-Cho HS làm bảng con -GV nhận xét – sửa sai Bài 3: Yêu cầu học sinh nhìn tranh nêu bài toán.. Bài 3cột 1,2: Giáo viên yêu cầu học sinh so sánh điền dấu thích hợp.. Bài 4: Giáo viên cho
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
TUẦN 17 ; Từ ngày 14/12/2009 đến ngày 18/12/2009
3
Toán Học vần Học vần
Luyện tập chung Bài 69: ăt - ât
2 3 4
Toán Học vần Học vần Âm nhạc
Luyện tập chung Bài 70: ôt - ơt Học hát: Dành cho địa phương tự chọn
3 4 5
Toán Học vần Học vần Đạo đức Thể dục
Luyện tập chung Bài 70: et – êt
Trật tự trong trường học( tt) Đội hình đội ngũ-RLTTCB- Trò chơi: Chạy tiếp sức – Ôn tập HKI
NĂM 12
3 4
Toán Học vần Học vần Thủ công
Kiểm tra cuối HKI Bài 71: ut - ưt Gấp cái ví
SÁU 12
3 4 5
Học vần Học vần TNXH
Mĩ thuật HĐTT
Bài 15: thanh kiếm, âu yếm,………
Bài 16: xây bột, nét chữ,………
Giữ gìn lớp học sạch đẹp Vẽ tranh Ngôi nhà
Trang 2
Thứ hai, ngày 14 tháng 12 năm 2009
Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Biết cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10 ; viết được các số theo thứ tự quy định ; viết được phép tính thích hợp với tĩm tắt bài tốn
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức : Hát tập thể
2 Kiểm tra bài cũ : Luyện tập.
- Đếm số từ 0 đến 10 và từ 10 đến 0 - 10
Gồm 5 và mấy? - 10 Gồm 2 và mấy?
- Giáo viên nhận xét
3 Bài mới :
a) Giới thiệu bài
b) Thực hành:
Bài 1 c ột 3,4 : Giáo viên yêu cầu học sinh
nêu
- Giáo viên: 8 Bằng 4 cộng với mấy?
GV nhận xét – sửa sai
Bài 2: Viết số từ bé đến lớn, từ lớn đến
bé
-Cho HS làm bảng con
-GV nhận xét – sửa sai
Bài 3: Yêu cầu học sinh nhìn tranh nêu
bài toán
- Cho HS làm bảng con
- Giáo viên hướng dẫn viết phép tính
-GV nhận xét – sửa sai
4 Củng cố, dặn dò:
- Chuẩn bị bài hôm sau
- Nhận xét tiết học
- Điền số thích hợp vào ô trống
- 8 = 4 + ?
- Học sinh làm bài
- HS làm bảng con
a 2, 5, 7, 8, 9
b 9, 8, 7, 5, 2
- Học sinh nêu bài toán Có 4 bông hoa, thêm 3 bông hoa nữa Hỏi có tất cả mấy bông hoa?
- 4 + 3 = 7
Trang 3
-Học vần Bài 69: ăt - ât
I.Mục tiêu:
- Đọc được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật
- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khoá: rửa mặt, đấu vật, câu ứng dụng và minh hoạ phần luyện nói
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Ổn định tổ chức : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : bánh ngọt, bãi cát, trái
nhót, chẻ lạt, tiếng hót, ca hát
-Đọc thuộc lòng dòng thơ ứng dụng ứng dụng:”Ai trồng
cây…… “
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới:ăt,
ât – Ghi bảng
*Hoạt động 2 :Dạy vần:
a.Dạy vần: ăt
-Nhận diện vần:Vần ăt được tạo bởi: ă và t
GV đọc mẫu
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : mặt, rửa mặt
-Đọc lại sơ đồ: ăt
mặt
rửa mặt
b.Dạy vần ât: ( Qui trình tương tự)
ât
-4 HS
- 1 HS
-Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
-Phân tích và ghép bìa cài:
ăt Đánh vần đọc trơn ( cá nhân – đồng thanh)
-Phân tích và ghép bìa cài:
mặt -Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) Đọc xuôi – ngược ( cnh - đ th)
Trang 4vật
đấu vật
- So snh hai vần ăt và ât
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý
nét nối)
+Chỉnh sửa chữ sai
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
đôi mắt mật ong
bắt tay thật thà
Tiết 2:
* Hoạt động 3:Luyện đọc
Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
b.Đọc đoạn thơ ứng dụng: “ Cái mỏ tí hon
………
Ta yêu chú lắm “
c.Đọc SGK:
d.Luyện viết:
e.Luyện nói:Phát triển lời nói tự nhiên theo
nội dung “Ngày chủ nhật”.
Hỏi:-Ngày chủ nhật, bố mẹ cho em đi chơi
ở đâu?
-Em thấy gì trong công viên?
4 Củng cố dặn dò:
- Chuẩn bị bài hôm sau
- Nhận xét tiết học
- Giống nhau: kết thúc âm t
- Khác nhau : ă và â
- Đọc( cá nhân - đồng thanh)
-Theo dõi qui trình -Viết b.con: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật
-Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)
-Đọc (c nhân – đthanh) -Nhận xét tranh
-Đọc (cánhân – đồng thanh)
-HS mở sách Đọc cá nhân -Viết vở tập viết
-Quan sát tranh và trả lời
Trang 5
Thứ ba, ngày 15 tháng 12 năm 2009
Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Thực hiện được so sánh các số , biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10 ; biết cộng , trừ các số trong phạm vi 10 ; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II Đồ dùng dạy học: Sử dụng bộ ĐDHT, mô hình, vật thật.
III Hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS HTĐB
1 Ổn định tổ chức : Hát tập thể
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
- Tính: 10 – 9, 10 – 7, 3 + 7, 2 + 8, 5 + 5
- Giáo viên nhận xét
3 Bài mới : a) Giới thiệu bài.
b) Thực hành:
Bài 1: Giáo viên cho HS nêu Y/c.
- GV hướng dẫn HS lấy bít chì, thước nối
theo mẫu từu 1-10
- Nhận xét – chữa bài
Bài 2 a,b cột 1: Giáo viên cho học sinh tự
nêu cách làm
- Nhận xét – chữa bài
Bài 3cột 1,2: Giáo viên yêu cầu học sinh so
sánh điền dấu thích hợp
- Nhận xét – chữa bài
Bài 4: Giáo viên cho học sinh tự đọc đề
toán
- Cho HS quan sát, nêu bài tốn và viết phép
tính thích hợp
- Nhận xét – chữa bài
4 Củng cố dặn dò:
- Chuẩn bị bài hôm sau
- Nhận xét tiết học
-Học sinh đọc
- Tính bảng con
- Học sinh nêu yêu cầu bài, làm và chữa bài
- Học sinh nêu cách làm
- Học sinh làm bài bảng con và sửa bài
- Học sinh so sánh nhẩm giữa các số rồi so sánh nêu kết quả
-Học sinh đọc đề toán rồi viết phép tính giải bài toán vào dòng các ô trống
- Học sinh đếm và nêu số lượng
Trang 6
-Học vần Bài70: ôt - ơt
I.Mục tiêu:
- Đọc được: : ôt, ơt, cột cờ, cái vợt; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: : ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Những người bạn tốt
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khoá: cột cờ, cái vợt; câu ứng dụng và minh hoạ phần luyện nói
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
T
G Hoạt động của GV Hoạt động của HS HTĐ B
1 Ổn định tổ chức : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : đôi mắt, bắt tay,
mật ong, thật thà
-Đọc thuộc lòng dòng thơ ứng dụng ứng
dụng: “Cái mỏ tí hon……
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :*.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới:
ôt, ơt – Ghi bảng
*.Hoạt động 2 :Dạy vần
a.Dạy vần: ôt
-Nhận diện vần:Vần ôt được tạo bởi: ô và t
GV đọc mẫu
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : cột, cột cờ
-Đọc lại sơ đồ: ôt
cột
cột cờ
b.Dạy vần ơt: ( Qui trình tương tự)
ơt
vợt
cái vợt
-So sánh: vần ôt và ot
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
- 4 em
- 1 hs
-Phát âm ( 2 em - đồng thanh) -Phân tích và ghép bìa cài: ôt -Đánh vần đọc trơn ( cá nhân – đồng thanh)
-Phân tích và ghép bìa cài:
cột -Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
-Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
-Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) -Giống: kết thúc bằng t -Khác: ô và ơ
Trang 7-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý
nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
cơn sốt quả ớt
xay bột ngớt mưa
Tiết 2:
* Hoạt động 2: Luyện tập
Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:
“Hỏi cây bao nhiêu tuổi
………Che tròn một bóng râm"
c.Đọc SGK:
d.Luyện viết
e.Luyện nói: Phát triển lời nói tự nhiên theo
nội dung “Những người bạn tốt”.
Hỏi:-Giới thiệu tên người bạn mà em thích
nhất?
-Vì sao em lại yêu quí bạn đó?
-Người bạn tốt đã giúp em những gì?
4 Củng cố dặn dò:
- Chuẩn bị bài hôm sau
- Nhận xét tiết học
- Đọc( cá nhân - đồng thanh) -Viết b.con: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
-Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)
-Đọc (c nhân – đ thanh) -Nhận xét tranh
Đọc (cánhân – đồng thanh)
-HS mở sách Đọc cá nhân -Viết vở tập viết
-Quan sát tranh và trả lời
-Âm nhạc : BÀI HÁT DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG
Trang 8
-Thứ tư, ngày 16 tháng 12 năm 2009
Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
I.Mục tiêu :
- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10 ; thực hiện được cộng , trừ ,so sánh các số trong phạm vi 10 ; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ ; nhận dạng hình tam giác
II Đồ dùng dạy học:
Sử dụng bộ ĐDHT, mô hình, vật thật.
III.Hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS HTĐB
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra b ài cũ :
- Đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
- Tính và so sánh:
7 + 3 10
6 + 4 9
2 + 8 7
5 + 5 10
- Giáo viên nhận xét
3.Bài mới:
*Hoạt động 1: Luyện tập.
Bài 1: Yêu cầu tính nhẩm rồi ghi ngay
kết quả (Thuộc bảng cộng, trừ đã học)
GV nhận xét, sửa sai
Bài 2dịng 1: Giáo viên yêu cầu học sinh
nêu
- Giáo viên: 8 Bằng mấy cộng với 5?
GV nhận xét – sửa sai
Bài 3: Viết số từ bé đến lớn, từ lớn đến
bé
Cho HS làm bảng con
GV nhận xét – sửa sai
Bài 4: Yêu cầu học sinh đọc tĩm tắt nêu
bài toán
- Cho HS làm VBT
- GV nhận xét – sửa sai
4 Củng cố , dăn dò :
- Nhận xét tiết học
Hát
- 2 – 3 Học sinh nêu
- Tính bảng con
- Học sinh điền ngay kết quả vào phiếu BT
- Điền số thích hợp vào ô trống
- 8 = … + 5
- Học sinh làm bài bảng con
- HS làm bảng con
- Học sinh làm bài và sửa bài
- HS làm VBT
- Học sinh thực hiện và sửa bài
-Chuẩn bị bài KT HKI
Trang 9Học vần: ET – ÊT
I.Mục tiêu:
- Đọc được: : et, êt, bánh tét, dệt vải; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: : et, êt, bánh tét, dệt vải
- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Chợ tết
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khoá: cột cờ, cái vợt; câu ứng dụng và minh hoạ phần luyện nói
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
T
G Hoạt động của GV Hoạt động của HS HTĐ B
1 Ổn định tổ chức : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết các từ ngữ: cơn sốt, xay
bột, quả ớt, ngớt mùa
- Giáo viên nhận xét
3.Bài mới :
*.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới:
et, êt – Ghi bảng
*.Hoạt động 2 :Dạy vần
a.Dạy vần: ôt
-Nhận diện vần:Vần et được tạo bởi: e và t
GV đọc mẫu
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : et, bánh tét
-Đọc lại sơ đồ: et
tét
bánh tét
b.Dạy vần êt: ( Qui trình tương tự)
êt
dệt
dệt vải
-So sánh: vần et và êt
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý
- 4HS
-Phát âm ( 2 em - đồng thanh) -Phân tích và ghép bìa cài: et -Đánh vần đọc trơn ( cá nhân – đồng thanh)
-Phân tích và ghép bìa cài: tét -Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
-Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
-Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
-Giống: kết thúc bằng t -Khác: e và ê
- Đọc( cá nhân - đồng thanh) -Viết b.con: et, êt, bánh tét,
Trang 10nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
Tiết 2:
* Hoạt động 2: Luyện tập
Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:
“Chim tránh rét bay về phương nam Cả
đàn đã thắm mệt nhưng vẫn cố bat theo
hàng"
c.Đọc SGK:
d.Luyện viết
e.Luyện nói: Phát triển lời nói tự nhiên theo
nội dung “Chợ tết”.
GV đặt câu hỏi
4 Củng cố dặn dò:
- Chuẩn bị bài hôm sau
- Nhận xét tiết học
dệt vải
-Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
Đọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)
-Đọc (c nhân – đ thanh) -Nhận xét tranh
Đọc (cánhân – đồng thanh)
-HS mở sách Đọc cá nhân -Viết vở tập viết
-Quan sát tranh và trả lời
-Đạo Đức: TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC (TIẾT 2)
I.Mục tiêu :
- Nêu được các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
- Thực hiện giữ trật trự khi ra vào lớp, khi nghe giảng
II Đồ dùng dạy học: Tranh BT.
III.Hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS HTĐB
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ õ :
- Khi ra vào lớp em phải thể hiện như
thế nào?
- Vì sao em phải trật tự khi ra vào lớp
- Giáo viên nhận xét
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: Quan sát tranh BT3.
- Giáo viên cho học sinh thảo luận bài
tập 3
- Các bạn trong tranh ngồi học như thế
Hát
- Học sinh trả lời
- Học sinh thảo luận
- Học sinh trình bày trước lớp
Bạn bổ sung
Trang 11- Giáo viên cho đại diện lên trình bày
- Giáo viên kết luận:
*Hoạt động 2: Tô màu tranh BT4.
- Giáo viên yêu cầu học sinh tô màu vào
quần áo bạn giữ trật tự lớp
- Thảo luận
- Giáo viên kết luận: Chúng ta nên học
tập các bạn giữ trật tự trong giờ học
*Hoạt động 3: Làm BT5.
- Giáo viên yêu cầu làm bài tập 5
- Cả lớp bổ sung:
Việc làm của hai bạn đó Đ hay S? Vì
sao?
Mất trật tự trong lớp có hại gì?
- Giáo viên kết luận:
Nêu tác hại của việc mất trật tự
Bản thân không được nghe giảng, mất
thời gian, ảnh hưởng đến các bạn xung
quanh
4 Củng cố , dặn dò :
- Đọc 2 câu thơ cuối bài
- Nhận xét tiết học
- Học sinh tô màu vào BT4
- Học sinh thảo luận vì sao nên học tập các bạn biết giữ trật tự
- Học sinh thực hiện
- Học sinh bổ sung câu hỏi
- Học sinh đọc CN – ĐT
Trang 12
-Theồ Duùc : THEÅ DUẽC REỉN LUYEÄN Tệ THEÁ Cễ BAÛN
TROỉ CHễI: CHAẽY TIEÁP SệÙC”
I Muùc tieõu:
- Biết được những kiến thức, kĩ năng cơ bản đó học trong HKI và thực hiện được cơ bản đỳng những kĩ năng đú
- Biết cỏch chơi và tham gia chơi được
II.ẹũa ủieồm – Phửụng tieọn :
- Treõn saõn trửụứng, doùn veọ sinh nụi taọp, giaựo vieõn chuaồn bũ coứi
III Các hoạt động dạy và học:
TG Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS HTẹB
1 Phần mở đầu:
- GV Phổ biến nội dung, yêu cầu bài
học
- Khởi động
2 Phần cơ bản:
* Ôn 1 - 2 lần:
Nhịp 1: Đứng đa hai tay ra trớc
Nhịp 2: Đa hai tay dang ngang
Nhịp 3: Đa hai tay lên cao chếch
chữ V
Nhịp 4: Về TTĐCB
* Ôn 1 - 2 lần
Nhịp 1: Đứng hai tay chống hông,
đa chân trái ra trớc
Nhịp 2: Thu chân về, hai tay chống
hông
Nhịp 3: Đa chân phải ra trớc, hai
tay chống hông
Nhịp 4: Về TTĐCB
* Trò chơi: “ Chạy tiếp sức”
- GV hớng dẫn luật chơI, cách chơi
- GV theo dõi và sửa sai
3 Phần kết thúc:
- Hồi tĩnh
- Nhận xét giờ học
- Cán sự tập hợp lớp thành 2- 4 hàng dọc, sau đó quay thành hàng ngang - Đứng vỗ tay, hát
- H S tập 2 lần
-HS đứng TTĐCB
- H S tập 2 lần
-HS đứng TTĐCB
- HS chơi
-H đứng vỗ tay và hát
Giuựp
HS yeỏu,
DT thửùc hieọn ủửụùc ủoọng taực
Trang 13
-Thứ năm, ngày 17 tháng 12 năm 2009
Tốn KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI
-Học vần: UT – ƯT
I.Mục tiêu:
- Đọc được: : ut, ưt, bút chì, mứt gừng; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: : ut, ưt, bút chì, mứt gừng
- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khoá: ut, ưt, bút chì, mứt gừng; câu ứng dụng và minh hoạ phần luyện nói
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
T
G Hoạt động của GV Hoạt động của HS HTĐ B
1 Ổn định tổ chức : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết được: nét chữ, sấm sét, con
rết, kết bạn
- Đọc bài SGK
- Giáo viên nhận xét
3.Bài mới :
*.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới:
ut, ưt – Ghi bảng
*.Hoạt động 2 :Dạy vần
a.Dạy vần: ut
-Nhận diện vần:Vần et được tạo bởi: u và t
GV đọc mẫu
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : bút, bút chì
-Đọc lại sơ đồ: ut
bút
bút chì
b.Dạy vần ưt: ( Qui trình tương tự)
ưt
mứt
mứt gừng
-Phát âm ( 2 em - đồng thanh) -Phân tích và ghép bìa cài: ut -Đánh vần đọc trơn ( cá nhân – đồng thanh)
-Phân tích và ghép bìa cài:
bút -Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
-Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
-Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) -Giống: kết thúc bằng t