c Tìm điểm cố định mà đồ thị của hàm số luôn đi qua với mọi m.. d Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số tạo với trục tung và trục hoành một tam giác có diện tích bằng 1 đơn vị diện tích
Trang 1đề thi học sinh giỏi cấp huyện.
Môn: Toán 9.
Năm học: 2009 2010.–
Thời gian làm bài: 150 phút
( Không kể thời gian phát đề )
Bài 1: Cho biểu thức 3 2 6 3
A
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn A
b) Tính giá trị của A khi x = 27 - 10 2
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của A và giá trị tơng ứng của x
Bài 2 : Cho hàm số y = (m – 1)x + m + 3.
a) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số song song với đồ thị hàm số y = - 2x + 1
b) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số đi qua điểm (1; -4)
c) Tìm điểm cố định mà đồ thị của hàm số luôn đi qua với mọi m
d) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số tạo với trục tung và trục hoành một tam giác có diện tích bằng 1 (đơn vị diện tích).
Bài 3: Cho hệ phơng trình: x 2y 3 m
2x y 3(m 2)
+ = +
a) Giải hệ phơng trình khi m = -1
b) Gọi nghiệm của hệ phơng trình là (x, y) Tìm m để M = -(x2 + y2) đạt giá trị lớn nhất c) Tìm đẳng thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m
Baứi 4: Cho ∆ABC (AB = AC) noọi tieỏp trong (O), keỷ daõy cung AM (M thuoọc cung nhoỷ AC), tửứ C keỷ ủửụứng vuoõng goực CD vụựi AM, ủửụứng naứy caột BM taùi E, ủửụứng kớnh qua A caột BC taùi trung ủieồm N (N ∈ BC)
a) Chửựng minh: ∠DMC = ∠DME, suy ra ∆MDC = ∆MDE
b) Chửựng toỷ AC = AE Khi AM quay xung quanh A thỡ E chaùy treõn ủửụứng naứo?
c) Chửựng minh ∠BAC = 2 ∠CEB
d) Chửựng minh boỏn ủieồm A, N, C, D cuứng thuoọc moọt ủửụứng troứn
Bài 5: Cho ABC (AC > AB), trung tuyến AD, M là điểm nằm giữa 2 điểm A và D
Chứng minh: AC - AB > MC - MD
Bài 6:
a) Cho a, b > 0 và a + b = 1 Tìm GTNN của B =
ab
1 + 2 2
1
b
a + b) Tỡm nghiệm nguyờn của phương trỡnh: 5x – 3y = 2xy – 11
Trang 2Đáp án H– ớng dẫn chấm.
Kỳ thi Học sinh giỏi cấp huyện
Môn: Toán 9.
Năm học: 2009 2010.–
1
(3.5)
a
(1.25)
A
Rút gọn P: ĐK x ≥ 0, x ≠ 9
2
8 1
P
x x
=
+
=
+
1
x P x
+
= +
0.25đ 0.5đ 0.25đ
0.25đ
b
(1đ)
Tính giá trị của P khi x = 27 - 10 2
x = 27 - 10 2 = ( 2- 5)2 => x = 2 5 − = − 5 2 => P =35 10 2
−
190 25 2 34
−
0.5đ 0.5đ
c
(1.25)
Tìm giá trị nhỏ nhất của P và giá trị tơng ứng của x
áp dụng BĐT Côsi ta có:
1
9 1 2
2 1
9
+ +
≥
− + + +
=
x
x x
x P
1
9
+
=
x
Vậy min P = 4 khi x = 4
0.5đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ
a
(0.75)
Để đồ thị hàm số y = (m – 1)x + m + 3 song song với đồ thị hàm số
y = -2x + 1 thì m – 1 = -2 và m + 3 ≠ 1
Từ m - 1 = -2 => m = -1
Từ m + 3 ≠ 1 => m ≠ -2
0.25đ 0.25đ
Trang 3(3.5)
Vậy với m = -1 và m ≠ -2 thì hai đồ thị trên song song 0.25đ
b
(0.5)
Đồ thị hàm số y = (m – 1)x + m + 3 đi qua điểm (1 ; -4) Nên ta thay các giá trị x = 1, y = -4 vào y = (m – 1)x + m + 3, Tính đợc m = -3
0.25đ 0.25đ
c
(1 đ)
Điều kiện cần và đủ để đờng thẳng y = (m – 1)x + m + 3 đi qua điểm
cố định N(x0, y0) với mọi m là:
y0 = (m – 1)x0 + m + 3 với mọi m
mx0 – x0 + m + 3 - y0 = 0 với mọi m
m(x0 + 1) - x0 +3 - y0 = 0 với mọi m
− + − = =
Vậy các đờng thẳng y = (m – 1)x + m + 3 luôn đi qua điểm cố định N(-1 ; 4) với mọi m
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0 25đ
d
(1.25)
Gọi A là giao điểm của đờng thẳng (1) với trục tung
Thì ta có A(0; m+3), do đó OA = m+ 3. Gọi B là giao điểm của đờng thẳng (1) với trục hoành
Thì ta có B(1m−+m3; 0) , do đó OB = 3
1
m m
+
− Theo đề bài ta có:
SABC = 1
2OA.OB = 1
2 m+3. 3
1
m m
+
− = 1 => (m + 3)2 = 21 m−
m2 + 6m + 9 = 21 m−
* Với m ≤ 1 ta có:
m2 + 6m + 9 = 2(1 - m)
m2 + 6m + 9 = 2 – 2m
m2 + 8m + 7 = 0
(m + 1)(m + 7) = 0
=> m = - 1, m = - 7
* Với m > 1 ta có:
m2 + 6m + 9 = 2(m - 1)
m2 + 6m + 9 = 2m - 2
m2 + 4m + 11 = 0 Phơng trình vô nghiệm Vậy có hai giá trị của m để đồ thị của hàm số tạo với trục tung
và trục hoành một tam giác có diện tích bằng 1 (đvdt)
là m = - 1, m = - 7
0.25đ
0 25đ
0.25đ
0.25đ
0 25đ
B(; 0)
A(0; m+3)
x y
O
Trang 4(3)
a
(1.25)
Giải hệ phơng trình khi m = -1
Với m = -1 ta có : + =x 2y2x y 3− =4 + =2x y 3x= +4 2y = ++ + =
x 4 2y 2(4 2y) y 3 + + =8 4y yx= +4 2y 3
+ =8 5y 3x= +4 2y = += −
x 4 2y 5y 5 = −xy=21 Vậy với m = - 1 thì hệ có nghiệm = −xy =21
0.5đ 0.5đ
0 25đ
b
(1.25)
Gọi nghiệm của hệ phơng trình là (x, y)
Ta có: x 2y 3 m
2x y 3(m 2)
− = −
= − +
x 3 m 2y 2x y 3(m 2)
= − +− + + = +
x 3 m 2y 2(3 m 2y) y 3(m 2) − + + = +6 2m 4y y 3m 6x 3 m 2y= − +
= − +=
x 3 m 2y 5y 5m =x 3 my= +m
Để M = -(x2 + y2) đạt giá trị lớn nhất tức là - [m2 + (m+3)2] lớn nhất -(2m2 + 6m+ 9) = -9
2- [2(m2 +3m + 9
4)] = -9
2- 2(m +3 2
)
2 ≤ -9
2 -(x2 + y2) = - [m2 + (m+3)2] lớn nhất bằng -9
2 khi và chỉ khi m =-3
2
0.25đ 0.25đ 0 25đ
0.25đ 0 25đ
c
4
a
(1.25)
Veừ hỡnh ủuựng
C/m: ∠DMC = ∠DME
* Ta coự ∠DME = ∠AMB(ủoỏi ủổnh) Maởt khaực: sủ∠AMB= sủ12AB
MCA MAC
CMD = ∠ + ∠
Maứ sủ MACã = 12sd MCẳ (Goực noọi tieỏp chaộn cung MC) ã 1 ằ
2
MCA= sd AC(Goực noọi tieỏp chaộn cung AC)
CMD= sd MC MA+ = sd AC= sd AB
0.25đ 0.25đ
0.25đ
B
A
E D
C
N
Trang 5Do daõy AB = AC⇒ Cung AB baống cung AC
⇒DMCã =DMEã
* Xeựt ∆MDC = ∆MDE
Ta coự: DMCã =DMEã (chửựng minh treõn)
MD chung;
MDCã =MDEã = 90 0(Do CD ⊥AM) Vaọy ∆MDC = ∆MDE(g - c - g) (ủpcm)
0.25đ
0.25đ
b
(1 đ)
Khi AM quay xunh quanh A thỡ E chaùy treõn ủửụứng naứo?
Do ∆MDC=∆MDE (chửựng minh ụỷ caõu a)
⇒DC=DE
⇒AD laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa CE
⇒AE=AC=AB Vậy khi AM quay xung quanh A thỡ E chaùy treõn ủửụứng troứn taõm A baựn kớnh AC
0.25đ 0.25đ
0.5đ
c
(0.75)
C/m BACã =2.CEBã
Do ∆MCE caõn ụỷ M ⇒MCEã =MECã Maứ ãBMC=MEC MCEã + ã =2.MECã (goực ngoaứi ∆MEC)
Ta laùi coự BACã =BMCã (cuứng chaộn cung BC) ⇒BACã =2.CEBã
0.25đ 0.5đ
d
(1 đ)
Chửựng minh boỏn ủieồm A, N, C, D cuứng thuoọc moọt ủửụứng troứn
Ta ủaừ coự ãADC= 90 0(Do CD ⊥AM) ủửụứng kớnh qua A caột BC taùi trung ủieồm N (N ∈ BC) neõn CB ⊥AN taùi N (Tớnh chaỏt ủửụứng kớnh vaứ daõy cung)
Suy ra boỏn ủieồm A, N, C, D cuứng thuoọc moọt ủửụứng troứn ủửụứng kớnh
AC
0.25đ 0.5đ 0.25đ
5
(2 đ) (2 đ)
Gọi E là điểm đối xứng của C qua AD, từ tính chất đối xứng trục
ta có : AC = AE ; MC = ME (*) Gọi I là giao điểm BM và AE ta có :
IM + IE > ME
AI + IB > AB ( BĐT tam giác )
AI + IE + MI + IB > AB + ME
AE + MB > AB + ME
AE - AB > ME - MB Kết hơp (*) ta có AC - AB > MC - MB
0,5
0,5 0,5 0,5
D I
E
C A
B
M
Trang 6(4.0)
a
(2 đ)
Theo bất đẳng thức Côsi : (a + b)(1 1
a b+ ) ≥ 2 a b. 2 1
ab = 4 (với a, b > 0)
⇒ 1 1a b+ ≥ a b4+ (1) Mặt khác ta có : ab ≤ (
2
b
a+ )2 = 4
1
⇒ ab1 ≥ 4 (2) do a+b = 1 (với a, b > 0)
áp dụng bất đẳng thức (1) và kết quả (2) ta có :
2
B
B ≥ 2 + 6
) (
4
2 = +b
a do a + b = 1 ⇒ MinB= 6 ⇔ a = b =
2 1
Vậy : MinB = 6 ⇔ a = b =
2 1
0.25đ
0.25đ
0.5đ 0.5đ 0.25đ 0.25đ
b
(2 đ)
5x – 3y = 2xy – 11 Rỳt y theo x
5x +11 = 2xy + 3y
5x +11 = (2x + 3)y
2
y
(Do x nguyờn nờn 2x + 3 ≠ 0)
Vỡ y nguyờn => x + 5 M 2x + 3 =>2(x + 5) M 2x + 3 => 2x + 3 + 7 M 2x + 3
=> 7 M 2x + 3
Vaọy ta cú cỏc cặp (x ; y) là: (-1; 6); (-2; -1); (2; 3); (-5; 2) Thử lại cỏc giỏ trị đú đều đỳng
0.25đ 0.25đ 0.5đ
0.5đ 0.25đ 0.25đ
Ghi chú:
− Học sinh làm cách khác đáp án nhng đúng vẫn cho điểm tối đa.
− Điểm toàn bài không làm tròn.