1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T22 - H9.CII

4 425 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường kính và dây của đường tròn
Trường học Trường THCS Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 168 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : HS nắm được đường kính là dây lớn nhất trong các dây của đường tròn, nắm được hai định lí về đường kính vuông góc với dây và đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi

Trang 1

Ngày soạn : 10 / 11 / 08

Tiết : 22 §2 ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN



I) MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : HS nắm được đường kính là dây lớn nhất trong các dây của đường tròn, nắm

được hai định lí về đường kính vuông góc với dây và đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm

2 Kĩ năng : – HS biết vận dụng các định lí để chứng minh đường kính đi qua trung điểm của

một dây, đường kính vuông góc với một dây

– Rèn kĩ năng lập mệnh đề đảo, kĩ năng suy luận và chứng minh

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác, tư duy linh hoạt sáng tạo.

II) CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của GV :

– SGK, Giáo án, Bảng phụ, thước, compa, phấn màu

– Phương án tổ chức dạy học : Nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm

2 Chuẩn bị của HS :

– Làm theo hướng dẫn tiết trước Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, thước thẳng, compa

III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định tình hình lớp : (1 ph)

Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp

2 Kiểm tra bài cũ : (6 ph)

HS : a) Vẽ đường tròn ngoại tiếp ABC trong các trường hợp sau : tam giác nhọn, tam

giác vuông, tam giác tù

b) Hãy nêu rõ vị trí của tâm đường tròn ngoại tiếp ABC đối với ABC

c) Đường tròn có tâm đối xứng, trục đối xứng không ? Chỉ rõ ?

3) BÀI MỚI : (1ph)

GV : Cho đường tròn tâm O, bán kính R Trong các dây của đường tròn, dây lớn nhất là dây như thế nào ? Dây đó có độ dài bằng bao nhiêu ? Tiết học hôm nay các em sẽ nghiên cứu vấn đề đó

TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐÔÏNG HỌC SINH KIẾN THỨC

12’ HOẠT ĐỘNG 1

GV yêu cầu HS đọc bài tốn SGK(Tr 102)

GV : Đường kính cĩ phải là dây của đường trịn khơng ?

GV : Vậy ta cần xét bài tốn

HS cả lớp theo dõi đề tốn trong SGK

HS : Đường kính là dây của đường trịn

HS :

1 So sánh độ dài của đường kính và dây

Bài tốn SGK(Tr.102) Giải :

Trường hợp 1 : AB là đường

/tmp/jodconverter_41e7aafe-59db-4d7b-92d4-5dcd4637f0d1/tempfile_16100.doc

Trang 2

trong trong hai trường hợp :

- Dây AB là đường kính

- Dây AB khơng là đường kính

GV : Kết quả trên cho ta định

lí sau :

GV yêu cầu ba HS đọc định

lí 1 SGK(Tr.102)

Củng cố :

Bài 10 SGK(Tr.104)

GV treo bảng phụ ghi đề bài tập và hình vẽ trên bảng

I

H K

B

A

C

GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời

Trường hợp 1 : AB là đường kính ta cĩ : AB = 2R

R R

A B

B A

Trường hợp 2 : AB khơng là đường kính

Xét OBC ta cĩ :

AB < OA + OB = R + R = 2R (bất đẳng thức tam giác)

Vậy AB  2R

Ba HS đọc định lí 1 SGK(Tr.103) cả lớp theo dõi

………

HS nghiên cứu đề bài và quan sát hình vẽ

HS trả lời miệng : HS1: a) Gọi I là trung điểm của BC Ta cĩ :

AHC vuơng tại H

 IH =

2

1

BC

BKC vuơng tại K

 IK =

2

1

BC

(Theo định lý về tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyền trong tam giác vuơng)

 IB = IK = IH = IC

 Bốn điểm B, K, C, H cùng thuộc đường trịn tâm I bán kính IB

HS2 : b) Xét đường trịn (I)

cĩ HK là dây khơng đi qua tâm I ; BC là đường kính 

HK < BC (theo định lí 1)

kính ta cĩ : AB = 2R

R R

A B

B A

Trường hợp 2 : AB khơng là đường kính

Xét OBC ta cĩ :

AB < OA + OB = R + R = 2R (bất đẳng thức tam giác)

Vậy AB  2R

ĐỊNH LÍ 1

Trong các dây của một đường trịn, dây lớn nhất là đường kính.

16’ HOẠT ĐỘNG 2

GV yêu cầu HS vẽ đường trịn (O ; R) đường kính AB vuơng gĩc với dây CD tại I

So sánh độ dài IC với ID ?

GV gọi một HS lên bảng trình bày

Cĩ thể HS chưa chỉ ra được

HS thực hiện theo yêu cầu của GV : vẽ hình và so sánh

IC với ID

HS : Xét OCD cĩ OC = OD (= R)  OCD cân tại O, OI

là đường cao nên cũng là đường trung tuyến  IC = ID

2 Quan hệ vuơng gĩc giữa đường kính và dây

ĐỊNH LÍ 2

Trong một đường trịn, đường kính vuơng gĩc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy.

Chứng minh.

/tmp/jodconverter_41e7aafe-59db-4d7b-92d4-5dcd4637f0d1/tempfile_16100.doc

Trang 3

trường hợp dây CD là đường kính Khi đó GV hỏi tiếp : trường hợp đường kính AB vuông góc với đường kính

CD thì sao, điều này còn đúng không ?

GV : Qua kết quả của bài toán chúng ta có nhận xét gì ?

GV : Đây chính là nội dung định lí 2 và treo bảng phụ ghi định lí 2 yêu cầu 3 HS đọc lại

GV yêu cầu HS phát biểu mệnh đề đảo của định lí 2

Hỏi : Mệnh đề đảo đúng hay sai ? Cho ví dụ bằng hình vẽ

 GV chú ý nhấn mạnh thêm

về trường hợp HS không chỉ

ra được trường hợp dây đó đi qua tâm của đường tròn Khi

đó GV chỉ ra bằng hình vẽ :

D

B

A

C

O

GV : Vậy mệnh đề đảo của định lí này đúng hay sai ? Có thể đúng trong trường hợp nào hay không ?

GV yêu cầu HS về nhà chứng minh định lí 3 SGK(Tr.103)

GV yêu cầu HS làm SGK(Tr.104) Gọi một HS đứng tại chỗ trả lời

HS suy nghĩ và trả lời : Trường hợp đường kính AB vuông góc với đường kính

CD thì hiển nhiên AB đi qua trung điểm O của CD

HS : Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy

Ba HS đọc lại định lí

HS phát biểu mệnh đề đảo :

………

HS trả lời theo suy nghĩ của mình : ………

HS1 : Đường kính đi qua trung điểm của một dây có vuông góc với dây đó

D B

A

C

O

HS : Mệnh đề đảo của định lí

2 là sai, mệnh đề đảo này chỉ đúng trong trường hợp đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm đường tròn

HS trả lời miệng :

Có AB là dây không đi qua tâm của đường tròn (O) và

MA = MB (gt)  OM  AB (đlí về quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây)

Xét tam giác vuông AOM có:

AM = (đlí Py-ta-go)

AM = =12 (cm)

AB = 2.AM = 24 (cm)

D I

B

A

C O

Xét OCD có OC = OD (= R)  OCD cân tại O, OI là đường cao nên cũng là đường trung tuyến  IC = ID

Trường hợp đường kính AB vuông góc với đường kính

CD thì hiển nhiên AB đi qua trung điểm O của CD

ĐỊNH LÍ 3

SGK(Tr.103)

A

O

/tmp/jodconverter_41e7aafe-59db-4d7b-92d4-5dcd4637f0d1/tempfile_16100.doc

Trang 4

7’ HOẠT ĐỘNG 3

Củng cố, hướng dẫn giải bài tập

Bài 11 SGK(Tr.104)

GV treo bảng phụ ghi đề bài tập và hình vẽ sẵn Yêu cầu

HS thảo luận nhĩm

Gợi ý :

- Nhận xét gì về tứ giác AHBK ?

- C/m CH = DK

H

K

B A

C

O

GV hỏi :

- Phát biểu định lí so sánh độ dài của đường kính và dây

- Phát biểu định lí quan hệ vuơng gĩc giữa đường kính

và dây

- Hai định lí này cĩ mối quan

hệ gì với nhau ?

HS thảo luận nhĩm bài 11 SGK(Tr.104)

Bảng nhĩm :

Tứ giác AHKB là hình thang

vì AH // BK do cùng vuơng gĩc với HK

Xét hình thang AHBK cĩ AO

= OB = R ; OM // AH // BK (cùng vuơng gĩc HK)

 OM là đường trung bình của hình thang, vậy MH =

MK (1)

Cĩ OM  CD  MC = MD (2), (đlí quan hệ vuơng gĩc giữa đường kính và dây)

Từ (1) và (2)  MH – MC =

MK – MD

 CH = DK

HS trả lời các câu hỏI theo yêu cầu của GV

………

………

………

………

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph) – Học thuộc và hiểu ba định lí – Làm các bài tập :16, 18, 19 SBT(Tr.131) + Chứng minh định lí 3 – Tiết sau luyện tập IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :      /tmp/jodconverter_41e7aafe-59db-4d7b-92d4-5dcd4637f0d1/tempfile_16100.doc

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm : - T22 - H9.CII
Bảng nh óm : (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w