1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T12 - H9.CI

4 366 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Hệ Thức Về Cạnh Và Gúc Trong Tam Giác Vuông (tt)
Trường học Trường THCS Nguyễn Huệ
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008 - 2009
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 188 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng : HS vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông.. Thái độ : HS thấy được việc ứng dụng các tỷ số lượng giác để giải một số bài toán thực tế.. Chuẩn bị của HS

Trang 1

Ngày soạn : 05/10/08

I) MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

HS hiểu được thuật ngữ “ giải tam giác vuông “

2 Kĩ năng :

HS vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông

3 Thái độ :

HS thấy được việc ứng dụng các tỷ số lượng giác để giải một số bài toán thực tế Rèn tính cẩn thận chính xác, tư duy linh hoạt sáng tạo

II) CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của GV :

SGK, Giáo án, Bảng phụ ghi đề bài tập, hình vẽ, thước kẻ

2 Chuẩn bị của HS :

Ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông, công thức định nghĩa tỷ số lượng giác, cách dùng MTBT Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, MTBT

III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định tình hình lớp : (1 ph)

Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp

2 Kiểm tra bài cũ : (6 ph)

HS : Phát biểu định lý và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (có vẽ

hình minh hoạ) Chữa bài tập 26 (SGK/Tr 88) Yêu cầu dùng hình vẽ hình học biểu thị bài toán

3 Giảng bài mới :

 Giới thiệu bài : (1ph)

GV : Trong một tam giác vuông nếu cho biết trước hai cạnh hoặc một cạnh và một góc thì

ta có tìm được các cạnh, các góc còn lại của tam giác vuông hay không ? Câu trả lời sẽ có

trong tiết học hôm nay Bài toán đặt ra như thế gọi là bài toán “ giải tam giác vuông “

 Tiến trình bài dạy :

TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐÔÏNG HỌC SINH NỘI DUNG

Trang 2

 GV yêu cầu HS đọc mục 2 Áp dụng giải tam giác vuông phần đầu

Hỏi : Vậy để giải một tam

giác vuông cần biết mấy yếu tố ? Trong đó số cạnh như thế nào ?

SGK lưu ý điều gì ?

Ví dụ 3 (SGK/Tr 87)

 GV cho HS đọc to ví dụ 3

 GV cho HS lên bảng vẽ hình (hoặc GV vẽ hình)

Hỏi : Để giải tam giác

vuông ABC, cần tính cạnh nào ? Góc nào ?

Hãy nêu cách tính

Gợi ý: Có thể tính được tỷ số lượng giác của góc nào ?

 GV yêu cầu HS cả lớp làm vào vở bài tập Một HS lên bảng thực hiện

 GV cho HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng

Ví dụ 4 (SGK/Tr 87)

 GV cho HS đọc to ví dụ 4 (SGK/Tr 87)

 GV vẽ hình trên bảng, yêu cầu HS vẽ hình vào vở

Hỏi : Để giải tam giác

vuông PQO, ta cần tính cạnh nào, góc nào ?

Hãy nêu cách tính

 GV yêu cầu HS làm (SGK/

Tr 87) vào vở bài tập, gọi một HS lên bảng thực hiện

 GV cho HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng

HS đọc SGK theo yêu cầu của GV Một HS đứng tại chỗ đọc to, rõ

HS : …… cần biết hai yếu tố, trong đó phải có ít nhất một cạnh

HS :

- Số đo góc làm tròn đến độ

- Số đo độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba

HS đọc to ví dụ 3 (SGK/Tr

87)

HS vẽ hình vào vở

HS : Cần tính BC, góc B, góc C

HS : … dùng định lý Py-ta-go, tỷ số lượng giác ……

HS : …Tính góc B, góc C trươc Sau đó tính BC dựa vào:

) cm ( 433 , 9 58 sin

8 BC

B sin

AC BC

BC

AC B sin

HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng

HS đọc to ví dụ 4

HS vẽ hình vào vở

HS : Cần tính góc Q, cạnh

OP, OQ

0 0 0

90

OP = PQsinQ = 7.sin540

 5,663

OQ = PQsinP = 7.sin360

 4,114

HS làm :

OP = PQ.cosP = 7.cos 540

 5,663

OQ = PQ.cosQ = 7.cos 540

 4,114

HS nhận xét bài làm của bạn

vuông.

Ví dụ 3 (SGK/Tr 87)

Giải :

Theo định lý Py-ta-go ta có

BC =

BC =  9,434

Mặt khác :

8

5 AC

AB

Tra bảng hay dùng MTBT

ta tìm được C  320, do đó

B  900 – 320  580

8 3

C

B A

Ví dụ 4 (SGK/Tr 87)

7

36 0

Q O

P

Giải :

Ta có :

0 0 0

90

theo hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông ta có : OP = PQ.cosP =

= 7.cos 540  5,663

OQ = PQ.cosQ = 7.cos 540

Trang 3

Ví dụ 5 (SGK/Tr 87)

 GV cho HS tự nghiên cứu

ví dụ 5 Sau đó gọi một HS lên bảng trình bày

Hỏi : Em có thể tính MN

bằng cách nào khác ? Hãy so sánh hai cách tính

 GV cho HS đọc nhận xét (SGK/Tr 88)

trên bảng

HS lên bảng làm ví dụ 5

………

HS : Sau khi tính xong LN, ta có thể tính MN bằng cách áp dụng định lý Py-ta-go

Áp dụng định lý Py-ta-go các thao tác sẽ phức tạp hơn, không liên hoàn

HS đọc nhận xét (SGK/ 88)

 4,114

Ví dụ 5 (SGK/Tr 87)

51 0

N

M

11’ HOẠT ĐỘNG 2

Củng cố, h dẫn giải bài tập Bài 27 (SGK/Tr 88)

 GV yêu cầu HS hoạt động nhóm (chia 4 nhóm, mỗi nhóm làm một câu)

Yêu cầu : Vẽ hình, điền các yếu tố đã cho trên hình

Tính kết quả cụ thể

 GV thu bảng của 4 nhóm treo trước lớp, cho HS lần lượt nhận xét

 GV : Qua việc giải tam giác vuông các em hãy cho biết cách tìm :

- Góc nhọn

- Cạnh góc vuông

- Cạnh huyền

HS hoạt động theo nhóm

Bảng nhóm : Kết quả : a) B ˆ  60 0; AB = c  5,774 (cm) ; BC = a  11,547 (cm) b) B ˆ  45 0; AC = AB = 10 (cm)

c) C ˆ  55 0; AC  11,472 (cm) ; AB  16,383 (cm) d)

) cm ( 437 , 27 B sin

b BC

49

Bˆ 90

41

Bˆ 7

6 c

b tgB

0 0

0

HS nhận xét bài làm của các nhóm : ………

HS : - Để tìm góc nhọn trong tam giác vuông : + Nếu biết một góc nhọn  thì góc nhọn còn lại bằng 90 0 -.

+ Nếu biết độ dài hai cạnh thì tìm một tỷ số lượng giác của góc, từ đó suy ra góc

- Để tìm cạnh góc vuông ta dùng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

- Để tìm cạnh huyền, từ hệ thức :

b = a.sinB = a.cosC  a = sinbB cosbC

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)

 Nắm chắc các hệ thức trong tam giác vuông, công thức định nghĩa tỷ số lượng giác Tiếp tục rèn kỹ năng giải tam giác vuông

 Làm các bài tập : 27 (làm lại vào vở bài tập), 28 SGK(Tr.89), bài 55, 56, 57, 58 SBT(tr88)

 Tiết sau luyện tập

IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm : Kết quả : a)   Bˆ  60 0 ; AB = c  5,774 (cm) ; BC = a  11,547 (cm) b)   Bˆ  45 0 ; AC = AB = 10 (cm) - T12 - H9.CI
Bảng nh óm : Kết quả : a) Bˆ  60 0 ; AB = c  5,774 (cm) ; BC = a  11,547 (cm) b) Bˆ  45 0 ; AC = AB = 10 (cm) (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w