1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Sinh 9(trọn bộ)

17 750 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Sinh 9(trọn bộ)
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 111 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Di truyền và biến dị: a.Di truyền :Là hiện tượng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ,tổ tiên cho các thế hệ con cái b.Biến dị:Là hiện tượng con sinh ra khác với bố mẹ và khác về nhiều

Trang 1

Tên tôi: Bùi Quốc Đông Giáo viên Toán Tin THCS Tôi có nhiều giáo án các lớp 6789 gần đủ các môn

Đồng chí nào có nhu cầu xin về tham khảo tôi sẵn sàng cho

Liên hệ với tôi qua mail: buiquocdong1979@yahoo.com.vn

Chửụng I DI TRUYEÀN VAỉ BIEÁN Dề

CAÙC THÍ NGHIEÄM CUÛA MENẹEN

Tuaàn :1 -Tieỏt :1

Baứi 1 MENẹEN VAỉ DI TRUYEÀN HOẽC.

Ngaứy soaùn : Ngaứy daùy :

A.MUẽC TIEÂU:

1.Kieỏn thửực:

-Neõu ủửụùc muùc ủớch,nhieọm vuù vaứ yự nghúa cuỷa di truyeàn hoùc

-Hieồu ủửụùc coõng lao vaứ phửụng phaựp phaõn tớch caực theỏ heọ lai cuỷa Menủen

-Hieồu vaứ neõu ủửụùc moọt soỏ thuaọt ngửừ,kớ hieọu trong di truyeàn hoùc

2.Kú naờng:

-Reứn kú naờng quan saựt vaứ phaõn tớch keõnh hỡnh

-Phaựt trieồn tử duy phaõn tớch so saựnh

3.Thaựi ủoọ:

-Xaõydửùng yự thửực tửù giaực vaứ thoựi quen hoùc taọp moõn hoùc

B.PHệễNG TIEÄN DAẽY HOẽC:

-GV:Tranh phoựng to hỡnh 1.2 SGK

-Chaõn dung cuỷa Menủen

-Baỷng phuù

-HS:Nghieõn cửựu kieỏn thửực SGK

Trang 2

C.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1.Oån định lớp: (1 phút).

2.Kiểm tra bài cũ: (thông qua).

3.Bài mới :

-GV: Có thể giới thiệu: Di truyền học tư duy mới hình thành từ đầu thế

kỉ XX nhưng chiếm một vị trí quan trọng trong sinh học Menđen-người đặt nền móng cho di truyền học.

Hoạt động của

GV

Hoạt động của HS

Nội dung

Hoạt động 1: Di tuyền học.

+Mục tiêu:Hiểu

được mục đích và ý

nghĩa của di truyền

-GV:Nêu 2 hiện

tượng di truyền và

biến dị,sau đó giải

thích rõ ý trong SGK

-GV:Nêu lên khái

niệm di truyền

-GV:Treo bảng phụ

chuẩn bị sẳn và yêu

cầu hs thực hiện xem

sự giống nhau và

khác nhau của bản

thân với bố mẹ về

các tính trạng

-GV:Khẳng định:

Di truyền là ngành

khoa học nghiên cứu

về di truyền và biến

dị ở sinh vật.

-HS:Nghiên cứu thông tin SGK

-HS:Ghi bài

-HS:So sánh và rút ra kết quả và trả lời

1.Di truyền và biến dị:

a.Di truyền :Là

hiện tượng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ,tổ tiên cho các thế hệ con cái

b.Biến dị:Là hiện

tượng con sinh ra khác với bố mẹ và khác về nhiều chi tiết

-Di truyền học là ngành khoa học nghiên cứu về di truyền và biến dị ở sinh vật.

Hoạt động 2: Menđen người đặt nền móng cho di

Trang 3

truyền học.

+Mục tiêu:Hiểu và

trình bày được

phương pháp nghiên

cứu di truyền của

Menđen:Phương pháp

thế phân tích các thế

hệ lai

-GV:Nêu khái quát

về cuộc đời của

Menđen,người đầu

tiên vận dụng phương

pháp khoa học vào

việc nghiên cứu di

truyền học

-GV:Nói lên nội

dung nghiên cứu của

ông

-HS:Ghi khái quát tiểu sử của Menđen

-HS:Ghi bài

-HS:Ghi bài

-GrêgoMenđen (1822 -1884) ngừơi đầu tiên vận dụng phương pháp khoa học vào nghiên cứu di truyền

-Nội dung cơ bản

là phương pháp phân tích thế hệ lai:

+Lai các cặp bố mẹ khác nhau về một hoặc một số cặp tính trạng thuần chủng tương phản,rồi theo dõi sự

di truyền riêng lẽ của từng cặp tính trạng đó trên con cháu của từng cặp bố mẹ

+Dùng toán thống kê để phân tích các số liệu thu được.Từ đó rút ra quy luật di truyền các tính trạng

Hoạt động 3:Một số thuật ngữ và kí hiệu cơ bản của di

truyền học.

Trang 4

-GV:Nêu một số

thuật ngữ và cho hs

ghi

-GV:Nói một số kí

hiệu và cho hs ghi:

-HS:Ghi bài

1.Một số thuật ngữ:

a.Tính trạng:Là

những đặc điểm về hình thái,cấu tạo, sinh lí của một số cơ thể

b.Cặp tính trạng tương phản:

Là trạng thái biểu hiện khác nhau của cùng một loại tính trạng

c.Nhân tố di truyền:Quy định các

tính trạng của sinh vật

chủng:Là giống có

đặc tính di truyền đồng nhất,các thế hệ sau giống thế hệ trước

2.Một số kí hiệu :

-P: Bố mẹ hay thế hệ xuất phát

-F: Thế hệ con

F1: Con ở thế hệ thứ nhất

F2: Con ở thế hệ thứ hai

-G: Giao tử

Trang 5

-GP:Giao tử của P -GF 1:Giao tử của F1

♀ :Giống cái

♂ :Giống đực

-Kết luận chung:HS đọc kết luận cuối bài.

4.Củng cố:

-GV:Dùng câu hỏi 1 và 2 SGK để củng cố

5.Dặn dò:

-Về làm bài và học bài

Trang 6

Tuần :1 -Tiết :2

Bài 2 LAI MỘT CẶP TÍNH TRẠNG.

Ngày soạn : Ngày dạy :

A.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

-Trình bày và phân tích được thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Menđen

-Nêu được khí niệm kiểu hình, kiểu gen, thể đồng hợp, thể

dị hợp và giải thích được thí nghiệm

-Nêu được nội dung quy luật phân li

2.Kĩ năng:

-Phát triển kĩ năng phân tích kênh hình

-Rèn luyện kĩ năng phân tích số liệu, tư duy logich

3.Thái độ:

-Củng cố niềm tin vào khoa học khi nghiên cứu tính quy luật của hiện tượng sing học

B.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

-GV:Tranh phóng to hình 2.1 và hình 2.2 SGK

-HS:Nghiên cứu thông tin SGK

C.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cu õ:

-HS1:Trình bày đối tượng ,nội dung và ý nghĩa thực tiễn của

di truyền học?

-HS2:Nội dung cơ bản của phương pháp phân tích các thế hệ lai của Menđen gồm những nội dung nào?

3.Bài mới:

-GV:Cho hs trình bày nội dung cơ bản của phương pháp phân tích các thế hệ lai củ Menđen

Vậy sự di truyền các tính trạng của bố mẹ cho con cháu như thế nào?.

Trang 7

Hoạt động của

GV

Hoạt động của

HS

Nội dung

Hoạt động 1:Thí nghiệm của Menđen.

+Mục tiêu:HS hiểu

và trình bày được thí

nghiệm lai một cặp

tính trạng của

Menđen

-Phát biểu được

nội dung quy luật

phân li

-GV:Treo tranh

phóng to hình

2.1.Giới thiệu sự thụ

phấn nhân tạo trên

hoa đậu Hà Lan

-GV:Nhấn mạnh

thí nghiệm do

Menđen tiến hành

một cách cẩn thận,tỉ

mỉ và công phu

-GV:Yêu cầu bảng

kết quả thí nghiệm

của Menđen (bảng 2)

và rút ra tỉ lệ kiểu

hình ở F2

-GV:Nhận xét và

cho hs ghi bài

-HS:Theo dõi trình bày của GV

-HS:Nghiên cứu thao tác làm thí nghiệm của Menđen sau đó trình bày thí nghiệm ngắn gọn

-Từng nhóm rút

ra kiểu hình ở F2 -HS:Ghi bài

+Kết quả thí

Menđen:Khi cho lai

giữa bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản thì ở F1 chỉ xuất hiện một kiểu hình của bố hoặc mẹ và

ở F2 có hai kiểu hình của bố và mẹ với tỉ lê xấp xỉ 3 trội : 1 lặn

Trang 8

Hoạt động 2:Men đen giải thích kết quả thí nghiệm:

+Mục tiêu:HS giải

thích được kết quả

thí nghiệm theo quan

niệm của Menđen

-GV:Cho hs quan

sát hình 2.3 để giải

thích thí nghiệm lai

một cặp tính trạng

về màu hoa của đậu

Hà Lan của

Menđen.Sau đó ghi

sơ đồ lên bảng và cho

hs ghi

-GV:Lưu ý cho hs

rõ:

-Chữ cái in hoa là

nhân tố di truyền

trội

-Chữ cái in thường

là nhân tố di truyền

lặn

-Aa là thể dị hợp

trội

-AA là thể đồng

hợp trội

-HS:Đọc thông tin trong SGK và quan sát hình 2.3.Sau đó thực hiện lệnh ▼

-HS:Ghi bài

-Menđen cho lai

1 cặp tính trạng về màu hoa ở đậu Hà Lan:

+Qui ước:

-Gen A:Hoa đỏ -Gen a:Hoa trắng

P: AA x aa

GP:A a

F1: Aa (100% hoa đỏ)

F1:Tự thụ phấn:

F1: Aa x Aa

GF 1:A,a A,a

F2:AA(hoa đỏ thuần chủng),

Trang 9

-GV:Sự phân li và

tổ hợp của các cặp

nhân tố di truyền

quy định cặp tính

trạng tương phản

thông qua quá trình

phát sinh giao tử và

thụ tinh.Đó là cơ chế

di truyenà tính trạng

-GV:Đưa ra nội

dung và cho hs ghi

-HS:Ghi bài

Aa(hoa đỏ lai),

Aa ( hoa đỏ lai), aa (hoa trắng thuần chủng)

-Vậy tỉ lệ :3 trội:1 lặn

-Giải thích:

+Sự phân li và tổ hợp các cặp nhân tố di truyền quy định cặp tính trạng tương phản thông qua quá trình phát sinh giao tử và thụ tinh.Đó là cơ chế di truyền tính trạng +Nội dung của quy luật phân li: -Trong quá trình phát sinh giao tử,mỗi nhân tố di truyền phân li về một giao tử và giữ nguyên bản chất như của cơ thể thuần chủng của P

4.Củng cố:

-GV:Cho hs trình bày thí nghiệm của Menđen và nêu lên kết

Trang 10

quả lai của Menđenvề tỉ lệ kiểu hình ở F2.

-GV:Yêu cầu hs viết sơ đồ lai một cặp tính trạng của Menđen

5.Dặn dò:

-GV:Cho hs làm bài tập 4SGK tr.10

+Nội dung kết quả câu 4:

-Vì F1 toàn là cá kiếm mắt đen,cho nên mắt đen là tính trạng trội.Còn cá kiếm mắt đỏ là tính trạng lặn

-Quy ước:

+Gen A quy định cá kiếm mắt đen.

+Gen a quy định cá kiếm mắt đỏ.

Ta có sơ đồ lai:

P: AA x aa

GP: A a

F1: Aa

F1: Aa x Aa ( tự giao phối)

GF 1: A , a A , a

F2: AA , Aa , Aa , aa

Kết quả: Có 3 cá kiếm mắt đen : 1 cá kiếm mắt đỏ.

- -Ngày tháng năm

Duyệt của TBM

Trang 11

Tuần :2 -Tiết :3

Bài 3 LAI MỘT CẶP TÍNH TRẠNG (tt)

Ngày soạn : Ngày dạy :

A.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

-Trình bày được nội dung,mục đích và ứng dụng của phép lai phân tích

-Giải thích được quy luật phân li chỉ nghiệm đuýng trong các điều kiện nhất định

-Nêu được ý nghĩa của quy luật phân li đối với lĩnh vực sản xuất

-Phân biệt được di truyền trội không hoàn toàn(di truyền trung gian) với di truyền trội hoàn toàn

2.Kĩ năng:

-Phát triển tư duy lí luận như phân tích, so sánh

-Rèn luyện kĩ năng hoạt động nhóm

-Luyện kĩ năng viết sơ đồ lai

B.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

-GV:Tranh minh họa lai phân tích

-Tranh phóng to hình 3 (SGK)

-Bảng phụ

-HS:Chuẩn bị các thông tin kiến thức ở bài 3 (SGK)

C.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1.Ổ định lớp:( 1 phút)

2.Kiểm tra bài cũ: (5 phút).

-HS1:Nêu đối tượng ,nội dung và ý nghĩa thực tiễn của di truyền học?

-HS2:Nêu nội dung của phương pháp phân tích các thế hệ lai của Menđen

-HS3:Sữa bài tập số 4 (SGK)

Trang 12

3.Bài mới:

Hoạt động của

GV

Hoạt động của HS

Nội dung

Hoạt động 1:Lai phân tích (15 phút).

+Mục tiêu:Trình

bày được nội dung,

mục đích và ứng

dụng của phép lai

phân tích

-GV:Dùng tranh

phóng to 2.3 để khắc

sâu khái niệm kiểu

hình, kiểu gen, thể

đồng hợp, thể dị hợp

.Sau đó cho hs ghi

-HS:Theo dõi và thảo luận rút ra các khái niệm

-HS:Đại diện nhóm lên trình bày

-HS:Ghi bài

1.Kiểu gen: Là

toàn bộ các gen nằm trong tế bào của cơ thể sinh vật -Ví dụ:Kiểu gen:AA,Aa,BB,

Bb,aa,bb,…

2.Kiểu hình:

Làtập hợp toàn bộ các tính trạng của

cơ thể sinh vật -Ví dụ: Kiểu hình hoa đỏ,

hoa vàng,hạt trơn,hạt nhăn

hợp:Là thể mà

trong kiểu gen mỗi cặp gen đều gồm 2 gen giống hệt nhau -Ví dụ: Gen

Trang 13

-GV:Từ các khái

niệm trên yêu cầu hs

xác định kết quả lai

ở mục SGK tr.11

-GV:Rút ra kết

quả và cho hs ghi

-GV:Từ ví dụ trên

rút ra tầm quan

trọng của phép lai

phân tích.Sau đó cho

hs ghi

-HS:Ghi bài

-HS:Ghi bài:

AA,BB,aa, bb…

4.Thể dị hợp:Là

thể mà trong kiểu gen,ít nhất có một cặp gen gồm 2 gen khác nhau

-Ví dụ: Gen Aa,Bb

Ví dụ:

P: Hoa đỏ x Hoa trắng

AA aa

GP: A a

F1: Aa (100% hoa trắng) -Ví dụ:

P: Hoa đỏ x Hoa trắng

Aa aa

GP: A,a a

F1: Aa : aa (50% hoa đỏ: 50% hoa trắng)

Hoạt động 2:Ý nghĩa của tương quan trội–lặn: (15

phút).

+Mục tiêu:Nêu

được vai trò của quy

luật phân li đối với

sản xuất

-GV:Nêu một vài

ví dụ trội –lặn:

+Tính trạng trội

-HS:Đọc thông tin và cùng thảo luận để rút ra ý nghĩa của tương

5.Tầm quan trọng của phép lai phân tích:

-Tăng hiệu quả trong sản xuất

Trang 14

thường là tốt.

+Tính trạng lặn

thường là xấu

-GV:Nêu lên mục

đích việc xác định

tính trạng trội và

tính trạng lặn:

+Tạo ra giống có

giá trị kinh tế cao

-GV:Cho hs ghi

bài

quan trội lặn

-HS:Ghi bài: -Tương quan trội

lặn là hiện tượng phổ biến ở thế giới sinh vật

+Tính trạng trội thường có lợi

-Mục đích xác định tính trạng trội và tính trạng lặn:nhằm tập trung các gen trội về cùng một kiểu gen để tạo

ra giống có ý nghĩa kinh tế

Hoạt động 3:Trội không hoàn toàn (6 phút).

+Mục tiêu:Phân

biệt được hiện tượng

di truyền trội không

hoàn toàn với trội

hoàn toàn

-GV:Dùng tranh

phóng to hình 3

(SGK) để chỉ ra đâu

là trội hoàn toàn và

trội không hoàn

toàn

-HS:Xem tranh và thực hiện lệnh

 để điền vào chổ trống

-Trội không hoàn toàn là hiện tượng gen trội át không hoàn toàn gen lặn dẫn đến thể dị hợp (Aa) biểu hiện kiểu hình trung gian giữa tính trội và tính lặn

Trang 15

-GV:yêu cầu hs

thực hiện lệnh 

-Cho hs ghi bài:

-GV:Nêu lên ví dụ

bằng sơ đồ lai:

-Từng nhóm thảo luận và nêu lên kết quả

-Ví dụ:

Qui ước:

-Gen trộiA:hoa đỏ

-Gen lặn a:hoa trắng

P:AA(hoa đỏ)xaa(hoa trắng)

a

F1: Aa (100% hoa trắng)

4.Củng co á:( 4 phút).

-HS1:Muốn xác định được kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội phải làm gì?

-HS2:Tương quan trội- lặn có ý gì trong thực tế sản xuất?

5.Dặn dò: (1 phút).

-Về làm bài tập 4 (tr.13 SGK)

+Đáp án: (b).

*Trò chơi ô chữ:Kiến thức các thí nghiệm của Menđen.

+Gợi ý:Hàng ngang:

1.Có 6 ô chữ:Người đặt nền móng cho di truyền học

2.Có 6 ô chữ:Hiện tượng con cái sinh ra khác bố mẹ và khác

ở nhiều chi tiết

3.Có 8 ô chữ:Từ dùng để chỉ các cá thể biểu hiện tính trạng giống nhau

4.Có 6 ô chữ:Đây là thế hệ con lai mà tỉ lệ kiểu hình biểu hiện là 3 trội:1 lặn trong thí nghiệm của Menđen

5.Có 8 ô chữ:Từ chung dùng để chỉ sự giao phối ở động vật và giao phấn ở thực vật

6.Có 9 ô chữ:Đây là hiện tượng di truyền mà gen trội át không hoàn toàn gen lặn

7.Có 8 ô chữ:Đây là sự khái quát về hiện tượng di truyền mà

Trang 16

Menđen rút ra được từ các kết quả thí nghiệm.

8.Có 8 ô chữ:Là thể mà kiểu gen,ít nhất có một cặp gen gồm

2 gen khác nhau

9.Có 9 ô chữ:Từ dùng chỉ sự biểu hiện kiểu hình khác nhau của tính trạng ở cặp bố mẹ mang lai

10.Có 7 ô chữ:Đây là thế hệ mà con lai biểu hiện kiểu hình giống nhau trong thí nghiệm của Menđen

11.Có 8 ô chữ:Hiện tượng ở con xuất hiện nhiều kiểu hình 12.Có 10 ô chữ:Đây là thể mà trong kiểu gen đều gồm 2 gen giống nhau

13.Có 6 ô chử:Tên của một định luật di truyền của Menđen phản ánh kết quả kiểu hình của con lai F2 trong phép lai một tính trạng

14.Có 7 ô chữ:Từ dùng để chỉ toàn bộ các gen nằm trong tế bào của cơ thể

+Gợi ý từ chìa khóa:Có14 ô chữ :Định luật nói đến phát sinh

giao tử ,mỗi nhân tố di truyền phân li về một giao tử và gi73 nguyên bản chất như cơ thể thuần chủng của P

*Đáp án:

1.Menđen

2.Biến dị

3.Đồng tính

4.Thứ hai

5.Lai giống

6.Trung gian

7.Định luật

8.Thể dị hợp

9.Tương phản

10.Thứ nhất

11.Phân tính

12.Thể đồng hợp

13.Phân li

14.Kiểu gen

+Chìa khóa:Định Luật

phân li

Ô CHỮ

1.

2

3

4

5.

Trang 17

- -Ngày tháng năm

Duyệt của TBM

14

13

12

11

10 9.

6.

8.

7.

Ngày đăng: 09/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ lên bảng và cho - Giáo án Sinh 9(trọn bộ)
Sơ đồ l ên bảng và cho (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w