Tiết: 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC Ngày dạy: I.Mục tiêu bài dạy: Học sinh nắm vững nhân đơn thức với đa thức.. LUYỆN TẬP Ngày dạy: I.Mục tiêu bài dạy: Học sinh được củng cố kiến thức
Trang 1Tiết: 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC Ngày dạy:
I.Mục tiêu bài dạy:
Học sinh nắm vững nhân đơn thức với đa thức.
Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
II /.Phương tiện dạy học :
Thầy:SGK, Phấn màu.
Trò:Xem bài 1 ở nhà, nháp
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt dộng trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
3.Giảng bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
GV:gọi 1 HS nhắc lại qui
tắc nhân một số với một
tổng, nhân hai lũy thừa
cùng cơ số.
GV:cho Hs làmv ?1
-Mỗi HS viết một đơn
thức và một đa thức tùy
ý.
-Hãy nhân đơn thức dó
với từng hạng tử vừa
viết.
-Cộng các tích vừa tìm
được.
Các HS thực hiện theo
nhóm,1HS lên bảng
làm.Từ đó suy ra quy
tắc.
Gọi một vài HS nhắc lại
quy tắc,rồi làm các VD
áp dụng.
Tính nhân
HS:trả lời.
Đơn thức:4x2, đa thức 2x+3
:5x34x2.5x3=20x5, 4x2 (2x)= 8x3,
-4x2.3=12x2
= 20x5-8x3+12x2
HS nhắc lại quy tắc.
1 hs làm, các hs khác làm vàovở
(3x2y-12 x2+51xy)6xy3
=18x4y4-3x3y3+56 x2y4
1.Quy tắc (SGK trang 4) VD:
4x2(5x3-2x+3) = 4x2.5x3+ 4x2 (-2x)+ 4x2.3= 20x5-8x3+12x22.Áp dụng:
Tính 3x2(- 23 x+9y-7)=
3x2(- 23 x) + 3x2.9y-3x2.7
=92 x3-27x2y+21x
Trang 23x2(- 23 x+9y-7)
cho HS làm và chú ý về
dấu và cách rút gọn
HS làm theo nhóm?2 và
2
=y(8x+3+y)= 8xy +3y +y2
S=8xy +3y +y2Với x= 2(m), y = 2 (m) thì
S= 58 (m2)
4.Củng cố.
Cho HS làm bài 2a.
Tính giá trị biểu thức với x = -6 và y= 8.
x(x-y) + y(x+y) =x2 – xy +xy +y2 = x2 + y2
thay x = -6 và y= 8 vào biểu thức ta được :
x2 + y2 = (-6)2 + 82 = 84
5.Hướng dẫn học ở nhà
Hướng dẫn các BT SGK
BT 1 đến 6 trang 5 và 6.
Xem trước bài 2.
V.Rút kinh nghiệm.
Tuần 1
Tiết: 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC Ngày dạy;
I.Mục tiêu bài dạy:
Học sinh nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đa thức với đa thức và biết trình bày phép nhân
II.Phương tiện dạy học;
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Xem bài 2 ở nhà, nháp.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
+ phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Trang 3x(6x2-5x+1) và -2(6x2-5x+1)
3.Giảng bài mới.
Từ kiểm tra bài cũ yêu cầu
HS nhân :
(x-2)(6x2-5x+1)
HS làm theo nhóm, 1 HS lên
bảng làm.(theo gợi ý SGK
trang 6)
Từ VD suy ra quy tắc
GV:cho Hs làm?1
Chú ý cho HS làm và cẩn
thận về nhân dấu và cách
rút gọn
GV hướng dẫn HS cách trình
bày thứ 2 (sắp BT theo cột
dọc rồi nhân)
HS làm theo nhóm?2 và ?3
a/(x+3)( x2+3x-5)
b/(xy-1)(xy+5)
Hs sửa và kiểm tra kết quả
HS làm ?3 tương tự
Viết biểu thức tính diện tích
hình chữ nhật theo x và y ,
biết hai kích thước hình chữ
nhật đó là(2x+y) và (2x-y)
Áp dụng : tính diện tích hình
chữ nhật khi x=2.5 mét và
HS nhắc lại quy tắc
1 hs làm, các hs khác làmvàovở
=
2
1
x4y-x2y-3xy-x3 +2x+66x2-5x+1
x x-2
6x3- 5x2 + x + -12x2+10x-2
6x3-17x2+11x -2
2 HS làm theo 2 cách từ đó rút
ra cách làm nhanh
= x3+6x2+4x -15b/(xy-1)(xy+5) =
=x2y2+4xy-5S=(2x+y).(2x-y) = 4x2 -y2
Với x= 2.5(m), y = 1(m) thì S= 24 (m2)
Trang 4diện tích hình chữ nhật
Sau đó tính S khi x=2.5 mét
và y=1 mét
4.Củng cố.
Cho HS làm bài 7a
Tính (x2-2x+1) (x-1) = x2.x - x2.1- 2x.x + 2x.1 +1.x -1.1 =x3-3x2+3x -1
5.Hướng dẫn học ở nhà
Hướng dẫn các BT SGK
BT 7 đến 10 trang 8
Xem trước BT phần LT
V.Rút kinh nghiệm.
Trang 5Tuần 2:
Tiết: 3 LUYỆN TẬP Ngày dạy:
I.Mục tiêu bài dạy:
Học sinh được củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với
Trò:Xem bài tập phần LT trang 8 ở nhà.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
+ phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức
Tính (x2y2 -
2
1
xy + 2y)( x- 2y)
3.Giảng bài mới.
BT 12
Tính giá trị của biểu thức
A=(x2-5)(x+3)+(x+4)(x- x2)
HS rút gọn BT sau đó thay
giá trị x vào tính giá trị biểu
Tìm ba số tự nhiên chẳn liên
tiếp, biết tích của hai số sau
lớn hơn tích của hai số đầu
HS làm phép nhân, sau đó rútgọn rồi tìm x
(12x-5)(4x-1)+
(3x-7)(1-16x) = 8112x.4x-12x.1-5.4x+5.1+
3x.1-3x.16x-7.1+7.16x=81
-7+112x=8183x-2=8183x=83 x=1
BT12:Tính giá trị của biểuthức
A=(x2-5)(x+3)+(x+4)(x- x2)
= -x – 15thay x=0 thìA= - 0-15= -15thay x=15thìA= -15-15= -30thayx= -15 thì
BT 14Gọi ba số tự nhiên chẳn liên
Trang 6tích của hai số sau là gì?
tích của hai số đầu là gì?
biết tích của hai số sau lớn
hơn tích của hai số đầu
4x2+8x +4x+8-4x2-4x=1928x+8=192
8x=194x=23
tiếp là : 2x, 2x+2,2x+4 (xN,x>0)
Theo đề bài, ta có tích củahai số sau lớn hơn tích củahai số đầu là192, nghĩa là :(2x+2)(2x+4)- 2x.(2x+2)=192
4x2+8x +4x+8-4x2-4x=1928x+8=192
8x=194x=23Vậy : 2x=2.23 =462x+2=2.23+2 =482x+4=2.23+4 =50
Do đó: Ba số cần tìm là46,48,50
4.Củng cố.
Cho HS
Nhận xét các sai sót khi làm toán
5.Hướng dẫn học ở nhà
Hướng dẫn các BT SGK còn lại
BT trang 8,9
Xem trước bài những hằng đẳng thức đáng nhớ
V.Rút kinh nghiệm.
Trang 7Tuần 2: Ngày dạy;
Tiết: 4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I.Mục tiêu bài dạy:
hiệu, hiệu hai bình phương
Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức
II/Phương tiện dạy học
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Xem bài 2 ở nhà, nháp.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Tính a/(x + y)(x – y) b/ ( x – y) ( x – y) c/ ( x + y) ( x – y)
(a/= x2 + 2x+1, b/= x2 2x +1, c/= x2 – y2)
3.Giảng bài mới
Từ kiểm tra bài cũ GV giới
thiệu bài mới
HS làm theo nhóma/(a + 1)2 = a2 +2.a.1+ 12
= a2 +2a+ 1b/x2 + 4x+4 = x2 +2.x.2+ 22
= (x + 2)2
c/512 = (50 + 1)2 = 502 +2.50.1+ 12
3012 = (300 + 1)2 = 3002 +2.300.1+ 12
a/(a+(-b))2 = a2 +2.a.b)+ b)2
(-= a2 - 2ab+ b2 b/(a - b)(a – b) = (a - b)2
= a2 - 2ab+ b2 (A - B)2 = A2 - 2AB + B2
1.Bình phương của một tổng
x2 + 4x+4 = x2 +2.x.2+ 22
= (x + 2)2
c/Tính nhanh : 512, 3012
c/512 = (50 + 1)2 = 502 +2.50.1+ 12 = 2601
3012 = (300 + 1)2=
= 3002+2.300.1+ 12= 9601
2.Bình phương của một hiệu
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
Trang 8GV chú ý cho HS Với biểu
thức có từ hai thừa số trở lên
khi lũy thừa phải để chúng
HS làm theo nhóma/(a –21 )2 = a2 - 2.a 12 +(21)2
a/(x-1)(x+1) = x2 - 12= x2 - 1 b/(x-2y)(x+2y)=x2-(2y)2= x2-4y2
= x2-4y2
c/Tính nhanh : 56.6456.64=(60-4)(60+4) = 602 -42
= 3600 -16=3584
nhận xét:
(A- B)2 = ( B-A )2
4.Củng cố.
Cho HS làm bài 18
5.Hướng dẫn học ở nhà
Hướng dẫn các BT SGK
BT 16 đến 19 trang 11, 12
Xem trước BT phần LT
V.Rút kinh nghiệm.
Trang 9Tuần 3.
Tiết 5 LUYỆN TẬP Ngày dạy:
I.Mục tiêu bài dạy:
Học sinh nắm vững các hằng đẳng thức đã học:Bình phương của một tổng, bình phương củamột hiệu, hiệu hai bình phương
Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức vào giải toán
II.Phương tiện dạy học
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Xem bài tập ở nhà, nháp, học các HĐT.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
HS1: Viết các HĐT đã học và BT 16 a,b HS2: Viết các HĐT đã học và BT 16 c, d
3.Giảng bài mới
Gợi ý cho HS tính bình phương của
1 số tận cùng bằng 5
VD :
(6+1)+25=6.7.100+25=4225
Tính 252 , 352 ,752
21/Viết biểu thức dưới dạng bình
phương của một tổng,của một hiệu
a/16x2 + 24x+9
b/(2x+3y)2 + 2.(2x+3y)+1
c/9x2 - 12x+4
GV gọi 3 HS lên bảng làm , các HS
khác làm vào vở BT
(A+B)2,(A-B)2,(A+B)(A-B)
HS phân tích và áp dụngHĐT
-Phân tích ra HĐT, rồi áp
= 502 -32= 2500-9=2491
Trang 10Ta có thể tính theo cách nào?
GV cho HS làm theo 2 cách để so
sánh kết quả
Tương tự cho các BT còn lại
+c)2=…
-Dùng phương pháp nhân
đa thức với đa thức
Cho HS làm bài 23
5.Hướng dẫn học ở nhà:
Hướng dẫn các BT còn lại SGK
Hoàn chỉnh các BT 20 đến 25trang 11, 12
Xem trước bài 4
V.Rút kinh nghiệm.
Trang 11Tuần 3 Ngày dạy:
Tiết: 6 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ(tt)
I.Mục tiêu bài dạy:
hiệu
Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức vào giải BT
II.Phương tiện dạy học
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Xem bài 2 ở nhà, nháp.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
HS1: Viết các HĐT đã học HS2: Viết các HĐT đã học
(2 HS lên bảng làm Mỗi HS viết HĐT và làm 2 BT,Các HS làm BT vào vở BT)
3.Giảng bài mới.
HS phát biểu thành lời HĐT
HS làm theo nhóm ?2
a/Tính (x + 1)3
b/ Tính (2x + y)3
GV chú ý cho HS Với biểu
thức có từ hai thừa số trở lên
khi lũy thừa phải để chúng
HS làm theo nhóma/(x + 1)3 = x3 +3.x2.1+3.x.12+13
1.Lập phương của một tổng
(A+ B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
A, B là hai biểu thức tùy ý
=8x3 +12x2y+6xy2+y3
1.Lập phương của một hiệu
(A - B)3=A3-3A2B+3AB2-B3
Trang 12HS cả lớp làmnhóm(dãy 1
làm 1/, dãy 2 làm 2/)
2 HS lên bảng làm theo 2
cách , rồi so sánh kết quả
-> (A + B)3 =?
HS phát biểu thành lời HĐT
HS làm theo nhóm ?4
a/Tính (x –31)3
b/ Tính (x -2y)3
GV chú ý cho HS Với biểu
thức có từ hai thừa số trở lên
khi lũy thừa phải để chúng
HS làm theo nhóma/( x –
= x3 -x2 + 31x -271 b/(x -2y)3=
Cho HS làm theo nhóm ?4 câu c, bài 29 trang 14
Cho HS làm nhóm hội ý rồi trả lời
5.Hướng dẫn học ở nhà
Học lý thuyết
GV Hướng dẫn các BT SGK
BT 26 đến 28 trang 14
Xem trước bài 5 trang 14, 15
V.Rút kinh nghiệm.
Trang 13Tuần 4: Ngày dạy :
Tiết: 7 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ(tt)
I.Mục tiêu bài dạy:
Học sinh nắm vững các hằng đẳng thức :Tổng hai lập phương , hiệu hai lập phương
Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức vào giải BT
IIPhương tiện dạy học
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Xem bài 5 ở nhà, nháp,các HĐT.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
HS1: Viết các HĐT đã học HS 2:Tính a/(x +y)( x2 – xy+y2)
b/(x -y)( x2 + xy+y2)
(2 HS lên bảng làm Các HS làm BT vào vở BT)
3.Giảng bài mới.
Từ KTBC GV vào bài mới
a/(x +y)( x2 – xy+y2)
= x3 + y3
HS đọc kết quả nhiều lần
-> A3 + B3 =?
GV giới thiệu bình phương
thiếu của hiệu A – B là:
A2 – AB+B2
HS phát biểu thành lời
HĐT
HS làm theo nhóm ?2
a/Viết x3 + 8 dưới dạng tích
GV giới thiệu bình phương
thiếu của tổng A + B là:
x3 + y3=(x +y)( x2 – xy+y2)
A3 + B3= (A +B)( A2 – AB+B2)
Tổng hai lập phương bằng tổnghai số nhân với bình phươngthiếu của hiệu hai số đó
HS làm theo nhóma/ Viết x3 + 8 dưới dạng tích
x3 + 8=x3 +23=(x +2)( x2 –x.2+22)
=(x +2)( x2 – 2x+4)b/ (x +1)( x2 – x+1) =
Trang 14c/hãy đánh dấu x vào ô có
đáp số đúng của tích
HS làm theo nhóm
GV cùng HS hoàn chỉnh bàilàm
x3 - 8 (x +2)3
5/(A - B)3=A3-3A2B+3AB2-B3
6/A3+B3= (A+B)(A2– AB+B2)7/A3-B3= (A-B)(A2 + AB+B2)
4.Củng cố.
7 HĐT đáng nhớ, Bt 32 trang 16
5.hướng dẫn học ở nhà
Học lý thuyết
GV Hướng dẫn các BT SGK
BTVN 30 đến 34 trang 16, 17
Làm BT tiết sau luyện tập
V.Rút kinh nghiệm.
Trang 15Tuần 4: Ngày dạy ;
Tiết: 8 LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu bài dạy:
Củng cố kiến thứcvề 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức vào giải BT
II.Pương tiện dạy học ;
Thầy:SGK,Phấn màu, BT cho HS.
Trò:Nháp,các HĐT,bài tập.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
HS1: Viết các HĐT đã học HS 2: a/(2+xy)2 b/(5-3x)2
(2 HS lên bảng làm Các HS làm BT vào vở BT)
3.Giảng bài mới.
Gọi HS lên bảng làm các
HS khác làm vào vở
Các bt trên HS áp dụng
HĐT nào để rút gọn ?
Gọi HS lên bảng làm các
HS khác làm vào vở
HS lên bảng làm
GV cùng HS sửa sai và hoànchỉnh bài làm
a/ (A + B)2 và (A - B)2
b/(A - B)3 và (A+B)3
c/ A2 - 2AB + B2=(A - B)2 hoặc (A + B)2 và nhân đa thức với
đa thức
HS lên bảng làm
Bt 33/16Tínha/ (2 + xy)2 = 22 + 2.2.xy +(xy)2
=4+4xy+x2y2
b/ (5 – 3x)2 = 52 2.5.3x+(3x)2
= (a2+2ab+b2)-(a2 -2ab+b2) =a2+2ab+b2-a2 +2ab-b2=4abb/ (a+b)3 –(a-b)3-2b3 =
=(a3+3a2b+3ab2+b3)
Trang 16Bt 35/17
Tính nhanh
a/342 +662+68.66
b/742 +242-48.74
Các bt trên HS áp dụng
HĐT nào để tính nhanh?
BT thêm
Chứng tỏ rằng
x2-6x+10 >0 x
HS biến đổi vế trái thành
HĐT xem còn dư ra số nào?
Hãy so sánh số đó với 0?
GV cùng HS sửa sai và hoànchỉnh bài làm
a/A2 + 2AB + B2= (A + B)2 b/ A2 - 2AB + B2 =(A - B)2
2 HS lên bảng làm
GV cùng HS sửa sai và hoànchỉnh bài làm
x2-6x+10= x2-2.x.3+32+1
=(x-3)2+1 1 >0((vìx-3)2 0)
=342+662+2.34.66
=(34+66)2=1002 = 10000b/742 +242-48.74=
-=(x-3)2+1 1 >0 x
((vìx-3)2 0 x)Nên x2-6x+10 >0 x
4.Củng cố.
7 HĐT đáng nhớ, Bt áp dụng
5.Hướng dẫn học ở nhà
Ôn 7 HĐT đáng nhớ
GV Hướng dẫn các BT SGK còn lại
Xem trước bài 6 trang 18.V.Rút kinh nghiệm.
Trang 17Tuần: 5
Tiết:9 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
I.Mục tiêu bài dạy:
HS hiểu được thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
Học sinh biết áp dụng vào giải BT
2.Kiểm tra bài cũ.
HS1: Viết các HĐT đã học HS 2: a/(2x-1)3 b/(5y-3x)2
(2 HS lên bảng làm Các HS làm BT vào vở BT)
3.Giảng bài mới.
GV cho một số VD đơn
giản
a/ Tính:9.87+9.13
GV có thể trình bày
bằng cách nhanh hơn
Hai hạng tử có sự hiện
diện của số mấy?
Phân tích đa thức thành
nhân tử là như thế nào?
HS làm ?1
phân tích các đa thức
sau thành nhân tử
HS lên bảng làm9.87+9.13=783+117=900
Hai hạng tử có sự hiện diện của số9
HS làm theo nhóma/ hạng tử chung là xb/ hạng tử chung là 5x(x-2y)c/ hạng tử chung là (x-y)sau khi đổi
=5x(x-2y)(x-3)
Trang 18Tích bằng 0 khi nào?
dấu các hạng tử
chú ý:nhiều khi để làm xuất
hiện nhân tử chung ta cần đổidấu các hạng tử
(lưu ý tính chất A= - (-A))b/Tìm x sao cho
3x2-6x=03x(x-2)=03x=0 hoặc x-2=01/3x=0
x=02/x-2=0
x = 2Vậy x=0 hoặc x=2
Ôn 7 HĐT đáng nhớ
Xem trước bài 7 trang 19
IV.Rút kinh nghiệm.
Trang 19Tuần: 5
Tiết: 10 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
I.Mục tiêu bài dạy:
HS hiểu được thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳngthức
Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức vào phân tích đa thức thành nhân tử để giải BT
II.Chuẩn bị.
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Nháp,SGK, đọc bài 7 ở nhà.
III.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
HS1: phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a/2x2-8x b/6x3 -12x2y+6xy2
HS2: Điền vào chỗ trống
2/A3+B3= ……… 5/ A2 - 2AB + B2=……… 7/A3-3A2B+3AB2-B3=……
( HS lên bảng làm Các HS làm BT vào vở BT)
3.Giảng bài mới.
Từ KTBC GV qua bài mới
6x3 -12x2y+6xy2 =
=6x(x2 -2xy+y2)
mà (x2 -2xy+y2)=(x-y)2
Gv hướng dẫn HS hoàn
thiện hằng đẳng thức và
HS làm theo nhóm
1/nhắc lại các hằng đẳng thức đã họcï:
*/ loại 2 hạng tử:
1/ A2 - B2 =(A + B)(A- B)2/ A3+B3= (A+B)(A2– AB+B2)3/ A3-B3= (A-B)(A2+AB+B2)
*/ loại 3 hạng tử:
1/ A2 + 2AB + B2= (A + B)2 2/ A2 - 2AB + B2= (A - B)2
*/ loại 4 hạng tử:
1/A3+3A2B+3AB2+B3=(A + B)3
2/A3-3A2B+3AB2-B3=(A - B)3
=13-(3x)3=(1-3x)( 12+1.3x+(3x)2)
=(1-3x)( 1+3x+9x2)
Trang 20phân tích các đa thức sau
(2n+5)2-25 Chia hết cho 4
với mọi số nguyên n
Phân tích (2n+5)2-25 thành
nhân tử rồi xét tích có chia
hết cho 4 hay không?
Nhận xét xem các BT trênthuộc dạng nào?
a /x3+3x2 .1+3x.12+13= (x+1)3
b/(x+y)2-9x2=(x+y)2-(3x)2
=(x+y+3x)(x+y-3x) =(4x+y)(y-2x)
=(105+5)(105-(2n+5)2-25=(2n+5)2-52
==(2n+5+5)(2n+5-5)
=(2n+10).2n=2.2n(n+5)=4n(n+5)
4 với mọi số nguyên n
= -(x+y)2
Chú ý : Đôi khi ta đặt dấu trừ phía
trước mới xuất hiện HĐTVD3: Tính nhanh
1052-52
=(105+5)(105-5)=110.100=11000VD4:
Ôn 7 HĐT đáng nhớ
Xem trước bài 8 trang 21
IV.Rút kinh nghiệm.
Trang 21Tuần 6.
Tiết: 11 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ
I.Mục tiêu bài dạy:
HS hiểu được thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử
Học sinh biết áp dụng nhóm hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tửvào giải BT
II.Chuẩn bị.
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Nháp,SGK, đọc bài ở nhà.
III.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a/x2-9 b/4x2 -25
( HS lên bảng làm Các HS làm BT vào vở BT)
3.Giảng bài mới.
Gv giới thiệu cách
PTĐTTNT bằng cách thông
HS làm theo nhómNhận xét xem các BT trênthuộc dạng nào?
HS làm theo nhómNhận xét xem các BT trên
1/nhắc lại các hằng đẳng thức đã họcï:
*/ loại 2 hạng tử:
1/ A2 - B2 =(A + B)(A- B)2/ A3+B3= (A+B)(A2– AB+B2)3/ A3-B3= (A-B)(A2+AB+B2)
*/ loại 3 hạng tử:
1/ A2 + 2AB + B2= (A + B)2 2/ A2 - 2AB + B2= (A - B)2
*/ loại 4 hạng tử:
1/A3+3A2B+3AB2+B3=(A + B)3
2/A3-3A2B+3AB2-B3=(A - B)3
=13-(3x)3=(1-3x)( 12+1.3x+(3x)2)
=(1-3x)( 1+3x+9x2)VD2:
phân tích các đa thức sau thànhnhân tử
a /x3+3x2 .1+3x.12+13= (x+1)3
Trang 22Chứng minh rằng:
(2n+5)2-25 Chia hết cho 4
với mọi số nguyên n
Phân tích (2n+5)2-25 thành
nhân tử rồi xét tích có chia
hết cho 4 hay không?
thuộc dạng nào?
a /x3+3x2 .1+3x.12+13= (x+1)3
b/(x+y)2-9x2=(x+y)2-(3x)2
=(x+y+3x)(x+y-3x) =(4x+y)(y-2x)
=(105+5)(105-(2n+5)2-25=(2n+5)2-52
==(2n+5+5)(2n+5-5)
=(2n+10).2n=2.2n(n+5)=4n(n+5)
4 với mọi số nguyên n
b/(x+y)2-9x2=(x+y)2-(3x)2
=(x+y+3x)(x+y-3x) =(4x+y)(y-2x)c/-x2+2xy-y2= -(x2+2xy+y2)
= -(x+y)2
Chú ý : Đôi khi ta đặt dấu trừ phía
trước mới xuất hiện HĐTVD3: Tính nhanh
1052-52
=(105+5)(105-5)=110.100=11000VD4:
Ôn 7 HĐT đáng nhớ
IV.Rút kinh nghiệm.
Trang 23Tuần 6.
Tiết: 12 LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu bài dạy:
HS vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử để giải bàitập
Rèn luyện kỹ năng giải BT
2.Kiểm tra bài cũ.
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a/x2 - xy + x - y b/xz + yz - 5(x+y)
( HS lên bảng làm Các HS làm BT- vào vở BT)
3.Giảng bài mới
GV giới thiệu lại các BT
Cho HS làm BT sau đây:
phân tích đa thức thành
nhân tử
a/ x2 - x – y2 - y
b/5x -5y +ax-ay
c/a3-a2x –ay +xy
Cho HS làm theo nhóm
GV gọi 3 HS lên bảng làm
HS hoạt động nhóm và đạidiện nhóm lên trình bày
a/ x2 – x – y2– y = x2 – y2 – x– y
=(x- y)(x+y) y-1)
-(x+y)=(x+y)(x-b/5x -5y +ax-ay =5(x-y)+ y)
a(x-=(x-y)(5+ a)c/a3-a2x –ay +xy=a2(a-x) -y(a-x)
= (a-x)(a2-y)
HS làm GV và HS sửa sai vàhoàn thiện bài giải
a/x2 + 4x – y2 +4= x2 + 4x +4– y2
= (x +2)2 – y2 y)
=(x+2+y)(x+2-b/3x2 + 6xy+3y2-3z2
phân tích đa thức thành nhân tử
a/ x2 - x – y2–y = (x + y)(x – y 1)
-b/5x -5y +ax-ay = (x - y)(5 + a)c/a3-a2x –ay +xy = (a - x)(a2 - y)
BT 48phân tích đa thức thành nhân tửa/x2 + 4x – y2 +4= x2 + 4x +4 – y2
=(x + 2 + y)(x + 2 - y)
b /3x2 + 6xy+3y2-3z2
=3(x+y+z)(x+y-z)c/x2- 2xy +y2-z2+2zt-t2
=(x-y+z-t)(x-y-z +t)
Trang 24+ 3,5 37,5
= 37,5 6,5 + 3,5 37,5
- 7,5 3,4 –6,6 7,5
= 37,5 ( 6,5 + 3,5) -7,5( 3,4+6,6)
= 37,5.10 -7,5.10 = 375 +75=
450b/ 452 +402 – 152+80.45
a/37,5.6,5-7,5.3,4–
6,6.7,5+3,5.7,5
= 37,5 ( 6,5 + 3,5) -7,5( 3,4 +6,6)
= 37,5.10 -7,5.10 = 375 +75=450
Xem các BT đã giải
Tính nhanh giá trị của mỗi biểu thức
x2 -2xy – 4z2 + y2 tại x = 6 ; y = - 4 và z = 45
5.Dặn dò.
Hoàn thiện lại các BT đã sửa
BTVN 31 đến 33 trang 6 SBT
Ôn 7 HĐT đáng nhớ
Xem trước bài 9
IV.Rút kinh nghiệm.
Trang 25Tuần 7.
Tiết: 13 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀUPHƯƠNG PHÁP
I.Mục tiêu bài dạy:
HS hiểu khi phân tích đa thức thành nhân tử không chỉ có sử dụng một phương pháp mà cóthể sử dụng nhiều phươmg pháp
Rèn luyện HS tính cẩn thận , chính xác
II.Chuẩn bị.
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Nháp,SGK, đọc bài 9.
III.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a/2x2 - 2xy + 2x - 2y b/3xz +3yz - 5(x+y)
( HS lên bảng làm Các HS làm BT- vào vở BT)
3.Giảng bài mới
Nhóm như thế nào?
Dùng hằng đẳng thức nào?
Cho HS nhận xét thứ tự ưu
tiên
HS làm ?1 theo nhóm
GV chia lớp thành 6 nhóm
và hoạt động theo nhóm
Đại diện 1 HS của một
3 hạng tửnhân tử chung :5x
x2+2xy+y2=(x+y)2
không có nhân tử chung
3 hạng tử đầu sẽ là HĐTsau đó lại xuất hiện HĐT
+ Đặt nhân tử chung
+ Dùng HĐT
+ Nhóm nhiều hạng tử
+ Hay có thể phối hợpnhiềuphương pháp trên
2x3y - 2xy3 -4xy2 -2xy
=2xy(x2 – y2 - 2y –1)
=2xy[x2 – (y2 + 2y +1)]
1/ Ví dụPhân tích đa thức sau thành nhântử:
+ Đặt nhân tử chung
+ Dùng HĐT
+ Nhóm nhiều hạng tử
+ Hay có thể phối hợpnhiềuphương pháp trên
Trang 26nhóm lên sửa
Tính nhanh giá trị của biểu
thức:
x2+2x+1–y2 tại x = 94,5 và y
= 4,5
GV cho HS lên bảnglàm và
sửa sai nếu có
GV giới thiệu thêm phương
pháp thêm bớt cùng một
x2+2x+1–y2 tại x = 94,5 và y = 4,5
x2+2x+1–y2= (x+1+y)(x+1-y)
=(94,5+1+4,5)(94,5+1-4,5)
=100.91=9100
VDphân tích đa thức sau thành nhântử:
x2 - 3x + 2=x2-x -2x+2
= x(x-1) -2(x-1)=(x-1)(x-2)
4.Củng cố.
Tính nhanh giá trị của mỗi biểu thức
x2 -2xy – 4z2 + y2 tại x = 6 ; y = - 4 và z = 95
5.Dặn dò.
Xem lại các VD
BTVN 51 đến 53 trang 24 SGK
Ôn 7 HĐT đáng nhớ
IV.Rút kinh nghiệm.
Trang 27Tuần 7.
Tiết 14: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu bài dạy:
Kiến thức:Giúp HS giải thành thạo loại BT phân tích đa thức thành nhân tử Giới thiệu cho
HS PP tách hạng tử, thêm-bớt hạng tử
Kỹ năng: Quan sát – Định hướng phân tích và phân tích nhanh
II/ Tiến trình bài dạy:
-Cho 3HS lên sửa BT 55/25
Sai lầm thường mắc phải?
-Gọi 2 HS lên bảng sửa BT 56/
25 SGK
a) x3 - 1
4x = 0 x(x2 - 1
4) = 0 x(x - 1
2)(x + 1
2) = 0 1/x = 0 2/x - 1
2 = 0 x = 1
23/x + 1
2 = 0 x = - 1
2b) (2x – 1)2 – (x + 3) = 0(2x–1 – x–3)(2x – 1+ x + 3) =0 (x- 4)(3x + 2) = 01/ x – 4 = 0 x = 4
2/ x – 2 =0 x = 23/ x + 2 =0 x =- 256)
2 = 0 x = 1
23/x + 1
2 = 0 x = - 1
2b) (2x – 1)2 – (x + 3) = 0 (x- 4)(3x + 2) = 0
56)
Trang 28Sai lầm thường mắc phải?
-GV HD HS làm BT 57/ 25
SGK
* Đa thức đã cho là 1 tam thức
bậc 2 dạng ax2 + bx + c với a =
1 ; b = - 4 ; c = 3
Lập tích ac =?
* Xem 3 là tích của cặp số
nguyên nào? Chọn 2 số nguyên
có tổng bằng – 4
* Vậy – 4x=?
b) x2 – y2 – 2y – 1 tại x = 93và y =6
= x2 – (y + 1)2
= (x – y – 1)( x + y + 1)
= (93 – 6 – 1)( 93 + 6 + 1)
= 86.100 = 8600
Không nhận dạng được
đa thức có dạng HĐT
Hoàn thiện lại các BT đã sửa
Ôn 7 HĐT đáng nhớ
Xem trước bài chia đơn thức cho đơn thức
IV.Rút kinh nghiệm.
Trang 29Tuần 2: Ngày dạy:
I.Mục tiêu bài dạy:
Học sinh được củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức và biết trình bày phép nhân
II.Chuẩn bị.
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Xem bài tập phần LT trang 8 ở nhà.
III.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
+ phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức.
Tính (x2y2 - 21 xy + 2y)( x - 2y)
3.Giảng bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
BT 12
Tính giá trị của biểu thức
A=(x2
-5)(x+3)+(x+4)(x-x2)
HS rút gọn BT sau đó
thay giá trị x vào tính giá
-5.x-5.3+x.x-+4.x-4.x2
=x3 +3x2 -5x-15+x2-x3 4x2
+4x-= -x – 15 thay x=0 thìA= - 0-15= -15 thay x=15 thìA= - 15-15= - 30
thay x= -15 thìA= - 15= 0
(-15)-HS làm phép nhân, sau đó rút gọn rồi tìm x
(12x-5)(4x-1)+
BT12:Tính giá trị của biểu thức
A=(x2
-5)(x+3)+(x+4)(x-x2)
= -x – 15 thay x=0 thìA= - 0-15= - 15
thay x=15thìA= 1515= 30
-thayx= -15 thì A= - (-15)-15= 0
BT 13.
Tìm x, biết:
Trang 30
(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-BT 14
Tìm ba số tự nhiên chẳn
liên tiếp, biết tích của
hai số sau lớn hơn tích
của hai số đầu là192
số tự nhiên như thế nào
là số chẳn
Ba số tự nhiên chẳn liên
tiếp?
tích của hai số sau là gì?
tích của hai số đầu là
gì?
biết tích của hai số sau
lớn hơn tích của hai số
đầu là192
nghĩa là gì?
(3x-7)(1-16x) = 81 12x.4x-12x.1-5.4x+5.1+
3x.1-3x.16x-7.1+7.16x=81 48x2-12x -20x+5+3x-48x2- 7+112x=81
83x-2=81 83x=83 x=1
4x2+8x +4x+8-4x2-4x=192 8x+8=192
8x=194 x=23
16x) = 81 83x-2=81 83x=83 x=1
BT 14 Gọi ba số tự nhiên chẳn liên tiếp là : 2x, 2x+2,2x+4
(x N,x>0)
Theo đề bài, ta có tích của hai số sau lớn hơn tích của hai số đầu là192, nghĩa là :
(2x+2)=192
4x2+8x +4x+8-4x2 4x=192
-8x+8=192 8x=194 x=23 Vậy : 2x=2.23 =46 2x+2=2.23+2 =48 2x+4=2.23+4 =50
Do đó: Ba số cần tìm là 46,48,50.
4.Củng cố.
Cho HS nhận xét các sai sót khi làm toán
5.Dặn dò.
Hướng dẫn các BT SGK còn lại, BT trang 8,9.
Xem trước bài những hằng đẳng thức đáng nhớ
IV.Rút kinh nghiệm.
Trang 31Tuầh:2 Ngày dạy:
Tiết :4 Bài 2: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I.Mục tiêu bài dạy:
Học sinh nắm vững các hằng đẳng thức :Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương.
Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức.
II.Chuẩn bị.
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Xem bài 2 ở nhà, nháp.
III.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Tính a/(x + y)(x – y) b/ ( x – y) ( x – y) c/ ( x + y) ( x – y)
(a/= x2 + 2x+1, b/= x2 2x +1, c/= x2 – y2)
3.Giảng bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Từ kiểm tra bài cũ GV giới
thiệu bài mới
HS làm theo nhóma/(a + 1)2 = a2 +2.a.1+ 12
= a2 +2a+ 1b/x2 + 4x+4 = x2 +2.x.2+ 22
= (x + 2)2
c/512 = (50 + 1)2 = 502 +2.50.1+ 12
3012 = (300 + 1)2 = 3002 +2.300.1+ 12
a/(a+(-b))2 = a2 +2.a.(-b)+ (-b)2
= a2 - 2ab+ b2 b/(a - b)(a – b) = (a - b)2
= a2 - 2ab+ b2 (A - B)2 = A2 - 2AB + B2
1.Bình phương của một tổng
x2 + 4x+4 = x2 +2.x.2+ 22
= (x + 2)2
c/Tính nhanh : 512, 3012
c/512 = (50 + 1)2 = 502 +2.50.1+ 12 = 2601
3012 = (300 + 1)2=
= 3002+2.300.1+ 12= 9601
2.Bình phương của một hiệu
Trang 32GV:cho Hs làm?4
a/Tính (a –21 )2
b/Tính (2x-3y)2
c/Tính nhanh : 992
GV chú ý cho HS Với biểu
thức có từ hai thừa số trở lên
khi lũy thừa phải để chúng
HS làm theo nhóma/(a –21 )2 = a2 - 2.a 21 +(21 )2
= a2 - a+
4 1
b/(2x-3y)2=(2x)2 -2.2x.3y +(3y)2
=4x2 -12xy +9y2
c/992= (100 -1)2 = 1002 -2.100.1+ 12
= x2-4y2
c/Tính nhanh : 56.6456.64=(60-4)(60+4) = 602 -42
Xem trước BT phần LT
IV.Rút kinh nghiệm.
Tiết 5 LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu bài dạy:
Trang 33Học sinh nắm vững các hằng đẳng thức đã học:Bình phương của một tổng, bìnhphương của một hiệu, hiệu hai bình phương.
Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức vào giải toán
II.Phương tiện dạy học:
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Xem bài tập ở nhà, nháp, học các HĐT.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
HS1: Viết các HĐT đã học và BT 16 a,b HS2: Viết các HĐT đã học và BT 16 c, d
3.Giảng bài mới
Gợi ý cho HS tính bình phương
của 1 số tận cùng bằng 5
VD :
(6+1)+25=6.7.100+25=4225
Tính 252 , 352 ,752
21/Viết biểu thức dưới dạng
bình phương của một tổng,của
một hiệu
a/16x2 + 24x+9
b/(2x+3y)2 + 2.(2x+3y)+1
c/9x2 - 12x+4
GV gọi 3 HS lên bảng làm , các
HS khác làm vào vở BT
b/(2x+3y)2 + 2.(2x+3y)+1= =(2x+3y)2 + 2
(2x+3y).1+12 = (2x +3y+1)2
c/9x2-12x+4=
=(3x)2 -2.3x.2+ 22= (3x 2)2
-(A+B)2,(A-B)2B)
,(A+B)(A-HS phân tích và áp dụngHĐT
a/16x2 + 24x+9 =
= (4x)2+2.4x.3+ 32=(2x+3)2
b/(2x+3y)2 + 2.(2x+3y)+1= =(2x+3y)2 + 2.(2x+3y).1+12 = (2x +3y+1)2
c/9x2-12x+4=
=(3x)2 -2.3x.2+ 22= (3x 2)2
-22/Tính nhanh :
1012 ,1992, 47.53a/1012 = (100 + 1)2
=1002+2.100.1+12=100201
b/1992 = (200 -1)2
=2002-2.200.1+ 12=39601
Trang 34c/(a-b-c)2
Ta có thể tính theo cách nào?
GV cho HS làm theo 2 cách để
so sánh kết quả
Tương tự cho các BT còn lại
-Phân tích ra HĐT, rồi áp
(a+b+c)2=((a+b)+c)2=…
-Dùng phương pháp nhân
đa thức với đa thức(a+b+c)2=(a+b+c)
Cho HS làm bài 23
5.Hướng dẫn học ở nhà.
Hướng dẫn các BT còn lại SGK
Hoàn chỉnh các BT 20 đến 25trang 11, 12
Xem trước bài 4
V.Rút kinh nghiệm.
Tiết: 6
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ(tt)
I.Mục tiêu bài dạy:
Học sinh nắm vững các hằng đẳng thức :Lập phương của một tổng, lập phương củamột hiệu
Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức vào giải BT
Trang 35IIPhu7ong tiện dạy học
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Xem bài 2 ở nhà, nháp.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
HS1: Viết các HĐT đã học HS2: Viết các HĐT đã học
Tính 1/(x + 3)2 Tính 3/(4x -3y)2
2/(2x + 5)2 4/(21 x -b)2
(2 HS lên bảng làm Mỗi HS viết HĐT và làm 2 BT,Các HS làm BT vào vở BT)
3.Giảng bài mới
- nhân đa thức với đa
thứcvà rút gọn
HS đọc kết quả nhiều lần
GV chú ý cho HS Với biểu
thức có từ hai thừa số trở
lên khi lũy thừa phải để
chúng trong ngoặc
Tính
1/(a +(-b))3= ?
2/(a -b)2(a -b)= ?
HS cả lớp làmnhóm(dãy 1
HS làm vào nháp
HS làm theo nhóma/(x + 1)3 = x3 +3.x2.1+3.x.12+13
=8x3 +12x2y+6xy2+y3
1.Lập phương của một
hiệu
(A - B)3=A3-3A2B+3AB2-B3
Trang 36làm 1/, dãy 2 làm 2/).
2 HS lên bảng làm theo 2
cách , rồi so sánh kết quả
GV chú ý cho HS Với biểu
thức có từ hai thừa số trở
lên khi lũy thừa phải để
HS làm theo nhóma/( x –31)3
= x3 -3.x2 31+3.x (31)2+(13)3
= x3 -x2+3x 91 - 271
= x3 -x2 + 31x -271 b/(x -2y)3=
Cho HS làm theo nhóm ?4 câu c, bài 29 trang 14
Cho HS làm nhóm hội ý rồi trả lời
5.Hướng dẫn học ở nhàø.
GV Hướng dẫn các BT SGK, BT 26 đến 28 trang 14
Xem trước bài 5 trang 14, 15
.V.Rút kinh nghiệm.
Tiết: 7 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ(tt)
I.Mục tiêu bài dạy:
Học sinh nắm vững các hằng đẳng thức :Tổng hai lập phương , hiệu hai lập phương
Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức vào giải BT
II.Phương tiện dạy học:
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Xem bài 5 ở nhà, nháp,các HĐT.
Trang 37III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
HS1: Viết các HĐT đã học HS 2:Tính a/(x +y)( x2 – xy+y2)
b/(x -y)( x2 + xy+y2)
(2 HS lên bảng làm Các HS làm BT vào vở BT)
3.Giảng bài mới.
Từ KTBC GV vào bài mới
a/(x +y)( x2 – xy+y2)
= x3 + y3
HS đọc kết quả nhiều lần
-> A3 + B3 =?
GV giới thiệu bình phương
thiếu của hiệu A – B là:
A2 – AB+B2
HS phát biểu thành lời HĐT
HS làm theo nhóm ?2
a/Viết x3 + 8 dưới dạng tích
GV giới thiệu bình phương
thiếu của tổng A + B là:
A2 + AB+B2
HS phát biểu thành lời HĐT
HS làm theo nhóm ?4
a/ Tính(x -1)( x2 + x+1)
b/Viết 8x3 –y3 dưới dạng tích
c/hãy đánh dấu x vào ô có
x3 + y3=(x +y)( x2 – xy+y2)
A3 + B3= (A +B)( A2 – AB+B2)
Tổng hai lập phương bằng tổnghai số nhân với bình phương thiếucủa hiệu hai số đó
HS làm theo nhóma/ Viết x3 + 8 dưới dạng tích
x3 + 8=x3 +23=(x +2)( x2 – x.2+22)
=(x +2)( x2 – 2x+4)b/ (x +1)( x2 – x+1) =
HS làm theo nhóm
GV cùng HS hoàn chỉnh bài làm
1.Tổng hai lập phương
= (x -1)( x2 + x.1+12)= x3-13
= x3-1
Trang 38đáp số đúng của tích
5/(A - B)3=A3-3A2B+3AB2-B3
6/A3+B3= (A+B)(A2– AB+B2)7/A3-B3= (A-B)(A2 + AB+B2)
4.Củng cố.
7 HĐT đáng nhớ, Bt 32 trang 16
5.Hướng dẫn học ở nhà.
Học lý thuyết
GV Hướng dẫn các BT SGK
BTVN 30 đến 34 trang 16, 17
Làm BT tiết sau luyện tập
V.Rút kinh nghiệm.
Tiết: 8 LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu bài dạy:
Củng cố kiến thứcvề 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức vào giải BT
II.Phương tiện dạy học:
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Xem bài 5 ở nhà, nháp,các HĐT.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
HS1: Viết các HĐT đã học HS 2: a/(2+xy)2 b/(5-3x)2
(2 HS lên bảng làm Các HS làm BT vào vở BT)
Trang 393.Giảng bài mới.
Gọi HS lên bảng làm các
HS khác làm vào vở
Các bt trên HS áp dụng
HĐT nào để rút gọn ?
Gọi HS lên bảng làm các
HS khác làm vào vở
Bt 35/17
Tính nhanh
a/342 +662+68.66
b/742 +242-48.74
Các bt trên HS áp dụng
HĐT nào để tính nhanh?
HS lên bảng làm
GV cùng HS sửa sai và hoànchỉnh bài làm
a/ (A + B)2 và (A - B)2
b/(A - B)3 và (A+B)3
c/ A2 - 2AB + B2=(A - B)2 hoặc (A + B)2 và nhân đa thức với
đa thức
HS lên bảng làm
GV cùng HS sửa sai và hoànchỉnh bài làm
a/A2 + 2AB + B2= (A + B)2 b/ A2 - 2AB + B2 =(A - B)2
2 HS lên bảng làm
GV cùng HS sửa sai và hoànchỉnh bài làm
x2-6x+10= x2-2.x.3+32+1
=(x-3)2+1 1 >0
Bt 33/16Tínha/ (2 + xy)2 = 22 + 2.2.xy +(xy)2
= (a2+2ab+b2)-(a2 -2ab+b2) =a2+2ab+b2-a2 +2ab-b2=4abb/ (a+b)3 –(a-b)3-2b3 =
=(a3+3a2b+3ab2+b3) – ( a3-3a2b+3ab2-b3) -2b3
= a3+3a2b+3ab2+b3 -a3+3a2b-3ab2+b3 -2b3= 6a2b
(x+y)2=[(x+y+z)-(x+y)]2
=(x+y+z-x-y)2=z2
Bt 35/17Tính nhanha/342 +662+68.66=
=342+662+2.34.66
=(34+66)2=1002 = 10000b/742 +242-48.74=
Trang 40HS biến đổi vế trái thành
HĐT xem còn dư ra số nào?
Hãy so sánh số đó với 0?
((vìx-3)2 0 x)Nên x2-6x+10 >0 x
4.Củng cố.
7 HĐT đáng nhớ, Bt áp dụng
5.Hướng dẫn học ở nhà
Ôn 7 HĐT đáng nhớ
GV Hướng dẫn các BT SGK còn lại
Xem trước bài 6 trang 18
V.Rút kinh nghiệm.
Tiết:9 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
I.Mục tiêu bài dạy:
HS hiểu được thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
Học sinh biết áp dụng vào giải BT
II.phương tiện dạyhọc
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Nháp,SGK,bài 6.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
HS1: Viết các HĐT đã học HS 2: a/(2x-1)3 b/(5y-3x)2
(2 HS lên bảng làm Các HS làm BT vào vở BT)
3.Giảng bài mới.
GV cho một số VD đơn
giản
a/ Tính:9.87+9.13
GV có thể trình bày bằng
cách nhanh hơn
Hai hạng tử có sự hiện diện
của số mấy?