1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HSG CASIO LỚP 9

4 462 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn học sinh giỏi huyện
Trường học Phòng GD&ĐT Đất Đỏ
Chuyên ngành Giải toán trên máy tính cầm tay
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Đất Đỏ
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 71,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY NĂM HỌC 08 – 09 Thời gian làm bài: 150 phút ( không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh:………

Bài 1: ( 5 điểm)

1\ Tính giá trị biểu thức

a\ A =

1 213 : 34 6 . 7 1 9

 +   −   +  

 ÷  ÷  ÷ 

      

 +   +   − 

     

b\ B =

3

cos 37 43'.cot g 19 30 ' 15.sin 57 42 '.tg 69 13'

5.cos 19 36 ' : 3 5.cot g 52 9 ' 6

Bài 2: ( 5 điểm)

1\ Tìm số dư r khi chia số 24728303034986074 cho 2003

2\ Cho đa thức P(x) = 6x3 – 5x2 – 13x +a

a\ Tìm a để đa thức P(x) chia hết cho đa thức 2x+3 b\ Với a tìm được ở câu a, hãy tìm số dư r khi chia đa thức P(x) cho 3x – 2

Bài 3: ( 5 điểm)

1\ Cho dãy số x0 =1 ; xn+1 = 2n n

n

x

+ + −

với n = 0;1;2;3…

Tính các giá trị x1 ; x2; x10; x15

2\ Tìm hai chữ số tận cùng của số 2999 và 6 chữ số tận cùng của của số 521

Hai chữ số tận cùng của số 2999 là: 6 chữ số tận cùng của của số 521 là:

A=

B

r=

Trang 2

1\ Tìm nghiệm gần đúng của phương trình : x− 7 x 2 0− =

2\ Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có 10 chữ số biết rằng số đó khi chia cho 17 dư 2 và khi chia cho 29 dư 5

Bài 5: ( 5 điểm)

Xác định các hệ số a; b;c của đa thức P(x) = ax3 +bx2 +cx – 2007 sao cho P(x) chia cho x – 3

Có dư là 27381

16

− ; chia cho x -7 có số dư là 16111

16 và chia cho x-16 có số dư là 29938

Bài 6: (5 điểm)

1\ Cho 3 số A = 1193984 ; B = 157993 và C= 38743

Tìm ƯCLN và BCNN của 3 số A;B;C

2\ Cho dãy số un = 1 1 1 1 1 1 1 1n

 −   −   −   − 

       

Tính u5 ; u10; u15; u20( kết quả viết dưới dạng phân số)

Bài 7: (5 điểm)

1\ Tính kết quả đúng của tích sau : M =3344355664 x 3333377777

2\ Tìm cặp số (x;y) nguyên dương với x nhỏ nhất thỏa phương trình

3

156x +807 144x+ =20y +52x 59+

x≈

M=

(x;y) = (……… ; ………)

Trang 3

B C

A

1\ Biết rằng (2+ x + 2x3)15 = a0 +a1x +a2x2 +a3x3 +… + 445x45

Tính chính xác tổng S= a1 + a2 +a3 +….+ a45

2\ Biết rằng số dư trong phép chia đa thức x5 +4x4 +3x3+2x2 – ax +7 cho x + 5 bằng

2007 Tìm a

Bài 9: (5 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC có độ dài các cạnh AB = 2,15 cm ; AC = 4,35 cm

và µA 58= 024’13’’ Tính SABC ; BC và các góc B và C ( kết quả lấy 2 chữ số thập phân)

Bài 10: (5 điểm)

Cho đa thức P(x) = x5 +ax4 +bx3 +cx2 +dx +2043

biết p(1) = 5 ; p(2) = 7; P(3) =9; p(4)=11 Tính p(10); p(11); p(12); p(13)

S=

a=

Ngày đăng: 13/10/2013, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w