1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 8-tiết 22-42

46 374 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Bài Dạy - Đại Số 8 Tiết 22 - Phân Thức Đại Số
Tác giả Mai Thị Cúc
Trường học Trường THCS Thạch Linh
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Thiết kế bài dạy
Năm xuất bản 2013
Thành phố Thạch Linh
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ở đây vào tập hợp các đa thức những phần tử mới=>thức đại số.=> Nội dung chơng II Hoạt động 2 định nghĩa 15’GV: Cho HS quan sát các biểu thức dạng GV: Vậy thế nào là phân thức đại số?. 

Trang 1

Tiết 22

A- Mục tiêu

 HS hiểu rõ khái niệm phân thức đại số

 HS có khái niệm về hai phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản củaphân thức

phải khi nào cũng chia hết Cũng giống

nh trong tập hợp các số nguyên, ví dụ:3:4

nhng khi thêm vào các phân số=> phép

chia cho mọi số nguyên đều thực hiện

đ-ợc

ở đây vào tập hợp các đa thức những

phần tử mới=>thức đại số.=> Nội dung

chơng II

Hoạt động 2

định nghĩa (15’)GV: Cho HS quan sát các biểu thức dạng

GV: Vậy thế nào là phân thức đại số?

GV: Gọi vài HS nhắc lại định nghĩa

GV: Giới thiệu thành phần của phân thức

HS: Phát biểu định nghĩa

HS: Ghi bài và lắng nghe GV trình bày.Chong II- Phân thức đại

số

Trang 2

GV: Ta đã biết mỗi số nguyên đợc coi là

cho HS singh hoạt nhóm: Mỗi em trong

nhóm lấy một VD để thi đua)

+

x x

HS: Mỗi số thực a đều viết dới dạng một phân thức đại số với mẫu số bằng 1.VD: 2 ; −32

HS: Biểu thức

1

1 2

+

x x

x

không phải là phân thức đại số Vì mẫu không phải là đa thức

a

; đợc gọi là bằng nhau⇔a.d=b.c

HS nhắc lại Đ/N tr 35 SGK

D

C B

dụ?

GV: Thế nào là hai phân thức bằng nhau?

GV: Đa lên bảng phụ bài tập sau:

HS trảlời câu hỏi và cho VD:

HS trình bày bài làm

Trang 3

 Học thuộc định nghĩa phân thức, hai phân thức bằng nhau.

 Ôn lại tính chất cơ bản của phân số

Trang 4

của phân thức

1

2 3 2

+

+ +

x x

x x

ta nhận thấy nếu nhân tử và mẫu của phân thức

+

+ +

+

+ +

x x

x x

GV: Qua hai VD trên, em nào có thể

phát biểu đợc tính chất cơ bản của phân

+

x

x x x

x x

6 3

2 3

2 +

+

=

x

x x x

Vì x(3x+6)=x(x2+2x)=3x2+6xHS2: Làm ?3

2 3

2

2 3 : 6

3 : 3

y

x xy xy

xy y

2 2 6

3

y

x xy

1 : 1 2 1 1

1 2

+

=

− +

=

− +

x

x x

x x

x x

x x

x x x

Trang 5

A B

Hoạt động 3

2 qui tắc đổi dấu (8’)

GV: Đẳng thức B A=−−B A cho ta qui tắc

đổi dấu

Em hãy phát biểu qui tắc đổi dấu?

GV: Ghi lại công thức tổng quát trên

Mỗi nhóm làm 2 câu

Nửa lớp làm bài của Lan và Hùng

Nửa lớp còn lại làm bài của Giang và

Huy

Bài 5 tr 38 (Đề bài ghi bảng phụ)

GV yêu cầu hai HS lên bảng trình bày,

còn lại làm vào vở

GV cho HS nhận xét bài làm của bạn

Chữa bài xong, GV yêu cầu HS nhắc lại

tính chất cơ bản của phân thức và qui tắc

♦ Học thuộc tính chất cơ bản của phân thức và qui tắc đổi dấu

♦ Biết vận dụng để giải bài tập

♦ Bài tập về nhà số: 6 tr 38; bài số 4; 5; 6; 7; 8 tr 16; 17 SBT

♦ Hớng dẫn bài 6 tr 38 SGK.chia cả tử và mẫu của vế trái cho (x-1)

♦ Đọc trớc bài: Rút gọn phân thức

Tiết 24

Trang 6

GV nêu câu hỏi.

HS1: Phát biểu tính chất cơ bản của phân

thức, viết dạng tổng quát?

- Chữa bài tập 6 tr 38 SGK

HS2: Phát biểu qui tắc đổi dấu?

- Chữa bài tập 5(b) tr 16 SBT

HS1: Lên bảng trả lời và giải baì tập

HS2: Lên bảng trả lời và giải bài tập

Hoạt động 2

1 rút gọn phân thức (26’)GV: Đặt vấn đề Từ bài tập 6 và 5(b) HS

đã chữa

GV cho Hs làm ?1 SGK

(Đề bài ghi bảng phụ)

GV: Cách biến đỏi nh trên gọi là rút gọn

phân thức

GV: Cho HS hoạt động theo nhóm

Chia lớp thành bốn dãy mỗi dãy làm một

câu của bài tập sau

15

xy

y x

8

y x

y x

4 4

HS làm ? 1 vào vở Sau ít phút GV gọi một HS len bảng giải

Trang 7

GV: Qua bài tập trên, em hãy rút ra nhận

y x

Sau đó gọi 4 HS lên bảng trình bày

Phần a,b: dành cho HS TB

Phần c,d:Dành cho HS khá

GV: Lu ý HS, khi chia cả tử và mẫu là

đa thức, không đợc rút gọn cho nhau,

mà phải đa về dạng tích, rồi rút gọn cho

10

y x

y y

ỹ xy

y x xy

+

= + +

x

x x x

x x

2 1

1 2 1

2

2 2

= +

+

= +

y x x

y x y x x

y x y x x y x xy x

y x xy x

+

= + +

= +

− +

+

1 1

2 2

HS: Trả lời

Cơ sở của việc rút gọn phân thức là tính chất cơ bản của phân thức

Hoạt động 4

Hớng dẫn về nhà (2')

♦ Bài tập:9; 10; 11 tr 40 SGK

♦ Bài 9 tr 17 SBT

♦ Tiết sau luyện tập

♦ Về nhà ôn tập: Phân tích đa thức thành nhân tử, tính chất cơ bản của phân thức

Tiết 25

A- Mục tiêu

Trang 8

 Nhận biết đợc những trờng hợp cần đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử

HS1: Lên bảng trả lời và chữa bài tập

HS2: Lên bảng trả lời và chữa bài tập

HS nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2

Luyện tập (35’)Bài 12 tr 40 SGK

( Đề bài ghi bảng phụ)

em hãy thực hiện điều đó?

Gọi HS2 lên bảng làm câu b? bài

4 8 3 3

5 9

2

2

+ +

+

x x

x

Nhóm 3:

64

2 8 32

3

3 2

HS: Muốn rút gọn phân thức

x x

x x

8

12 12 3

4 8 3 3

4 8 3 3

25 16

5 4 5 4 5

x

x x x

x

x x

x

Nhóm 2: ( )

4 4

5 9

2

2

+ +

+

x x

5 3 5 3

+

+ +

= +

+ +

x

x x x

x x

Nhóm 3:

64

2 8 32 3

3 2

2 16 4 4

4 16 2 2

2

+

= +

− +

+

x

x x

x x

x x x

Trang 9

Nhóm 4:

4 4

6 5 2

2

+ +

+ +

x x

x

( Đề bài ghi bảng phụ)

Bài 13 tr 40 (Đề bài ghi bảng

5 10 5 2 3

2 3

+ + +

+ +

x x x

x x x

Hãy rút gọn triệt để hai phân thức

6 5 2

2

+ +

+ +

x x

x x

6 3 2

+

+ + +

= +

+ + +

x

x x

x x

x x x

=( )( )

3 2

3 2

+

= +

+ +

x

x x

x x

HS làm bài độc lập Hai HS lên bảng làm

a) ( )

3 3

15

3 45 3

15

3 45

x

x x x

x

x x

( )3 3

2 2

3

2 2

3

x y x y y xy y x x

x y

y x y

x

y x y x

1 2 4

2 3

x x

1

1 1

x

x x

x

( ) ( )

1 1 1

1 1

1 1 2

2

+

= +

x

x x

x x

1 3 3

5 10 5 2 3

2 3

+ + +

+ +

x x x

x x x

5 1

1 5 1

1 2 5

3

2 3

2

+

= +

+

= +

+ +

x

x x

x x x

x x x

HS nhận xét: hai phân thức đã đợc rút gọn trên cócùng mẫu thức

HS: Muốn tìm x ta phân tích 2 vế thành nhân tử.x(a2+1)=2(a4-1)

=>x= ( )

1

1 2

=>x= ( )( )

1

1 1

2 2

2 2

♦ Ôn quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số

♦ Đọc trớc bài “Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức”

Tiết 26

A- Mục tiêu

 HS biết cách tìm mẫu thức chung su khi đã phân tích các mẫu thức thành nhân

tử Nhận biết đợc nhân tử chung trong trờng hợp có những nhân tử đối nhau và

Trang 10

 HS nắm đợc quy trình quy đồng mẫu thức.

 HS biết cách tìm nhân tử phụ, phải nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tơng ứng để đợc những phân thức mới có mẫu thức chung

hãy dùng tính chất cơ bản của

phân thức biến đổi chúng thành hai

y x

y x y x y x

y x

=

− +

y x

y x y x y x

y x y

x y x

y x

+

= +

+

= +

− +

HS trả lời:… biến đổi các phân thức đã cho thành những phân thức có cùng MT và làn l-

số thuộc các MT

Các thừa số có trong các mẫu thức đều có trong MTC, mỗi thừa số lấy với số mũ lớnnhất

HS: Em sẽ phân tích các mẫu thành nhân

tử Chon một tích có thể chia hết cho các mẫu thức đã cho

Trang 11

và yêu cầu HS điền vào các ô? HS lên bảng điền vào bảng phụ.

GV: Vậy khi QĐMT nhiều phân thức,

4

1

và 65 hãy nêu các bớc để quy đồng MS hai phân số trên?

bày bài.(Ghi bảng phụ)

GV: Muốn QĐ mẫu thức nhiều phân

thức ta làm thế nào?

GV cho HS làm ?2; ?3 SGK

HS: 1) Tìm MSC=BCNN(4,6)=12

2) Tìm thừa số phụ tơng ứng bằng cách lấy MSC chia cho từng mẫu số riêng

; 4

1

Có TSP là 3 (12:4=3); 65 có TSP là

2 (12:6=2)3) QĐ: Nhân cả tử và mẫu của mỗi PS vớicác TSP tơng ứng

=> NTP của phân thức 6x(x5−1) là 1)

2(x-Nửa lớp làm ?2; 2(x-Nửa lớp làm ?3

Hoạt động 4

Củng cố (7’)GV: yêu cầu HS tóm tắt cách tìm MTC;

các bớc QĐMT nhiều phân thức?

Làm bài tập 17 tr 43 SGK

HS: Đứng tại chỗ tóm tắt …

HS làm bài 17 vào vở Một HS lên bảng làm

Hoạt động 5

Hớng dẫn về nhà (2')Học thuộc cách tìm MTC; Các bớc QĐ MT nhiều phân thức

Trang 12

C- Tiến trình dạy- học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1

Kiểm tra (8’)

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

HS1: Muốn quy đồng mẫu thức nhiều

2 −

x x

+

x x x

MTC:2(x+2)(x-2)NTP: (x-2) (2)

=>2(x3−x(2x)(−x2+) 2)và 2(x2+(x2)(+x3)−2)b)

4 4

5

2 + +

+

x x

NTP: (3) và (x+2) =>3 ( 2 ) 2

) 5 ( 3

+

+

x

x x

HS nhận xét và chữa bài tập vào vở.Hai HS lên bảng làm

HS1: Làm phần a)HS2: Làm phần b)a…=> 2x7(x x−+13) và ( 3)( 3)

3 5

− +

x x

x

MTC: 2x(x+3)(x-3)NTP: (x-3) ; (2x)

=>2 ( 3)( 3)

) 3 )(

1 7 (

x x

và 2x(2x x(+53−)(3x x−)3)b => x(x1+−1x) và 2(1 2x2 x2)

x

+

− +

Trang 13

x x

x

+

− +

GV: Cho Hs nhận xét bài làm của bạn

Chữa bài (nếu sai)

MTC: 2x(1-x)2.NTP: <2(1-x)> ; <x>

=> 2 ( 1 ) 2

) 1 )(

1 ( 2

x x

x x

x x

x x

− +

=> 2

2

) 1 ( 2

) 1 ( 2

x x

x x

x x

− +

HS: MTC của hai phân thức là biểu thức:

4

x x

MTC: x2-1NTP: (x2-1) ; (1)

=> ( )( )

1

1 1

2

2 2

4

x x

Hoạt động 3

Củng cố (5’)GV: Hãy nhắc lại quy tắc trìm MTC của

 HS nắm vững và vận dụng đợc quy tắc cọng các phân thức đại số

 HS biết cách trình bày quá trình thực hiện một phép cộng

♦ Tìm MTC

♦ Viết một dãy biểu thức bằng nhau theo thứ tự

Tổng đã cho

Trang 14

Tổng đã cho với mẫu đã đợc phân tích thành nhân tử.

chất cơ bản của phân thức, tìm MTC, quy

đồng MT của các phân thức Bắt đầu từ

bài này ta sẽ học các quy tắc tính trên các

phân thức đại số, bắt đầu là quy tắc cộng

Hoạt động 2

1 cộng hai phân thức cùng mẫu (10’)GV; Em hãy nhắc lại quy tắc cộng hai

Sau đó yêu cầu HS nhắc lại quy tắc

GV cho HS nghiên cứu ví dụ 1 tr 44

SGK

GV: Cho HS sinh hoạt nhóm Mỗi nhóm

làm một câu (Đề ghi bảng phụ)

GV: Cho HS nhận xét bài làm của các

1 4

x

x x

x

=…=3Nhóm 4: ( ) 2( 1)

2 1 1 2

2 3

− +

x

x x

x

=…=1/2

Hoạt động 3

2 cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau (15’)

G: Muốn cộng hai phân thức có mẫu

GV: Kết quả của phép cộng hai phân

thức gọi là tổng hai phân thức ấy

GV: Cho HS nghiên cứu ví dụ 2?

HS: Trả lời…

HS làm ?2: x2 +64x+2x3+8 = x(x6+4)+2(x3+4)

=

x x

x

x x

x

x x

x

x x

3 ) 4 ( 2

) 4 ( 3 ) 4 ( 2

3 12 ) 4 ( 2

3 ) 4 ( 2

2 6

= +

+

= +

+

= +

+ +

HS: Nhắc lại quy tắc,HS: Nghiên cứu ví dụ

Trang 15

SGK tr 45 và làm ?3 và bài tập sau.

Làm tính cộng:

a)

12 2

3 6

9

2 + x + x+

6 2

1 9

2 3

2 − + −

x x

x

c)

6 2

3 3

6

2 + + +

+

x x

x

x

sau đó gọi 4 HS lên bảng làm bài( Có

thể đánh giá cho điểm)

6 )

6 ( 6

12

y y y

y

) 6 ( 6

6 6 )

6 ( 6

) 12 (

y

y y

y

y y

y

y y

y

y y

6

6 )

6 ( 6

6 )

6 ( 6

3 6

HS3: làm câu b) 2 1 6

9

2 3

2 − + −

x x

x

=…2(x−+33)HS4: Làm câu c)

6 2

3 3

6

2 + + +

+

x x x

x

=…=

) 3 ( 2

5 12

+

+

x x x

Hoạt động 4

Chú ý (6’)GV: Phép cộng các phân thức cũng có

1 2

1 2

2 2

1 2

2 2

4 4

2 2

1 4 4 2

2 2

2 2

=

= +

+ + +

= +

+ + +

+

= +

+ + +

− +

=

+ +

− + +

+ + + +

x

x x

x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

Hoạt động 5

Củng cố (10’)GV: Hãy nhắc lại quy tắc cộng hai phân

HS1: làm câu a) KQ: =1HS2: Làm câu b) KQ: = x-3

Trang 16

Tiết 29

A- Mục tiêu

 HS nắm vững và vận dụng đợc quy tắc cộng các phân thức vào giải bài tập

 HS có kĩ năng thành thạo khi thực hiện phép cộng các phân thức

 Biết viết kết quả ở dạng rút gọn

 Biết vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để thực hiện phép tính đợc đơn giản hơn

B- Chuẩn bị của GV và HS

• Bảng phụ, bút dạ, phấn màu

Trang 17

thức khác mẫu? Chữa bài tập 23 câu a?

GV: Nhận xét đánh giá và cho điểm

HS1: Lên bảng trả lời và giải bài tập

HS2: Lên bảng trả lời và giải bài tập

GV hớng dẫn HS giải câu d dựa trên

tính chất giao hoán và kết hợp

1 ( 1

1

1

x

x x

x

x

+ + +

x

x x

x x

+ + +

− +

1 2 1

17 3 4

2 3

1 2 1 1

17

3

4

2 2

2

− + + +

− + + +

+

x x x

x x

HS thảo luận theo nhóm

Đại diện trình bày ý kiến của nhóm.a) 2 2 3

5

3 2

5

y

x xy y

x + + MTC: 10x2y3

3 2

10

10 6 25

y x

x xy

b) ( 3)

3 2 6 2

1

+

+ + +

+

x x

x x

x

MTC: 2x(x+3)

=…=x2+x2c)

x

x x

x x

x

x

5

5

5 25

25 5

5 3 2

1 1 2 17 3 4

2

2 2

+ +

+ +

− + +

x x x

x x x

x x

x

= ( 1)( 1)

6 6 6 1 2

2 17 3 4

2

2 2

2

+ +

− +

− + +

x x x

x x x

x x x

x

12 1

1

) 1 ( 12 1

1

12 12

2 2

= + +

= + +

+

x x x

x x

x x

x x x

HS: Đứng tại chỗ đọc bài

HS: bài toán này có ba đại lợng là năng suất, thời gian và số m3 đất

Trang 18

Năng suất Thời gian Số m3 đấtGiai đoạn đầu

Giai đoạn sau x( m

3/ngày)x+25(m3/ngày) 6600/x+25(ngày)5000/x(ngày) 5000m36600m3

ĐK: x>0

GV lu ý HS:

Thời gian=

GV: Yêu cầu HS trình bày miệng

a) Thời gian xúc 5000m3 đất đầu

25

6600 5000

6600 25

1 1

+

− + +

+

x x

x x

GV: Muốn chứng tỏ A=B ta làm thế nào?

Em hãy thực hiện điều đó? HS: Rút gọn biểu thức A rồi so sánh với biểu thức B.

 HS biết cách viết phân thức đối của một phân thức

 HS nắm vững quy tắc đổi dấu

 HS biết cách làm tính trừ và thực hiện một dãy tính trừ

Trang 19

1 phân thức đối (18’)GV: Hãy nhắc lại đ/n 2 số đối nhau? Và

cho ví dụ?

- Hãy làm tính cộng: 3 1+−+31

x x

x

GV nói: 2 phân thức trên gọi là hai phân

thức đối nhau Vậy thế nào là hai phân

GV: Cho phân thức

B

A

hãy tìm phân thức đối của B A ? Giải thích?

GV: hãy tìm ví dụ về hai phân thức đối

nhau? (Cho hoạt động theo nhóm)

GV yêu cầu HS làm bài 28 tr 49 SGK

(Đề bài ghi bảng phụ)

HS nêu đ/n

- HS làm tính cộng:

1

3 1

3

+

− +

x x

x

1

0 1

) 3 (

+

= +

− +

x x

x x

Các nhóm làm việc, viết vào bảng phụ

HS làm vào vở, hai HS lên bảng làm

2 5

1

2 5

x x x

1 4 5

1 4 5

1 4

x x

phân số? (nêu dạng tổng quát?)

GV: Giới thiệu Tơng tự nh vậy muốn trừ

một phân thức cho một phân thức ta cộng

Trang 20

A D

C B

y x x y x y y x x y x

y

1

1 1

1 1

=

− +

=

− +

( 1)

1 1

x

x x

toán nếu dãy tính chỉ có phép cộng, trừ

Yêu cầu HS nhắc lại:

HS hoạt động theo nhóm

Kết quả:

a) −xy1 b)213xx1; c) 6; d) 12

HS trả lời câu hỏi

- Định nghĩa hai phân thức đối nhau?

-Quy tắc trừ hai phân thức?

Hoạt động 4

Hớng dẫn về nhà (2')

♦ Nắm vững đ/n hai phân thức đối nhau

♦ Quy tắc trừ hai phân thức Viết đợc dạng tổng quát

Trang 21

Kiểm tra (7’)

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

HS1: Định nghĩa hai phân thức đối nhau?

Viết biểu thức tổng quát? Cho ví dụ?

- Chữa bài tập 30a) tr 50 SGK

HS2: Phát biểu quy tắc trừ phân thức? Viết

công thức tổng quát?

Xét xem các biểu thức sau biến đổi đúng

hay sai? Giải thích?

a)

1 x

x 1

1 x x 1

x 1

+

= +

1 x

4 x 1 x

x 1 x

4 x x 1

x 1

2 x

cộng, quy tắc đổi dấu, quy tắc bỏ

dấu ngoặc có dấu trừ đằng trớc,

2 x x

2

2 4

x y

=

HS nhận xét bài giải của bạn

HS ghi đề và trả lời câu hỏi của GV

-Có mẫu là hai phân thức đối nhau Nên thựchiện biến phép trừ thành phép cộng đồng thời đổi dấu

tử thức

( ) 5 x(7 x)

48 x 7 x x

13 x

7 x 5 7 x x

1 x

1 1

x 25

15 x 25 x x

1 x 1 x

x 1 x

1 x 1

1 x 5 x

1 x

1

+

− +

+

+

= +

− +

1 x 1 x

x 25 x 10 1 x

1 x 1 x

x 15 x 25 x

+

= +

− +

+

x

1

Trang 22

Bài 35 Đa lên bảng phụ.

GV yêu cầu Hs hoạt động theo

nhóm

Nửa lớp làm phần a)

Nửa lớp làm phần b)

Bài 36 tr 51 SGK

(Đề bài ghi bảng phụ)

GV hỏi: Trong bài toán này có

những đại lợng nào?

GV: a sẽ phân tích bài toán này

trong hai trờng hợp: kế hoạch và

1 x 3 x

1 x x 9

x 1 x 3 x

x 1 3 x

1 x

− +

+

− +

− +

=( )( ) ( )( ) ( )

(x 3)(x 3)

x 1 x 3 x 1 x 3 x 1 x

+

− +

− + + +

2 3 x 3 x

6 x 3

x 3 x

x x 3 x x 3 x

=

− +

+

=

− +

− + +

− + + +

1 x

10080

− (sp/ngày)GV: Số sản phẩm làm thêm trong một

ngày đợc biểu diễn bởi biểu thức nào?

Tính số sản phẩm làm thêm trong một

ngày với x=25?

HS: Số sản phẩm làm thêm trong một ngày là:

x

10000 1

 HS biết các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với

phép cộng và vận dụng tốt vào các bài toán cụ thể

GV yêu cầu Hs nhắc lại quy tắc phép nhân

hai phân số? Nêu biểu thức tổng quát?

GV yêu cầu HS làm ?1 SGK

HS: Trả lời

HS làm bài vào vở Một HS lên bảng trình bày

Trang 23

GV nhận xét bài làm của HS và giới thiệu

đó là phép nhân hai phân thức Vậy muốn

C A D

C B

C A D

x

25 x 5 x

2 2

x 5 x

5 x 5 x x x

5 x

25 x x

+

− +

=

⋅ +

x x

x 13

1 x

3 x 2

1 x x

1

9 x

3

2 2

+ +

HS nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2

2 tính chất của phép nhân phân thức (13’)GV: Phép hân phân số có những t/c

GV ghi đề lên bảng Cho HS hoạt

động theo nhóm Nửa lớp sử dụng t/c

x 1 x x

2 x x 3 x

x 2 x x

1 x x

3 5

2 4 2

4

3 5

+

= + +

+

⋅ +

⋅ +

+ +

HS hoạt động theo nhóm

x

1 x

1 x

x 1 x x x

Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày

Trang 24

toán, trong ngoặc trớc, ngoài ngoặc

3

y

x 15 x

5 x 4

1 x 3

x

50 x

+

3)

27 x

x x x 12 8

3 x x

3

y

x 15 x

25

y 18

=…= 2

x 5 6

2 2

5 x 4

1 x 3

x

50 x 20 x

⋅ +

x x x 12 8 4 x

3

− +

3 x x 1 x

2 x

 HS vận dụng tốt quy tắc chia các phân thức đại số

 Nứm vững thứ tự thực hiện các phép tính khi có một dãy những phép nhân và phép chia

Gv nêu yêu cầu Kiểm tra

HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai phân

thức? Viết biểu thức tổng quát?

HS1: lên bảng trả lời và giải bài tập

c) − ⋅− 3 

2 4

3

y

x 15 x

25

y 18

=…= 2

x 6

Ngày đăng: 24/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giải. - Đại số 8-tiết 22-42
Bảng gi ải (Trang 17)
Bảng trình bày. - Đại số 8-tiết 22-42
Bảng tr ình bày (Trang 21)
Hình thoi AMCN là hình vuông khi MN=AC  (0.25 điểm ) - Đại số 8-tiết 22-42
Hình thoi AMCN là hình vuông khi MN=AC (0.25 điểm ) (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w