ở đây vào tập hợp các đa thức những phần tử mới=>thức đại số.=> Nội dung chơng II Hoạt động 2 định nghĩa 15’GV: Cho HS quan sát các biểu thức dạng GV: Vậy thế nào là phân thức đại số?.
Trang 1Tiết 22
A- Mục tiêu
HS hiểu rõ khái niệm phân thức đại số
HS có khái niệm về hai phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản củaphân thức
phải khi nào cũng chia hết Cũng giống
nh trong tập hợp các số nguyên, ví dụ:3:4
nhng khi thêm vào các phân số=> phép
chia cho mọi số nguyên đều thực hiện
đ-ợc
ở đây vào tập hợp các đa thức những
phần tử mới=>thức đại số.=> Nội dung
chơng II
Hoạt động 2
định nghĩa (15’)GV: Cho HS quan sát các biểu thức dạng
GV: Vậy thế nào là phân thức đại số?
GV: Gọi vài HS nhắc lại định nghĩa
GV: Giới thiệu thành phần của phân thức
HS: Phát biểu định nghĩa
HS: Ghi bài và lắng nghe GV trình bày.Chong II- Phân thức đại
số
Trang 2GV: Ta đã biết mỗi số nguyên đợc coi là
cho HS singh hoạt nhóm: Mỗi em trong
nhóm lấy một VD để thi đua)
−
+
x x
HS: Mỗi số thực a đều viết dới dạng một phân thức đại số với mẫu số bằng 1.VD: 2 ; −32
HS: Biểu thức
1
1 2
−
+
x x
x
không phải là phân thức đại số Vì mẫu không phải là đa thức
a
; đợc gọi là bằng nhau⇔a.d=b.c
HS nhắc lại Đ/N tr 35 SGK
D
C B
dụ?
GV: Thế nào là hai phân thức bằng nhau?
GV: Đa lên bảng phụ bài tập sau:
HS trảlời câu hỏi và cho VD:
HS trình bày bài làm
Trang 3 Học thuộc định nghĩa phân thức, hai phân thức bằng nhau.
Ôn lại tính chất cơ bản của phân số
Trang 4của phân thức
1
2 3 2
+
−
+ +
x x
x x
ta nhận thấy nếu nhân tử và mẫu của phân thức
+
−
+ +
+
−
+ +
x x
x x
GV: Qua hai VD trên, em nào có thể
phát biểu đợc tính chất cơ bản của phân
+
x
x x x
x x
Có
6 3
2 3
2 +
+
=
x
x x x
Vì x(3x+6)=x(x2+2x)=3x2+6xHS2: Làm ?3
2 3
2
2 3 : 6
3 : 3
y
x xy xy
xy y
2 2 6
3
y
x xy
1 : 1 2 1 1
1 2
+
=
−
− +
−
−
=
− +
−
x
x x
x x
x x
x x
x x x
Trang 5A B
Hoạt động 3
2 qui tắc đổi dấu (8’)
GV: Đẳng thức B A=−−B A cho ta qui tắc
đổi dấu
Em hãy phát biểu qui tắc đổi dấu?
GV: Ghi lại công thức tổng quát trên
Mỗi nhóm làm 2 câu
Nửa lớp làm bài của Lan và Hùng
Nửa lớp còn lại làm bài của Giang và
Huy
Bài 5 tr 38 (Đề bài ghi bảng phụ)
GV yêu cầu hai HS lên bảng trình bày,
còn lại làm vào vở
GV cho HS nhận xét bài làm của bạn
Chữa bài xong, GV yêu cầu HS nhắc lại
tính chất cơ bản của phân thức và qui tắc
♦ Học thuộc tính chất cơ bản của phân thức và qui tắc đổi dấu
♦ Biết vận dụng để giải bài tập
♦ Bài tập về nhà số: 6 tr 38; bài số 4; 5; 6; 7; 8 tr 16; 17 SBT
♦ Hớng dẫn bài 6 tr 38 SGK.chia cả tử và mẫu của vế trái cho (x-1)
♦ Đọc trớc bài: Rút gọn phân thức
Tiết 24
Trang 6GV nêu câu hỏi.
HS1: Phát biểu tính chất cơ bản của phân
thức, viết dạng tổng quát?
- Chữa bài tập 6 tr 38 SGK
HS2: Phát biểu qui tắc đổi dấu?
- Chữa bài tập 5(b) tr 16 SBT
HS1: Lên bảng trả lời và giải baì tập
HS2: Lên bảng trả lời và giải bài tập
Hoạt động 2
1 rút gọn phân thức (26’)GV: Đặt vấn đề Từ bài tập 6 và 5(b) HS
đã chữa
GV cho Hs làm ?1 SGK
(Đề bài ghi bảng phụ)
GV: Cách biến đỏi nh trên gọi là rút gọn
phân thức
GV: Cho HS hoạt động theo nhóm
Chia lớp thành bốn dãy mỗi dãy làm một
câu của bài tập sau
15
xy
y x
8
y x
y x
4 4
HS làm ? 1 vào vở Sau ít phút GV gọi một HS len bảng giải
Trang 7GV: Qua bài tập trên, em hãy rút ra nhận
y x
Sau đó gọi 4 HS lên bảng trình bày
Phần a,b: dành cho HS TB
Phần c,d:Dành cho HS khá
GV: Lu ý HS, khi chia cả tử và mẫu là
đa thức, không đợc rút gọn cho nhau,
mà phải đa về dạng tích, rồi rút gọn cho
10
y x
y y
ỹ xy
y x xy
+
= + +
x
x x x
x x
2 1
1 2 1
2
2 2
= +
+
= +
y x x
y x y x x
y x y x x y x xy x
y x xy x
+
−
= + +
−
−
−
= +
− +
+
−
−
1 1
2 2
HS: Trả lời
Cơ sở của việc rút gọn phân thức là tính chất cơ bản của phân thức
Hoạt động 4
Hớng dẫn về nhà (2')
♦ Bài tập:9; 10; 11 tr 40 SGK
♦ Bài 9 tr 17 SBT
♦ Tiết sau luyện tập
♦ Về nhà ôn tập: Phân tích đa thức thành nhân tử, tính chất cơ bản của phân thức
Tiết 25
A- Mục tiêu
Trang 8 Nhận biết đợc những trờng hợp cần đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử
HS1: Lên bảng trả lời và chữa bài tập
HS2: Lên bảng trả lời và chữa bài tập
HS nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2
Luyện tập (35’)Bài 12 tr 40 SGK
( Đề bài ghi bảng phụ)
em hãy thực hiện điều đó?
Gọi HS2 lên bảng làm câu b? bài
4 8 3 3
5 9
2
2
+ +
+
−
x x
x
Nhóm 3:
64
2 8 32
3
3 2
HS: Muốn rút gọn phân thức
x x
x x
8
12 12 3
4 8 3 3
4 8 3 3
25 16
5 4 5 4 5
x
x x x
x
x x
x
Nhóm 2: ( )
4 4
5 9
2
2
+ +
+
−
x x
5 3 5 3
+
+ +
−
= +
+ +
−
−
x
x x x
x x
Nhóm 3:
64
2 8 32 3
3 2
2 16 4 4
4 16 2 2
2
+
= +
− +
+
−
x
x x
x x
x x x
Trang 9Nhóm 4:
4 4
6 5 2
2
+ +
+ +
x x
x
( Đề bài ghi bảng phụ)
Bài 13 tr 40 (Đề bài ghi bảng
5 10 5 2 3
2 3
+ + +
+ +
x x x
x x x
Hãy rút gọn triệt để hai phân thức
6 5 2
2
+ +
+ +
x x
x x
6 3 2
+
+ + +
= +
+ + +
x
x x
x x
x x x
=( )( )
3 2
3 2
+
= +
+ +
x
x x
x x
HS làm bài độc lập Hai HS lên bảng làm
a) ( )
3 3
15
3 45 3
15
3 45
x
x x x
x
x x
( )3 3
2 2
3
2 2
3
x y x y y xy y x x
x y
y x y
x
y x y x
1 2 4
2 3
x x
1
1 1
x
x x
x
( ) ( )
1 1 1
1 1
1 1 2
2
+
= +
x
x x
x x
1 3 3
5 10 5 2 3
2 3
+ + +
+ +
x x x
x x x
5 1
1 5 1
1 2 5
3
2 3
2
+
= +
+
= +
+ +
x
x x
x x x
x x x
HS nhận xét: hai phân thức đã đợc rút gọn trên cócùng mẫu thức
HS: Muốn tìm x ta phân tích 2 vế thành nhân tử.x(a2+1)=2(a4-1)
=>x= ( )
1
1 2
=>x= ( )( )
1
1 1
2 2
2 2
♦ Ôn quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số
♦ Đọc trớc bài “Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức”
Tiết 26
A- Mục tiêu
HS biết cách tìm mẫu thức chung su khi đã phân tích các mẫu thức thành nhân
tử Nhận biết đợc nhân tử chung trong trờng hợp có những nhân tử đối nhau và
Trang 10 HS nắm đợc quy trình quy đồng mẫu thức.
HS biết cách tìm nhân tử phụ, phải nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tơng ứng để đợc những phân thức mới có mẫu thức chung
hãy dùng tính chất cơ bản của
phân thức biến đổi chúng thành hai
y x
y x y x y x
y x
−
−
=
− +
y x
y x y x y x
y x y
x y x
y x
−
+
= +
−
+
= +
− +
HS trả lời:… biến đổi các phân thức đã cho thành những phân thức có cùng MT và làn l-
số thuộc các MT
Các thừa số có trong các mẫu thức đều có trong MTC, mỗi thừa số lấy với số mũ lớnnhất
HS: Em sẽ phân tích các mẫu thành nhân
tử Chon một tích có thể chia hết cho các mẫu thức đã cho
Trang 11và yêu cầu HS điền vào các ô? HS lên bảng điền vào bảng phụ.
GV: Vậy khi QĐMT nhiều phân thức,
4
1
và 65 hãy nêu các bớc để quy đồng MS hai phân số trên?
bày bài.(Ghi bảng phụ)
GV: Muốn QĐ mẫu thức nhiều phân
thức ta làm thế nào?
GV cho HS làm ?2; ?3 SGK
HS: 1) Tìm MSC=BCNN(4,6)=12
2) Tìm thừa số phụ tơng ứng bằng cách lấy MSC chia cho từng mẫu số riêng
; 4
1
Có TSP là 3 (12:4=3); 65 có TSP là
2 (12:6=2)3) QĐ: Nhân cả tử và mẫu của mỗi PS vớicác TSP tơng ứng
=> NTP của phân thức 6x(x5−1) là 1)
2(x-Nửa lớp làm ?2; 2(x-Nửa lớp làm ?3
Hoạt động 4
Củng cố (7’)GV: yêu cầu HS tóm tắt cách tìm MTC;
các bớc QĐMT nhiều phân thức?
Làm bài tập 17 tr 43 SGK
HS: Đứng tại chỗ tóm tắt …
HS làm bài 17 vào vở Một HS lên bảng làm
Hoạt động 5
Hớng dẫn về nhà (2')Học thuộc cách tìm MTC; Các bớc QĐ MT nhiều phân thức
Trang 12C- Tiến trình dạy- học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1
Kiểm tra (8’)
GV nêu yêu cầu kiểm tra:
HS1: Muốn quy đồng mẫu thức nhiều
2 −
−
x x
+
x x x
MTC:2(x+2)(x-2)NTP: (x-2) (2)
=>2(x3−x(2x)(−x2+) 2)và 2(x2+(x2)(+x3)−2)b)
4 4
5
2 + +
+
x x
NTP: (3) và (x+2) =>3 ( 2 ) 2
) 5 ( 3
+
+
x
x x
HS nhận xét và chữa bài tập vào vở.Hai HS lên bảng làm
HS1: Làm phần a)HS2: Làm phần b)a…=> 2x7(x x−+13) và ( 3)( 3)
3 5
− +
−
x x
x
MTC: 2x(x+3)(x-3)NTP: (x-3) ; (2x)
=>2 ( 3)( 3)
) 3 )(
1 7 (
x x
và 2x(2x x(+53−)(3x x−)3)b => x(x1+−1x) và 2(1 2x2 x2)
x
+
− +
Trang 13x x
x
+
− +
GV: Cho Hs nhận xét bài làm của bạn
Chữa bài (nếu sai)
MTC: 2x(1-x)2.NTP: <2(1-x)> ; <x>
=> 2 ( 1 ) 2
) 1 )(
1 ( 2
x x
x x
x x
x x
− +
=> 2
2
) 1 ( 2
) 1 ( 2
x x
x x
x x
− +
HS: MTC của hai phân thức là biểu thức:
4
−
x x
MTC: x2-1NTP: (x2-1) ; (1)
=> ( )( )
1
1 1
2
2 2
4
−
x x
Hoạt động 3
Củng cố (5’)GV: Hãy nhắc lại quy tắc trìm MTC của
HS nắm vững và vận dụng đợc quy tắc cọng các phân thức đại số
HS biết cách trình bày quá trình thực hiện một phép cộng
♦ Tìm MTC
♦ Viết một dãy biểu thức bằng nhau theo thứ tự
Tổng đã cho
Trang 14Tổng đã cho với mẫu đã đợc phân tích thành nhân tử.
chất cơ bản của phân thức, tìm MTC, quy
đồng MT của các phân thức Bắt đầu từ
bài này ta sẽ học các quy tắc tính trên các
phân thức đại số, bắt đầu là quy tắc cộng
Hoạt động 2
1 cộng hai phân thức cùng mẫu (10’)GV; Em hãy nhắc lại quy tắc cộng hai
Sau đó yêu cầu HS nhắc lại quy tắc
GV cho HS nghiên cứu ví dụ 1 tr 44
SGK
GV: Cho HS sinh hoạt nhóm Mỗi nhóm
làm một câu (Đề ghi bảng phụ)
GV: Cho HS nhận xét bài làm của các
1 4
x
x x
x
=…=3Nhóm 4: ( ) 2( 1)
2 1 1 2
2 3
−
− +
−
−
x
x x
x
=…=1/2
Hoạt động 3
2 cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau (15’)
G: Muốn cộng hai phân thức có mẫu
GV: Kết quả của phép cộng hai phân
thức gọi là tổng hai phân thức ấy
GV: Cho HS nghiên cứu ví dụ 2?
HS: Trả lời…
HS làm ?2: x2 +64x+2x3+8 = x(x6+4)+2(x3+4)
=
x x
x
x x
x
x x
x
x x
3 ) 4 ( 2
) 4 ( 3 ) 4 ( 2
3 12 ) 4 ( 2
3 ) 4 ( 2
2 6
= +
+
= +
+
= +
+ +
HS: Nhắc lại quy tắc,HS: Nghiên cứu ví dụ
Trang 15SGK tr 45 và làm ?3 và bài tập sau.
Làm tính cộng:
a)
12 2
3 6
9
2 + x + x+
6 2
1 9
2 3
2 − + −
−
x x
x
c)
6 2
3 3
6
2 + + +
+
x x
x
x
sau đó gọi 4 HS lên bảng làm bài( Có
thể đánh giá cho điểm)
6 )
6 ( 6
12
y y y
y
) 6 ( 6
6 6 )
6 ( 6
) 12 (
y
y y
y
y y
y
y y
y
y y
6
6 )
6 ( 6
6 )
6 ( 6
3 6
HS3: làm câu b) 2 1 6
9
2 3
2 − + −
−
x x
x
=…2(x−+33)HS4: Làm câu c)
6 2
3 3
6
2 + + +
+
x x x
x
=…=
) 3 ( 2
5 12
+
+
x x x
Hoạt động 4
Chú ý (6’)GV: Phép cộng các phân thức cũng có
1 2
1 2
2 2
1 2
2 2
4 4
2 2
1 4 4 2
2 2
2 2
=
= +
+ + +
= +
+ + +
+
= +
+ + +
− +
=
+ +
− + +
+ + + +
x
x x
x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
Hoạt động 5
Củng cố (10’)GV: Hãy nhắc lại quy tắc cộng hai phân
HS1: làm câu a) KQ: =1HS2: Làm câu b) KQ: = x-3
Trang 16Tiết 29
A- Mục tiêu
HS nắm vững và vận dụng đợc quy tắc cộng các phân thức vào giải bài tập
HS có kĩ năng thành thạo khi thực hiện phép cộng các phân thức
Biết viết kết quả ở dạng rút gọn
Biết vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để thực hiện phép tính đợc đơn giản hơn
B- Chuẩn bị của GV và HS
• Bảng phụ, bút dạ, phấn màu
Trang 17thức khác mẫu? Chữa bài tập 23 câu a?
GV: Nhận xét đánh giá và cho điểm
HS1: Lên bảng trả lời và giải bài tập
HS2: Lên bảng trả lời và giải bài tập
GV hớng dẫn HS giải câu d dựa trên
tính chất giao hoán và kết hợp
1 ( 1
1
1
x
x x
x
x
−
+ + +
x
x x
x x
−
+ + +
− +
1 2 1
17 3 4
2 3
1 2 1 1
17
3
4
2 2
2
−
− + + +
− + + +
−
+
−
x x x
x x
HS thảo luận theo nhóm
Đại diện trình bày ý kiến của nhóm.a) 2 2 3
5
3 2
5
y
x xy y
x + + MTC: 10x2y3
3 2
10
10 6 25
y x
x xy
b) ( 3)
3 2 6 2
1
+
+ + +
+
x x
x x
x
MTC: 2x(x+3)
=…=x2+x2c)
x
x x
x x
x
x
5
5
5 25
25 5
5 3 2
1 1 2 17 3 4
2
2 2
+ +
−
+ +
−
−
− + +
−
x x x
x x x
x x
x
= ( 1)( 1)
6 6 6 1 2
2 17 3 4
2
2 2
2
+ +
−
−
−
− +
−
− + +
−
x x x
x x x
x x x
x
12 1
1
) 1 ( 12 1
1
12 12
2 2
−
= + +
−
−
−
= + +
−
+
−
x x x
x x
x x
x x x
HS: Đứng tại chỗ đọc bài
HS: bài toán này có ba đại lợng là năng suất, thời gian và số m3 đất
Trang 18Năng suất Thời gian Số m3 đấtGiai đoạn đầu
Giai đoạn sau x( m
3/ngày)x+25(m3/ngày) 6600/x+25(ngày)5000/x(ngày) 5000m36600m3
ĐK: x>0
GV lu ý HS:
Thời gian=
GV: Yêu cầu HS trình bày miệng
a) Thời gian xúc 5000m3 đất đầu
25
6600 5000
6600 25
1 1
+
− + +
+
x x
x x
GV: Muốn chứng tỏ A=B ta làm thế nào?
Em hãy thực hiện điều đó? HS: Rút gọn biểu thức A rồi so sánh với biểu thức B.
HS biết cách viết phân thức đối của một phân thức
HS nắm vững quy tắc đổi dấu
HS biết cách làm tính trừ và thực hiện một dãy tính trừ
Trang 191 phân thức đối (18’)GV: Hãy nhắc lại đ/n 2 số đối nhau? Và
cho ví dụ?
- Hãy làm tính cộng: 3 1+−+31
x x
x
GV nói: 2 phân thức trên gọi là hai phân
thức đối nhau Vậy thế nào là hai phân
GV: Cho phân thức
B
A
hãy tìm phân thức đối của B A ? Giải thích?
GV: hãy tìm ví dụ về hai phân thức đối
nhau? (Cho hoạt động theo nhóm)
GV yêu cầu HS làm bài 28 tr 49 SGK
(Đề bài ghi bảng phụ)
HS nêu đ/n
- HS làm tính cộng:
1
3 1
3
+
− +
x x
x
1
0 1
) 3 (
+
= +
− +
x x
x x
Các nhóm làm việc, viết vào bảng phụ
HS làm vào vở, hai HS lên bảng làm
2 5
1
2 5
x x x
1 4 5
1 4 5
1 4
x x
phân số? (nêu dạng tổng quát?)
GV: Giới thiệu Tơng tự nh vậy muốn trừ
một phân thức cho một phân thức ta cộng
Trang 20A D
C B
y x x y x y y x x y x
y
1
1 1
1 1
=
−
− +
=
−
− +
( 1)
1 1
x
x x
toán nếu dãy tính chỉ có phép cộng, trừ
Yêu cầu HS nhắc lại:
HS hoạt động theo nhóm
Kết quả:
a) −xy1 b)213x−x1; c) 6; d) 12
HS trả lời câu hỏi
- Định nghĩa hai phân thức đối nhau?
-Quy tắc trừ hai phân thức?
Hoạt động 4
Hớng dẫn về nhà (2')
♦ Nắm vững đ/n hai phân thức đối nhau
♦ Quy tắc trừ hai phân thức Viết đợc dạng tổng quát
Trang 21Kiểm tra (7’)
GV nêu yêu cầu kiểm tra:
HS1: Định nghĩa hai phân thức đối nhau?
Viết biểu thức tổng quát? Cho ví dụ?
- Chữa bài tập 30a) tr 50 SGK
HS2: Phát biểu quy tắc trừ phân thức? Viết
công thức tổng quát?
Xét xem các biểu thức sau biến đổi đúng
hay sai? Giải thích?
a)
1 x
x 1
1 x x 1
x 1
+
−
= +
−
1 x
4 x 1 x
x 1 x
4 x x 1
x 1
2 x
cộng, quy tắc đổi dấu, quy tắc bỏ
dấu ngoặc có dấu trừ đằng trớc,
2 x x
2
2 4
x y
=
−
−
HS nhận xét bài giải của bạn
HS ghi đề và trả lời câu hỏi của GV
-Có mẫu là hai phân thức đối nhau Nên thựchiện biến phép trừ thành phép cộng đồng thời đổi dấu
tử thức
( ) 5 x(7 x)
48 x 7 x x
13 x
7 x 5 7 x x
1 x
1 1
x 25
15 x 25 x x
1 x 1 x
x 1 x
1 x 1
1 x 5 x
1 x
1
+
−
− +
+
−
+
= +
−
− +
1 x 1 x
x 25 x 10 1 x
1 x 1 x
x 15 x 25 x
−
+
−
= +
−
− +
+
x
1−
Trang 22Bài 35 Đa lên bảng phụ.
GV yêu cầu Hs hoạt động theo
nhóm
Nửa lớp làm phần a)
Nửa lớp làm phần b)
Bài 36 tr 51 SGK
(Đề bài ghi bảng phụ)
GV hỏi: Trong bài toán này có
những đại lợng nào?
GV: a sẽ phân tích bài toán này
trong hai trờng hợp: kế hoạch và
1 x 3 x
1 x x 9
x 1 x 3 x
x 1 3 x
1 x
− +
+
− +
−
−
− +
=( )( ) ( )( ) ( )
(x 3)(x 3)
x 1 x 3 x 1 x 3 x 1 x
+
−
− +
−
− + + +
2 3 x 3 x
6 x 3
x 3 x
x x 3 x x 3 x
−
=
− +
+
=
− +
− + +
− + + +
1 x
10080
− (sp/ngày)GV: Số sản phẩm làm thêm trong một
ngày đợc biểu diễn bởi biểu thức nào?
Tính số sản phẩm làm thêm trong một
ngày với x=25?
HS: Số sản phẩm làm thêm trong một ngày là:
x
10000 1
HS biết các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
phép cộng và vận dụng tốt vào các bài toán cụ thể
GV yêu cầu Hs nhắc lại quy tắc phép nhân
hai phân số? Nêu biểu thức tổng quát?
GV yêu cầu HS làm ?1 SGK
HS: Trả lời
HS làm bài vào vở Một HS lên bảng trình bày
Trang 23GV nhận xét bài làm của HS và giới thiệu
đó là phép nhân hai phân thức Vậy muốn
C A D
C B
C A D
x
25 x 5 x
2 2
x 5 x
5 x 5 x x x
5 x
25 x x
+
− +
=
⋅ +
x x
x 13
1 x
3 x 2
1 x x
1
9 x
3
2 2
−
⋅
−
+ +
HS nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2
2 tính chất của phép nhân phân thức (13’)GV: Phép hân phân số có những t/c
GV ghi đề lên bảng Cho HS hoạt
động theo nhóm Nửa lớp sử dụng t/c
x 1 x x
2 x x 3 x
x 2 x x
1 x x
3 5
2 4 2
4
3 5
+
= + +
+
−
⋅ +
⋅ +
−
+ +
HS hoạt động theo nhóm
x
1 x
1 x
x 1 x x x
⋅
−
Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày
Trang 24toán, trong ngoặc trớc, ngoài ngoặc
3
y
x 15 x
5 x 4
1 x 3
x
50 x
+
−
3)
27 x
x x x 12 8
3 x x
3
y
x 15 x
25
y 18
=…= 2
x 5 6
2 2
5 x 4
1 x 3
x
50 x 20 x
−
−
⋅ +
x x x 12 8 4 x
3
− +
3 x x 1 x
2 x
HS vận dụng tốt quy tắc chia các phân thức đại số
Nứm vững thứ tự thực hiện các phép tính khi có một dãy những phép nhân và phép chia
Gv nêu yêu cầu Kiểm tra
HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai phân
thức? Viết biểu thức tổng quát?
HS1: lên bảng trả lời và giải bài tập
c) − ⋅− 3
2 4
3
y
x 15 x
25
y 18
=…= 2
x 6