1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ HSG CASIO LỚP 9 2015

6 278 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 311 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tham khảo tài liệu các chuyên đề giải toán trên máy tính CASIO dành cho quý thầy cô và các bạn học sinh nhằm củng cố kiến thức và luyện thi giải toán trên máy tính cầm tay với chủ đề: Bậc của đa thức, hệ phương trình.....

Trang 1

PHềNG GIÁO DỤC VÀ

ĐÀO TẠO NHƯ XUÂN

KỲ THI CẤP HUYỆN GIẢI TOÁN TRấN MÁY TÍNH CẦM

TAY NĂM HỌC 2012 – 2013

ĐỀ CHÍNH THỨC

LỚP 9 THCS Thời gian: 150 phỳt , khụng kể thời gian giao đề

(Đề thi cú 04 trang)

……

ĐIỂM TOÀN BÀI THI CÁC GIÁM KHẢO KÍ TấN SỐ PHÁCH

(Do chủ tịch HĐ chấm ghi)

Bằng số Bằng chữ

Quy định :1 Kết quả lấy theo yêu cầu bài toán

2.Những bài viết quy trình bấm phím phải nêu bấm trên loại máy nào.

Phần I : Chỉ điền kết quả

b/

a/ 1357924680 : 24680

b/ 135792468013579 : 24680

Câu 2 (2đ) Tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất trong các số tự nhiên dạng:

1 2 3 4x y z chia hết cho 7

Số lớn nhất:

Số nhỏ nhất:

Câu 3(1đ) Chữ số thập phân thứ 2011 sau dấu phẩy của số 1

37

A= là: Chữ số đó là:

Câu 4 (1đ) Cho: x1000 +y1000 = 6,912; x2000 +y2000 = 33,76244

Tính: M = x3000 +y3000 = ?

(Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 6)

M ≈

Câu 5 (2đ) Tìm BCNN và ƯCLN

a/ BCNN(220887 ; 1697507)

b/ ƯCLN (3995649 ; 15859375) a/ b/

Phần II: Lời giải, viết quy trình bấm phím.

Câu 6 (2đ) Dân số của một quốc gia là 70 triệu ngời Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình hàng

năm là 1,2%

a/ Trình bày cách tìm công thức tổng quát để tính số dân sau n năm.

b/ áp dụng tính dân số của quốc gia đó sau 15 năm (Kết quả lấy đến phần nguyên)

Trang 2

b/

Câu 7 (2đ).Kết hợp trên máy tính và trên giấy tính chính xác kết quả: A = 1234567892

Lời giải

Kết quả : A =

Câu 8 (2đ) Cho hình thang cân ABCD (AB là cạnh đáy nhỏ) và 2 đờng chéo vuông góc với

nhau Biết AC = 383,141 cm Tính diện tích và đờng cao của hình thang ABCD

Thí sinh không đ ợc viết vào chỗ này

Trang 3

(kết quả lấy đến chữ số thập phân thứ 3)

Lời giải

Câu 9 (2đ) Cho tanα = 2,324 (00 <α< 900)

Tính: 8cos3 2sin3 3 cos2

2cos sin sin

=

+ + (kết quả lấy hết các số trên màn hình)

Lập quy trình bấm phím (Loại máy:……….)

Kết quả: A

Hình vẽ

Trang 4

Câu10 (2đ) Tìm giá trị x nguyên để.

1 ì 2 ì 3 3 ì 4 4 ì 5 5 ì ìx x ≈ 357, 2708065

Lập quy trình bấm phím (Loại máy:……….)

Kết quả : x =

Câu 11 (2đ) Tìm số hạng thứ 20 của dãy.

1

* 1

1

; 2 1

n n

n

U

n N U

U

U

+

=

(Kết quả lấy hết số trên màn hình)

Lập quy trình bấm phím (Loại máy :……….…)

Kết quả : Số hạng thứ 20 là :

Phòng giáo dục và đào tạo

nh xuân Kỳ Thi hsg cấp huyện giải toánbằng máy tính cầm tay

năm 2012 - 2013

Đáp án và thang điểm

(có 3 trang)

điểm

Câu 1

Câu 2

(2đ) Số lớn nhất: 1929354Số nhỏ nhất: 1020334 11

Câu 3

Câu 4

Câu 5

(2đ) a/ BCNN(220887 ; 1697507) = 3712447809b/ ƯCLN (3995649 ; 15859375) = 203 11

Trang 5

Câu 6

(2đ)

a/ Chứng minh công thức

Gọi số dân ban đầu là: a (ngời)

Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình hàng năm là: r

n : thời gian tính (năm)

Ta có: dân số năm thứ 1 là: a + a.r = a(1+r)

Dân số năm thứ 2 là: a(1+r) + a(1+r).r = a(1+r)2

Dân số năm thứ 3 là: a(1+r)2 + a(1+r)2.r = a(1+r)3

……… ……

Dân số năm thứ n là: = a(1+r)n

Vậy công thức tổng quát tính số dân sau n năm là: = a(1+r)n

0,25

0,5 0,25 b/ dân số quốc gia đó sau 15 năm là:

= a(1+r)n = 70000000.(1+ 1, 2

100) ≈ 83715471 (ngời)

1

Câu 7

(2đ)

Lời giải

A = 1234567892 =(12345.104 + 6789)2

= (12345.104)2 + 2.12345.104 6789 + 67892

Tính trên máy:

123452 = 152399025

2.12345.6789 = 167620410

67892 = 46090521

0,5

0,5

Cộng trên giấy

1 6 7 6 2 0 4 1 0 0 0 0 0

4 6 0 9 0 5 2 1

A= 1 5 2 4 1 5 7 8 7 5 0 1 9 0 5 2 1

0,5

Câu 8

(2đ) Tứ giác ABCD là hình thang cân nên: AC = BD

a/ Tính SABCD.

Tứ giác ABCD có 2 đờng chéo vuông góc

Với nhau nên:

AC

AC BD=

= 383,1412 73398,512

b/ kẻ BE // AC

suy ra tứ giác ABEC là hình bình hành

⇒ BE = AC = 383,141(cm)

/ /

BD AC

BE BD

BE AC

 tại B hay ∆DBE vuông tại B có đờng cao BH.

Theo hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

B

A

Trang 6

Ta có: 1 2 12 12 22

BH = BD +BE = BE

BE

BH = =

BH ≈ 270,921 (cm)

0,25

Câu 9

(2đ)

1/ Tính α và gán α bằng X

Quy trình bấm phím

tan− 1 2 324 X

2/ Tính A

2

3

0,5

0,5

Câu 10

(2đ)

1/ gán B = 1

1 2/ viết vào màn hình

1 : : ……

Khi nào thấy B ≈ 357,2708065 thì dừng lại và đọc biến đếm X

0,5

0,5

Câu 11

(2đ)

Quy trình bấm phím

Cách 1:

(bấm 19 dấu )

1

Cách 2:

1/ gán A = 1; X = 1

1

1

2/ viết vào màn hình

X = X + 1: A = (A + 2) (A + 1)

ấn dấu liên tục khi X = 19 đọc kết quả của A

Quy trình bấm phím

1 : 2 1

…… (dấu thứ 19)

0,25 0,25

0,5 Kết quả: số hạng thứ 20 là: 1,414213562 1

Học sinh làm cách khác (đúng) vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 15/10/2016, 20:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w