- Biết thiết lập các hệ thức của tam giác vuông và củng cố lại định lý Pitago - HS biết vận dụng linh hoạt các hệ thức để giải BT nhanh, thành thạo.. - Củng cố cho HS các hệ thức về cạn
Trang 1Ngày soạn:
Hệ thức lợng trong tam giác vuông
Tiết 1 Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong
tam giác vuông
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng qua các hình vẽ
- Biết thiết lập các hệ thức của tam giác vuông và củng cố lại định lý Pitago
- HS biết vận dụng linh hoạt các hệ thức để giải BT nhanh, thành thạo
* Trọng tâm : Biêt thiết lập hệ thức
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ, thớc,compa,êke, phấn màu
- HS : Bảng nhóm, bút dạ, compa,êke,
III Tiến trình dạy học
Hoạt động1: Giới thiệu bộ môn
Hoạt động 2:Bài mới
AB2 =BC.HB = 1.5 = 5Hay x2=5 suy ra x = 5
Trang 2BD2 = BC.AB
⇔ 2.252 = BC.1,5
⇔ BC = 3,375(m)Chiều cao của cây là
- Củng cố định lý 1,2 và đờng cao trong tam giác vuông Biết thiết lập các
hệ thức của định lý3,4,từ đó vận dụng linh hoạt các định lý để làm bài tập
* Trọng tâm: Định lý3,4
II Chuẩn bị của GV và HS:
Trang 3- GV : Bảng phụ,thớc,compa,phấn màu
- HS : Bảng nhóm, ôn tập ĐL Pitago và cách tính diện tích tam giác
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động1:Kiểm tra
(Cm theo S tam giác)
GV cho HS làm bài 3 trang 69
GV treo bảng phụ đề bài
Ta có:AH2 = BH.HC
4 = 1.x
x = 4 Tơng tự y = 2 5
HS đọc và vẽ hình vào vở
b.c = a.hhay AC.AB = BC.AH ↑
BC AC = AH AB
↑
∆ABC∼ ∆HBA(g.g) Theo CT tính diện tích tam giác ta có:
2
2
Trang 4- Củng cố cho HS các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Biết vận dụng các công thức để giải bài tập thành thạo
* Trọng tâm: Củng cố các hệ thức
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Bảng phụ,thớc,compa,phấn màu
- HS : Bảng nhóm, thớc,compa ,êke
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1:Kiểm tra
HS1:GV đa hình vẽ lên bảng phụ
yêu cầu HS ghi tất cả các hệ thức
đã học
10HS1 lên bảng dựa vào hình vẽ để ghi lại các công thức đã học
Trang 5HS2:Làm bài tập 4 trang69
Hoạt động 2:Luyện tập
Bài 1:Bài tập trắc nghiệm
(GV đa đề bài lên bảng phụ)
HS vẽ từng hình và hiểu rõ bài toán
GV hỏi:Tam giác ABC là tam giác
đúng
a AH = 6b.AC = 3 13
Tam giác ABC là tam giác vuông vì
có trung tuyến AO ứng với cạnh BC bằng nửa cạnh đó
HS vẽ theo hớng dẫn của GV
HS hoạt động nhómBài 8 phần b
Trong tam giác vuông ABC có Ah là trung tuyến thuộc cạnh huyền nên
AH = BH = HC = BC/2Hay x = 2
Trong tam giác vuông AHB có
AB = AH2 +BH2 (Định lý Pitago)Hay y = 2 2
Bài 8 phần cTrong tam giác vuông DEF có
DK ⊥ EF nên DK2 = EK.KF Hay 122 = 16.x ⇒ x = 9
Trang 6Đại diện các nhóm lên trình bày
GV kiểm tra thêm vài nhóm
Hoạt động 3:HDVN
- Thờng xuyên ôn lại các hệ
thức lợng trong tam giác vuông
- BTVN:Bài 9 SGK
- Bài 8,9,10,11,12trang 90 SBT
5
Tơng tự :Trong tam giác vuông DKF có
DF2 = DK2 + KF2 (Định lý Pitago)Hay y2 = 122 + 92
y= 225 = 15 Vậy y = 15
Đại diện nhóm lên trình bày HS dới lớp nhận xét
HS ghi yêu cầu về nhà
Ngàysoạn:
Luyện tập (tiếp)
I Mục tiêu
- Củng cố cho HS các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Biết vận dụng các công thức để giải bài tập tính toán thành thạo
* Trọng tâm: Củng cố các hệ thức
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Bảng phụ,thớc,compa,phấn màu
- HS : Bảng nhóm, thớc,compa ,êke
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động1:Kiểm tra
HS vẽ hình bài 9
K B C L I
A D
Trang 7Để Cm tam giác DIL là tam giác
(GV đa đề bài lên bảng phụ)
Tìm độ dài AB của băng chuyền
HS: Cần Cm DI = DL
Xét tam giác vuông DAI và DCL có:Góc BAD = góc BCD = 900
DA = DC (Cạnh hình vuông)Góc KDA = góc CDL (Cùng phụ với góc CDI)
Suy ra ∆DAI = ∆DCL (gcg)Nên DI = DL ⇒ ∆DIL cân
Trong tam giác vuông DKL có DC là
đờng cao ứng với cạnh huyền KL Vậy 12 12
BE = CD = 10m
Trang 8Hoạt động 3:HDVN
- Ôn lại các hệ thức lợng trong
tam giác vuông
- Xem lại cá BT đã chữa
HS ghi yêu cầu về nhà
Ngàysoạn:
Tỉ số lợng giác của góc nhọn (tiết 1)
I Mục tiêu
- HS nắm vững các công thức, định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn.HS hiểu đợc các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn α mà
không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng α
- HS biết đợc các tỉ số lợng giác của một số góc đặc biệt ,từ đó biết vận dụng để làm BT
* Trọng tâm: Công thức, định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Bảng phụ,thớc,compa,phấn màu
- HS : Bảng nhóm, thớc,compa ,êke,hệ thức của hai tam giác đồng dạngIII Tiến trình dạy học:
Hoạt động1:Kiểm tra
Cho hai tam giác vuông ABC và
DHK vuông tại A và A và D, góc B
bằng góc H.Hai tam giác có đồng
dạng không? Tại sao? Viết lại các
hệ thức giữa các cạnh của chúng?
Hoạt động2:Bài mới
1.Khái niệm tỉ số l ợng giác của
Trang 9Qua VD này ta thấy :Khi độ lớn
của α thay đổi thì tỉ số giữa cạnh
đối và cạnh kề cũng thay đổi thì ta
gọi đó là tỉ số lợng giác của góc
nhọn đó
b.Định nghĩa
GV nói: Cho góc nhọn α và 1 tam
giác vuông có góc nhọn α Hãy xác
định cạnh đối, cạnh kề, cạnh huyền
của góc α trong tam giác đó?
GV ghi chú trên hình vẽ
GV giới thiệu định nghĩa
GV yêu cầu HS nhắc lại
Dựa vào ĐN hãy giải thích tại sao tỉ
Trang 10- BTVN:10,11 trang 76 SGK
21,22,23,24,trang 92 SBT HS ghi yêu cầu về nhà
Ngàysoạn:
Tỉ số lợng giác của góc nhọn (tiết 2)
- HS : Bảng nhóm, thớc,compa ,êke,thớc đo độ
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động1:Kiểm tra
HS1: Vẽ tam giác vuông ABC, xác
HS2 lên bảng viết
HS dới lớp nhận xét bài làm ttrên bảng
HS nêu cách dựng góc βMột HS đọc to chú ý trong SGK
Trang 11Góc 450 phụ với góc nào?
Góc 300 phụ với góc nào?
cosα = sinβ
tgα = cotgβcotgα = tgβ
HS nêu nội dung ĐL
Góc 450 phụ với góc 450
Góc 300 phụ với góc 600
HS đọc thầm
HS lên bảng trình bàyHS: Cos 30o= 17y =
2 3
Nên y ≈14.7
HS nêu chú ý
- HS phát biểu ĐL
- HS làm BT28Sin75o = cos15o
Trang 12- HS : Bảng nhóm, thớc,hệ thức lợng trong tam giác vuông.
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động1:Kiểm tra
BC AB BC
AC
=
= α
HS nhận xét bài làm
C
A B
Trang 13GV đa đề bài lên bảng phụ
Tam giác ABC có vuông không?
là đờng trung tuyến
Tam giác AHB vuông tại H nên góc
B bằng 450
Suy ra AH = BH =20Xét tam giác vuông AHC có:
Trang 14- HS hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỷ số ợng giác của hai góc phụ nhau
l HS thấy đợc tính đồng biến của sin và tg, nghịch biến của cóin và cotg
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động1: Kiểm tra
HS1: Phát biểu ĐL về tỷ số lợng
giác của hai góc phụ nhau
Cho tam giác ABC có góc A bằng
900 Viết các hệ thức tỷ số lợng
giác của góc B và C?
Hoạt động2: Bài mới
1.Cấu tạo của bảng l ợng giác
GV giới thiệu cấu tạo của bảng lg
Giải thích tại sao sin, cos và tg,
- Hãy nêu cách tra?
- GV đa mẫu cho HS quan sát
HS đọc cấu tạo
HS đọc và trả lời
HS:Số độ tra ở cột1,số phút ở hàng 1Giao của 460 và cột 12’ là sin 46012’
HS ghi kết quả lên bảng phụ
Trang 15- HS đợc củng cố kỹ năng tìm tỷ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc.
- Có kỹ năng tra bảng hoặc dùng MTBT để tìm góc α khi biết tỷ số lợng giác của nó
Trọng tâm : Kỹ năng tìm TSLG
II Chuẩn bị của GV và HS:
Trang 16- GV : Bảng phụ, thớc, MTBT
- HS : Bảng nhóm, bảng số, MTBT
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động1: Kiểm tra
Hoạt động2: Bài mới
b Tìm số đo của góc nhọn khi biét
Tìm α khi biết sinα = 0.4470
GV treo bảng phụ mẫu 6 và giới
HS tra bảng
Trang 17hãy tìm tỷ số lợng giác sau(làm
GV đa đề bài lên bảng phụ và yêu
cầu HS điền vào bảng
GV kiểm tra bài làm của HS
- HS thấy đợc sự đồng biến của sin và tg,nghịch biến của cos và cotg để
so sánh đợc khi biết góc α và ngợc lại
Trọng tâm : Kỹ năng tra bảng và sử dụng MTBT để tìm TSLG
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Bảng phụ, thớc, MTBT
- HS : Bảng nhóm, bảng số, MTBT
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra
HS1: Chữa bài 42 trang 95 SBT
102HS lên bảng kiểm tra
Trang 18GV đa đề bài lên bảng phụ
Cho x là góc nhọn, biểu thức sau có
giá trị âm hay dơng? Tại sao?
25
65 cos
⇒ sinx – cosx > 0 nếu x > 450
sinx – cosx < 0 nếu 00< x < 450
HS đại diện nhóm lên trình bày
Trang 19- Liên hệ về tỷ số lợng giác của
hai góc phụ nhau
25 sin
mà cos250 < 1
⇒ tg 250> sin250
b cotg320 = 00
32 sin
32 cos
, do sin320 < 1
⇒ cotg320 > cos320
HS trả lời câu hỏi
HS ghi yêu cầu về nhà
Ngàysoạn:
Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Bảng phụ, thớc,êke, thớc đo độ, MTBT
- HS : Bảng nhóm, bút dạ, MTBT
III Tiến trình dạy học:
GV nêu yêu cầu kiểm tra
Cho tam giác ABC có góc A bằng
Trang 20GV cho HS viÕt l¹i c¸c hÖ thøc
Dùa vµo hÖ thøc em h·y ph¸t biÓu
500.1/50 = 10(km)
Mµ BH = AB.sinA = 10.sin300=5(km)Sau 1,2 phót m¸y bay lªn cao 5km
C¹nh AC
AC = AB cos650 = 1,27(m)
B
C A
Trang 21nên BC = AB/sinC = 32,67(cm)b.BD = 23,17(cm)
HS ghi yêu cầu về nhà
Ngàysoạn:
Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Bảng phụ, thớc,êke, thớc đo độ, MTBT
- HS : Bảng nhóm, bút dạ, MTBT
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động1: Kiểm tra
HS1: Phát biểu định lý và viết các
hệ thức và cạnh và góc trong tam
giác vuông(Có hình minh hoạ)
HS2: Làm BT 26 trang 88
Hoạt động2: Bài mới
2.áp dụng giải tam giác vuông
GV giới thiệu: trong 1 tam giác
vuông nếu biết hai cạnh, 1 cạnh và
Trang 225 =
=
AC AB
NÕu biÕt mét c¹nh th× t×m tû sè lîng gi¸c råi suy ra gãc
- Dïng hÖ thøc
- Pitago vµ hÖ thøc:
b = a.sinB = a.cosC, råi suy ra c¸c c¹nh a vµ b
Trang 23- HS vận dụng đợc các hệ thức vào việc giải tam giác vuông
- HS biết vận dụngcác hệ thức để giải quyết các bài toán thực tế
- HS đợc thực hành nhiều về áp dụng hệ thức, tra bảng và sử dụng MTBT
* Trọng tâm: Cách vận dụng các hệ thức
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Bảng phụ, thớc, MTBT
- HS : Bảng nhóm, bút dạ, MTBT
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động1:Kiểm tra
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1:Điền vào dấu( ) các đẳng …
B
c a
A C b
Trang 24- Xem lại các bài tập đã chữa
- Vẽ 1 tam giác vuông sau đó
2.1/12 = 0,166(km) = 166(m)
Ta có: BC = AC.sinA = 166.sin700
= 155 (m)Vậy chiều rộng khúc sông là 155(m)
HS ghi yêu cầu về nhà
Trang 25I Mục tiêu
- HS vận dụng đợc các hệ thức vào việc giải tam giác vuông
- HS biết vận dụngcác hệ thức để giải quyết các bài toán thực tế
- HS đợc thực hành nhiều về áp dụng hệ thức, tra bảng và sử dụng MTBT
* Trọng tâm: Vận dụng các hệ thức để giải tam giác vuông
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Bảng phụ, thớc, MTBT
- HS : Bảng nhóm, bút dạ, MTBT
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động1: Kiểm tra
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Phát biểu, vẽ hình , ghi các hệ
thức về cạnh và góc trong tam giác
vuông
HS2: Để giải một tam giác vuông
ta cần biết những yếu tố nào?
Hạ BK⊥ACTrong tam giác vuông KBC có:
a.Trong tam giác vuông ABC có
AB = AC.sin540 = 6,472(cm)
B N
K A C
Trang 26gãc trong tam gi¸c vu«ng
- §Ó gi¶i mét tam gi¸c vu«ng
cÇn biÕt mÊy yÕu tè?
AD AH
Trang 27I Mục tiêu
- HS vận dụng đợc tỉ số lợng giác của góc nhọn vào thực tế
- HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần đến điểm cao nhất của nó
- Rèn kỹ năng đo đạc thực tế, có ý thức tập thể
* Trọng tâm: Vận dụng đo chiều cao của vật thể
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Giác kế, êke đạc, phiếu TH
- HS : Thớc cuộn, MTBT, giấy bút
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1:Kiểm tra
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Chuẩn bị dụng cụ để giờ
Sau TH tiếp đo khoảng cách
510
28
2
HS đọc phần hớng dẫn
Các tổ TH
Tổ trởng viết báo cáo
GV đánh giá, cho điểm các tổ
Trang 28- HS thấy đợc ứng dụng tỉ số lợng giác của góc nhọn vào thực tế.
- HS biết cách đo khoảng cách giữa hai điểm trong đó một điểm không đến
đợc
- Rèn kỹ năng đo đạc thực tế, có ý thức tập thể
* Trọng tâm: Vận dụng đo khoảng cách giữa hai điểm
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Giác kế, êke đạc,cọc tiêu, phiếu TH
- HS : Thớc cuộn, MTBT, giấy bút
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1:Kiểm tra
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
28
2
HS đọc phần hớng dẫn
Các tổ TH
Tổ trởng viết báo cáo
GV đánh giá, cho điểm các tổ
Trang 29- Hệ thống hoá các công thức, định nghĩa về tỷ số LG của góc nhọn và quan hệ giữa các tỷ số LG của hai góc phụ nhau
- Rèn kỹ năng tra bảng và sử dụng MTBT
* Trọng tâm: Kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Bảng phụ, thớc, compa,MTBT
- HS : Bảng nhóm, câu hỏi ôn tập c1, MTBT, bảng số
III Tiến trình dạy học:
cosα =
tgα = …cotgα =
b.Dc.C
Trang 31- Rèn kỹ năng dựng góc nhọn khi biết tỷ số lợng giác của nó.
- Rèn kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng vật thể trong thực tế
* Trọng tâm: Giải tam giác vuông
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Bảng phụ, thớc, compa,MTBT
- HS : Bảng nhóm, MTBT, bảng số
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra
- Để giải một tam giác vuông cần
biết ít nhất mấy cạnh và mấy góc?
Có lu ý gì về số cạnh?
- Cho tam giác vuông ABC vuông
tại A, trờng hợp nào sau đây không
thể giải đợc tam giác vuông này?
35 , 6 50
DE FD
Khoảng cách CD là:
31,11 – 6,35 = 24,6
HS lên bảng làm
Ta có: AB2 +AC2 = 56 , 25 =BC2Nên tam giác ABC vuông
'
0 52 36
Trang 32Hãy đơn giản biểu thức sau
- Đánh giá việc nắm bắt kiến thức trong chơng 1 của HS
- Rèn ý thức độc lập suy nghĩ , tự giác khi làm bài, giáo dục lòng say mê học bộ môn
* Trọng tâm: Kiến thức tam giác vuông
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Đề và đáp án
- HS : Kiến thức chơng I, giấy bút
III Tiến trình dạy học:
A C
Trang 33Câu 2(3đ)Chọn câu trả lời sai
Trong tam giác vuông có góc nhọn
góc vuông kia nhân với tg góc đối
hay nhân với cotg góc kề
Hoạt động 2:HDVN : GV thu bài,
nhận xét giờ kiểm tra
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Tấm bìa hình tròn, thớc, compa, bảng phụ
Trang 34- HS : Tấm bìa hình tròn, thớc, compa, bảng phụ nhóm
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động1: Giới thiệu chơng II
Hoạt động2: Bài mới
1.Nhắc lại về đ ờng tròn
- GV vẽ hình và nêu Đn
- GV đa hình vẽ 3 vị trí của M
đối với đờng tròn
Em hãy cho biết hệ thức liên quan
giữa độ dài OM và bán kính R của
Trang 35BT: Cho tam giác ABC vuông tại
A, trung tuyến AM, AB = 6;AC =8
CMR: A,B,C thuộc đờng tròn
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động1: Kiểm tra
HS1: Một đờng tròn xác định khi
biết yếu tố nào? Cho 3 điểm A,B,C
hãy vẽ đờng tròn đi qua 3 điểm
này?
HS2: Làm BT3b trang 100
Hai HS lên bảng làm BT
A B C x
Trang 36GV yêu cầu HS đọc đề bài
HDHS cách biểu diễn điểm
Hãy xác định các điểm với đờng
1-42-63-5
HS đọc
HS gấp bìa
HS ghi yêu cầu về nhà
Trang 37Ngàysoạn:
Đờng kính và dây của đờng tròn
I Mục tiêu
- HS làm đợc định lý về đờng kính và dây cung của đờng tròn
- Biết vận dụng định lý để giải BT
- Rèn kỹ năng lập mệnh đề đảo, suy luận và cách CM
* Trọng tâm: ĐL
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV :Thớc, compa, bảng phụ, phấn màu
- HS : Thớc, compa, bảng phụ nhóm
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động1:Kiểm tra
Hãy vẽ đờng tròn ngoại tiếp tam
giác ABC trong 3TH (Tam giác
vuông, nhọn, tù)
Hoạt động2: Bài mới
1.So sánh độ dài đk và dây
A B
A
B
C
Trang 38DI = 1/2BCTrong tam giác BEC có :
EI = 1/2BC(T/c trung tuyến)Nên EI = ID = IC = IB suy ra các
điểm E,B,C,D thuộc đờng tròn
b.Trong (I) có ED không đi qua tâm,
Xét tam giác OMA có AM =
Trang 39- Khắc sâu kiến thức đờng kính là dây lớn nhất của đờng tròn và các định
lý về quan hệ vuông góc giữa đờng kính và dây của đờng tròn
- Rèn kỹ năng vẽ hình , suy luận CM
* Trọng tâm: Kỹ năng suy luận CM
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV :Đề KT 15phút,thớc, compa, bảng phụ, phấn màu
- HS : Thớc, compa, bảng phụ nhóm, giấy KT 25 phút
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động1: Kiểm tra
Câu 1: Kết hợp ý 1,2,3 với A,B,C
a.M nằm trên(O;R) khi…
b.M nằm trong (O;R) khi…
15
HS làm bài KT 15 phútCâu1:1-C
2-B 3-A
Câu2:
OM = R
OM < R
A B
Trang 40c.M nằm ngoài (O;R) khi…
Câu 3: Chọn câu trả lời sai
A.Tâm của đt là tâm đx cuả đt đó
B.Bất kỳ đk nào cũng là trục đx của
một đt
C.Đk vuông góc với một dâythì
chia dây ấy ra làm hai phần bằng