Giáo viên cho học sinh suy nghĩ ít phút, gọi một học sinh trình bày lời giải Học sinh đọc đề bài, vẽ hình, ghi GT,KL GT: cho O đường kính AB, PT là tiếp tuyến TPB là góc tạo bỡi tia ti
Trang 1Tiết 43: LUYỆN TẬP
Ngày soạn :13/2/Dạy 17/2/2006
Kiến thức : Học sinh được củng cố góc tạo bỡi tia tiếp tuyến và dây cung, định
lí và hệ quả về số đo của góc tạo bỡi tia tiếp tuyến và dây cung
Kỹ năng:Vận dụng định lí và hệ quả về số đo của góc tạo bỡi tia tiếp tuyến và dây cung để giải một số bài tập có liên quan
Thái độ: Tính cẩn thận, chính xác
Trọng tâm : Số đo của góc tạo bỡi tia tiếp tuyến và dây cung
Phương pháp Nêu vấn đề, luyện tập
Chuẩn bị:Thước, compa, thước đo góc
NỘI DUNG
A Tổ chức lớp :
B Kiểm tra : Số đo của góc tạo bỡi tia tiếp tuyến và dây cung có quan hệ gì
với số đo cung bị chắn?
C.Bài mới:
Giáo viên cho học sinh
đọc đề bài 32 SGK
Giáo viên hướng dẫn
học sinh chứng minh
Trong OPT vuông ta
có:
BTP+BOP =?
Do đó cần chứng minh
thêm điều gì?
Giáo viên cho học sinh
suy nghĩ ít phút, gọi một
học sinh trình bày lời
giải
Học sinh đọc đề bài, vẽ hình, ghi GT,KL
GT: cho (O) đường kính
AB, PT là tiếp tuyến
TPB là góc tạo bỡi tia tiếp tuyến PT và dây cung PB của (O)
TPB= 12 sđBP (1)Lại có BOP= sđBP (2)
Từ (1) và (2) BOP=2
TPBTrong OPT vuông ta có:
BTP+BOP = 900
Hay BTP + 2TPB = 900
T O
P
Trang 2O A B
T
Giáo viên cho học sinh
đọc đề bài 33 SGK
Giáo viên hướng dẫn
Học sinh phân tích
AMN = C và A chung
Giáo viên cho học sinh
đọc đề bài 34 SGK
Gợi ý : Cần chứng
minh hai tam giác có
chung cạnh MT đồng
GT : Cho A,B,C thuộc
(O), At là tia tiếp tuyến , MN//At
KL MT2=MA.MB
BMT và TMAHọc sinh trình bày lời giải
AMN = C và A chung
Suy ra AMAC ANAB,hayAB.AM=AC.AN
MA MT, hay MT2=MA.MB
D.Củng cố Qua các bài tập
E.Hướng dẫn tự học : Xem lại các bài tập đã giải- Góc có đỉnh bên trong hay
ngoài đường tròn có liên hệ gì với các cung bị chắn?
Trang 3Tiết44: §5 / GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN TRONG ĐƯỜNG TRÒN GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN NGOÀI ĐƯỜNG TRÒN
Ngày soạn :13/2Dạy17/2/2006
Thái độ: Tính cẩn thận, chính xác
Trọng tâm : Góc có đỉnh ở bên trong hay ngoài đưởng tròn
Trang 4Giáo viên cho học
sinh vẽ một góc
có đỉnh ở bên
ngoài đường tròn
đo góc và hai cung
bị chắn
Góc có đỉnh ở bên
ngoài đường
tròn có liên hệ gì
với hai cung bị
2 Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn :
Định lí: Số đo của góc có đỉnh ở
bên ngoài đường tròn bằng nửa hiệu số đo của hai cung bị chắnChứng minh(hình 36)
BAC là góc ngoài của BDE Nên BEC=BAC-C
Mà BAC= 12 sđBC
C = 12 sđDA Vậy:BEC =12(sđBC+sđDA)
D.Củng cố
Phát biểu định lí về số đo của góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đưởng tròn
Giáo viên cho học sinh
vẽ một góc có đỉnh ở
bên trong đường tròn
đo góc và hai cung bị
chắn
Góc có đỉnh ở bên trong
đường tròn có liên hệ gì
với hai cung bị chắn?
D A
Trang 5Làm bài tập 36; 37 SGK trang 82
E.Hướng dẫn tự học :
-Nhận biết được góc có đỉnh ở bên trong hay ngoài đưởng tròn chứng minh đúng, chặt chẽ
- Làm bài tập 38-39 SGK trang 82-83
Tiết sau : LUYỆN TẬP
Tiết 45: LUYỆN TẬP
Ngày soạn :21 /2/Dạy 24/2/2006
Kiến thức : Phát biểu và chứng minh được định lí về số đo của góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đưởng tròn
Kỹ năng: Nhận biết được góc có đỉnh ở bên trong hay ngoài đưởng tròn chứng
minh đúng, chặt chẽ.rình bày tốt bài giải , kỹ năng vẽ hình ,tư duy hợp lý Thái độ: Tính cẩn thận, chính xác
Trọng tâm : Góc có đỉnh ở bên trong hay ngoài đưởng tròn
Phương pháp : Nêu vấn đề, luyện tập
Chuẩn bị: Thước, compa, thước đo góc
Trang 6H ĐỘNG CỦA THẦY H ĐỘNG CỦA TRÒ N DUNG GHI BẢNG
Bài 41 SGKtrg 83 :
Hd hs sinh đọc đề bài, vẽ
hình, ghi gt,kl ?
Giáo viên hướng dẫn
Học sinh phân tích
A +BSM = sdCN
sdCN
2 2
màCMN 1sdCN
2 (góc nộitiếp) Suy ra A +BSM= 2CMN
3 Bài 42 :
Chứng minh:
a) Chứng minh AP QR :Gọi K giao điểm của AP và
QR
Ta có sd AR sdQCP
2
Giáo viên cho học sinh
đọc đề bài 40 SGK
Giáo viên hướng dẫn
học sinh chứng minh
Giáo viên cho học sinh
suy nghĩ ít phút, gọi
một học sinh trình bày
lời giải
Học sinh đọc đề bài, vẽ hình, ghi GT,KL
2
3 1
O S
( ))
N
A
C
M B
Trang 7Suy ra đpcm… !?
b) C/minh CPI cân :
ta có CIP = ½ sđ (AR + PC)
(góc có đỉnh ở trong đ tròn ) hay
Suy ra AP QRb) C/minh CPI cân :
ta có CIP = ½ sđ (AR + PC) ( góc nộitiếp)
Và PCI= ½ sđ(RB+BP) ( góc nộitiếp)
Ngoài ra BP = PC
AR = RB ( gt ) Vậy CIP =PCI
Nên CPI cân tại A
D.Củng cố : Qua các bài tập
E.Hướng dẫn tự học : Xem lại các bài đã giải- Giải bài tập số 43 (sgk tr 83 )
Tiết sau § 6 / CUNG CHỨA GÓC
Ngày soạn :21 /2Dạy24/2/2006
Kiến thức :Hs hiểu cách chứng minh thuận,chứng minh đảo và kết luận quĩ tích cung chứa góc,đặc biệt cung chứa góc 900 Biết sử dụng thuật ngữ “cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng “
Kỹ năng: Biết vẽ cung chứa góc trên đoạn thẳng cho trước
Các bước giải một bài toán quĩ tích gồm phần thuận,phần đảo và kết luận Thái độ: Tính cẩn thận, chính xác
Trọng tâm : Hs hiểu cách chứng minh thuận,chứng minh đảo và kết luận quĩ tích
cung chứa góc,đặc biệt cung chứa góc 900
Chuẩn bị:Thước, compa, thước đo góc,bìa cứng ,kéo , đinh…
NỘI DUNG
C Tổ chức lớp :
D Kiểm tra :Tính chất trung tuyến trong tam giác vuông ,quĩ tích đường tròn,
- định lý về góc nội tiếp,-góc hợp bỡi tia tiếp tuyến và dây cung
//
//
\ /
X X
I
K O
A
C B
P
Trang 8C.Bài mới:
Đặt vấn đề: (sgk )
Vẽ đoạn thẳng AB.Có một
góc bằng bìa cứng đã chuẩn
bị sẵn
Gv yêu cầu Hs dịch chuyển
tấm bìa như hd của
sgk,đánh dấu vị trí của đỉnh
góc
Dự đoán quĩ đạo chuyển
động của điểm M ?
a) C/minh phần thuận : ?
Ta xét điểm M thuộc ½ mặt
phẳng có bờ là đ.thẳng
( hình 40 a,b )Giả sử M thoả AMB Xét cung AmB đi qua 3 điểm A, M , B
Kẻ tia tiếp tuyến Ax thì
BAx do đó Ax cố địnhTâm O Ay Ax tại A,Ngoài ra O d trung trựccủa AB
Do đó O cố định không phụ thuộc vào M, nên Aykhông vuông góc với ABSuy ra Ay luôn cắt d tại đúng 1 điểm
Vậy M AmB cố định
1/ Bài toán quĩ tích “cung
Từ đó c/minh câu b)
Nếu góc 900 thì sao ?
?2 Hd hs đọc đề và thực
hiệnTrên bảng phụ đã
đóng sẵn hai đinh A-B
Hs đọc đềø bài toán !
Hs đọc đề ?1
hs trả lời các câu hỏi và c/minh câu b)
Hs đọc ?2 và thực hiện !
1/ Bài toán quĩ tích
“cung chứa góc” :
Do đó N1 , N2 ,N3 cùng nằm trên đường tròn( O;CD2 )hay đường tròn đường kính CD
?2 (sgk trang 84 )
N3
N2 N1
/ /
O
Trang 9chứa cung AmB có phụ
thuộc vào vị trí của M ?
Hd c/m theo sách g khoa ?
b) C/minh phần đảo : ?
Hd vẽ hình 41(sgk trang 85)
Lấy M’ bất kỳ thuộc AmB
Ta c/minh AM' B
Hd vẽ lại hình 42 , giới
thiệu ta còn có Am' Bđối
xứng với AmB qua AB và
có tính chất như AmB !
Như vậy mỗi cung ta gọi ?
c)Kết luận ?
Chú ý : Hd hs xem sgk
2)Cách vẽ cung chứa góc:
3) Cách giải bài toán quĩ
tích : - Phần thuận
- Phần đảo
- Kết luận
- M AmBcố định tâm O, bán kính OA
Hs nêu chú ý !
Học sinh nêu , theo (sgk trang 86 )
b) C/minh phần đảo : ?
Lấy M’ trên cung AmB(h.41) ta c/minh được
AM' B=
Do đó BAx=AM' B Tương tự trên nửa mặt phẳng đối ta cũng có cung
Am’B đối xứng với cung AmB qua AB có tính chấtnhư cung AmB
C) Kết luận : (sgk trang 85 )
Chú ý : (sgk trang 85)3) Cách giải bài toán quĩ tích : - Phần thuận
- Phần đảo
- Kết luận
D.Củng cố Hd giải tại lớp bài 44-45-46 (sgk trang 86 )
E.Hướng dẫn tự học : Bài tập 48-49 (sgk trang 87 ), Tiết sau : LUYỆN TẬP -
Tiết49: LUYỆN TẬP
Ngày soạn :7/3/ Dạy 10/3/2006
Kiến thức : -Học sinh hiểu được thế nào là một tứ giác nội tiếp đường tròn
-Biết rằng có những tứ giác nội tiếp được và có những tứ giác không nội tiếp được bất kì đường tròn nào
-Nắm được điều kiện để một tứ giác nội tiếp được ( điều kiện cần và đu û)
Kỹ năng: Sử dụng được tính chất của tứ giác nội tiếp trong làm toán và thực
hành
Thái độ: Tính cẩn thận, chính xác, lập luận có căn cứ
Trọng tâm : Điều kiện để một tứ giác nội tiếp được (điều kiện cần và đủ)
Phương pháp: Nêu vấn đề
Trang 10Chuẩn bị:Thước, compa
NỘI DUNG
E Tổ chức lớp :
F Kiểm tra : Nêu tính chất của tứ giác nội tiếp?
C.Bài mới:
Đặt vấn đề: Tiết trước chúng ta đã biết được định nghĩa tứ giác nội tiếp, tính
chất của nó Hôm nay chúng ta vận dụng để giải một số bài tập có liên quan
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA
TRÒ
NỘI DUNG GHI BẢNG
Giáo viên cho học sinh
đọc đề bài 56 SGK
Hướng dẫn :
Sử dụng tính chất góc
ngoài của hai tam giác
BCE và DCF
Sử dụng tính chất của
tứ giác nội tiếp
D
C B
A
Giải:
Đặt x = BCE DCF theo tính chất góc ngoài của tam giác ta có :
ABC = x + 400 (1) ADC = x + 200 (2)Mặt khác :ABC + ADC = 1800
(3) Từ (1),(2),(3) suy ra 2x + 600 = 1800
hay x = 600
Trang 11Giáo viên cho học sinh
đọc đề bài 59SGK
Giáo viên hướng dẫn:
Có thể chứng minh AP
và AD cùng baÈng BC
Cũng có thể chứng
minh tam giác ADP
cân tại A rồi suy ra
AD = AP
Học sinh đọc đề bài, vẽ hình, ghi GT, KLGT: Tứ giác ABCP nộitiếp, BACD là hình bình hành
KL: AP=ADHọc sinh trình bày lời giải
Do tứ giác ABCD nội tiếp nên
BAP + BCP = 1800 (1)
ABC + BCP = 1800 (2)
( Do AB // CD)Từ (1) và (2)
BAP = ABC Vậy BCPA là hình thang cân
Suy ra AP = BCNhưng BC = AD(cạnh đối của hình b hành )Vậy AP = AD
Từ (1) và (2) BAP = ABC Vậy BCPA là hình thang cân Suy ra AP = BC
Nhưng BC = AD(cạnh đối của hình bình hành )
Vậy AP = AD
D.Củng cố :
Qua các bài tập củng cố lại các tính chất của tứ giác nội tiếp
E.Hướng dẫn tự học :
Làm bài tập 60 SGK trang 91
Kẻ thêm các dây cung chung của các đường tròn sử dụng tính chất của ba tứ giác nội tiếp trong ba đường tròn
Tiết sau : 8/ đường tròn ngoại tiếp đường tròn nội tiếp
Tiết50: §8/ ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP
Ngày soạn :7/3/ Dạy 10/3/2006
Trang 12r O
B A
Kiến thức : học sinh hiểu được định nghĩa, khái niệm , tính chất của đường tròn
ngoại tiếp (nội tiếp) một đa giác Biết được bất kì đa giác đều nào cũng có một đường tròn ngoại tiếp và một đường tròn nội tiếp
Kỹ năng:Vẽ tâm của đa giác đều, vẽ đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp.
Thái độ: Tính cẩn thận, chính xác
Trọng tâm : đường tròn ngoại tiếp,đường tròn nội tiếp
Phương pháp ; Nêu vấn đề
Chuẩn bị: Thước, compa
NỘI DUNG
A Tổ chức lớp :
B Kiểm tra :
C.Bài mới:
Đặt vấn đề:
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA
TRÒ
NỘI DUNG GHI BẢNG
Giáo viên cho học sinh
thực hiện ?1 SGK
a) Vẽ đường tròn ngoại
tiếp và nội tiếp một đa
giác đều
b) Phát biểu định nghĩa
đường tròn ngoại tiếp
và đường tròn ngoại
tiếp da giác đều?
Học sinh vẽ hình
Học sinh phát biểu định nghĩa
Một học sinh đọc lại định nghĩa
đường tròn ngoại tiếp đa giác
và đa giác được gọi là đa giác
nội tiếp đường tròn
2) Đường tròn tiếp xúc với tất cả các cạnh của một đa giác gọi
là đường tròn nội tiếp đa giác và đa giác được gọi là đa giác
ngoại tiếp đường tròn
Trang 13Dựa vào ?1 ta nhận
thấy đa giác đều có
tính chất gì?
Giáo viên công nhận
định lí Học sinh đọc lại định lí
2, Định lí
Bất kì đa giác đều nào cúng có một và chỉ một đường tròn ngoại tiếp, có một và chỉ một đường tròn nội tiếp.
D.Củng cố :
Định nghĩa và định lí
Tính R và r của một đa giác đều có n cạnh và độ dài cạnh bằng a
E.Hướng dẫn tự học :
Xem lại bài đã học
Làm bài tập 61; 62 SGK
Hướng dẫn :
+Bài 61: Đáp số : r = 2cm
Vẽ đường tròn (O; 2cm)
+Bài 62 :
Đáp số: b) R = 3cm
c) r = 23cmTiết sau §9 / Độ dài đường tròn,cung tròn
Tiết51 § 9 ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRÒN , CUNG TRÒN
Trọng tâm : Cách tính độ dài đường tròn ,cung tròn
Phương pháp: Nêu vấn đe à,kết hợp trình bày
Chuẩn bị: Thước, compa ,bìa cứng ,kéo…
NỘI DUNG
G Tổ chức lớp :
H Kiểm tra : Gọi 1 hs giải sửa bài 63 (sgk tr 92 ) Chỉ làm phần tam giác đều C.Bài mới:
Trang 14R O C
d
Đặt vấn đề: (sgk trang 92 )
1)Công thức tính độ dài
đường tròn :
Gv thới thiệu “ Độ dài
đường tròn “ còn gọi là
chu vi hình tròn được ký
hiệu là C , ta có C = ?
Giới thiệu số Pi ?
?1 Hãy tìm lại số bằng
cách sau :
Nêu nhận xét ?
Sau khi tính được
C1 , C2 , C3 , C4
d1 ,d2 , d3 , d4
Hd hs lập tỉ số C d ?
Hs vẽ hình 50 (sgk trang 92 )
Hs.thực hiện theo nội dung (sgk trang 92- 93 )Và rút ra nhận xét về số C d !
1)Công thức tính độ dài đường tròn :
Độ dài đường tròn ( chu vi )được ký hiệu là C
C = 2R
Hoặc C = D ( đọc là Pi ) 3,14
?1
Ta có nhận xét :
C d =(3,15;3,17;3,12;3,14)Như vậy giá trị của tỉ số
C d 3.14 ,đó là số
2) Công thức tính độ dài
cung tròn :
Hd hs lập luận xây dựng
công thức !
-Đường tròn bán kính R
có độ dài ( chu vi ) được
tính như thế nào ?
- Đường tròn ứng với
cung 3600.Như vậy cung
10 có độ dài bao nhiêu ?
Cho hs giải bài 65 (sgk trang 94 ):
3,14 Đơn vị độ dài Cm
Bán kính R (10 ) 5 3 1,5 3,2 4Đường kính d 20 ( 10 ) 6 ( 3 ) 6,4 8
Trang 15Độ dài đường tròn
C
62,8 31,4 18,84 9,4 ( 20 ) ( 25,12 )
Cho hs giải bài 66 (sgk trang 95 ) :
a/ Thay số vào công thức : l = 180Rn=
E Hướng dẫn tự học :
Làm bài tập 67-68-70 SGK trang 95
Tiết sau : luyện tập
Tiết52: LUYỆN TẬP
Ngày soạn :10/3/ Dạy 17/3/2006
Thái độ: Tính cẩn thận, chính xác, lập luận có căn cứ
Trọng tâm : Cách tính độ dài đường tròn ,cung tròn ,rút ra được cách vẽ đường cong chắp nối,biết cách tính độ dài đường cong đó
Phương pháp: Nêu vấn đe à,kết hợp trình bày
Chuẩn bị: Thước, compa , Eâke , các bài soạn …
NỘI DUNG
C Tổ chức lớp :
D Kiểm tra : Gọi 1 hs nêu lại công thức tính độ dài đường tròn ,độ dài cung
Trang 16tròn ? Hs khác giải sửa bài tập 67 (sgk trang 95 )
Hs tính chu vi các hình !
Hs giải C1 = D(thay số tính ra ……)
Nhận xét chu vi 3 hình ?
Bài 70 (sgk trang 95 ):
(h 52 )
C1 = D 3,14 4 = 12,56 (cm)( h 53 )
H.Động Nhóm
3 2
1
4 A
D C B E
F
G H
Sau khoảng 5 phút thu hình vẽ
Đại diện nhóm phát biểu cách vẽ
Tính các độ dài cung đã vẽ
Giải bài 71 (sgk trang 96 ) :Cách vẽ : ( Vẽ đường soắn AEFGH )
+ Vẽ hình vuông ABCD cạnh 1 cm + Vẽ cung tròn AE tâm B,bán kính
FG cm
D.Củng cố : ( từng phần )
Trang 17E.Hướng dẫn tự học :
Xem lại bài đã học,các bài tập đã giải
Làm bài tập 72-74(sgk trang 96 )
Hướng dẫn :
+Bài 72: Đáp số : C = 540 mm ,AB = 200 mm , AOB = 1330
+Bài 74: Đáp số: 2 2224( )
Kiến thức : - Học sinh nắm được công thức tính diện tích hình tròn bán kính R
là S = R2 ; công thức tính diện tích hình quạt tròn
Kỹ năng: Sử dụng được các công thức tính một cách thành thạo
Thái độ: Tính cẩn thận, chính xác, lập luận có căn cứ
Trọng tâm : Các công thức tính S = R2 , S = 2
Phương pháp: Nêu vấn đe à,kết hợp trình bày
Chuẩn bị: Thước, compa , …
NỘI DUNG
I Tổ chức lớp :
J Kiểm tra : Gọi 1 hs giải sửa bài 72 ( sgk tr 96 )
hs khác giải sửa bài 74 ( sgk trang 96 )
Trang 18R
O A
B
S= R 2
R
C.Bài mới:
Đặt vấn đề:
Vậy hình quạt tròn bán
kính R ,cung 10 có diện
tích là ?
Hình quạt tròn bán kính
R ,cung n0 có diện tích
S ?
Nhắc lại n0 = 180Rn
Vậy S n0 = ?
Hs vẽ hình 58 (sgk trang 97 )
Hs thực hiện ?Hình tròn bán kính R ( ứng với cung 3600 ) códiện tích là : S = R2 Vậy hình quạt tròn bán kính R ,cung 10 có diện tích là : S1 = 2
360
R
Hình quạt tròn bán kính
R ,cung n0 có diện tích
S = R2
2) Cách tính diện tích hình quạt tròn :
Diện tích hình quạt tròn bán kính R ,cung n0 được tính theo công thức :