MỤC TIÊU: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng, bước đầu đọc rõ lời nhân vật trong bài.. - Đọc từng câu: - Luyện đọc từ khĩ: GV ghi bảng - Đọc từng đoạn trước lớp: - Hướng dẫn đọc câu dài: GV treo
Trang 1TUẦN 8.
Thứ hai, ngày 11 tháng 10 năm 2010
Tập đọc
NGƯỜI MẸ HIỀN
I MỤC TIÊU:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, bước đầu đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ND : Cô giáo như người mẹ hiền, vừa yêu thương, vừa nghiêm khắcdạy bảo các em HS nên người (TL được CH SGK)
II CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ ghi câu dài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Bài cũ:
- Gọi 3 HS đọc bài- Ghi điểm
2 Bài mới:
a Hướng dẫn luyện đọc:
- GV đọc mẫu
- Đọc từng câu:
- Luyện đọc từ khĩ: GV ghi bảng
- Đọc từng đoạn trước lớp:
- Hướng dẫn đọc câu dài: GV treo bảng phụ lên
- Hướng dẫn giải nghĩa từ:
- Đọc từng đoạn trong nhĩm
- Thi đọc giữa các nhĩm
TIẾT 2
b Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Giờ ra chơi Minh rủ Nam đi đâu?
- Các bạn ấy định ra phố bằng cách nào?
- Khi Nam bị bác bảo vệ giữ lại, cơ giáo làm gì?
- Việc làm của cơ giáo thể hiện thái độ thế nào?
- Cơ giáo làm gì khi Nam khĩc?
- Người mẹ hiền trong bài này là ai?
*) Luyện đọc lại:
- Phân vai (Người dẫn chuyện, bác bảo vệ, cơ
giáo, Nam, Minh)
3 Củng cố - Dặn dị:
- GV: Vì sao cơ giáo trong bài được gọi là
"Người mẹ hiền"?
- Về nhà tập kể chuyện
- 3 HS đọc bài "Thời khố biểu" và TLCH
- Đọc nối tiếp từng câu
- HS đọc: nén nổi, cố lách, gánh xiếc, xấu hổ, nghiêm
- HS nối tiếp đọc từng đoạn Đến lách ra / thì tới,/ nắm em // "Cậu vào đây / Trốn học hả?" // Cơ xoa đầu Nam / và vào,/ nghiêm giọng hỏi: // …
- HS đọc trong SGK
- Đại diện các nhĩm thi đọc
- Minh rủ Nam trốn học ra phố xem xiếc
- Chui qua chỗ tường thủng
- Cơ nĩi "Bác lớp tơi" Cơ đỡ em dậy về lớp
- Cơ rất dịu dàng, yêu thương học trị
- Cơ xoa đầu Nam an ủi
- Là cơ giáo
- Các nhĩm luyện đọc
- HSKG phân vai đọc bài
- Cơ vừa yêu thương, vừa nghiêm khắc dạy bảo HS, giống như người mẹ đối với
Lớp hát bài "Cơ và mẹ" của nhạc sĩ
Tốn 36 + 15
I MỤC TIÊU:
- Biết cách thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 36+5
- Biết giải BT theo hình vẽ = một ùphép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Làm BT 1( dòng 1), 2(a,b),3 HS KG làm bài còn lại
Trang 2II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- 4 bĩ que tính 1 chục và 11 QT rời
- Bảng phụ vẽ sẵn phần hình vẽ SGK BT3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới : Giới thiệu bài mới :
a Giới thiệu phép tính : 36 + 15
- GV nêu: cơ cĩ 36 QT cơ lấy thêm 15 QT
nữa Hỏi cơ cĩ tất cả bao nhiêu QT?
- Muốn biết cơ cĩ bao nhiêu que tính ta phải làm
thế nào ?
- HD cách tính viết
- GV nhắc lại cách đặt tính và tính
b Thực hành:
Bài 1: Tính ( Dịng1) Ưu tiên HSTB, yếu trình
bày
- Lớp nhận xét
Bài 2: Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là
- GV cho2 em lên bảng, lớp làm bảng con
Bài 3: ( Vở ô li)
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- HS làm bài vào vở
- GV chấm bài , nhận xét
*) Hướng dẫn HSKG làm thêm bài tập1 dòng2,
BT2 phần c và BT5
3 Củng cố- dặn dò:
- HS nhắc lại kiến thức vừa học
Ta lấy số que tính cơ cĩ cộng với số que tính lấy thêm Lấy 36 + 15
- Cả lớp lấy que tính ra tính tìm kết quả?
- Học sinh thực hiện tính viết
36 6 cộng 5 bằng 11 viết 1 nhớ 1
+15 3 cộng 1 bằng 4, thêm 1 bằng 5 viết 5 51
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
*HS nêu cách tính và thực hiện bảng con
16 26 36 46 56 + + + + +
29 38 47 36 25
- Học sinh nêu cách đặt tính , cách tính
- 2em lên bảng , lớp làm bài vào vở a)36 và 18 b) 24 và 19
- HS đọc bài tốn
- Bao gạo cân nặng 46kg, bao ngơ cân nặng 27kg
- Cả hai bao cân nặng bao nhiêu kg?
Bài giải
Cả hai bao cân nặng là
46 + 27 = 73 (kg) ĐS: 73 kg
- HS KG làm bài
An tồn giao thơng
BÀI 2: TÌM HIỂU ĐƯỜNG PHỐ
I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
-HS kể tên và mô tả một số đường phố nơi em ở hoặc phố mà các em biết
-HS biết sự khác nhau của đường phố,ngã ba,ngã tư
2.Kĩ năng:
-Nhớ tên và nêu đặc điểm đường phố
-HS nhận biết được các đặc điểm cơ bản về đường an toàn và không an toàn của đường phố
Trang 33 Thái độ
-HS thực hiện đu6ng1 quy định đi trên đường phố
II/ CHUẨN BỊ:
- Tranh ảnh trong bài
III/ LÊN LỚP:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Ổn định:
2 Bài cũ :-Thế nào là an toàn ?
-Thế nào là nguy biểm?
3 Bài mới : GTB
Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm phố nhà em(trường
em)
Mục tiêu: Mô tả được đặc điểm chính của đường phố
nơi em ở
Kể tên và mô tả một số đường phố em thường đi qua
-GV chia nhóm ,phát phiếu bài tập
=> GV nhận xét kết luận
Hoạt động 2:Tìm hiểu đường phố an tòan và không an
toàn
Mục tiêu:HS phân biệt được những đặc điệm an toàn
và không an toàn trên đường phố
Cho hS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
=>GV nhận xét kết luận
Hoạt động 3:Trò chơi trên đường phố
Mục tiêu: Kể tên và mô tảmột số đường phố mà em
thường đi qua
-Cho HS chơi tiếp súc Viết tên phố
-GV nhận xét kết luận
4 Củng cố:Hệ thống lại bài NXTH
5 Dặn dò:Cần nhớ tên đường phố mà em thường đi
qua
HS trả lời
-Các nhóm thảoluận trình bày
-HS quan sát tranh và trả pời câu hỏi
-Hai đội chơi Đội A Đội B
******************************************************************************
Thứ ba, ngày 12 tháng 10 năm 2010.
Tốn.
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Thuộc bảng 6,7,8,9 cộng với một số
- Biết thực hiện phép cộng có nhơ ùtrong phạm vi 100
- Biết giải Btoán về nhiều hơn cho dưới dạng sơ đồ.Biết nhận dạng hình tam giác
- BT 1,2,4,5(a) HS KG làm bài còn lại
II CÁC HOẠT DỘNG DẠY- HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ : Đọc bảng cộng 6
- Cho 3HS đặt tính rồi tính - 2HS đọca)36 và 18 b) 24 và 19 c) 35 và 16
Trang 42 Bµi míi:
a Giới thiệu b ài
b Luyện tập:
- Bài 1: Tính nhẩm.( HSTB)
Muốn tính nhẩm em dựa vào đâu?
- Bài 2: Viết số thích hợp vào ơ trống
- GVHD cách điền số
- Bài tập 4: ( Vở ơ li)
- Chấm bài nhận xét - chữa bài
- Bài 5: Trị chơi
+ GV nêu cách chơi và luật chơi
*) Hướng dẫn HSKG làm thêm bài tập3 và
BT5phần b
- Củng cố cho HS cách nhận biết hình
3/ Củng cố, dặn dị
- Nhận xét tiết học
- HS làm bài- chữa bài
6+ 5 =11, 6 +6 =12
5 + 6 =11, 6 +10 =16
- HS làm bài- chữa bài
- 1HS nêu yêu cầu bài tập
Số hạng 26 17 39 26
- HS đọc bài tốn dựa theo tĩm tắt
- Cả lớp làm vào vở:
Bài giải:
Số cây đội 2 trồng được là?
46 + 5 = 51 (cây) Đáp số = 51 cây
- HS làm phần a
- HSKG làm bài
Chính tả Tập chép NGƯỜI MẸ HIỀN
I MỤC TIÊU:
- Chép lại chính xác bài CT "Người mẹ hiền",trình bày đúng lời nói nhân vật trong bài
- Làm được BT2, BT(3)a/b
II CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn, bài tập 2, bài tập 3
III CÁC HOẠT ĐỘNH DẠY HỌC:
1 Bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng viết tiếng khĩ: nguy hiểm, ngắn
ngủi, cúi đầu, quý báu, luỹ tre
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: - Ghi đề bài
b Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- Đọc bài trên bảng
- Vì sao Nam khĩc? Cơ giáo nghiêm giọng hỏi hai bạn
thế nào?
- HD học sinh cách trình bày bài viết
- Cho HS nhìn bảng chép vào vở
- Lùi vào 1 ơ, chữ đầu câu viết hoa
- 2 HS lên bảng viết
- Lớp viết bảng con
- Lắng nghe
- 1, 2 HS đọc bài chép trên bảng
- HS trả lời
- HS chép vào vở
Trang 5- Chấm - chữa bài: chấm 10 bài.
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2: Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ Trèo cao ngã
đau
Bài 3: Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học uống
nước ao sâu Lên cày ruộng cạn
- Là cái bút (viết) mực hoặc bút (viết) máy
- Nhận xét, chấm, chữa bài
3 Củng cố - Dặn dị:
- GV nhận xét bài học
- Yêu cầu HS về nhà sốt lại bài chính tả và các bài
tập đã làm
- Nhìn bảng chữa những lỗi sai
- HS làm vào vở
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- 1 HS lên bảng , lớp làm vở
- HS làm tương tự bài 2
- HS lắng nghe và thục hiện
K
ể chuyện: NGƯỜI MẸ HIỀN
I MỤC TIÊU:
- Dựa theo tranh minh họa, kể lại từng đoạn của câu chuyện "Người mẹ hiền"
- HS KG biết phân vai dựng lại câu chuyện (BT 2)
II CHUẨN BỊ:
- 4 tranh minh hoạ truyện trong SGK phĩng to
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ:
- Gọi HS kể lại từng đoạn của câu chuyện "Người
Thầy cũ"
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: - Ghi đề bài
b Hướng dẫn kể chuyện:
* BT1: Dựa theo tranh kể lại từng đoạn.( Ưu tiên
HSTB, Y )
- GV gợi ý:
+ 2 nhân vật trong tranh là ai? Nĩi cụ thể về hình
dáng của nhân vật
+ Hai cậu trị chuyện với nhau những gì?
- Cho HS kể, GV nhận xét
- HS kể đoạn 2, 3, 4.Theo nhĩm
* BT2: Dựng lại câu chuyện theo vai.(HSKG)
- GV làm người dẫn chuyện, lời Minh, Nam, bác
bảo vệ, cơ giáo.(L1)
- Cho các nhĩm tập kể
- 2 HS lên kể trước lớp
- Quan sát 4 tranh, đọc lời nhân vật nhớ nội dung từng đoạn Truyện
- Hai nhân vật là Minh và Nam Minh mặc áo hoa, khơng đội mũ Nam đội mũ, mặc áo sẫm
- Minh thì thầm cổng trường khố Minh bảo cậu ta biết cĩ một chỗ tường thủng
- 2 HS kể lại đoạn 1
- Kể theo nhĩm.đoạn 2, 3, 4
- HSKG phân vai kể
- Nhĩm phân vai để kể chuyện
- Cả lớp nhận xét, bình chọn nhĩm và cá nhân kể chuyện hấp dẫn, sinh động
Trang 6- NX, ghi điểm cho cá nhân, nhĩm kể hay.
3 Củng cố - Dặn dị:
- Nhận xét cá nhân, nhĩm kể tốt
- Dặn HS về nhà kể cho người thân nghe
- Lắng nghe và thực hiện.
***********************************************************************************
Thứ tư, ngày 13 tháng 10 năm 2010
Tập đọc:
BÀN TAY DỊU DÀNG
I MỤC TIÊU:
- Ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ, bước đầu biết đọc lời nhân vật phù hợp với ND
- Hiểu ND: Thái độ ân cần của thầy giáo đã giúp An vượt qua nỗi buồn mất bà và động viên bạn học tập tốt hơn, không phụ lòng tin yêu của mọi người (TL được CH SGK)
II CHUẨN BỊ: -Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Bài cũ:
- HS đọc bài: Người mẹ hiền
2 Bài mới
a Giới thiệu bài:
b.Luyện đọc:
- GV đọc mẫu tồn bài
- HDHS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- Luyện đọc từ khĩ:( GV ghi bảng)
- Đọc từng đoạn trước lớp
- HDHS ngắt, nghỉ hơi đúng:
- Giúp HS hiểu nghĩa từ: Mới mất, Đám tang:
- Đọc từng đoạn trong nhĩm
- Thi đọc giữa các nhốm
c Hướng dẫn tìm hiểu bài:
H Tìm những từ ngữ cho thấy An rất buồn khi bà mới
mất?
H Khi biết An chưa làm bài tập, thái độ của Thầy
giáo thế nào?
H Tìm những từ ngữ nĩi về tình cảm của Thầy giáo
đối với An?
d Luyện đọc lại: Phân vai (người dẫn chuyện, An,
Thầy giáo) thi đọc tồn truyện
3 Củng cố - Dặn dị:
- GV nhận xét giờ học
- 3 HS đọc + TLCH
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- Đọc từ khĩ
- Đọc nối nhau từng đoạn
- Theo dõi, luyện đọc
- Đọc từ chú thích, nghe, hiểu
- Đọc nhĩm
- Đại diện nhĩm đọc 4 em
- HS đọc thầm để trả lời câu hỏi
- Lịng An nặng trĩu nỗi buồn Nhớ bà, An ngồi lặng lẽ
- Thầy khơng trách thương yêu
- Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An Bàn tay Thầy dịu dàng
- 1 nhĩm cử 2 em để luyện đọc theo vai nhân vật
- Nhận xét nhĩm, cá nhân đọc hay
Trang 7Tốn. BẢNG CỘNG
I MỤC TIÊU:
- Thuộc bảng cộng đã học
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn
- BT 1, BT2(3phép tính đầu), BT3 HS KG làm bài còn lại
II CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ ghi BT1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Bài cũ:
-Gọi HS đọc thuộc bảng cộng
B Dạy bài mới:
1/ Giới thiệu bảng cộng
2/ Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Tính nhẩm (GV treo bảng phụ ghi BT1 lên
bảng)
BT2: Tính ( 3 phép tính đầu)
BT3: HS đọc đề tốn
- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?
- HS trình bày bải giải
- GVchấm chữa bài
*) H ư ớng d ẫn HSKG l àm BT2 c ột 4,5 v à BT4
- C ủng cố cho HS cách nhận biết hình tam giác,
hình tứ giác
3/ Củng cố, dặn dị
- Nhận xét tiết học
6 cộng với một số Nhận xét - ghi điểm
- HS nêu kết quả
- Nhận xét- chữa bài
9 +2 = 11 8 + 3 = 11
9 + 3 =12 8 + 4 = 12
9 + 9 = 18 8 + 9 =17
- Gọi HS lên bảng làm- lớp làm vào bảng con
15 26 36
+ + +
9 17 8
24 43 44
- HS làm vào vở ơ li
- Hoa cân nặng 28kg, Mai nặng hơn Hoa 3kg
- Mai cân nặng bao nhiêu kg?
Bài giải:
Mai cân nặng là?
28 +3 = 31(kg)
Đáp số = 31kg
- HSKG làm bài
- Lắng nghe
I MỤC TIÊU:
- Nêu được một số việc cần làm để giữ VS ăn uống như : ăn chậm nhai kĩ, không uống nước lã, rửa tay sạch trước khi ăn và sau khi dại tiện, tiểu tiện
- HS KG nêu được tác dụng của việc cần làm
II CHUẨN BỊ:
- Tranh vẽ SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ:
- Tại sao phải ăn uống đầy đủ?
- GV nhận xột, ghi điểm
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Nội dung:
*Hoạt động 1:
- YC quan sát tranh
- Rửa tay nh thế nào là đúng?
- Rửa quả nh thế nào mới sạch?
- Bạn gái trong tranh đang làm gì?
KL: Để ăn sạch, uống sạch ta phải: Rửa tay trớc
khi ăn, rửa sạch rau quả và gọt vỏ trớc khi ăn,
thức ăn phải đậy cẩn thận
* Hoạt động 2
- Biết đợc những việc làm để đảm bảo uống sạch
- Nhận xét- Kết luận
KL: Nớc uống hợp vệ sinh là nớc uống lấy từ
nguồn nớc sạch và phải đun sôi trớc khi uống
* Hoạt động3:
Kết luận: Ăn sạch, uống sạch sẽ giúp chúng ta đề
phòng đợc nhiều bệnh đờng ruột nh đau bụng, ỉa
chảy, giun sán
3 Củng cố, dặn dò:
- Cần ăn uống sạch để phòng tránh bệnh
- Nhận xét
- HS trả lời
- Cả lớp hát bài: Thật đáng chê
- HS quan sát tranh trong SGK
* Để ăn sạch bạn phải làm gì?
- Rửa tay sạch bằng xà phòng
- Rửa dới vòi nớc chảy, hoặc rửa nhiều lần bằng nớc sạch
- Đang gọt vỏ quả trớc khi ăn để đỡ bị ngộ đọc
- Để tránh bị ruồi, nhặng, gián đậu vào
- Để nơi cao ráo sạch sẽ, úp nơi khô ráo
* Thảo luận nhóm và nêu ra những đồ uóng mà mình thờng xuyên uống hằng ngày hoặc a thích
- Trình bày trớc lớp
- Các nhóm thảo luận
* Tại sao phải ăn sạch, uống sạch
- Thảo luận – trình bày
- HS nhắc lại
Chớnh tả Nghe- viết BÀN TAY DỊU DÀNG
I MỤC TIấU:
- Cheựp chớnh xaực baứi CT, trỡnh baứy ủuựng ủoaùn vaờn xuoõi; bieỏt ghi ủuựng caực daỏu caõu trong baứi.
- Laứm ủửụùc BT2; BT3(a/b)
II CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ viết BT3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Ghi đề bài
b Hướng dẫn nghe - viết:
* Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- GV đọc 1 lần bài chớnh tả
- An buồn bó núi với Thầy điều gỡ?
- Bài chớnh tả cú những chữ nào phải viết hoa?
- 2 HS đọc lại
*Thưa Thầy, hụm nay em chưa
- HS nờu
Trang 9+ Khi xuống dịng, chữ đầu câu viết thế nào?
- Viết tiếng khĩ: Thì thào, trìu mến, buồn bã
- GV đọc, HS viết vào vở
- Theo dõi, giúp đỡ HS chậm
- Chấm 7-10 bài Chữa lỗi
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2: Thi tìm tiếng
- 3 từ cĩ tiếng mang vần ao:
- 3 từ cĩ tiếng mang vần au:
Bài 3b: Điền tiếng cĩ vần uơn và uơng:
- HD cho HS làm vở
4 Củng cố - Dặn dị:
- GV nhận xét, biểu dương những em viết chữ đẹp, làm
bài đúng
- Nhắc nhở những em viết chưa đúng, cần về nhà rèn
thêm
- Viết lùi vào 1 ơ
- 2 HS lên bảng Lớp viết bảng con
- HS viết bài vào vở
- HS đọc yêu cầu
- Bao, cáo, chào
- Cháu, báu, rau
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- Cả lớp làm vào vở
- Lời giải: ruộng, luơn, xuống, cuộn
***********************************************************************************
Thứ năm, ngày 14 tháng 10 năm 2010
Tốn.
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Ghi nhớ và tái hiện nhanh bảng cộng trong phạm vi 20 để tính nhẩm; cộng có nhớ trong phạm vi
100
_ Biết giải BT có một phép cộng
- BT 1,3,4 HS KG làm bài còn lại
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
A KTBC: gọi HS đọc
Nhận xét - ghi điểm
B Dạy bài mới:
* Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Tính nhẩm ( HSTB)
- HS làm bài - chữa bài
BT3: Tính
- Cho HS làm vào bảng con
BT4: ( Vở ơ li)
- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?
Bảng cộng 6 với một số Bảng cộng 9 với một số
a/ 9 +6 = 15
6 + 9 =15 b/ 3 + 8 = 11
8 +3 = 11
- HS làm bài - chữa bài
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Nêu cách đặt tính, tính KQ: 72, 82, 77, 66, 45
- HS đọc đề tốn
- HS trả lời
- HS trình bày bải giải
Bài giải:
Trang 10- GV chấm bài , nhận xét
*) Hướng dẫn HSKG làm thêm BT2, BT5
C/ Củng cố, dặn dị
- Nhận xét tiết học
Số quả bưởi mẹ và chị hái là:
38+16 = 54( quả) Đáp số: 54 quả bưởi
- HSKG làm bài
Luyện Tốn: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 20; cộng có nhớ trong phạm vi 100 vận dụng để làm bài tập.
- Giải thành thạo BT có một phép cộng
- Hoàn thành các bài tập trong vở BT toán
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
A KTBC: gọi HS đọc
Nhận xét - ghi điểm
B Dạy bài mới:
* Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Tính nhẩm ( HSTB)
- HS làm bài - chữa bài
Bài 2: Ghi KQ tính
- GV hướng dẫn học sinh nhận xét kq t ừng cặp
phép tính và cách tính
BT3: Đặt tính rồi tính
- Cho HS làm vào bảng con
BT4: ( VBT)
- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?
- GV chấm bài , nhận xét
BT5 (VBT)
- Củng cố cho HS cách điền số
C/ Củng cố, dặn dị
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương nhắc nhở
Bảng cộng 6 với một số Bảng cộng 9 với một số
- 1HS nêu yêu cầu BT
- Từng HS nêu KQ
- HS nhận xét
- HS th ực hi ện v ào VBT
- KQ: 13, 13, 13, 13, 14, 14
- HS nhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Nêu cách đặt tính, tính KQ: 72, 85, 75, 73
- HS đọc đề tốn Tĩm tắt
- HS trả lời
- HS trình bày bải giải
Bài giải:
Số quả cam chị hái đượclà:
56 + 18 = 74( quả) Đáp số: 74 quả bưởi
- HS làm bài v ào vở BT
I MỤC TIÊU:
1 Nhận biết và bước đầu biết dùng một số từ chỉ hoạt động , trạng thái của lồi vật và sự vật trong câu (BT1, BT2)
2 Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu (BT3)