1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hướng dẫn chấm đề dự bị HSG Toán 9 tỉnh năm 2010 - 2011

3 473 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 101,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC &ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI DỰ BỊ

Môn : TOÁN – THCS Ngày thi 18/02/2011

Câu 1

2 2

3 ( 5) 2( 5 1) 3 5 2( 5 1) 6 2 5

2( 5 1)( 5 1) 8

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 2

(2 điểm ) Ta có a 1  5 0 nên hàm số đồng biến khi x < 0 (1)

Có 2 2011 2  2010 0(2)

Từ (1) và (2) suy ra f (2 2011) f (2  2010)

0,75 điểm 0,75 điểm 0,5 điểm Câu 3

(2 điểm) x2 + 3x –

7

2 2x 3

2

2

2

1

4 1

2 1

x 0 và 2x 3 1 0 2

1 x 2

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm Câu 4

y z 4x 1

 Cộng từng vế các phương trình ta được :

1

x y z

2

            

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 5

(1,5 điểm ) 10x

2 + 20y2 + 24xy – 24y + 8x + 52 = 0

(9x2 +24xy+16y2 ) + ( x2 + 8x + 16) +(4y2-24y +36) =0

(3x+4y)2 + (x + 4)2 +4(y–3)2 =0

0,5 điểm 0,5 điểm

Trang 2

3x 4y 0

x 4 0

y 3

y 3 0



  

0,5 điểm

Câu 6

(1,5 điểm )

Đặt n2 + 2n + 12 = k2 (k N) (n2 + 2n + 1 ) + 11 = k2

(k + n + 1 ) ( k–n – 1 ) = 11

Vì k + n + 1 > k – n – 1 > 0

k n 1 11

k n 1 1

k 6

n 4

  

 

  

 

0,5 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm Câu 7

(1,5 điểm )

2 2

Ta có (A B) 0 (A B) 4AB(1)

Từ (1) suy ra x y z2 4(x y)z

Vì x + y + z = 4 16(x y) 16xyz

x y xyz

Dấu bằng xảy ra khi x = y = 1 và z = 2

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm Câu 8

(1,5 điểm ) A =

2 3

12 8 24 , vì n chẵn nên đặt n = 2m ( m Z)

Ta có :

2 3

A

m(m 1)(2m 1)

6 m(m+1)(m+2) (m 1)m(m 1) =

6

là số nguyên

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm Câu 9

(1,5 điểm )

Cho a + 2b + 3c = 0 => a + 2b = –3c

=> a3 + 6a2b + 12ab2 + 8b3 = –27c3

=> a3 + 8b3 + 27c3 = – 6ab(a + 2b)

=> a3 + 8b3 + 27c3 = – 6ab(–3c)

=> a3 + 8b3 + 27c3 = 18abc

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm Câu 10 Kẻ IK BC

Tính được CH = 3,2 cm ;CI = 2 5 cm

Và KC = 4,4 cm Chứng minh CD CH CD CH.CI 3, 2.2 5 16 5cm

CI CK  CK  4, 4  11

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 11

(1,5 điểm ) Kẻ DH Có DH AN = 2 SKA , DI ADN KC và DI.CM = 2 SCDM (1)

Ta lại có 2SADN = SABCD và 2SCDM = SABCD (2)

0,25 điểm 0,25 điểm

Trang 3

Từ (1) và (2) suy ra DH.AN = DI.CM

Mà AN = CM nên DH = DI Suy ra KD là phân giác của góc AKC 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 12

(1,5 điểm )

Qua M kẻ tia Mx vuông góc với MN cắt ND tại E

Chứng minh  

1

D  => tam giác MDE cân tại M => EF = FD (1).E Xét tam giác MNE vuông tại M có MF đường cao ứng cạnh huyền

=> MF2 = EF.NF (2) (1) và (2) => MF2 = FD.NF

0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm (Nếu học sinh giải bằng cách khác đúng , giám khảo dựa theo biểu điểm để cho điểm tương ứng )

Ngày đăng: 08/05/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w