1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T24 - H9.CII

5 351 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
Trường học Trường THCS Nguyễn Huệ
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008 - 2009
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 163,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : HS nắm được các định lí về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây của một đường tròn.. Kỹ năng : HS biết vận dụng các định lí trên để so sánh độ dài của hai dây, so s

Trang 1

Ngày soạn : 17 / 11 / 08

I) MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : HS nắm được các định lí về liên hệ giữa dây và

khoảng cách từ tâm đến dây của một đường tròn

2 Kỹ năng : HS biết vận dụng các định lí trên để so sánh độ dài

của hai dây, so sánh các khoảng cách từ tâm đến dây

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác, tư duy linh hoạt sáng tạo

trong suy luận và chứng minh

II) CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của GV :

– SGK, Giáo án, Bảng phụ, com pa, thước thẳng, phấn màu

– Phương án tổ chức dạy học : Nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm

2 Chuẩn bị của HS :

– Làm theo hướng dẫn tiết trước Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, com pa, thước thẳng

III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định tình hình lớp : (1 ph)

Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp

2 Kiểm tra bài cũ : (không kiểm tra)

3 Giảng bài mới :

 Giới thiệu bài : (1ph)

– GV : Giờ học trước chúng ta đã biết đường kính là dây lớn nhất của đường tròn Vậy nếu có hai dây bất kì của một đường tròn, thì dựa vào cơ sở nào ta có thể so sánh được chúng với nhau ? Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta trả lời câu hỏi này

 Tiến trình bài dạy :

G HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐÔÏNG HỌC SINH NỘI DUNG

10

’ GV treo bảng phụ ghi HOẠT ĐỘNG 1 bài toán

SGK(Tr.104)

GV yêu cầu một HS đọc to đè bài, một

HS lên bảng vẽ hình và HS cả lớp vẽ hình vào vở

HS quan sát đề bài

Một HS đọc to đề bài để cả lớp theo dõi

HS cả lớp vẽ hình vào vở, một HS lên bảng vẽ hình

Một HS lên bảng

1 Bài toán

SGK(Tr.104)

Trang 2

H

O

B A

K D

GV gọi một HS lên bảng trình bày bài giải

GV : Kết luận của bài toán trên có còn đúng không nếu có một dây hoặc hai dây là đường kính của đường tròn ?

GV : Nêu chú ý như SGK(Tr.105)

trình bày bài giải : Áp dụng định lí

Py-ta-go vào các tam giác vuông OHB và OKD,

ta có :

OH2 + HB2 = OB2 = R2 (1)

OK2 + KD2 = OD2 = R2 (2)

Từ (1) và (2) suy ra :

OH2 + HB2 = OK2 +

KD2

HS : Giả sử CD là đường kính  K trùng

O  KO = 0, KD = R 

OK2 + KD2 = OH2 + HB2 Vậy kết luận của bài toán trên vẫn đúng nếu một dây hoặc cả hai dây là đường kính

Chú ý

SGK(Tr.105)

26

’ GV cho HS hoạt đôïngHOẠT ĐỘNG 2 nhóm SGK(Tr.105)

Gợi ý : Sử dụng mối liên hệ vuông góc giữa đường kính và dây cung

GV cho HS nhận xét bài làm của các nhóm

GV : Qua các em có nhận xét điều gì ?

GV lưu ý HS : AB, CD

HS hoạt động nhóm Bảng nhóm :

a) OH  AB, OK  CD theo định lí đường kính vuông góc với dây, ta có :

AH = HB = AB và CK

= KD = CD nếu AB =

CD  HB = KD Do đó

HB2 = KD2 Mà OH2 + HB2 = OK2 +

KD2 (theo kết quả bài toán trên)  OH2

= OK2  OH = OK

Nếu OH = OK  OH2 =

OK2 mà OH2 + HB2 =

OK2 + KD2  HB2 = KD2

 HB = KD, hay AB =

CD  AB = CD

HS nhận xét bài làm của các nhóm :

………

…………

2 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây

ĐỊNH LÍ 1

Trong một đường tròn :

a) Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm.

b) Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau.

O

A

B

H

K

Trang 3

là hai dây trong cùng một đường tròn OH, OK là các khoảng cách từ tâm O đến dây AB, CD

GV giới thiệu định lí

1 Yêu cầu ba HS nhắc lại định lí

Củng cố :

GV treo bảng phụ ghi đề bài tập : Cho hình vẽ, trong đó MN

= PQ Chứng minh rằng a) AE = AF , b) AN = AQ

GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời, GV sửa chữa và ghi lên bảng

GV cho HS hoạt động nhóm làm

SGK(Tr.105)

GV gọi đại diện một nhóm trả lời câu a)

GV : Các em hãy phát biểu kết quả này thành định lí

HS : Trong một đường tròn :

– Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

– Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau

Ba HS nhắc lại định lí 1

………

………

HS nghiên cứu đề bài

HS đứng tại chỗ trả lời :

a) Nối OA

MN = PQ  OE = OF (theo đlí liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm)

OEA = OFA (cạnh huyền – cạnh góc vuông)

 AE = AF (cạnh tương ứng) (1)

b) Có OE  MN  EN =

MN, OF  PQ  FQ =

PQ mà MN = PQ (gt)

 NE = FQ (2) Từ (1) và (2)  AE –

EN = AF – FQ  AN = AQ

HS hoạt động nhóm Đại diện một nhóm trả lời câu a) :

a) Nếu AB > CD thì

AB > CD  HB > KD (vì HB = AB ; KD =

 HB2 => KD2 mà OH2 + HB2 = OK2 +KD2  OH2 < OK2 mà

OH ; OK > 0 nên OH <

OK

ĐỊNH LÍ 2

Trong một đường tròn :

a) Dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn.

b) Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn.

O M

E

F

P A

O

C

D K

H

Trang 4

Ngược lại nếu OH <

OK thì AB so với CD như thế nào ? Hãy phát biểu thành định lí

GV : Từ những kết quả trên ta có định

lí nào ?

GV : Treo bảng phụ vẽ hình 69 và cho HS làm SGK(Tr.106)

GV gọi hai HS đứng tại chỗ trả lời

HS : Trong hai dây của một đường tròn, dây nào lớn hơn thì gần tâm hơn

HS : Nếu OH < OK thì

AB > CD

Trong hai dây của một đường tròn, dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn

HS : Phát biểu định lí

2 SGK(Tr.105)

HS làm HS1 : a) O là giao điểm của các đường trung trực của

ABC  O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC

Có OE = OF  AB = BC (theo đlí về liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm)

b) Có OD > OF và OE

= OF nên OD > OF 

AB < AC

5’ HOẠT ĐỘNG 3

Củng cố, hướng dẫn giải bài tập

GV : Qua giờ học chúng ta cần ghi nhớ những kiến thức nào ?

Nêu các định lí về các kiến thức đó ? Hướng dẫn giải bài tập 12 :

GV treo bảng phụ đã vẽ hình sẵn (hình bên chưa kẻ OH)

Gợi ý : a) Kẻ OH 

AB, dựa vào định lí Pytago tính được OH b) Có nhận xét gì về tứ giác OHIK ? Từ đó giải được bài tập

HS phát biểu các định lí đã học trong bài

………

………

H

K

I D C

B

A O

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)

Trang 5

Học kĩ lí thuyết , học thuộc và chứng minh lại định lí.

Làm các bài tập : 12, 13, 14, 15 - SGK(Tr.106)

Đọc bài : “Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn“

SGK(Tr.107)

IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

    

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w