1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học 8 - Tiết 46-48 - Năm học 2010-2011 - Nông Thị Thúy

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 369,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu:  Häc sinh biÕt vËndông c¸c tÝnh chÊt giao ho¸n., kÕt hîp cña phÐp céng, phÐp nh©n c¸c sè tự nhiên; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào các bài tập tính nhẩ[r]

Trang 1

Ngày soạn: 24/08/09

ÔN Tập và bố túc về số tự nhiên



I Mục tiêu

cuộc sống

$ (

 Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu 

; 

 Rèn luyện cho học sinh  duy kinh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, SGV, bảng phụ, phấn màu

- HS: SGK, vở ghi

III Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Các ví dụ

- GV cho học sinh quan sát hình 1 SGK rồi

giới thiệu:

+ Tập hợp các đồ vật (sách, bút) để trên bàn

- GV lấy thêm một số ví dụ thực tế ở ngay

trong lớp $ ! "(

HS nghe GV giới thiệu

HS tự lấy các ví dụ khác về tập hợp

2 Cách viết Các kí hiệu:

- GV:

hoa để dặt tên tập hợp

Ví dụ: A0;1;2;3 hay A1;2;0;3

Các số 0; 1; 2; 3 là các phần tử của tập hợp A

-GV: Giới thiệu cách viết tập hợp:

+ Các phần tử của tập hợp

ngoặc nhọn, cách nhau bởi dấu chấm phẩy

hoặc dấu phẩy

+ Mỗi phần tử

liệt kê tùy ý

- GV: Hãy viết tập hợp C các số nhỏ hơn 5

Cho biết các phần tủ của tập hợp

- GV nhận xét và sửa sai nếu có

- GV: 2 có phải là phần tử của tập hợp A

không?

- GV giới thiệu kí hiệu : 1A đọc là 1 thuộc

A hoặc 1 là phần tử của A

HS nghe GV giới thiệu và ghi vở

1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

0;1;2;3;4

C C 2;3;0;4;1 0; 1; 2; 3; 4 là các phần tử của tập hợp C HS: 2 có là phần tử của tập hợp A

Trang 2

- GV: 5 có phải là phần tử của tập hợp A

không?

Kí hiệu: 5 A đọc là 5 không thuộc A hoặc 5

không phải là phần tử của A

- GV cho học sinh làm ? 1

- GV nhận xét

-GV chốt lại cách đặt tên, các kí hiệu, cách

viết tập hợp

Cho học sinh đọc chú ý - SGK

-GV giới thiệu cách viết tập hợp A bằng cách

chỉ ra tính chất đặc $ " cho các phần tử của

tập hợp đó:

AxN/x4

Trong đó N là tập hợp số tự nhiên

-GV yêu cầu học sinh đọc phần đóng khung

trong SGK

-GV giới thiệu cách minh hoạ tập hợp

.1 .2 A

.0 B

3

.a b

c

-GV yêu cầu học sinh làm ? 2

GV nhận xét nhanh

HS: 5 không phải là phần tử của tập hợp A

1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

0;1;2;3;4;5;6

D D2;0;4;1;5;6;3

D

2 10 D

HS đọc chú ý SGK

HS nghe giáo viên giới thiệu

HS đọc phần đóng khung trong SGK

HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

N H A T R G

M  , , , , ,

3 /0& dẫn về nhà:

+ Học kĩ phần chú ý trong SGK và phần đóng khung

+ Làm các bài tập 1 đến 5 SGK

+ Làm các bài tập 1 đến 8 SBT/ 3,4

Trang 3

Ngµy so¹n: 24/08/09

I Mục tiêu:

- HS biết được tập hợp số tự nhiên, nắm được quy ước vềthứ tự trong tập hợp số tự nhiên, tia số, điểm biểu diễn số tự nhiên trên tia số

- HS phân biệt tập hợp N và N*, biết sử dụng , , biết viết số liền trước - liền sau

- Rèn luyện tính chính xác

- Giáo dục tính chuyên cần, cẩn thận

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGV, SGK, giáo án

- HS: SGK

III Tiến trình dạy học:

- Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra bài cũ:

BT 4, 5

(?) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn

3 và < 10 bằng 2 cách

- GV gọi HS nhận xét

- GV đánh giá và ghi điểm

B Bài mới:

1 Tập hợp N và N*:

Ta đã biết số 0; 1; 2 … là số tự nhiên và kí

hiệu của tập hợp số tự nhiên là N

(?) 12 ? N ; ? N3

4 HS: 12  N ,  N3

4

GV hướng dẫn lại cách viết tập hợp số tự

nhiên

N = 0; 1; 2 …

GV vẽ tia số, biểu diễn số 0, 1, 2 trên tia

(?) Biểu diễn tiếp số 5, 6, 7 trên tia số

- Điểm biểu diễn số 1, 2, 3 … gọi là điểm 1,

điểm 2, điểm 3

GV nhấn mạnh: mỗi số tự nhiên được biểu

diễn bởi 1 điểm trên tia số

GV giới thiệu tập N*

N* = 1, 2, 3, 4, … hoặc N* = x  N  x 

- HS lên bảng làm bài tập

Giải: A = 4; 5; 6; 7; 8; 9

A = x  N  3 < x < 10

N = 0; 1; 2; 3 …

0 1 2 3

Điểm biểu diễn số 1 gọi là điểm 1

Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kí hiệu

Trang 4

(?) Taọp hụùp N  N* ụỷ ủieồm naứo?

HS: N  N* ụỷ soỏ 0

(?) ẹieàn ,  vaứo oõ?

5  N* ; 5  N

0  N ; 0  N*

2 Thửự tửù trong taọp hụùp:

-GV yêu cầu học sinh quan sát tia số:

+ So sánh 3 và 5

+ Nhận xét vị trí của điểm 3 và 5 trên tia số

-GV  ra một vài ví dụ khác

-GV: I [ " tự : Với a,b N, a < b hoặc b>a 

trên tia số thì điểm a nằm bên trái điểm b

-GV: a b nghĩa là a < b hoặc a = b.

b a nghĩa là b > a hoặc b = a.

-GV cho HS làm bài tập 7 (c)- SGK/ 8

-GV nhận xét

-GV giới thiệu tính chất bắc cầu

a < b ; b < c thì a < c

GV lấy ví dụ cụ thể

-GV yêu cầu HS lấy ví dụ

-GV giới thiệu số liền sau, số liền $ (

-GV: Tìm số liền sau của số 3?

Số 3 có mấy số liền sau?

-GV yêu cầu học sinh tự lấy ví dụ

-GV: Số liền $  của số 4 là số nào?

-GV giới thiệu: 3 và 4 là hai số tự nhiên liên

tiếp

-GV: Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau

mấy đơn vị?

-GV cho HS làm ? SGK

-GV: Trong tập hợp số tự nhiên số nào nhỏ

nhất? Lớn nhất?

-GV nhấn mạnh: Tập hợp số tự nhiên có vô số

phần tử

N* = 1; 2; 3 …

HS quan sát tia số và trả lời câu hỏi:

+ 3 < 5 + Điểm 3 ở bên trái điểm 5

HS nghe GV giới thiệu

1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

13;14;15

C

HS lấy ví dụ: 2 < 5; 5 < 6 suy ra 2 < 6

HS nghe

HS: Số liền sau của số 3 là số 4

Số 3 có 1 số liền sau

HS tự lấy ví dụ

HS: Số liền $  của số 4 là số 3

HS: Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1

đơn vị

1 HS lên bảng làm

? 28 ; 29; 30 99; 100; 101 HS: Trong tập hợp số tự nhiên số 0 là nhỏ nhất Không có số lớn nhất vì bất kì số tự nhiên nào cũng có số tự nhiên liền sau lớn hơn nó

HS nghe

C Hửụựng daón veà nhaứ:

+ Học thuộc bài

+ Làm bài tập 6 đến 10- SGK/ 7, 8

+ Làm bào tập 10 đến 15- SBT/ 4, 5

Trang 5

Ngày soạn: 25/08/09

I Mục tiêu:

 Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí

 Học sinh biết đọc và viết các số La Mã không quá 30

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, SGV, giáo án, bảng phụ, phấn màu

- HS: SGK, vở ghi, làm bài tập ở nhà

III Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra bài cũ:

- GV: Viết tập hợp N và N* ?

Làm bài tập 11- SBT/ 5

- GV hỏi thêm: Viết tập hợp A các số tự nhiên

x mà x N*?

- GV nhận xét và cho điểm

B Bài mới:

1 Số và chữ số:

- GV: + Hãy lấy một vài ví dụ về số tự nhiên?

+ Số tự nhiên đó có mấy chữ số? Là

những chữ số nào?

- GV giới thiệu 10 chữ số dùng để ghi số tự

nhiên Với 10 chữ số này ta có thể ghi

mọi số tự nhiên

- GV: Mỗi số tự nhiên có thể có bao nhiêu chữ

số? Hãy lấy ví dụ

-GV: Hãy lấy ví dụ về một số tự nhiên có 5

chữ số?

-GV: Nêu chú ý phần a SGK

Ví dụ: 23 567 890

-GV: Nêu chú ý b SGK

GV  ra ví dụ: Cho số 5439 Hãy cho biết?

+ Các chữ số của 5439?

1 HS lên bảng

- HS: N 0;1;2;3 

N* 1;2;3;4  Bài 11-SBT: A19;20

B 1;2;3

C 35;36;37;38 -HS:

 0

A

HS: Tự lấy ví dụ và trả lời câu hỏi

HS: Mỗi số tự nhiên có thể có 1; 2; 3 chữ số

Ví dụ: Số 5 có 1 chữ số

Số 12 có hai chữ số

Số 325 có ba chữ số

HS: Ví dụ: 12 540

HS đọc chú ý

HS nghe và đọc SGK

HS: Đứng tại chỗ trả lời câu hỏi

+ Các chữ số 5; 4; 3; 9 + Chữ số hàng chục: 3 + Chữ số hàng trăm: 4

Trang 6

+ Chữ số hàng chục?

+ Chữ số hàng trăm?

GV giới thiệu số trăm, số chục:

+ Số trăm: 54

+ Số chục: 543

2 Hệ thập phân:

GV: Cách ghi số

trong hệ thập phân

-Trong hệ thập phân cứ  ! đơn vị ở một

hàng thì làm thành một đơn vị ở hàng liền

$  nó Do đó, mỗi chữ số trong một số ở

những vị trí khác nhau thì có những giá trị

khác nhau

Ví dụ: 222= 200 + 20 + 2

=2 100 + 2 10 + 2

I [ " tự : Hãy biểu diễn các số 345; ab; abc;

abcd theo gia trị chữ số của nó?

GV: Kí hiệu ab chỉ số tự nhiên có hai chữ số,

chữ số hàng chục là a, chữ số hàng đơn vị là b

Kí hiệu abc chỉ số tự nhiên có ba chữ số,

chữ số hàng trăm là a, chứ số hàng chục là b,

chữ số hàng đơn vị là c

-GV cho HS làm ? SGK/9

-GV: Ngoài cách ghi số trên còn có cách ghi

số khác chẳng hạn cách ghi số La Mã

3 Chú ý:

-GV yêu cầu học sinh quan sát hình 7-SGK

-GV: Trên mặt đồng hồ có ghi các số La Mã

từ 1 đến 12 Các số La Mã này

chữ số: I, V, X  [ " ứng với 1; 5; 10 trong hệ

thập phân

- GV giới thiệu cách viết số La Mã:

+ Chữ số I viết bên trái cạnh chữ số V, X làm

giảm giá trị của mỗi chữ số này một đơn vị Ví

dụ: IV (4)

+ Chữ số I viết bên phải cạnh chữ số V, X là

tăng giá trị của mỗi chữ số này một đơn vị Ví

dụ: VI (6)

-GV yêu cầu HS viết các số 9, 11

-GV: Mỗi chữ số I, X có thể viết liền nhau

-GV: Yêu cầu HS lên bảng viết các số La Mã

từ 1 đến 10

-GV: m  bảng phụ có viết các số La Mã và

HS chú ý lắng nghe

HS: 345 = 300 + 40 + 5

= 3 100 + 4 10 + 5 = a 10 + b

ab

= a 100 + b 10 + c

abc

= a 1000 + b 100 + c 10 + d

abcd

HS nghe GV giới thiệu

1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

- Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số là: 999

- Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 987

HS quan sát hình 7- SGK

HS nghe GV giới thiệu và ghi vở

HS lên bảng viết: IX (9); XI (11)

1 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào vở

I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X

HS đứng tại chỗ đọc số La Mã

HS nhắc lại chú ý

Bài 11: a) 1357 b)- Số 1425 :

Trang 7

yêu cầu HS đọc.

4 Luyện tập, củng cố:

-GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại chú ý trong

SGK

-GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 11-SGK/10

-GV nhận xét và sửa sai nếu có

+Số trăm là 14 +Chữ số hàng trăm là 4 +Số chục là 142

+Chữ số hàng chục là 135

- Số 2307 + Số trăm là 230 + chữ số hàng trăm là 3 + Số chục là 230

+ Chữ số hàng chục là 0

Trang 8

Ngày soạn: 30/08/09

I Mục tiêu:

phần tử, cũng có thể không có phần tử nào Hiểu

tập hợp bằng nhau

 Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho $ 2 biết viết một vài tập hợp con của một tậphợp cho $ 2 biết sử dụng đúng các kí hiệu và  

 Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu và  

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, SGV, giáo án, bảng phụ, phấn màu

- HS: SGK, vở ghi, ôn tập các kiến thức cũ

III Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra bài cũ:

-GV nêu câu hỏi kiểm tra:

HS1: + Bài tập 19-SBT

+ Viết giá trị của số abcd trong hệ thập

phân   dạng tổng giá trị các chữ số

HS2: + Bài tập 21-SBT

+ Hãy cho biết mỗi tập hợp viêt

bao nhiêu phần tử?

-GV nhận xét

B Bài mới:

1 Số phần tử của một tập hợp:

-GV  các ví dụ:

Cho các tập hợp:

A =  5

B =  x y;

C = 1; 2;3; 4; ;100

N = 0;1; 2;3; 4; 

N* = 1; 2;3; 4; 

Hãy cho biết mỗi tập hợp trên có bao nhiêu

phần tử?

-GV: Cho HS làm ?1

HS1: + Bài tập 19-SBT:

340; 304; 430; 403

+ abcd = a 1000 + b 100 + c 10 + d HS2: + Bài tập 21-SBT:

a) A = 16; 27;38; 49 có bốn phần tử

b) B = 41;82 có hai phần tử

c) C = 59; 68có hai phần tử

-HS đứng tại chỗ trả lời:

+ Tập hợp A có một phần tử

+ Tập hợp B có hai phần tử

+ Tập hợp C có 100 phần tử

+ Tập hợp N có vô số phần tử

+ Tập hợp N* có vô số phần tử

-HS đứng tại chỗ trả lời:

+ Tập hợp D có một phần tử

+ Tập hợp E có hai phần tử

H = 0;1; 2;3; 4;5; 6; 7;8;9;10 + Tập hợp H có 11 phần tử

-HS: Không có số tự nhiên x nào mà

x + 5 = 2

Taọp hụùp con

Trang 9

-GV: Cho HS làm ? 2 : Tìm số tự nhiên x mà

x + 5 = 2

-GV: Nếu gọi tập hợp A là tập hợp các số tự

nhiên x mà x + 5 = 2 thì tập hợp A có phần tử

nào không?

-GV: Khi đó ta gọi A là tập hợp rỗng

Kí hiệu: A = 

-GV: Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần

tử?

-GV: yêu cầu HS đọc phần chú ý trong SGK

3 Tập hợp con:

-GV: Cho hình vẽ:

E

F c

x y

d

Hãy viết các tập hợp E và F?

-GV: Nêu nhận xét về các phần tử của tập hợp

E và F?

-GV: Mọi phần tử của tập hợp E đều thuộc tập

hợp F ta nói tập hợp E là tập con của tập hợp

F

-GV: Vậy khi nào tập hợp A là tập hợp concủa

tập hợp B?

-GV yêu cầu HS đọc định nghĩa trong SGK

-GV: Giới thiệu kí hiệu A là tập hợp con của

B:

Kí hiệu: A B hoặc B A. 

Đọc là: + A là tập hợp con của B

hoặc + A chứa trong B

hoặc + B chứa A

-GV yêu cầu HS làm ? 3

-GV: Ta thấy A B; B A ta nói rằng A và  

B là hai tập hợp bằng nhau

Kí hiệu A = B

-HS: Tập hợp A không có phần tử nào

-HS: Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, có thể không

có phâng tử nào

-HS đọc chú ý trong SGK

-HS lên bảng viết:

E =  x y;

F = x y c d; ; ; 

-HS: Mọi phần tử của tập hợp E đều thuộc tập hợp F

-HS: Tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B

-HS đọc định nghĩa

-HS nghe GV giới thiệu và nhắc lại

-1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

M A; M B; A B; B A.   

-HS đọc phần chú ý trong SGK

Trang 10

-GV yêu cầu HS đọc phần chú ý trong SGK.

4 Luyện tập - Củng cố:

-GV: Nêu nhận xét số phần tử của một tập

hợp?

Khi nào tập hợp A là tập hộp con của tập

hợp B?

Khi nào tập hợp A bằng tập hợp B?

-GV yêu cầu HS làm bài tập 16, 20-SGK

-HS trả lời câu hỏi

-2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở:

HS1: bài tập 16 a) Tập hợp A các số tự nhiên x mà x - 8 = 12

có một phần tử

b) Tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 7 = 7

có một phần tử

c) Tập hợp C các số tự nhiên x mà x 0 = 0 có vô số phần tử

d) Tập hợp các số tự nhiên x mà x 0 = 3 không có phần tử nào

HS2: bài tập 20

A = 15; 24 a) 15  A; b)  15  A ; c) 15; 24  A

C /0& dẫn về nhà:

+ Hoc thuộc bài đã học

+ Làm bài tập 17, 18, 19-SGK/ 13

+ Làm bài tập 29 đến 33-SBT/ 7

Trang 11

Ngày soạn: 31/08/09

I Mục tiêu:

  dạng dãy số có quy luật)

 Rèn kĩ năng viết tập hợp, tập hợp con của một tập hợp cho $ 2 sử dụng đúng, chính xác các kí hiệu   ; ;

 Vận dụng kiến thức đã học vào một số bài toán thực tế

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, SGV, bảng phụ, phấn màu

- HS: SGK, vở ghi, làm bài tập ở nhà

III Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ:

-GV gọi hai HS lên bảng kiểm tra:

HS1: Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu

phần tử? Tập hợp rỗng là tập hợp

Làm bài tập 29-SBT/ 7

HS2: Khi nào tập hợp A

hợp con của tập hợp B?

Làm bài tập 32 SBT/ 7

B Bài mới: Luyện tập

Công thức tổng quát SGK

-GV gọi HS lên bảng : Tính số phần tử của tập

hợp sau: B = 10;11;12; ;99

_GV nhận xét:

-GV: Tính số phần tử của tập hợp

C =10;12;14; ;98

+ Em có nhận xét gì về các phần tử của tập

2 HS lên bảng:

-HS 1: Trả lời phần chú ý SGK

Bài 29 SBT/ 7:

a) A =  18 Tập hợp A có mmột phần tử

b) B =  0 Tập hợp B có một phần tử

c) C = N Tập hợp C có vô số phần tử

d) D = 

Tập hợp D không có phần tử nào

-HS 2: Tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B

Bài 32 SBT/ 7:

A = 0;1; 2;3; 4;5

B = 0;1; 2;3; 4;5; 6; 7

A B.

-HS nghe và làm bài tập vào vở:

A = 8;9;10; ; 20

Số phần tử của tập hợp A là 20 - 8 + 1 = 13 phần tử

-Công thức tổng quát: Tập hợp các số tự nhiên

từ a đến b có b - a + 1 phần tử

... liền trước - liền sau

- Rèn luyện tính xác

- Giáo dục tính chuyên cần, cẩn thận

II Chuẩn bị GV HS:

- GV: SGV, SGK, giáo án

- HS: SGK...

- GV: SGK, SGV, bảng phụ, phấn màu

- HS: SGK, ghi

III Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh...

-GV yêu cầu HS lấy ví dụ

-GV giới thiệu số liền sau, số liền $ (

-GV: Tìm số liền sau số 3?

Số có số liền sau?

-GV yêu cầu học sinh tự lấy ví dụ

-GV:

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-GV: SGK, SGV, bảng phụ, phấn màu. - HS: SGK, vở ghi. - Giáo án Hình học 8 - Tiết 46-48 - Năm học 2010-2011 - Nông Thị Thúy
b ảng phụ, phấn màu. - HS: SGK, vở ghi (Trang 1)
1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở. - Giáo án Hình học 8 - Tiết 46-48 - Năm học 2010-2011 - Nông Thị Thúy
1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở (Trang 2)
1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở. 13;14;15 - Giáo án Hình học 8 - Tiết 46-48 - Năm học 2010-2011 - Nông Thị Thúy
1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở. 13;14;15 (Trang 4)
- GV: SGK, SGV, giáo án, bảng phụ, phấn màu.      - HS: SGK, vở ghi, làm bài tập ở nhà. - Giáo án Hình học 8 - Tiết 46-48 - Năm học 2010-2011 - Nông Thị Thúy
gi áo án, bảng phụ, phấn màu. - HS: SGK, vở ghi, làm bài tập ở nhà (Trang 5)
Giaựo aựn toaựn lụự p6 GV: Leõ Thũ Xuaõn Huyeàn - Giáo án Hình học 8 - Tiết 46-48 - Năm học 2010-2011 - Nông Thị Thúy
ia ựo aựn toaựn lụự p6 GV: Leõ Thũ Xuaõn Huyeàn (Trang 8)
-GV: Cho hình vẽ: - Giáo án Hình học 8 - Tiết 46-48 - Năm học 2010-2011 - Nông Thị Thúy
ho hình vẽ: (Trang 9)
-2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở: HS1: bài tập 16 - Giáo án Hình học 8 - Tiết 46-48 - Năm học 2010-2011 - Nông Thị Thúy
2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở: HS1: bài tập 16 (Trang 10)
-GV: SGK, SGV, bảng phụ, phấn màu. - HS: SGK, vở ghi, làm bài tập ở nhà. - Giáo án Hình học 8 - Tiết 46-48 - Năm học 2010-2011 - Nông Thị Thúy
b ảng phụ, phấn màu. - HS: SGK, vở ghi, làm bài tập ở nhà (Trang 11)
-GV: SGK, SGV, giáo án, bảng phụ, phấn màu. - HS: SGK, vở ghi, đọc bài trước ở nhà. - Giáo án Hình học 8 - Tiết 46-48 - Năm học 2010-2011 - Nông Thị Thúy
gi áo án, bảng phụ, phấn màu. - HS: SGK, vở ghi, đọc bài trước ở nhà (Trang 13)
-GV: SGK, SGV, bảng phụ, phấn màu. - Giáo án Hình học 8 - Tiết 46-48 - Năm học 2010-2011 - Nông Thị Thúy
b ảng phụ, phấn màu (Trang 16)
-GV: SGK, SGV, giáo án, bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi. - HS: SGK, vở ghi, làm bài tập ở nhà, máy tính bỏ túi. - Giáo án Hình học 8 - Tiết 46-48 - Năm học 2010-2011 - Nông Thị Thúy
gi áo án, bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi. - HS: SGK, vở ghi, làm bài tập ở nhà, máy tính bỏ túi (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w