Bài tập: Đề bài Hớng dẫn giải Bài 1: a Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 8 bằng hai cách.. Hỏi phải viết tất cả bao nhiêu chữ số để đánh số trang?. Bài tập: Đề bài Hớng dẫn giải Bà
Trang 1Chủ đề 1: Số tự nhiên
Tên chủ đề: Số tự nhiên
Tiết 1
I Mục tiêu:
-
-
II Các tài liệu hỗ trợ: - 500 bài toán chọn lọc lớp 6 - Toán cơ bản và nâng cao lớp 6 - Trắc nghiệm toán 6 III Nội dung: 1 Tóm tắt: * Lý thuyết:
* Công thức:
* Phơng pháp giải:
2 Bài tập: Đề bài Hớng dẫn giải Bài 1: a) Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 8 bằng hai cách b) Minh hoạ tập hợp bằng hình vẽ c) Điền kí hiệu thích hợp: 0 A; 29 A; 5 A; 10 A Bài 2: Viết các tập hợp: a) Tập hợp A các chữ số trong số 1111011101001 b) Tập hợp B các chữ cái trong cụm từ “Thăng Long” c) Tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn 6 nhng nhỏ hơn 12 (bằng hai cách) Bài 3: Cho các hình vẽ Viết các tập hợp.
B
A
C
. vở . sách
. cá
Trang 2Bµi 4: Dßng nµo cho ta 3 sè tù nhiªn liªn
tiÕp t¨ng dÇn
Bµi 5: T×m x, y N biÕt x y vµ y 5
x
Bµi 6: ViÕt c¸c sè sau b»ng c¸ch dïng c¸c
ch÷ sè La M·: 23, 67, 85
3 Híng dÉn c¸c viÖc lµm tiÕp:
Trang 3
Tên chủ đề: Số tự nhiên
Tiết 2
I Mục tiêu:
-
-
II Các tài liệu hỗ trợ: - 500 bài toán chọn lọc lớp 6 - Toán cơ bản và nâng cao lớp 6 - Trắc nghiệm toán 6 III Nội dung: 1 Tóm tắt: * Lý thuyết:
* Công thức:
* Phơng pháp giải:
2 Bài tập: Đề bài Hớng dẫn giải Bài 1 Tìm số phần tử của mỗi tập hợp sau: a) A = {x N/ 5 x < 17 } b) B = {1; 3; 5; 7; ; 999}
c) N* = {1; 2; 3; 4; 5; }
d) D = {x N / 5 < x < 6} e) E = {x N / x - 5 = 0} Bài 2: Cho A = {0; 2; 4; 6; 8} Điền kí hiệu thích hợp: a) 0 A d) {0; 1; 2} A b) {0} A e) 7 A c) {6; 4} A g) {x N / x < 9} A Bài 3: Cho các tập hợp: A = { x N / x < 7} B = { x N / 3 x 7} C= { x N / x >7} Điền kí hiệu thích hợp: A B B A A C B C Bài 4: Hà là em gái Hạnh Hà không
Trang 4
nhiều hơn 16 tuổi Hạnh không ít
hơn 14 tuổi Hỏi tuổi mỗi ngời?
Bài 5: Sách giáo khoa Toán 6 tập I có 132
trang Hỏi phải viết tất cả bao nhiêu
chữ số để đánh số trang?
3 Hớng dẫn các việc làm tiếp:
Trang 5
Tên chủ đề: Số tự nhiên
Tiết 3
I Mục tiêu:
-
-
II Các tài liệu hỗ trợ: - 500 bài toán chọn lọc lớp 6 - Toán cơ bản và nâng cao lớp 6 - Trắc nghiệm toán 6 III Nội dung: 1 Tóm tắt: * Lý thuyết:
* Công thức:
* Phơng pháp giải:
2 Bài tập: Đề bài Hớng dẫn giải Bài 1: Chọn một trong các từ trong ngoặc (thừa số, một tổng, không thay đổi, tích đó, thứ ba, cộng, nhân) để điền vào mỗi chỗ trống: a) Khi đổi chỗ các số hạng trong
thì tổng đó
b) Khi đổi chỗ các trong một tích thì không đổi c) Muỗn nhân một số với , ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng, rồi các kết quả lại d) Muốn nhân một tích hai số với một số , ta có thể số thứ nhất với tích của số thứ hai và số
Bài 2: Nối mỗi dòng ở cột I với một dòng ở cột II để đợc kết quả đúng.
Cột I Cột II
A 72.121 + 27 121 +121 1) bằng 2000
B (185 99 + 185) – (183 101 - 183) 2) bằng 1210
4) bằng 2400
Trang 65) b»ng 200
Bµi 3: TÝnh nhanh:
a) 41.36 + 59.90 + 41.84 + 59.30
b) 4.51.7+2.86.7+12.2.7
c) 1582 – 99
d) (2004+1992) : 6
Bµi 4: T×m x biÕt:
a) (x - 1954).5 = 50
b) x +99:3 = 55
c) 30 (60 - x) = 30
d) (x – 25): 15 = 20
Bµi 5: Mét phÐp chia cã th¬ng lµ 6 vµ sè
d lµ 3, tæng cña sè bÞ chia, sè chia
vµ sè d lµ 195 T×m sè bÞ chia vµ sè
chia
Trang 7
3 Híng dÉn c¸c viÖc lµm tiÕp:
Trang 8Tên chủ đề: Số tự nhiên
Tiết 4
I Mục tiêu:
-
-
II Các tài liệu hỗ trợ: - 500 bài toán chọn lọc lớp 6 - Toán cơ bản và nâng cao lớp 6 - Trắc nghiệm toán 6 III Nội dung: 1 Tóm tắt: * Lý thuyết:
* Công thức:
* Phơng pháp giải:
2 Bài tập: Đề bài Hớng dẫn giải Bài 1: Điền dấu (>, <, =) thích hợp : a) 21 12 d) 25 52 b) 23 32 e) 26 62 c) 24 42 Bài 2: Điền đúng / sai. a) 23 23 23 23 23 23 = 26.36 b) x.x.x.x.x = x5 c) 5.3.5.3.5.5.5.3 = 54 33 d) 42 + 42 + 42 + 42 = 43 e) 63 + 63 + 63 = 64 Bài 3: Tìm số tự nhiên x biết: a) 2x = 8 b) 5x = 125 c) 3x -2 = 243
Trang 9
d) 6x – 324 = 23.32
Bài 4: Viết các tích sau thành luỹ thừa của
một số tự nhiên:
a) 82 324
b) 273 94 243
Bài 5: So sánh:
a) A = 275 và B = 2433
b) C = 630 và D = 360
3 Hớng dẫn các việc làm tiếp:
Tên chủ đề: Số tự nhiên Tiết 5 I Mục tiêu: -
-
II Các tài liệu hỗ trợ: - 500 bài toán chọn lọc lớp 6 - Toán cơ bản và nâng cao lớp 6 - Trắc nghiệm toán 6 III Nội dung: 1 Tóm tắt: * Lý thuyết:
* Công thức:
* Phơng pháp giải:
2 Bài tập:
Trang 10Đề bài Hớng dẫn giải Bài 1 Tìm số phần tử của mỗi tập hợp
sau:
f) A = {x N/ 5 x < 17 }
g) B = {1; 3; 5; 7; ; 999}
h) N* = {1; 2; 3; 4; 5; }
i) D = {x N / 5 < x < 6} j) E = {x N / x - 5 = 0} Bài 2: Cho A = {0; 2; 4; 6; 8} Điền kí hiệu thích hợp: a) 0 A d) {0; 1; 2} A b) {0} A e) 7 A c) {6; 4} A g) {x N / x < 9} A Bài 3: Cho các tập hợp: A = { x N / x < 7} B = { x N / 3 x 7} C= { x N / x >7} Điền kí hiệu thích hợp: A B B A A C B C Bài 4: Hà là em gái Hạnh Hà không nhiều hơn 16 tuổi Hạnh không ít hơn 14 tuổi Hỏi tuổi mỗi ngời? Bài 5: Sách giáo khoa Toán 6 tập I có 132 trang Hỏi phải viết tất cả bao nhiêu chữ số để đánh số trang?
3 Hớng dẫn các việc làm tiếp:
Trang 11
Bài 1: Nỗi mỗi dòng ở cột A với một dòng ở cột B để đợc khẳng định đúng.
Trang 12Bài 1 Tìm số phần tử của mỗi tập hợp
sau:
k) A = {x N/ 5 x < 17 }
l) B = {1; 3; 5; 7; ; 999}
m) N* = {1; 2; 3; 4; 5; }
n) D = {x N / 5 < x < 6} o) E = {x N / x - 5 = 0} Bài 2: Cho A = {0; 2; 4; 6; 8} Điền kí hiệu thích hợp: a) 0 A d) {0; 1; 2} A b) {0} A e) 7 A c) {6; 4} A g) {x N / x < 9} A Bài 3: Cho các tập hợp: A = { x N / x < 7} B = { x N / 3 x 7} C= { x N / x >7} Điền kí hiệu thích hợp: A B B A A C B C Bài 4: Hà là em gái Hạnh Hà không nhiều hơn 16 tuổi Hạnh không ít hơn 14 tuổi Hỏi tuổi mỗi ngời? Bài 5: Sách giáo khoa Toán 6 tập I có 132 trang Hỏi phải viết tất cả bao nhiêu chữ số để đánh số trang?
3 Hớng dẫn các việc làm tiếp:
Trang 13
Bài 1: Nối mỗi dòng ở cột A với một dòng ở cột B để đợc kết quả đúng.
Trang 14r) N* = {1; 2; 3; 4; 5; }
s) D = {x N / 5 < x < 6} t) E = {x N / x - 5 = 0} Bài 2: Cho A = {0; 2; 4; 6; 8} Điền kí hiệu thích hợp: a) 0 A d) {0; 1; 2} A b) {0} A e) 7 A c) {6; 4} A g) {x N / x < 9} A Bài 3: Cho các tập hợp: A = { x N / x < 7} B = { x N / 3 x 7} C= { x N / x >7} Điền kí hiệu thích hợp: A B B A A C B C Bài 4: Hà là em gái Hạnh Hà không nhiều hơn 16 tuổi Hạnh không ít hơn 14 tuổi Hỏi tuổi mỗi ngời? Bài 5: Sách giáo khoa Toán 6 tập I có 132 trang Hỏi phải viết tất cả bao nhiêu chữ số để đánh số trang?
3 Hớng dẫn các việc làm tiếp:
Bài 1: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Nếu một tổng chia hết cho một số thì mỗi số hạng của nó đều chia hết cho số đó b) Nếu chỉ có một số hạng của tổng không chia hết cho một số, còn các số hạng khác
đều chia hết cho số đó thì tổng không chia hết cho số đó
Trang 15c) Nếu tất cả các số hạng của một tổng đều chia hết cho cùng một số thì tổng chia hết cho số đó
d) Nếu mỗi số hạng của một tổng đều không chia hết cho một số thì tổng cũng không chia hết cho số đó
Bài 2: Chứng minh rằng:
Bài 3: Cho A = 10 + 25 + 35 + x Tìm x để:
Bài 4: Tìm số tự nhiên n sao cho:
a) n + 3 chia hết cho n – 1 b) 4n + 3 chia hết cho 2n -1
Bài 5: Chứng minh rằng trong ba số tự nhiên liên tiếp có đúng một số chia hết cho 3
Tên chủ đề: Số tự nhiên Tiết 8 I Mục tiêu: -
-
II Các tài liệu hỗ trợ: - 500 bài toán chọn lọc lớp 6 - Toán cơ bản và nâng cao lớp 6 - Trắc nghiệm toán 6 III Nội dung: 1 Tóm tắt: * Lý thuyết:
* Công thức:
* Phơng pháp giải:
2 Bài tập: Đề bài Hớng dẫn giải Bài 1 Tìm số phần tử của mỗi tập hợp sau: u) A = {x N/ 5 x < 17 } v) B = {1; 3; 5; 7; ; 999}
w) N* = {1; 2; 3; 4; 5; }
x) D = {x N / 5 < x < 6} y) E = {x N / x - 5 = 0}
Trang 16
Bài 2: Cho A = {0; 2; 4; 6; 8} Điền kí
hiệu thích hợp:
b) {0} A e) 7 A
c) {6; 4} A g) {x N / x < 9} A
Bài 3: Cho các tập hợp:
A = { x N / x < 7}
B = { x N / 3 x 7}
C= { x N / x >7}
Điền kí hiệu thích hợp:
A B B A A C B C
Bài 4: Hà là em gái Hạnh Hà không
nhiều hơn 16 tuổi Hạnh không ít
hơn 14 tuổi Hỏi tuổi mỗi ngời?
Bài 5: Sách giáo khoa Toán 6 tập I có 132
trang Hỏi phải viết tất cả bao nhiêu
chữ số để đánh số trang?
3 Hớng dẫn các việc làm tiếp:
Bài 1: Nối mỗi dòng ở cột A với với một dòng ở cột B để đợc kết quả đúng Cột A Cột B A) 130 + 255 1) chia hết cho 2 và không chia hết cho 5 B) 1470 – 390 2) chia hết cho 5 và không chia hết cho 2 C) 757 + 310 3) chia hết cho 2 và 5 4) không chia hết cho 2 và 5 Bài 2: Điền vào chỗ trống a) 2015 chia hết cho 5 vì
Trang 17b) 417 chia cho 5 đợc vì 417 = 5 83 +2
c) 718 chia hết cho 2 vì
d) 2030 chia hết cho cả và vì
Bài 3: Từ bốn chữ số 7; 0; 8; 5 ghép thành số có ba chữ số khác nhau: a) chia hết cho 2 b) chia hết cho 5 c) chia hết cho cả 2 và 5 Bài 4: Chứng tỏ rằng: a) 6100 – 1 chia hết cho 5 c) 109 + 2 chia hết cho 3 b) 2120 – 1110 chia hết cho cả 2 và 5 d) 1010 - 1 chia hết cho 9 Bài 5: Không làm phép tính, hãy cho biết các số sau đây có chia hết cho 2 không a) 2001 + 2002 b) 20022001 - 20012000 .
Tên chủ đề: Số tự nhiên Tiết 9 I Mục tiêu: -
-
II Các tài liệu hỗ trợ: - 500 bài toán chọn lọc lớp 6 - Toán cơ bản và nâng cao lớp 6 - Trắc nghiệm toán 6 III Nội dung: 1 Tóm tắt: * Lý thuyết:
* Công thức:
* Phơng pháp giải:
2 Bài tập: Đề bài Hớng dẫn giải Bài 1 Tìm số phần tử của mỗi tập hợp sau: z) A = {x N/ 5 x < 17 } aa)B = {1; 3; 5; 7; ; 999}
bb) N* = {1; 2; 3; 4; 5; }
cc)D = {x N / 5 < x < 6} dd) E = {x N / x - 5 = 0} Bài 2: Cho A = {0; 2; 4; 6; 8} Điền kí hiệu thích hợp:
Trang 18
a) 0 A d) {0; 1; 2} A
b) {0} A e) 7 A
c) {6; 4} A g) {x N / x < 9} A
Bài 3: Cho các tập hợp:
A = { x N / x < 7}
B = { x N / 3 x 7}
C= { x N / x >7}
Điền kí hiệu thích hợp:
A B B A A C B C
Bài 4: Hà là em gái Hạnh Hà không
nhiều hơn 16 tuổi Hạnh không ít
hơn 14 tuổi Hỏi tuổi mỗi ngời?
Bài 5: Sách giáo khoa Toán 6 tập I có 132
trang Hỏi phải viết tất cả bao nhiêu
chữ số để đánh số trang?
3 Hớng dẫn các việc làm tiếp:
Bài 1: Tìm các số tự nhiên x sao cho:
Bài 2: 1) Tìm tất cả các số tự nhiên x sao cho x B(7) và x Ư(70)
2) Cho A = 23.32 Tìm Ư(A)
Bài 3: Tổng (hiệu) sau là số nguyên tố hay hợp số:
Bài 4: Tìm một số nguyên tố biết rằng số liền sau của nó cũng là số nguyên tố
Bài 5: Tìm số nguyên tố p sao cho:
Trang 19a) p +10 và p + 14 cũng là các số nguyên tố.
b) p + 2, p+6, p+8 và p + 14 cũng là các số nguyên tố
Tên chủ đề: Số tự nhiên Tiết 10 I Mục tiêu: -
-
II Các tài liệu hỗ trợ: - 500 bài toán chọn lọc lớp 6 - Toán cơ bản và nâng cao lớp 6 - Trắc nghiệm toán 6 III Nội dung: 1 Tóm tắt: * Lý thuyết:
* Công thức:
* Phơng pháp giải:
2 Bài tập: Đề bài Hớng dẫn giải Bài 1 Tìm số phần tử của mỗi tập hợp sau: ee)A = {x N/ 5 x < 17 } ff) B = {1; 3; 5; 7; ; 999}
gg) N* = {1; 2; 3; 4; 5; }
hh) D = {x N / 5 < x < 6} ii) E = {x N / x - 5 = 0} Bài 2: Cho A = {0; 2; 4; 6; 8} Điền kí hiệu thích hợp: a) 0 A d) {0; 1; 2} A b) {0} A e) 7 A c) {6; 4} A g) {x N / x < 9} A Bài 3: Cho các tập hợp: A = { x N / x < 7} B = { x N / 3 x 7} C= { x N / x >7} Điền kí hiệu thích hợp:
Trang 20
A B B A A C B C
Bài 4: Hà là em gái Hạnh Hà không
nhiều hơn 16 tuổi Hạnh không ít
hơn 14 tuổi Hỏi tuổi mỗi ngời?
Bài 5: Sách giáo khoa Toán 6 tập I có 132
trang Hỏi phải viết tất cả bao nhiêu
chữ số để đánh số trang?
3 Hớng dẫn các việc làm tiếp:
Bài 1: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 18; 23; 98; 152; 3160 Bài 2: Điền vào chỗ trống: a) Số phân tích ra thừa số nguyên tố là: 2.32.7 b) Số 1320 phân tích ra thừa số nguyên tố là:
c) Số 6 000 000 phân tích ra thừa số nguyên tố là: 27
Bài 3: Viết tất cả các ớc của các số sau: a) 7.13 b) 33 c) 32.52 d) 22.73 Bài 4: Học sinh lớp 6A đợc nhận phần thởng của nhà trờng và mỗi em đợc nhận phần thởng nh nhau Cô hiệu trởng đã chia hết 129 quyển vở và 215 bút chì màu Hỏi số HS lớp 6A là bao nhiêu? Tên chủ đề: Số tự nhiên Tiết 11 I Mục tiêu: -
-
II Các tài liệu hỗ trợ:
- 500 bài toán chọn lọc lớp 6
Trang 21III Néi dung:
1 Tãm t¾t:
* Lý thuyÕt:
* C«ng thøc:
* Ph¬ng ph¸p gi¶i:
2 Bµi tËp: §Ò bµi Híng dÉn gi¶i Bµi 1 T×m sè phÇn tö cña mçi tËp hîp sau: jj) A = {x N/ 5 x < 17 } kk) B = {1; 3; 5; 7; ; 999}
ll) N* = {1; 2; 3; 4; 5; }
mm) D = {x N / 5 < x < 6} nn) E = {x N / x - 5 = 0} Bµi 2: Cho A = {0; 2; 4; 6; 8} §iÒn kÝ hiÖu thÝch hîp: a) 0 A d) {0; 1; 2} A b) {0} A e) 7 A c) {6; 4} A g) {x N / x < 9} A Bµi 3: Cho c¸c tËp hîp: A = { x N / x < 7} B = { x N / 3 x 7} C= { x N / x >7} §iÒn kÝ hiÖu thÝch hîp: A B B A A C B C Bµi 4: Hµ lµ em g¸i H¹nh Hµ kh«ng nhiÒu h¬n 16 tuæi H¹nh kh«ng Ýt h¬n 14 tuæi Hái tuæi mçi ngêi? Bµi 5: S¸ch gi¸o khoa To¸n 6 tËp I cã 132 trang Hái ph¶i viÕt tÊt c¶ bao nhiªu