- luyện đọc cá nhân, nhóm.- thi đọc nối tiếp các câu trong bài.. - giải và chữa bài, em khác nhận xét bài của bạn.. - HS tự đọc đề, tự tìm hiểu bài toán theo câu hỏi tìm hiểu bài mà GV đ
Trang 1Tuần: 28 Thứ hai Chào cờ Nội dung nhà trờng tổ chức
Tập đọc
Bài: Đầm sen.(T91)
I.Mục đích - yêu cầu:
1.Kiến thức: HS hiểu đợc:
- Từ ngữ: Đài sen, nhị (nhuỵ), thanh khiết, thu hoạch, ngan ngát
- Thấy đợc: Vẻ đẹp của lá, hoa và hơng sen
- Phát âm đúng các tiếng có vần “en, oen”, các từ “xanh mát, lá cành, xoè ra, ngan ngát, thanh khiết”, biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy
2 Kĩ năng:
- HS đọc trơn đúng cả bài tập đọc, đọc đúng tốc độ
- Biết nhấn giọng ở các từ “thanh khiết, ngan ngát”
- Toàn bài đọc với giọng chậm rãi
3.Thái độ:
- Bồi dỡng cho học sinh tình yêu thiên nhiên, đất nớc
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: Vì bây giờ mẹ mới về - đọc SGK
- Hỏi một số câu hỏi của bài - trả lời câu hỏi
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu bài tập đọc kết hợp dùng
tranh, ghi đầu bài, chép toàn bộ bài tập
đọc lên bảng
- đọc đầu bài
3 Hoạt động 3: Luyện đọc ( 12’)
- Bài văn gồm có mấy câu? GV đánh
số các câu
- có 8 câu
-Luyện đọc tiếng, từ:xanh mát, xoè ra,
ngan ngát, thanh khiết, GV gạch chân
tiếng, từ khó yêu cầu HS đọc
- GV giải thích từ: thanh khiết, ngan
ngát
- HS luyện đọc cá nhân, tập thể, có thể kết hợp phân tích, đánh vần tiếng khó
- Luyện đọc câu: Cho HS luyện đọc
từng câu, chú ý cách ngắt nghỉ và từ
ngữ cần nhấn giọng
- Gọi HS đọc nối tiếp
- luyên đọc cá nhân, nhóm
- đọc nối tiếp một câu
- Luyện đọc đoạn, cả bài
- Gọi HS đọc nối tiếp các câu - luyện đọc cá nhân, nhóm.- thi đọc nối tiếp các câu trong bài
- Cho HS đọc đồng thanh một lần - đọc đồng thanh
* Nghỉ giải lao giữa tiết
4 Hoạt động 4: Ôn tập các vần cần ôn
trong bài(8’)
- Gọi HS đọc yêu cầu của các bài tập - 1;2 em đọc cá nhân, lớp đọc thầm
Trang 2trong SGK
- Tìm cho cô tiếng có vần “en” trong
- Gạch chân tiếng đó, đọc cho cô tiếng
đó?
- cá nhân, tập thể
- Tìm tiếng có vần “en,oen” ngoài bài? - HS nêu tiếng ngoài bài
- Ghi bảng, gọi HS đọc tiếng ? - HS đọc tiếng, phân tích, đánh vần
tiếng và cài bảng cài
- Nêu câu chứa tiếng có vần cần ôn?
- Bổ sung, gợi ý để HS nói cho tròn
câu, rõ nghĩa
- quan sát tranh, nói theo mẫu
- em khác nhận xét bạn
* Nghỉ giải lao giữa hai tiết
Tiết 2
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Hôm nay ta học bài gì? Gọi 2 em đọc
lại bài trên bảng - bài: Đầm sen.- các em khác theo dõi, nhận xét bạn
2 Hoạt động 2: Đọc SGK kết hợp tìm
hiểu bài (15’)
- GV gọi HS đọc câu 4-5
- Nêu câu hỏi 1 ở SGK
- Gọi HS đọc câu 6
- Nêu câu hỏi 2 SGK
- GV nói thêm: bài văn miêu tả vẻ đẹp
của hoa sen và hơng thơm của hoa sen
- GV đọc mẫu toàn bài
- Cho HS luyện đọc SGK chú ý rèn
cách ngắt nghỉ đúng cho HS
* Nghỉ giải lao giữa tiết
- 2 em đọc
- 2em trả lời, lớp nhận xét bổ sung
- 2;3 em đọc
- cá nhân trả lời, lớp nhận xét
- theo dõi
- theo dõi
- luyện đọc cá nhân, nhóm trong SGK
3 Hoạt động 3: Luyện nói (5’)
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - nói về cây hoa sen
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
của GV
4.Hoạt động4: Củng cố - dặn dò (5’).
- Hôm nay ta học bài gì? Bài văn đó nói về điều gì?
- Qua bài tập đọc hôm nay em thấy cần phải làm gì?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: Mời vào
Toán
Tiết 109: Giải toán có lời văn (T148)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết cách giải toán có văn sử dụng phép tính trừ.
2 Kĩ năng: Củng cố kĩ năng giải toán có văn, kĩ năng trình bày bài giải.
3 Thái độ: Say mê giải toán.
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài toán và các bài tập 1;2;3 SGK.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
Trang 3- Tính: 9-5 = 8-3 = 16-4 =
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Tìm hiể các giải và
trình bày bài giải (10’) - hoạt động cá nhân.
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh nêu
bài toán GV hỏi: Bài toán cho biết gì?
Ta cần phải tìm gì? GV tóm tắt nên
bảng
- nêu bài toán đố
- cho biết có 9 con gà, bán đi 3 con, tìm xem còn mấy con
- nhìn tóm tắt nêu lại đề bài
- Yêu cầu HS tự giải, GV quan sát thấy
em nào cha biết làm thì hớng dẫn em
đó cách làm
- Đa ra bài giải mẫu để HS đối chiếu
bài giải của mình
Chốt: Bài giải gồm: câu lời giải, phép
tính và đáp số
- giải và chữa bài, em khác nhận xét bài của bạn
- so sánh để nhận ra cách trình bày cho
đẹp, cho đúng
4.Hoạt động4: Luyện tập (20’)
Bài1: Gọi HS đọc đề bài.
- Gọi HS nêu tóm tắt
- HS tự đọc đề, tự tìm hiểu bài toán theo câu hỏi tìm hiểu bài mà GV đa ra
từ bài toán mẫu
- nêu tóm tắt (với HS yếu có thể dựa vào tóm tắt ở SGK)
- Yêu cầu HS giải và chữa bài - giải vào vở, một em lên bảng trình
bày, em khác nhận xét bổ sung cho bạn Có thể đa ra nhiều câu lời giải khác nhau
Bài 2;3: Tiến hành tơng tự bài 1.
5 Hoạt động5 : Củng cố- dặn dò (5’)
- Bài giải gồm những bớc gì? Khi nào thì ta sử dụng tính trừ?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trớc bài: Luyện tập
Tự nhiên - xã hội
Bài 28: Con muỗi (T58)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết đợc nơi sống của muỗi, một số tác hại của muỗi, một số
cách diệt trừ muỗi
2 Kĩ năng: Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con
muỗi
3 Thái độ: Có ý thức tham gia diệt muỗi và thực hiện các biện pháp phòng
tránh muỗi đốt
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh con muỗi phóng to.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu :
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Con mèo gồm có những bộ phận nào?
- Nuôi mèo có ích lợi gì?
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài
3.Hoạt động3:Quan sát con muỗi (8’). - hoạt động theo cặp
Trang 4- Treo tranh, yêu cầu HS quan sát xem
muỗi có hững bộ phận nào? Muỗi di
chuyển nh thế nào? Cái vòi muỗi để
làm gì?…
- muỗi có đầu thân cánh, vòi muỗi để hút máu, muỗi bay bằng cánh, thân muỗi mềm, con muỗi rất bé…
Chốt: Muỗi là động vật bé hơn con
ruồi, nó bay bằng cánh, đậu bằng chân,
nó dùng vòi hút máu ngời, động vật để
sống…
- theo dõi
4.Hoạt động 4: Chơi trò chơi diệt muỗi
(5’)
- Gọi lớp trởng lên điều khiển các bạn
5.Hoạt động5: Tìm hiểu tác hại của
muỗi và cách diệt muỗi (15’) - thảo luận nhóm.
- Chia lớp thành 6 nhóm, giao nhiệm
vụ thảo luận cho các nhóm:
Nhóm 1-2: muỗi thờng sống ở đâu?
Vào lúc nào em thờng nghe thấy tiếng
muỗi vo ve và hay bị muỗi đốt?
Nhóm 3- 4: bị muỗi đốt gây tác hại
gì? Kể tên một số bệnh do muỗi truyền
?
Nhóm 5-6: Trong SGK vẽ những
cách diệt muỗi nào? Em còn biết cách
nào khác? Cần làm gì để tránh bị muỗi
đốt?
- muỗi sống ở chỗ ẩm ớt tối tăm, lúc tối muỗi hay bay ra và đốt ngời…
- muỗi đốt sẽ hút hết máu ngời, gây ngứa , truyền một số bệnh…
- phun thuốc diệt muỗi, dọn về sinh sạch sẽ, phát quang bụi rậm, thả cá vào
bể nớc,… khi ngủ phải mắc màn… Chốt: Nêu lại tác hại của muỗi và các
6 Hoạt động6 : Củng cố- dặn dò (5’)
- Con muỗi có tác hại gì? Muốn tránh muỗi đốt em cần làm gì?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trớc bài: Nhận biết cây cối và con vật
Đạo đức
Bài 13: Chào hỏi và tạm biệt (Tiết 1)
I Mục tiêu :
1 Kiến thức : HS hiểu cần phải chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt hay khi chia
tay Cách chào hỏi và ý nghĩa của lời chào hỏi
2 Kỹ năng : HS biết phân biệt hành vi chào hỏi đúng và hành vi chào hỏi
cha đúng Biết chào hỏi trong những tình huống giao tiếp hàng ngày
3 Thái độ : HS có thái độ tôn trọng, lễ độ với mọi ngời Quý trọng những
bạn biết chào hỏi tạm biệt đúng
II Đồ dùng :
- Học sinh : Vở bài tập đạo đức.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu :
1 Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5')
Trang 5- Khi nào thì nói cảm ơn, xin lỗi ?
- Nói cảm ơn, xin lỗi thể hiện điều gì ?
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2').
- Nêu yêu cầu bài học - ghi đầu bài
3 Hoạt động 3 : Chơi "Vòng tròn chào
hỏi" (15')
- Ngời ở giữa điều khiển đa ra các tình
huống để HS chào hỏi: Hai bạn gặp
nhau, gặp cô giáo, gặp bố mẹ bạn…
Chốt : Có nhiều cách chào hỏi theo các
tình huống khác nhau, biết chào hỏi là
ngoan…
- Nắm yêu cầu của bài, nhắc lại đầu bài
- Chia thành hai vòng tròn có số ngời bằng nhau, đứng quay mặt vào nhau
- HS quay mặt vào nhau chào theo tình huống đa ra, sau đó lại đổi cặp đôi mới
- Theo dõi
4 Hoạt động 4 : Thảo luận (10')
- Yêu cầu HS thảo luận theo những câu
hỏi sau : Cần chào hỏi trong những tình
huống nào ? Em cảm thấy thế nào khi
đ-ợc ngời khác chào, khi em chào và đđ-ợc
họ đáp lại, khi không đợc họ đáp lại ? …
Chốt : Cần chào khi gặp ngời quen, khi
gặp gỡ, khi tạm biệt… Chào hỏi, tạm
biệt thể hiện sự tôn trọng lẫn nhau
- Hoạt động nhóm
- Thảo luận và báo cáo kết quả: cần chào khi gặp ngời quen, tạm biệt… nếu đợc chào rất vui…
- Theo dõi
5 Hoạt động 5 : Củng cố - dặn dò (5')
- Đọc câu thơ "Lời chào cao hơn mâm cỗ"
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị giờ sau: Tiết 2
Thứ ba
Tập viết
Bài: Chữ M, en, hoa sen, oen, nhoẻn cời (T26)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật tô chữ: M
2 Kĩ năng:Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ: oen, en, nhoẻn cời,
hoa sen, đa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con
chữ theo mẫu
3 Thái độ:Yêu thích môn học.
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Chữ: M và vần, từ ứng dụng đặt trong khung chữ
- Học sinh: Vở tập viết.
Trang 6III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(3’)
- Hôm trớc viết bài chữ gì?
- Yêu cầu HS viết bảng: nóng bức, ngựa phi.
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
- Gọi HS đọc lại đầu bài
3 Hoạt động 3: Hớng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng dụng( 10’)
- Treo chữ mẫu: M yêu cầu HS quan sát và nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm các nét gì? Độ cao các nét?
- GV nêu quy trình viết và tô chữ trong khung chữ mẫu
- Gọi HS nêu lại quy trình viết?
- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai
- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: en, oen, nhoẻn cời, hoa sen.
- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và trong vở
- HS tập viết trên bảng con
4 Hoạt động 4: Hớng dẫn HS tập tô tập viết vở (15’)
- HS tập tô chữ: M, tập viết vần: en, oen, từ ngữ: hoa sen, nhoẻn cời.
- GV quan sát, hớng dẫn cho từng em biết cách cầm bút, t thế ngồi viết, khoảng cách từ mắt đến vở…
5 Hoạt động 5: Chấm bài (5’)
- Thu 14 bài của HS và chấm
- Nhận xét bài viết của HS
5 Hoạt động 5: Củng cố - dặn dò (5’)
- Nêu lại các chữ vừa viết?
- Nhận xét giờ học
Chính tả
Bài: Hoa sen (T93)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS tập chép bài: Hoa sen, biết cách đọc để chép cho đúng,
điền đúng vần: en/oen, âm g/gh
2 Kĩ năng: Chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn văn của bài:, tốc độ viết
tối thiểu 2 chữ / 1 phút
3 Thái độ:Yêu thích môn học, say mê luyện viết.
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi các bài tập.
- Học sinh: Vở chính tả.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(3’)
- Hôm trớc viết bài gì?
- Yêu cầu HS viết bảng: trái tim, kim tiêm
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
- Gọi HS đọc lại đầu bài
3 Hoạt động 3: Hớng dẫn HS tập chép( 15’)
- GV viết bảng đoạn văn cần chép
- HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn đó, cá nhân, tập thể
- GV chỉ các tiếng: “trong đầm gì, sen, lá xanh, trắng, bùn, gần” HS đọc,
đánh vần cá nhân các tiếng dễ viết sai đó, sau đó viết bảng con
Trang 7- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn.
- Cho HS tập chép vào vở, GV hớng dẫn các em cách ngồi viết, cách cầm bút, cách trình bày cho đúng đoạn văn, cách viết hoa sau dấu chấm…
- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì trong vở
- GV chữa trên bảng những lối khó trên bảng, yêu cầu HS đổi vở cho nhau và chữa lỗi cho nhau ra bên lề vở
4 Hoạt động 4: Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả(10’)
Điền vần “en” hoặc “oen”
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội dung bài tập, hớng dẫn cách làm
- HS làm vào vở và chữa bài, em khác nhận xét sửa sai cho bạn
Điền chữ “g” hoặc “gh”
- Tiến hành tơng tự trên
5 Hoạt động 5: Chấm bài (5’)
- Thu 14 bài của HS và chấm
- Nhận xét bài viết của HS
5 Hoạt động 5: Củng cố - dặn dò (5’)
- Đọc lại bài chính tả vừa viết
- Nhận xét giờ học
Toán
Tiết110: Luyện tập (T149)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố về cách gải toán có văn.
2 Kĩ năng: Củng cố kĩ năng giải toán, kĩ năng làm tính cộng, tính trừ các số
trong phạm vi 20
3 Thái độ: Thích học toán.
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài tập 3;4.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Tính: 13 + 4 – 7 = 18 – 5 + 2 =
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Luyện tập (28’).
Bài1: Gọi HS đọc đề Sau đó nêu tóm
tắt bài toán - HS tự tìm hiểu bài toán và tóm tắt.- HS từ giải vào vở sau đó chữa bài
- Chú ý HS trình bày vào vở làm sao
cho cân đối Goi HS nhận xét bài làm
của bạn
- có thể đa ra các câu lời giải khác nhau
Bài 2: Tiến hành tơng tự bài 1.
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu. - em khác theo dõi nắm yêu cầu
- Cho HS thi đua tính nhẩm nhanh rồi
chữa bài - đọc từng phép tính: Mời bảy trừ haibằng mời lăm, mời lăm trừ ba bằng
m-ời hai…
Bài 5:Treo bảng phụ, gọi HS nêu tóm
tắt - nhìn hình vẽ nêu tóm tắt, từ đó nêuthành bài toán đố dựa vào tóm tắt đó
- Yêu cầu HS giải vào vở và chữa bài - em khác đa ra câu lời giả khác
- Từ hình vẽ trên em nào có đề toán
khác mà sử dụng phép tính khác khi - em HS khá, giỏi có thể nêu đề thànhbài toán cộng
Trang 84 Hoạt động4 : Củng cố- dặn dò (5’)
- Cách trình bày bài giải có những phần nào?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trớc bài: Luyện tập
Thứ t Tập đọc- học thuộc lòng Bài: Mời vào.(T94)
I.Mục đích - yêu cầu:
1.Kiến thức: HS hiểu đợc:
- Từ ngữ: “gạc, buồm thuyền, sửa soạn”.
- Thấy đợc: Chủ nhà hiếu khách, niềm nở đón khách
- Phát âm đúng các tiếng có vần “ong”, các từ “kiễng chân, sửa soạn, nai”,
biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ
2 Kĩ năng:
- HS đọc trơn đúng cả bài tập đọc, đọc đúng tốc độ
- Toàn bài đọc với giọng vui tơi, nhanh sôi nổi
- Học thuộc lòng bài thơ
- Nòi tự nhiên về con vật và sở thích của mình
3.Thái độ:
- Bồi dỡng cho học sinh tình yêu con vật, lòng hiếu khách
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Hỏi một số câu hỏi của bài - trả lời câu hỏi
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu bài tập đọc kết hợp dùng
tranh, ghi đầu bài, chép toàn bộ bài tập
đọc lên bảng
- đọc đầu bài
3 Hoạt động 3: Luyện đọc ( 12’)
-Luyện đọc tiếng, từ: “nai, sửa soạn,
kiễng chân”, GV gạch chân tiếng, từ
khó yêu cầu HS đọc
- GV giải thích từ: sửa soạn, gạc, buồm
thuyền
- HS luyện đọc cá nhân, tập thể, có thể kết hợp phân tích, đánh vần tiếng khó
- Luyện đọc câu: Cho HS luyện đọc
từngkhổ thơ, chú ý cách ngắt nghỉ và từ
ngữ cần nhấn giọng
- Gọi HS đọc nối tiếp
- luyên đọc cá nhân, nhóm
- đọc nối tiếp một câu
- Luyện đọc đoạn, cả bài
- Gọi HS đọc nối tiếp các dòng thơ - luyện đọc cá nhân, nhóm.- thi đọc nối tiếp các dòng thơ trong
bài
- Cho HS đọc đồng thanh một lần - đọc đồng thanh
Trang 9* Nghỉ giải lao giữa tiết.
4 Hoạt động 4: Ôn tập các vần cần ôn
trong bài(8’)
- Gọi HS đọc yêu cầu của các bài tập
- Tìm cho cô tiếng có vần “ong” trong
- Gạch chân tiếng đó, đọc cho cô tiếng
- Tìm tiếng có vần “ong, oong” ngoài
- Ghi bảng, gọi HS đọc tiếng ? - HS đọc tiếng, phân tích, đánh vần
tiếng và cài bảng cài
* Nghỉ giải lao giữa hai tiết
Tiết 2
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Hôm nay ta học bài gì? Gọi 2 em đọc
lại bài trên bảng - bài: Mời vào.- các em khác theo dõi, nhận xét bạn
2 Hoạt động 2: Đọc SGK kết hợp tìm
hiểu bài (15’)
- GV gọi HS đọc các dòng đầu của ba
khổ thơ
- Nêu câu hỏi 1 ở SGK
- Gọi HS đọc khổ htơ thứ 3
- Nêu câu hỏi 2 SGK
- GV nói thêm: bài thơ nói về sự hiếu
khách của chủ nhà…
- GV đọc mẫu toàn bài
- Cho HS luyện đọc SGK chú ý rèn
cách ngắt nghỉ đúng cho HS
-Tổ chức cho HS học thuộc lòng bài
thơ
* Nghỉ giải lao giữa tiết
- 2 em đọc
- 2em trả lời, lớp nhận xét bổ sung
- 2;3 em đọc
- cá nhân trả lời, lớp nhận xét
- theo dõi
- theo dõi
- luyện đọc cá nhân, nhóm trong SGK
- thi đua học thuộc lòng bài thơ theo nhóm , tổ
3 Hoạt động 3: Luyện nói (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? - hai bạn đang nói về sở thích của
mình
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - nói về sở thích của em
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
của GV
4.Hoạt động4: Củng cố - dặn dò (5’).
- Hôm nay ta học bài gì? Bài thơ đó nói về điều gì?
- Qua bài tập đọc hôm nay em học đợc điều gì?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: Chú công
Toán
Tiết 111: Luyện tập (T151)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về giải toán có lời văn.
2 Kĩ năng: Củng cố kĩ năng giải toán và trình bày bài giải toán có văn.
Trang 103 Thái độ: Ham mê giải toán.
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài tập 4.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Tính: 14 – 4= 9 – 5 = 15 – 4 =
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Luyện tập (30’).
Bài1: Gọi HS đọc đề. - HS tự đọc đề bài và hoàn thành phần
tóm tắt
- Muốn biết Lan còn bao nhiêu cái
thuyền ta làm tính gì? Lấy số nào trừ đi
số nào?
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn, em
nào có câu lời giải khác?
- trả lời sau đó giải bài toán vào vở, một em lên bảng chữa bài
- nêu các lời giải khác nhau
Bài 2: Tiến hành tơng tẹ bài tập số 1
Nhng yêu cầu HS tự tóm tắt bài toán
- HS tự tóm tắt bài toán sau đó giải vào
vở rồi chữa bài, em khác nêu lời giải khác
Bài 3: Tiến hành tơng tự bài tập số 2
Nhng chú ý HS ghi danh số là đơn vị
đo độ dài “cm”
- tóm tắt và giải bài toán, sau đó chữa bài
Bài 4: Treo hình vẽ và phần tóm tắt bài
toán lên bảng Gọi HS khã nêu đề bài
- dựa vào tóm tắt nêu thành đề bài
- Muốn tìm số hình tròn không tô màu
- Yêu cầu HS tự giải và chữa bài
- Gọi HS giỏi dựa vào hình vẽ nêu đề
toán khác mà phải sử dụng phép tính
cộng khi giải
- Về nhà em giải bài toán của bạn nêu
- em khác nhận xét và nêu các lời giải khác nhau
- có 11 hình tròn trắng, và 4 hình tròn xanh Hỏi tất cả có bao nhiêu hình tròn?
4 Hoạt động4 : Củng cố- dặn dò (5’)
- Nêu lại các phần khi trình bày bài giải toán có văn
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trớc bài: Luyện tập chung
Tập viết
Bài: Chữ n, ong, oong, trong xanh, cải xoong (T27)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật tô chữ: n
2 Kĩ năng:Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ: ong, oong, trong“
xanh, cải xoong”, đa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách
giữa các con chữ theo mẫu
3 Thái độ:Yêu thích môn học.
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Chữ: n và vần, từ ứng dụng đặt trong khung chữ
- Học sinh: Vở tập viết.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(3’)