1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA ĐS 8 - HKI (đầy đủ)

106 407 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án: Đại số 8
Tác giả Đặng Thị Yến
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 1,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C- Tiến trình dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Bài cũ 5 ph GV nêu yêu cầu kiểm tra - Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức HS nhận xét Hoạt độn

Trang 1

Ch ơng 1: Phép nhân và phép chia đa thức

Ngày soạn: 04/9/06

Tiết 1: Đ1 Nhân đơn thức với đa thức

A- Mục tiêu:

- Học sinh nắm chắc quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- Biết vận dụng linh hoạt để giải toán;

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

B- Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ ghi một số bài tập

- HS: ôn tập một số kiến thức về đơn thức, đa thức, t/c nhân 1 số với 1 tổng

C- Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Quy tắc ( 15 ph)

GV: Hãy lấy ví dụ về đơn thức, đa thức

GV: yêu cầu HS thực hiện các bớc theo yêu

cầu của ?1

GV: 3x2y - 6xy2+3xy là tích của 3xy nhân với

x - 2y + 1 Vậy qua BT ?1 muốn nhân một đơn

thức với một đa thức ta làm nh thế nào?

GV ghi bảng: Muốn nhân một đơn thức với

- Đa thức: x - 2y + 1 3xy x = 3x2y 3xy (-2y) = - 6xy2 3xy 1 = 3xy 3xy( x - 2y + 1) = 3x2y - 6xy2 + 3xy

HS: phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức

HS lên bảng làm:

5x( 3x2 - 4x +1) = 15x3 - 20x2 + 5xHS: Phép nhân đơn thức với đa thức giống t/c nhân một số với một tổng

HS làm ?2

Trang 2

Gọi số tuổi là x, theo đề bài ta có điều gì?

Kết quả cuối cùng sau khi đã trừ đi 100 là 130

thì tuổi là bao nhiêu?

Bài 3a(tr 5-SGK)

Tìm x, biết: 3x(12x - 4) - 9x( 4x - 3) = 30

HS làm bài tập 1(tr 5- SGK)

3 HS lên bảng làm bàiKQ: a) 5x5 - x3 -

2

1

x2 b) 2x3y2 -

2

5

x2y2 - x2y

HS: Gọi số tuổi là x ( x ≥ 0 ) Sau khi cộng thêm 5: x + 5 Nhân x + 5 với 2 đợc 2x + 10 Cộng kết quả với 10 đợc 2x + 20 Nhân với 5 đợc: 10x + 100 Trừ cho 100 còn: 10x = 130

x = 13( tuổi)

HS làm bài 3a(tr6 -SGK)KQ: x = 2

Trang 3

Ngày soạn: 04/9/06

Tiết 2 Đ 2 Nhân đa thức với đa thức

A- Mục tiêu: - HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức;

- HS biết vận dụng và trình bày nhân đa thức theo hai cách khác nhau;

- Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán cho HS

B- Chuẩn bị của GV và HS:

-GV: Bảng phụ ghi một số bài tập và ?3(tr 7-SGK)

- HS: Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức, làm bài tập đầy đủ

C- Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Bài cũ ( 5 ph)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

- Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức

HS nhận xét

Hoạt động 2: Quy tắc ( 12ph)

GV cho 2 ví dụ về đa thức

GV viết hai đa thức đó dới dạng tích rồi y/c

HS tính tích theo gợi ý:

- Nhân mỗi hạng tử của đa thức thứ nhất với

đa thức thứ 2

- Cộng các kết quả lại

GV: Kết quả trên là tích của 2 đa thức ở ví dụ

trên Vậy muốn nhân một đa thức với một đa

HS tự lấy ví dụ: đa thức 2x + 1 và 6x2 - x + 2

HS thực hiện tính theo gợi ý của GV

1 HS lên bảng tính 2x ( 6x2 -x + 2) + 1 ( 6x2 -x + 2)

Trang 4

GV lu ý: làm theo cách 2 nếu đó là tích các đa

thức có cùng một biến

?3: ( GV đa nội dung ?3 lên bảng phụ )

- Hãy nhắc lại công thức tính diện tích hình

chữ nhật

- áp dụng làm ?3

(theo cách đã nêu ở chú ý), 1 HS lên bảng làm câu b (theo cách tự chọn)

a) ( x +3) (x2 + 3x - 5) = = x3+ 6x2+4x -15b) (xy -1)(xy +5) = = x2y2 +4xy - 5

?3: a) Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật:

S = ( 2x + y)( 2x - y) = 4x2 - y2b) Giá trị khi x = 2,5m và y = 1m là:

S = 4 2,52 - 1 = 24 (m2)

Hoạt động 4: Luyện tập (16 ph)

Bài 7(tr 8-sgk) ( GV đa đề bài lên bảng phụ)

GV cho HS nhận xét bài làm của bạn

Bài 9(tr8-sgk) ( GV đa đề bài lên bảng )

HS cả lớp làm bai 7(tr8-sgk)

2 HS lên bảng Kết quả:

a) x3 - 3x2 - 1b) - x4 + 8x3 - 12x2 + 4x - 5

HS nhận xét bài làm của bạn

HS lên bảng điền kết quả vào bảng:

Giá trị của x và y Giá trị của biểu thức

Trang 5

Ngày soạn: 06/9/06

-GV: Bảng phụ ghi một số bài tập

- HS: Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức, quy tắc nhân đa thức với đa thức, làm bài tập đầy đủ

C- Tiến trình dạy - học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Bài cũ ( 8ph)

GV nêu y/c kiểm tra

HS1: - Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa

thức

- Chữa bài tập 10(tr8-sgk)

HS2: - Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa

thức ( khi HS1 đang làm bài tập)

- Chữa bài tập 8(tr8 - sgk)

GV nhận xét, đánh giá cho điểm HS

HS lên bảng kiểm traHS1: - Phát biểu quy tắc( nh sgk)

- Bài tập 10(tr8 -sgk)Kết quả: a) 21 x3- 6x2 + 11,5x -15 b) x3 - 3x2y + 3xy2 - y3HS2: - Phát biểu quy tắc( nh sgk)

- Bài tập 8(tr8 -sgk)Kết quả:

a) x3y2 - 2x2y3 - 21 x2y + xy2+ 2xy - 4y2b) x3 + y3

HS nhận xét, đánh giá bài làm của bạn

Hoạt động 2: Luyện tập ( 35ph)

Bài 2a(tr5 - sgk) ( GV ghi đề bài lên bảng)

GV gọi 1 HS khác nhận xét bài làm của bạn

- GV tơng tự bài tập 2a, vận dụng làm bài

HS nhận xét bài làm của bạn

Bài tập 12 (tr8-sgk) ( 2 cách giải)

HS cả lớp làm bài, 2 HS lên bảng làm HS1: Cách 1:

(x2 - 5)( x+3) + ( x+ 4)( x- x2)

= x3 + 3 x2 - 5x - 15 + 4x - x3 - 3x2

= -( x +15 )a) Thay x = 0 vào - ( x + 15 ) đợc: -( 0 + 15) = -15

Trang 6

GV nhận xét, đánh giá.

GV rút ra nhận xét khi làm bài toán tính giá trị

biểu thức: nên rút gọn biểu thức trớc sau đố

thay giá trị của biến vào biểu thức đã thu gọn

→ tính.

b) Thay x = 15 vào -(x + 15 ) đợc: - (15 + 15)

= - 30HS2: cách 2:

a) Thay x = 0 vào (x2 - 5)( x+3) + ( x+ 4)( x- x2) đợc = 0b) Thay x = 15 vào

GV ghi bài của HS lên bảng

Bài 11(tr 8-sgk) Gv đa đề bài lên bảng, gọi 1

HS đứng tại chổ đọc đề

GV: Để c/m giá trị của biểu thức không phụ

thuộc vào biến thì ta phải làm gì?

Hãy trình bày lời giải

Bài 14 (tr 9 - sgk) GV đa đề bài lên bảng, HS

đọc bài

GV: Dạng tổng quát của số chẵn? ( 2k )

3 số chẵn liên tiếp bất kỳ là những số nh thế

nào?

- Tích hai số sau là bao nhiêu?

- Tích hai số trớc là bao nhiêu?

- Lập hiệu của các tích đó → lời giải

HS cả lớp làm bài 3b(tr5 - sgk)

1 HS lên bảng trình bàyTìm x, biết:

= 2x2 - 7x -15 - 2x2 + 6x + x + 7 = -8

Vậy biểu thức không phụ thuộc vào biến x( Biểu thức có giá trị bằng - 8 với ∀ x)

HS: 2k, 2k +2, 2k +4 với k ∈ NHS: ( 2k + 2) ( 2k + 4 ) = 4k2 +12k +8HS: 2k( 2k + 2) = 4k2 + 4k

HS: 4k2 +12k +8 - 4k2 - 4k= 8k + 8 = 192 8k = 184

Trang 7

- Làm các bài tập 15 (tr 9 - sgk); 8; 9; 10 ( tr 4 - SBT)

- Hớng dẫn bài 10/4/SBT: n( 2n - 3) - 2n(n + 1) = 2n2 - 3n - 2n2 - 2n = - 5n  5 với ∀ n ∈Z

Ngày soạn: 08/9/06

Tiết 4 Đ3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

A- Mục tiêu: - Học sinh nắm đợc các hằng đẳng thức đáng nhớ: bình phơng của một tổng,

bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng

GV nêu y/c kiểm tra

Hãy tìm tích của các đa thức sau

a) (x + 2y)(x + 2y)

b) ( x- 2y)( x - 2y)

c) (2x - y) (2x + y)

Trong khi 3 HS đang lam bài tập GV hỏi:

Muón nhân đa thức với đa thức ta làm nh thế

(GV chỉ vào bài tập a ở phần bài củ và kết quả

của ?1 để giới thiệu về hằng đẳng thức ), sau

đó yêu cầu HS viết tổng quát:

HS làm bài: a) ( a + 1) 2 = a2 + 2a + 1HS:

(A + B)2=A2 + 2AB + B2

Trang 8

3012 = ( 300 + 1)2 = 3002 + 2 300 + 1

= 90000 + 600 + 1 = 90601

HS nhận xét kết quả bài làm của bạn

Hoạt động 3: Bình ph ơng của một hiệu ( 10ph)

)

( b

a+ − = a2 - 2ab + b2TQ:

(2)Trong đó A, B là các biểu thức

?4 ( HS phát biểu bằng lời bình phơng của một hiệu )

HS làm bài Kết quả: a) ( x - 12 )2 = x2 - x + 41

b) (2x - 3y)2 = 4x2 - 12xy + 9y2c) 992 = ( 100 - 1)2 = 1002 - 2 100 + 1

= 10000 - 200 + 1 = 9801

HS nhận xét kết quả bài làm của bạn

Hoạt động 4: Hiêu hai bình ph ơng ( 10ph)

GV cho HS làm ?5: Thực hiện phép tính

(a + b)(a - b) ( với a, b là các số tuỳ ý )

GV giới thiệu hiệu hai bình phơng

Yêu cầu HS ghi công thức tổng quát

Trong đó A, B là các biểu thức

HS làm ?6 theo yêu cầu của GV

HS cả lớp làm bài tập

Kết quả: a) (x + 1)( x-1) = x2 - 1b) (x - 2y )(x+ 2y) = x2 - 4y2c) 56 64 = (60 - 4)( 60 + 4 ) = 602 - 42 = 3600 - 16 = 3594

HS nhận xét kết quả bài làm của bạn

Hoạt động 4: Củng cố - Luyện tập( 8 ph)

A2 - B2 = (A - B ) ( A + B)( A - B )2 = A2 - 2AB + B2

Trang 9

GV: - Ph¸t biÓu b»ng lêi H§T b×nh ph¬ng cña

KÕt qu¶: a) x2 + 2x +1 = ( x+1)2b) 9x2 +y2 + 6xy = ( 3x + y)2c) 25a2 + 4b2 - 20ab = (5a - 2b)2d) x2 - x + 41 = ( x - 21 )2

HS nhËn xÐt bµi lµm cña 2 b¹n lªn b¶ngC¸ch tÝnh b×nh ph¬ng cña mét sè tù nhiªn cã tËn cïng b»ng ch÷ sè 5

Trang 10

Ngày soạn:

12/9/06

Tiết 5 Luyện tập

A- Mục tiêu: - Cũng cố khắc sâu kiến thức ba hằng đẳng thức đã học: Bình phơng của một

tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng

- Rèn kỷ năng vận dụng kiến thức vào giải toán, kỷ năng quan sát, tính toán;

- Phát triển t duy Logic, thao tác phân tích và tổng hợp

B- Chuẩn bị của GV và HS:

-GV: Bảng phụ ghi một số bài tập

- HS: Nắm chắc các hằng đẳng thức, làm bài tập chu đáo cẩn thận

- á p dụng : Tơng tự bài 18a,b(tr11-sgk) hãy

nêu bài toán sử dụng hiệu hai bình phơng

GV nhận xét, đánh giá cho điểm HS

HS lên bảng kiểm tra:

HS1: - TQ : ( A ± B )2 = A2± 2AB + B2

- Bài tập 18 (tr11-sgk) a) x2 + 6xy + 9y2 = ( x + 3y)2b) x2 - 10xy + 25y2 = ( x- 5y)2HS2: - A2 - B2 = ( A - B) ( A + B) (4x - )( + 3y) = ( - ) Kết quả: (4x- 3y)(4x + 3y) = (2x)2 - (3y)2

HS nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 1: Luyện tập ( 35 ph)

Bài19(tr12 - sgk): GV treo đề bài lên bảng phụ

GV: Để tính diện tích phần còn lại ta phải tính

- Diện tích tấm tôn: ( a+b)2 = a2 + 2ab + b2

- Diện tích phần căt đi: ( a- b)2 = a2- 2ab + b2

- Diện tích phần còn lại:

(a2 + 2ab + b2) - ( a2- 2ab + b2) = 4ab (đvdt)

- Diện tích phần còn lại không phụ thuộc vào

vị trí cắt

Bài 22(tr12-sgk)Kết quả

a) 1012 = ( 100 + 1)2 = 1002 + 2 100 + 1 = 10000 + 201 = 10201b) 1992 = (200 - 1)2 = 40000 - 400 + 1= 39601c) 47 53 = ( 50 - 3) (50+ 3) = 502 - 32=2491

Trang 11

Bài 23 (tr12 - sgk) GVđa đề bài lên bảng phụ

GV nhận xét, đánh giá cho điểm

GV: Lu ý: Đây là mối liên hệ giữa bình phơng

b) ( a + b)2 = 202 - 4 3 = 400 - 12 = 388

2HS lên bảng làm tiếp câu b, cKết quả:

b) ( a + b - c)2 = a2 + b2 + c2 + 2ab - 2ac -2bcc) ( a- b - c)2 = a2 + b2 + c2 - 2ab - 2ac + 2bc

HS suy nghĩ tìm lời giải:

Ta có: x2 - 6x + 10 = ( x2 - 6x + 9) + 1 = ( x-3 )2 + 1

Trang 12

Ngµy so¹n: 12/9/06

- TÝnh: ( a+ b) ( a+b)2= (a+ b)( a2 + 2ab + b2)

- [a + (-b)]3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3

=> [a + (-b)]3 = ( a - b)3= a3 - 3a2b + 3ab2 - b3

(A + B)3= A3 +3A2B + 3AB2 + B3

Trang 13

c)+ Các khẳng định đúng:

c1) Đúngc3) Đúng+ Các khẳng định sai: c2; c4; c5

HS nhận xét

( A - B )2 = [- ( B - A)]2 = ( B - A )2( A - B)3 = [- ( B - A)]3 = - ( B - A )3

Bài 29 (tr14 - sgk): GV treo bảng phụ đề bài lên bảng Tổ chức cho HS lần lợt lân bảng điền chữ cái vào các biểu thức tơng ứng

Trang 14

?1:TÝnh ( a + b) ( a2 - ab +b2 ) ( víi a,b tuú ý)

GV yªu cÇu HS thùc hiÖn phÐp nh©n hai ®a

thøc trªn

GV nhËn xÐt vµ rót ra TQ: víi A, B bÊt kú ta

cã:

(6)

GV nªu lu ý vÒ c¸ch gäi tªn cña:

a2 - ab +b2 gäi lµ b×nh ph¬ng thiÕu cña hiÖu

a) x3 + 8 = x3 + 23 = (x+2) ( x2 - 2x + 4)

A3+B3 = (A+B) (A2-AB + B2)

Trang 15

x3 - 8( x + 2)2( x - 2 )2

HS đứng tại chổ nhắc lại các hằng đảng thức

đã đợc học

HS nghe GV giảng

HS cả lớp làm bài tập 32(tr 16 - sgk)Kết quả:

GV gợi ý: 27x3 = ?; 8x3= ? ; 125 = ? ( viết dới

dạng luỹ thừa của các đơn thức đó)

HS làm bàiKết quả:

a) ( 3x + y) ( 9x-2 - 3xy + y2) = 27x3 +y3b) ( 2x - 5)( 4x2 + 10x + 25) = 8x2 -125

A3- B3 = (A- B) (A2+AB + B2 )

Trang 16

GV nhận xét bài HS và cho điểm HS nhận xét bài của bạn.

Hoạt động 3: H ớng dãn về nhà (2 ph)

- Học thuộc lòng 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.; Làm các bài tập 31; 33; 35; 36 (sgk)

- Đọc kỷ phần trò chơi “ Đôi bạn nhanh nhất “ và chuẩn bị dụng cụ: mỗi nhóm 7 tấm bìa, nhóm

1 ghi vế phải của các HĐT, nhóm 2 ghi vế trái của các HĐT thức

Ngày soạn: 23/9/06

Tiết 8 Luyện tập

A- Mục tiêu: - Cũng cố kiến thức về bảy hằng đẳng thức đáng nhớ cho học sinh

- Rèn luyện kỷ năng phân tích nhận xét và vận dụng thành thạo, linh hoạt các hằng đẳng thức vào giải toán

B- Chuẩn bị của GV và HS:

-GV: Bảng phụ ghi bài tập

- HS: Làm bài tập về nhà đầy đủ, chuẩn bị bìa( đã hớng dẫn ở tiết trớc)

- ( 2x + 3)3= 8x3 + 36x2 + 18x + 27HS3: - ( nh SGK )

- 27x3 - 1 = (3x - 1)( 9x2 + 3x + 1)

HS nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2: Luyện tập ( 35 ph)

Bài tập 33(tr16-sgk) (GV treo bảng phụ ghi

nội dung bài tập 33)

Yêu cầu HS làm bài, gọi 3 HS lên bảng làm

(HS1: câu a, e; HS2 câu b, f; HS3 câu c, d)

GV kiểm tra nhắc nhở, sữa bài cho HS

a) (2 + xy)2 = 4 + 4xy + x2y2b) ( 5 - 3x)2 = 25 - 30x + 9x2c) ( 5 - x2) ( 5 + x2 ) = 25 - x4d) ( 5x - 1)3 = 125x3 - 75x2 + 15x - 1e) (2x - y) ( 4x2 +2xy +y2) = 8x3 - y3f) (x + 3) ( x2- 3x + 9) = x3 + 27

HS nhận xét và sữa cho bạn ( nếu có )

HS: có 2 cách: Thay trực tiếp giá trị của biến vào biểu thức rồi tính hoặc áp dụng HĐT rút gọn biểu thức rồi thay giá trị của biến => tính

HS đứng tại chổ trình bàya) x2 + 4x +4 = ( x+ 2)2 Thay x = 98 vào ( x+ 2)2 ta đợc ( 98 +2)2

Trang 17

sôs thứ 2 là những số nào?

- GV: Một bài tập có thể có nhiều cách giải

khác nhau song trong khi giải các em nên lựa

chọn phơng án nào giải nhanh nhất

Bài tập 31( tr16 - sgk)

CMR: a) a3+b3 = (a + b)3 - 3ab ( a+ b)

b) (a - b)3 = ( a - b)3 + 3ab( a- b)

GV Để c/m một đẳng thức ta có thể biến đổi

vế trái thành vế phải (hoặc ngợc lại ), biến đổi

tơng đơng 2 vế Bài này hoàn toàn giống bài

tập 23 ( tr12 - sgk) Em hãy trình bày bài giải

(HS trình bày miệng - GV ghi bảng

= a3 -3a2b + 3ab2 - b3 + 3a2b + 3ab2

= a3 - b3 (= vế phải)

HS: Ta có a3+b3 = (a + b)3 - 3ab ( a+ b)Thay a.b = 6 và a + b= -5 vào ta đợc:

( - 5 )3 - 3 6.(-5) = (-125) + 90 = - 35

HS làm bài tập vào vở, 3 HS lên bảng làm.Kết quả:

a) (a + b)2 - (a - b)2 = 4abb) ( a+ b)3 - ( a - b)3 -2b3 = 6a2bc) (x + y + z)2 - 2(x + y + z)( x + y) + ( x + y)2

- Cách chơi: Mỗi em bốc thăm 1 tấm bìa ( đặt

úp ) => GV phất cờ cả 14 em giơ cao tấm bìa

mình có => đôi bạn có 2 tấm bìa xếp thành

HĐT thì tìm lại với nhau Ai nhanh hơn thì

- Hớng dẫn bài 38(tr17 - sgk):+ Cách 1: Biến đổi 1 vế của BĐT về vế kia

+ Cách 2: Chuyến vế vế này sang vế kia => đa đồng thời về = 0VD: a) (a - b)3 = - ( b - a)3

<=> (a - b)3 + ( b - a)3 = 0 => biến đổi đồng thời ta đợc vế trái = 0 => đẳng thức đúng

Trang 18

- GV: Bảng phụ ghi bài tập , các dụng cụ dạy học khác.

- HS: Đọc trớc bài “ Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung“

C- Tiến trình dạy - học

Hoạt động1: Bài củ - Giới thiệu bài 5 ph)

- Hãy phát biểu tính chất phân phối của phép

nhân đối với phép cộng ( ghi công thức TQ)

- áp dụng viết tổng sau dới dạng tích:

GV gợi ý biến đổi để thấy đợc nhân tử chung,

HS suy nghĩ trả lời theo gợi ý

HS: Phân tích đa thức thành nhân tử ( hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức.

Ví dụ 2: 15x3 - 5x2 + 10x = 5x x2 - 5x x + 5x 2 = 5x( x2 - x + 2)

HS: + Xác định nhân tử chung

Trang 19

Tìm x thoả mãn bài toán thực chất là ta làm

gì? ( tìm nghiệm của đa thức 3x2 - 6x )

Cách làm? ( GV gợi ý để HS phân tích thành

nhân tử )

HS cả lớp làm ?1 a) Nhân tử chung là x

x2 - x = x x + x 1 = x( x - 1) HS2:

b) = 5x2( x - 2y) - 15x(x - 2y)

= ( x- 2y) ( 5x2 - 15x)

= ( x - 2y) [5x( x - 3)]

= 5x( x - 2y) ( x - 3)c) 3( x - y) - 5x( y - x)

= 3 ( x - y) + 5x( x - y)

= ( x - y) ( 3 + 5x)

HS: Ta có : 3x2 - 6x = 0 <=> 3x( x - 2) = 0

0 3

0

x x

Vậy với x = 0 hoặc x = 2 thì 3x2 - 6x = 0

Hoạt động4: Bài tập( 13ph)

Bài tập 39a, b, c(tr19-sgk) - GV đa đề bài lên

bảng

Gọi 3 HS lên bảng trình bày

GV nhận xét, sữa chữa, bổ sung cho HS

Bài 40(tr19-sgk): Tính giá trị của biểu thức

a) 15.91,5 + 150 0,85

b) x(x - 1) -y( 1- x) Tại x = 2001 và y = 1999

GV có nhiều cách làm bài tập 40, song các em

hãy tính giá trị của các biểu thức trên theo

= 2000 4000 = 8000 000Bài 42(tr19-sgk):

Ta có: 55n+1 - 55n = 55n( 55 - 1) = 55n 54

Do 54  54 =>55n 54  54 => (đpcm)

Trang 20

Hoạt động 2: Ví dụ ( 10ph)

Ví dụ: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 1 - 8x3

b) 4x2 + 4x + 1

GV: Cách làm nh 2 ví dụ ở bài củ và 2 ví dụ

(a, b) gọi là phân tích đa thức thành nhân tử

- Hãy tính cách nhanh nhất

HS làm bài theo sự hớng dẫn của GVa) 1 - 8x3 = 1 - (2x)3 = (1- 2x)( 1 + 2x + 4x2)b) 4x2 + 4x + 1 = (2x)2 + 2 2x + 1= ( 2x + 1)2

HS nghe GV giảng bài

HS cả lớp làm bài ?1; 2 HS lên bảnga) x3 + 3x2 + 3x +1 = ( x+1)3

Trang 21

mµ (2 ; 3) = 1 nªn m ( m-1) (m+1)( m2 + 1) 6

a) x2 +6x + 9 = x2 +2.x 3 + 32 = ( x + 3)2 b) = -( x2 - 10x + 25 ) = - ( x - 5)2

c) = (2x)3 - (12 )3 = (2x -21 ) ( 4x2 + x + 41 )d) = ( 51 x- 8y)( 51 x + 8y)

<=> x = ±

5 2

C¸ch 2: ( Ph©n tÝch 2 - 25x2 thµnh nh©n tö )

2 - 25x2 = 0 <=> ( 2- 5x) ( 2 + 5x) = 0

<=>  2+−5 ==0

0 5 2

x x

<=> x = ± 52

Trang 22

Tiết 11 Đ8 Phân tích đa thức thành nhân tử

Bằng phơng pháp nhóm hạng tử

A- Mục tiêu: - Học sinh biết nhóm các hạng tử thích hợp phân tích thành nhân tử trong mỗi

nhóm để làm xuất hiện nhân tử chung của các nhóm

- Kỷ năng biến đổi với các đa thức có bốn hạng tử và không quá 2 biến

HS nhận xét

Hoạt động 2 Ví dụ ( 10ph)

Ví dụ 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

x2 - 3x + xy - 3y

- GV cho HS suy nghĩ => phát hiện cách làm

Gợi ý: -Trong đa thức trên có nhân tử chung

( HS trả lời miệng - GV ghi bảng)

Ví dụ 2: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

HS cả lớp suy nghĩ cách làm theo sự gợi ý HS: x2 - 3x + xy - 3y

= ( x2 - 3x) + ( xy - 3y) = x(x- 3) + y(x - 3) = ( x- 3) ( x+y)

HS: 2x3 + x2 + 4x2y- 4y2 = ( 2x3 + 4x2y) + ( x2 - 4y2)

Trang 23

quả cuối cùng là duy nhất.

= 2x2( x + 2y) + ( x- 2y)( x+2y) = ( x + 2y) ( 2x2 + x - 2y)

HS nghe GV giảng bài

- Theo em vì sao lại có các kết quả khác nhau?

- Vậy trong ba kết quả thì kết quả của bạn nào

HS theo dõi bài tập => suy nghĩ trả lời

- Các phép biến đổi không có gì sai

- Các kết quả khác nhau là do các bạn cha phân tích đến kết quả cuối cùng

- Kết quả của bạn An là đúng nhất

Trang 24

2 HS lªn b¶ng lµm c©u b, cb) x( x+ y) - x - y = x( x+ y) - ( x+ y)

= ( x+ y) ( x- 1)c) 5x( x- 1) - 3x( x- 1) = ( x- 1) ( 5x - 3x)

Trang 25

GV nhận xét, nhắc nhở sữa chữa( nếu có )

Dạng 2: Tính giá tri của biểu thức

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức sau:

a) x2 - 2xy - 4z2 + y2 tại x = 6, y = -4, z = 45

GV yêu cầu HS tính theo cách nhanh nhất

Tơng tự tính giá trị của biểu thức:

=[(a+b) + (a - b)][(a +b)2 - (a+b)(a-b)+ (a-b)2]

= a( a2+2ab +b2 - a2 +b2 + a2 - 2ab + b2)

= a( a2 + 3b2)c) 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 = (2x + y)3d) x2 + 9x - y2 + 9y = ( x2 - y2) + 9 ( x+ y)

= ( -80) 100 = -800b) = ( x - y ) 3 Thay x = 13, y = 3 vào ta đợc:( 13 - 3 )3 = 103 = 1000

HS suy nghỉ làm bàia) x3 - 0,25x = 0

<=> x( x2 - 0,25) = 0

<=> x = 0 hoặc x2 - 0,25 = 0

<=> x = 0 hoặc x = ± 0 , 25 = ±0,5Vậy x = 0; x = - 0,5; x = 0,5

b) x( x-2 ) + x - 2 = 0

<=> ( x - 2)( x + 1) = 0

<=> x = 2 hoặc x = -1

Hoạt động 2: Kiểm tra 15 phút

Câu 1: ( 5 điểm ) Nối một câu ở cột A với một câu ở cột B sao cho phép biến đổi là đúng

Trang 26

- Xem lại các bài tập đã giải; Làm các bài tập: 34, 35; 37 (tr7 - SBT)

- Đọc trớc bài: “ Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp”

Ngày soạn: 14/10/06

Tiết 13 Đ9 Phân tích đa thức thành nhân tử

Bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp

A- Mục tiêu: - Học sinh biết vận dụng một cách linh hoạt các phơng pháp phân tích đa thức

thành nhân tử đã học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử

B- Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập;

- HS: Nắm chắc các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học

C- Tiến trình dạy - học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ ( 6ph)

- Hãy cho biết các phơng pháp phân tích đa

thức thành nhân tử đã học

- áp dụng làm bài tập 50b( skg- tr23)

GV nhận xét, đánh giá cho điểm HS

HS: nêu các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học

Trang 27

= x(x - 2y) + (y -3 )( y + 3) thì không phân tích đợc nữa.

x2 - 2xy + y2 - 9 = (x2 - 9) - ( 2xy - y2) không

đợc

HS ghi nhận xét

HS làm ?1- 1 HS lên bảng làm2x3y - 2xy3 - 4xy2 - 2xy

?2: GV cho lớp hoạt động nhóm - mỗi nhóm 1

bàn.( GV treo bảng phụ ghi đề bài ?2 )

( 94,5 + 1 - 4,5)( 94,5 + 1 + 4,5)

= 91 100 = 9 100b) HS: các phơng pháp đã sử dụng: Nhóm hạng tử, dùng hằng đẳng thức, đặt nhân tử chung

Kết quả:

a) x3 - 2x + x = x( x- 1)2b) 2x2 +4x + 2 - 2y2= 2(x + 1+ y)( x + 1 - y) HS2 ( câu c)

Kết quả: c) = ( 4 - x + y) ( 4 + x - y)

HS nhận xét bài làm của bạn

HS làm bài 2:

Trang 28

Tiết 14 Luyện tập

A- Mục tiêu: - Rèn luyện kỷ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử.

- HS giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

- Giới thiệu cho HS phơng pháp tách hạng tử, thêm bớt hạng tử

B- Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập 53a(tr24- sgk) và các bớc tách hạng tử

- HS: Nắm chăc các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử, làm tốt các bài tập về nhà

C- Tiến trình dạy - học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ( 6ph)

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

- HS: chữa bài tập 52(tr24- sgk)

GV nhận xét, đánh giá cho điểm HS

GV hỏi thêm: Khi phân tích một đa thức thành

nhân tử ta nên tiến hành nh thế nào?

HS lên bảng kiểm tra:

- Bài tập 52(tr24 - sgk): Chứng minh rằng (5n + 2)2 - 4  5 với ∀ n ∈ Z

GV cho HS suy nghĩ ít giây, sau đó hỏi: Để

tìm x trong bài toán trên em làm nh thế nào?

HS nhận xét và chữa bài cho bạn

Trang 29

Tính nhanh giá trị của đa thức:

a) x2 + 21 x + 161 tại x = 49,75

b) x2 - y2 - 2y - 1 tại x = 93 và y = 6

GV cho HS hoạt động nhóm, nhóm 1 làm câu

a, nhóm 2 làm câu b

GV cho các nhóm kiểm tra chéo lẫn nhau

GV đa bài tập 53a(tr24-sgk) lên bảng

HS: Không thể phân tích đợc đa thức đó bằng các phơng pháp đã học

Hoạt động 3: Phân tích đa thức thành nhân tử

bằng vài ph ơng pháp khác( 18ph)

GV: Đa thức x2 - 3x + 2 là một tam thức bậc 2

có dạng ax2 + bx + c với a = 1, b = -3, c = 2

Đầu tiên ta lập tích a.c = 1 2 = 2

- Sau đó tìm xem 2 là tích của cặp số nguyên

b b

b

. 21

21

Trang 30

Tiết 15 Đ10 Chia đơn thức cho đơn thức

A- Mục tiêu: - Học sinh hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B

- HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

- HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

B- Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ ghi nhận xét, quy tắc, bài tập

- HS: - Ôn tập quy tắc nhân chia luỹ thừa cùng cơ số, dụng cụ học tập cần thiết

C- Tiến trình dạy - học

Hoạt động 1: Kiểm tra (5ph)

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

- Phát biểu và viết công thức chia hai luỹ thừa

Trang 31

GV dẫn dắt sau đó hỏi: Cho a, b ∈ Z ; b ≠ 0

Khi nào ta nói a chia hết cho b?

- Tơng tự nh vậy, cho A và B là hai đa thức, B

≠ 0 Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B

nếu ta tìm đợc một đa thức Q sao cho:

A = B Q

Kí hiệu: A = B Q hay Q = B A

=> GV chuyển sang: hoạt động 3 “ Quy tắc “

HS: Cho a, b ∈ Z ; b ≠ 0 Nếu có số nguyên q sao cho a = b.q thì ta nói a chia hết cho b

HS nghe GV giảng bài và ghi ghi chép bài

GV: Nếu đổi vị trí đơn thức chia với đơn thức

bị chia thì có thực hiện đợc phép chia hết

không? Vì sao? => Nhận xét (SGK)

GV: Muốn chia một đơn thức cho một đơn

thức ta làm nh thế nào?=> Quy tắc (đ/k AB )

Quy tắc: ( sgk)

xm : xn = x m - n

xm : xn = 1HS: xm chia hết cho xn khi m ≥ n

HS cả lớp làm ?1(tr26-sgk)-1HS làm trên bảngKết quả: a) = x; b) = 5x5 ; c) = 35x4

HS: Phép chia 20x5 : 12x4 ( x ≠ 0) là phép chia hết vì 35x4 là một đa thức

HS trả lời và thực hiện tính: 15x2y2: 3xy2 = 5x b) 12x3y : 9x2 = 34 xy

HS: Không thực hiện đợc phép chia hết

HS: phát biểu quy tắc ( nh SGK)1HS đọc to quy tắc cho cả lớp nghe

Hoạt động 4: á p dụng(5ph)

?3(tr26-sgk):

GV yêu cầu cả lớp làm ?3, gọi 2HS lên bảng

GV nhận xét, đánh giá, bổ sung cho HS

HS cả lớp làm bài

2 HS lên bảng làmKết quả: a) 15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2zb) P = -34 x3(*) Thay x = -3 vào (*) ta đợc:

Trang 32

Bài tập 42(tr7-SBT)( GV đa đề baìo lên bảng)

Tím số tự nhiên n để mỗi phép chia sau là

d) n ≥ 2 n+1 ≥ 5

Tiết 16 Đ11 Chia đa thức cho đơn thức

A- Mục tiêu: - HS nắm đợc điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức.

- Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức

- Vận dụng tốt vào giải toán

B- Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu

- HS: - Nắm chắc quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, làm tốt các bài tập về nhà

C- Tiến trình dạy - học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ(6ph)

GV nêu câu hỏi kiểm tra:

- Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B?

- Phát biểu quy tắc chia đơn thức A cho đơn

HS nhận xét câu trả lời và bài làm của bạn

Hoạt động 2: Quy tắc ( 12ph)

GV nêu lần lợt câu hỏi trong ?1(tr 27-sgk)

HS thực hiện theo yêu cầu của GV

Trang 33

GV: Đa thức 5xy3 + 4x2y - 103 y là thơng của

phép chia đa thức (15 x2y5 + 12x3y2 - 10xy3)

GV: Em hãy thực hiện phép chia đa thức cho

đơn thức nh quy tắc => kết quả trả lời

- Em có nhận xét gì về luỹ thừa trong phép

chia? Ta nên biến đổi nh thế nào?

= - 2x2 + 4xy - 6y2c) ( 3x2y2 + 6x2y3 - 12xy) : 3xy

= xy + 2xy2 - 4

HS nhận xét bài làm của bạn

HS làm bài tập 65 theo hớng dẫn của GV

- HS luỹ thừa trong phép chia có cơ số ( x- y )

và ( y- x) là đối của nhau

Trang 34

GV: Vì sao 5x4 chia hết cho 2x2 ?

Kết quả: Quảng trả lời đúng vì mọi hạng tử của A đều chia hết cho B

HS: 5x4 : 2x2 = 25 x2 là một đa thức nên 5x4 chia hết cho 2x2

Ngày soạn: 27/10/06

Tiết 17 Đ12 Chia đa thức một biến đã sắp xếp

A- Mục tiêu: - HS hiểu đợc thế nào là phép chia hết, chia có d;

- Nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp

Gv nêu câu hỏi kiểm tra:

- Khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức

B ?

- Không thực hiện phép chia, hãy cho biết đa

thức 2x4 - 5x3 + x2 có chia hết cho x2 hay

HS nhận xét bài của bạn

Hoạt động 2: Phép chia hết ( 20 ph)

GV: Chia đa thức một biến đã sắp xếp là một “

thuật toán” tơng tự nh chia các số tự nhiên

Ví dụ: chia 962 cho 26

GV: yêu cầu HS cách trình bày phép chia

Trang 35

( 2x4 -13x3 + 15x2 + 11x - 3) : ( x2 - 4x - 3)

- Các đa thức trong phép chia đã sắp xếp cha?

Ta đặt:2x4 -13x3 + 15x2 + 11x - 3 x2 - 4x - 3

- Chia hạng tử bậc cao nhất của đa thức bị chia

cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức chia

- Nhân 2x2 với đa thức chia, kết quả viết dới đa

Tiếp tục thực hiện chia d thứ nhất cho đa thức

chia nh trên Thực hiện tơng tự cho đến khi d

bằng 0

* Phép chia có số d bằng 0 là phép chia hết

GV cho HS làm

GV : Đối chiếu kết quả với đa thức bị chia ?

GV cho HS làm bài 67a(tr3 - sgk)

HS làm , một HS lên bảng thực hiện

x2 - 4x - 3 2x2 - 5x + 1 2x4 - 8x3 - 6x2 + - 5x3 + 20x2 + 15x

x2 - 4x - 3 2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3

ì

Trang 36

- Tìm số d trong phép chia đa thức

A = 3x4 + x3 + 6x - 5 cho đa thức B = x2 +1

- Viết kết quả dới dạng: A = B Q + R

GV: Để tìm đa thức d ta phải làm gì ? Hãy

GV nhận xét, sữa cho HS ( nếu có )

HS: Để tìm đa thức d ta phải thực hiện phép chia đa thức A cho đa thức B

Kết quả: - D trong phép chia đa thức A cho đa thức B là: 5x -2

- 3x4 + x3 + 6x-5 = (x2 +1)(3x2 + x - 3)+(5x -2)

HS cả lớp làm bài- 2 HS lên bảng

a) (x2 + 2xy + y2) : ( x+ y) = ( x+ y)2 : (x+ y) = x + y

Tiết 18 Luyện tập

A- Mục tiêu: - Rèn luyện kỷ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức 1 biến đã sắp xếp.

- Vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức

B- Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập

- HS: Ôn tập HĐT đáng nhớ, quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa thức

C- Tiến trình dạy - học

Hoạt động 1: Kiểm tra ( 8ph)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

- HS1: Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn

thức; Chữa bài tập 70( tr 32 - sgk)

- HS2: + Viết hệ thức liên hệ giữa đa thức bị

chia A, đa thức chia B, đa thức thơng Q và đa

Kết quả: a) 5x3 - x2 + 2b) 25 xy - 1 - 12 y

- HS2: + A = B.Q + R+ Với R = 0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B

+ Khi R = 0 thì phép chia A cho B là phép chia

Trang 37

GV nhận xét, đánh giá cho điểm.

hết + Bài tập 69 (tr31 - sgk)

HS nhận xét bài của bạn

Hoạt động 2: Luyện tập (35ph)

Bài tập 71(tr32- sgk):(đa đề bài lên bảng phụ)

Không làm phép chia hãy xét xem đa thức A

có chia hết cho đa thức B hay không ?

GV: Thực chất đây là phép chia nh thế nào?

- áp dụng kiến thức nào để làm ?

Bài tập 74(tr32-sgk): (đa đề bài lên bảng phụ)

- Để đa thức A chia hết cho đa thức B cần điều

kiện gì ?

- Thực hiện phép chia đa thức 2x3 - 3x2 + x + a

cho đa thức x + 2

- D bằng 0 => a = ?

GV sữa chữa, bổ sung cho HS

HS cả lớp đọc đề bài rồi làm bài tập1HS đứng tại chổ trả lời miệng:

a) A = 15x4 - 8x3 + x2 B = 21 x2

Dễ thấy: 15x4 12 x2

- 8x3 21 x2 => AB

x2 12 x2b) AB

HS cả lớp làm bài vào vở1HS lên bảng trình bày

2x4 + x3 - 3x2 + 5x - 2 x2 - x + 1 2x4 - 2x3 + 2x2 2x2 + 3x - 2 3x3 - 5x2 + 5x - 2

3x3 - 3x2 + 3x

- 2x2 + 2x - 2

- 2x2 + 2x - 2 0

HS suy nghĩ làm bài tập 73a, b( tr32 - sgk).( 4x2 - 9y2) = ( 2x + 3y ) ( 2x - 3y)

( 4x2 - 9y2) : ( 2x + 3y) = ( 2x - 3y)b) ( 27x3 - 1) : ( 3x - 1) = 9x2 + 3x + 1

Vậy với a = 30 thì (2x3 - 3x2 + x + a)(x + 2)

Hoạt động 3: H ớng dẫn về nhà( 2ph)

- Làm 2 câu hỏi phần ôn tập chơng I ( câu 1 và 2) ( tr32 - sgk)

-

Trang 38

Làm các bài tập từ 75 ữ 79 ( tr 33- sgk) ;- Làm các bài tập 53 ữ 56 ( tr 14 - sbt)

- Ôn tập kỷ “ Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ ”

Ngày soạn: 02/11/06

Tiết 19 Ôn tập chơng I (tiết 1)

A- Mục tiêu: - Hệ thống kiến thức cơ bản trong chơng I

- Rèn kỷ năng giải các loại bài tập cơ bản trong chơng I

B- Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập ghi trả lời các câu hỏi ôn tập hoặc giải thích một số bài tập

- HS: - Làm các câu hỏi ôn tập chơng; Xem lại các dạng bài tập trong chơng

C- Tiến trình dạy - học

Hoạt động 1: Ôn tập nhân đơn thức, đa thức( 10ph)

GV nêu câu hỏi kiểm tra

- Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức ?

- Chữa bài tập 75 ( tr33- sgk)

- Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức ?

- Chữa bài tập 76 ( tr33 -sgk)

GV nhận xét và cho điểm các HS kiểm tra

HS phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức (tr 4 - sgk)

HS 1 lên bảng chữa bài tập 75 ( tr33- sgk)a) 5x2( 3x2 - 7x + 2) = 15x4 -35x3 + 10x2b)32 xy ( 2x2y - 3xy + y2) =34 x3y-2x2y2 + 32

xy3HS2( trong khi HS1 đang chữa bài tập 75) phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức (tr7-sgk)

- Bài tập 76 (tr33-sgk):

Kết quả:

a) 10x4 - 19x3 + 8x2 - 3xb) 3x2y -xy2 + x2 - 10y3 -2xy

HS nhận xét câu trả lời và bài làm của các bạn

a) M = 100b) N = 80002HS lên bảng trình bàyKết quả:

Trang 39

b) (2x+1)2 + (3x- 1)2+ 2(2x +1)( 3x- 1)

a) (x+ 2)(x - 2) - (x - 3)(x+ 1)

= x2 - 4 - x2 + 2x + 3 = 2x - 1b)(2x+1)2 + (3x- 1)2+ 2(2x +1)( 3x- 1)

GV gợi ý: Để tìm x ta biến đổi vế trái thành

tích, rồi áp dụng t/c : “ Tích của nhiều thừa số

bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng 0 “

GV nhận xét, bổ sung cho HS

GV yêu cầu HS về nhà làm tiếp câu a, câu c

HS nhắc lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử

HS cả lớp làm bài tập 79(tr33-sgk)a) = (x - 2)( x+ 2) + ( x-2)2

= (x - 2) (x+ 2 + x- 2) = 2x (x - 2)

b) = x( x2 - 2x + 1 - y2) = x[( x - 1)2 - y2] = x ( x - 1 - y) (x +1 + y)

GV: Hãy biến đổi vế trái sao cho toàn bộ các

hạng tử chứa biến nằm trong bình phơng của

một tổng hoặc một hiệu ?(GV có thể gợi ý)

HS đọc đề bài 82(tr33-sgk)HS: Vế trái của bất đẳng thức có chứa ( x - y)2

HS: Ta có: ( x - y)2≥ 0 với ∀ số thực x và y

=> ( x - y)2 + 1 > 0 với ∀ số thực x và yhay x2 - 2xy + y2 +1 > 0 với ∀ số thực x và y

HS Ta có: x - x2 - 1 = - (x2 - x + 1)

= - ( x2 - 2 x 21 + 14 + 43 )≥

= - [( x - 21 )2 + 43 ]

Có ( x - 21 )2 + 43 > 0 với ∀ x

Trang 40

c) Tìm giá trị lớn nhất của

A = x - x2 - 2

=> - ( x - 12 )2 + 43 < 0 với ∀ x hay x - x2 - 1< 0 với ∀ số thực xc) Ta có: x - x2 - 2 = - [( x - 21 )2 + 74 ]

Do ( x - 21 )2≥ 0 với ∀ x nên ( x - 21 )2 + 74 ≥4

7

với ∀ x

=> - [( x - 21 )2 + 74 ] ≤ 47 với ∀ x Dấu “ =” xẩy ra <=> x = 21 Vậy giá trị lớn nhất của A bằng 47

A- Mục tiêu: - Hệ thống kiến thức cơ bản trong chơng I

- Rèn kỷ năng giải thích các loại bài tập cơ bản trong chơng

B- Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập ghi trả lời các câu hỏi ôn tập hoặc giải thích một số bài tập

- HS: - Làm các câu hỏi ôn tập chơng; Xem lại các dạng bài tập trong chơng

C- Tiến trình dạy - học

Hoạt động 1: Ôn tập về chia đa thức (15ph)

Bài 80(tr 33-sgk)

GV gọi ba HS lên bảng, mỗi HS làm một câu

( GV đa đề bài lên bảng phụ )

HS cả lớp làm bài tập 80(tr33 - sgk)

Ba HS lên bảnga) 6x3 - 7x2 - x + 2 2x + 1 6x3 + 3x2 3x2 - 5x + 2

- 10x2 - x+ 2

- 10x2 -5x 4x + 2 4x + 2 0

- -

Ngày đăng: 19/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ) - GA ĐS 8 - HKI (đầy đủ)
Bảng ph ụ) (Trang 32)
Bảng trình bày. - GA ĐS 8 - HKI (đầy đủ)
Bảng tr ình bày (Trang 86)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w