- Rèn kĩ năng vẽ hình, chứng minh hình, sử dụng đợc tính chất tứ giác nội tiếp để giải một số bài tập.. - Hs đợc khắc sâu các khái niệm về hình học : Đáy hình trụ, trục, mặt xung quanh,
Trang 1C A
- Nắm vững định nghĩa tứ giác nội tiếp, tính chất về góc của tứ giác nội tiếp
- Nắm đợc điều kiện để một tứ giác nội tiếp đợc
- Vận dụng vào giải bài tập, rèn khả năng t duy lô - gic
2 Chuẩn bị
Giáo viên: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, mc
Học sinh: Thớc thẳng, giấy trong, com pa
3.Ph ơng pháp
Phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm , vấn đáp ,luyện tập thực hành
4 Tiến trình dạy học
4.1 ổn định lớp: (1 phút)
4.2 Kiểm tra bài cũ(8 phút)
Khi nào tam giác gọi là nội tiếp đờng tròn ?
4.3 Dạy học bài mới: (35 phút)
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng
-Treo bảng phụ, cho
-Nhận xét
-Bổ sung, giải thích
-Nắm: thế nào là tứgiác nội tiếp
-hs dới lớp làm vàovở
-Quan sát bài làmtrên bảng, nhận xét
-Phát biểu: …-Nắm nd đl đảo
-1 hs nêu gt – kl
-Nhận xét
-Thảo luận theo
I Khái niệm tứ giác nội tiếp.
O
C A
B
D
ĐN: sgk tr 87VD.Tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp(O)
2.Định lí.
GT ABCD là tứ giác nội tiếp (O)
KL àA C+à = àB D+à = 900
c/mSGK
Trang 2D
A
B C
-Nêu GT – KL của
đl đảo?
-Cho hs thảo luận
theo nhóm, c/m đl
-Theo dõi độ tích cực
của hs khi làm bài
-Nhận xét?
-GV nhận xét
nhóm
-Phân công nhiệm
vụ từng thành viên trong nhóm
-Đổi bài -Quan sát bài làm trên mc
-Nhận xét
-Bổ sung
3 Định lí đảo:
GT tứ giác ABCD có àA C+à = 900
KL tứ giác ABCD nội tiếp
c/m
SGK
m
O
C A
B
D
4.4 Củng cố, nhận xét, đánh giá.:( 7 phút)
GV nêu lại các lí thuyết trọng tâm trong tiết học
Bài 5 tr 89 sgk HD.
Tính góc MAB ( và góc BAD và góc DAM đã biết)
Tính góc BCM ( vì tam giác MBC cân tại M)
Tính góc AMB ( vì VMAB cân tại M)
Tính góc AMD
Tính góc DMC
Sử dụng ABCD là tứ giác nội tiếp để tính góc BCD (điều cp tìm)
4.5.Hớng dẫn về nhà:( 2 phút)
Học thuộc lí thuyết
Làm bài 54, 56, 57, 58 sgk
5 Rút kinh nghiệm
Ngày soạn:
Tiết 49 Luyện tập.
1 Mục tiêu
- Củng cố định nghĩa, tính chất và cách chứng minh tứ giác nội tiếp
- Rèn kĩ năng vẽ hình, chứng minh hình, sử dụng đợc tính chất tứ giác nội tiếp để giải một số bài tập
- Rèn kĩ năng suy luận lô-gic
2 Chuẩn bị
Giáo viên: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, mc
Học sinh: Thớc thẳng, com pa
3.Ph ơng pháp
Phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm , vấn đáp ,luyện tập thực hành
4 Tiến trình dạy học
4.1 ổn định lớp: (1 phút)
Trang 31 21
D
4.2 Kiểm tra bài cũ(8 phút)
Phát biểu định nghĩa, tính chất về góc của tứ giác nội tiếp?
Chữa bài 58 tr 90 sgk
4.3 Dạy học bài mới: (26 phút)
-cho hs nghiên cứu
1 hs lên bảng làmbài, dới lớp làm ragiấy trong
Quan sát các bài làmtrên bảng và trên mc
Nhận xét
Bổ sung
Nghiên cứu đề bài
1 hs lên bảng vẽhình, ghi gt – kl
-nhận xét
Bổ sung
Theo dõi, lập sỏ đồphân tích
AD = AP
⇑
∆ADP cân tại A
⇑Góc D = góc P1
⇑Góc P1 = góc B
⇑Góc D = góc B
2 hs lên bảng làmbài
-hs dới lớp làm ragiấy trong
-Nhận xét
-Bổ sung
Nghiên cứu đề bài
Theo dõi, lập sơ đồphân tích
B O
D
E
F A
C
Giải
Đặt ãBCE = x
Ta có ãABC ADC+ã = 1800 ( vì ABCD là tứ giác nội tiếp) Mặt khác, theo tính chất góc ngoài của tam giác ta có:
ãBAD= 1800
-ãBCD = 600
Bài 59 tr 60 sgk.
GT: ABCD làhình
bình hành, ABCP là tứ giác nội tiếp
KL:a) AP =AD b)ABCP là hình thang cân
cm:
a) Ta có àB D=à ( góc đối của HBH).
B P+ = 1800 ( vì ABCP là tứ giác nội tiếp) mà $P1+P$2= 1800 ( hai góc kề bù) ⇒ àB D P= = ⇒à $1 ∆APD cân tại A ⇒ AD = APb) Vì AB // CP⇒ABCP là hình thang (1) , mà àA1 =P$1(So le trong),
B P= ( c/m trên) ⇒ àB A=à1 (2).Từ(1)(2)⇒ABCP là hình thang cân
Bài 60 tr 90 SGK.
Cho hvẽ, chứng minh QR // ST
Trang 4D E
E I
R
Chứng minh.Ta có àR1+Rà 2= 1800 ( hai góc
kề bù) mà àE1+Rà 2= 1800 ( tính chất của tg nội tiếp) ⇒ àR1 =Eà1 (1)Chứng minh tơng tự ta có àE1 =Kà1(1) và àK1 =S$1(2)
Từ (1),(2),(3)⇒Rà 1= ⇒S$1 QR //ST
IV Luyện tập củng cố:( 9 phút)
Gv nêu lại các dạng toán trong tiết học
BT Cho ∆ABC nhọn nội tiếp (O),hai đờng cao BD vàCE
- Nắm đợc nd định lí về đờng tròn nội, ngoại tiếp đa giác đều
- Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận chứng minh hình học
2
Chuẩn bị
Giáo viên: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ
Học sinh: Thớc thẳng, com pa
3.Ph ơng pháp
Phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm , vấn đáp ,luyện tập thực hành
4 Tiến trình dạy học
4.1 ổn định lớp: (1 phút)
4.2 Kiểm tra bài cũ(8 phút)
Các kl sau đứng hay sai?
Tứ giác ABCD nội tiếp đợc trong đờng tròn nếu có một trong các đk sau:
Trang 5r
O A
B I
r 2
F
A
B
C D
E
I
8 ABCD là hình vuông
4.3 Dạy học bài mới: (25 phút)
Cho hs quan sát hình
vẽ trong sgk
Nhận xét về vị trí hình
vuông và (O;R)?
Nhận xét?
Nhận xét về vị trí hình
vuông và (O;r)?
Nhận xét?
Qua hv, dự đoán k/n
đờng tròn ngoại tiếp,
đờng tròn nội tiếp đa
giác?
Nhận xét?
Gv nhận xét, bổ sung
nếu cần
Gọi hs lần lợt lên
bảng vẽ hình theo thứ
tự đề bài
Theo dõi hs dới lớp
Nhận xét?
Gv nhận xét, bổ sung
nếu cần
Dựa vào các hình trên
bảng, rút ra về số
đ-ờng tròn ngoại tiếp và
đờng tròn nội tiếp đa
giác đều? Hai đờng
tòn này nh thế nào với
nhau?
-Quan sát hình vẽ trên bảng phụ
(O, R) ngoại tiếp hv ABCD
(O, r) nội tiếp hv ABCD
Nhận xét
-…đờng tròn ngoại tiếp là đờng tròn đi qua tất cả các … -Đờng tròn nội tiếp
là …
Nhận xét
Bổ sung
Theo dõi nd câu hỏi
3 hs lần lợt lên bảng
vẽ hình theo yêu cầu
đề bài, mỗi hs làm 1 yêu cầu
Dới lớp vẽ vào vở
Nhận xét
Bổ sung
Mỗi đa giác đều có 1
đờng tròn ngoại tiếp,
có 1 đờng tròn nội tiếp và chúng đồng tâm
Nắm nd đl
1 Định nghĩa.
ĐN: đờng tròn ngoại tiếp đa giác là
đờng tròn đi qua tất cả các đỉnh của
đa giác
Đờng tròn nội tiếp đa giác là đ-ờng tròn tiếp xúc với tất cả
các cạnh của
đa giác
?
-Vẽ (O; 2cm)
-Vẽ lục giác đều ABCDEF nội tiếp (O)
-Tâm O cách đều tất cả các cạnh của lục giác
đều vì các cạnh này là các dây bằng nhau của (O)
-Vẽ đờng tròn (O; r) nội tiếp lục giác
đều
Định lí.
SGK tr 91
4.3 Luyện tập củng cố:( 9 phút)
Gv nêu lại các kiến thức cần nắm trong bài học
Bài 62 tr 91 sgk.
HD hs vẽ hình và tính R, r theo a = 3cm
- Vẽ ∆ABC đều cạnh a = 3cm
-Vẽ (O) ngoại tiếp ∆ABC bằng cách xác định giao hai đờng trung trực của AB
và BC
-Tính R bằng cách có AH = AB sin600 = …
-Vẽ (O; r) nội tiếp tam giác BAC
-Tính r = OH = AH/3 = …
4.4.Hớng dẫn về nhà:( 2 phút)
-Học thuộc lí thuyết
-Xem lại các bài đã chữa
-Làm bài 61, 64 tr 91, 92
5 Rút kinh nghiệm.
Trang 6
Ngày soạn:
Tiết 51 Đ9.độ dài đờng tròn, cung tròn.
1 Mục tiêu
- Nắm đợc công thức tính độ dài đờng tròn C = 2πR hoặc C = πd.
- Biết cách tính độ dài cung tròn
- Biết vận dụng các công thức để tính các đại lợng cha biết trong các côngthức và giải một vài bài toán thực tế
2 Chuẩn bị
Giáo viên: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, tấm bìa hình tròn
Học sinh: Thớc thẳng, com pa, các tấm bìa hình tròn
3.Ph ơng pháp
Phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm , vấn đáp ,luyện tập thực hành
4 Tiến trình dạy học
4.1 ổn định lớp: (1 phút)
4.2 Kiểm tra bài cũ(8 phút)
Định nghĩa đờng tròn ngoại tiếp đa giác? Đờng tròn nội tiếp đa giác?
Chữa bài 64 tr 92 sgk
III Dạy học bài mới: (25 phút)
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng
“pi"
Theo dõi cách làm ?1
Chuẩn bị mỗi nhóm
3 tấm bìa hình tròn
có đờng kính khácnhau
Thảo luận theonhóm để xác định sốgần đúng của số π
Quan sát các bài làmtrên máy chiếu
1 Công thức tính độ dài đờng tròn.
R
O
C = 2πR hoặc C = dπ +) C là chu vi đờng tròn+) R là bán kính đờng tròn+) d là đờng kính của đờng tròn
Trang 7GV nhận xét.
Cho hs làm bài 65
sgk
Đờng tròn có bán
kính R thì có độ dài
nh thế nào?
Đờng tròn ứng với
cung bao nhiêu độ?
Vậy cung tròn 10 có
độ dài bằng bao
nhiêu?
Cung n0 có độ dài
bằng bao nhiêu?
Nhận xét?
Cho hs làm bài 67
sgk
Cho hs tìm hiểu về số
π trong sgk
Nhận xét
Bổ sung
Làm bài 65 sgk
… C = 2πR
…ứng với 3600
… l = 2 R
360
180 π
l = 2 Rn
360
180 π
Nhận xét
Làm bài 67 sgk
Tìm hiểu về số π Thông tin trong sgk
2 Công thức tính độ dài cung tròn.
Độ dài cung tròn 10 là l = 2 R
360
180
π
Độ dài cung tròn n0 là:
l = 2 Rn
360
180
π
Bài 67 tr 95 sgk.
3 Tìm hiểu về số π.
Sgk.
4.4 Luyện tập củng cố:( 9 phút)
Nêu công thức tính độ dài đờng tròn? Công thức tin hs độ dài cung tròn?
Bài 69 tr 95 sgk.
Bánh sau: d1 = 1,672 m , bánh trớc d2 = 0,88 m
Bánh sau lăn đợc 10 vóng thì bánh trớc lăn đợc ? vòng?
Giải:
Chu vi bánh sau là πd1 = π.1,62 m
Chu vi bánh trớc là πd2 = π.0,88 m
Quãng đờng xe đi đờng là: π.1,672.10 m
Số vòng lăn của bánh trớc là .1,672.10
.0,88
π
4.5.Hớng dẫn về nhà:( 2 phút)
-Học thuộc lí thuyết
-Xem lại các bài đã chữa
-Làm bài 68, 70, 73, 74 tr 95, 96 sgk
5.Rút kinh nghiệm.
Ngày soạn
Tiết 52 Luyện tập
1 Mục tiêu
- Rèn kĩ năng áp dụng các công thức đã học
- Nhận xét và rút ra đợc cách vẽ một số đờng cong chắp nối Biết cách tính
độ dài các đờng cong đó
Trang 8- Giải đợc một số bài toán thực tế.
2
Chuẩn bị
Giáo viên: Thớc thẳng, com pa, mc
Học sinh: Thớc thẳng, com pa
3.Ph ơng pháp
Phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm , vấn đáp ,luyện tập thực hành
4 Tiến trình dạy học
4.1 ổn định lớp: (1 phút)
4.2 Kiểm tra bài cũ(8 phút)
Viết công thức tính độ dài đờng tròn? Độ dài cung tròn?
Chữa bài 74 tr 96 sgk
4.3 Dạy học bài mới: (30 phút)
Cho hs nghiên cứu
Kiểm tra sự thảo
luận của các em
Chiếu bài làm của 3
nhóm lên mc
Nghiên cứu đề bài
1 hs đứng tại chỗ tínhC1
1 hs đứng tại chỗ tínhC2
1 hs đứng tại chỗ tínhC3
AB2
Nghiên cứu đề bài
1 hs đứng tại chỗ nêuhớng làm
Nhận xét, bổ sung
3 hs lên bảng làm bài
Hs dới lớp làm bài ragiấy trong
Quan sát các bài làmtrên bảng và trên mc
Nhận xét
Chu vi 3 hình là bằngnhau
Nhận xét
Nghiên cứu đề bài
Thảo luận theo nhóm:
+) Nêu cách vẽ hình+) Tính độ dài đờngxoắn
Quan sát các bài làm
Bài 68 tr 95 sgk.
Độ dài nửa đờng tròn (O1) là AC
2π
Độ dài nửa đờng tròn (O2) là AB
2π
Độ dài nửa đờng tròn (O3) là BC
2
πVì B nằm giữa A và C nên
Trang 9độ dài đờng tròn quỹ
đạo của trái đất
quanh mặt trời là:
C = 2πR =
2.3,14.150 000 000
(km)
Quãng đờng đi đợc
của trái đất sau 1
Tính độ dài đờng xoắn:
ằAE
.1.90l
Ngày soạn:
Tiết 53 Đ10.diện tích hình tròn, hình quạt tròn.
1 Mục tiêu
- Nhớ đợc công thức tính diện tích hình tròn
- Biết cách tính diện tích hình quạt tròn
- Biết vận dụng các công thức vào giải một vài bài toán thực tế
2 Chuẩn bị
Giáo viên: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, tấm bìa hình tròn
Học sinh: Thớc thẳng, com pa, các tấm bìa hình tròn
3.Ph ơng pháp
Trang 104.3 Dạy học bài mới: (25 phút)
1 hs tính: S = πR2 =
… Nhận xét, bổ sungnếu cần
1 hs lên bảng làmbài 77, dới lớp làm
ra giấy trong
Nhận xét
Bổ sung
… thì mỗi phần códiện tích là pR 2
360 ,mnỗi phần ứng với
10.Vậy diện tích hìnhquạt tròn là
2 q
R nS
360
π
=
1 hs lên bảng làmbài, dới lớp làm ragiấy trong
Quan sát các bàilàm, rút ra nhận xét
Hình quạt tròn AOB tâm
O, bán kính R, cung n0
2 q
R nS
a) nếu bán kính tăng gấp đội thì diện tích hình tròn tăng gấp 4
b) Nếu bán kính tăng gấp 3 thì diện tích hình tròn tăng gấp 9
c) Nếu bán kính tăng gấp k lần thì diện tích hình tròn tăng gấp k2 lần
Bài 82 tr 99 sgk.
Điền vào ô trống trong bảng, làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai.
Bán kính ờng tròn(R)
đ-Độ dài đờngtròn(C)
Diện tíchhình tròn(S)
Số đo củacung tròn(n0)
Diện tíchhình quạttròn
Trang 11Giáo viên: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, mc.
Học sinh: Thớc thẳng, com pa
3.Ph ơng pháp
Phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm , vấn đáp ,luyện tập thực hành
4 Tiến trình dạy học
4.1 ổn định lớp: (1 phút)
4.2 Kiểm tra bài cũ(8 phút)
Nêu công thức tính diện tích hình tròn? Diện tích hình quạt tròn?
Chữa bài 78 sgk
4.3 Dạy học bài mới: (32 phút)
1 hs tính: S = πR2 =
… Nhận xét, bổ sungnếu cần
1 hs lên bảng làmbài 77, dới lớp làm
Bài 1 Công thức tính diện tích hình tròn.
S = πR2
áp dụng tính S khi R
= 3 cm
Ta có S = π.32 ≈3,14.9 = 28,26 cm2
Bài 77 tr 98 sgk.
Trang 12360 ,mnỗi phần ứng với
10.Vậy diện tích hìnhquạt tròn là
2 q
R nS
360
π
=
1 hs lên bảng làmbài, dới lớp làm ragiấy trong
Quan sát các bàilàm, rút ra nhận xét
2 q
R nS
2
=l
Với R là bán kính hình tròn, n là sđ độcủa cung tròn, l là độ dài cung tròn
a) nếu bán kính tăng gấp đội thì diện tích hình tròn tăng gấp 4
b) Nếu bán kính tăng gấp 3 thì diện tích hình tròn tăng gấp 9
c) Nếu bán kính tăng gấp k lần thì diện tích hình tròn tăng gấp k2 lần
Bài 82 tr 99 sgk.
Điền vào ô trống trong bảng, làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai.
Bán kính ờng tròn(R)
đ-Độ dài đờngtròn(C)
Diện tíchhình tròn(S)
Số đo củacung tròn(n0)
Diện tíchhình quạttròn
Trang 13D H
O
B E
A
C F
Ngày soạn
Tiết 55 ôn tập chơng III (tiết 1)
1 Mục tiêu
- Hệ thống hóa các kiến thức của chơng
- Luyện tập các kĩ năng vẽ hình, đọc hình, làm bài tập trắc nghiệm
- Rèn t duy, suy luận lô-gic
2 Chuẩn bị
Giáo viên: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, mc
Học sinh: Thớc thẳng, com pa
3.Ph ơng pháp
Phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm , vấn đáp ,luyện tập thực hành
4 Tiến trình dạy học
4.1 ổn định lớp: (1 phút)
4.2 Kiểm tra bài cũ(8 phút)
Ôn tập kết hợp với kiểm tra
4.3 Dạy học bài mới: (40 phút)
1 hs tính: S = πR2
= … Nhận xét, bổ sungnếu cần
1 hs lên bảng làmbài 77, dới lớp làm
ra giấy trong
Nhận xét
Bổ sung
… thì mỗi phần códiện tích là pR 2
360 ,mnỗi phần ứng với
10.Vậy diện tích hìnhquạt tròn là
2 q
R nS
360
π
=
1 hs lên bảng làmbài, dới lớp làm ragiấy trong
sđ ằCDlớn= 360 0 – sđ ằCDnhỏ = 360 0 – b0b) ằABnhỏ = ằCDnhỏ ⇔ a0 = b0 hoặc AB = CDc) ằABnhỏ > ằCDnhỏ ⇔ a0 > b0 hoặc AB > CD
Bài 2 (Bài 89 tr 104 sgk) a) sđ ẳAmB= 600 ⇒ ẳAmB là cung nhỏ ⇒ sđ ãAOB = sđ
ẳAmB = 600.b) sđ ãACB= 12sđ
ẳAmB = 300 c) sđ ãABt = 12sđ ẳAmB = 300.d) ãADB ACB>ã
e) ãAEB ACB< ã
Bài 3 đúng hay sai?
Tứ giác ABCD nội tiếp đợc một đờng tròn nếu
Trang 144 3
a
a a
R
O
O
0 75
2 cm q
p
B A
2) bốn đỉnh A, B, C, D cách đều điểm I
3) ãDAB BCD=ã4) ãABD ACD= ã5) Góc ngoài tại đỉnh B bằng góc A
6) Góc ngoài tại đỉnh B bằng góc D
7) ABCD là hình thang cân
8) ABCD là hình thang vuông
9) ABCD là hình chữ nhật10) ABCD là hình thoi
Trả lời: các câu đúng là 1,2,4,6,7,9 Bài 4 Cho (O; R) Vẽ lục giác đều , hình
vuông, tam giác đều nội tiếp đờng tròn Nêu cách tính độ dài các cạnh đó
GiảiVới lục giác đều ta có a6 = R
Với hình vuông ta cóa4 = R 2
Với tam giác đều ta có a3 = R 3
Bài 5 (Bài 91 tr 104 sgk).
3600 – 750 = 2850.b) lAqBằ =π180.2.75 5= π6
(cm)
lApBằ = π.2.285 19180 = 6 π
(cm)c) Squạt OapB = .2 75 52
Trang 15- Rèn cách trình bày bài cho Hs.
a, Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau
b, Góc nội tiếp có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung
c, Nếu hai cung bằng nhau thì các dây căng hai cung đó song song với nhau
d, Đờng kính đi qua trung điểm của một dây thì đi qua điểm chính giữa của cung căng dây đó
- Là:
60 20 = 1200 răng
1200 : 40 = 30 vòng
- Một em lên bảng trình bày phần b
- Suy nghĩ tìm lời giải
=> CA = 3.CC => RA = 3.RC = 3.1 = 3 (cm)Tơng tự ta có:
D
C B
A
O
Trang 16- Gv: Đa thêm câu hỏi.
d, Cm: A’HB’C nội tiếp
e, Cm: AB’A’B nội tiếp
Yêu cầu Hs đọc đề bài
đ-ờng tròn đk AO, nối
AM’ cắt (O) tại B’
Lấy M’ bất kỳ ∈ đờng tròn đk
AO, AM’ cắt (O) tại B’
Có: AM’O = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn)
OM’ ⊥ AB’
Kết luận: Quỹ tích điểm M cần tìm là đờng tròn đk AO
4.4 Củng cố.
? Nêu các dạng toán cơ bản trong chơng IV
? Cần vận dụng các kiến thức cơ bản nào để giải các dạng toán đó
4.5 Hớng dẫn về nhà.
- Tiết sau kiểm tra 45’
- Ôn kỹ lại kiến thức của chơng, thuộc các định lý, định nghĩa, dấu hiệu nhận biết, các công thức
- Xem lại các dạng bài tập: trắc nghiệm, tính toán, chứng minh
- BTVN: 97, 99 (Sgk-105)
5 Rút kinh nghiệm.
M' M
B' B
Trang 17Ngµy so¹n
TiÕt 57 kiÓm tra ch¬ng iii
1 Môc tiªu.
- KiÓm tra viÖc n¾m kiÕn thøc trong ch¬ng III cña häc sinh
- RÌn cho häc sinh c¸ch lµm bµi
- RÌn tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c, tù gi¸c cho häc sinh
O
Trang 18a, Chứng minh AEHF là tứ giác nội tiếp, xác địng tâm I của đờng tròn ngoại tiếp
đó
b,Chứngminh: AF.AC = AH.AG
c, Chứng minh GE là tiếp tuyến của (I)
a, Tứ giác AEHF có:AEH = 900 (gt) AFH = 900 (gt)
⇒E, F thuộc cùng đờng tròn đờng kính AH
⇒Tứ giác AEHF nội tiếp đờng tròn đờng kính AH, có tâm I là
trung điểm của AH
10,50,5
10,5
4.5 Hớng dẫn về nhà.
- Chuẩn bị bài “Hình trụ – Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ”
5 Rút kinh nghiệm.
Ngày soạn Tiết 58
Trang 19Đ1 hình trụ – diện tích xung quanh
và thể tích của hình trụ
I Mục tiêu.
- Hs đợc khắc sâu các khái niệm về hình học : Đáy hình trụ, trục, mặt xung quanh,
đờng sinh, độ dài đờng cao, mặt cắt khi cắt song song với trục hoặc khi cắt song song
với đáy
- Nắm chắc và biết sử dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn
phần và thể tích của hình trụ
II Chuẩn bị.
-Gv : Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ
Thiết bị quay hình chữ nhật ABCD để tạo nên hình trụ
Hai mẫu hình trụ có thể cắt đợc ( củ cà rốt )
chóp đều Những hình này, các mặt của nó đều là một phần mặt phẳng Trong chơng
này ta sẽ học về hình trụ, hình nón, hình cầu, là những hình không gian có những
mặt là mặt cong.
Để học tốt chơng này ta cần tăng cờng quan sát thực tế, nhận xét hình dạng, làm một
số thí nghiệm đơn giản và ứng dụng những kiến thức đã học vào thực tế.
Bài học hôm nay là
1 Hình trụ
- Đa hình 73 lên giới thiệu với
Hs: Khi quay hình chữ nhật
ABCD một vòng quanh cạnh CD
cố định, ta đợc một hình trụ
- Gv: Giới thiệu nh SGK
+ Cách tạo nên hai đáy
+ Cách tạo nên mặt xung quanh
+ Đờng sinh, trục, đờng cao
- Gv: Thực hành quay hình chữ
nhật ABCD quanh trục CD cố
định bằng mô hình
- Cho Hs làm ?1
+ Gv: đa vật mẫu cho Hs quan
sát và cho biết đáy, mặt xung
quanh, đờng sinh
- Nghe Gv trình bày
và quan sát trên hình vẽ
- Quan sát Gv thực hành
- Một Hs đọc to ?1
- Từng bàn Hs quan sát vật hình trụ mang
- Khi quay hình chữ nhật ABCD mộtvòng quanh cạnh CD cố định ta đmột hình trụ
+ Đáy là hai hình tròn bằng nhau có tâm C và D
+ Cạnh AB quét lên mặt xung quanhcủa hình trụ
+ Độ dài đờng sinh là chiều cao của hình trụ
+ AB ; EF: Đờng sinh+ DC: Trục của hình trụ
?1
Trang 20- Hs lên bảng điền vào dấu
* Bài 1 (Sgk-110)
2 Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng.
? Khi cắt hình trụ bởi một mặt
phẳng song song với đáy thì
mặt cắt là hình gì
? Khi cắt hình trụ bởi một mặt
phẳng song song với trục CD
thì mặt cắt là hình gì
- Gv: Cắt trực tiếp trên hai
hình trụ để minh hoạ
- Gv: Yêu cầu Hs quan sát
- Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy thì mặt cắt là hình tròn
- Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục CD thì mặt cắt là hình chữ nhật
?2
3 Diện tích xung quanh của hình trụ
- Đa hình 75 (Sgk) lên bảng
- Giới thiệu diện tích xung
quanh của hình trụ nh Sgk
? Hãy nêu cách tính diện tích
xung quanh đã học ở tiểu học
? Cho biết bán kính đáy và
chiều cao của hình trụ ở hình
77
? áp dụng tính diện tích xung
quanh của hình trụ
- Gv: Giới thiệu diện tích toàn
- r = 5cm
h = 10cm
- Sxq = C.h = 2πr.h ≈2.3,14.5.10 ≈314 (cm2)
V = πr2h
- V = πr2h
r: bán kính đáyh: chiều cao hình trụ
Trang 21là 11cm.
- Yêu cầu Hs đọc VD và bài
giải trong Sgk
≈3,14.52.11 ≈863,5 (cm3)
- Yêu cầu Hs chỉ ra chiều
cao và bán kính đáy của
- Đại diện nhóm trình bày
- Nắm vững các khái niệm về hình trụ
- Nắm chắc các công thức tính diện tích xung quanh, diện tich stoàn phần, thể tích
hình trụ và các công thức suy diễn của nó
- Thông qua bài tập Hs hiểu kĩ hơn các khái niệm về hình trụ
- Hs đợc luyện kĩ năng phân tích đề bài, áp dụng các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình trụ cùng các công thức suy diễn của nó
- Cung cấp cho Hs một số kiến thức thực tế về hình trụ
Sxq = 4.0,04.1,2 = 0,192 (m2)
Trang 22chiếm một thể tích trong lòng nớc làm n-
ớc dâng lên
Thể tích của tợng đá
bằng thể tích của phần nớc hình trụ đã
dâng lên
- Trình bày
- Hoạt động theo nhóm
1 Bài 11 (Sgk-112)
Thể tích của tợng đá bằng thể tích của phần nớc hình trụ dâng lên nên:
V = Sđ.h = 12,8.0,85 = 10,88 (cm3)
2 Bài 8 (Sgk-111)
* Quay hình chữ nhật quanh AB đợc hình trụ có:
- Theo dõi các nhóm hoạt
- Lớp nhận xét bài làm
- Hai Hs lên bảng
điền hai dòng đầu,
d-ới lớp làm bài vào vở
r = AB = 2a
h = BC = a
=> V2 = πr2h = π.(2a)2.a = 4πa3Vậy V2 = 2V1
=> Đáp án đúng là C
3 Bài 12 (Sgk-112)
Trang 23- Mét Hs lªn b¶ng tr×nh bµy
4 Bµi 13 (Sgk-113)
ThÓ tÝch cña tÊm kim lo¹i lµ:
V1 = 5.5.2 = 50 (cm3)ThÓ tÝch mét lç khoan h×nh trô lµ:
d = 8 mm => r = 4 mm = 0,4 cm
V2 = πr2h = π.0,42.2 ≈1,005 (cm3)ThÓ tÝch phÇn cßn l¹i cña tÊm kim lo¹i lµ:
V = V1 – V2 = 50 – 4.1,005 = 45,98 (cm3)
7 14.(2.10 + 14) = 1496 (cm2)
IV Rót kinh nghiÖm.
Ngµy so¹n:13/3/2009 Ngµy d¹y:16/3/2009
TiÕt 60 §2 h×nh nãn – h×nh nãn côtdiÖn tÝch xung quanh vµ thÓ tÝch
cña h×nh nãn, h×nh nãn côt
I Môc tiªu.
Trang 24- Hs đợc giới thiệu và ghi nhớ các khái niệm về hình nón : đáy, mặt xung quanh, ờng sinh, đờng cao, mặt cắt song song với đáy của hình nón và có khái niệm về hình nón cụt.
đ Nắm chắc và biết sử dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn
phần và thể tích của hình nón, hình nón cụt
II Chuẩn bị.
-Gv : Một số vật có dạng hình nón
Một hình trụ và một hình nón có đáy bằng nhau, có chiều cao bằng nhau
Thớc thẳng, compa, phấn màu, bút viết bảng, êke
-Hs : Ôn công thức tính độ dài cung tròn, diện tích xung quanh và thể tích hình
ĐVĐ: Ta đã biết khi quay một hình chữ nhật quanh một cạnh cố định ta đợc
một hình trụ Nếu thay hình chữ nhật bằng một tam giác vuông, thì ta đợc hình gì?
1 Hình nón
Nếu thay hình chữ nhật bằng
một tam giác vuông, quay tam
giác vuông AOC một vòng
quanh cạnh góc vuông OA cố
định, ta đợc một hình nón
- Gv: Vừa thực hiện quay tam
giác vuông vừa giới thiệu
- Đa hình 87 (Sgk-114) lên
bảng để Hs quan sát
- Đa chiếc nón để Hs quan sát
và yêu cầu Hs thực hiện ?1
- Yêu cầu Hs quan sát các vật
hình nón mang theo và chỉ rõ
các yếu tố của hình nón
- Hãy nêu các vật có dạng
hình nón
- Hs: Nghe Gv trình bày và quan sát thực
tế, hình vẽ
- Hs quan sát chiếc nón
- Một Hs lên bảng chỉ rõ các yếu tố của hình nón
- Thực hành quan sát theo nhóm
2 Diện tích xung quanh hình nón
- Gv: Thực hành cắt mặt xung
quanh của hình nón dọc theo
một đờng sinh rồi trải ra
? Hình khai triển mặt xung
- Hình khai triển mặt xung quanh của một hình nón là hình quạttròn
- Squạt bằng độ dài cung tròn nhân bán kính chia 2