Thí sinh chỉ đợc sử dụng máy tính Casio fx-570ES trở xuống 2.. Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 8 chữ số thập phân.. b Tính tỷ lệ diện tích của tam giác AHC và tam giác AHB
Trang 1phòng Giáo dục và Đào tạo Kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9
huyện bá thớc giảI toán bằng máy tính casio Năm học 2008 - 2009
Thời gian làm bài 150 phút
Họ và tên: Giám thị số 1
Số phách
(Chủ tịch HĐ chấm thi ghi)
Ngày sinh:
Trờng: Giám thị số 2
Chủ tịch hội đồng chấm thi cắt phách theo đờng kẻ này
(Họ tên, chữ ký)
Số phách
Chú ý: 1 Thí sinh chỉ đợc sử dụng máy tính Casio fx-570ES trở xuống
2 Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 8 chữ số thập phân.
3 Chỉ ghi kết quả vào ô và không đợc có thêm ký hiệu gì khác.
Bài 1: (4 điểm)
a Với a=1,15975328 Hãy tính:
a a
1 a
a
1 4
a a
1 4 A
2 2
b Tính giá trị của liên phân số:
B =
7
29 13
1 33
1 23
1 37
1 27
2008
chia số 3 cho 17
Bài 3 (3 điểm)
Tìm số tự nhiên nhỏ nhất và lớn nhất có dạng
2xy3z6t Biết nó chia hết cho 23
Số nhỏ nhất: …… …… …
…
Số lớn nhất: …… ………
…
Bài 4: (2 điểm) a Tìm số d khi chia M=k2n + kn + 1
cho k2 + k + 1 với mọi số tự nhiên n, v k à k Z, k1
b Áp dụng tìm số d khi chia 20082.2008+20082008+1 cho
20082+2008+1
Bài 5: (2 điểm)
1
Trang 2Tìm tất cả các số tự nhiên có hai chữ số ab thoả mãn:
( ab)4 = a*****b Trong đó ***** là 5 chữ số
không ấn định điều kiện
Bài 6: (3 điểm)
Cho tam giác ABC vuông ở A và AB=6.84 cm,
AC=8.67 cm Kẻ đờng cao AH
a) Tính độ dài các đoạn BH, CH
b) Tính tỷ lệ diện tích của tam giác AHC và tam
giác AHB
Bài 7: (2 điểm)
Cho tam giác IKM cân tại K có IM=a, góc I Gọi
ABCD là hình vuông nội tiếp tam giác IKM tơng ứng
với đỉnh K (có cạnh nằm trên IM)
a Tính diện tích hình vuông ABCD theo a và α
b áp dụng với a=11 và α=46o10’30”
Bài 8: (2 điểm) Cho dãy số U nđợc xác định nh sau:
2
5 )
1 ( 6
10 5
.
6
n
a Tính U1, U2, U3, U4, U5 Xác lập công thức truy hồi
tính Un+1 theo Un v Uà k n-1
b Lập quy trình bấm máy để tính Un thông qua công
thức truy hồi Áp dụng tính U14
phòng Giáo dục và Đào tạo Kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9
huyện bá thớc giảI toán bằng máy tính casio Năm học 2008 - 2009
Đáp án và hớng dẫn chấm đề chẵn
Chú ý: 1 Thí sinh chỉ đợc sử dụng máy tính Casio fx-570ES trở xuống.
2 Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 8 chữ số thập phân.
3 Chỉ ghi kết quả vào ô và không đợc có thêm ký hiệu gì khác.
4 Với những câu có 2 phần (a Nêu công thức; b áp dụng) khi chấm nếu phần a sai thì không cho điểm phần b.
Bài 1: (4 điểm)
a Với a=1,15975328 Hãy tính:
a a
1 a
a
1 4
a a
1 4 A
2 2
b Tính giá trị của liên phân số:
a/ A 0,93112618 (2đ)
2
Trang 3B =
7
29 13
1 33
1 23
1 37
1 27
2008
b/ B 74,29608709 (2đ)
phép chia số 3 cho 17 Chữ số thập phân cần tìm là: 8.
Bài 3 (3 điểm)
Tìm số tự nhiên nhỏ nhất và số lớn nhất có dạng
2xy3z6t Biết nó chia hết cho 23
Số nhỏ nhất: 2003162 (1,5 đ)
Số lớn nhất: 2993864 (1,5 đ)
Bài 4: (2 điểm) a Tìm số d khi chia M=k2n + kn + 1
cho k2 + k + 1 với mọi số tự nhiên n, v k à k Z, k1
b Áp dụng tìm số d khi chia 20082.2008+20082008+1 cho
20082+2008+1
a
+ Nếu n=3t đáp số là 3 (0,75đ)
+ Nếu n=3t+1 hoặc n=3t+2
đáp số l 0 à 0 (0,75đ)
b.Với n=2008=669x3+1 Vậy đáp số l : 0 à 0 (0,5đ)
Bài 5: (2 điểm)
Tìm tất cả các số tự nhiên có hai chữ số ab thoả mãn:
( ab )4 = a*****b Trong đó ***** là 5 chữ số
không ấn định điều kiện
Có 2 số thoả mãn là: 45; 46
(đúng mỗi số cho 1 đ)
Bài 6: (3 điểm)
Cho tam giác ABC vuông ở A và AB=6.84 cm,
AC=8.67 cm Kẻ đờng cao AH
a) Tính độ dài các đoạn BH, CH
b) Tính tỷ lệ diện tích của tam giác AHC và tam
giác AHB
a) (1 điểm)
2
AC AB
AB
2
AC AB
AC
Thay số BH 4.23655929
(0,75đ)
CH 6.80674185 (0,75 đ)
b) ( 1,5 điểm)
2
2
AB
AC HB
HC S
S
AHB
thay số
AHB
AHC
S
S
1.60666744
Bài 7: (2 điểm)
Cho tam giác IKM cân tại K có IM=a, góc I Gọi
ABCD là hình vuông nội tiếp tam giác IKM tơng ứng
với đỉnh K (có cạnh nằm trên IM)
a Tính diện tích hình vuông ABCD theo a và α
b áp dụng với a=11 và α=46o10’30”
a
2
1 2cotg
(1 đ)
b S 14,19503933 (1 đ)
a U 1 = 20, U 2 = 100, U 3 = 520,
1
Trang 4Bài 8: (2 điểm) Cho dãy số U nđợc xác định nh sau:
2
5 )
1 ( 6
10 5
.
6
n
a Tính U1, U2, U3, U4, U5 Xác lập công thức truy hồi
tính Un+1 theo Un v Uà k n-1
b Lập quy trình bấm máy để tính Un thông qua công
thức truy hồi Áp dụng tính U14
U 4 = 2600, U 5 = 13020 (0,5đ)
Công thức truy hồi:
U n+1 = 4U n + 5U n-1+20 (0,5đ)
b Quy trình bấm (fx-570MS):
20 Shift Sto A 100 Shift Sto B Alpha A Alpha = 4 Alpha B +
5 Alpha A + 20 Alpha : Alpha B Alpha = 4 Alpha A +
5 Alpha B + 20 (=) (n-2) lần (0,5đ)
áp dụng: U 14 = 25 431 315 100
(0,5đ)
phòng Giáo dục và Đào tạo Kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9
huyện bá thớc giảI toán bằng máy tính casio Năm học 2008 - 2009
Thời gian làm bài 150 phút
Họ và tên: Giám thị số 1
Số phách
(Chủ tịch HĐ chấm thi ghi)
Ngày sinh:
Trờng: Giám thị số 2
Chủ tịch hội đồng chấm thi cắt phách theo đờng kẻ này
Chú ý: 1 Thí sinh chỉ đợc sử dụng máy tính Casio fx-570ES trở xuống
2 Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 8 chữ số thập phân.
3 Chỉ ghi kết quả vào ô và không đợc có thêm ký hiệu gì khác
Bài 1: (4 điểm)
a Với x=1,15795836 Hãy tính:
x x
1 x
x
1 4
x x
1 4 A
2 2
b Tính giá trị của liên phân số:
B =
7
29 13
1 33
1 23
1 37
1 27
2009
2
Trang 5Bài 2 (2 điểm) Tìm chữ số thập phân thứ 2010 của phép
chia số 3 cho 17
Bài 3 (3 điểm)
Tìm số tự nhiên nhỏ nhất và lớn nhất có dạng
1x2y3z4 Biết nó chia hết cho 13
Số nhỏ nhất: …… …… …
…
Số lớn nhất: …… ………
…
Bài 4: (2 điểm) a Tìm số d khi chia N=a2n + an + 1
cho a2 + a + 1 với mọi số tự nhiên n, v a à k Z, a1
b Áp dụng tìm số d khi chia 20092.2010+20092010+1 cho
20092+2009+1
Bài 5: (2 điểm)
Tìm tất cả các số tự nhiên có hai chữ số xy thoả mãn:
( xy)4 = xabcdey Trong đó a, b, c, d, e là 5 chữ số
không ấn định điều kiện
Bài 6: (3 điểm)
Cho tam giác MNP vuông ở M và MN = 7.84 cm,
MP=8.69 cm Kẻ đờng cao MH
a) Tính độ dài các đoạn NH, PH
b) Tính tỷ lệ diện tích của tam giác MHP và tam
giác MHN
Bài 7: (2 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A có BC= a, góc B = Gọi
MNPQ là hình vuông nội tiếp tam giác ABC tơng ứng
với đỉnh A (có cạnh nằm trên BC)
a Tính diện tích hình vuông MNPQ theo a và α
b áp dụng với a = 12 và α = 45o15’30”
Bài 8: (2 điểm) Cho dãy số U nđợc xác định nh sau:
2
5 5
6
125 )
1
(
6
n
a Tính U1, U2, U3, U4, U5 Xác lập công thức truy hồi
tính Un+1 theo Un v Uà k n-1
b Lập quy trình bấm máy để tính Un thông qua công
thức truy hồi Áp dụng tính U14
phòng Giáo dục và Đào tạo Kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9
huyện bá thớc giảI toán bằng máy tính casio Năm học 2008 - 2009
Đáp án và hớng dẫn chấm đề lẻ
1
2
Trang 6Chú ý: 1 Thí sinh chỉ đợc sử dụng máy tính Casio fx-570ES trở xuống.
2 Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 8 chữ số thập phân.
3 Chỉ ghi kết quả vào ô và không đợc có thêm ký hiệu gì khác.
4 Với những câu có 2 phần (a Nêu công thức; b áp dụng) khi chấm nếu phần a sai thì không cho điểm phần b.
Bài 1: (4 điểm)
a Với x=1,15795836 Hãy tính:
x x
1 x
x
1 4
x x
1 4 A
2 2
b Tính giá trị của liên phân số:
B =
7
29 13
1 33
1 23
1 37
1 27
2009
a/ A 0,931 794 46 (2đ)
b/ B 74,33308713 (2đ)
3
= 0,(1764705882352941) Chữ số thập phân cần tìm là: 2.
Bài 3 (3 điểm)
Tìm số tự nhiên nhỏ nhất và lớn nhất có dạng
1x2y3z4 Biết nó chia hết cho 13
Số nhỏ nhất: 1020344 (1,5 đ)
Số lớn nhất: 1929304 (1,5 đ)
Bài 4: (2 điểm) a Tìm số d khi chia N=a2n + an + 1
cho a2 + a + 1 với mọi số tự nhiên n, v a à k Z, a1
b Áp dụng tìm số d khi chia 20092.2010+20092010+1 cho
20092+2009+1
a
+ Nếu n=3t đáp số là 3 (0,75đ)
+ Nếu n=3t+1 hoặc n=3t+2
đáp số l 0 à 0 (0,75đ)
b.Với n=2010=670x3 Vậy đáp số l : 3 à 0 (0,5đ)
Bài 5: (2 điểm)
Tìm tất cả các số tự nhiên có hai chữ số xy thoả mãn:
( xy)4 = xabcdey Trong đó a, b, c, d, e là 5 chữ số
không ấn định điều kiện
Có 2 số thoả mãn là: 45; 46
(đúng mỗi số cho 1 đ)
Bài 6: (3 điểm)
Cho tam giác MNP vuông ở M và MN = 7.84 cm,
MP=8.69 cm Kẻ đờng cao MH
a) Tính độ dài các đoạn NH, PH
b) Tính tỷ lệ diện tích của tam giác MHP và tam
giác MHN
a) (1 điểm)
2
MP MN
MN
2
MP MN
MP
Thay số NH 5,25171137
(0,75đ)
PH 6,45220678 (0,75
1
Trang 7b) ( 1,5 điểm)
2
2
MN
MP HN
HP S
S
MHN
thay số
MHN
MHP
S
S
1,22859128
Bài 7: (2 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A có BC= a, góc B = Gọi
MNPQ là hình vuông nội tiếp tam giác ABC tơng ứng
với đỉnh A (có cạnh nằm trên BC)
a Tính diện tích hình vuông MNPQ theo a và α
b áp dụng với a = 12 và α = 45o15’20”
a
2
1 2cotg
(1 đ)
b S 16,19115773 (1 đ)
Bài 8: (2 điểm) Cho dãy số U nđợc xác định nh sau:
2
5 5
6
125 )
1
(
6
n
a Tính U1, U2, U3, U4, U5 Xác lập công thức truy hồi
tính Un+1 theo Un v Uà k n-1
b Lập quy trình bấm máy để tính Un thông qua công
thức truy hồi Áp dụng tính U14
a U 1 = -20, U 2 = -100, U 3 = -520,
U 4 = -2600, U 5 = -13020 (0,5đ)
Công thức truy hồi:
U n+1 = 4U n + 5U n-1-20 (0,5đ)
b Quy trình bấm (fx-570MS):
-20 Shift Sto A -100 Shift Sto B
Alpha A Alpha = 4 Alpha B +
5 Alpha A - 20 Alpha : Alpha B Alpha = 4 Alpha A +
5 Alpha B - 20 (=) (n-2) lần (0,5đ)
(0,5đ)
2