1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lý 6 cả năm(3 cột ) chuẩn kiến thức kĩ năng 2010-2011

20 955 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Lý 6 Cả Năm (3 Cột) Chuẩn Kiến Thức Kỹ Năng 2010-2011
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông (THPT) Platfrom
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 150 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV thông báo:Việc chọn thớc đo có ĐCNN và GHĐ phù hợp với độ dài của vật đo giúp ta đo chính xác GV lấy VD cụ thể - GV dùng bảng kết quả đo độ dài đã vẽ to để hớng dẫn HS đo độ dài và

Trang 1

có đầy đủ giáo án 3 cột theo yêu cầu đây là giáo án mẫu nếu cần xin liên hệ theo đt 01693172328 hoặc 0943926597 có theo phân phối chơng trình mới 2010-2011

Chơng 1: Cơ học.

Tiết 1

Ngày soạn / /

Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng:

Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng:

Bài 1: Đo độ dài.

I – Mục tiêu Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Kể tên một số dụng cụ đo chiều dài

- Biết xác định giới hạn đo (GHĐ), độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo

2 Kĩ năng:

-Biết ớc lợng gần đúng một số độ dài cần đo

- Biết đo độ dài của một số vật thông thờng

- Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo

- Biết sử dụng thớc đo phù hợp với vật cần đo

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận , ý thức hợp tác trong hoạt động thu thập thông

tin trong nhóm

II – Mục tiêu chuẩn bị :

1 Đối với GV

- Tranh vẽ to thớc kẻ co GHĐ 20cm và ĐCNN là 2mm

- Tranh vẽ to bảng kết quả1.1

2 Đối với HS

- Mỗi nhóm 1 thớc kẻ có ĐCNN là 1mm

- Một thớc dây có ĐCNN là 1mm

- Một thớc cuộn có ĐCNN là 0,5cm

- Một tờ giấy kẻ bảng kết quả đo độ dài là 1.1

III - Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

2 Dạy nội dung bài mới

Hoạt động 1:

Tổ chức , giới thiệu kiến thức cơ bản của chơng, đặt vấn đề

- Cho HS đọc và cùng trao

đổi xem trong chơng

nghiên cứu vấn đề gì?

- HS quan sát tranh

Trang 2

- G nêu lại các kiến thức

sẽ học trong chơng trình

Hoạt động 2:

Tổ chức tình huống học tập.

- GV cho HS quan sát

tranh vẽ và trả lời câu hỏi

đặt ra ở đầu bài

- ? Câu chuyện của 2 bạn

nêu lên vấn đề gì?

Hãy nêu các phơng án

giải quyết?

- GV: Để khỏi tranh cãi ,

hai chị em phải thống nhất

với nhau về điều gì ? Bài

học hôm nay sẽ giúp

chúng ta trả lời câu hỏi

này?

- HS quan sát tranh và nêu phơng án trả lời

Hoạt động 3:

Ôn lại và ớc lợng độ dài của một số đơn vị đo độ dài

- Yêu cầu hs đọc thông tin

phần 1 trong SGK

- Đơn vị đo độ dài trong

hệ thống đo lờng hợp

pháp của nớc ta là gì? Kí

hiệu ?

- Nêu một số đơn vị đo

th-ờng dùng ? mối quan hệ

giữa các đơn vị

- Yêu cầu H làm C1 :

G và H cùng kiểm tra và

chốt kết quả đúng Chú ý

đơn vị chính là m, nên ta

thờng quy đổi về m để

tính toán

G giới thiệu thêm 1 vài

đơn vị đo độ dài sử dụng

trong thực tế:

1inh = 2,54 cm; 1ft =

- HS ôn lại các đơn vị đo

độ dài đã học

- Từng HS nêu lại kiến thức cũ

- 3 HS lên bảng làm C1

1m = 10dm;

1m = 100cm;

1cm = 10mm;

1km = 1000m

I - Đơn vị đo độ dài

1 Ôn lại một số đơn vị đo

độ dài.

Đơn vị chính là: Mét(m) ngoài ra còn có đơn vị: Kilômét ( km)

centimét(cm) milimét(mm)

Trang 3

30,48cm ;

1 năm anh sáng đo

khoảng cách lớn trong vũ

trụ

- Yêu cầu H đọc và thực

hiện C2 theo từng bàn

- C3: Yêu cầu HS ớc lợng

độ dài gang tay của bản

thân và tự kiểm tra xem

-ớc lợng của em so với độ

dài kiêm tra khác nhau

bao nhiêu?

- GV: Các em có thể ghi

vở kết quả ớc lợng và kết

quả kiểm tra Tự đánh giá

khả năng ớc lợng của bản

thân: Nếu sự khác nhau

giữa độ dài ớc lợng và độ

dài kiểm tra càng nhỏ thì

khả năng ớc lợng càng tốt

- GV lu ý kiểm tra cách

đo của SH sau khi kiểm

tra phơng pháp đo

? Tại sao trớc khi đo độ

dài, chúng ta thờng phải

-ớc lợng độ dài vật cần đo?

- HS : Ước lợng 1m chiều dài bàn

+ Đo bằng thớc kiểm tra

+ Nhận xét giá trị ớc lợng

và giá trị đo

+ Tự đánh giá khả năng

-ớc lợng

2 Ước lợng độ dài

Hoạt động 4:

Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài

- Yêu cầu HS quan sát

h1.1/sgk/7 và trả lời câu

hỏi C4

- Yêu cầu H tự đọc khái

niệm GHĐ và ĐCNN

- Cho HS vận dụng trả lời

C5

- 3 HS trả lời:

Thợ mộc dùng thớc: dây ( cuộn);HS dùng thớc kẻ, Ngời bán hàng dùng thớc:

mét (thớc thẳng)

- HS làm việc cá nhân trả

lời câu hỏi và thực hành

II - Đo độ dài

1 Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài

- Giới hạn đo (GHĐ) của

th-ớc là độ dài lớn nhất ghi trên thớc

- Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của một thớc là độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thớc

Trang 4

- GV treo tranh vẽ to thớc.

Giới thiệu cách xác định

ĐCNN và GHĐ của thớc

- Yêu cầu HS thực hành

câu C6, C7

- ? Vì sao lại chọn thớc đo

đó?

- GV thông báo:Việc chọn

thớc đo có ĐCNN và

GHĐ phù hợp với độ dài

của vật đo giúp ta đo

chính xác ( GV lấy VD cụ

thể)

- GV dùng bảng kết quả

đo độ dài đã vẽ to để hớng

dẫn HS đo độ dài và ghi

kết quả đo vào bảng

1.1sgk

- GV quan sát các nhóm

và hớng dẫn cụ thể cách

tính giá trị trung bình

- Cho HS so sánh kết quả

giữa các nhóm

Chọn 1 nhóm trình bày

tiến trình đo

- G V nêu chú ý khi chọn

thớc đo và cách đo

xác định GHĐ và ĐCNN của 1 số thớc

- HS hoạt động theo bàn trả lời C6;C7

- Khi đo phải ớc lợng độ dài để chọn thớc có GHĐ

và ĐCNN phù hợp

- HS thực hiện theo nhóm

- HS thực hành đo độ dài theo nhóm và ghi kết quả

vào bảng 1.1/sgk

- HS so sánh kết quả và trình bày tiến trình đo

2 Đo độ dài

3 Củng cố - luyện tập – Mục tiêu H ớng dẫn về nhà

- Đơn vị đo độ dài chính là gì?

- Khi dùng thớc đo cần phải chú ý điều gì?

Dặn H về nhà đọc trớc mục I ở bài 2

Trả lời các câu hỏi C1;2;3;4;5;6;7

Làm bài tập : 1-2.1 đến 1-2.6

Trang 5

Tiết 2

Ngày soạn / /

Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng:

Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng:

Bài 2

ĐO độ dài ( Tiếp)

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức:

2 Kĩ năng :

+ Củng cố việc xác định GHĐ và ĐCNN của thớc

+ Củng cố cách xác định gần đúng độ dài cần đo để chọn thớc đo cho phù hợp + Rèn luyện kĩ năng đo chính xác độ dài của vật và ghi kết quả

Trang 6

+ Biết tính giá trị trung bình của đo độ dài.

3 Thái độ, t tởng:

- Rèn tính trung thực thông qua bản báo cáo kết quả

II - Chuẩn bị :

1 Đối với GV

- Hình vẽ phóng to 2.1; 2.2; 2.3

2 Đối với hs

- Các nhóm : + Thớc đo có ĐCNN : 0,5 cm

+ Thớc đo có ĐCNN :mm

+ Thớc dây, thớc cuộn , thớc kẹp (nếu có)

III - Tiến trình bài dạy

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- HS1: Hãy kể tên đơn vị đo chiều dài và đơn vị nào là đơn vị chính

Đổi đơn vị sau:

1km = ….m; 1m = ….km;1mm = ….m m; 1m = ….m; 1m = ….km;1mm = ….m km;1mm = ….m; 1m = ….km;1mm = ….m m

0,5km =….m; 1m = ….km;1mm = ….m m ; 1m = ….m; 1m = ….km;1mm = ….m cm; 1m = ….m; 1m = ….km;1mm = ….m.….m; 1m = ….km;1mm = ….m.mm 1cm = ….m; 1m = ….km;1mm = ….m.m

- HS2: GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo là gì?

Xác định GHĐ và ĐCNN của 1 thớc

- G và H cùng nhận xét và cho điểm hs lên bảng

2 Dạy nội dung bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1

Tìm hiểu cách đo độ dài

- Yêu cầu H hoạt động

nhóm và thảo luận các

câu hỏi C1; C2; C3; C4 ;

C5 - - Ghi ra bảng

nhóm

- GV có thể hớng dẫn:

- Gọi các nhóm trình bày

câu trả lời

- GV đánh giá độ chính

xác của từng câu trả lời

- Cho HS tự làm câu C6

- Thảo luận theo nhóm để trả lời câu hỏi C1;

C2;C3;C4;C5

- Đại diện các nhóm trình bày câu trả lời theo sự

điều khiển của GV

- Hs tự làm C6 nh yêu cầu sgk và ghi vào vở kết quả

- H đọc lại toàn bộ kết

I - Cách đo độ dài

a, Ước lợng độ dài cần

đo

b, Chọn thớc có GHĐ và

ĐCNN thích hợp.

c, Đặt thớc dọc theo độ

dài cần đo sao cho một

đầu của vật ngang bằng

với vạch số O của thớc.

d, Đặt mắt nhìn theo

h-ớng vuông góc với cạnh

Trang 7

- Hớng dẫn toàn lớp thảo

luận để thống nhất phần

kết luận

luận C6 thớc ở đầu kia của vật

e, Đọc và ghi kết quả đo

theo vạch chia gần nhất

với đầu kia của thớc

3 Củng cố – Mục tiêu luyện tập

- GV cho Hs làm lần lợt

các câu từ C7 đến C10

trong sgk

- GV có thể hớng dẫn Hs

thảo luận nh thảo luận

chung

- Yêu cầu Hs nhắc lại

kiến thức cơ bản của bài

( phần đóng khung)

- Từng hs hoàn thành các câu hỏi từ C7 ; C8

- Hs thảo luận C9 ; C10

II – Mục tiêu Vận dụng

C7: c

C8: c

C9: (1); (2); (3): 7cm C10: Hs tự kiểm tra

4 Hớng dẫn hs tự học ở nhà

GV cho hs nhớ lại kiến thức bài 1 và bài 2

- yêu cầu HS Đo chiều dài quyển vở: Em ớc lợng là bao nhiêu và nên chọn dụng

cụ có ĐCNN là?

- Chữa bài 1-2.8/sbt/5

- Hớng dẫn về nhà:

- Học phần ghi nhớ

- Bài tập: 1-2.9; 1-2.10; 1-2.11; 1-2.12; 1-2.13/

Đọc phần có thể em cha biết

Đọc trớc bài 3: Đo thể tích chất lỏng Kẻ bảng 3.1: Kết quả đo thể tích chất lỏng

Trang 8

Tiết 3

Ngày soạn / /

Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng:

Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng:

Bài 3:

Đo thể tích chất lỏng.

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức :

+ Biết một số dụng cụ đo thể tích chất lỏng

+ Biết cách xác định thể tích của chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp

2 Kĩ năng:

Biết sử dụng dụng cụ đo thể tích chất lỏng

3.Thái độ:

Rèn tính trung thực,tỉ mỉ , thận trọng khi đo thể tích chất lỏng và báo cáo kết quả đo thể tích chất lỏng

II - Chuẩn bị :

1 Đối với GV:

- Một số vật dụng đựng chất lỏng, 1 số ca có để sẵn chất lỏng( nớc)

2 Đối với HS

Trang 9

Mỗi nhóm 2 đến 3 loại bình chia độ.

III - Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra:

HS 1: GHĐ và ĐCNN của thớc đo là gì? Tại sao khi đo độ dài ta thờng

-ớc lợng rồi mới chọn th-ớc?

- HS 2: Chữa bài tập 1-2.7/sbt.

2 Dạy nội dung bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1

Đặt vấn đề

- GV cho HS quan sát

hình vẽ sgk ( ở phần mở

bài) ? Làm thế nào để

biết trong bình nớc còn

chứa bao nhiêu nớc?

- Bài học hôm nay sẽ

giúp chúng ta trả lời các

câu hỏi vừa nêu

HS đa ra cách kiểm tra

Hoạt động 2

Tìm hiểu đơn vị đo thể tích

- Cho H đọc phần thông

tin 1 và trả lời câu hỏi:

- Đơn vị đo thể tích là

gì?

- GV Nêu một số đơn vị

đo đã học?

- Cho hs lên xác định

GHĐ và ĐCNN của các

dụng cụ trong hình 3.1

GSK

- Gọi Hs lên bảng làm

C1

- HS đọc và trả lời câu hỏi:

- Đơn vị đo thể tích là mét khối (m3)

- H s lên bảng kiểm tra:

GHĐ, ĐCNN:….m; 1m = ….km;1mm = ….m

- Từng HS làm C1 1 hs lên bảng trả lời

I - Đơn vị đo thể tích

- Đơn vị đo thể tích thờng dùng là mét khối (m3) và lít (l) ngoài ra còn có đơn

vị dm3 ; cm3; mililít(ml) cc

C1:

1 m3 = 1000 dm3 = 1000000cm3

1m3 = 1000 lít = 1000000

Trang 10

- Gọi các Hs bổ sung, G

thống nhất kết quả đổi

đơn vị đo

ml = 106 cc

Hoạt động 3

Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích

- Yêu cầu Hs tự làm việc

cá nhân: Đọc mục II.1 và

trả lời các câu hỏi C2;

C3; C4; C5 vào vở

- GV có thể hớng dẫn HS

thảo luận và thống nhất

từng câu trả lời:

- C2: Gọi H trả lời G

nhận xét Kq và đa ra kêt

quả đúng

- C3: Gợi ý:

+ Ngời bán xăng dầu lẻ

thờng dùng dụng cụ nào

để đong?

+ Để lấy đúng lợng

thuốc cần tiêm, nhân

viên y tế thờg dùng dụng

cụ nào? ….m; 1m = ….km;1mm = ….m

- C4: Cho HS quan sát và

tìm GHĐ và ĐCNN của

một số bình chia độ

- C5: HS thảo luận liệt kê

các dụng cụ đo đã biết

- GV điều chỉnh để HS

ghi vở

- Hs tự đọc và trả lời các câu hỏi theo sự hớng dẫn của GV:

- C2: Ca đong to có GHĐ

1lít; ĐCNN là 0,5lít

Ca đong nhỏ có GHĐ và

ĐCNN là 0,5lít Can nhựa có ghđ là 5lít

và ĐCNN là 1l

- C3: Chai lọ đã biết sẵn dung tích: chai cocacôla 1lít; can 10 lít; ….m; 1m = ….km;1mm = ….m

- C4: Bình a:

GHĐ:100ml;

ĐCNN:2ml

Bình b:GHĐ:

250ml; ĐCNN: 50ml Bình c: GHĐ: 300ml;

ĐCNN: 50ml

- C5: Chai lọ ca đong có sẵn dung tích ; các loại ca

đong ( ca, xô, thùng) đã

biết trớc dung tích; bình chia độ, bơm tiêm

II - Đo thể tích chất lỏng

1 Dụng cụ đo thể tích

Chai lọ ca đong có sẵn dung tích ; các loại ca

đong ( ca, xô, thùng) đã biết trớc dung tích; bình chia độ, bơm tiêm

Hoạt động 4

Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng

- Cho HS thảo luận theo

nhóm nhỏ thống nhất câu

trả lời câu C6; C7; C8

- Gọi đại diện các nhóm

trả lời

- GV và HS cùng nhận

- HS thảo luận và trả lời câu hỏi:

- C6: b) đặt thẳng đứng

- C7: b) đặt mắt nhìn ngang với mực chất lỏng

2 Tìm hiểu cách đo thể

tích chất lỏng

Cách đo :

a, Ước lợng thể tích cần

đo

b, Chọn bình chia độ có

Trang 11

xét đa ra kết quả đúng.

- Yêu cầu hs tự nghiên

cứu C9 và trả lời

- GV gọi HS đọc kết

quả - GV đa ra kết

luận

- Gọi HS đọc lại C9 sau

khi đã điền đủ các yêu

cầu

ở giữa bình

- C8: a)70cm3; b) 50cm3; c) 40cm3

- hs làm việc cá nhân

điền vào chỗ trống của câu C9 để rút ra kết luận

về cách đo thể tích chất lỏng

(1)- thể tích; (2)- GHĐ;

(3)- ĐCNN; (4): Thẳng

đứng; (5): ngang; (6): gần nhất

GHĐ và ĐCNN thích hợp

c,Đặt bình chia độ thẳng

đứng Đặt mắt nhìn ngang

d, với độ cao mực nớc

trong bình

e, Đọc và ghi kết quả đo

theo vạch chia gần nhất với mực chất lỏng

Hoạt động 5

Thực hành đo thể tích chất lỏng chứa trong bình

- GV dùng bình 1 và 2 để

minh hoạ lại 2 câu hỏi đã

đặt ra ở đầu bài ( xác

định dung tích bình chứa

và thể tích nớc còn có

trong bình), đông thời

nêu mục đích của thực

hành

- Cho HS quan sát bảng

3.1 để hớng dẫn HS thực

hành theo nhóm và ghi

kết quả thực hành

? Nêu phơng án đo thể

tích của nớc trong ấm và

trong bình?

- Đo bằng ca mà nớc

trong ấm còn ít thì kết

quả là bao nhiêu Kết

quả nh vậy là gần đúng

- Đo bằng bình chia độ

So sánh kết quả đo bằng

bình chia độ và bằng ca

đong Nhận xét

- HS thực hành theo nhóm

3 Thực hành

3 Củng cố – Mục tiêu Luyện tập

Trang 12

Bài học đã giúp chúng ta trả lời câu hỏi ban đầu của tiết học nh thế nào ?

Cho hs Làm bài 3.1; 3.2

4 Hớng dẫn hs tự học ở nhà

+ Làm lại các câu: C1 đến C9; học phần ghi nhớ

+ Làm bài tập: 3.3 đến 3.7

Tiết 4

Ngày soạn / /

Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng:

Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng:

Bài 4

Đo thể tích vật rắn không thấm nớc.

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS biết đo thể tích các vật rắn không thấm nớc Biết sử dụng các dụng cụ

đo thể tích vật rắn bất kì không thấm nớc

- Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với các số liệu mà mình đo đợc, hợp tác trong mọi công việc của nhóm học tập

II - Chuẩn bị

1 Đối với GV

+ Vật rắn không thấm nớc ( một vài hòn đá hoặc đinh ốc)

+ 1 bình chia độ , 1 chai ( lọ hoặc ca đong) có ghi sẵn dung tích dây buộc + 1 bình tràn( nếu không có thì thay bằng ca, bát ,hoặc bình chứa lọt vật rắn)

+ 1 bình chứa( nếu không có thì thay bằng đĩa hoặc khay đặt dới bình tràn) + Kẻ sẵn bảng4.1 ( kết quả đo thể tích vật rắn) vào vở

+ 1 xô đựng nớc

2 Đối với HS:

Đọc trớc bài mới

III - Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ:

? Để đo thể tích của chất lỏng em dùng dụng cụ nào? Nêu quy tắc đo?

Đơn vị đo thể tích là gì?

Trang 13

2 Dạy nội dung bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1

Tổ chức tình huống học tập

- ở bài trớc các em đã

đ-ợc học về đo thể tích của

chất lỏng.Ta thấy dùng

bình chia độ có thể xác

định đợc dung tích bình

chứa và thể tích chất lỏng

có trong bình, còn những

vật rắn không thấm nớc

nh đinh ốc, hòn đá thì đo

nh thế nào? Ta nghiên

cứu bài hôm nay

- H quan sát hình 4.1/sgk

Hoạt động 2:

Tìm hiểu cách đo thể tích của những vật rắn không thấm nớc.

- GV giới thiệu:Ngời ta

có thể xác định thể tích

vật rắn băng bình chia

độ, bình tràn và bằng

nhiều cách khác nhau

Nhng ở bài này ta n/c 2

cách đo thể tích vật rắn

bằng h.4.2 và h.4.3/sgk

- Các em hãy quan sát

hình vẽ và mô tả lại cách

làm?

- GV: Đa bảng phụ ghi

các bớc đo thể tích của

vật rắn không thấm nớc

bằng bình chia độ: và

bằng bình tràn

* GV chú ý cho hs :

Bình chia độ chỉ đo đợc

- HS quan sát hình vẽ và mô tả lại theo yêu cầu của GV

- H thảo luận theo nhóm

- Dãy 1 làm việc với h.4.2; dãy 2 làm việc với h.4.3.Thảo luận theo nhóm để mô tả cách đo thể tích của hòn đá tơng ứng với hình vẽ đã giao

I - Cách đo thể tích của những vật rắn không thấm nớc.

1.Dùng bình chia độ

2 Dùng bình tràn:

3 Kết luận:

- Đối với bình chia độ:

Thả chìm vật vào chất

lỏng đựng trong bình chia độ Thể tích phần

chất lỏng dâng lên bằng

thể tích của vật

Ngày đăng: 27/09/2013, 15:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ sgk ( ở phần mở - giáo án lý 6 cả năm(3 cột ) chuẩn kiến thức kĩ năng 2010-2011
Hình v ẽ sgk ( ở phần mở (Trang 9)
Hình vẽ và mô tả lại cách - giáo án lý 6 cả năm(3 cột ) chuẩn kiến thức kĩ năng 2010-2011
Hình v ẽ và mô tả lại cách (Trang 13)
Bảng phụ. - giáo án lý 6 cả năm(3 cột ) chuẩn kiến thức kĩ năng 2010-2011
Bảng ph ụ (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w