1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

ĐẠI số 8 TIẾT 19 ôn tập CHƯƠNG 1

17 277 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 4,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức cần nhớPhép nhân- chia các đa thức... Hệ thống lại các kiến thức trong chương I bằng bản đồ tư duy Hoạt động nhóm: Nhóm 1 : Phép nhân đơn – đa thức.. Nhóm 3 : Phân tích đa thức

Trang 1

TiÕt 19

Trang 2

I Kiến thức cần nhớ

Phép nhân- chia các đa thức

Trang 3

Hệ thống lại các kiến thức trong chương I bằng bản đồ tư duy

Hoạt động nhóm:

Nhóm 1 : Phép nhân đơn – đa thức

Nhóm 2 : Các hằng đẳng thức

Nhóm 3 : Phân tích đa thức thành nhân tử

Nhóm 4 : Phép chia đơn – đa thức

Trang 4

I Kiến thức cần nhớ

Phép nhân- chia các đa thức

-Nhân hệ số với hệ số

-Nhân phần biến với phần biến

-Nhân các kết quả vừa tìm được

A( B + C ) = AB + AC

(A+ B)(C+D ) = AC + AD + BC + BD

Trang 5

I Kiến thức cần nhớ

Phép nhân- chia các đa thức

Trang 7

I Kiến thức cần nhớ

Phép nhân- chia các

đa thức

Trang 8

I Kiến thức cần nhớ

Phép nhân- chia các

đa thức

-Chia hệ số của A cho hệ số của B -Chia phần biến của A cho phần

biến của B

-Nhân các kết quả vừa tìm được

( A+ B ) : C = A:B + A:C

Trang 9

I Kiến thức cần nhớ

Phép nhân- chia các đa thức

Trang 10

II Bài tập

Phép nhân- chia các đa thức

Trang 11

Bµi lµm:

II Bài tập : Bài tập 1: Làm tính nhân

a) 5x 2 ( 3x 2 -7x +2 )

a) 5x 2 ( 3x 2 -7x +2 ) = 15x 4 – 35x 3 + 10x 2

b) (2x 2 - 3x) (5x 2 - 2x +1 )

= 10x 4 - 4x 3 + 2x 2 – 15x 3 + 6x 2 - 3x

= 10x 4 -19x 3 + 8x 2 - 3x

c) ( x – 2y ) ( 3xy + 5y 2 + x )

= 3x 2 y + 5xy 2 + x 2 – 6xy 2 -10y 3 -2xy

= 3x 2 y – xy 2 +x 2 – 10y 3 – 2xy

b) ( 2x 2 - 3x ) ( 5x 2 – 2x + 1 )

c) ( x – 2y ) ( 3xy + 5y 2 + x )

* Phương pháp :

- Vận dụng qui tắc nhân đơn – đa thức để tính

- Rút gọn kết quả ( nếu có thể)

Trang 12

Bµi tËp 2: Rót gän c¸c biÓu thøc sau:

) 1 )(

3 (

) 2 )(

2 )( xx   xx

a

) 1 3

)(

1 2

( 2 )

1 3

( )

1 2

)( x  2  x  2  xx

b

Bµi lµm:

1 2

3 3

4

) 3 3

( 2

) 1 )(

3 (

) 2 )(

2 (

,

2 2

2 2

2

x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

a

Trang 13

Bµi tËp 3: TÝnh nhanh gi¸ trÞ cña biÓu thøc

Bµi lµm:

a) Ta có: M = x2 + 4y2 – 4xy

= x2 – 4xy + 4y2

= x2 – 2.x.2y + (2y)2

= (x – 2y)2

Thay x = 18 và y = 4 vào biểu thức M ta có:

M = ( 18 – 2.4)2 = (18 – 8)2 = 102 = 100

M = x2 + 4y2 – 4xy t 4xy t ại x = 18 v y = 4 à y = 4

Trang 14

Bµi tËp 4 : Chøng minh :

x2 – 4xy t 2xy + y2 + 1 > 0 víi mäi sè thùc x , y

Ta có: x 2 - 2xy +y 2 + 1 = (x 2 - 2.x.y + y 2 ) + 1

= (x – y) 2 + 1

và 1 > 0

 (x - y) 2 + 1 > 0, với mọi số thực x, y

Vậy x 2 – 2xy + y 2 + 1 > 0, với mọi số thực x, y

Gi¶i

Trang 15

1) Kết quả của phép tính – 4xy t 2x(x – 4xy t y) là:

Bài tập 4 : Chọn kết quả đúng

2) Kết quả của phép tính (x+2y).(2x – 4xy t y) là:

A 4+9x 2 B 4 – 6x+9x 2 C -4-12x+9x 2 D 4 – 12x+9x 2

4) Biểu thức 27a 3 – b 3 cú thể viết dưới dạng tớch là:

A (3a-b) 3 B (3a-b)(9a 2 +3ab+b 2 )

C (3a-b)(9a 2 -3ab+b 2 ) D (3a-b)(9a 2 +6ab+b 2 )

5) Giá trị của biểu thức 4x 2 – 4xy t y 2 tại x = 1002, y = 2005 là:

A 1 B - 1 C 4009 D -4009

Trang 16

+ Ôn lại các kiến thức về :

- Phân tích đa thức thành nhân tử

- Phép chia đa thức : Chia đa thức cho đơn thức ; chia đa thức cho

đa thức ; chia đa thức một biến đã sắp xếp

+ Xem lại các dạng bài tập phân tích đa thức thành nhân tử và chia đa thức

- Bài tập về nhà : 75b ; 79 ; 80; 81( SGK/33)

Ngày đăng: 03/12/2016, 23:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm