1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA ĐS 8 HKI ( có đề KT cuối mỗi chương ) ,trang riêng đầy đủ hơn

26 343 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ga Đs 8 HkI ( Có Đề Kt Cuối Mỗi Chương ) ,trang Riêng Đầy Đủ Hơn
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Tài Liệu Giảng Dạy
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 594 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

vd: các phân thức giới thiệu đầu bài * Gv giới thiệu khái niệm về 2 phân thức bằng nhau   = C D nếu A.D = B.C Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thứcvới cùng một đa thức khác đa thức 0

Trang 1

Ngày soạn :01/11/2008

Chương II : Phân Thức Đại Số

Tiết 22 §1 Phân Thức Đại Số.

Tính Chất Cơ Bản Của Phân Thức

- Rèn luyện tính nghiêm túc , cẩn thậnB.CHUẨN BỊ :

+ GV: Bài soạn , các bài tập ? / SGK

+ HS: Xem trước bài học ở nhà

C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

* Gv treo bảng phụ các

phân thức ( đầu mục 1 ) để

giới thiệu định nghĩavề

phân thức đại số

* Lưu ý: mỗi đa thức cũng

được coi là một phân thức

với mẫu bằng 1

* Số 0, số 1 cũng là những

phân thức đại số

* Hs chú ý theo dỏi

A được gọi là tử thức ( hay tử ),

B gọi là mẫu thức ( hay mẫu )

( vd: các phân thức giới thiệu đầu bài)

* Gv giới thiệu khái niệm

về 2 phân thức bằng nhau

 = C D nếu A.D = B.C

Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thứcvới cùng một đa thức (khác đa thức 0) thì được một phân thức bằng phân thức đã

Trang 2

+ Dùng đn hai phân thức

bằng nhau để so sánh

Khi ta nhân (chia) cả tử

và mẫu của một phân thức

với cùng một đa thức khác

đa thức 0 thì ta được một

phân thức mới như thế nào

so với phân thức đã cho?

* Từ bài tập ?4b

 quy tắc đổi dấu

+ Khi ta đổi dấu cả tử và

mẫu của 1 phân thức cùng

lúc, thì được 1 phân thức

mới ntn s/v phân thức đã

cho

* Khi ta nhân (chia) cả tử

và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác

đa thức 0 thì ta được một phân thức mới bằng với phân thức đã cho

( M là một đa thức khác đa thức 0 )

Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức với nhân tử chung của chúng thì đượcmột phân thức bằng phân thức đã cho:

( M là một đa thức khác đa thức 0 )

2) Quy tắc đổi dấu : Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phânthức thì được một phân thức mới bằng phân thức đã cho :

D Hướng d ẫn tự học :

1/ Bài vừa học :

+ Học thuộc lòng các đ/n phân thức, đ/n hai phân thức bằng nhau

+ Bài tập 2, 3 / 36 SGK

2/ Bài sắp học :

Chuẩn bị đọc trước và nghiên cứu kĩ bài ''Rút gọn phân thức '':

- Xem lại cách rút gọn phân số

- Làm ?1 , ?2 rút ra quy tắc rút gọn

=========&&&&&=========

Ngày soạn : 03/11/2008

Trang 3

A MỤC TIÊU :+ Hs nắm vững và vận dụng được quy tắc rút gọn phân thức.

+ Hs bước đầu nhận biết được những trường hợp đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu

B CHUẨN BỊ :

+ GV: Bảng phụ : ?1, ?2 , ?3, ?4 / SGK

+ HS: Làm các bài tập đã dặn tiết trước

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Kiểm tra :

* Gv: Tử và mẫu của phân thức

có thừa số giống nhau, ta gọi là

nhân tử chung của cả tử và mẫu

*Kết quả phân thức vừa tìm được

như thế nào so với phân thức đã

cho? Có đơn giản hơn không ?

 Cách biến đổi như thế gọi là

rút gọn phân thức

* 2 hs lên bảng phân tích tử và

mẫu của phân thức thành nhân

tử Các hs còn lại làm tại chổ và

đối chiếu, nhận xét bài làm của

bạn

* Tử và mẫu của phân thức này

có nhân tử chung không ?

* Một hs khác lên chia cả tử và

mẫu cho nhân tử chung ( nếu có)

HS1 : Phát biểu tính chất

cơ bản của phân thức

HS2 : Bài tập 5b/SGK

* 1 hs lên bảng làm

* 1 hs khác lên chia cả tửvà mẫu của phân thức chonhân tử chung vừa tìmđược

* Phân thức vừa tìm đượcđơn giản hơn phân thức đã

cho.

5x + 10 = 5(x + 2)25x2 + 50x = 25x(x + 2)

* Có Nhân tử chung là:

x+2

* Bài tập ?4 / SGK

* Bài tập ?1 / SGK

2 2 2

3

2 5

2 2 10

4

x y

x x y

y x

x x

5

2 2

: 10

2 : 4

2 2

2 3

2) 5(x 50x

25x

10 5x

1/ Bài vừa học :

+ Xem kỹcác bài tập rút gọn phân thức đã giải

Trang 4

+ Bài tập 7cd, 9 và bài tập phần luyện tập.

2/ Bài sắp học :

Chuẩn bị trước các bài tập luyện tập Trang 40 Sgk

Các bài tập Sbt

=========&&&&&=========

Ngày soạn : 03/11/2008

A.MỤC TIÊU :

- Thông qua bài tập củng cố cách rút gọn phân thức;

- Biết phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn phân thức

- Giáo dục tính tập trung suy nghĩ , tìm tịiB.CHUẨN BỊ :

+ HS: Làm các bài tập đã dặn tiết trước

+ GV : Sgk , Sbt , Bài tập

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Kiểm tra :

GV : Nhận xét – đánh giá

GV : Cho làm bài 12/40

(Sgk)

* Gv gọi hs lên phân tích tử

và mẫu thành nhân tử để

tìm nhân tử chung.

- Gạch bỏ nhân tử chung

của cả tử và mẫu.

* Cả lớp lấy vở bài tập làm

sẵn ở nhà ra và theo dỏi bài

làm của bạn, đối chiếu so

sánh kết quả, nhận xét.

HS 1 Muốn rút gọn phân thức, ta làm như thế nào ?

HS 2: Bài tập 11 , 7cd / 40 SGK

HS : Lên bảng phân tích NTC : x – 2

*Kết quả :

* Bài tập 12 / 40 SGKa) 3x x4128x x 12

x x

x x

x

=

) 4 2 (

) 2 ( 3

2  

x x x

x

b) 7x3x2143x x 7

x x

= 7(x3x1)

Trang 5

) (

y x

y x

3x y xy y x

x y

) (

y x

y x

3 ) (

) )(

(

y x

y x y x

y x

y x

* Củng cố :

+ Nhắc lại cách rút gọn phân thức

+ Củng cố lại các bài tập vừa làm

D Hướng d ẫn tự học

1/ Bài vừa học :

+ Xem lại cách rút gọn phân thức, cách phân tích đa thức thành nhân tử

+ Làm các bài tập tương tự trong SBT+ Làm bài 11/40(Sgk)

+ bài 9/17 (sbt)2/ Bài sắp học :

+ Xem trước bài học: Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

=======&&&&&=======

Ngày soạn : 07/11/2008

CỦA NHIỀU PHÂN THỨC

Trang 6

+ Hs nắm được quy trình quy đồng mẫu thức.

+ Rèn luyện tính siêng năng , ham học

B CHUẨN BỊ :

+ GV: Bảng phụ: cách tìm MTC+ HS: Xem trước bài học này ở nhà

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Gv : giới thiệu khái niệm

quy đồng mẫu thức, MTC

* Hướng dẫn làm vd SGK.

 cách quy đồng mẫu

- Nhân tử bằng số của MTC là tích các nhântử bằng số ở các mẫu thức (Thường ta lấyBCNN > 0 của các nhân tử bằng số );

- Với mỗi luỹ thừa của cùng một biểu thứccó mặt trong các mẫu thức, ta chọn luỹ thừavới số mũ cao nhất

2) Quy đồng mẫu thức :

Muốn quy đồng mẫu nhiều phân thức đã cho,

ta làm như sau :

- Phân tích các mẫu thành nhân tử rồi tim MTC.

- Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức.

- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng.

Vd: SGK

* Củng cố :

Trang 7

+ HS nhắc lại cách tìm MTC và cách quy đồng mẫu các phân thức

+ Bài tập 14, 15 / SGK

D Hướng d ẫn tự học :

1/ Bài vừa học :

+ Học thuộc lòng cách tìm MTC, cách quy đồng mẫu nhiều phânthức đã cho

+ Bài tập 15,16 trang 43 Sgk dựa vào quy tắc2/ Bài sắp học :

Chuẩn bị cac bài tập phần luyện tập

+Thực hành quy đồng mẫu các phân thức đã cho

+ Giáo dục tính ham học , tích cựcB.CHUẨN BỊ :

+ HS: Làm các bài tập đã dặn tiết trước

+ Sgk , Sbt , bài tậpC.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Kiểm tra :

HS 1: Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

đã cho, ta làm ntn ?

GV : Nhận xét – đánh giá

GV : Cho làm bài tập 18 / 43 SGK

GV gọi 3 hs lên bảng quy đồng mẫu các phân

thức ở câu a,b

* Bài tập 18 / 43 - SGK a) MTC = x(x + 2)(2 – x)

Vậy:

Trang 8

HS : Lên bảng thực hiện các học sinh còn lại làm

tại chỗ

Làm xong, các hs ở dưới nhận xét, và sửa sai

nếu có

GV nhận xét, cho điểm học sinh làm đúng

GV : Cho làm bài 20/44 – Sgk

Hướng dẫn:

- Lấy MTC chia cho mỗi mẫu thức để tìm thừa

số phụ của mỗi mẫu

- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức cho

thừa số phụ tương ứng của mỗi mẫu.

 Gọi 1 hs lên bảng làm.

HS : Thực hiện

GV : Nhận xét – củng cố

) 2 )(

2 (

) 2 ( )

2 ( ) 2 (

) 2 ( 1 2

1

x x

x

x x x

x x

x x

2 (

) 2 (

8 )

2 ( ) 2 (

) 2 (

8 2

8

x x

x x

x x

x c) Ta có: y2 xxy = xy y2

3x y xy y x

x

3

3 ) (x y y

y x

y2 xxy = 2

2 3

) )(

(

) (

y x y x y

y x x

1 2

x

x

=

20 4

5

2 2 3

x

x

10 7 2

x x

x

x x

=

20 4

5

2 2 3

x

*.Củng cố :

- Củng cố lại các bài tập vừa làm

- Nhắc lại quy tắc quy đồng mẫu thức

D Hướng d ẫn tự học :

1/ Bài vừa học :

+ Xem thật kỹ cách quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức đã cho.

+ Làm các bài tập còn lại và bài tập tương tự trong SGK.

Trang 9

2/ Bài sắp học

Chuẩn bi đọc trước ,nghiên cứu kĩ bài '' Phép cộng các phân thứcđại số''

- Làm các câu ?1 , ?2 , ?3 , ?4

==========&&&&&=========

Ngày soạn 08/11/2008

A.MỤC TIÊU :

+ HS nắm vững và vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số

+ HS biết cách trình bày đúng một bài tính cộng các phân thức

+ Rèn tính cẩn thận , chính xác khi cộng các phân thức B.CHUẨN BỊ :

+ GV: Sgk , bài soạn + HS: Làm các bài tập đã dặn tiết trước Xem trước bàihọc này ở nhà

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Kiểm tra :

* GV yêu cầu hs nhắc lại quy

tắc cộng hai phân số cùng mẫu

 Quy tắc cộng hai phân thức

cũng tương tự như vậy

 Giới thiệu quy tắc cộng hai

phân thức / SGK

GV : Cho làm ?1

HS :Muốn quy đồng mẫucác phân thức đã cho, ta làmntn ?

Bài tập 18 / SGK

HS : Trả lời

HS : đọc quy tắc cộng haiphân thức cùng mẫu trongSGK

VD: Tính: x22x22x + 2x12Giải: 22 22

x

x x

2 2

1 2

Trang 10

GV : ( hỏi) Muốn cộng hai

phân số cùng mẫu,ta làm như

thế nào ?

- Vậy muốn cộng hai phân

thức có mẫu khác nhau ta

làm thế nào ?

GV :cho hs làm bài tập

?2/SGK

GV :Giới thiệu quy tắc cộng hai

phân thức không cùng mẫu thức

VD : Làm tính cộng:

1

222

x

=

) 1 )(

1 (

2 )

1 ( 2

x x

x x

x

x x

x x

x

=

) 1 )(

1 ( 2

1 2 2

x x

+ Chú ý: Phép cộng các phân thứccũng có các tính chất sau: a) Giao hoán:

E D C

* Củng cố :

+ Nhắc lại các quy tắc cộng 2 phân thức cùng mẫu, cộng

2 phân thức có mẫu khác nhau

D Hướng dân tự học :

Trang 11

1/ Bài vừa học :

+ Học thuộc lòng các quy tắc cộng 2 phân thức cùng

phân thức có mẫu khác nhau

+ BTVN: 21 , 22 , 24 , xem mục “có thể em chưa biết”.2/ Bài sắp học :

Chuẩn bi các bài tập phần luyện tập trang 46 , 47 Sgk

Các bài tập sbt

=============&&&&&&============

Ngày soạn : 10/11/2008

A.MỤC TIÊU :

+ HS biết cách viết một phân thức đối của một phân thức.

+ HS nắm vững quy tắc đổi dấu

+ HS biết cách làm phép trừ hai phân thức

B.CHUẨN BỊ :

+ GV: bảng phụ các bài tập ? / SGK.

+ HS: Làm các bài tập đã dặn tiết trước

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Kiểm tra :

Hai HS Thực hiện bt 25/SGK

GV : Nhận xét – đánh giá

GV :cho hs làm bài tập ?1/SGK

HS : Làm bài tập ?1 / SGK

GV : Hai phân thức đã cho ở b,t ?1 có

tổng bằng mấy?

HS : Hai phân thức đã cho ở b,t ?1 có

tổng bằng 0

GV : yêu cầu đn hai phân thức đối

Vài HS phát biểu định nghĩa 2 phân

thức đối

1) Phân thức đối : Hai phân thức gọi là đối nhau nếu có tổngbằng 0

 vàngược lại

 là phân thức đối của

Trang 12

Gv giới thiệu quy tắc đổi dấu / SGK.

Cho HS làm ?2

HS : làm Bài tập ?2 / SGK

GV : Yêu cầu nhắc lại quy tắc trừ hai

phân số

HS : Trả lời

GV : Giới thiệu quy tắc trừ phân thức

cung như trừ hai phân số

HS :đọc quy tắc /SGK

Gv giải mẫu một vd như SGK ( hoặc

 cho phân thức D C ,

ta cộng

 với phân thức đối của

D C

 –

VD : Trừ hai phân thức :

) (

1 )

(

1

y x x y x

D Hướng dân tự học :

1/ Bài vừa học

Học thuộc lòng đn phân thức đối, quy tắc đổi dấu, quy tắc trừ 2 phân thức

+ Về nhà làm các bài tập :30, 31, 33, 34, 35 / 50 SGK2/ Bài sắp học :

Chuẩnb các bài tập luyện tập trang 47 , 50 , 51 SgkNgày soạn : 14/11/2008

Trang 13

+ HS: Làm các bài tập đã dặn tiết trước , Sgk , Sbt+ GV : Sgk , Sbt , Bt

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Kiểm tra : + Bài tập 31, 33/ 50SGK

Cả lớp cùng giải rồi nêu nhận xét

HS : Hai hs lên bảng giải bt

Gv cho hs thảo luận theo nhóm câu d

rồi giải bài tập

HS : Một hs đọc bt

HS : Lớp tổ chức thảo luận theo

nhóm để giải bt

Đs x212x 1

 

GV : Cho làm bài 30 / 50-Sgk

GV : gọi hs làm câu a, b

GV gợi ý viết x2 + 1 dạng phân thức

x x

x

66

= 2 (3 3)  2 (63)

x x

x

x

= 32x x(x x36) = 22x(x x63)= 22x((x x33)) = 1xb)

1

23

2 4 2

1

231

1

2

2 4 2

=

1

231

)1)(

1(

2

2 4 2

2 2

x

1

231

1

2

2 4 2

x

=

Trang 14

GV : Cho làm bài 34/ 50-Sgk

GV nhắc hs : nếu đổi dấu 1 đa thức ở

tử và 1 đa thức ở mẫu cùng một lúc

thì ta được 1 phân thức mới bằng với

phân thức đã cho

HS : Thực hiện

1

)23()1(

2

2 4 4

1

)231

2

2 4 4

=

1

)33

2 2

2 2

48 )

7 ( 5

13 4

x x

x x

= 4x5x13(xx7) 48 = 55x x(x357) = 55x((x x77))

= 1x

* Củng cố :

- Nhắc lại các quy tắc cộng trừ phân thức

- Củng cố lại các bài tập vừa làm

D Hướng dẫn tự học :

1 Bài vừa học :

- Tiếp tục học lí thuyết Sgk kết hợp bài tập ở vở ghi

- làm bài 33, 35 / 50-Sgk , tương tự các bài tập đã làm

2 Baig sắp học :

Chuẩn bị trước thật kĩ bài " Phép nhân các phân thức đại số "

- Ơn lại phép nhân các phân số học ở lớp 6

Ngày soạn : 21/11/2008

Tiết 30 §7 PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

A.MỤC TIÊU :

- Nắm vững và vận dụng tốt quy tắc nhân hai phân thức

- HS biết các tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân

- Rèn luyện tính cẩn thận , tập trung B.CHUẨN BỊ :

+ GV: Bảng phụ : quy tắc, tính chất, các bài tập ?

+ HS Làm các bài tập đã dặn tiết trước

Trang 15

C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Kiểm tra :

HS : Bài tập dạng 33b/ 50-SGK

GV : Nhận xét – củng cố

GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc nhân

hai phân số

HS : Muốn nhân hai phân số ta nhân

tử với tử, mẫu với mẫu

GV : Cho làm bài tập ?1 / SGK

HS : Thực hiện

GV :  quy tắc nhân hai phân thức

GV : Cho làm bài tập ?2 / SGK và bài

tập ?3/ SGK

HS : Thực hiện

GV : Phép nhân các phân thức có tính

chất như phép nhân các phân số

GV gọi HS lên bảng viết công thức

biểu thị các tính chất của phép nhân

= 2(x2x(2x)(x2)2) = 2

x x

C F

E D C

c) Phân phối đối với phép cộng:

F

E D

C F

E D

Trang 16

Ngày soạn : 23/ 11/ 2008

Tiết 31 PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

A.MỤC TIÊU :

+ HS biết cách tìm phân thức nghịch đảo của phân thức đã cho

+ HS nắm và vận dụng được quy tắc chia hai phân thức

- Rèn luyện thái độ nghiêm túc , tập trung trong học tập B.CHUẨN BỊ :- GV: bảng phụ: phân thức nghịch đảo, quy tắc chia hai phân thức

- HS: Làm các bài tập đã dặn tiết trước

C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

* Củng cố

- Nhắc lại định nghĩa hai phân thức nghịch đảo , quy tắc chia hai phân thức

- Làm bài 42 / 54 - Sgk

Trang 17

GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC.

B CHUẨN BỊ : - GV: bảng phụ: giá trị của phân thức

- HS: Làm các bài tập đã dặn tiết trước

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

GV : Nhờ các quy tắc của các phép tính

cộng, trừ, nhân chia các phân thức, ta có

thể biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành

một phân thức

GV : Cho làm bài tập ?1 / SGK

HS : Làm bài tập ?1 / SGK

1) Biểu thức hữu tỉ: (SGK)2) Biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành một phân thức:

VD: Biến đổi biểu thức A =

x x

x

4

2 1

Trang 18

GV giới thiệu cách tìm giá trị của phân thức

như SGK

GV : Lưu ý HS: Nếu tại giá trị của biến mà

giá trị của phân thức được xác định thì

phân thức đã cho và phân thức rút gọn của

nó có cùng một giá trị

3) Giá trị của phân thức:

Khi làm toán có liên quan đến giá trị của phân thức, trước hết phải tìm điều kiện của biến để giá trị tương ứng ở mẫu thức khác 0 (tức là tìm điều kiện để giá trị của phân thức được xác định).

- Có kỉ năng vận dụng các ví dụ đã làm để làm thạnh thạo các bài tập

- Rèn luyện tính chính xác , ham học

B Chuẩn bị :Làm các bài tập đã dặn tiết trước

C TIến trình dạy học :

Trang 19

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Kiểm tra :

2 HS : làm bài tập 48, 50 / SGK

GV : Nhận xét – đánh giá

GV : Cho làm bài 51a/Sgk

GV : Cho làm bài 53/ Sgk

GV gọi lần lượt 3 HS lên bảng làm, hs

sau sử dụng kết quả câu trước để làm

HS : Thực hiện

GV hướng dẫn HS cách dự đoán

GV : làm bài 54/Sgk

Để phân thức đã cho xác định thì mẫu

thức phải như thế nào ?

( mẫu phải khác 0)

2 HS lên bảng làm

GV : Cho làm bài 55/ Sgk

x x

y y

: 22

2

=

2

2 2

2

3 3 :

xy

y xy x xy

y

2 2

3 3 :

y xy x

xy xy

y x

2 2

y xy x

y xy x y x

x

1 1

1 1

x x

x

1 1

1 1

1 1

1 1

2 3

x x

b) Qua kết quả ở câu a ta nhận thấy : kết quả tiếp theo là một phân thức mà tử bằng tổng của tử và mẫu, còn mẫu là tử của kết quả kề trước nó

* Bài tập 54 / SGK

a) Phân thức đã cho xác định  2x2 – 6x 

0

=> x 0 ; x 3 b) Phân thức đã cho xác định  x2 – 3 0

=> x  3

Bài tập 55 / SGK

a) x  1 ; x  -1 b)

1

1 )

1 )(

1 (

) 1 ( 1

1

2 2

x

x x

x x

* Củng cố

Củng cố các bài tập đã làm

Ngày đăng: 16/09/2013, 12:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w