1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 5 ( 3 cot - PH)

15 1,1K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ I
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 172 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV đọc câu hỏi cho các nhóm thảo luận rồi ghi đáp án – Thiết bị dạy học nhóm nào lắc chuông trớc đợc trả lời trớc – Thiết bị dạy học Nếu trả lời đúng là thắng cuộc.. - Chơi trò chơi “A

Trang 1

tuần 18

Thứ hai ngày 22 tháng 12 năm 2008

Tiếng việt

ôn tập cuối học kỳ I – tiết 1 tiết 1 I.Mục tiêu : - KT lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng , kết hợp KT kỹ năng đọc hiểu

- Biết lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm “Giữ lấy màu xanh ”

- Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc Nêu dẫn chứng minh hoạ cho nhận xét đó

II.Đồ dùng – Thiết bị dạy học Thiết bị dạy học :

GV : Phiếu thăm ; 1 số phiếu khổ to kẻ sẵn thông kê ở BT 2

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu :

nội dung hoạt động của thầy hoạt động của trò 1.Giới thiệu bài :

2.Ôn tập :

Bài 1 : Kiểm tra tập

đọc và học thuộc

lòng (10’)

Bài 2 : Củng cố về

bảng thống kê các

bài tập đọc (7’)

Bài 3 : (20’)

HS biết nhận xét về

nhân vật trong bài

đọc

3.Củng cố – Thiết bị dạy học Dặn dò

:

(2’)

- Nêu MĐ - YC giờ học

* Gọi từng HS lên bốc thăm chọn bài (Sau khi bốc thăm đợc xem lại bài 2’)

- Gọi HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài (Tuỳ phiếu )

- GV đặt câu hỏi về đoạn bài vừa đọc cho HS trả lời

- Nhận xét , cho điểm

* Gọi HS đọc bài 2 , xác định yêu cầu bài

- Nêu câu hỏi để HS thống nhất về cấu tạo của bảng thống kê :

+ Cần thống kê các bài tập đọc theo nội dung nh thế nào ?

(tên bài , tác giả , thể loại ) + Nh vậy cần lập bảng thống kê gồm mấy cột dọc ?

+ Bảng thống kê có mấy dòng ngang ?

- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm

và báo cáo kết quả

* Cho 1 HS đọc toàn bộ bài 3

- Gọi HS xác định yêu cầu

- Chú ý nhắc HS :Cần nói về bạn nhỏ – Thiết bị dạy học con ngời gác rừng – Thiết bị dạy học Nh kể về 1 ngời bạn cùng lớp chứ không phải nh nhận xét khách quan về 1 nhân vật trong truyện

- Cho HS tự làm

- Gọi HS nối tiếp đọc bài làm , nhận xét , bổ sung

- GV tóm tắt bài , nhận xét giờ học

- Dặn về xem lại bài

- Bốc thăm

- Chuẩn bị

- Đọc bài

- Lập bảng thống kê : Giữ lấy màu xanh :

TT – Thiết bị dạy học Tên bài – Thiết bị dạy học Tác giả - TLoại

- Gợi ý : Bạn em có ba là 1 ngời gác rừng Có lễ vì sống trong rừng từ nhỏ nên bạn ấy rất yêu rừng Một lần ba đi vắng bạn phát hiện có nhóm ngời xấu chặt trộm gỗ …

Sự chuyển thể của chất I.Mục tiêu : Sau bài học , HS biết : - Phân biệt ba thể của chất

- Nêu ĐK để 1 số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác

- Kể tên 1 số chất ở thể rắn , lỏng , khí

- Kể tên 1 số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác

II Đồ dùng – Thiết bị dạy học Thiết bị dạy học : hình trang 73 SGK

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu :

nội dung hoạt động của thầy hoạt động của trò 1.Giới thiệu bài :

2.Tìm hiểu bài :

- Nêu MĐ - YC giờ học

Trang 2

a.Hoạt động 1 :

Trò chơi tiếp sức

“Phân biệt 3 thể

của chất ”

MT : HS biết phân

biệt 3 thể của chất

(8’)

.Hoạt động 2 :

Trò chơi : “Ai

nhanh ai đúng”

MT : HS nhận biết

đợc đặc diểm của

chất rắn , lỏng , khí

(7’)

c.Hoạt động 3

Quan sát và thảo

luận

MT : HS nêu đợc 1

số VD về sự

chuyển thể của chất

trong đời sống hàng

ngày (10’)

d.Hoạt động 4 :

Trò chơi “Ai nhanh

ai đúng”

MT : Giúp HS :

- Kể tên 1 số chất ở

thể rắn , lỏng , khí

- Kể tên 1 số chất

có thể chuyển từ

thể này sang thể

khác

3.Củng cố – Thiết bị dạy học Dặn

dò : (2’)

* CB : a.Bộ phiếu ghi tên 1 số chất : cát trắng, ô xi, nớc đá , nitơ , cồn nhôm muối , hơi nớc , đờng , xăng , dầu ăn

b.Kẻ sẵn trên giấy 2 bảng có nội dung giống hệt nhau : Bảng 3 thể của chất :

Thể rắn – Thiết bị dạy học Thể lỏng – Thiết bị dạy học Thể khí

* Cách tiến hành :

- GV tổ chức và hớng dẫn cách chơi

- Cho đội cử đại diện lên chơi

- GV cùng HS không tham gia trò chơi KT lại từng phiếu các bạn đã dán vào cột xem

đúng cha

* CB : chuẩn bị theo nhóm : bảng con , phấn , chuông nhỏ

* Tiến hành :

- GV phổ biến cách chơi ,luật chơi

- GV đọc câu hỏi cho các nhóm thảo luận rồi ghi đáp án – Thiết bị dạy học nhóm nào lắc chuông trớc

đợc trả lời trớc – Thiết bị dạy học Nếu trả lời đúng là thắng cuộc

- Cho HS chơi (Đáp án 1 – Thiết bị dạy học b ; 2- c ; 3 – Thiết bị dạy học

a )

* YC HS quan sát hình trang 73 SGK và nói

về sự chuyển thể của nớc

- YC dựa vào các gợi ý qua hình vẽ nêu trên

tự tìm thêm các ví dụ

- Cho HS đọc VD ở mục “Bạn cần biết ”T73

- GV nhấn mạnh : Qua VD trên cho thấy khi thay đổi nhiệt độ các chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác Sự chuyển thể này là

1 dạng biến đổi lý học

* GV chia lớp thành 4 nhóm và phát cho các nhóm 1 số tờ phiếu trắng bằng nhau

- Trong cùng 1 thời gian nhóm nào viết đợc nhiều tên các chất ở 3 thể khác nhau hoặc viết đợc nhiều tên các chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác là thắng

- Cho các nhóm làm việc , dán phiếu lên bảng

- GV cùng cả lớp KT xem nhóm nào có nhiều SP đúng là thắng

- GV nhận xét giờ học

- Dặn về chuẩn bị bài sau

- Nghe GV phổ biến cách chơi

- Chơi trò chơi “Tiếp sức”

- Nhận xét

- Chơi trò chơi “Ai nhanh

ai đúng”

- Quan sát hình trong SGK

và thảo luận

- Chơi trò chơi “Ai nhanh

ai đúng”

Diện tích hình tam giác I.Mục tiêu : Giúp HS : - Nắm đợc quy tắc tính diện tích hình tam giác

- Biết vận dụng quy tắc tính DT hình tam giác

II.Đồ dùng – Thiết bị dạy học Thiết bị dạy học : GV chuẩn bị 2 hình tam giác bằng nhau

HS chuẩn bị 2 hình tam giác nhỏ bằng nhau , kéo

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu :

nội dung hoạt động của thầy hoạt động của trò 1.Kiểm tra (4’)

2.Giới thiệu bài :

3 Tìm hiểu bài :

a.Cắt hình tam giác

(5’)

- Chữa BT về nhà

- Nêu MĐ - YC giờ học

* GV hớng dẫn HS : + Lấy 1 trong 2 hình tam giác bằng nhau - HS thực hiện từng bớc theo yêu cầu của GV

Trang 3

b.Ghép thành HCN

(5’)

c.So sánh đối chiếu

các yếu tố hình học

trong hình vừa ghép

(5’)

d.Hình thành quy

tắc tính DT tam

giác (5’)

đ.Thực hành :

Bài 1 : (7’)

Bài 2 : (8’)

4.Củng cố – Thiết bị dạy học Dặn

dò : (2’)

+ Vẽ 1 đờng cao lên hình tam giác đó + Cắt theo đờng cao đợc 2 mảnh tam giác ghi 1 và 2

- Hớng dẫn HS : + Ghép 2 mảnh 1 và 2 vào hình tam giác còn lại để thành HCN ABCD

+ Vẽ đờng cao EH

- Hớng dẫn HS so sánh : + HCN ABCD có chiều dài DC bằng độ dài đáy DC của hình tam giác EDC + HCN ABCD có chiều rộng AD bằng chiều cao EH của hình tam giác EDC + Diện tích HCN ABCD có diện tích gấp 2 lần DT tam giác EDC

- Hớng dẫn HS nhận xét : + Diện tích HCN ABCD là DC x AD =

DC x EH + Vậy DT hình tam giác EDC là :

DC x EH : 2 + Nêu quy tắc và công thức tính DT hình tam giác

- Cho HS làm BT – Thiết bị dạy học Nhận xét , chữa bài :

* Hớng dẫn HS áp dụng quy tắc tính DT hình tam giác

- Gọi 2 HS lên bảng trình bày

- Gọi lớp nhận xét ,chữa chung

* Nhắc HS lu ý tên đơn vị đo giữa độ dài

đáy và chiều cao

Từ đó đổi đơn vị đo

- Gọi 2 HS lên bảng làm

- Cho lớp nháp , nhận xét , chữa

- Gọi HS nhắc lại quy tắc , công thức tính

DT tam giác

- Dặn về xem lại bài

- Tiến hành so sánh HCN ABCD và hình tam giác EDC

- Nhận xét rút ra quy tắc và công thức tính DT tam giác

Bài 1 :

- HS xác định yêu cầu

- Tự làm

- Chữa bài

- Nhận xét Bài 2 :

- HS đổi đơn vị đo

- HS tự làm

- Chữa bài

- Nhận xét

Tiếng việt

ôn tập học kỳ 1 – tiết 1 Tiết 2 I.Mục tiêu: - Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng

- Biết lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm “Vì hạnh phúc con ngời ”

- Biết thể hiện cảm nhận về cái hay của những câu thơ đuợc học

II.Đồ dùng - Thiết bị dạy học :

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng

- Một số tờ phiếu khổ to kẻ bảng thống kê để học sinh làm bài tập

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

nội dung hoạt động của thầy hoạt động của trò 1.Giới thiệubài :

2.Kiểm tra tập đọc

và học thuộc lòng:

(15’)

Bài 2: (5’)

-Nêu MĐ-YC của giờ học

* Gọi từng học sinh lên bốc thăm chọn bài (chuẩn bị 1’-2’)

- Gọi học sinh đọc cả bài (1 đoạn ) theo chỉ định bài trong phiếu

- GV đặt câu hỏi về đoạn bài vừa đọc-HS thuộc lòng

-Nhận xét cho điểm

* Gọi một HS toàn bộ bài tập xác định yêu

-HS bốc thăm chọn bài -Đọc trả lời câu hỏi

-Làm bài tập 2:

Trang 4

Bài3:(18’)

3,Củng cố - Dặn dò

(2’)

cầu -Cho học sinh thống nhất bảng TK:

+Cần thống kê các bài tập đọc theo nội dung nh thế nào ?

(tên bài – Thiết bị dạy học tác giả -thể loại) +Cần lập bảng thống kê gồm mấy cột dọc?

+Bảng thống kê có mấy dòng ngang?

- Tổ chức cho học sinh làm việc theo nhóm – Thiết bị dạy học Báo cáo kết quả

- Gọi học sinh khác nhận xét bổ sung

* Gọi một HS đọc toàn bộ bài tập – Thiết bị dạy học xác

định yêu cầu

-Cho HS thống nhất về … -Tổ chức cho làm việc theo nhóm- báo cáo kết quả

- Cho cả lớp bình chọn ngời phát biểu ý kiến hay nhất ,giàu tính thuyết phục nhất

- GV nhận xét giờ học Dặn những HS cha kiểm tra tập đọc ,học thuộc lòng hoặc kiểm tra cha đạt về nhà tiếp tục luyện đọc

Thảo luận nhóm – Thiết bị dạy họcTrình bày

- Nhận xét

Bài tập 3:

- Xác định yêu cầu – Thiết bị dạy học Cách làm

- Thảo luận nhóm -Trình bày trớc lớp

Thứ ba ngày 23 tháng 12 năm 2008

Tiếng việt

ôn tập cuối học kỳ 1 – tiết 1 tiết 3 I.Mục tiêu :- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng

- Lập đợc bảng tổng kết vốn từ về môi trờng

II.Đồ dùng – Thiết bị dạy học Thiết bị dạy học :

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng

- Một vài tờ giấy khổ to , bút dạ

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu :

nội dung hoạt động của thầy hoạt động của trò 1.Giới thiệu bài :

2.Kiểm tra tập đọc và

học thuộc lòng :

(25’)

3.Làm bài tập 2 :

(13’)

3.Củng cố – Thiết bị dạy học Dặn dò

:

(2’)

- Nêu MĐ - YC giờ học

* Gọi từng HS lên bốc thăm , chọn bài (Chuẩn bị 1’ – Thiết bị dạy học 2’ )

- Gọi HS đọc cả bài ( 1 đoạn ) theo chỉ dẫn trong phiếu

- GV đặt câu hỏi về đoạn ( bài ) vừa

đọc – Thiết bị dạy học Cho HS trả lời

- Nhận xét , cho điểm

* Gọi 1 HS đọc toàn bộ bài tập 2 – Thiết bị dạy học Xác định yêu cầu

- GV giải thích rõ thêm các từ : + Sinh quyển : Môi trờng động thực vật

+ Thuỷ quyển : Môi trờng nớc + Khí quyển : Môi trờng không khí

- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm

- Gọi lần lợt các nhóm trình bày kết quả thảo luận

- Cho nhóm khác nhận xét , bổ sung

- GV tổng kết vốn từ về môi trờng trên bảng lớp

- Gọi HS đọc lại

- GV yêu cầu HS về nhà hoàn chỉnh BT

2 viết vào vở

- Dặn HS về nhà luyện đọc các bài tập

- HS bốc thăm – Thiết bị dạy học chọn bài

- Đọc bài

- Trả lời câu hỏi

- 1 HS đọc toàn bộ bài tập 2 – Thiết bị dạy học - Xác định yêu cầu

- HS làm bài tập 2 theo nhóm

- Trình bày kết quả thảo luận

- Nhận xét , bổ sung

Trang 5

đọc , học thuộc lòng đoạn văn , bài thơ

đã học

Tiếng việt

ôn tập cuối học kỳ 1 – tiết 1 tiết 4 I.Mục tiêu : - Tiếp tục kểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng

- Nghe – Thiết bị dạy học viết đúng chính tả trình bày đúng bài “Chợ Tasken”

II Đồ dùng – Thiết bị dạy học Thiết bị dạy học :

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng

- ảnh minh hoạ cảnh chợ Taken

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu :

nội dung hoạt động của thầy hoạt động của trò

1 Kiểm tra: (2’)

2.Giới thiệu bài

3.Kiểm tra tập

đọc và học

thuộc lòng :

(20’)

4 Hớng dẫn HS

nghe viết bài

“Chợ Ta sken”

(16’)

5.Củng cố – Thiết bị dạy học

Dặn dò : (2’)

- SGK + vở ghi

- Nêu mục đích, yêu cầu giờ học

* Gọi từng HS lên bốc thăm chọn bài Cho chuẩn bị 1- 2’

- Gọi HS đọc cả bài(1 đoạn) theo chỉ định trong phiếu

- GV đặt câu hỏi về đoạn bài vừa đọc cho HS trả lời

- Nhận xét – Thiết bị dạy học Cho điểm

* GV đọc bài chính tả 1 lợt Nhắc HS chú ý cách viết các tên riêng , các từ

dễ viết sai ( nẹp thêu , xúng xính ,chờn vờn , thõng dài ,ve vẩy ,…)

- Cho HS đọc thầm toàn bài , chú ý những từ

dễ sai

- GV đọc bài

- Đọc soát lỗi

- Thu 1 số bài chấm , nhận xét

- GV nhận xét giờ học

- Dặn về xem lại bài , chuẩn bị bài sau

- Bốc thăm – Thiết bị dạy học Chọn bài

- Đọc bài

- Trả lời câu hỏi về bài đọc

- Nghe đọc bài chính tả

- Đọc thầm toàn bài

- Viết bài , soát lỗi

- Đổi chéo bài để kiểm tra

- Nhận xét , bổ sung

âm nhạc Tập biểu diễn hai bài hát : những bông hoa những bài ca – tiết 1 ớc mơ

(Cô Thuỷ dạy )

Luyện tập I.Mục tiêu : Giúp HS : - Rèn luyện kỹ năng tính diện tích tam giác

- Giới thiệu cách tính diện tích tam giác vuông

( Biết độ dài 2 cạnh góc vuông của hình tam giác vuông )

II.Đồ dùng – Thiết bị dạy học Thiết bị dạy học : Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu :

nội dung hoạt động của thầy hoạt động của trò 1.Kiểm tra : (4’)

2.Giới thiệu bài :

3.Thực hành :

Bài 1 : (6’)

Bài 2 : (6’)

- Chữa bài tập về nhà

- Nêu MĐ - YC giờ học Cho HS làm bài tập trong vở BT

GV nhận xét , chữa bài

* Gọi 2 HS lên bảng làm

- Cho lớp nháp

- Nhận xét , chữa chung

HS làm bài tập : Bài 1 :

áp dụng quy tắc tính diện tích tam giác

- HS tự làm

- Chữa bài

- Nhận xét Bài 2 :

Trang 6

Bài 3 : (6’)

Bài 4 : (15’)

4.Củng cố – Thiết bị dạy học Dặn

dò : (2’)

* Cho HS trả lời miệng

- Cho lớp nhận xét , chữa chung

* Hớng dẫn HS quan sát hình tam giác vuông :

+ Coi độ dài BC là đáy thì độ dài AB

là chiều cao tơng ứng + DT tam giác bằng độ dài đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

+ NX : muốn tính diện tích tam giác vuông ta lấy tích độ dài 2 cạnh góc vuông chia cho 2

* Gọi 2 HS lên bảng làm

- Cho lớp nháp nhận xét , chữa

- GV gọi HS nhắc lại cách tính diện tích hình tam giác

- Dặn HS về nhà học bài , xem lại bài

Quan sát hình tam giác vuông rồi chỉ ra đáy và đờng cao tơng ứng : tam giác vuông coi AC là đáy thì

AB là đờng cao tơng ứng và ngợc lại coi AB là đáy thì AC là đờng cao tơng ứng

Bài 3 : Quan sát tam giác vuông từ đó nhận xét cách tính diện tích tam giác vuông

- HS tự làm

- Nhận xét , chữa chung

Bài 4 : HS tiến hành :

Đo độ dài các cạnh của HCN ABCD :

AB = CD

AD = BC

- Tính diện tích tam giác ABC b.Đo độ dài các cạnh của HCN MNPQ và cạnh ME :

MN = PQ

MQ = NP

ME = EN =

- Tính diện tích HCN MNPQ

- Tính diện tích tam giác MQE Tính diện tích tam giác NEP tổng diện tích tam giác MQE và NEP

- Tính diện tích tam giác EQP

Thứ t ngày 24 tháng 12 năm 2008

Mỹ thuật

vẽ trang trí : trang trí hình chữ nhật

(Cô Hà dạy )

Tiếng việt

ôn tập cuối học kỳ 1 – tiết 1 tiết 5 I.Mục tiêu : - Củng cố kỹ năng viết th :Biết viết 1 lá th gửi ngời thân ở xa kể lại kết quả

học tập rèn luyện của em

- Rèn cho HS cách dùng từ chính xác , câu văn ngắn gọn đủ ý

II.Đồ dùng – Thiết bị dạy học Thiết bị dạy học :

HS : Giấy viết th

III

.Các hoạt động dạy học chủ yếu :

nội dung hoạt động của thầy hoạt động của trò 1.Kiểm tra : (2’)

2.Giới thiệu bài :

3.Viết th : (35’)

- GV kiểm tra bài chuẩn bị của HS

- Nêu MĐ - YC giờ học

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu và gợi ý

- Cho cả lớp theo dõi SGK - Xác định yêu cầu bài - Đọc gợi ý

Trang 7

4.Tổng kết – Thiết bị dạy học Dặn dò :

(3’)

- GV lu ý : Cần viết chân thực , kể

đúng thành tích và cố gắng của em trong học kỳ 1 vừa qua thể hiện tình cảm với ngời thân

- Cho HS viết bài

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc lá th vừa viết

- Cùng HS nhận xét , bình chọn ngời viết th hay nhất

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS về xem lại kiến thức về từ nhiều nghĩa

- Viết th

- Trình bày bài viết

Tiết 88 toán

Luyện tập chung I.Mục tiêu : Giúp HS ôn tập củng cố về :

- Các hàng của số thập phân ; cộng , trừ , nhân , chia số thập phân ; viết số đo đại Lợng dới dạng số thập phân

- Tính diện tích hình tam giác

II.Đồ dùng – Thiết bị dạy học Thiết bị dạy học : Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu :

nội dung họat động của thầy hoạt động của trò 1.Kiểm tra : (4’)

2.Giới thiệu bài:

3.Thực hành :

Phần 1 :

Mỗi bài 15’

Phần 2 :

Bài 1 : (5’)

Bài 2 : (3’)

Bài 3 : (6’)

Bài 4 : (5’)

4.Củng cố – Thiết bị dạy học Dặn dò :

(2’)

- Chữa bài tập về nhà

- Nêu MĐ - YC giờ học

* Cho HS tự làm bài (Có thể làm ở vở nháp )

- Cho HS trả lời miệng từng bài

- Cho HS nhận xét , chữa chung

* Cho HS tự đặt tính rồi tính

- Khi chữa bài yêu cầu HS nêu cách tính

* Gọi 2 HS lên bảng làm

- Cho lớp nháp nhận xét

- GV chữa chung

* Cho HS tự làm bài rồi chữa

- Khi chữa GV nêu câu hỏi để HS nhận ra hình tam giác MDC có góc vuông đỉnh D

- Cho HS tự làm , nhận xét ,chữa chung

* Cho HS tự làm rồi chữa

- GV tóm tắt bài , nhận xét giờ học

- Dặn về xem lại bài , chuẩn bị bài sau

Phần 1 : Khoanh vào kết quả

đúng :

1 B

2 C

3 C Phần 2 : Bài 1 : - HS xác định yêu cầu

- Tự làm

- Chữa bài

- Nhận xét Bài 2 :

- HS tự làm

- Chữa bài

- Nhận xét Bài 3 :

- HS tự làm

- Chữa bài

- Nhận xét

Bài 4 :

- HS xác định yêu cầu

- Tự làm

- Chữa bài

- Nhận xét

Tiếng việt

Trang 8

ôn tập cuối học kỳ 1 – tiết 1 tiết 6 I.Mục tiêu : - Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng

- Ôn luyện tổng hợp chuẩn bị cho bài kiểm tra cuối năm

II.Đồ dùng – Thiết bị dạy học Thiết bị dạy học :

- GV : 1 số tờ phiếu viết các câu hỏi a, b, c,d, của bài tập 2

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu :

nội dung hoạt động của thầy hoạt động của trò 1.Kiểm tra : (4’)

2.Giới thiệu bài :

3 Kiểm tra tập đọc

và học thuộc lòng

(25’)

4 Làm bài tập 2 :

(10’)

5.Củng cố – Thiết bị dạy học Dặn dò

:

(1’)

- SGK và vở ghi của HS

- Nêu MĐ - YC giờ học

* Gọi từng HS lên bốc thăm chọn bài và chuẩn bị 1’ – Thiết bị dạy học 2’

- Gọi HS đọc cả bài ( đoạn ) theo chỉ định trong phiếu

- GV đặt câu hỏi về đoạn ( bài ) vừa đọc

- Cho HS trả lời

- Nhận xét , cho điểm

* Gọi 1 HS đọc toàn bộ bài tập , xác định yêu cầu

- Cho HS làm việc theo nhóm

- Gọi các nhóm báo cáo kết quả

- Gọi nhóm khác nhận xét , bổ sung

- GV chốt ý kiến đúng a.Đồng nghĩa với biên cơng là biên giới b.Trong khổ thơ 1 từ “đầu ”, “ngọn ”đợc dùng với nghĩa chuyển

c.Những đại từ xng hô : em , ta d.Miêu tả hình ảnh mà câu thơ “Lúa lợn bậc thang mây ”gợi ra

VD : Lúa lẫn trong mây nhấp nhô uốn lợn

nh làn sóng trên những thửa ruộng bậc thang

- Về hoàn chỉnh bài và viết lại vào vở câu văn miêu tả hình ảnh mà câu thơ

“Lúa lợn bậc thang mây”gợi ra

- HS bốc thăm

- Đọc bài

- Trả lời câu hỏi

- Làm bài tập 2 theo nhóm

- Trình bày kết quả thảo luận

- Nhận xét , bổ sung

Thứ năm ngày 25 tháng 12 năm 2008

Khoa học Hỗn hợp I.Mục tiêu : Sau bài học : - HS biết cách tạo ra hỗn hợp

- Kể tên 1 số hỗn hợp

- 1 số cách tạo ra các chất trong hỗn hợp

II.Đồ dùng – Thiết bị dạy học Thiết bị dạy học :

- Hình trang 75 SGK

- Chuẩn bị : + muối , mì chính , hạt tiêu , bột , chén nhỏ , thìa nhỏ

+ Hỗn hợp chứa chất rắn không bị hoà tan trong nớc , phễu , giấy lọc Bông thấm nớc

+ Hỗn hợp chứa chất lỏng không hoà tan vào nhau , cốc đựng nớc ,

Thìa

+ Gạo có lẫn sạn , rá vo gạo , chậu nớc

Trang 9

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu :

nội dung hoạt động của thầy hoạt động của trò 1.Kiểm tra : (2’)

2.Giới thiệu bài :

3.Tìm hiểu bài :

a.Hoạt động 1 :

Thực hành tạo ra

hỗn hợp gia vị

MT : HS biết cách

tạo ra 1 hỗn hợp

(10’)

b.Hoạt động 2 :

Thảo luận :

MT : HS kể đợc

tên 1 số hỗn hợp

(6’)

c.Hoạt động 3 :

Trò chơi : Tách

các chất ra khỏi

hỗn hợp

MT : HS biết đợc

cách tách riêng

các chất trong 1

số hỗn hợp : (6’)

d.Hoạt động 4 :

Thực hành tách

các chất ra khỏi

hỗn hợp (13’)

MT : HS biết cách

tách các chất ra

khỏi hỗn hợp

4.Củng cố – Thiết bị dạy học Dặn

dò : (2’)

-KT dụng cụ HT , SGK , vở ghi

- Nêu MĐ - YC giờ học

* Cho HS làm việc theo nhóm – Thiết bị dạy học NT điều khiển

+ Tạo ra 1 hỗn hợp gia vị gồm : muối tinh , hạt tiêu , mì chính Công thức pha do trởng nhóm quyết định và ghi theo mẫu :

Tên đầy đủ của từng chất tạo ra hỗn hợp – Thiết bị dạy học Tên hỗn hợp và đặc điểm của hỗn hợp 1.Muối tinh ,…

2.Mì chính … 3.hạt tiêu …

- Cho thảo luận trả lời câu hỏi : + Để tạo ra hỗn hợp gia vị cần có những chất nào ?

+ Hỗn hợp là gì ?

- Gọi đại diện mỗi nhóm nêu công thức chọn gia vị - Nếm

- Gọi nhóm khác nhận xét xem nhóm nào tạo ra đợc 1 hỗn hợp gia vị ngon

- GV cho HS nêu hỗn hợp là gì ?

- Gọi HS đọc KL

* Cho HS làm việc theo nhóm , trả lời câu hỏi SGK

+ Theo bạn: không khí là 1 chất hay 1 hỗn hợp ?

+ Kể tên 1 số hỗn hợp khác mà bạn biết

- Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả

- Nhận xét , bổ sung

- GV kết luận : trong thực tế thờng gặp 1 số hỗn hợp : gạo - chấu , cám - gạo , đờng – Thiết bị dạy học cát muối - cát

* Chuẩn bị theo nhóm bảng con , phấn chuông

- GV đọc câu hỏi ( ứng với mỗi hình )

- Cho HS thảo luận , ghi đáp án vào bảng – Thiết bị dạy học Trả lời – Thiết bị dạy học Nhóm nào nhanh thắng cuộc (Đáp án : Hình 1 : làm lắng ; hình 2 : sảy hình 3 : lọc )

* Cho làm việc theo nhóm , thực hiện các

b-ớc nh yêu cầu ở mục thực hành trang 75 SGK

- Cho th ký ghi lại các bớc thực hành theo mẫu :

Bài …Thực hành …

- Chuẩn bị

- Cách tiến hành

- Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả trớc lớp

- GV gọi HS nhắc lại : Thế nào là hỗn hợp ? Phơng pháp tách riêng các chất ra khỏi hỗn hợp

- Dặn về học bài , làm BT

- HS làm việc theo nhóm sau khi tạo ra hỗn hợp

- NT cho các bạn quan sát nếm riêng từng chất ghi nhận xét và báo cáo sau đó dùng thìa nhỏ lấy muối , mì chính , hạt tiêu trộn đều rồi nếm gia giảm cho hợp khẩu vị

- Thảo luận , trả lời câu hỏi

- Trình bày kết quả từ đó rút ra : Hỗn hợp là gì

- Thảo luận : Kể tên 1 số hỗn hợp

- Chơi trò chơi : Tách các chất ra khỏi hỗn hợp

- HS thực hành tách các chất ra khỏi hỗn hợp Mỗi nhóm chỉ làm 1 trong

3 bài thực hành trên

Trang 10

- Chuẩn bị bài sau

Tiếng việt

ôn tập cuối học kỳ 1 – tiết 1 tiết 7 I.Mục tiêu :- Củng cố ,kiểm tra đọc hiểu , luyện từ và câu

- Giáo dục HS ý thức đọc lập , tự giác làm bài

II.Các hoạt động dạy học chủ yếu :

nội dung hoạt động của thầy hoạt động của trò 1.Giới thiệu bài :

2.Kiểm tra :

(30’)

3.Tổng kết – Thiết bị dạy học Dặn

(5’)

- GV nêu yêu cầu giờ học

- Hớng dẫn HS đánh số báo danh , đề chẵn , đề lẻ

- GV phát đề cho HS sao cho 2 HS ngồi liền nhau không cùng làm 1 đề nh nhau ( Đề chẵn , đề lẻ )

- Hớng dẫn HS nắm vững yêu cầu của bài , cách làm bài :

Khoanh tròn vào ký hiệu hoặc đánh dấu

x vào ô trống trớc ý đúng (hoặc ý đúng nhất tuỳ theo yêu cầu đề bài )

- Cho HS làm bài

- GV bao quát chung

- Cuối giờ thu bài

Đề bài : (Sắp xếp các câu hỏi trắc nghiệm trong bài luyện tập tiết 7 SGK )

GV chế bản thành đề kiểm tra Nội dung của 2 đề giống nhau , chỉ khác ở sự sắp xếp các câu hỏi và thứ tự , phơng án trả

lời trong 1 câu hỏi Biểu điểm : Mỗi câu 1 điểm

- GV nhận xét giờ học

- Dặn về xem lại bài

- Nghe GV hớng dẫn cách làm bài

- Làm bài

- Nộp bài

Tiết 89 toán

Kiểm tra định kỳ I.Mục tiêu : Kiểm tra HS về : - Giá trị theo vị trí các chữ số trong số thập phân

- Kỹ năng thực hiện các phép tính (cộng, trừ, nhân , chia ) với số TP Tìm tỉ số phần trăm của 2 số ; viết số đo đại lợng dới dạng số TP

- Giải bài toán có liên quan đến tính diện tích hình tam giác

II.Các hoạt động dạy học chủ yếu :

nội dung hoạt động của thầy hoạt động của trò 1.Giới thiệu bài:

2.Kiểm tra :

(38’)

- Nêu mục đích , yêu cầu giờ học

- GV ghi đề bài lên bảng , cho HS chuẩn bị giấy làm bài :

Đề bài

Phần 1 : Mỗi BT dới đây có nêu kèm theo 1

số câu trả lời A , B , C , D (là đáp số , kết quả tính ) Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng

1 Chữ số 9 trong số TP 85,924 có giá trị là :

A 9/1000 B.9/100 C.9/10 D.9 2.Tìm 1% của 100000 đồng : A.1 đ B.10 đ C.100 đ D.1000đ

3 3700m bằng bao nhiêu km ? A.370 km B.37km C.3,7km D.0,37km Phần 2 :

1.Đặt tính rồi tính : a.286,43 + 521,85 b.516,40 – Thiết bị dạy học 350,28

- HS chuẩn bị giấy kiểm tra

- Làm bài

- Nộp bài

Ngày đăng: 16/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH THANG - giao an lop 5 ( 3 cot - PH)
HÌNH THANG (Trang 12)
Hình thang. - giao an lop 5 ( 3 cot - PH)
Hình thang. (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w