- Nội dung, phơng pháp: Nội dung giảng dạy T Hoạt động của giáo viên và học sinh I.Tiểu sử -Nguyễn Kim Thành,1910-2002-queõ : laứng Phự Lai,Quảng Điền,Thừa Thiờn Huế -Thời thơ ấu:sinh ra
Trang 1Giáo án số: 15 Số tiết: 01 Tổng số tiết đã giảng: 15
Tên bài giảng: t.16
Việt bắc
- Tố Hữu -
(Tiết 1)Mục tiêu bài giảng: Sau tiết học, học sinh sẽ:
- Nắm đợc nét chính về: đường đời,đường cỏch mạng,đường thơ của TH - nhà hoạt đụng cỏch mạng ưu tỳ,một trong những lỏ cơ đầu của nền văn nghờ cỏch mạng
- Cảm nhận sõu sắc chất trữ tỡnh chớnh trị về nội dung và tớnh dõn tộc trong nghệ thuật biểu hiện của phong cỏch thơ TH
- í thức vận dụng kiến thức bài tỏc gia vào đọc hiểu văn bản
II Kiểm tra bài cũ Thời gian: 5 phút.
- Dự kiến đối tợng kiểm tra: Mỗi lớp 2 học sinh.
- Câu hỏi kiểm tra: Đọc thuộc lòng bài thơ “Từ ấy” của Tố Hữu?
III giảng bài mới: Thời gian: 34 phút.
- Đồ dùng và phơng tiện dạy học:
+ Sách giáo khoa Ngữ văn 12, tập 1.
+ Thiết kế bài giảng Ngữ văn 12, tập 1
+ Tài liệu tham khảo
- Nội dung, phơng pháp:
Nội dung giảng dạy (T) Hoạt động của giáo viên và học sinh
I.Tiểu sử
-Nguyễn Kim Thành,1910-2002-queõ : laứng Phự
Lai,Quảng Điền,Thừa Thiờn Huế
-Thời thơ ấu:sinh ra trong gia đỡnh nho học,cha mẹ
truyền cho tỡnh yờu tha thiết với văn học dõn
gian,mảnh đất Huế thơ mộng giàu bản sắc văn
húa,mõt mẹ năm 12 tuổi
-Thời thanh niờn:sớm giỏc ngộ cỏch mạng và hay
say hoạt động,kiờn cường đấu tranh trong cỏc nhà
tự thực dõn
-Thời lónh đạo: đảm nhiệm cỏc chức vụ quan trong
trong văn húa văn nghệ,đảng, nhà nước
Y/c HS đọc phần Tiểu dẫn SGK
@GV nhận xột,đỏnh giỏ (Phự Lai cà,bỳt danh Tố Hữu,vào
Đảng lỳc 19 tuổi,bài thơ Tạm
biệ t(viết trờn giường bệnh…)
Nêu những ảnh hưởng của gia đỡnh và quờ hương đối với thơ TH?
HS đọc phần Tiểu dẫn SGK
Cỏc nhúm trỡnh bày cõu hỏi 1 sỏch giỏo khoa
Trang 2+ “Máu lửa”:sáng tác thời kì Mặt trận Dân
chủ,nội dung:cảm thông sâu sắc với những người
nghèo khổ,khơi dậy ý chí đấu tranh và niềm tin ở
họ
+ ”Xiềng xích”:sáng tác trong các nhà lao,Nội
dung:lòng tha thiết khát khao cuộc sống,ý chí kiên
cường của người chiến sĩ trong tù
+ ”Giải phóng”:sáng tác từ khi vượt ngục đến
những ngày đầu giải phóng dân tộc,nội dung:ca
ngợi thắng lợi của cách mạng,khẳng định niềm tin
tưởng vững chắc của nhân dân vào chế độ mới
2 1946-1954 Cuộc kháng chiến chống thực dân
pháp -Tập thơ “Việt Bắc”
- Nội dung:Tiếng ca hùng tráng,thiết tha về cuộc
kháng chiến chống Pháp và những con người
kháng chiến,tình quân dân,tình cảm nhân dân với
lãnh tụ…
3 1955-1961 Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở
miền Bắc và đấu tranh thống nhất đất
nước-Tập thơ “Gió lộng”
Nội dung:ca ngợi công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã
hội ở miền Bắc,bày tỏ tình cảm tha thiết với miền
Nam ruột thịt
4.1962-1977 Cuộc kháng chiến chống đế quốc
Mĩ và ngày toàn thắng -Tập thơ “Ra
trận”(1962-1971),”Máu và hoa”(1972-1977)
Nội dung: “Ra trận”:bản anh hùng ca về miền
Nam trong lửa đạn sáng ngời “Máu và hoa”:Ghi
lại chặng đường gian khổ,biểu hiện niềm tự hào và
niềm vui chiến thắng
5.1986-2002 Công cuộc đổi mới-Tập thơ “Một
tiếng đờn”(1992), “Ta với Ta”(1999)
Nội dung: Thể hiện dòng chảy của đời
thường,những chiêm nghiệm về cuộc đời và con
người
GV :Tố Hữu cánh chim đầu
đàn của thơ ca cách mạng!!
Các nhóm dựa vào SGK để nêu nội dung và thời gian của tùng tập thơ? Mỗi tập thơ nêu
GV:7 chặng đường đời gắn liền với 7 chặng đường cách mạng -7 tập thơ của Tố Hữu- những cuốn biên niên sử bằng thơ ghi lại đời sống dân tộc, tâm hồn dân tộc trong tiến trình lịch sử!!
Lời kĩ nữ (Thuyền em rách nát mà em chưa chồng…
Tâm tư trong tù:Cô đơn thay
là cảnh thân tù
GV:nhận xét, hướng dẫn!
Chốt kiến thức!
Các nhóm trình bày câu 2 SGK?
Th¶o luËn theo nhãm
HS từng nhóm trả lời, GV nhận xét rồi chốt lại
Nghe, ghi chÐp
Trang 3III.Phong cỏch thơ Tố Hữu
1.Về nội dung: Thơ Tố Hữu mang tớnh chất trữ
tỡnh chớnh trị sõu sắc
- Hướng tới cỏi ta chung với lẽ sống lớn,tỡnh cảm
lớn ,niềm vui lớn của con người cỏch mạng,của cả
dõn tộc.Cỏi tụi trữ tỡnh là cỏi tụi nhõn danh
Đảng,nhõn danh cộng đồng dõn tộc
- Mang đậm tớnh sử thi,coi những sự kiện chớnh trị
lớn của đấ nước là đối tượng thể hiện chủ yếu,đề
cập đến vấn đề lịch sử cú tớnh toàn dõn
- Cảm hứng chủ đạo là cảm hứng lịch sử-dõn
tộc,khụng phải cảm hứng thế sự-đời tư,là vấn đề
vận mệnh cộng đồng khụng phải số phận cỏ nhõn
- Những vấn đề chớnh trị được thể hiện qua giạong
thơ tõm tỡnh,đằm thắm,chõn thành
2.Về Nghệ thuật: Thơ Tố Hữu mang tớnh dõn tộc
2.Nờu Đường cỏch mạng-Đường thơ của Tố Hữu
Nờu những biểu hiện của tớnh trữ tỡnh chớnh trị trong thơ TH?
@Nờu những biểu hiện của tớnh dõn tộc đậm đà trong thơ TH?
Y/c HS đọc Ghi nhớ - SGK
Hớng dẫn HS thực hiện bài tập
Suy nghĩ, trả lời câu hỏi
Nghe, ghi chép
Thảo luận, rút ra kết luận
HS đọc Ghi
nhớ - SGK.
HS thực hiện bài tập
IV Tổng kết bài: Thời gian: 2 phút.
Nội dung (T) Hoạt động của giáo viên và học sinh
- Nờu Phong cỏch thơ Tố Hữu?
- Tố Hữu cú bao nhiờu tập thơ? Đó là những tập
thơ nào?
Phát vấn Suy nghĩ, trả lời, khắc sâu
V Giao nhiệm vụ về nhà cho học sinh: Thời gian: 2 phút.
* Câu hỏi và bài tập:
- Vận dụng vào đọc hiểu Việt Bắc
*Soạn bài: Việt Bắc
@Nờu Phong cỏch thơ Tố Hữu?
@Tố Hữu cú bao nhiờu tập thơ?
a.4 b.5 c.6 d 7
* Tài liệu tham khảo bài sau: Để học tốt Ngữ văn 12, tập 1.
Trang 4VI Tự đánh giá của giáo viên:
- Nội dung:………
- Phơng pháp:………
- Phơng tiện:………
- Thời gian:………
- Học sinh:………
Ngày tháng năm 2008 Thông qua trởng khoa giáo viên soạn Nguyễn Thị Huyền Nhung Đỗ Thị Thanh Thuỳ
Giáo án số: 16 Số tiết: 01 Tổng số tiết đã giảng: 16
Trang 5Tên bài giảng: t 17
Việt bắc
- Tố Hữu -
(Tiết 2)Mục tiêu bài giảng: Sau tiết học, học sinh sẽ:
- Hiểu Việt Bắc là một đỉnh cao của thơ Tố hữu
- Cảm thụ và phân tích những giá trị sâu sắc của bài thơ
- Thấy đợc phong cách và yêu mến thơ Tố Hữu
II Kiểm tra bài cũ Thời gian: 5 phút.
- Dự kiến đối tợng kiểm tra: Mỗi lớp 2 học sinh.
- Câu hỏi kiểm tra:
- Nờu Phong cỏch thơ Tố Hữu?
- Tố Hữu cú bao nhiờu tập thơ? Đó là những tập thơ nào?
III giảng bài mới: Thời gian: 34 phút.
- Đồ dùng và phơng tiện dạy học:
+ Sách giáo khoa Ngữ văn 12, tập 1.
+ Thiết kế bài giảng Ngữ văn 12, tập 1
+ Tài liệu tham khảo
- Nội dung, phơng pháp:
Nội dung giảng dạy (T) Hoạt động của giáo viên và học sinh
I Tiểu dẫn:
1 Hoàn cảnh sỏng tỏc
- T10/1954 nhõn sự kiện cỏc cơ quan TW của Đảng
và nhà nước chuyển từ chiến khu Việt Bắc về HN
Tố Hữu đó viết bài thơ này trong một tỡnh cảm lưu
luyến, bịn rịn giữa kẻ ở và người đi
- “VB” khụng chỉ là tỡnh cảm riờng của TH mà cũn
tiờu biểu cho suy nghĩ, tỡnh cảm cao đẹp của con
người khỏng chiến đối với VB, với đất nước và
nhõn dõn, với khỏng chiến và cỏch mạng
Bài thơ là khỳc hỏt tõm tỡnh chung của con người
khỏng chiến của nhõn dõn, mà ở bề sõu của nú là
truyền thống õn nghĩa, đạo lý thuỷ chung của dõn
Nờu hoàn cảnh TH sỏng tỏc bài thơ?
HS đọc phần Tiểu dẫn SGK
Suy nghĩ, trả lời câu hỏi
Nghe, ghi chép
Trang 62 Cảm nhận chung về bài thơ
a, Về cấu tứ:
Bài thơ đã sáng tạo nên một hoàn cảnh đặc biệt để
bộc lộ cảm xúc, tình cảm dạt dào Đó là cuộc chia
tay đầy lưu luyến của kẻ ở người đi, đầy bâng
khuâng bịn rịn để thể hiện những nghĩa tình cách
mạng rộng lớn
b, Kết cấu:
Bài thơ được kết cấu theo lối đối đáp quen thuộc
của ca dao, dân ca Nhưng ở đây không chỉ là lời
hỏi, lời đáp án mà còn là sự hô hứng, đồng vọng
Hỏi đáp chỉ là cái cớ để triển khai, mở rộng cảm
xúc
c, Giọng điệu:
Giọng điệu ngọt ngào, êm ái, hài hoà nhịp nhàng
như lời ru, bài thơ đưa người đọc vào thế giới tâm
tình đằm thắm đầy ân nghĩa
II Đọc- hiểu văn bản:
1 8 câu đầu: Khúc dạo đầu của buổi chia tay
- Bốn câu đầu: là lời ướm hỏi dạt dào tình cảm của
người ở lại (1)
+ Nghĩa tình của kẻ ở người về được biểu hiện đằm
thắm qua các đại từ “mình”, “ta” thân thiết
+ Điệp từ “nhớ” được láy đi láy lại với những lời
nhắn nhủ của người VB: “mình có nhớ ta”, “mình
có nhớ không” vang lên như day dứt, khôn nguôi
+ Các tính từ “thiết tha” “mặn nồng” thể hiện bao
ân tình gắn bó
=>toàn bộ đoạn thơ là một câu hỏi, hỏi nhưng là để
bộc lộ nỗi nhớ, để khẳng định tấm lòng thuỷ chung
của mình
- Bốn câu thơ sau là tiếng lòng của người cán bộ
CM về xuôi
+ Tuy không trực tiếp trả lời câu hỏi của người ở
lại nhưng tâm trạng “bâng khuâng” “bồn chồn”
cùng cử chỉ “cầm tay nhau” xúc động bồi hồi đã
nói lên tình cảm thắm thiết của người cán bộ với
cảnh và người VB
+ Hình ảnh “áo chàm” có giá trị khắc hoạ bản sắc
trang phục của đồng bào VB, nhưng cũng là để nói
lên rằng ngày đưa tiễn cán bộ kháng chiến về xuôi
cả nhân dân VB đưa tiễn
+ Hình ảnh “cầm tay nhau…” đã diễn tả rất đạt thái
độ xúc động nghẹn ngào không thể nói lên lời của
người cán bộ giã từ VB về xuôi
2, Từ câu 9-20: Tình người ở lại
- Người ở lại liên tiếp đặt ra cho người ra đi một
Em có nhận xét gì về cách cấu
tứ của bài thơ?
Bài thơ được kết cấu theo hình thức nào?
4 câu đầu là lời của ai?
(1) gợi nhắc lại những kỉ niệm gắn bó, những cội nguồn nghĩa tình
Tiếng lòng của người cán bộ
CM về xuôi được thể hiện ntn?
Không nói gì chính là nói lên rất nhiều tấm lòng thương nhớ
Tác giả TH đã sử dụng hình thức NT nào để bộc lộ nghĩa
HS đọc văn bản (sgk)
Th¶o luËn theo nhãm
HS từng nhóm trả lời, GV nhận xét rồi chốt lại
Suy nghÜ, tr¶ lêi c©u hái
Nghe, ghi chÐp
Suy nghÜ, tr¶ lêi c©u hái
Nghe, ghi chÐp
Th¶o luËn, rót ra kÕt luËn
Suy nghÜ,
Trang 7loạt câu hỏi Kèm với hỏi là gợi, là nhớ về một VB
đầy kỉ niệm
+ Nhắc nhở về VB cũng là nhắc nhở về nghĩa tình
sâu nặng, nhớ về vẻ đẹp của núi rừng và con người
VB Nỗi nhớ như phủ đầy không gian VB, đâu đâu
cũng đầy ắp kỉ niệm
+ Nhắc nhớ về VB là nhắc nhớ về những sự kiện
trọng đại của CM và kháng chiến “khi kháng Nhật”
“thuở còn…”
+ Đồng thời người ở lại bộc lộ lòng nhớ thương
của mình đối với cán bộ CM, một nỗi nhớ da diết
đến ngẩn ngơ:
“Mình về rừng núi nhớ ai
Trám bụi để rụng măng mai để già”
- Ở 2 câu “Mình đi…đa” là lời nhắn nhủ chân
thành của VB đối với người cán bộ CM Đừng bao
giờ quên chính mình, đừng bao giờ để mất bản chất
điều thật chắc chắn rằng sẽ không bao giờ quên
VB, vẫn trước sau như một không bao giờ thay đổi
“Ta với mình mình với ta”
+ Ta với mình, mình với ta vừa là điệp từ, vừa là
đảo ngữ xoay quanh từ “với” tạo ra ấn tượng ta với
mình tuy hai mà một gắn bó khăng khít
+ Những từ “sau trước, mặn mà, đinh ninh” có ý
nghĩa khẳng định tình cảm bền vững, đậm đà
+ Cách nói so sánh quen thuộc “Nguồn bao
nhiêu…” bổ sung, hoàn chỉnh lời khẳng định nghĩa
tình thuỷ chung, bền vững
- Nỗi nhớ cảnh và nhớ người VB
+ Nhà thơ đã dùng điệp từ “nhớ” lặp đi lặp lại
nhiều lần để nói lên nỗi nhớ của người cán bộ CM
đối với VB và đặc biệt là nhà thơ đã so sánh nỗi
nhớ ấy như nỗi nhớ trong tình yêu -> nhớ quay
quắt
- Người ra đi nhớ cả những cái vừa cụ thể, vừa chi
tiết
+ Nhớ nhất là nhớ ân tình kháng chiến: nhớ bếp lửa
nhà sàn, nhớ tấm lòng cưu mang đùm bọc của
những con người VB dành cho CM và kháng chiến
“Thương nhau chia củ sắn lùi
Bát cơm xẻ nửa, chăn sui đắp cùng”
+ Người ra đi nhớ về VB với tấm lòng kính yêu và
tình của người ở lại?
Trời nhớ, đất nhớ, cây cối nhớ, thời gian nhớ, tất cả đều nhớ
Nghe, ghi chÐp
Suy nghÜ, tr¶ lêi c©u hái
Nghe, ghi chÐp
Suy nghÜ, tr¶ lêi c©u hái
Nghe, ghi chÐp
Suy nghÜ,
Trang 8biết ơn vụ hạn
“Nhớ người mẹ….bắp ngụ”
+ Nhớ đời sống khỏng chiến với bao õm thanh
quen thuộc với tỡnh cảm lạc quan vụ bờ
- Nhớ nhất là vẻ đẹp của thiờn nhiờn và con người
VB, thiờn nhiờn được gợi nhớ ở cả 4 mựa: mựa
đụng rực màu đỏ hoa chuối giữa nền rừng xanh
mờnh mụng, mựa xuõn tinh khiết bởi màu trắng hoa
mơ, mựa hố rực lờn sắc vàng rừng phỏch, mựa thu
huyền ảo ỏnh trăng soi
=>Phong cảnh ở đõy là phong cảnh nỳi rừng, mang
đậm sắc màu VB, được miờu tả bằng õm thanh,
màu sắc…theo diễn biến 4 mựa trong năm Nổi lờn
trờn cảnh ấy là con người lao động, con người gắn
bú với nỳi, rừng
=>4 cõu lục tả cảnh lại song song xen kẽ với 4 cõu
bỏt tả tỡnh Cảnh và người hoà quyện, quấn quớt
- Từ cõu 53 đến cõu 90: Nhớ về VB đỏnh giặc, VB
anh hựng
+ Hiện lờn trong nỗi nhớ về VB là hỡnh ảnh cả nỳi
rừng đỏnh giặc
“Rừng cõy nỳi đỏ ta cựng đỏnh Tõy
…Đất trời ta cả chiến khu một lũng”
+ VB đẹp nhất là hỡnh ảnh toàn dõn khỏng chiến:
hỡnh ảnh đoàn dõn cụng đẹp một cỏch hựng trỏng
trong đờm rừng hành quõn Khớ thế hào hựng mang
chất sử thi
+ Chiến cụng của VB là bản tổng kết những nột
lớn, những thắng lợi lớn trong niềm vui phơi phới
của cuộc khỏng chiến
- Trong đoạn thơ kết thỳc, tỏc giả lại núi về Bỏc
Hồ, hỡnh ảnh trung tõm của VB, là biểu tượng của
những gỡ cao quý nhất, đẹp đẽ nhất của VB và của
cả DTVN
III Tổng kết
Bài thơ được thể hiện bằng một hỡnh thức NT tài
hoa độc đỏo của nhà thơ TH: giọng thơ trữ tỡnh
ngọt ngào, hỡnh ảnh trong sỏng mang đậm màu sắc
địa phương, ngụn ngữ giản dị, đặc biệt là dựng đại
từ “mỡnh” “ta” linh hoạt, uyển chuyển, kết cấu đối
đỏp khiến cho bài thơ mang tớnh DT Tất cả nhằm
thể hiện tỡnh cảm đụn hậu của con người VB và sự
õn tỡnh thuỷ chung của người khỏng chiến
Từ cõu 43-52 thiờn nhiờn và con người VB hiện lờn ntn?
Nỗi nhớ về VB đỏnh giặc, VB anh hựng được hiện lờn ntn?
Chiến thắng dồn dậpHỡnh ảnh một cuộc họp cấp cao được dựng lại thật sỏng đẹp
Tổng kết lại nội dung và nghệ thuật của bài thơ?
trả lời câu hỏi
Nghe, ghi chép
Suy nghĩ, trả lời câu hỏi
Nghe, ghi chép
HS đọc Ghi
nhớ - SGK.
IV Tổng kết bài: Thời gian: 2 phút.
Nội dung (T) Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nhấn mạnh nội dung chính: Phát vấn Suy nghĩ, trả lời, khắc sâu
Trang 9- Tỡnh người ở lại
- Tỡnh người ra đi
V Giao nhiệm vụ về nhà cho học sinh: Thời gian: 2 phút.
* Câu hỏi và bài tập:
- Tình cảm ngời ra đi và ngời ở lại?
- Soạn bài: Đất nớc.
* Tài liệu tham khảo bài sau: Để học tốt Ngữ văn 12, tập 1.
VI Tự đánh giá của giáo viên:
- Nội dung:………
- Phơng pháp:………
- Phơng tiện:………
- Thời gian:………
- Học sinh:………
Ngày tháng năm 2008 Thông qua trởng khoa giáo viên soạn Nguyễn Thị Huyền Nhung Đỗ Thị Thanh Thuỳ
Giáo án số: 17 Số tiết: 01 Tổng số tiết đã giảng: 17 Tên bài giảng: T 18
Trang 10LUẬT THƠ
Mục tiêu bài giảng: Sau tiết học, học sinh sẽ:
- Nắm được một số quy tắc về số cõu, số tiếng,vần, nhịp, thanh…của một số thể thơ truyền thống( lục bỏt, song thất lục bỏt, ngũ ngụn và thất ngụn Đường luật), từ đú hiểu thờm về những đổi mới, sỏng tạo của thơ hiện đại
- Biết lĩnh hội và phõn tớch thơ theo những quy tắc của luật thơ
II Kiểm tra bài cũ Thời gian: 5 phút.
- Dự kiến đối tợng kiểm tra: Mỗi lớp 2 học sinh.
- Câu hỏi kiểm tra:Hóy trỡnh bày những hiểu biết của em về phong cỏch thơ Tố Hữu?
III giảng bài mới: Thời gian: 34 phút.
- Đồ dùng và phơng tiện dạy học:
+ Sách giáo khoa Ngữ văn 12, tập 1.
+ Thiết kế bài giảng Ngữ văn 12, tập 1
+ Tài liệu tham khảo
- Nội dung, phơng pháp:
Nội dung giảng dạy (T) Hoạt động của giáo viên và học sinh
I KHÁI QUÁT VỀ LUẬT THƠ:
1 Khỏi niệm:
Luật thơ là toàn bộ những qui tắc về số cõu,
số tiếng, cỏch hiệp vần, phộp hài thanh, ngắt
nhịp…trong cỏc thể thơ được khỏi quỏt theo
những kiểu mẫu nhất định
2 Cỏc thể thơ: 3 nhúm chớnh
a) Thơ dõn tộc: Lục bỏt, song thất lục bỏt, hỏt
núi
b) Đường luật: Ngũ ngụn, thất ngụn
c) Hiện đại: Năm tiếng, bảy tiếng, tỏm tiếng,
hỗn hợp, tự do, thơ-văn xuụi,…
3 Sự hỡnh thành luật thơ: Dựa trờn cỏc
đặc trưng ngữ õm của tiếng Việt:
* Tiếng là đơn vị cú vai trũ quan trọng:
- Tạo ý nghĩa
*HĐ1:GV hướng dẫn hs tỡm hiểu một số nột khỏi quỏt về luật thơ
- GV: Cho hs dựa vào sgk nờu khỏi niệm luật thơ?
- GV: Cho hs xỏc định cỏc thể thơ của Việt nam
- GV: Luật thơ hỡnh thành trờn cơ sở nào?
- GV: Yếu tố nào đúng vai trũ quan trọng trong sự hỡnh thành luật thơ?
HS đọc SGK
Suy nghĩ, trả lời câu hỏi
Nghe, ghi chép
HS: Dựa vào sgk
Trang 11- Tạo nhạc điệu( do tiếng có thanh điệu)
- Số tiếng trong câu tạo nên thể thơ
- Vần của tiếng→hiệp vần( mỗi thể thơ có vị
trí hiệp vần khác nhau)
- Thanh của tiếng→hài thanh
- Tiếng là cơ sở để ngắt nhịp( mỗi thể thơ có
cách ngắt nhịp khác nhau)
=>Số tiếng, vần, thanh của tiếng và ngắt nhịp
là cơ sở để hình thành luật thơ
*Số dòng trong bài thơ, quan hệ của các dòng
thơ về kết cấu, về ý nghĩa cũng là yếu tố hình
Tiếng thứ 8 dòng bát với tiếng thứ 6 dòng lục
- Nhịp:Chẳn, dựa vào tiếng có thanh không
đổi(2,4,6) →2/2/2
- Hài thanh: Tiếng 2(B), tiếng4(T), tiếng 6(B)
Đối lập âm vực trầm bổng ở tiếng 6,8 dòng
- Hài thanh: song thất : tiếng 3 linh hoạt B/T
3 Các thể ngũ ngôn Đường luật
4 Các thể thất ngôn Đường luật:
- GV: Vì sao TIẾNG có vai trò quan trọng?
- GV gỉang thêm: Tiếng Việt có 6 thanh, chính những thanh này tạo nên sự bổng, trầm, cao, thấp
-GV chốt lại những cơ sở hình thành luật thơ củaTIẾNG
*HĐ2:Hướng dẫn hs tìm hiểu luật thơ của một số thể thơ truyền thống
- GV: +Cho hiển thị một bài thơ lục bát trên màn chiếu:
“ Trăm năm trong cõi người taChữ tài chữ mệnh khéo là ghétnhau Trải qua một cuộc bể dâu
Những điều trông thấy mà đau đớn lòng”
+Gọi hs đọc, nhận xét cách đọc, cho hs nhận xét về số tiếng trong câu, hiệp vần, nhịp, hài thanh
- HS: Dựa vào đoạn thơ trả lời
- GV: Sử dụng phương pháp tương
tự cho các thể thơ còn lại Cho hs rút ra luật thơ của thể song thất lục bát qua 4 dòng thơ sau:
“ Ngòi đầu cầu nước trong như lọc,Đường bên cầu cỏ mọc còn non
MẶT TRĂNGVằng vặc bóng thuyền quyênMây quang gió bốn bên
Nề cho trời đất trắngQuét sạch núi sông đen
Có khuyết nhưng tròn mãiTuy già vẫn trẻ lênMảnh gương chung thế giới Soi rõ: mặt hay, hèn
- GV: Cho hs tự rút ra luật thơ của thể thơ thất ngôn tứ tuyệt qua bài thơ sau:
trả lời Th¶o luËn theo nhãm
HS từng nhóm trả lời
Suy nghÜ, tr¶ lêi c©u hái
Nghe, ghi chÐp
Suy nghÜ, tr¶ lêi c©u hái
Nghe, ghi chÐp
Th¶o luËn, rót
ra kÕt luËn
Suy nghÜ, tr¶ lêi c©u
Trang 12- Hài thanh: ( theo mô hình trong sgk)
5 Các thể thơ hiện đại:
- Ảnh hưởng của thơ Pháp
- Vừa tiếp nối luật thơ trong thơ truyền thống
vừa có sự cách tân
LUYỆN TẬP:
Phân biệt cách gieo vần, ngắt nhịp, hài thanh:
a) Hai câu song thất:
- Gieo vần: “Nguyệt, mịt”: Tiếng thứ 7 và
Trơ trơ như đá, vững như đồngĐêm ngày gìn giữ cho ai đó?
Non nước đầy vơi có biết không?
- GV: Cho hs tự rút ra luật thơ của thể thất ngôn bát cú qua bài thơ sau:
QUA ĐÈO NGANGBước tới Đèo Ngang bóng xế tà
Cỏ cây chen đá, lá chen hoaLom khom dưới núi, tiều vài chú,Lác đác bên sông, chợ mấy nhà
Nhớ nước đau lòng, con quốc quốc,Thương nhà mòi miệng cái gia gia
Dừng chân đứng lại, trời, non,
nước,Môt mảnh tình riêng, ta với ta
Em không nghe rừng thu
Lá thu rơi xào xạc,Con nai vàng ngơ ngác,Đạp trên lá vàng khô?
+ Yêu cầu hs cho biết nguồn gốc của thơ mới
+ Cho hs xác định thể thơ, số dòng, gieo vần từ đó rút ra mối quan
hệ giữa thơ truyền thống và thơ hiện đại
*HĐ3: HD hs luyện tập-GV: Yêu cầu hs chia thành 4 nhóm +Nhóm 1,2: Làm câu a)
+Nhóm 3,4: Làm câu b)-HS: Tiến hành thảo luận trong 3 phút, đại diện
từng nhóm lên bảng viết lại-GV: nhận xét, bổ sung, cho hs rút
ra sự khác nhau về gieo vần, ngắt nhịp, hài thanh của 2 câu thơ 7 tiếng trong thể song thất lục bát với thể thất ngôn Đường luật
hái
Nghe, ghi chÐp
Suy nghÜ, tr¶ lêi c©u hái
Nghe, ghi chÐp
HS lµm bµi tËp
Trang 13b) Thể thất ngụn Đường luật:
- Gieo vần:"xa, hoa, nhà”: Tiếng cuối cõu
1,2,4→vần chõn, vần cỏch ( hoa- nhà)
- Ngắt nhịp: 4/3
- Hài thanh: Tiếng thứ 2,4,6 tuõn thủ đỳng
luật hài thanh của thể thơ thất ngụn tứ tuyệt:
+ Tiếng thứ 2 cỏc dũng: suối,lồng, khuya, ngủ
T B B T
+ Tiếng thứ 4 cỏc dũng: như, thụ, vẽ, lo
B T T B
+ Tiếng thứ 6 cỏc dũng: hỏt, lồng, chưa, nước
T B B T
Y/c HS đọc Ghi nhớ - SGK
HS đọc Ghi nhớ - SGK IV Tổng kết bài: Thời gian: 2 phút Nội dung (T) Hoạt động của giáo viên và học sinh Giáo viên Học sinh - Luật thơ là gỡ? - Luật thơ của một số thể thơ truyền thống cụ thể ntn? Phát vấn Suy nghĩ, trả lời, khắc sâu V Giao nhiệm vụ về nhà cho học sinh: Thời gian: 2 phút * Câu hỏi và bài tập: - Luật thơ là gỡ? - Luật thơ của một số thể thơ truyền thống cụ thể ntn? Hướng dẫn soạn bài: - Màu sắc dõn tộc thể hiện qua những yếu tố nào trong đoạn trớch “ Việt Bắc” - Tỡm những vẻ đẹp của cảnh và người Việt Bắc
* Tài liệu tham khảo bài sau: Để học tốt Ngữ văn 12, tập 1. VI Tự đánh giá của giáo viên: - Nội dung:………
- Phơng pháp:………
- Phơng tiện:………
- Thời gian:………
- Học sinh:………
Ngày tháng năm 2008
Thông qua trởng khoa giáo viên soạn
Nguyễn Thị Huyền Nhung Đỗ Thị Thanh Thuỳ
Trang 14Giáo án số: 18 Số tiết: 01 Tổng số tiết đã giảng: 18
Tên bài giảng: T 19
Thực hành về LUẬT THƠMục tiêu bài giảng: Sau tiết học, học sinh sẽ:
Qua việc phõn tớch cỏc yếu tố: Tiếng, vần, nhịp,hài thanh… của một số đoạn thơ
để thấy sự giống nhau và khỏc nhau của thơ truyền thống và hiện đại
II Kiểm tra bài cũ Thời gian: 5 phút.
- Dự kiến đối tợng kiểm tra: Mỗi lớp 2 học sinh.
- Câu hỏi kiểm tra:
III giảng bài mới: Thời gian: 34 phút.
- Đồ dùng và phơng tiện dạy học:
+ Sách giáo khoa Ngữ văn 12, tập 1.
+ Thiết kế bài giảng Ngữ văn 12, tập 1
+ Tài liệu tham khảo
- Nội dung, phơng pháp:
Trang 15Nội dung giảng dạy (T) Hoạt động của giáo viên và học sinh
LUYỆN TẬP:
1 Những nột giống nhau và khỏc nhau về cỏch
gieo vần, ngắt mhịp, hài thanh (bài Mặt trăng
-Nhịp chẳn: 3/2-Thanh của tiếng thứ 2
và 4 linh hoạt
2 Sự đổi mới, sỏng tạo trong thể thơ 7 tiếng
hiện đại so với thơ thất ngụn truyền thống:
*Gieo vần:
- Vần chõn, vần cỏch: lũng- trong ( giống thơ
truyền thống)
- Vần lưng: lũng- khụng (sỏng tạo)
- Nhiều vần ở cỏc vị trớ khỏc nhau: sụng- súng-
trong lũng- khụng(3)- khụng(5)- trong(5)-trong(7)
→ sỏng tạo
*Ngắt nhịp: Cõu1 : 2/5 → sỏng tạo
Cõu 2,3,4: 4/3→giống thơ truyền
thống
3 Mụ hỡnh õm luật bài thơ Mời trầu:
Quả cau nho nhỏ / miếng trầu hụi
+ Nhúm1: cõu 1 + Nhúm 2: cõu 2 + Nhúm 3: cõu 3 + Nhúm 4: cõu 4
- HS: Đại diện 4 nhúm lờn bảng ghi lại bài làm theo sự thống nhất của nhúm
- GV: Nhận xột, chốt lại
- GV: Cho hs chia thành 4 nhúm thảo luận theo sự chuẩn trước của mỗi cỏ nhõn ở nhà:
+ Nhúm1: cõu 1 + Nhúm 2: cõu 2 + Nhúm 3: cõu 3 + Nhúm 4: cõu 4
- HS: Đại diện 4 nhúm lờn bảng ghi lại bài làm theo sự thống nhất của nhúm
- GV: Nhận xột, chốt lại
HS đọc văn bản (sgk)
Thảo luận theo nhóm
HS từng nhúm trả lời
Thảo luận theo nhóm
HS từng nhúm trả lời, GV nhận xột rồi chốt lại
HS đọc văn bản (sgk)
Thảo luận theo nhóm
HS từng nhúm trả lời
Trang 16IV Tổng kết bài: Thời gian: 2 phút.
Nội dung (T) Hoạt động của giáo viên và học sinh
- Sự khỏc nhau giữa thơ truyền thống và thơ
hiện đạ - Mối quan hệ giữa thơ hiện đại và truyền thống Phát vấn Suy nghĩ, trả lời, khắc sâu
V Giao nhiệm vụ về nhà cho học sinh: Thời gian: 2 phút.
* Câu hỏi và bài tập:
- Xem trước bài: Thực hành một số phộp tu từ ngữ õm
- Yếu tố nào tạo nờn nhịp điệu và õm hưởng cho cõu văn?
- Chỉ ra cỏc phộp điệp õm, điệp vần, điệp thanh và tỏc dụng của nú trong cỏc cõu thơ ở bài tập 1,2,3/ tr.130
* Tài liệu tham khảo bài sau: Để học tốt Ngữ văn 12, tập 1.
VI Tự đánh giá của giáo viên:
- Nội dung:………
- Phơng pháp:………
- Phơng tiện:………
- Thời gian:………
- Học sinh:………
Ngày tháng năm 2008 Thông qua trởng khoa giáo viên soạn Nguyễn Thị Huyền Nhung Đỗ Thị Thanh Thuỳ
Giáo án số: 19 Số tiết: 01 Tổng số tiết đã giảng: 19
Tên bài giảng: T.20
Phỏt biểu theo chủ đề Mục tiêu bài giảng: Sau tiết học, học sinh sẽ:
- Hiểu được yờu cầu, cỏch thức phỏt biểu theo chủ đề
Trang 17- Trỡnh bày được ý kiến của mỡnh trước tập thể phự hợp với chủ đề thảo luận và tỡnh hưống giao tiếp.
II Kiểm tra bài cũ Thời gian: 0phút.
- Dự kiến đối tợng kiểm tra:
- Câu hỏi kiểm tra:
III giảng bài mới: Thời gian: 39 phút.
- Đồ dùng và phơng tiện dạy học:
+ Sách giáo khoa Ngữ văn 12, tập 1.
+ Thiết kế bài giảng Ngữ văn 12, tập 1
+ Tài liệu tham khảo
- Nội dung, phơng pháp:
Nội dung giảng dạy (T) Hoạt động của giáo viên và học sinh
I - Tỡm hiểu chung:
* Chủ đề: Chi đoàn tổ chức hội thảo:” Thanh niờn ,
học sinhlàm gỡ để gúp phần giảm thiểu tai nạn giao
thụng “ Anh chị hóy phỏt biểu ý kiến tham gia hội
thảo
1- Xỏc định nội dung cần phỏt biểu:
- Phải học tập để nắm vững luật giao thụng
- Phải cú ý thức chấp hành luật giao thụng
- Thấy rừ vai trũ quan trọng của đoàn viờn thanh
niờn trong việc tham gia giao thồng
- Nguyờn nhõn của tai nạn giao thụng? cỏch khắc
phục
- Phấn đấu tạo thành thúi quenchấp hành đỳng luật
lệ giao thụng, tiến tới cú văn húa giao thụng trong
một xó hội văn minh
2- Dự kiến đề cương phỏt biểu:
( Chia nhúm cho HS thảo luận chủ đề cần phỏt biểu trờn )
HS phỏt biểu theo gợớ ý của GV
HS đọc SGK.Suy nghĩ, trả lời câu hỏi
Nghe, ghi chép
Thảo luận theo nhóm
HS từng nhúm trả lời
Suy nghĩ, trả lời câu hỏi
Nghe, ghi chép
Trang 18nguyờn nhõn )
- Biện phỏp khắc phục tỡnh trạng đi ẩu: Với nhà
trường, với đoàn thanh niờn,với gia đỡnh, với bản
thõn mỗi người
=> Phỏt biểu theo chủ đề là trỡnh bày bằng miệng
cỏc nội dung đó chuẩn bị, được bỏo trước hướng vào
một đề tài 9 phạm vi ) hoặc chủ đề nào đú
II- Phỏt biểu ý kiến:
1- Mở đầu: - Thực hiện nghi lễ ở đại hội (kớnh
thưa )
- Tự giới thiệu về mỡnh
- Nờu rừ lớ do , mục đớch phỏt biểu
- Khỏi quỏt nội dung cần phỏt biểu
2- Nụi dung chớnh cần phỏt biểu
- vấn đề phỏt biểu là gỡ
- Nội dung vấn đề chớnh, trọng tõm là gỡ?
- Suy nghĩ của bản thõn về vấn đề ấy như thế nào?
- Những đề nghị ( nếu cần )
3 - Kết thỳc:
- Xỏc định đõy chỉ là ý kiến cỏ nhõn hoặc đại diện
cho tập thể nếu cú gỡ khiếm khuyết xin được lượng
Y/c HS đọc Ghi nhớ - SGK.
Suy nghĩ, trả lời câu hỏi
Nghe, ghi chép
Thảo luận, rút ra kết luận
HS đọc Ghi
nhớ - SGK.
IV Tổng kết bài: Thời gian: 2 phút.
Nội dung (T) Hoạt động của giáo viên và học sinh
- Xỏc định nội dung cần phỏt biểu
- Dự kiến đề cương phỏt biểu
- Phỏt biểu ý kiến
Phát vấn Suy nghĩ, trả lời, khắc sâu
V Giao nhiệm vụ về nhà cho học sinh: Thời gian: 2 phút.
* Câu hỏi và bài tập: Làm cỏc BT cũn lại trong SGK
* Tài liệu tham khảo bài sau: Để học tốt Ngữ văn 12, tập 1.
Trang 19VI Tự đánh giá của giáo viên:
- Nội dung:………
- Phơng pháp:………
- Phơng tiện:………
- Thời gian:………
- Học sinh:………
Ngày tháng năm 2008 Thông qua trởng khoa giáo viên soạn Nguyễn Thị Huyền Nhung Đỗ Thị Thanh Thuỳ
Trang 20Giáo án số: 20 Số tiết: 01 Tổng số tiết đã giảng: 20
- Cảm nhận được những suy nghĩ và t/c tha thiết, sõu sắc của tỏc giả về đất nước ở nhiều bỡnh diện (địa
lớ, lịch sử, văn hoỏ, phong tục…) với tư tưởng bao trựm: Đất nước của nhõn dõn từ đú làm sõu sắc thờm t/c và nhận thức của bản thõn về đất nước
- Cảm nhận và phõn tớch những nột đặc sắc nghệ thuật của NKĐ: kết hợp giữa trữ tỡnh, chớnh luận vận dụng phong phỳ chất liệu văn hoỏ và văn học dõn gian, thể thơ tự do với sự biến đổi linh hoạt về nhịp điệu
- Giỳp HS bồi dưỡng tỡnh yờu quờ hương đất nước
II Kiểm tra bài cũ Thời gian: 5 phút.
- Dự kiến đối tợng kiểm tra: Mỗi lớp 2 học sinh.
- Câu hỏi kiểm tra: Đọc thuộc lũng bài thơ: Việt Bắc
III giảng bài mới: Thời gian: 34 phút.
- Đồ dùng và phơng tiện dạy học:
+ Sách giáo khoa Ngữ văn 12, tập 1.
+ Thiết kế bài giảng Ngữ văn 12, tập 1
+ Tài liệu tham khảo
- Nội dung, phơng pháp:
Nội dung giảng dạy (T) Hoạt động của giáo viên và học sinh
I Tiểu dẫn.
1 Tỏc giả
- Sinh 1943 taùi tổnh Thửứa Thieõn- Hueỏ, trong
moọt gia ủỡnh trớ thửực CM
- NKẹ laứ nhaứ thụ tieõu bieồu cuỷa theỏ heọ caực nhaứ
thụ treỷ nhửừng naờm K/c choỏng Myừ
- Tửứng giửừ chửực Toồng thử kyự Hoọi Nhaứ vaờn VN,
Boọ trửụỷng VH-TT
GV lưu ý HS những điểm chớnh về tỏc giả và sự nghiệp sỏng tỏc của NKĐ trong phần tiểu dẫn
? Nờu xuất xứ bài thơ.
HS đọc phần Tiểu dẫn SGK
HS đọc văn bản (sgk).Suy nghĩ,
Trang 21- Hiện nay làTrưởng ban Tư tưởng- Văn hoá
TW
- Thơ Nguyễn Khoa Điềm giàu chất suy tư, xúc
cảm dồn nén, thể hiện ý thức của tuổi trẻ về
vai trò, trách nhiệm của mình trong cuộc chiến
đấu và nhận thức sâu sắc về đất nước, về
nhân dân qua những trải nghiệm của mình
- TP tiêu biểu: Tập thơ “Đất ngoại ô” (1972),
Trường ca “Mặt đường khát vọng” (1974)
2 Về văn bản.
* Xuất xứ: Thuộc phần đầu chương V của trường
ca “Mặt đường khát vọng”, chương cột trụ của tư
tưởng tác phẩm
* Bố cục: Gồm 2 phần:
- Từ đầu … Làm nên đất nước muơn đời -> Đất
nước được cảm nhận bằng VH, ca dao, thần thoại
và t/y con người
- Cịn lại: Đất nước của nhân dân
-> Thể hiện lối trữ tình – chính luận
II Đọc - hiểu văn bản.
1 Phần 1: Quá trình hình thành và trưởng
thành của Đất nước ,ø kêu gọi ý thức trách
nhiệm đối với ĐN (Khi ta lớn lên … Đất nước
- ĐN bắt nguồn từ những gì gần gũi , thân thuộc
nhất và cũng bình dị nhất trong đời sống vật
chất, tâm hồn của con người ĐN ở ngay trong
cuộc sống của mỗi gia đình chúng ta:
- Trong những câu chuyện ngày xưa mẹ thường
hay kể-> gợi phương diện VHDG
* Từ những phong tục tập quán, đạo lý của dân
tộc như:
+ Miếng trầu bà ăn -> gợi truyện cổ tích
+ Dân mình biết trồng tre đánh giặc -> gợi nhớ
truyện Thánh Gióng, nhớ quá trình đấu tranh,
bảo vệ Đất nước
+ Tóc mẹ bới sau đầu
? Cĩ thể chia đoạn trích làm mấy phần, ý từng phần.
Gv h/dẫn HS đọc từng đoạn kết hợp với phân tích
GV h/dẫn HS tìm hiểu từng phần của đoạn trích
? Đọc đoạn thơ đầu, Tg tái hiện điều gì.? Trong cảm nhận của nhà thơ, đất nước bắt nguồn từ đâu.
? Đất nước hình thành, lớn lên ntn.
? Nhận xét cách giải thích về đất nước.
? Nhận xét giọng điệu của đoạn thơ.
? Đoạn thơ tiếp cảm nhận về đất nước trên những phương diện nào, cho thấy điều gì.
? Từ đĩ nhắn nhủ mỗi con người ntn.
- Đọc đoạn thơ tiếp theo
? TG muốn nĩi điều gì.
tr¶ lêi c©u hái
Nghe, ghi chÐp
Suy nghÜ, tr¶ lêi c©u hái
Nghe, ghi chÐp
Suy nghÜ, tr¶ lêi c©u hái
Nghe, ghi chÐp
Th¶o luËn theo nhãm
HS từng nhĩm trả lời, GV nhận xét rồi chốt lại
Suy nghÜ, tr¶ lêi c©u hái
Nghe, ghi chÐp
Trang 22+ Tỡnh nghúa thuỷy chung cuỷa cha meù
+ Tửứ cuoọc soỏng lao ủoọng lam luừ vaứ XD cuỷa con
ngửụứi: haùt gaùo ta aờn haống ngaứy ủeỏn caựi keứo, caớ
coọt trong nhaứ
* Caỷm nhaọn ẹN ụỷ phửụng dieọn TG , KG, ủũa lyự
vaứ LS:
+ Thụứi gian ủaống ủaỹng
+ Khoõng gian meõnh moõng
+ Chieàu daứi, chieàu saõu cuỷa LS: tửứ huyeàn thoaùi
Laùc Long Quaõn – Aõu Cụ, truyeàn thuyeỏt Huứng
Vửụng vaứ ngaứy gioó Toồ
+ KG roọng lụựn ủeỏn KG gaàn guừi vụựi cuoọc soỏng
con ngửụứi: rửứng – bieồn – nuựi – soõng – tỡnh yeõu
ủoõi lửựa
+ ẹoự cuừng laứ KG sinh toàn cuỷa coọng ủoàng daõn toọc
qua bao theỏ heọ: (nụi daõn mỡnh ủoaứn tuù- ai ủaừ
khuaỏt- ai baõy giụứ- daởn doứ con chaựu mai sau)
- ẹN coứn ủửụùc caỷm nhaọn trong sửù thoỏng nhaỏt
giửừa caựi rieõng vaứ caựi chung, giửừa caự nhaõn vaứ daõn
toọc, giửừa theỏ heọ naứy vụựi theỏ heọ khaực noỏi tieỏp
nhau ẹN khoõng ụỷ ủaõu xa maứ keỏt tinh, hoựa thaõn
trong cuoọc soỏng cuỷa moói con ngửụứi Moói con
ngửụứi ủeàu thửứa hửụỷng di saỷn VC , tinh thaàn cuỷa
ẹN neõn moói caự nhaõn phaỷi coự traựch nhieọm gỡn
giửừ ẹN vaứ truyeàn laùi cho theỏ heọ mai sau
? Nhà thơ nhắn nhủ điều gỡ với mỗi chỳng ta.
IV Tổng kết bài: Thời gian: 2 phút.
Nội dung (T) Hoạt động của giáo viên và học sinh
Cỏch cảm nhận về tư tưởng đất nước của nhõn dõn Phát vấn Suy nghĩ, trả lời, khắc sâu
V Giao nhiệm vụ về nhà cho học sinh: Thời gian: 2 phút.
* Câu hỏi và bài tập:
1 Học thuộc lũng đoạn trớch Phõn tớch cỏch cảm nhận về tư tưởng đất nước của nhõn dõn
2 Chuẩn bị: T.2
* Tài liệu tham khảo bài sau: Để học tốt Ngữ văn 12, tập 1.
VI Tự đánh giá của giáo viên:
- Nội dung:………
- Phơng tiện:………
- Thời gian:………
Trang 23- Học sinh:……… Ngày tháng năm 2008
Thông qua trởng khoa giáo viên soạn
Nguyễn Thị Huyền Nhung Đỗ Thị Thanh Thuỳ
Giáo án số: 21 Số tiết: 01 Tổng số tiết đã giảng: 21
- Cảm nhận được những suy nghĩ và t/c tha thiết, sõu sắc của tỏc giả về đất nước ở nhiều bỡnh diện (địa
lớ, lịch sử, văn hoỏ, phong tục…) với tư tưởng bao trựm: Đất nước của nhõn dõn từ đú làm sõu sắc thờm t/c và nhận thức của bản thõn về đất nước
- Cảm nhận và phõn tớch những nột đặc sắc nghệ thuật của NKĐ: kết hợp giữa trữ tỡnh, chớnh luận vận dụng phong phỳ chất liệu văn hoỏ và văn học dõn gian, thể thơ tự do với sự biến đổi linh hoạt về nhịp điệu
- Bồi dưỡng tỡnh yờu quờ hương đất nước
II Kiểm tra bài cũ Thời gian: 0 phút.
- Dự kiến đối tợng kiểm tra:
- Câu hỏi kiểm tra:
III giảng bài mới: Thời gian: 39 phút.
- Đồ dùng và phơng tiện dạy học:
+ Sách giáo khoa Ngữ văn 12, tập 1.
+ Thiết kế bài giảng Ngữ văn 12, tập 1
+ Tài liệu tham khảo
- Nội dung, phơng pháp:
Nội dung giảng dạy (T) Hoạt động của giáo viên và học sinh
Trang 242 Phần 2: Đất nước của nhân dân:
(“Những người vợ nhớ chồng … trăm dáng sông
xuôi”)
* Tư tưởng cơ bản của phần này là tư tưởng:
ĐN của nhân dân Đây là đóng góp của NKĐ
làm sâu sắc thêm ý niệm về ĐNcủa thơ thời kỳ
chống Mỹ cứu nước
* Cảm nhận ĐN ở phương diện địa lý có chiều
sâu và là 1 phát hiện mới mẻ:
+ Cảnh TN kỳ thú đã gắn liền với đời sống dân
tộc Nó được nựng thế hệ, nhựng lớp người đi
trước tiếp nhận, cảm thụ qua tâm hồn, qua LS
của dân tộc: núi Vọng Phu, hòn Trống Mái, núi
con Cóc, núi con Gà…
TG đi đến một khái quát sâu sắc: đâu trên Đất
nước này ta cũng bắt gặp bóng hình, niềm ao
ước,1 lối sống của cha ông Họ đã hy sinh cuộc
đời mình để làm nên ĐN
* Khi nghĩ về 4000 năm của Đất nước Tác giả
nhấn mạnh đến những con người vô danh,
bình dị.
+ Những con người vô danh, bình dị đó đã gìn
giữ và truyền lại cho các thế hệ sau mọi giá trị
văn hóa
- Tư tưởng cốt lõi và cũng là cao điểm của
cảm xúc trữ tình là: “ĐN này là Đất nước của
nhân dân”
+ Tác giả định nghĩa về ĐN thật giản dị mà
cũng thật độc đáo: ĐN của nhân dân – ĐN của
ca dao thần thoại
+ Tác giả chọn lọc 3 d/c trong CD-TT để nói về
3 phương diện quan trọng của truyền thống nhân
dân,DT:
+ Say đắm trong tình yêu “yêu em từ thuở trong
nôi”
+ Quý trọng tình nghĩa “quý công cầm vàng
những ngày lặn lội”
+ Quyết liệt trong căm thù và chiến đấu “biết
trồng tre đợi ngày thành gậy”
⇒ Qua đoạn trích NKĐ đã góp thêm 1 thành
công trong dòng thơ về ĐN thời chống Mỹ Nhà
thơ cũng nhận thức sâu sắc hơn, thấm thía hơn
GV h/dẫn HS tự tìm hiểu và đánh giá, Gv cĩ thể gợi ý một
số điểm.
? Nhìn lại 4000 năm đất nước, Tg nhắc đến đối tượng nào.
? Vì sao lại nhắc đến họ.
? Từ đĩ, nhà thơ KĐ quan điểm nào.
? đoạn thơ sử dụng bpnt gì, ý nghĩa.
GV giúp HS củng cố những điểm chính về nội dung và nghệ thuật H/dẫn HS làm bài luyện tập kết hợp tìm hiểu nội dung đoạn 2.2 phần a) ở nhà
Y/c HS đọc Ghi nhớ - SGK
Suy nghÜ, tr¶ lêi c©u hái
Nghe, ghi chÐp
Th¶o luËn theo nhãm
HS từng nhĩm trả lời
Suy nghÜ, tr¶ lêi c©u hái
Nghe, ghi chÐp
Suy nghÜ, tr¶ lêi c©u hái
Nghe, ghi chÐp
HS đọc Ghi
nhớ - SGK.
Trang 25vai troứ vaứ sửù ủoựng goựp hy sinh voõ bụứ beỏn cuỷa
nhaõn daõn trong cuoọc chieỏn tranh laõu daứi vaứ aực
lieọt
3 Ngheọ thuaọt:
- Vieỏt hoa tửứ ẹN theồ hieọn thaựi ủoọ traõn troùng
- Taựch 2 thaứnh toỏ ẹaỏt – Nửụực nhử soi chieỏu
trong nhieàu quan heọ ủeồ caỷm nhaọn ẹN saõu saộc
hụn
- Xửng hoõ (ta- anh- em)
- Vaọn duùng CD-DC 1 caựch saựng taùo Khoõng laọp
laùi maứ chổ trớch 1 phaàn h/aỷ ca dao daõn ca maứ vaón
gụùi nhụự ủeỏn caõu CD
- Theồ thụ tửù do phuứ hụùp vụựi tỡnh caỷm vaứ maùch
suy nghú, khoõng goứ boự bụỷi vaàn nhũp nhửng vaón
hay
- ẹoaùn thụ coự sửù keỏt hụùp nhuaàn nhũ giửừa caỷm
xuực vaứ suy nghú, trửừ tỡnh vaứ chớnh luaọn
IV.Toồng keỏt:
Thụ trửừ tỡnh mang maứu saộc sửỷ thi, ủửa ngửụứi ủoùc
vaứo TG bay boồng cuỷa VHDG nhửng laùi raỏt mụựi
meỷ vaứ hieọn ủaùi Baống nhửừng hỡnh aỷnh gụùi caỷm,
bieồu tửụùng ủoọc ủaựo coự sửực gụùi lieõn tửụỷng NKẹ
ủaừ khụi gụùi nhửừng truyeàn thoỏng ủeùp ủeừ cuỷa dt :
chũu thửụng, chũu khoự, aõn tỡnh, thuỷy chung, duừng
caỷm, kieõn cửụứng
III Kết luận
* Nghệ thuật: - Sửdụng h/ả chất liệu ca dao, dõn ca
Kết hợp hài hoà giữu lớ trớ và cảm xỳc
* Nội dung: Nhận thức sõu sắc về đất nước, xỏc
định vai trũ trỏch nhiệm của cỏi tụi với đất nước
Ghi nhớ - SGK
IV Luyện tập
- Kể tờn cỏc thắng cảnh trong phần 2 Nhận xột
cỏch đưa của nhà thơ
- Cỏch tạo dựng hỡnh ảnh, cỏch kết cấu đoạn thơ
cú gỡ đặc biệt
IV Tổng kết bài: Thời gian: 2 phút.
Nội dung (T) Hoạt động của giáo viên và học sinh
Trang 26Giáo viên Học sinh
Phõn tớch cỏch cảm nhận về tư tưởng đất nước của
V Giao nhiệm vụ về nhà cho học sinh: Thời gian: 2 phút.
* Câu hỏi và bài tập:
1 Học thuộc lũng đoạn trớch Phõn tớch cỏch cảm nhận về tư tưởng đất nước của nhõn dõn
2 Chuẩn bị: Súng – Xuõn Quỳnh
- Đọc tiểu dẫn, tỡm hiểu về tỏc giả, tỏc phẩm
- Dự kiến hướng tỡm hiểu bài thơ
* Tài liệu tham khảo bài sau: Để học tốt Ngữ văn 12, tập 1.
VI Tự đánh giá của giáo viên:
Thông qua trởng khoa giáo viên soạn
Nguyễn Thị Huyền Nhung Đỗ Thị Thanh Thuỳ
Trang 27Giáo án số: 22 Số tiết: 01 Tổng số tiết đã giảng: 22
Tên bài giảng: T.23
Trả Bài LàM VĂN số 1
Mục tiêu bài giảng: Sau tiết học, học sinh sẽ:
- Nhận ra những u điểm, nhợc điểm của bản thân về kiến thức và kĩ năng viết một bài nghị luận xã hội;
từ đó chuẩn bị tốt hơn cho bài làm văn số 2
- Nâng cao ý thức và có thái độ đúng đắn đối với việc học tập
II Kiểm tra bài cũ Thời gian: 0 phút.
- Dự kiến đối tợng kiểm tra:
- Câu hỏi kiểm tra:
III giảng bài mới: Thời gian: 39 phút.
- Đồ dùng và phơng tiện dạy học:
+ Sách giáo khoa Ngữ văn 12, tập 1.
+ Thiết kế bài giảng Ngữ văn 12, tập 1
+ Tài liệu tham khảo
- Nội dung, phơng pháp:
Nội dung giảng dạy (T) Hoạt động của giáo viên và học sinh
I Trả bài làm văn số 1
1 Tìm hiểu đề, lập dàn ý tóm lợc:
a) Tìm hiểu đề:
- Yêu cầu nội dung kiến thức:
Đề tập trung vào vấn đề t tởng, đạo lí, đặc biệt là
đối với học sinh trong giai đoạn hiện nay của nớc
ta
Hoạt động 1
HS: Thảo luận chung về đề bài để xác định vấn đề cần nghị luận, hệ thống ý, phạm
vi dẫn chứng, các thao tác lập luận cần sử dụng trong bài viết
Hs đọc l ại
đề bài viết
số 1.
Trang 28- Yêu cầu dẫn chứng:
Lựa chọn dẫn chứng: Chủ yếu dùng dc thực tế
trong đời sống, có thể dẫn thêm một số câu văn
thêm sinh động
- Yêu cầu thao tỏc nghị luận:
Phối hợp các thao tác giải thích, chứng minh,
phõn tớch, bác bỏ, bỡnh luận…
b) Lập dàn ý tóm lợc:
*) Mở bài:
Vấn đề t tởng, đạo lí, đặc biệt là đối với học sinh
trong giai đoạn hiện nay của nớc ta: “ Học để biết,
- Nhìn chung các em hiểu đề, biết cách triển khai
ý Nắm đợc nội dung và ý nghĩa của mục đích học
tập
- Lấy đợc một số dẫn chứng để minh họa cho luận
đề
- Giải thích đợc nghĩa của từng từ, câu quan trọng
và tiêu biểu trong đề bài để làm tiền đề cho sự phân
tích và nêu cảm nhận cá nhân
b) Nhợc điểm:
- Bài viết cha mở rộng, cha bày tỏ đợc ý kiến của
mình một cách cụ thể và rõ ràng
- Diễn đạt đôi chỗ còn chung chung, mờ nhạt
- Cha biết triển khai ý, nên bài viết hầu nh chỉ mới
dừng lại ở cách cắt nghĩa câu nói
điểm, nhợc điểm trong bài làm của mình
- Đọc kĩ lời nhận xét của thầy giáo để hiểu rõ, hiểu sâu hơn những điểm cần rút kinh nghiệm
Suy nghĩ, trả lời câu hỏi
Nghe, ghi chép
Thảo luận theo nhóm
HS từng nhúm trả lời
Suy nghĩ, trả lời câu hỏi
Nghe, ghi chép
Suy nghĩ, trả lời câu hỏi
Nghe, ghi chép
Thảo luận, rút ra kết luận
HS đọc Ghi
nhớ - SGK.
IV Tổng kết bài: Thời gian: 2 phút.
Trang 29Nội dung (T) Hoạt động của giáo viên và học sinh
Xem lại bài viết, tự chữa lỗi Phát vấn Suy nghĩ, trả lời, khắc sâu
V Giao nhiệm vụ về nhà cho học sinh: Thời gian: 2 phút.
* Câu hỏi và bài tập: Soạn bài theo PPCT
* Tài liệu tham khảo bài sau: Để học tốt Ngữ văn 12, tập 1.
VI Tự đánh giá của giáo viên:
Thông qua trởng khoa giáo viên soạn
Nguyễn Thị Huyền Nhung Đỗ Thị Thanh Thuỳ
Trang 30Giáo án số: 23 Số tiết: 01 Tổng số tiết đã giảng: 23
Tên bài giảng: T 24
THỰC HÀNH MỘT SỐ PHẫP TU TỪ NGỮ ÂM
Mục tiêu bài giảng: Sau tiết học, học sinh sẽ:
- Củng cố và nõng cao nhận thức về một số phộp tu từ ngữ õm(tạo nhịp điệu, õm hưởng, điệp õm, điệp vần, điệp thanh): đặc điểm và tỏc dụng của chỳng
- Biết phõn tớch cỏc phộp tu từ trong văn bản, bước đầu biết sử dụng cỏc phộp tu từ
II Kiểm tra bài cũ Thời gian: 5 phút.
- Dự kiến đối tợng kiểm tra: Mỗi lớp 2 học sinh.
- Câu hỏi kiểm tra: Đọc thuộc lũng phần 1 đoạn thơ : “Đất nước” của NK Đ
III giảng bài mới: Thời gian: 34 phút.
- Đồ dùng và phơng tiện dạy học:
+ Sách giáo khoa Ngữ văn 12, tập 1.
+ Thiết kế bài giảng Ngữ văn 12, tập 1
+ Tài liệu tham khảo
- Nội dung, phơng pháp:
Nội dung giảng dạy T Hoạt động của giáo viên và học sinh
I/ Tạo nhịp điệu và õm hưởng cho cõu
Bài tập 1:
- Hai vế cõu mở đầu dài- nhịp dàn trải thể hiện Hoạt động 1: Hướng dẫn HS giải bài tập phần 1 HS hoạt động nhúm
Trang 31cuộc đấu tranh từng kỳ của dõn tộc Vế sau ngắn:
dồn dập mạnh mẽ, khẳng định quyền độc lập
- Thay đổi linh hoạt cỏc thanh bằng trắc
- Phối hợp nhịp điệu, õm thanh, kết hợp biện phỏp
Đoạn thơ lặp nhiều lần vầng “ang” =>õm hưởng
rộng mở kộo dài Nú phự hợp với cảm xỳc: mựa
đụng tiếp diễn với nhiều dấu hiệu đặc trưng
GV hướng dẫn HS trả lời bài tập, nhận xột, tổng hợp rỳt ra kết luận
GV chuẩn bị đoạn thơ, đoạn văn cho HS luyện tập ở lớp
(từng bàn) thảo luậnĐại diện nhúm trả lời, nhúm khỏc nhận xột bổ sung.Lần lượt cỏc bài tập 1,2,3
HS hoạt động theo nhúm, trả lời cỏc bài tập và nhõn xột của cỏc nhúm cũn lại
IV Tổng kết bài: Thời gian: 2 phút.
Nội dung (T) Hoạt động của giáo viên và học sinh
+ Điệp õm, điệp vần, điệp thanh, nhịp điệu, õm
hưởng là những phộp tu từ ngữ õm thường dựng Phát vấn Suy nghĩ, trả lời, khắc sâu
Trang 32trong văn bản, đặc biệt những văn bản nghệ thuật.
+ Hướng dẫn luyện tập ở nhà: chỉ ra phộp tu từ
ngữ õm và ý nghĩa của nú trong đoạn thơ, đoạn văn
đó học trong chương trỡnh
V Giao nhiệm vụ về nhà cho học sinh: Thời gian: 2 phút.
* Câu hỏi và bài tập:
- Luyện tập ở nhà: chỉ ra phộp tu từ ngữ õm và ý nghĩa của nú trong đoạn thơ, đoạn văn đó học trong chương trỡnh
- chuẩn bị bài mới
* Tài liệu tham khảo bài sau: Để học tốt Ngữ văn 12, tập 1.
VI Tự đánh giá của giáo viên:
Thông qua trởng khoa giáo viên soạn
Nguyễn Thị Huyền Nhung Đỗ Thị Thanh Thuỳ
Trang 33
Giáo án số: 24 Số tiết: 01 Tổng số tiết đã giảng: 24
Tên bài giảng: T.25
THỰC HÀNH MỘT SỐ PHẫP TU TỪ CÚ PHÁP
Mục tiêu bài giảng: Sau tiết học, học sinh sẽ:
-Củng cố và nõng cao nhận thức về một số phộp tu từ cỳ phỏp (phộp lặp cỳ phỏp, phộp liệt kờ, phộp chờm xen) : đặc điểm và tỏc dụng của chỳng
- Biết phõn tớch cỏc phộp tu từ cỳ phỏp trong văn bản và biết sử dụng chỳng khi cần thiết
II Kiểm tra bài cũ Thời gian: 5 phút.
- Dự kiến đối tợng kiểm tra: Mỗi lớp 2 học sinh.
- Câu hỏi kiểm tra: L m BT SGK.à
III giảng bài mới: Thời gian: 34 phút.
- Đồ dùng và phơng tiện dạy học:
+ Sách giáo khoa Ngữ văn 12, tập 1.
+ Thiết kế bài giảng Ngữ văn 12, tập 1
+ Tài liệu tham khảo
- Nội dung, phơng pháp:
Trang 34Nội dung giảng dạy T Hoạt động của giáo viên và học sinh
I Phộp lặp cỳ phỏp :
- Đú là những cõu hoặc những đoạn cõu cú
chung một kiểu cấu tạo cỳ phỏp
1 Bài tập 1:
a, Cõu cú hiện tượng lặp kết cấu cỳ phỏp :
+ Hai cõu bắt đầu từ “ Sự thật là ”
+ Hai cõu bắt đầu từ “ Dõn ta”
-Tỏc dụng : Tạo cho lời tuyờn ngụn õm hưởng
đanh thộp, hào hựng, thớch hợp với việc khẳng
định nền độc lập của Việt Nam, đồng thời
khẳng định thắng lợi của CMT8 là đỏnh đổ
chế độ thực dõn và chế độ phong kiến
b,Cỏc cõu cú lặp kết cấu cỳ phỏp: Cõu 1, 2
- Cõu 3,4,5
- Tỏc dụng : Khẳng định mạnh mẽ chủ quyền
của chỳng ta và bộc lộ cảm xỳc sung sướng, tự
hào, sảng khoỏi đối với thiờn nhiờn, đất nước
khi giành được quyền làm chủ đất nước
c, Đoạn thơ vừa lặp từ ngữ, vừa lặp cỳ phỏp
Ba cặp cõu lục bỏt lặp cỏc từ nhớ sao và lặp
kết cấu ngữ phỏp của kiểu cõu cảm thỏn
- Tỏc dụng : Biểu hiện nỗi nhớ da diết của
người ra đi đối với những cảnh sinh hoạt và
cảnh vật thiờn nhiờn ở Việt Bắc
2 Bài tập 2 : So sỏnh :
a, Ở mỗi cõu tục ngữ, hai vế lặp cỳ phỏp nhờ
phộp đối chặt chẽ về số lượng tiếng, về từ loại,
về kết cấu ngữ phỏp của từng vế
b, Ở phộp đối, phộp lặp cỳ phỏp đũi hỏi mức
độ chặt chẽ hơn: số tiếng ở hai cõu bằng nhau
Hoạt động 1 : Hướng dẫn
học sinh lần lượt thực hiện cỏc bài tập ở phộp lặp cỳ phỏp
-Bài tập 1
- Bảng phụ 1 : “ Buồn thay ! ( 1 ) Đàn muỗi
vo ve bay, đựa nhau quanh ngọn đốn.(2) Lỏ cõy sột soạt rụng, đuổi nhau trờn đường nhựa” (N C Hoan)
-Yờu cầu HS nhận xột về kiểu cấu trỳc cỳ phỏp của cõu (1), (2) và kiểu cấu trỳc cỳ phỏp
đú cú tỏc dụng như thế nào -Hỏi : Cỏch nhận biết phộp lặp cỳ phỏp ?
-Hướng dẫn HS làm bài tập , chia HS thành từng nhúm để thảo luận
Chốt lại đỏp ỏn của bài tập
-Bài tập 2 : Yờu cầu HS đọc ngữ liệu trong SGK và xỏc định yờu cầu của bài tập
HS đọc ngữ liệu trong SGK và xỏc định yờu cầu của bài tập
-HS thấy được cõu
(1) và (2) cựng cú chung một kiểu cấu trỳc cỳ phỏp, từng
bộ phận trong chỳng (trước và sau dấu phẩy) cũng cú chung một kiểu cấu tạo cỳ phỏp Tỏc dụng : Tạo ra tớnh đơn điệu gợi thờm cảm giỏc
“buồn” bằng sự đều đều về nhịp điệu lặp lại nhau của 2 cõu
- HS thảo luận nhúm
- Cử đại diện trỡnh bày, cỏc nhúm khỏc
bổ sung
HS làm việc cỏ nhõn
và trỡnh bày theo yờu cầu của GV
Trang 35Hơn nữa, phép lặp cịn phối hợp với phép đối
(đối ứng từng tiếng trong hai vế về từ loại, về
nghĩa; trong mỗi vế cịn dùng từ đồng nghĩa,
trái nghĩa tương ứng)
c, Ở thơ Đường luật, phép lặp cú pháp cũng
địi hỏi mức độ chặt chẽ cao : kết cấu ngữ
pháp giống nhau, số lượng tiếng bằng nhau,
các tiếng đối nhau về từ loại và nghĩa ( đặc
biệt giữa hai câu thực và hai câu luận của bài
thất ngơn bát cú )
d, Ở văn biền ngẫu, phép lặp cú pháp cũng
thường phối hợp với phép đối Điều đĩ thường
tồn tại trong một cặp câu ( câu trong văn biền
ngẫu cĩ thể dài, khơng cố định về số tiếng )
II Phép liệt kê :
- Sự sắp xếp nối tiếp những đơn vị cú pháp
đồng loại ( nhưng khác nhau về từ ngữ ) nhằm
tạo ra những ý nghĩa bổ sung về mặt nhận thức
hoặc thể hiện cách đánh giá, cảm xúc chủ quan
về các sự vật được đưa ra
- Bài tập:
a, Phép liệt kê đã phối hợp với phép lặp cú
pháp Tác dụng : nhấn mạnh và khẳng định sự
đối đãi chu đáo, đầy tình nghĩa của Trần Quốc
Tuấn đối với tướng sĩ trong mọi hồn cảnh
b, Phép lặp cú pháp (các câu cĩ kết cấu ngữ
pháp giống nhau : C- V (+ phụ ngữ chỉ đối
tượng) phối hợp với phép liệt kê để vạch tội ác
của thực dân Pháp, chỉ mặt vạch tên kẻ thù dân
tộc Cũng cùng mục đích ấy là cách tách dịng
liên tiếp, dồn dập
III Phép chêm xen :
- Là những từ ngữ ( cĩ khi là một tổ hợp từ cĩ
dạng một câu trọn vẹn ) trong câu, nhưng
khơng cọ quan hệ ngữ pháp giữa câu này với
phần câu chứa chúng nhằm chi tiết hố sự
việc, làm cho lời văn linh hoạt…
- Phần chêm xen trên chữ viết được tách ra
bằng dấu ngang cách, dấu ngoặc đơn hoặc dấu
- Các bộ phận đĩ đều được tách bằng ngữ điệu
khi nĩi, khi đọc Cịn khi viết thì chúng được
tách ra bằng dấu phẩy, dấu ngoặc đơn hoặc
-Bài tập 3 : HS về nhà làm
Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS
thực hành về phép liệt kê Bảng phụ 2 :
Này chồng này mẹ này cha.
Này là em ruột này là em dâu
( Nguyễn Du )-Yêu cầu HS liệt kê những người trong gia đình Kiều, tác dụng của việc liệt kê này?
- Hỏi : Cách nhận biết phép liệt kê ?
- Hướng dẫn HS làm bài tập, chia nhĩm để HS thảo luận
- GV chốt lại đáp án của bài tập
-Yêu cầu HS nhận xét về tác dụng của phép chêm xen trong câu trên
- Hỏi: Cách nhận biết phép chêm xen ?
- Hướng dẫn HS làm bài tập
1, chia nhĩm để thảo luận
- HS đọc ngữ liệu trong SGK và xác định yêu cầu của bài tập
-HS trả lời được: 5 người trong gia đình Kiều Cách liệt kê
đã thể hiện được một trật tự hợp nhân tình
và một tơn ti đúng chế định (phong kiến )
-HS làm việc theo nhĩm, cử đại diện trình bày, các nhĩm khác bổ sung
HS đọc ngữ liệu trong SGK và xác định yêu cầu của bài tập
- Chi tiết hố để bổ sung ý nhận định về
Trang 36dấu gạch ngang.
- Chỳng cú tỏc dụng ghi chỳ hoặc giải thớch
cho từ ngữ đi trước, bổ sung thụng tin thờm
sắc thỏi về tỡnh cảm, cảm xỳc của người viết
Bài tập 2 : HS về nhà thực hiện.
- GV chốt lại đỏp ỏn của bài tập
Bài tập 2 : HS về nhà thực hiện
tỡnh trạng kiệt sức của ụng già
-HS thảo luận nhúm,
cử đại diện trỡnh bày
IV Tổng kết bài: Thời gian: 2 phút.
Nội dung (T) Hoạt động của giáo viên và học sinh
Lưu ý HS vận dụng những hiểu biết về cỏc biện
phỏp tu từ cỳ phỏp vào quỏ trỡnh đọc- hiểu văn
bản và tạo lập văn bản
Phát vấn Suy nghĩ, trả lời, khắc sâu
V Giao nhiệm vụ về nhà cho học sinh: Thời gian: 2 phút.
* Câu hỏi và bài tập:
- Làm cỏc bài tập về nhà
- Soạn bài thơ Súng của Xuõn Quỳnh theo cỏc cõu hỏi 1,2,3 trong SGK.
* Tài liệu tham khảo bài sau: Để học tốt Ngữ văn 12, tập 1.
VI Tự đánh giá của giáo viên:
Thông qua trởng khoa giáo viên soạn
Nguyễn Thị Huyền Nhung Đỗ Thị Thanh Thuỳ
Trang 37Giáo án số: 23 Số tiết: 01 Tổng số tiết đã giảng: 23
Tên bài giảng: T 24
THỰC HÀNH MỘT SỐ PHẫP TU TỪ NGỮ ÂM
Mục tiêu bài giảng: Sau tiết học, học sinh sẽ:
- Củng cố và nõng cao nhận thức về một số phộp tu từ ngữ õm(tạo nhịp điệu, õm hưởng, điệp õm, điệp vần, điệp thanh): đặc điểm và tỏc dụng của chỳng
- Biết phõn tớch cỏc phộp tu từ trong văn bản, bước đầu biết sử dụng cỏc phộp tu từ
-Coự yự thửực vaọn duùng baứi hoùc vaứo ủoùc hieồu ngheọ thuaọt TP vaờn chửụng,saựng taực thụ vaờn
II Kiểm tra bài cũ Thời gian: 5 phút.
- Dự kiến đối tợng kiểm tra: Mỗi lớp 2 học sinh.
- Câu hỏi kiểm tra:
Trang 38III giảng bài mới: Thời gian: 34 phút.
- Đồ dùng và phơng tiện dạy học:
+ Sách giáo khoa Ngữ văn 12, tập 1.
+ Thiết kế bài giảng Ngữ văn 12, tập 1
+ Tài liệu tham khảo
- Nội dung, phơng pháp:
Nội dung giảng dạy (T) Hoạt động của giáo viên và học sinh
I.Taùo nhũp ủieọu vaứ aõm hửụỷng cho caõu
Baứi 1
-Nhũp ủieọu:
+Hai veỏ ủaàu daứi-daứn traỷi(17 aõm tieỏt: 1 veỏ):Bieồu
hieọn cuoọc ủaỏu tranh trửụứng kỡ cuỷa daõn toọc
+Veỏ sau::ngaộn,doàn daọp(7 aõm tieỏt):khaỳng ủũnh
huứng hoàn ủoọc laọp
-Veà phoỏi hụùp thanh:
+ Caõu 1:tieỏng cuoỏi veỏ 1,2,3:B
+Caõu 2:tieỏng cuoỏi :Taõm hửụỷng maùnh meừ(tớnh
chaỏt ủoựng),dửựt khoaựtkhaỳng ủũnh ủoọc laọp
-Pheựp ủieọp tửứ ngửừ: Moọt daõn toọc ủaừ gan goực(2
laàn),daõn toọc ủoự phaỷi ủửụùc(2 laàn)
+ veỏ ủaàu caõu 1,caõu 2,caõu 3:nhũp ngaộn
+Veỏ cuoỏi caõu 1,caõu 4:nhũp daứitaùo aõm hửụỷng
luực doàn daọp,luực khoan thaithớch hụùp lụứi keõu
goùi cửựu nửụực
hửụỷng du dửụng,nhaỏn maùnh vai troứ cuỷa trecon
ngửụứi Vieỏt Nam
II.ẹieọp aõm,ủieọp vaàn,ủieọp thanh
Baứi 1
• GV goùi 2 nhoựm HS traỷ lụứi caõu !2 nhoựm nhaọn xeựt!
• GV nhaọn xeựt vaứ hửụựng daón
• HS thửùc hieọn baứi taọp 2!
• GV goùi 4 HS laàn lửụùt traỷ lụứi,nhaọn xeựt
• GV nhaọn xeựt vaứ hửụựng daón!
• GV goùi 4 HS cuỷa 4 nhoựm laàn lửụùt traỷ
HS thửùc hieọn baứi taọp 1!
HS thửùc hieọn baứi taọp 2!
HS thửùc hieọn baứi taọp 3!
HS thửùc
Trang 39a.ẹieọp aõm ủaàu: lửỷa-lửùu-laọp-loứetraùng thaựi aồn
hieọn cuỷa hoa lửùu(nhử nhửừng ủoựm lửỷa)
b ẹieọp aõm ủaàu:laứn-loựng-laựnh-loe
Traùng thaựi cuỷa aựnh traờng chieỏu treõn maởt nửụực
Baứi 2
-ủieọp vaàn :ang(7 laàn)aõm hửụỷng roọng
mụỷmeõnh mang caỷm xuực muứa ủoõng ủang
tieỏp dieón,coứn keựo daứi vaọy maứcoự nhửừng lụứi goùi
+ caõu 4:toaứn thanh baốngveỷ thụ moọng,thoaựng
ủaừng khi vửụùt qua con ủửụứng gian lao
-Tửứ laựy gụùi hỡnh:khuực khuyỷu,heo huựt
-pheựp ủoỏi:ngaứn thửụực leõn cao-ngaứn thửụực xuoỏng
-ẹieọp tửứ:doỏc,ngaứn thửụực
-nhaõn hoựa:suựng ngửỷi trụứi
-ẹieọp cuự phaựp:caõu 1-caõu 3
IV.Ghi nhụự:
-Vaọn duùng kieỏn thửực bieọn phaựp tu tửứ ngửừ aõm vaứo
ủoùc hieồu vaờn baỷn vaờn hoùc(thụ) vaứ saựng taực vaờn
baỷn vaờn hoùc
lụứi,nhaọn xeựt!
• GV nhaọn xeựt vaứ hửụựng daón
• HS thửùc hieọn baứi taọp2
• GV goùi 4 nhoựmHS laàn lửụùt traỷ lụứi,nhaọn xeựt!
• GV nhaọn xeựt vaứ hửụựng daón
• GV goùi 4 nhoựmHS laàn lửụùt traỷ lụứi,nhaọn xeựt!
GV nhaọn xeựt vaứ hửụựng daón!
• GV choỏt laùi kieỏn thửực baứi hoùc
hieọn baứi taọp 1!
HS thửùc hieọn baứi taọp 2!
HS thửùc hieọn baứi taọp 3!
IV Tổng kết bài: Thời gian: 2 phút.
Nội dung (T) Hoạt động của giáo viên và học sinh
- Bieỏt phaõn tớch caực pheựp tu tửứ trong vaờn
baỷn,bieỏt sửỷ duùng khi caàn thieỏt
- Coự yự thửực vaọn duùng baứi hoùc vaứo ủoùc hieồu ngheọ
thuaọt TP vaờn chửụng,saựng taực thụ vaờn
Phát vấn Suy nghĩ, trả lời, khắc sâu
V Giao nhiệm vụ về nhà cho học sinh: Thời gian: 2 phút.
* Câu hỏi và bài tập:
- Caõu hoỷi kieồm tra:
Caõu thụ sau sửừ duùng bieọn phaựp tu tửứ ngửừ aõm naứo:Nhaứ ai Pha Luoõng mửa xa khụi?
a.ẹieọp aõm b ẹieọp vaàn c.Điệp thanh* d.Điệp từ
* Tài liệu tham khảo bài sau: Để học tốt Ngữ văn 12, tập 1.
VI Tự đánh giá của giáo viên:
Trang 40Thông qua trởng khoa giáo viên soạn
Nguyễn Thị Huyền Nhung Đỗ Thị Thanh Thuỳ
Giáo án số: 24 Số tiết: 01 Tổng số tiết đã giảng: 24
Tên bài giảng: T.25
THỰC HÀNH MỘT SỐ PHẫP TU TỪ CÚ PHÁP
Mục tiêu bài giảng: Sau tiết học, học sinh sẽ:
-Củng cố và nõng cao nhận thức về một số phộp tu từ cỳ phỏp (phộp lặp cỳ phỏp, phộp liệt kờ, phộp chờm xen) : đặc điểm và tỏc dụng của chỳng
- Biết phõn tớch cỏc phộp tu từ cỳ phỏp trong văn bản và biết sử dụng chỳng khi cần thiết
-Coự yự thửực vaọn duùng baứi hoùc vaứo ủoùc hieồu ngheọ thuaọt TP vaờn chửụng,saựng taực thụ vaờn
II Kiểm tra bài cũ Thời gian: 5 phút.
- Dự kiến đối tợng kiểm tra: Mỗi lớp 2 học sinh.