Gv giới thiệu mụ hỡnh cỏc vật thể được tạo thành dạng của mặt trũn xoay và cỏc khỏi niệm liờn quan đến mặt trũn xoay: đường sinh, trục của mặt trũn xoay H2.1, H 2.2 đờng Ctạo nên một hìn
Trang 1Ngày soạn………
Tiết 1 khái niệm về khối đa diện (tiết 1)
Thầy : Hệ thống kiến thức, câu hỏi gợi ý
Trò : Ôn tập và chuẩn bị bài mới
I – khối lăng trụ và khối chóp
Em hãy nhắc lại định nghĩa hình
lăng trụ , hình chap ? (Học sinh
thảo luận theo nhóm)
+) Khối lập phơng là phần không gian giới hạn bởi hình lập phơng , kể cả hình lập phơng đó
Khói chóp là phần không gian giới hạn bởi hình chóp , kể cả hình chóp đó
+)Tuơng tự cho khái niệm khối chap cụt…
+) Các khái niệm về : Đỉnh, mặt bên, mặt đáy, cạch bên, cạnh đáy của khối lăng trụ , khối chóp, khối chap cụt … …
Hỡnh 1.1
ví dụ (SGK - 5)
II – khái niệm về hình đa diện và khối đa diện
Hoạt động 2
1- Khái niệm về hình đa diện
I
O' O
F' E'
D' C'
B' A'
C B
A
H
B A
S
Trang 2ABCDE.A’B’C’D’E’ (Hình 1.4) ?
Nêu mối quan hệ (điểm chung)giữa
các mặt ?
Gv chỉ cho Hs xác định cỏc đỉnh,
cạnh, mặt của hỡnh đa diện 1.5
a) “ Hai đa giác phân biệt chỉ có thể hoặc không có
điểm chung hoặc có một đỉnh chung, hoặc chỉ có một cạnh chung”
b) Mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạch chung của hai đa giác
Hỡnh 1.2 Một cỏch tổng quỏt, hỡnh đa diện (gọi tắt là đa diện) là hỡnh được tạo bởi một số hữu hạn cỏc đa giỏc thoả món hai tớnh chất trờn
Hoạt động 3 1- Khái niệm về khối đa diện
Gv giới thiệu cho Hs biết được cỏc khỏi niệm: điểm
ngoài, điểm trong, miền ngoài, miền trong của khối
đa diện thụng qua mụ hỡnh
Hóy giải thớch tại sao hỡnh 1.8c (SGK - 8) khụng
phải là một khối đa diện?.
Khối đa diện là phần khụng gian được giới hạn bởi một hỡnh đa diện, kể cả hỡnh đa diện đú.
ví dụ (SGK, trang 7)
hỡnh 1.8c (SGK, trang 8) khụng phải là một khối đa diện?
Hoạt động 4 H
ớng dẫn bài đọc thêm:
1) Nghiên cứu khái niệm cà tính chất, các yếu tố của hình đa diện
2) Nghiên cứu khái niệm cà tính chất, các yếu tố của khối đa diện
3) cách phân chia , lắp nghép các khối đa diện
Trang 3Thầy : Hệ thống kiến thức, câu hỏi gợi ý.
Trò : Học và chuẩn bị bài mới
C Tiến trình bài học
1) Tổ chức
2) Kiểm tra
3) Nội dung bài
III HAI ĐA DIỆN BẰNG NHAU
Hoạt động 1
1 Phộp dời hỡnh trong khụng gian:
Hớng dẫn học sinh nghiên cứu khái niệm
và các ví dụ SGK để hiểu rõ hơn các
khái niệm
“Trong khụng gian, quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M và điểm M’ xỏc định duy nhất được gọi là một phộp biến hỡnh trong khụng gian.
Phộp biến hỡnh trong khụng gian được gọi là phộp dời hỡnh nếu nú bảo toàn khoảng cỏch giữa hai điểm tuỳ ý”
Trang 4Cho thêm ví dụ minh hoạ ?
Hoạt động 2
2 Hai hỡnh bằng nhau:
+ Hai hỡnh được gọi là bằng nhau nếu cú một phộp dời hỡnh biến hỡnh này thành hỡnh kia.
+ Hai đa diện được gọi là bằng nhau nếu cú một phộp dời hỡnh biến đa diện này thành đa diện kia.
IV PHÂN CHIA VÀ LẮP GHẫP CÁC KHỐI ĐA DIỆN.
Hs thảo luận nhúm để chứng minh rằng hai lăng trụ
ABD.A’B’D’ và BCD.B’C’D’ bằng nhau. Ví dụ (SGK, trang 11)
Phõn chia và lắp ghộp cỏc khối đa diện.
Trang 5ThÇy : HÖ thèng kiÕn thøc, c©u hái gîi ý.
Trß : Häc vµ chuÈn bÞ bµi míi
I KHỐI ĐA DIỆN LỒI.
Em hãy tìm ví dụ về khối đa
diện lồi và khối đa diện không
lồi trong thực tế ?
Hs thảo luận nhóm để tìm ví dụ
về khối đa diện lồi và khối đa
diện không lồi trong thực tế
Kh¸i niÖm
“Khối đa diện (H) được gọi là khối đa diện lồi nếu đoạn thẳng nối hai điểm bất kỳ của (H) luôn thuộc (H) Khi
đó đa diện (H) được gọi là khối đa diện lồi”
Ví dụ: các khối lăng trụ tam giác, khối chóp, khối tứ
diện, khối hộp,khối lập phương…là các khối đa diện lồi Người ta chứng minh được rằng một khối đa diện là khối đa diện lồi khi và chỉ khi miền trong của nó luôn nằm về một phía đói với mỗi mặt phẳng chứa một mặt của nó (H1.18, SGK, trang 15)
Trang 6Hóy đếm số đỉnh, số cạnh của một
khối bỏt diện đều ?
Hớng dẫn học sinh tự chứng minh
phần b) ? (Hình 1.22b)
Hs thảo luận nhúm để chứng minh
tỏm tam giỏc IEF, IFM, IMN, INE,
JEF, JFM, JMN, JNE là những tam
giỏc đều cạnh bằng a2 ?
Hs thảo luận nhúm để chứng minh
AB’CD’ là một tứ diện đều Tớnh
cỏc cạnh của nú theo a ?
Qua định nghĩa ta thấy: cỏc mặt của khối đa diện đều là những đa giỏc đều bằng nhau
Người ta chứng minh được định lý sau:
“Chỉ cú 5 loại khối đa diện đều Đú là loại {3; 3}, loại {4; 3}, loại {3; 4}, loại {5; 3}, loại {3; 5}.(H1.20, SGK, trang 16)
và AD ta đợc một bát giác đèu (Hình vẽ )
Hoạt động 3 SGK-17:
Chứng minh tỏm tam giỏc IEF, IFM, IMN, INE, JEF, JFM, JMN, JNE là những tam giỏc đều cạnh bằng 2a
M
Trang 7Ngày soạn………
A, Mục tiêu
1 Kiến thức: Vận dụng kiến thức về khối đa diện lồi và khối đa diện đều để giải các ví dụ
và bài tập Hớng dẫn học sinh đọc bài đọc thêm
2 Kỹ năng: giải thành thạo các dạng bài tập về khối đa diện đều.
B , Chuẩn bị
Thầy : Hệ thống kiến thức, câu hỏi gợi ý
Trò : Học bài và chuẩn bị bài mới
C Tiến trình bài học
1) Tổ chức
2) Kiểm tra : Khái niệm khối đa diện lồi , cho ví dụ ?
3) Nội dung bài
Hoạt động 1
I hình đa diện đều
Em hóy tỡm vớ dụ về hình đa diện lồi
và khối đa diện khụng lồi trong thực
tế ?
- Khái niệm hình đa diện đều
- Các ví dụ về hình đa diệm đều
- ứng dụng trong thực tế
Hoạt động 2
Bài tập 2 SGK 18–
Hs thảo luận nhúm để chứng minh
2 2
6
2 3 3
Trang 8Hoạt động 3
Bài tập 3 SGK - 18
Hs thảo luận nhúm để chứng minh
Gọi (H) là hình tứ diện đều cạnh a Tâm các mặt của (H) tạo thành một tứ diện (H/) có 6 cạnh đều bằng
Hs thảo luận nhúm để chứng minh
Do B,C,D,e cách đều A và f nên chúng cùng thuộc mp trung trực của đoạn AF Tơng tự A,B,F,D cùng thuộc một mp và A,C,F,E cùng thuộc một mp
Gọi I là giao điểm của AF với (BCDE) khi đó B,I,D là
điẻm chung của(BCDE) và (ABFD) nên B,I,D thẳng hàng, tơng tự E,I,C thẳng hàng Vậy AF, BD,CE
đồng quy tại IVì BCDE là hình thoi nên BD vuông goc và cắt CE tại
I là trung điểm mỗi đờng
I là trung điểm AF và AF vuông góc BD và CE
Do đó AF, BD, CE đôi một vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đờng
+ Gv nhắc lại cỏc khỏi niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sõu kiến thức
5) Bài tập về nhà : + Dặn BTVN: trong SBT
I A
B
F
D
C E
Trang 9Thầy : Hệ thống kiến thức, câu hỏi gợi ý.
Trò : Học bài và chuẩn bị bài mới
C Tiến trình bài học
1) Tổ chức
2) Kiểm tra : Kết hợp trong giờ
3) Nội dung bài
Hoạt động 1
I KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Hs thảo luận nhúm để phõn chia
khối lập phương (H1), (H2), (H3)
theo khối lập phương đơn vị (H0)
“Người ta chứng minh được rằng, cú thể đặt tương ứng cho mỗi khối đa diện (H) một số dương duy nhất V(H) thoả món cỏc tớnh chất sau:
+ Nếu (H) là khối lập phương cú cạnh bằng 1 thỡ V(H)
= 1+ Nếu hai khối đa diện (H1) và (H2) bằng nhau thỡ
Dựa vào h 1 25 em hóy cho biết cú thể chia khối (H1) thành bao nhiờu khối lập phương bằng (H1) Hoạt động 3 SGK -22:
Dựa vào h 1 25 em hóy cho biết cú thể chia khối
Trang 10Định lý
“Thể tớch của khối hộp chữ nhật bằng tớch ba kớch thước của nú”
Hoạt động 2
II THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ.
D'
C' B'
A'
C B
A
h
Trang 11Thầy : Hệ thống kiến thức, câu hỏi gợi ý.
Trò : Học bài và chuẩn bị bài mới
C Tiến trình bài học
1) Tổ chức
2) Kiểm tra Nêu công thức thể tích khối hộp chữ nhật, thể tích khối lăng trụ.
3) Nội dung bài
Hoạt động 1 III THỂ TÍCH KHỐI CHểP
Hs thảo luận nhúm để tớnh thể tớch
của Kim tự thỏp Kờ - ốp cú chiều
cao 147m, cạnh đỏy dài 230m
Toồ chửực cho Hs thaỷo luaọn nhoựm
giaỷi quyeỏt bài toán
Định lý:
Thể tớch khối chúp cú diện tớch đỏy B và chiều cao h là:
V = 31B.h Hoạt động 4 SGK - 24:
Kim tự thỏp Kờ - ốp ở Ai cập (h.1.27, SGK - 24) được xõy dựng vào khoảng 2500 năm trước cụng nguyờn Kim tự thỏp này là một khối chúp tứ giỏc đều cú chiều cao 147m, cạnh đỏy dài 230m Hóy tớnh thể tớch của nú
Ví dụ SGK 24–a) Hình chap C.A/B/C/ và hình lăng trụ ABC A/B/C/
có đáy và đờng cao bằng nhau nên / / /
1 3
Trang 12E
A'
F' E'
F
Trang 13Trong tứ diện đều ABCD cạnh a hạ đờng cao AH Do các đờng xiên AB = AC = AD nên các hình chiếu HB
A
B
C
D H
Trang 14Chia khối bát diện đều cạnh a thành 2 khối tứ diện
đều cạnh a Gọi h là chiều cao của khối chap thì
2 2
Gọi S là diện tích đáy ABCD và h là chiều cao của khối hộp Chia khối hội thành thành khối tứ diện ACB/D/ và 4 khối chóp AA/B/D/ ; CC/B/D/ ;B/BAC ;
và D/DAC Ta thấy 4 khối chóp đó đều có diện tích
đáy và đờng cao bằng nhau Nên tổng thể tích của chúng bằng 4.1 2
Gọi h và h/ lần lợt là đờng cao hạ từ A và A/ lên mp (SBC) Gọi S1 và S2 theo thứ tự là diện tích các tam giác SBC và SB/C/ Khi đó ta có:
1 sin
C’
Trang 153) Nội dung bài
Hoạt động 1 Baì tập 2 SGK - 25
Chia khối bát diện đều cạnh a thành 2 khối tứ diện
đều cạnh a Gọi h là chiều cao của khối chap thì
2 2
Trang 16Toồ chửực cho Hs thaỷo luaọn nhoựm
giaỷi quyeỏt bài toán
Toồ chửực cho Hs thaỷo luaọn nhoựm
giaỷi quyeỏt bài toán
Củng cố công thức tính thể tích
Gọi h là độ dài đờng vuông góc chung của d và d/ , α
là góc giữa hai đờng thẳng d và d/ Qua B,A,C dựng hình bình hành BACF Qua A,C,D dung hình bình hành ACDE Khi đó ABE.CFD là hình lăng trụ tam giác Ta có : VBADC = VBADE = VBCFD = .
A
C
B
D
Trang 172) Kỹ nă ng Rèn kĩ năng trình bày, vẽ hình, phát triển t duy logic
B , Chuẩn bị
Thầy : Hệ thống bài tập, câu hỏi gợi ý
Trò : Ôn tập và chuẩn bị bài mới
ôn tập củng cố công thứ khối lăng
1 = B.hThể tích khối chóp : V2 = 31 B.h Khi đó 1
2
V 3
V =
Hoạt động 2 Baì tập 5 SGK 26–
Trang 182 2 2 2 2 2 2 2 2
Gọi AE là trung điểm BC kẻ SH ⊥ (ABC) khi đó
H là trọng tâm của tam giác đều ABC
Hạ SH ⊥ (ABC) , HE ⊥ AB , HF ⊥ BC, HJ ⊥ AC Vì các góc
J
F
Trang 192 3
2 6 tan 60 3 2 2
3 1
6 6 2 2 8 3 3
GV: Hệ thống bài tập, câu hỏi gợi ý.
HS: Ôn tập và chuẩn bị bài mới.
C Quá trình lên lớp
1 Tổ chức Ngày……… … Lớp……… ………
Ngày ……… … Lớp … ……… … .
2 Kiểm tra: kết hợp trong giờ .
3 Nội dung bài mới:
hoạt động 1
1 Bài tập 8 (Sgk-26).
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Gv yêu cầu học sinh đọc
và nghiên cứu đề bài?
S
B A
+ C/m: AB’⊥SC và AD’⊥SC ⇒ SC⊥(AB’C’);
+ Tính S AD C B' ' ': -Tính ' ' 1
' ' '2
Trang 20+ yªu vÇu häc sinh nghiªn
cøu bµi tËp vµ ®a ra ph¬ng
f m s
d
c b
+ Yªu cÇu häc sinh vÏ h×nh
íng dÉn BTTN:
Trang 21GV: Ra đề, đáp án, thang điểm chấm.
HS: Ôn tập chuẩn bị kiểm tra
C, Tiến trình bài học
1)Tổ chức Ngày……… … Lớp………………
Ngày ……… … Lớp … ……… … .
2)Kiểm tra: Không
3)Nội dung bài
Ma trận đề
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Câu 3(4 đ) Cho hình chóp S.ABC Trên các đoạn thẳng SA, SB, SC, lần lợt lấy ba điểm A’, B’,
Trang 22( )
' ' ' ' ' '
.
V S A B C SA SB SC
V S ABC = SA SB SC
Đề số 2
Câu 1(2đ): Nêu khái niệm về khối đa diện? Thế nào là hai hình bằng nhau?
Phân chia khối lập phơng ABCDA’B’C’D’ thành 5 khối tứ diện (kể tên )?
Câu 2(5đ): Tính thể tích khối bát diện đều cạnh a?
Câu 3(3đ): Cho khối hộp ABCD.A’B’C’D’.Tính tỷ số thể tích của khối hộp đó và thể tích khối
tứ diện ACB’D’.
Đáp án sơ lợc :Đề số 1.
Câu 1:
Nêu đúng ĐN khối đa diện lồi (0,5đ).
Nêu đúng ĐN khối đa diện đều (0,5đ).
Nêu đúng các loại khối đa diện đều (1đ).
Câu 2:
Vẽ hình đúng (0,5đ)
Chứng minh đợc HB = HC = HD (0,5đ) Chứng minh đợc H là trọng tâm tam giác ABC (0,5đ) Tính đúng BH = 3
3
a (0,5đ) Tính đúng AH 2 = 2 2
3a (0,5đ) Viết công thức thể tích V = 1 .
3S BCD AH (0,5đ) Thay số đúng (0,5đ) Tính kết quả đúng V = 3 2
12
a (0,5đ) Câu 3:
A
H
B
C
Trang 23,hai hình bằng nhau (0,5đ) Phân chia đúng (1đ).
Câu 2:
Vẽ hình đúng (0,5đ)
Lập luận phân chia thể tích đúng (0,5đ) Chứng minh đợc AO ⊥ (BCDE) (0,5đ) Tính đúng BH = 2
2
a (0,5đ) Tính đúng OA 2 = 1 2
2a (0,5đ) Viết công thức thể tích V ABCDè = 2 V ABCDE (0,5đ) Thay số đúng (0,5đ) Tính kết quả đúng V = 3 2
3
a (0,5đ) Câu 3:
CC B D B ABC D ADC ABCDA B C D
D/
C
Trang 24đợc khái niệm mặt nón tròn xoay, hình nón tròn xoay, khối nón tròn xoay.
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng trình bày, vẽ hình, phát triển t duy logic
B Chuẩn bị :
GV: Hệ thống kiến thức, câu hỏi gợi ý.
HS: Học và chuẩn bị bài mới
SỰ TẠO THÀNH MẶT TRềN XOAY
Gv giới thiệu mụ hỡnh cỏc vật thể được tạo
thành dạng của mặt trũn xoay và cỏc khỏi
niệm liờn quan đến mặt trũn xoay: đường
sinh, trục của mặt trũn xoay (H2.1, H 2.2
đờng Ctạo nên một hình đợc gọi là Mặt tròn
Trang 25+ Hs thảo luận nhúm để nờu tờn một số đồ
vật mà mặt ngoài cú hỡnh dạng cỏc mặt
trũn xoay
xoay.
C:Gọi là đờng sinh của mặt tròn xoay.
∆: Đgl trục của mặt tròn xoay
+ CH1(Sgk-31)
Hoạt động 2
II MẶT TRềN XOAY.
Gv yêu cầu học sinh đọc nội dung định
nghĩa(Sgk):
Trong mp (P) cho hai ủửụứng thaỳng d vaứ ∆
caột nhau taùi O vaứ taùo thaứnh moọt goực β,
trong ủoự 00 < β < 900 Khi quay mp (P)
xung quanh ∆ thỡ đường thẳng d sinh ra
một mặt troứn xoay được goùi laứ maởt noựn
troứn xoay đỉnh O (hay maởt noựn)
+ Gv giới thiệu để học sinh nắm đợc ĐN
hình nón tròn xoay và khối nón tròn xoay:
+ Đn khối nón tròn xoay tờng tự nh phần
định nghĩa khối đa diện yêu cầu học sinh
phát biểu ĐN
1 Định nghĩa:
+ĐN(Sgk) ∆: truùc cuỷa maởt noựn
d: ủửụứng sinh cuỷa maởt noựn
O: ủổnh cuỷa maởt noựn
Gúc 2β: gúc ở đỉnh của mặt nún
00 < β < 9
2 Hỡnh nún trũn xoay và khối nún trũn xoay:
a/ Hình nón tròn xoay(Sgk)Trong đú:
+ Hỡnh trũn tõm I: được gọi là mặt đỏy + O : đỉnh của hỡnh nún
+ OI: chiều cao của hỡnh nún
+ OM: đường sinh của hỡnh nún
Trang 26Ngày soạn:
Tiết13: Khái niệm về mặt tròn xoay(tiết 2)
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm đợc sự tạo thành mặt nón tròn xoay, các yếu tố của mặt tròn xoay, hiểu đợc
mặt nón tròn xoay đợc tạo thành nh thế nào và các yếu tố có kiên quan; phân biệt đợc khái niệm mặt nón tròn xoay, hình nón tròn xoay, khối nón tròn xoay.
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng trình bày, vẽ hình, phát triển t duy logic.
B Chuẩn bị :
GV: Hệ thống kiến thức, câu hỏi gợi ý.
HS: Học và chuẩn bị bài mới
+Yêu cầu học sinh đọc phần chú ý(Sgk)
Diện tớch xung quanh, diện tớch toàn phần
3 Diện tớch xung quanh của hỡnh nún: a/ Diện tớch xung quanh của hỡnh nún trũn xoay là giới hạn của diện tớch xung quanh của hỡnh chúp đều nội tiếp hỡnh nún khi số cạnh đỏy tăng lờn vụ hạn
b/ Cụng thức tớnh diện tớch xung quanh của hỡnh nún:
Sxq = πrl
Trang 27của hỡnh nún trũn xoay cũng là diện tớch
xung quanh, diện tớch toàn phần của khối
nún được giới hạn bởi hỡnh nún đú
+ Gv giới thiệu với Hs vd (SGK, trang
34) để Hs hiểu rừ và biết cỏch tớnh diện
tớch xung quanh của hỡnh nún và thể tớch
của khối nún trũn xoay
+ GV hớng dẫn Hs trả lời câu hỏi 2(Sgk)
* Chỳ ý(Sgk)
4 Thể tớch khối nún trũn xoay:
a/ Thể tớch của khối nún trũn xoay là giới hạn của thể tớch khối chúp đều nội tiếp hỡnh nún khi số cạnh đỏy tăng lờn vụ hạn b/ Cụng thức tớnh thể tớch khối nún:
V = 13B.h + Ch2(Sgk)
III Mặt trụ tròn xoay
Hoạt động 2
1 Đ ị nh ngh ĩ a : Trong mp (P) cho hai ủửụứng thaỳng song song l vaứ ∆ caựch nhau moọt khoaỷng r Khi quay mp (P) xung quanh
∆ thỡ đường thẳng l sinh ra mụt mặt trụ xoay được goùi laứ maởt truù troứn xoay (hay maởt truù)
∆: truùc cuỷa maởt truù
l: ủửụứng sinh cuỷa maởt truù
Trang 28Thầy : Hệ thống kiến thức, câu hỏi gợi ý.
Trò : Học và chuẩn bị bài mới
C Tiến trình bài học
1) Tổ chức Ngày……… … Lớp………………
Ngày ……… … Lớp … ……… … . 2) Kiểm tra
3) Nội dung bài
III Mặt trụ tròn xoay
Hoạt động 1
2 Hỡnh trụ trũn xoay và khối trụ trũn xoay: a/ Hỡnh trụ trũn xoay :
Ta xeựt hỡnh chửừ nhaọt ABCDự Khi quay hỡnh chửừ nhaọt ABCDự xung
quanh một cạnh nào đú, thỡ hỡnh chửừ nhaọt ABCDự sẽ tạo thành một hỡnh goùi laứ hỡnh truù troứn xoay (hay hỡnh truù)
Trang 29Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hớng dẫn học sinh nghiên cứu và
xây dung công thức tính diện tích
xung quanh của hình trụ tròn xoay
Củng cố công thức tính diện tich
xung quanh hình trụ tròn xoay
Hớng dẫn học sinh nghiên cứu và
xây dựng công thức tính diện tích
xung toàn phần của hình trụ tròn
xoay
3 Diện tớch xung quanh của hỡnh trụ trũn xoay:
a/ Diện tớch xung quanh của hỡnh trụ trũn xoay là giới hạn của diện tớch xung quanh hỡnh lăng trụ đều nội tiếp hỡnh trụ đú khi số cạnh đỏy tăng lờn vụ hạn.
b/ Cụng thức tớnh diện tớch xung quanh của hỡnh trụ:
Sxq = 2 π rl
* Chỳ ý:
Diện tớch xung quanh, diện tớch toàn phần của hỡnh trụ trũn xoay cũng là diện tớch xung quanh, diện tớch toàn phần của khối trụ được giới hạn bởi hỡnh trụ đú
Hoạt động 2
Hớng dẫn học sinh thục hiện hoạt động 3
Củng cố công thức tính diện tich xung
quanh hình trụ tròn xoay và thể tích khối trụ
tròn xoay
Gv giới thiệu với Hs vd (SGK, trang 38) để
Hs hiểu rừ và biết cỏch tớnh diện tớch xung
quanh của hỡnh trụ trũn xoay, thể tớch của
khối trụ trũn xoay
4 Thể tớch của khối trụ trũn xoay:
a/ Thể tớch của khối trụ trũn xoay là giới hạn của thể tớch khối lăng trụ đều nội tiếp khối trụ đú khi số cạnh đỏy tăng lờn vụ hạn
b/ Cụng thức tớnh thể tớch khối trụ trũn xoay:
Trang 303) Nội dung bài
Hoạt động 1 Bài tập 3 SGK 39
Hớng dẫn học sinh Gọi SA = l là độ dài đờng sinh của hình nón và SO = h là
chiều cao của hình nón đó Ta có :
Trang 31Củng cố các tính chất của hình nón
tròn xoay , khối nón tròn xoay và các
kiến thức co liên quan
Uốn nắn những thiếu sót cho học sinh
Trong tam giác vuông SOI ta có :
Ta có : SI OH = SO OI . 20.15 15
12
SO OI SI
OH
(cm) Vậy diện tích thiết diện SAB là :
S SAB =1
2 SI AB = 25 20 = 500 (cm
2 )
Hoạt động 2 Bài tập 4 SGK 39
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hớng dẫn học sinh
Củng cố các tính chất của hình nón tròn
xoay , khối nón tròn xoay và các kiến thức
co liên quan
Uốn nắn những thiếu sót cho học sinh
Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm B trên ờng thẳng d Theo giả thiết ta có BH = 10 cm Gọi α = ∠BAH, ta thấy α có giá trị không đổi ( vì sin α = 1
đ-2
BH
AB = không đổi ) là α = 30 0 Vậy đơng thẳng d luôn luôn thuộc mặt nón nhận đờng thẳng
AB làm trục và có góc ở đỉnh bằng 2 α = 60 0
Hoạt động 3 Bài tập 5 SGK 39
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hớng dẫn học sinh
Củng cố các tính chất của hình trụ tròn
xoay, khối trụ tròn xoay và các kiến thức co
liên quan
Uốn nắn những thiếu sót cho học sinh
Hình trụ có đờng sinh l = 7 cm a) Diện tích xung quanh của hình trụ là
S xq = 2 πrl= 2 5.7 219,91 π ≈ (cm 2 ) Thể tích của khối trụ có chiều cao h = 7 cm là
V = πr h2 = π 5 7 549,77 2 ≈ (cm 3 ) c)Mặt phẳng (A A ’ , BB ’ ) song song với trục O
O ’ và cách trục 3cm cắt khối trụ theo thiết diện
là một hình chữ nhật ABB ’ A ’ Gọi I là trung
Trang 32Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hớng dẫn học sinh
Củng cố các tính chất của hình nón tròn
xoay, và các kiến thức có liên quan
Uốn nắn những thiếu sót cho học sinh
Giả sử thiết diện là tam giác đều SAB cạnh 2a Khi đó hình nón đã cho có bán kính đáy r = a , độ dài đờng sinh l = 2a , chiều cao h = a 3
Gọi S xq là diện tích xung quanh của hình nón , ta
Tiếp tục vận dụng các kiến thức về mặt tròn xoay để giải các bài tập.
2) Kỹ năng Rèn kĩ năng trình bày, vẽ hình, phát triển t duy logic
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 33Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
b) Khối trụ và khối nón có cùng đáy và cùng chiều
cao nên thể tích khối trụ bằng 3 lần thẻ tích khối
nón Gọi V 1 là thể tích khối nón và V 2 là thể tích
phần còn lại của khối trụ , ta suy ra : 1
2
1 2
V
V =
a) Diện tích xung quanh của hình trụ là :
S 1 = 2 πr r 3 2 3 = πr2 Gọi O ’ M là một đờng sinh của hình nón , ta có :
2 2
2 3
3 2
π π
Hoạt động 3 Bài tập 9 SGK 39
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
b) Kẻ OH ⊥ BC thì SH ⊥ BC , theo giả thiết
ta có ∠ SHO = 60 0
2 2 0
2 sin 60 3
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Gọi C ’ , D ’ lần lợt là hình chiếu của C và D trên mặt phẳng đáy chứa dây cung AB thì hiển
Trang 34Hớng dẫn học sinh
Củng cố các tính chất và các kiến thức có
liên quan
Uốn nắn những thiếu sót cho học sinh
Từ tam giác vuông ABC’ và CBC’ ta có: BC’ 2 = AC 2 – AB 2 = 4r 2 – AB 2 (1) BC’ 2 = BC 2 – CC’ 2 = AB 2 –r 2 (2)
Từ (1) và (2) suy ra: 2AB 2 = 5r 2 Hay
10 2
cos
2
ABC D ABCD
r S
r S
4.
Củng cố:
vận dụng các kiến thức về mặt tròn xoay để giải các bài tập.
5.BTVN: Cho thêm bài tập trong SBT
Thầy : Hệ thống kiến thức, câu hỏi gợi ý.
Trò : Học bài cũ và chuẩn bị bài mới
C Tiến trình bài học
1) Tổ chức Ngày……… … Lớp……… ………
Ngày ……… … Lớp … ……… … .
2) Kiểm tra Kết hợp trong giờ
3) Nội dung bài
I MẶT CẦU VÀ CÁC KHÁI NIỆM LIấN QUAN ĐẾN MẶT CẦU.
Hoạt động 1
1 Mặt cầu:
Trang 351 Mặt cầu:
Tập hợp những điểm M trong khụng gian cỏch điểm O cố định một khoảng khụng đổi bằng r
(r > 0) được gọi là mặt cầu tõm O bỏn kớnh r
Kyự hieọu: S(O; r) hay (S)
Ta coự: S(O;R) = {M OM| =r}
+ Baựn kớnh: r = OM (M ∈ S(O; r)) + AB là dõy cung đi qua tõm O nờn được gọi là ẹửụứng kớnh: AB (OA = OB).
2 Điểm nằm trong và điểm nằm ngoài mặt cầu Khối cầu: Cho mặt cầu tõm O và bỏn kớnh r và M là một điểm bất kỳ trong khụng gian.
+ Nếu OM = r thỡ ta núi điểm M nằm trờn mặt cầu S(O; r) + Nếu OM < r thỡ ta núi điểm M nằm trong mặt cầu S(O; r) + Nếu OM > r thỡ ta núi điểm M nằm ngoài mặt cầu S(O; r).
Hoạt động 2
2 Điểm nằm trong và điểm nằm ngoài mặt cầu Khối cầu:
2 Điểm nằm trong và điểm nằm ngoài mặt cầu Khối cầu:
Cho mặt cầu tõm O và bỏn kớnh r và M là một điểm bất kỳ trong khụng gian.
+ Nếu OM = r thỡ ta núi điểm M nằm trờn mặt cầu S(O; r).
+ Nếu OM < r thỡ ta núi điểm M nằm trong mặt cầu S(O; r) + Nếu OM > r thỡ ta núi điểm M nằm ngoài mặt cầu S(O; r).
3 Biểu diễn mặt cầu: (H.2.16)SGK, trang 42)
4 Đường kinh tuyến và vĩ tuyến của mặt cầu:
Hoạt động 3
II GIAO CỦA MẶT CẦU VÀ MẶT PHẲNG.
Cho S(0 R,) và mp (P) Gọi H là hình chiếu của O lên (P)
Do đú ta cú:
Điều kiện cần và đủ để mp (P) tiếp xỳc với mặt cầu S(O;
r) tại điểm H là (P) vuụng gúc với bỏn kớnh OH tại điểm H đú.
• M
P
R O
HM
O
R
Trang 36+ Đặc biệt: khi h = 0, ta cú giao tuyến của mặt phẳng (P)
và mặt cầu S(O; r) là đường trũn tõm O, bỏn kớnh r, đường
trũn này được gọi là đường trũn lớn.
+ Mặt phẳng đi qua tõm O của mặt cầu được gọi là mặt phẳng kớnh của mặt cầu đú.
Hoạt động 2:
a/ Em hóy xỏc định đường trũn giao tuyến của mặt cầu S(O; r) và mặt phẳng (α) Biết rằng khoảng cỏch từ tõm O đến (α) bằng 2r .
b/ Cho mặt cầu S(O; r), hai mp (α) và (β) cú khoảng cỏch đến tõm O của mặt cầu đó cho lần lượt là a và b
(0 < a < b < r) Hóy so sỏnh hai bỏn kớnh của cỏc đường trũn giao tuyến
Thầy : Hệ thống kiến thức, câu hỏi gợi ý.
Trò : Học bài cũ và chuẩn bị bài mới
C Tiến trình bài học
1) Tổ chức Ngày……… … Lớp……… ………
Ngày ……… … Lớp … ……… … .
2) Kiểm tra Kết hợp trong giờ
3) Nội dung bài
III GIAO CỦA MẶT CẦU VỚI ĐƯỜNG THẲNG, TIẾP TUYẾN CỦA MẶT CẦU:
Hoạt động 1
Trang 37III GIAO CỦA MẶT CẦU VỚI ĐƯỜNG THẲNG, TIẾP TUYẾN CỦA MẶT CẦU: Cho mặt cầu S(O; r) và đường thẳng ∆ Gọi H là hình chiếu vuông góc của tâm O trên ∆ và d = OH là khoảng cách từ O đến
∆
1 Nếu d > r:
Ta có: OM > r ⇒ (∆) ∩ (S) = φ (Mọi điểm M thuộc ∆
đều nằm ngoài mặt cầu.)
2 Nếu d = r :
Ta có : OM > OH = r ⇒ (∆) ∩ (S) = M M: được gọi là tiếp điểm (∆) : được gọi là tiếp tuyến của mặt cầu.Như vậy : điều kiện cần và đủ để đường thẳng ∆ tiếp xúc với mặt cầu S(O ; r) tại điểm H là ∆ vuông góc với bán kính OH tại điểm H đó
Trang 38Hoạt động 3 SGK - 48:
Cho hỡnh lập phương ABCD.A’B’C’D’ cú
cạnh bằng a Hóy xỏc định tõm và bỏn kớnh mặt
cầu:
a/ Đi qua 8 đỉnh của hỡnh lập phương.
b/ Tiếp xỳc với 12 cạnh của hỡnh lập phương.
c/ Tiếp xỳc với 6 mặt của hỡnh lập phương.
3 Nếu d < r :
Ta cú : OH < r ⇒ (∆) ∩ (S) = {A, B}
* Nhận xột:
a/ Qua ủieồm A naốm treõn maởt caàu (S; r) coự voõ soỏ tieỏp tuyeỏn cuỷa maởt caàu (S; r) Taỏt caỷ caực tieỏp tuyeỏn naứy ủeàu naốm treõn tieỏp dieọn cuỷa maởt caàu (S; r) taùi ủieồm A.
b/ Qua ủieồm A naốm ngoaứi maởt caàu (S; r) coự voõ soỏ tieỏp tuyeỏn vụựi maởt caàu (S; r) ẹoọ daứi caực ủoaùn thaỳng keỷ tửứ A tụựi tieỏp ủieồm ủeàu baống nhau.
+ Khi núi mặt cầu nội tiếp (ngoại tiếp) hỡnh
đa diện, ta cũng núi hỡnh đa diện ngoại tiếp (nội tiếp) mặt cầu.
Hoạt động 1
IV CễNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH MẶT CẦU VÀ THỂ TÍCH KHỐI CẦU.
IV CễNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH MẶT CẦU VÀ THỂ TÍCH KHỐI CẦU.
Trang 392) Kỹ năng Rèn kĩ năng trình bày, vẽ hình, phát triển t duy logic
3) Nội dung bài
Hoạt động 1 Bài tập 5 SGK 49
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hớng dẫn học sinh thảo luận
Uốn nắn sai sót cho học sinh
Củng cố các kiến thức về mặt cầu và các kiến
thức có liên quan
a) Hai đuờng thẳng AB v CD giao nhau t à ại
M xác định một mặt phẳng Mặt phẳng này cắt mặt cầu S(O; r) cho trớc theo giao tuyến là
đờng tròn đi qua bốn điểm A,B,C,D Trong mặt phẳng (AB, CD) ta có : uuur uuur uuuur uuuurMA MB MC MD =
Từ đó suy ra MA MB = MC MD b) Mặt phẳng (OAB) cắt mặ cầu theo đờng tròn lớn tâm O bán kính r Trong mặt phẳng (OAB) này nếu gọi MO = d , ta có MA MB =
d 2 –r 2 , trong đó r là bán kính mặt cầu
Hoạt động 2 Bài tập 7 SGK 49
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hớng dẫn học sinh thảo luận
Uốn nắn sai sót cho học sinh
Củng cố các kiến thức về mặt cầu và các kiến
a) Ta có OA =OB = OC = OD = OA ’ = OB ’ =
OC ’ =OD ’ và OA = '
2
AC , bên cạnh đó AC ’ = 1
Trang 40đuờng tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD Vậy đờng tròn giao tuyến của (ABCD) với mặt cầu trên có tâm là trung điểm I của BD và có bán kính là : ' 1 2 2
2
r = b +c
Hoạt động 3 Bài tập 9 SGK 49
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hớng dẫn học sinh thảo luận
Uốn nắn sai sót cho học sinh
Củng cố các kiến thức về mặt cầu và các kiến
thức có liên quan
Gọi ( α) là mặt phẳng qua A và vuông góc với
đờng thẳng a tại I Khi đó mặtcầu tâm O bán kính OA cắt mặt phẳng ( α ) theo một đờng
tròn tâm I bán kính IA không đổi Vậy các mặt cầu tâm O bán kính r = OA luôn luôn đi qua đờng tròn cố định tâm I bán kính r ’
= IA không đổi
Hoạt động 4 Bài tập 10 SGK 49
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Gọi I là trung điểm của đoạn AB Vì tam giác SAB vuông tại S nên ta có IS = IA = IB Gọi ∆ là đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng (SAB) tại I , khi đó mọi điểm của ∆ cách đều ba điểm S ,A ,B Do đó nếu gọi O là giao điểm của ∆ và mặt phẳng trung trực của
đoạn SC thì O cách đều bốn điểm S ,A , B , C Vậy mặt cầu đi qua bốn đỉnh S , A ,B ,C của hình chóp S ABC ( hay còn gọi là mặt cầu ngoại tiếp hình chóp )
Nhận xét : Vì ∆ // SC ( cùng vuông góc với (SAB) và
O là giao điểm của ∆ với mặt phẳng trung trực của SC
Vận dụng thành thạo các kiến thức về mặt cầu: Xác định giao điểm của mặt cầu và mặt
phẳng, đờng thẳng, các công thức tính diện tích và thể tích để giải các bài tập có liên quan.