồng
8 100
Trang 12GV: Yêu cầu HS cả lớp giải phơng trình,
Gv yêu cầu HS nhắc lại cách viết số tự
nhiên dới dạng tổng các luỹ thừa của 10?
-Lập phơng trình bài toán
GV: Yêu cầu HS làm vào vở( đủ ba bớc)
thứ hai không kể thuế VAT là(110-x)(nghìn đồng)
Tiền thuế VAT cho loại hàng thứ nhất
là 10%x(nghìn đồng)Tiền thuếVAT cho lạoi hàng thứ hai là8% (110-x)(nghìn đồng)
Ta có phơng trình:
10 ) 110 ( 100
8 100
x=4 (TMĐK)
Trả lời :Số ban đầu là 48
Sau 5 phút đại diện nhóm lên trình bày
Trang 13Tiết 53
A- Mục tiêu
Tiêp tục cho HS luyện tập về giải toán băng cách lập phơng trình
dạng chuyển động, năng sất phần trăm, toán có nội dung hình học
Chú ý rèn luyện kỉ năng phân tích bài toán để lập đơc phơng trình
GV yêu cầu một hs lập phân tích bài 45
tr 31 SGK, trính bày miệng bài toan
Thực hiện 120%(thảm/ ngày) 18 ngày 18.120%x(thảm)
GV nhận xét cho điểm.GV hỏi: Có thể
nói trên Học sinh nêu cách giải thứ hai
để hiểu thêm bài toán
Phơng trình:
20 100
120 18
(Đề bài ghi bảng phụ)
GV hớng dẫn HS lập bảng phân tích bài
HS: Trả lời
(Tiếp)
Trang 14toán thông qua các câu hỏi.
-Trong bài toán ô tô dự định đi nh thế
Nêu lí do lập phơng trình của bài toán?
Yêu cầu một HS lên giải phơng trình?
Bài 47 Tr 32 SGK
( Đề bài ghi bảng phụ)
a)
GV: Nếu gửi vào quĩ tiết kiệm x(nghìn
đồng) và lãi suất mỗi tháng a%(nghìn
đồng) thì số tiền lãi sau tháng thứ nhất
tính nhất thế nào?
+ Số tiền cả gốc lẫn lãi sau tháng thứ
nhất là bao nhiêu?
+ Lấy số tiền có đợc sau tháng thứ nhất
là gốc để tính lãi tháng thứ hai Vậy số
tiền lãi của tháng thứ hai tính nh thế
2 , 1 1
2 , 1 1 100
gV:Hớng dẫn HS thu gọn phơng trình
Sau đó yêu cầu một HS lên bảng giải
phơng trình, trả lời bài toán
7 48
54
48 6
1 1 48
x x
Giải phơng trình đợc x=120 (TMĐK)Trả lời Quãng đờng AB dài 120 km
x(1+a%).a% (nghìn đồng)+Tổng số tiền lãi cả hai tháng là:
x a a
HS: 241,44x=482880x=482,880:241,44x=2000
Vậy số tiền bà An gửi lúc đầu là 2000(nghìn đồng) hay 2 triệu đồng
Bài 48
-HS: Năm nay dân số tỉnh A tăng thêm1,1% nghĩa là dân số tỉnh A năm ngoáitỉnh A 100%, năm nay dân số tỉnh A
đạt: 100%+1,1%=101,1% so với nămngoái
HSn hoạt động theo nhóm
Trang 15GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
lập bảng phân tích, giải bài toán
Số dân năm ngoái Số dân năm nay
Tỉnh B 4000 000 101,2%(4000 000-x)
GV yêu cầu HS lên bảng trình bày Gv
kiểm tra bài làm của một số nhóm, ĐK: x nguyên,dơng.x<4000 000Phơng trình:
807200 )
4000000 (
100
2 , 101 100
1 , 101
x=2 400 000 (TMĐK)Trả lời: Số dân tỉnh A năm ngoái 2 400
000 ngời Số dân tỉnh B năm ngoái là
4 000 000-2 400 000=1 600 000 (ngời)Hoạt động 3
Hớng dẫn về nhà( 5 phút)
Làm các câu hỏi ôn tập chơng 3 Tr 32, 33 SGK
Bài tập: 49 Tr32, bài 50,51, 52, 53 Tr33, 34
Hớng dẫn bài 49 Tr32 SGK (GV:ghi bảng phụ)
Gọi độ dài cạnh AC là x(cm) SABC= ( 1 )
4
3 2
1 2
S S
E
F
2 cm
3 cm
Trang 16GV: Trong các ví dụ trên, ví dụ
nào thể hiện: nhân hai vế của
nhất một ẩn có mấy nghiệm Đánh
dấu “x” vào ô vuông ứng với câu
trả lời đúng… thì đk x>0; x: nguyên.( GV ghi bảng phụ)
GV hỏi: Phơng trình códạng
ax+b=0 khi nào:
+ Vô nghiệm? Cho ví dụ?
+Vô số nghiệm?
Bài tập 2 ( bài 50a,b Tr.32)GV
yêu cầu 2 HS lên bảng chữa bài
tập
1)Hai phơng trình tơng dơng là hai
ph-ơng trình có cùng tập nghiệm
HS lấy ví dụ:… thì đk x>0; x: nguyên
2)Hai qui tắc biến đổi phơng trình:
b) Phơng rình (3) và phơng trình (4)
t-ơng đt-ơng vì có cùng tập nghiệmS= 3
c) Phơng trình (5) và phơng trình (6)
t-ơng đt-ơng và từ pht-ơng trình (5) ta nhâncả hai vế của phơng trình cùng với 2thì đợc phơng trình (6)
d) 2x 4 (7) 2x=4 x=2
x2=4 x=2 Vậy phơng trình7) vàphơng trình (8) tơng đơng
0
x x
Vậy phơng trình (9) và phơng trình(10) không tơng đơng
HS: Quan sát và phát hiện: ở câu c, ta
đã nhân hai vế của phơng trình(9) vớicùng một biểu thức chứa ẩn (x) đợcphơng trình (10) không tơngdơng vớiphơng trình (9)
HS: + Vô nghiệm:Nếu a=0 và b 0
Ví dụ: 0x+2=0+ Vô số nghiệm: Nếu a=0, b=0 Đó làphơng trình 0x+0=0
Bài tập 2: 50(a) Giải phơng trình:
3 2 5
3 1
3 2 2 3 1
Trang 17Hoạt động 2Giải phơng trình tích (12 phút)
HS 2: 2x3+5x2-3x=0 x(2x23)=0
+5x- x(2x2+6x-x-3)=0 (x+3)]=0
1
; 3
; 0
Hoạt động 3Hớng dẫn về nhà ( 3 phút)
Ôn lại các kiến thức vè phơng trình, giải toán bằng cách lập phơng
trình
Bài tập về nhà số :54, 55, 56 Tr.34 SGK- Bài 65, 66, 68, 69 Tr14
SBT
Tiết sau ôn tập giải toán bằng cách lập phơng trình
Giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức
Trang 18GV nêu yêu cầu kiểm tra.
x x
x
x x
x
(km/h).Thời gian ca nô ngợc dòng là 5(h) Vậyvận tốc ca nô ngợc dòng là:
x
(km/h)Vận tốc dòng nớc là 2(km/h) vậy ta cóphơng trình:
80 km
HS nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2Luyện tập (32 phút)Bài 69 tr 14 SBT( Đề bài ghi bảng
đã đến sớm hơn xe thứ nhất 40 phút
(Tiếp)
Trang 19-GV: Vậy sự chênh lệch thời gian xảy
Rồi hoàn thành bài toán
Bài 68 Tr14 SBT.( đề bài ghi bảng
phụ)
HS: Gọi vận tốc ban đầu của hai xe làx(km/h),DK: x>0.Quãng đờng còn lạisau 43 k đầu là:163-43=120(km)
V(km/h) T(h) S(km)
ô tô 1 1,2x
x ,
trả lời bài toán
Bài 55 Tr 34 SGK.toán % có nội dung
hoá học
Gv hớng dẫn HS tìm hiểu nội dung bài
Trong dung dịch có bao nhiêu gam
muối? Lợng muối có thay đổi không?
-Dung dịch mới chứa 20% muối, em
hiểu điều này cụ thể là thế gì?
=1Kết quả: x=500 (TMĐK)
Trả lời: Theo kế hoạch đội phải khaithác 500 tấn than
+ Gọi khối lợng cần pha thêm làx(g)ĐK:x>0
+ Khi đó khối lợng dung dịch sẽlà:200+x(g)
Trả lời: Lợng nớc cần pha thêm là 50g Hoạt động 3
Trang 20-Định nghĩa, số nghiệm của phơng trình bậc nhất một ẩn.các bớc giải bàitoán bằng cách lập phơng trình., phơng trình tích, phơng trình chứa ẩn ởmẫu… thì đk x>0; x: nguyên.
2) Về bài tập: Ôn lại và luyện giải các phơng trình và các bài toán giảibằng lập phơng trình
Tiết 56
(45’)A- Mục tiêu
Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức chơng III của học sinh
- Kiểm tra trắc nghiệm
I- Hãy vòng chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng trong các
câu trả lời sau đây:
2) Nghiệm của phơng trình 4x+2=0 là
Trang 213) Các phơng trình phải có nghiệm nh thế nào thì tơng đơng với phơng trình x2+1=0.
A: vô nghiệm B: có nghiệm là 1 C: có nghiệm là -1 D: có hai
Đề số 2.
A) Trắc nghiệm (3đ)
I- Hãy vòng chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng trong các
câu trả lời sau đây:
1) Phơng trình nào sau đây có một nghiệm?
3) Các phơng trình phải có nghiệm nh thế nào thì tơng đơng với phơng trình
<=>6x-4-60=9-(6x+42) (0.25đ)
<=>6x-4=9-6x-42 (0.25đ)
<=>12x =-33+64 (0.25đ)
<=>12x=31 (0.25đ)
Trang 22Gọi x là quãng đờng AB (x>0) (0.5đ)
=>thời gian ngời đó đi từ A->B x/30 (h).(0.75đ)
=>thời gian ngời đo về x/24 (h).(0.75đ)
Ta có PT:
24
x 1 30
x
5,5 (MTC:22.5.6=120 (1đ)GIải PT:4x+120+5x=6609x=540x=60(0.5đ)
Trả lời: Quãng đờng AB dài 60km.(0.5đ)