1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 2 tuan 25 chi tiet

40 639 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án lớp 2 tuần 25 chi tiết
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 648,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: - Hiểu nghĩa cỏc từ: cầu hụn, lễ vật, vỏn, nệp đệp, ngà, cựa, hồng mao,… - Hiểu nội dung bài: Truyện giải thớch hiện tượng lũ lụt xảy ra ở nước ta hằng năm là do Thủy Tinh dõng

Trang 1

Nội dung:

1.Nhận xét tuần 24

• Nhìn chung nề nếp thực hiện đã ổn định

• Có ý thức thực hiện tốt mọi nền nếp

• Đồng phục đầy đủ

• Sách vở + ĐDHT đầy đủ

• Truy bài, xếp hàng ra vào lớp tốt

• Hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài : Đức, Hoa, Mai Hơng, Việt, Hồng Phúc, Phơng, Trang, Hoà,

Tồn tại:

• Còn mất trật tự trong giờ : Dũng, Mai Anh, Chính, Thuỳ An, Ninh, Anh Đức, Hải,

• Còn quên sách: Hoàng An, Nhân Đức

• Đi học muộn: Ngọc Phúc

2 Phơng hớng tuần 25

- Phát huy mọi u điểm khắc phục những tồn tại

- Chuẩn bị Kiểm tra giữa kì 2 môn toán + Tiếng Việt

- Thi đua đạt thành tích cao trong học tập chào mừng ngày 26/3

Kí duyệt giáo án

Tuần 25

Thứ hai ngày 16 tháng 3 năm 2009

Chào cờ Tập đọc

Tiết 67;68: SƠN TINH, THỦY TINH

I Mục tiờu

1 Kiến thức:

- Đọc trơn được cả bài

- Đọc đỳng cỏc từ ngữ khú, cỏc từ dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ

- Ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu và giữa cỏc cụm từ

Trang 2

- Biết thể hiện tỡnh cảm của cỏc nhõn vật qua lời đọc.

2 Kỹ năng:

- Hiểu nghĩa cỏc từ: cầu hụn, lễ vật, vỏn, nệp (đệp), ngà, cựa, hồng mao,…

- Hiểu nội dung bài: Truyện giải thớch hiện tượng lũ lụt xảy ra ở nước ta hằng năm là do Thủy Tinh dõng nước trả thự Sơn Tinh Qua đú, truyện cũng ca ngợi ý chớ kiờn cường của nhõn dõn ta trong việc đắp đờ chống lụt lội

3 Thỏi độ: Ham thớch học Tiếng Việt.

II Đồ dùng dạy học

-GV: Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK (Phúng to, nếu cú thể) Bảng ghi sẵn cỏc từ, cỏc cõu cần luyện ngắt giọng

- HS: SGK

III Cỏc hoạt động dạy học :

- Treo tranh và giới thiệu: Vào thỏng 7, thỏng

8 hằng năm, ở nước ta thường xảy ra lụt lội

Nguyờn nhõn của những trận lụt lội này

theo truyền thuyết là do cuộc chiến đấu của

hai vị thần Sơn Tinh và Thủy Tinh Bài học

ngày hụm nay sẽ giỳp cỏc em hiểu rừ hơn

về cuộc chiến đó kộo dài hàng nghỡn năm

của hai vị thần này

- Ghi tờn bài lờn bảng

B.Luyện đọc

* Đọc mẫu

- GV đọc mẫu toàn bài một lượt sau đú gọi 1

HS khỏ đọc lại bài

- Hớng dẫn cách đọc: Đoạn 1 thong thả, trang

trọng; lời vua Hùng – dõng dạc; đoạn tả cuocj

chiến đấu giữa Sơn Tinh Thuỷ Tinh – hào hùng

*)Luyện đọc câu

- Lần 1: HS đọc nối tiếp câu + luyện phát âm

- Lần 2: : HS đọc nối tiếp câu + luyện phát

- 3 HS đọc lại tờn bài

-Cả lớp theo dừi và đọc thầm theo

+ Cỏc từ đú là: Mị Nương,, non cao, núi,

lễ vật, cơm nếp, lũ lụt.

- Mỗi HS đọc 1 cõu, đọc nối tiếp từ

Trang 3

- GV chia đoạn:3 đoạn

- Lần 1: 3HS đọc nối tiép hết bài kết hợp

luyện đọc câu dài: Hớng dẫn đọc ngắt giọng

cõu văn dài

- Lần 2:3HS đọc nối tiêp hết bài kết hợp

giải nghĩa từ có trong đoạn

- Luyện đọc trong nhóm: Chia nhúm HS, mỗi

nhúm cú 3 HS và yờu cầu đọc bài trong nhúm

Theo dừi HS đọc bài theo nhúm

- Đại diện nhóm thi đọc

- Đọc đồng thanh

Tiết 2

C.Tỡm hiểu bài

- Lớp đọc thàm đoạn 1 và trả lời câu hỏi

- Những ai đến cầu hụn Mị Nương?

- Đọc thầm đoạn 2 và cho biết Hựng Vương

đó phõn xử việc hai vị thần đến cầu hụn

bằng cỏch nào?

- Lễ vật mà Hựng Vương yờu cầu gồm những

gỡ?

đầu cho đến hết bài

- Bài tập đọc được chia làm 3 đoạn

+ Đoạn 1: Hựng Vương … nước

+ Hóy đem đủ một trăm vỏn cơm nếp,/

hai trăm nệp bỏnh chưng,/ voi chớn ngà,/

gà chớn cựa,/ ngựa chớn hồng mao.//

+ Thủy Tinh đến sau,/ khụng lấy được

Mị Nương,/ đựng đựng tức giận./ cho quõn đuổi đỏnh Sơn Tinh.//

+ Từ đú năm nào Thủy Tinh cũng dõng

nước đỏnh Sơn Tinh./ gõy lũ lụt khắp nơi/ nhưng lần nào Thủy Tinh cũng chịu thua.//

Cầu hụn nghĩa là xin lấy người con gỏi

làm vợ

- Lần lượt HS đọc trước nhúm của mỡnh, cỏc bạn trong nhúm chỉnh sửa lỗi cho nhau

- Cỏc nhúm cử cỏ nhõn thi đọc cỏ nhõn, cỏc nhúm thi đọc nối tiếp,

Trang 4

- Ai là ngời lấy đợc Mĩ Nơng?

* ý 2: Sơn Tinh lấy đợc Mị Nơng.

- Lớp đọc thàm đoạn 3 và trả lời câu hỏi

- Vỡ sao Thủy Tinh lại đựng đựng nổi giận

cho quõn đuổi đỏnh Sơn Tinh?

- Thủy Tinh đó đỏnh Sơn Tinh bằng cỏch

nào?

- Sơn Tinh đó chống lại Thủy Tinh ntn?

- Ai là người chiến thắng trong cuộc chiến

đấu này?

- Hóy kể lại toàn bộ cuộc chiến đấu giữa hai

vị thần

- Cõu văn nào trong bài cho ta thấy rừ Sơn

Tinh luụn luụn là người chiến thắng trong

cuộc chiến đấu này?

- Yờu cầu HS thảo luận để trả lời cõu hỏi 4

- GV: Đõy là một cõu chuyện truyền thuyết,

cỏc nhõn vật trong truyện như Sơn Tinh,

Thủy Tinh, Hựng Vương, Mị Nương đều

được nhõn dõn ta xõy dựng lờn bằng trớ

tưởng tượng phong phỳ chứ khụng cú thật

Tuy nhiờn, cõu chuyện lại cho chỳng ta biết

D Luyện đọc lại bài

- Yờu cầu 3HS nối tiếp nhau đọc lại

bài.ca-

- Hớng dẫn Hs đọc diễn cảm đoạn 1;2

- Thi đọc diễn cảm

- Gọi HS dưới lớp nhận xột và cho điểm

sau mỗi lần đọc Chấm điểm và tuyờn

dương cỏc nhúm đọc tốt

4 Củng cố – Dặn dũ (5’)

- Gọi 1 HS đọc lại cả bài

- Con thớch nhõn vật nào nhất? Vỡ sao?

cựa, ngựa chớn hồng mao

- Sơn Tinh mang lễ vật đến trớc lấy đợc

- Cõu văn: Thủy Tinh dõng nước lờn

cao bao nhiờu, Sơn Tinh lại dõng đồi nỳi cao bấy nhiờu.

- Hai HS ngồi cạnh nhau thảo luận với nhau, sau đú một số HS phỏt biểu ý kiến

- 3 HS lần lượt đọc nối tiếp nhau, mỗi

HS đọc 1 đoạn truyện

- Thi đọc trong nhóm

- Đại diện nhóm thi đọc

- 1 HS đọc bài thành tiếng Cả lớp theo dừi

- Con thớch Sơn Tinh vỡ Sơn Tinh là vị thần tượng trưng cho sức mạnh của nhõn dõn ta

Trang 5

- Nhận xét tiết học, dặn dò HS về nhà luyện

đọc lại bài

Chuẩn bị bài sau: Dự báo thời tiết

- Con thích Hùng Vương vì Hùng Vương đã tìm ra giải pháp hợp lí khi hai vị thần cùng đến cầu hôn Mị Nương

- Con thích Mị Nương vì nàng là một công chúa xinh đẹp…

To¸n

Tiết117: MỘT PHẦN NĂM

I Mục tiêu

1Kiến thức: Giúp HS hiểu được “Một phần năm”

2Kỹ năng: Nhận biết; viết và đọc 1/5

3Thái độ: Ham thích học Toán.

II §å dïng d¹y häc

- GV: Các mảnh bìa hình vuông, hình ngôi sao, hình chữ nhật

- HS: Vở

III Các hoạt động d¹y häc

B.Giới thiệu “Một phần năm” (1/5)(5’)

- HS quan sát hình vuông và nhận thấy:

- Hình vuông được chia làm 5 phần bằng

nhau, trong đó một phần được tô màu

Như thế là đã tô màu một phần năm hình

vuông

- Hướng dẫn HS viết: 1/5; đọc: Một phần

năm

- Kết luận : Chia hình vuông bằng 5 phần

bằng nhau, lấy đi một phần (tô màu)

- HS viết: 1/5

- HS đọc: Một phần năm

Trang 6

Bài 1: (6’)

- Yờu cầu HS đọc đề bài tập 1

- Đó tụ màu 1/5 hỡnh nào?

- Nhận xột và cho điểm HS

Bài 2: (6’)

- Yờu cầu HS đọc đề bài

- Hỡnh nào cú 1/5 số ụ vuụng được tụ

màu?

- Ở hỡnh nào được tụ màu 1/5 số ụ vuụng?

- Nhận xột và cho điểm HS

Bài 3: (6’)

- Yờu cầu HS đọc đề bài

- Hỡnh nào đó khoanh vào 1/5 số con vịt?

- Vỡ sao em núi hỡnh a đó khoanh vào 1/5 số

con vịt?

- Nhận xột và cho điểm HS

4 Củng cố – Dặn dũ (5’)

- GV tổ chức cho HS cả lớp chơi trũ chơi

nhận biết “một phần năm” tương tự như trũ

chơi nhận biết “một phần hai” đó giới thiệu

- Tụ màu 1/5 số ụ vuụng hỡnh A

- Tụ màu 1/5 số ụ vuụng ở hỡnh C

- HS đọc đề bài tập 3

- Hỡnh ở phần a) cú 1/5 số con vịt được khoanh vào

- Vỡ hỡnh a cú tất cả 10 con vịt, chia làm 5 phần bằng nhau thỡ mỗi phần

sẽ cú 2 con vịt, hỡnh a cú 2 con vịt được khoanh

- Ghi nhớ thực hiện

Thủ côngBài 14: Làm dây xúc xích trang trí (tiết1)

- Dây xúc xĩch mẫu bằng giấy thủ công hoặc giấy màu

- Quy trình dây xúc xích trang trí hình vẽ minh hoạ cho từng bớc

- Giấy thủ công hoặc giấy màu, giấy trắng, kéo hồ dán

III Các hoạt động dạy học :

1 Bài cũ:(5’)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2 Bài mới:(25’)

- HS để đồ dùng lên bàn

Trang 7

a Giíi thiÖu bµi:(1’)

- Giíi thiÖu trùc tiÕp – Ghi ®Çu bµi

- sîi dµi gåm nhiÒu nan giÊy mµu dµi b»ng nhau

- D¸n lång c¸c nan giÊy thµnh nh÷ng vßng trßn nèi tiÕp nhau

- C¾t c¸c nan giÊy réng 1 «, dµi 12 «

Bài : 49 *Ôn một số bài tập RLTTCB

*Trò chơi : Nhảy đúng , Nhảy nhanh

I/ MỤC TIÊU: Giúp học sinh

-Tiếp tục ôn một số bài tập RLTTCB.Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác

-Trò chơi Nhảy đúng,nhảy nhanh.Yêu cầu biết cách chơi và tham gia trò chơi chủ động

II / ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:

- Địa điểm : Sân trường 1 còi , sân chơi

III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

Trang 8

ChÝnh t¶(tËp chÐp)

NỘI DUNG ĐỊNH

LƯỢ NG

PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC

I / MỞ ĐẦU

GV Nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ

học

HS chạy một vòng trên sân tập

Thành vòng tròn,đi thường….bước Thôi

Ôn bài TD phát triển chung

b.Đi nhanh chuyển sang chạy

G.viên hướng dẫn và tổ chức HS đi

Nhận xét

c.Trò chơi : Nhảy đúng,nhảy nhanh

G.viên hướng dẫn và tổ chức HS chơi

2-3lần

10p

* * * * * * * * *

* * * * * * * * * GV

Trang 9

Tiết43: SƠN TINH, THỦY TINH

I Mục tiêu

1Kiến thức: Nhìn bảng và chép lại chính xác đoạn từ Hùng Vương thứ mười tám

… cầu hôn công chúa trong bài tập đọc Sơn Tinh, Thủy Tinh.

2Kỹ năng:

- Trình bày đúng hình thức

- Làm các bài tập chính tả phân biệt ch/tr, dấu hỏi/ dấu ngã.

3Thái độ: Ham thích môn học.

II §å dïng d¹y häc

- GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2

- HS: Vở

III Các hoạt động d¹y häc

a) Ghi nhớ nội dung đoạn viết

- Gọi 3 HS lần lượt đọc lại đoạn viết

- Đoạn văn giới thiệu với chúng ta điều gì?

b) Hướng dẫn cách trình bày

- Yêu cầu HS quan sát kĩ bài viết mẫu trên

bảng và nêu cách trình bày một đoạn văn

c) Hướng dẫn viết từ khó

- Trong bài có những chữ nào phải viết hoa?

- Hãy tìm trong bài thơ các chữ bắt đầu bởi

âm r, d, gi, ch, tr; các chữ có dấu hỏi, dấu

đã có hai chàng trai đến cầu hôn

- Khi trình bày một đoạn văn, chữ đầu đoạn phải viết hoa và lùi vào một ô vuông

- Các chữ đứng đầu câu văn và các

chữ chỉ tên riêng như Sơn Tinh,

Thủy Tinh.

- tuyệt trần, công chúa, chồng,

chàng trai, non cao, nước,…

- giỏi, thẳm,…

- Viết các từ khó, dễ lẫn

Trang 10

con Sau đó, chỉnh sửa lỗi cho HS, nếu có.

- Gọi HS đọc đề bài, sau đó tổ chức cho

HS thi làm bài nhanh 5 HS làm xong

đầu tiên được tuyên dương

Bài 2

- Chia lớp thành các nhóm nhỏ, sau đó tổ

chức cho HS thi tìm từ giữa các nhóm

Trong cùng một khoảng thời gian, nhóm

nào tìm được nhiều từ đúng hơn thì

thắng cuộc

4 Củng cố – Dặn dò (5’)

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu các HS viết sai 3 lỗi chính tả trở

lên về nhà viết lại cho đúng và sạch, đẹp

- HS chơi trò tìm từ

Một số đáp án:

+ chổi rơm, sao chổi, chi chít,

chang chang, cha mẹ, chú bác, chăm chỉ, chào hỏi, chậm chạp,…; trú mưa, trang trọng, trung thành, truyện, truyền tin, trường học,…

+ ngủ say, ngỏ lời, ngẩng đầu, thăm thẳm, chỉ trỏ, trẻ em, biển

cả,…; ngõ hẹp, ngã, ngẫm nghĩ,

xanh thẫm, kĩ càng, rõ ràng, bãi cát, số chẵn,…

Trang 11

3Thái độ:Ham thích học Toán

II §å dïng d¹y häc

- GV: Bảng phụ.

- HS: Vở

III Các hoạt động d¹y häc

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (4’) Một phần năm

- GV vẽ trước lên bảng một số hình học và yêu

cầu HS nhận biết các hình đã tô màu 1/5 hình

- Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

- Gọi HS đọc thuộc lòng bảng chia 5

Bài 2: (6’)Lần lượt thực hiện tính theo từng

- Hỏi: Một bạn nói: “Khi biết kết quả của 5 x 2

= 10 ta có thể ghi ngay kết quả của 10 : 2 = 5

và10 : 5 mà không cần tính” Theo em bạn đó

nói đúng hay sai? Vì sao?

Bài 3:(5’)

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Có tất cả bao nhiêu quyển vở?

- Chia đều cho 5 bạn nghĩa là chia ntn?

- 1 HS làm bài trên bảng lớp

Cả lớp làm bài vào vở bài tập

- 2 HS đọc thuộc lòng bảng chia 5 trước lớp, cả lớp theo dõi và nhận xét

- 4 HS lên bảng làm bài, mỗi

HS làm 1 cột tính trong bài

- Cả lớp làm bài vào vở bài tập

- Bạn đó nói đúng vì 2 phép chia

10 : 2 = 5 và10 : 5 là các phép chia được lập ra từ phép nhân 5 x

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Trang 12

35: 5 = 7 (quyển vở)Đáp số: 7 quyển vở

Bài 5:(3’) HS quan sát tranh vẽ rồi trả lời:

- Hình ở phần a) có 1/5 số con voi được

- 2 dãy HS thi đua Đội nào nhanh sẽ thắng

- Hiểu được ý nghĩa các từ mới: bễ, còng, sóng lừng,…

- Hiểu được nội dung của bài văn: Bài thơ thể hiện sự vui tươi, thích thú của

em bé khi được đi tắm biển

3Thái độ: Ham thích môn học.

II §å dïng d¹y häc

- GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK Bảng phụ viết sẵn từ, câu cần luyện đọc

- HS: SGK

III Các hoạt động d¹y häc

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (4’) ) Sơn Tinh, Thủy Tinh

- Hát

Trang 13

- Gọi 3 HS lờn bảng kiểm tra bài Sơn Tinh,

- Hỏi: Trong lớp chỳng ta, con nào đó được

đi tắm biển? Khi được đi biển, cỏc con cú

suy nghĩ, tỡnh cảm gỡ? Hóy kể lại những

điều đú với cả lớp

- Giới thiệu: Trong bài tập đọc hụm nay,

chỳng ta sẽ được nhỡn biển qua con mắt của

một bạn nhỏ

Lần đầu được bố cho ra biển, bạn nhỏ cú

những tỡnh cảm, suy nghĩ gỡ? Chỳng ta cựng

học bài hụm nay để biết được điều này nhộ

- Viết tờn bài lờn bảng

- Lần 1: HS đọc nối tiếp câu + luyện phát âm

- Lần 2: : HS đọc nối tiếp câu + luyện phát

âm ghi bảng

- Lần 3: : HS đọc nối tiếp câu + luyện phát

âm

*) Luyện đọc đoạn

- GV chia đoạn:4 đoạn

- Lần 1: 4 HS đọc nối tiép hết bài kết hợp luyện

đọc câu dài:

- Lần 2:4 HS đọc nối tiêp hết bài kết hợp

giải nghĩa từ có trong đoạn

- Luyện đọc trong nhóm: Chia nhúm HS, mỗi

nhúm cú 4 HS và yờu cầu đọc bài trong nhúm

Theo dừi HS đọc bài theo nhúm

- Đại diện nhóm thi đọc

- Đọc đồng thanh

C,Tỡm hiểu bài (5’)

- Yêu cầu HS đọc thầm khổ thơ 1;2;3;4

- Hỏi: Tỡm những cõu thơ cho thấy biển

- 3 HS lờn bảng đọc bài và trả lời cõu hỏi theo yờu cầu của GV

- Một số HS trả lời

- HS đọc lại tờn bài

- Nghe GV đọc, theo dừi và đọc thầm theo

- sụng lớn, lon ta lon ton, lớn,…

- Đọc bài nối tiếp Mỗi HS chỉ đọc 1 cõu Đọc từ đầu cho đến hết bài

- Tiếp nối nhau đọc hết bài

- Lần lượt từng HS đọc trong nhúm Mỗi HS đọc 1 khổ thơ cho đến hết bài

- Mỗi nhúm cử 4 HS thi đọc

Trang 14

rất rộng.

- Những hỡnh ảnh nào cho thấy biển giống

như trẻ con?

- Em thớch khổ thơ nào nhất, vỡ sao?

*ý chính toàn bài: Bé rất yêu biển vì biển rất

đẹp.

D.Học thuộc lũng bài thơ(5’)

- GV treo bảng phụ đó chộp sẵn bài thơ, yờu

cầu HS đọc đồng thanh bài thơ, sau đú xoỏ

dần bài thơ trờn bảng cho HS học thuộc

lũng

- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lũng bài thơ

5 Củng cố – Dặn dũ (5’)

- 1 Hs đọc toàn bài

- Nhận xột giờ học, dặn HS về nhà đọc lại bài

- Chuẩn bị bài sau: Tụm Càng và Cỏ Con

Những cõu thơ cho thấy biển rất rộng là:

Tưởng rằng biển nhỏ

Mà to bằng trời Như con sụng lớn Chỉ cú một bờ Biển to lớn thế

- Những cõu thơ cho thấy biển giống như trẻ con đú là:

Bói giằng với súng

Chơi trũ kộo co Lon ta lon ton

- HS cả lớp đọc lại bài và trả lời:+ Em thớch khổ thơ 1, vỡ khổ thơ cho em thấy biển rất rộng

+ Em thớch khổ thơ thứ 2, vỡ biển cũng như em, rất trẻ con và rất thớch chơi kộo co

+ Em thớch khổ thơ thứ 3, vỡ khổ thơ này tả biển rất thật và sinh động

+ Em thớch khổ thơ 4, vỡ em thớch những con súng đang chạy lon ton vui đựa trờn biển

- Học thuộc lũng bài thơ

- Cỏc nhúm thi đọc theo nhúm, cỏ nhõn thi đọc cỏ nhõn

Toán

Tiết 119: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiờu

1Kiến thức: Giỳp HS rốn luyện kỹ năng:

- Thực hiện cỏc phộp tớnh (từ trỏi sang phải) trong một biểu thức cú hai phộp tớnh (nhõn và chia hoặc chia và nhõn)

2Kỹ năng:

- Nhận biết một phần mấy

- Giải bài toỏn cú phộp nhõn

Trang 15

3Thái độ: Ham thích môn học.

II §å dïng d¹y häc

- GV: Bảng phụ

- HS: Vở

III Các hoạt động d¹y häc

a) 5 x 6 : 3 = 30 : 3 = 10

b) 6 : 3 x 5 = 2 x 5 = 10

c) 2 x 2 x 2 x 2 = 4 x 2 = 8

Bài 2:(5’) HS cần phân biệt tìm một số hạng

trong một tổng và tìm một thừa số trong

- HS tính theo mẫu các bài còn lại

- HS làm bài vào vở bài tập

- HS sửa bài

- 2 HS lên bảng làm bài HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- Nhận xét bài làm đúng/ sai của bạn

- 1 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp làm bài vào vở bài tập

- HS sửa bài

- HS đọc đề bài

- 1 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp làm bài vào vở bài tập

- Vì có tất cả 4 chuồng thỏ như nhau, mỗi chuồng có 5 con thỏ, như vậy nghĩa là 5 con thỏ được lấy 4 lần, nên ta thực hiện phép nhân 4 x 5

Trang 16

5 x 4 = 20 (con)Đáp số 20 con thỏ.

- Hỏi: Tại sao để tìm số con thỏ trong 4

chuồng, em lại thực hiện phép nhân 5 x 4?

Bài 5:(5’) Tổ chức cho HS thi xếp hình

2Kỹ năng: Dựa vào tranh minh hoạ, kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu

chuyện với giọng kể tự nhiên, biết kết hợp lời kể với điệu bộ, cử chỉ, nét mặt cho phù hợp

3Thái độ: Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn.

II §å dïng d¹y häc

- GV: 3 tranh minh hoạ câu chuyện trong SGK (phóng to, nếu có thể)

- HS: SGK

III Các hoạt động d¹y häc

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (4’) Quả tim khỉ

- Gọi 3 HS lên bảng kể lại theo câu chuyện Quả

tim khỉ theo hình thức nối tiếp Mỗi HS kể lại

một đoạn

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

A.Giới thiệu: (1’)

- Trong tiết kể chuyện này, các con sẽ cùng nhau

kể lại câu chuyện Sơn Tinh, Thủy Tinh.

- Ghi tên bài lên bảng

B.Sắp xếp lại thứ tự các bức tranh theo đúng nội

dung câu chuyện (14’)

Trang 17

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 1.

- Treo tranh và cho HS quan sát tranh

- Hỏi: Bức tranh 1 minh hoạ điều gì?

- Đây là nội dung thứ mấy của câu chuyện?

- Hỏi: Bức tranh 2 vẽ cảnh gì?

- Đây là nội dung thứ mấy của câu chuyện?

- Hãy nêu nội dung của bức tranh thứ 3

- Hãy sắp lại thứ tự cho các bức tranh theo đúng

nội dung truyện

C.Kể lại toàn bộ nội dung truyện(9’)

- GV chia HS thành các nhóm nhỏ Mỗi nhóm có

3 HS và giao nhiệm vụ cho các em tập kể lại

truyện trong nhóm: Các nhóm kể chuyện theo

hình thức nối tiếp Mỗi HS kể một đoạn truyện

tương ứng với nội dung của mỗi bức tranh

Sơn Tinh, Thủy Tinh.

- Đây là nội dung cuối cùng của câu chuyện

- Bức tranh 2 vẽ cảnh Sơn Tinh mang lễ vật đến trước và đón được Mị Nương

- Đây là nội dung thứ hai của câu chuyện

- Hai vị thần đến cầu hôn Mị Nương

- 1 HS lên bảng sắp xếp lại thứ tự các bức tranh: 3, 2, 1

Trang 18

- Hình thành và rèn luyện kĩ năng quan sát, mô tả.

3Thái độ: Ham thích môn học.

II §å dïng d¹y häc

- GV: Anh minh họa trong SGK trang 52, 53 Bút dạ bảng, giấy A3, phấn màu

Một số tranh, ảnh (HS sưu tầm)

- HS: SGK

III Các hoạt động d¹y häc

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (4’) Cây sống ở đâu?

- Cây có thể trồng được ở những đâu?

1 Giới thiệu tên cây

2 Nơi sống của loài cây đó

3 Mô tả qua cho các bạn về đặc điểm của

loại cây đó

- GV nhận xét

3 Bài mới

A.Giới thiệu: (1’)

- Một số loài cây sống trên cạn

 Hoạt động 1: Kể tên các loài cây sống trên cạn.

(7’)

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm, kể tên một số loài

cây sống trên cạn mà các em biết và mô tả sơ

qua về chúng theo các nội dung sau:

1 Tên cây

2 Thân, cành, lá, hoa của cây

3 Rễ của cây có gì đặc biệt và có vai trò gì?

- Yêu cầu 1, 2 nhóm HS nhanh nhất trình

bày

 Hoạt động 2: Làm việc với SGK.(10’)

- Yêu cầu: Thảo luận nhóm, nêu tên và lợi ích

của các loại cây đó

- Yêu cầu các nhóm trình bày

- 1, 2 nhóm HS nhanh nhất trình bày ý kiến thảo luận Ví dụ:

1 Cây cam

2 Thân màu nâu, có nhiều cành Lá cam nhỏ, màu xanh Hoa cam màu trắng, sau ra quả

3 Rễ cam ở sâu dưới lòng đất, có vai trò hút nước cho cây

- HS thảo luận nhóm, ghi kết quả vào phiếu

- Đại diện các nhóm HS trình bày kết quả thảo luận của nhóm mình.+ Cây mít: Thân thẳng, có nhiều cành, lá Quả mít to, có gai.+ Cây phi lao: Thân tròn, thẳng

Trang 19

- Loại cây ăn quả?

- Loại cây lương thực, thực phẩm

- Loại cây cho bóng mát

- Bổ sung: Ngoài 3 lợi ích trên, các cây trên cạn

còn có nhiều lợi ích khác nữa Tìm cho cô các

cây trên cạn thuộc:

- Loại cây lấy gỗ?

- Loại cây làm thuốc?

- GV chốt kiến thức: Có rất nhiều loài cây trên

cạn thuộc các loài cây khác nhau, tùy thuộc vào

lợi ích của chúng Các loài cây đó được dùng để

cung cấp thực phẩm cho con người, động vật,

làm thuốc…

 Hoạt động 3: Trò chơi: Tìm đúng loại cây(7’)

- GV phổ biến luật chơi:

GV sẽ phát cho mỗi nhóm 1 tờ giấy vẽ sẵn 1

cây Trong nhụy cây sẽ ghi tên chung của tất cả

các loại cây cần tìm Nhiệm vụ của mỗi nhóm:

Tìm các loại cây thuộc đúng nhóm để gắn vào

- Yêu cầu các nhóm HS trình bày kết quả

- GV nhận xét

Lá dài, ít cành

Lợi ích: Chắn gió, chắn cát.+ Cây ngô: Thân mềm, không

có cành

Lợi ích: Cho bắp để ăn

+ Cây đu đủ: Thân thẳng, có nhiều cành

Lợi ích: Cho quả để ăn

+ Cây thanh long: Có hình dạng giống như xương rồng Quả mọc đầu cành

Lợi ích: Cho quả để ăn

+ Cây sả: Không có thân, chỉ có

lá Lá dài

Lợi ích: Cho củ để ăn

+ Cây lạc: Không có thân, mọc lan trên mặt đất, ra củ

Lợi ích: Cho củ để ăn

- Các nhóm khác chú ý nghe, nhận xét và bổ sung

+ Cây mít, đu đủ, thanh long.+ Cây ngô, lạc

em mang theo

- Đại diện các nhóm HS lên trình bày

- Các nhóm khác nhận xét

Trang 20

Bài : 50 *Ôn một số bài tập RLTTCB

*Trò chơi : Nhảy đúng , Nhảy nhanh

I/ MỤC TIÊU: Giúp học sinh

-Tiếp tục ôn một số bài tập RLTTCB.Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác

-Trò chơi Nhảy đúng,nhảy nhanh.Yêu cầu biết cách chơi và tham gia trò chơi chủ động

II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:

- Địa điểm : Sân trường 1 còi , sân chơi

III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

HS chạy một vòng trên sân tập

Thành vòng tròn,đi thường….bước Thôi

Ôn bài TD phát triển chung

2-3lần

* * * * * * * * *

* * * * * * * * * GV

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

Ngày đăng: 29/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và nêu cách trình bày một đoạn văn. - giao an lop 2 tuan 25 chi tiet
Bảng v à nêu cách trình bày một đoạn văn (Trang 9)
Hình thức nối tiếp. Mỗi HS kể một đoạn truyện - giao an lop 2 tuan 25 chi tiet
Hình th ức nối tiếp. Mỗi HS kể một đoạn truyện (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w