* Hướng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ: - Yêu cầu học sinh đọc từng câu, giáo viên theo dõi uốn nắn khi học sinh phát âm sai.. - Phát phiếu học tập cho các nhóm và yêu cầu các nhóm thảo l
Trang 1Thø hai ngµy 22 th¸ng 3 n¨m 2010
TuÇn 28CHÀO CỜ
Tập đọc - Kể chuyện:
CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG
I Muc tiêu:
- Biết ngắt nghỉ dúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ; Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha
và Ngựa Con
- Kể lại ®ược từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
- HS kh¸,giỏi biết kể lại từng đoạn câu chuyện bằng lời của Ngựa Con
- Hiểu nội dung: Làm việc gì cũng phải chu đáo ,cẩn thận
II Chuẩn bị đồ dùng dạy - học: Tranh minh truyện trong sách giáo khoa.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:3’
- Gọi học sinh lên bảng kể lại chuyện "Quả táo"
(tiết 1 tuần ôn tập)
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới: 32’
a) Giới thiệu bài :
b) Luyện đọc:
* Đọc diễn cảm toàn bài
* Hướng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ:
- Yêu cầu học sinh đọc từng câu, giáo viên theo dõi
uốn nắn khi học sinh phát âm sai
- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ khĩ: sửa soạn ,
chải chuốt, lung lay,
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới – SGK-82
- Chốt giọng đọc: sơi nổi , hào hứng
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài
c) Tìm hiểu nội dung
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi :
+ Ngựa con chuẩn bị tham dự hội thi như thế nào ?
+ Ngựa cha khuyên nhủ con điều gì ?
+ Nghe cha nói ngựa con có phản ứng như thế
nào ?
- 2 em lên bảng kể lại câu chuyện "Quả Nêu nội dung câu chuyện
táo" Cả lớp theo, nhận xét
- Cả lớp theo dõi
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- Nối tiếp nhau đọc từng câu.(2 lần)
- Luyện đọc các từ khó
- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn trong câu chuyện.(2lượt)
- Giải nghĩa các từ sau bài đọc (Phần chú
thích).Đặt câu với từ thảng thốt, chủ quan.
- HS theo dâi
- Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm
- Lớp đọc đồng thanh cả bài
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi
+ Sửa soạn cho cuộc đua không biết chán, …Mảimê soi mình dưới dòng suối …
+ Phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ móng Nócần thiết cho cuộc đua hơn là bộ đồ đẹp
+ Ngúng nguẩy đầy tự tin đáp : Cha yên tâm đi,
Trang 2+ Vỡ sao Ngửùa Con khoõng ủaùt keỏt quaỷ trong hoọi
thi ?
+ Ngửùa Con ủaừ ruựt ra baứi hoùc gỡ ?
-Chốt nội dung: Cõu chuyện cho ta thấy làm việc gỡ
cũng phải cẩn thận ,chu đáo
d) Luyeọn ủoùc laùi:
- ẹoùc dieón caỷm ủoaùn 2 cuỷa caõu chuyeọn
- Hửụựng daón hoùc sinh ủoùc ủuựng ủoaùn vaờn
- Mụứi 3 nhoựm thi ủoùc phaõn vai
- Mụứi 1HS ủoùc caỷ baứi
- Theo doừi bỡnh choùn em ủoùc hay nhaỏt
Keồ chuyeọn
1 Giaựo vieõn neõu nhieọm vu:ù
- Dửùa vaứo 4 tranh minh hoùa 4 ủoaùn caõu chuyeọn keồ
laùi toaứn chuyeọn baống lụứi cuỷa Ngửùa Con
2 Hửụựng daón keồ tửứng ủoaùn caõu chuyeọn:
- Goùi 1HS ủoùc yeõu caàu vaứ maóu
- Nhaộc HS: Nhaọp vai mỡnh laứ Ngửùa Con, keồ laùi caõu
chuyeọn, xửng "toõi" hoaởc "mỡnh"
- Yeõu caàu HS quan saựt kú tửứng tranh, noựi nhanh ND
tửứng tranh
- Mụứi 4 em noỏi tieỏp nhau keồ laùi tửứng ủoaùn cuỷa caõu
chuyeọn theo lụứi Ngửùa Con
- Mụứi moọt em keồ laùi toaứn boọ caõu chuyeọn
- Giaựo vieõn cuứng lụựp bỡnh choùn HS keồ hay nhaỏt
ủ) Cuỷng co ỏ- daởn doứ:
- Caõu chuyeọn khuyeõn chuựng ta ủieàu gỡ ?
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự
- Veà nhaứ ủoùc laùi baứi vaứ xem trửụực baứi mụựi
+ Ngửùa con khoõng chũu lo chuaồn bũ cho boọ moựng,khoõng nghe lụứi cha khuyeõn nhuỷ neõn khi nửỷa chửứngcuoọc ủua boọ moựng bũ lung lay roài rụứi ra vaứ chuựphaỷi boỷ cuoọc
+ ẹửứng bao giụứ chuỷ quan duứ chổ laứ vieọc nhoỷ
- HS nghe, nhắc lại
- Lụựp laộng nghe giaựo vieõn ủoùc maóu
- 3 nhoựm thi ủoùc phaõn vai : ngửụứi daón chuyeọn,Ngửùa Cha, Ngửùa Con
- Moọt em ủoùc caỷ baứi
- Lụựp theo doừi bỡnh choùn baùn ủoùc hay nhaỏt
- Laộng nghe nhieọm vuù cuỷa tieỏt hoùc
- ẹoùc caực caõu hoỷi gụùi yự caõu chuyeọn
- Caỷ lụựp quan saựt caực bửực tranh minh hoùa
+ Tranh 1: Ngửùa con maỷi meõ soi mỡnh dửụựi nửụực.+ Tranh 2: Ngửùa Cha khuyeõn con ủeỏn gaởp baực thụùreứn
+ Tranh 3: Cuoọc thi caực ủoỏi thuỷ ủang ngaộm nhau.+Tranh 4: Ngửùa con phaỷi boỷ cuoọc ủua do bũ hửmoựng …
- 4 em noỏi tieỏp nhau keồ laùi tửứng ủoaùn caõu chuyeọntheo lụứi Ngửùa Con trửụực lụựp
- Moọt em keồ laùi toaứn boọ caõu chuyeọn
- Lụựp theo doừi bỡnh choùn baùn keồ hay nhaỏt
- Laứm vieọc gỡ cuừng phaỷi caồn thaọn, chu ủaựo Neỏuchuỷ quan, coi thửụứng nhửừng thửự tửụỷng chửứng nhửnhoỷ thỡ seừ thaỏt baùi
III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ 1.Baứi cuừ: 3’
- Goùi HS leõn baỷng laứm BT: Tỡm soỏ lieàn trửụực vaứ soỏ
lieàn sau cuỷa caực soỏ:
- 2 em leõn baỷng laứm baứi
- Caỷ lụựp theo doừi, nhaọn xeựt baứi baùn
Trang 3- Yêu cầu quan sát nêu nhận xét và tự điền dấu
( <, =, > ) thích hợp rồi giải thích
- Gọi 1HS lên bảng điền dấu và giải thích, GV kết
- Mời 2HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét đánh giá
* So sánh các số trong phạm vi 100 000
- Yêu cầu so sánh hai số:
100 000 và 99999
- Mời một em lên bảng điền và giải thích
- Yêu cầu HS tự so sánh 76200 và 76199
- Nhận xét đánh giá bài làm của HS
c) Luyện tập:
Bài 1:
- Yêu cầu HS thực hiện vào vở
- Mời một em lên thực hiện trên bảng
Bài 2:
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời một em lên bảng giải bài
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài
Bài 3:
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Mời hai em lên thi đua tìm nhanh, tìm đúng số
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Lớp quan sát lên bảng
- Cả lớp tự làm vào nháp
- 1 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét …
- Tương tự cách so sánh ở ví dụ 1 để nêu :
9790 > 978 6 vì hai số này có số chữ số bằng nhaunên ta sách giáo khoa từng cặp chữ số cùng hàng từtrái sang phải … Ở hàng chục có 9 chục > 8 chụcnên 9790 > 9786
- Lớp làm bảng con, một em lên điền trên bảng:
3772 > 3605 ; 4597 < 5974
8513 > 8502 ; 655 < 1032
- So sánh hai số 100 000 và 99 999 rồi rút ra kếtluận : 100 000 > 99 999 vì số 100 000 có 6 chữ sốcòn số 99 999 chỉ có 5 chữ số nên 99 999 < 100
000
- Một em lên bảng điền dấu thích hợp
- Lớp thực hiện làm vào bảng con
Trang 4a ,b
d) Cuỷng coỏ - daởn doứ:
- Toồ chửực cho HS chụi TC: Thi tieỏp sửực - ẹieàn
nhanh daỏu thớch hụùp >, <, = vaứo choó troỏng
- Veà nhaứ xem laùi caực BT ủaừ laứm
bỡnh choùn baùn laứm ủuựng, nhanh
a/ Soỏ lụựn nhaỏt laứ 92 368 b/ Soỏ beự nhaỏt laứ : 54 307
Thể dục
ôn bài thể dục với hoa Trò chơi: hoàng anh- hoàng yến
III. Nội dung và phơng pháp lên lớp
l-ợng
Đội hình tập luyện
1 Phần mở đầu
Gv cho hs tập hợp đội hình hang
ngang.phổ biến nd ,yêu cầu tiết học
1 tổ hs thực hiện biểu diễn ,gv n xét
* Choi trò chơi : Hoàng anh – Hoàng yến
GV chia lớp làm 2 đội bằng nhau
Gv cho lớp trởng đk ,gv theo dõi ,làm
trọng tài ,đội thua phải nhảy lò cò
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x gv
I./ Muùc tieõu :
- Đoùc vaứ biết thửự tửù caực soỏ coự 5 chửừ soỏ troứn nghỡn, troứn traờm
- Biết so saựnh caực soỏ
- Biết làm tớnh với cỏc số trong phạm vi 100000( ứ tớnh nhaồm, và tớnh viết)
Trang 5II Chuẩn bị : Một bộ mảnh bìa viết sẵn các chữ số 0, 1, 2, 8, 9 (kích thước 10 x 10)
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.KT b ài cũ: 2’
- Gọi HS lên bảng làm BT: < , > = ?
4589 10 001 26513 26517
8000 7999 + 1 100 000 99 999
2.Bài mới: 33’
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn HS làm bài luyện tập:
Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Cho HS nhắc lại qui luật viết dãy số tiếp theo
- Yêu cầu HS thực hiện vào vở
- Mời 2 em lên thực hiện trên bảng
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2:
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời 2 em lên bảng giải bài
- Yêu cầu lớp đổi chéo vở để KT bài nhau
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3:
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Mời HS nêu miệng kết quả nhẩm
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 4: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS thực hiện vào vở
- Mời 2 em lên thực hiện trên bảng
c) Củng cố - dặn dò:
- Về nhà xem lại các BT đã làm
- 2 em lên bảng làm bài
- Cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Quy luật : số đứng liền sau hơn số đứng liền trước
1 đơn vị)
- 2 em lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét bổ sung.a) 99 600 ; 99 601 ; 99 602 ; 99 603 ; 99 604b) 18 200 ; 18 300 ; 18 400 ; 18 500 ; 18 600c) 89 000 ; 90 000 ; 91 000 ; 92 000 ; 93 000
- Từng cặp đổi chéo vở để KT bài nhau
- 2 học sinh lên bảng chữa bài, cả lớp bổ sung
8357 > 8257 3000 + 2 < 3200
36478 < 36488 6500 + 200 > 6621
89429 > 89420 8700 - 700 = 8000
8398 < 10000 9000 + 900 < 10000
- Lớp thực hiện vào vở,
- 3 em nêu miệng kết quả, cả lớp bổ sung:
Trang 6III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:2’
- Yêu cầu 2HS viết ở bảng lớp, cả lớp viết vào
bảng con các từ rỉ, qu¶ d©u ,rƠ c©y, giµy dÐp
2 Bài mới:33’
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn nghe viết :
* Hướng dẫn chuẩn bị:
- Đọc đoạn chính tả 1 lần:
- Yêu cầu hai em đọc lại bài cả lớp đọc thầm
+ Đoạn văn trên có mấy câu ?
+ Những chữ nào trong bài viết hoa?
- Yêu cầu HS luyện viết từ khó vào bảng con
* Đọc cho học sinh viết bài vào vở
* Chấm, chữa bài
c/ Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2a : - Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập.
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Mời 4HS lên bảng thi làm bài, đọc kết quả
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
- Mời HS đọc lại kết quả
- Cho HS làm bài vào VBT theo lời giải đúng
d) Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà viết lại cho đúng những từ đã viết sai
- 2HS lên bảng viết từ
- Cả lớp viết vào giấy nháp
- Lớp lắng nghe giáo viên giới thiệu bài
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc
- 2 học sinh đọc lại bài
- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài
+ Đoạn văn gồm 3 câu
+ Viết hoa các chữ đầu tên bài, đầu đoạn, đầu câu,tên nhân vật - Ngựa Con
- Cả lớp viết từ khó vào bảng con: Khỏe, giành,nguyệt quế, mải ngắm, thợ rèn,
- Cả lớp nghe và viết bài vào vở
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- 2 em đọc yêu cầu bài
- Học sinh tự làm bài
- 4HS lên bảng thi làm bài
- Cả lớp nhận xét bổ sung, bình chọn người thắngcuộc: thiÕu niªn- nai nÞt- kh¨n lơa – th¾t láng- rđ saulng- s¾c n©u sÉm- trêi l¹nh buèt- m×nh nã- chđ nã- tõ
- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước
- Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ơ nhiễm
- Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đình , nhà trường , địa phương
- Biết vì sao cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước
- Khơng đồng tình với những hành vi sử dụng lãng phí hoặc làm ơ nhiễm nguồn nước
II Tài liệu và phương tiện:
- Tài liệu về sử dụng nguồn nước và tình hình ô nhiễm nước ở các địa phương
- Phiếu học tập cho hoạt động 2 và 3 của tiết 1
Trang 7III Hoạt động dạy - học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: 15’ Vẽ tranh và xem ảnh
- Yêu cầu các nhóm thảo luận để những gì cần
thiết cho cuộc sống hàng ngày
- Cho quan sát tranh vẽ sách giáo khoa
- Yêu cầu các nhóm thảo luận tìm và chọn ra 4 thứ
quan trọng nhất không thể thiếu và trình bày lí do
lựa chọn ?
- Nếu thiếu nước thì cuộc sống sẽ như thế nào ?
- Mời đại diện các nhóm lên nêu trước lớp
- GV kết luận: Nước là nhu cầu thiết của con người,
đảm bảo cho trẻ em sống và phát triển tốt
Hoạt động 2:8-10’ Thảo luận nhóm
- Giáo viên chia lớp thành các nhóm
- Phát phiếu học tập cho các nhóm và yêu cầu các
nhóm thảo luận nhận xét về việc làm trong mỗi
trường hợp là đúng hay sai ? Tại sao ? Nếu em có
mặt ở đấy thì em sẽ làm gì?
- Mời đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp
- GV kết luận chung: Chúng ta nên sử dụng nước
tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước nơi mình ở
* Hoạt động 3:7’
- Gọi HS đọc BT3 - VBT
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- Mời một số trình bày trước lớp
- Nhận xét, biểu dương những HS biết quan tâm
đến việc sử dụng ngườn nước nơi mình ở
* Hướng dẫn thực hành:2’
- Về nhà thực tế sử dụng nước ở gia đình, nhà
trường và thực hiện sử dụng tiết kiệm, bảo vệ nước
sinh hoạt ở gđình và nhà trường
- Quan sát, trao đổi tìm ra 4 thứ cần thiết nhất:Không khí – lương thực và thực phẩm – nước uống– các đồ dùng sinh hoạt khác
- Nếu thiếu nước thì cuộc sống gặp rất nhiều khókhăn
- Lần lượt các nhóm cử các đại diện của nhómmình lên trình bày trước lớp
- Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm có cách trả lờihay nhất
- Lớp chia ra các nhóm thảo luận
- Trao đổi thảo luận trong nhóm để hoàn thành bàitập trong phiếu lần lượt các nhóm cử đại diện củamình lên trình bày về nhận xét của nhóm mình : -Việc làm sai : - Tắm rửa cho trâu bò ở ngay cạnhgiếng nước ăn ; Đổ rác ở bờ ao, bờ hồ ; Để vòinước chảy tràn bể không khóa lại
- Lớp nhận xét, bổ sung
HS làm bài cá nhân
- 3 em trình bày kết quả
- Cả lớp nhận xét bổ sung
- Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài học vàocuộc sống hàng ngày
Thø 4 ngµy 24 th¸ng 3 n¨m 2010
Toán : LUYỆN TẬP
II.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 8a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn HS làm bài luyện tập:
Bài 1: - Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 1.
- Yêu cầu HS tự tìm ra quy luật của dãy số rồi tự
điền các số tiếp theo vào dãy số
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài
- Gọi HS tiếp nối nhau đọc dãy số (mỗi em đọc 1 số)
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Mời 2 em lên giải bài trên bảng
- Nhận xét đánh giá bài làm học sinh
Bài 3
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
- Mời một em lên giải bài trên bảng
- Chấm 1 số em, nhận xét chữa bài
Bài 4: - Yêu cầu HS quan sát hình vẽ rồi tự ghép
hình theo mẫu
- Mời một em lên ghép hình trên bảng
- Nhận xét đánh giá bài làm học sinh
c) Củng cố - dặn dò:
- 2 em lên bảng làm bài
3254 1326 8326 + 2473 x 3 - 4916
5727 3978 3410
- Cả lớp tự làm bài
- Từng cặp đổi chéo vở KT bài nhau
- Nối tiếp nhau đọc dãy số, cả lớp bổ sunga) 38 97 ; 38 98 ; 3899 ; 4000
b) 99995 ; 99996 ; 99997 ; 99998 ; 99999
c) 24686 ; 24687 ; 24688 ; 24689 ; 24690 ; 24691
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- 2 học sinh lên bảng giải, lớp nhận xét bổ sung
x + 1536 = 6924 x – 636 = 5618
x = 6924 – 1536 x = 5618 + 636
x = 5388 x = 6254
- Lớp làm vào vở
- Một em lên bảng giải bài, lớp nhận xét bổ sung
Giải:
Số mét mương đội đó đào trong 1 ngày là:
315 : 3 = 105 (m) Số mét mương đội đó đào trong 8 ngày là:
- Xác định được cách nhân hố cây cối , sự vật và bước đầu nắm được tác dụng của nhân hố
- Tìm được bộ phận câu trả lời câu hỏi để làm gì ?
- Đặt đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi dấu chấm than vào ơ trống trong câu
II Chuẩn bị:
Trang 9- 3 tờ phiếu to viết 3 câu văn ở bài tập 2
- Bảng lớp viết truyện vui bài tập 3
III Hoạt động da ïy - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:2’
- Gọi 1 em lên bảng làm BT: Tìm các sự vật được
nhân hóa trong bài thơ Em thương và các TN được
dùng để nhân hóa các sự vật đó ?
2.Bài mới:33’
a) Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1:
- Yêu cầu một em đọc nội dung bài tập 1, cả lớp
đọc thầm theo
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- Mời 3 em nêu miệng kết quả
- Ý nghĩa của việc nhân hóa sự vật ?
- Theo dõi nhận xét chốt lại lời giải đúng
Bài 2:
- Yêu cầu một em đọc yêu cầu bài tập 2, cả lớp đọc
thầm
- Yêu cầu lớp trao đổi theo nhóm và làm bài, làm
xong dán bài trên bảng
- GV theo dõi nhận xét chốt lại lời giải đúng
Bài 3:
- Yêu cầu một em đọc yêu cầu bài tập , cả lớp đọc
thầm
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- Mời 2 em lên bảng thi làm bài
- Theo dõi nhận xét, tuyên dương em thắng cuộc
d) Củng cố - dặn dò
- Mời HS đóng vai tiểu phẩm Ai là người giỏi nhất
+ Tìm các sự vật được nhân hóa và cho các sự vật đó
tự xưng là gì ?
- Về nhà học bài xem trước bài mới
- 1 em lên bảng làm bài
- Cả lớp theo dõi nhận bài bạn
- Lắng nghe
- Lớp suy nghĩ và tự làm bài
- Ba em nêu miệng kết quả, cả lớp bổ sung:
+ Bèo lục bình tự xưng là tôi, xe lu tự xưng thân mật là tớ khi nói về mình
+ Cách xưng hô ấy làm cho ta có cảm giác bèolục bình và xe lu giống như người bạn gần gũiđang nói chuyện cùng ta
- Các nhóm thảo luận để hoàn thành bài tập
- 3 nhóm dán bài lên bảng
- Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm thắng cuộc.a/ Con phải đến bác thợ rèn để xem lại bộmóng
b/ Cả một vùng… mở hội để tưởng nhớ ông c/ Ngày mai …thi chạy để chọn con vật nhanhnhất
- Một em đọc yêu cầu bài tập (Điền dấu chấm,dấu chấm hỏi, dấu chấm than vào chỗ thích hợptrong các câu văn)
- Lớp tự suy nghĩ để làm bài
- 2 em lên bảng thi làm bài
- Lớp theo dõi nhận xét, bình chọn bạn thắngcuộc
- 5 em lên thể hiện tiểu phẩm
+ Các sự vật được nhân hóa: mây, gió, bứctường, chuột Các sự đó tự xưng là: tôi, ta,
Tập viết:
ÔN CHỮ HOA T (TT)
Trang 10I Mục tiêu:
- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa T ( Th) ,L ; Viết đúng tên riêng :Thăng Long và câu ứng dụng:
Thể duc nghìn viên thuốc bổ bằng cỡ chữ nhỏ
- Cã ý thøc rÌn ch÷, gi÷ vë
II Chuẩn bị: Mẫu chữ viết hoa T (Th), tên riêng Thăng Long và câu ứng dụng trên dòng kẻ ô li
III.H oạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:4’
- KT bài viết ở nhà của học sinh của HS
-Yêu cầu HS nêu từ và câu ứng dụng đã học tiết
trước
- Yêu cầu HS viết các chữ hoa đã học tiết trước
2.Bài mới:32’
a) Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn viết trên bảng con
* Luyện viết chữ hoa :
- Yêu cầu học sinh tìm các chữ hoa có trong bài
- Viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ
- Yêu cầu học sinh tập viết chữ Th và L vào bảng
con
* Học sinh viết từ ứng dụng tên riêng:
- Yêu cầu học sinh đọc từ ứng dụng
- Giới thiệu: Thăng Long là tên cũ của thủ đô Hà
Nội ngày nay
- Yêu cầu HS tập viết trên bảng con
* Luyện viết câu ứng dụng :
- Yêu cầu một học sinh đọc câu ứng dụng
+ Câu ứng dụng khuyên điều gì ?
- Yêu cầu luyện viết trên bảng con các chữ viết
hoa có trong câu ca dao
c) Hướng dẫn viết vào vở :
- Nêu yêu cầu viết chữ Th cỡ nhỏ, chữ L.
- Viết tên riêng Thăng Long 2 dòng cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng 2 lần
- Nhắc nhớ học sinh về tư thế ngồi viết, cách viết
các con chữ và câu ứng dụng đúng mẫu
d/ Chấm chữa bài
đ/ Củng cố - dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Về nhà luyện viết thêm để rèn chữ
- 1 em nhắc lại từ và câu ứng dụng ở tiết trước
- Hai em lên bảng viết tiếng: Tân Trào, Dù, Nhớ.
- Lớp viết vào bảng con
- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu
- Các chữ hoa có trong bài: T (Th), L
- Lớp theo dõi giáo viên và cùng thực hiện viếtvào bảng con
- Một học sinh đọc từ ứng dụng: Thăng Long
- Lắng nghe
- Luyện viết từ ứng dụng vào bảng con
- 1HS đọc câu ứng dụng:
Thể dục thường xuyên bằng nghìn viên thuốc bổ.
+ Siêng tập thể dục sẽ giúp cho cơ thể con ngườikhỏe mạnh như uống nhiều viên thuốc bổ
- Lớp thực hành viết trên bảng con: Thể dục.
- Lớp thực hành viết vào vở theo hướng dẫn củagiáo viên
- Lắng nghe rút kinh nghiệm
- Nêu lại cách viết hoa chữ Th.
Trang 11Giấy thủ công ,hồ dán , bút màu , thớc kẻ , kéo
III Hoạt động dạy học :
2, Bài mới : * GTB:( Ghi tên bài ) 2’
-Đồng hồ dùng để làm gì?
-Nêu tác dụng của các kim giờ ,phút ,giây và các số ghi trên mặt đồng hồ
- GV h dẫn hs liên hệ thực tế
GV treo tranh quy trình lên bảng ,h dẫn
-Cát 2 tờ giấy thủ công có chiều dài 24 ô , rộng 16 ô để làm đế và làm khung dán mặt
đồng hồ -Cắt một tờ giấy hình vuôngcó cạnh 10 ô để làm chân đỡ
đồng hồ -Cắt một tờ giấy trắng có chiều dài 14 ô ,rộng 8 ô để làm mặt đồng hồ
-Lấy tờ giấy thủ công dài 24
ô,rộng 16 ô, gấp đôi chiều dài ,miết kĩ đờng gấp -Mở tờ giấy bôi hồ đều vào bốn mép giấy và giữa Sau đó gấp lại theo đờng gấp
giữa ,miết nhẹ ( h2) -Gấp h2 lên 2ôtheo dấu gấp -Làm mặt đồng hồ :
Lấy tờ giấy làm mặt đồng hồ gấp làm 4 phần bằng nhau để xác định điểm giữa và 4 điểm
-Hs quan sát ,nhận xét
đồng hồ -HS nêu hình dạng và tác dụng của đồng
hồ
- HS liên hệ thực tế -HS quan sát ghi nhớ -HS lắng nhge
và ghi nhớ
-HS quan sát ghi nhớ