1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuong hoa 12 cả năm chuẩn

149 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Hóa 12 Cả Năm Chuẩn
Trường học Trường trung học phổ thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 149
Dung lượng 2,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Este X có công thức phân tử C3H6O2 và có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3.. Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất

Trang 1

CHƯƠNG 1: ESTE – LIPIT

– Este đơn chức: RCOOR’

– Este tạo bởi axit cacboxylic no, đơn chức và ancol no, đơn chức, mạch hở: CnH2nO2(n ≥ 2)

2 Danh pháp: Tên gốc hiđrocacbon R + Tên anion gốc axit (đuôi “at”)

HCOOCH3: metyl fomat CH3COOC2H5: etyl axetat

C6H5COOCH3: metyl benzoat CH3COOCH=CH2: vinyl axetat

– Các este thường có mùi thơm dễ chịu: isoamyl axetat có mùi chuối chín, benzyl propionat

có mùi hoa nhài,…

III – TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Phản ứng thủy phân trong môi trường axit

– Đặc điềm: Là phản ứng thuận nghịch, có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng

– Sản phẩm thủy phân là axit và ancol hoặc anđehit hoặc xeton,…

H2SO4HgSO4

Trang 2

B - LIPIT

I – ĐỊNH NGHĨA

– Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ như ete, clorofom, ete dầu hỏa,… Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,… chúng đều là este tạp chức

– Chất béo là trieste của glyxerol với các axit mono cacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh, gọi chung là triglyxerit Công thức chung của chất béo:

R1, R2, R3 là gốc hiđrocacbon của axit béo, có thể giống hoặc khác nhau

– Một số axit béo: Axit panmitic (C15H31COOH), axit stearic (C17H35COOH), axit oleic (C17H33COOH), axit linoleic (C17H31COOH)

CH2

HO HO HO

2 Phản ứng xà phòng hóa: Phản ứng xảy ra nhanh và không thuận nghịch

3 Phản ứng hiđro hóa: Chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn

CH2

HO HO HO

Trang 3

CÂU HỎI MỨC ĐỘ BIẾT

Câu 1 Chất nào sau đây không phải là este?

A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH3COOH D CH3COOC2H5

Câu 2 Chất nào sau đây là etyl axetat?

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C2H3COOC2H5 D C2H5COOC2H5

Câu 3 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm có đặc điểm là

Câu 4 Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc) là phản ứng

Câu 5 Vinyl axetat có công thức

A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOCH=CH2

Câu 6 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 7 Este X có công thức phân tử C3H6O2 có số đồng phân là

Câu 8 Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH – COOCH3 Tên gọi của X là

A metyl acrylat B propyl fomat C metyl axetat D etyl axetat

Câu 9 Este no đơn chức mạch hở có công thức tổng quát chung là

A CnH2n-2O2 (n ≥ 2) B CnH2nO2 (n ≥ 2)

C CnH2nO4 (n ≥ 3) D CnH2nO2 (n ≥ 3)

Câu 10 Axit nào dưới đây không phải axit béo?

A Axit axetic B Axit stearic C Axit oleic D Axit panmitic Câu 11 Este có công thức cấu tạo sau: CH3-COO-CH2-C6H5 có tên gọi là

A phenyl axetat B metyl benzoat C benzyl axetat D phenyl fomat Câu 12 Triolein có công thức

Câu 15 Thủy phân chất béo trong môi trường axit (hoặc môi trường bazơ) luôn thu được

Câu 16 Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

Trang 4

Câu 17 Công thức của triolein là

Câu 19 Chất béo là trieste của axit béo với

A ancol metylic B etylen glicol C ancol etylic D glixerol

Câu 20 Công thức este nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài?

A CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 B CH3CH2COOCH2C6H5

Câu 21 Xà phòng hóa metyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công

thức là

A C2H5ONa B CH3COONa C C2H5COONa D HCOONa

Câu 22 Chất béo nào dưới đây có công thức phân tử C57H110O6?

Câu 23 Chất nào dưới đây không phải là chất béo?

A Tristrearin B Tripanmitin C Triolein D Protein

Câu 24 Ở nhiệt độ thường, chất béo không no

A tồn tại ở trạng thái lỏng B tồn trại ở trạng thái rắn

Câu 25 Phản ứng hóa học nào dưới đây được gọi là phản ứng este hóa?

A C2H5COOCH3 + NaOH

0 t

 C2H5COONa + CH3OH

B CH3COOH + NaOH   CH3COONa + H2O

C (CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3NaOH

0 t

 3CH3[CH2]16COONa + C3H5(OH)3

D CH3COOH + C2H5OH xt,t

0

CH3COOC2H5 + H2O

Câu 26 Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là

A triolein B Tristearin C Tripanmitin D Stearic

Câu 27 Khi xà phòng hoá hoàn toàn tripanmitin thu được sản phẩm gồm

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 28 Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?

C (C17H33COO)2C2H4 D (C17H33COO)3C3H5

Câu 29 Este nào dưới đây có phản ứng tráng bạc ?

A Etyl axetat B Metyl fomat C Vinyl axetat D Metyl acrylat

Trang 5

Câu 30 Phát biểu nào sau đây sai?

A Trong công nghiệp, có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn

B Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẳn

D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol

Câu 31 Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

Câu 32 Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là

Câu 33 Chất nào dưới đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

Câu 34 Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công

thức của X là

A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 35 Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol ?

A Benzyl axetat B Tristearin C Metyl fomat D Metyl axetat

CÂU HỎI MỨC ĐỘ HIỂU Câu 1 Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3

Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 5 Triolein và etyl axetat đều

A là hợp chất lưỡng tính B là chất béo, không tan trong nước

C tác dụng với dung dịch NaOH D este no, đơn chức, mạch hở

Câu 6 Chất X có công thức C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của X là

A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D C2H5COOC2H5

Câu 7 Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là

Trang 6

C HCOOCH3, CH3COOH D CH3COOH, HCOOCH3

Câu 8 Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là

A C2H5COOH và HCOOC2H5 B HCOOC2H5 và HOCH2COCH3

C HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO D C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO

Câu 9 Số đồng phân đơn chức có cùng công thức phân tử C4H8O2 đều tác dụng với dung dịch NaOH là

Câu 10 Một hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất là CH2O X tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng được với Natri Công thức cấu tạo của X là

A CH3CH2COOH B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D OHCCH2OH

Câu 11 Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C2H3O2Na Chất X có công thức cấu tạo là

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5

Câu 12 Khi hidro hóa hoàn toàn 1 mol triolein (xúc tác Ni, nhiệt độ) thu được 1 mol tristearin

thì số mol H2 cần dùng là

Câu 13 Este X có công thức phân tử C3H6O2 và có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của este X là

A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOC3H7 D C2H5COOH

Câu 14 Số đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là

Câu 15 Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là

A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat

Câu 16 Từ hỗn hợp chứa axit panmitic và axit stearic, có thể tạo ra bao nhiêu trieste với

glixerol?

Câu 17 Cho este X có công thức phân tử là C4H8O2 Khi X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X Tên gọi của X là

Câu 18 Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1

mol glixerol và

Câu 19 Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z, trong đó Z có tỉ khối đối với khí O2 là 1 Tên của X là

Trang 7

C isopropyl fomat D etyl axetat

Câu 20 Este CH3COOCH = CH2 tác dụng với dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

Câu 21 Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?

A CH3- COO – CH = CH – CH3 B CH = CH – COO – CH2 – CH3

C CH3- COO – CH2 – CH = CH2 D CH3- COO – C(CH3) = CH2

Câu 22 Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai

muối?

A CH3COO-[CH2]2-OOCCH2CH3 B C6H5COOC6H5

Câu 23 Trường hợp nào sau đây thu được sản phẩm là ancol và muối natri của cacboxylic?

Biết Y và Z đều có phản ứng tráng bạc Hai chất Y, Z lần lượt là

Câu 25 Xà phòng hóa hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu được sản phẩm gồm

A hai ancol và một muối B hai ancol và hai muối

Câu 26 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều

B Tất cả este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm là muối và ancol

C Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2

D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

Câu 27 Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

Câu 28 Este X có công thức C4H6O2 Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y

có công thức C3H3O2Na Công thức cấu tạo của X là

Câu 29 Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư, đun nóng thu được

Câu 30 Este X có đặc điểm sau:

- Đốt cháy hoàn toàn X, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau

Trang 8

- Thủy phân X trong môi trường axit thu được chất Y (tham gia phản ứng tráng bạc) và

chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X) Phát biểu nào sau

đây sai?

A Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O

B Chất Y tan vô hạn trong nước

C Chất X thuộc loại este no, đơn chức

D Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken

Câu 31 Đun nóng axit acrylic với ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được este có

công thức cấu tạo là

A CH2 = CHCOOC2H5 B CH3COOCH=CH2

C C2H5COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 32 Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

A C H COOCH 2 5 3 B CH  CCOOC H 2 5 C CH COOC H 3 2 5 D C3H5(OO CH)3.

Câu 33 Cho sơ đồ chuyển hoá:

A axit stearic B axit panmitic C axit oleic D axit linoleic

Câu 34 Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(d)Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

Số phát biểu đúng là

Câu 35 Hợp chất hữu cơ X có công thức C9H10O2 Đun nóng X với dung dịch NaOH dư thu

được 2 muối CTCT của X là

Câu 37 Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp

các chất hữu cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH Công thức phân tử của X là

A C6H10O4 B C6H10O2 C C6H8O2 D C6H8O4

Câu 38 Cho các phát biểu sau :

(a) Phenyl fomat phản ứng với dung dịch natri hidroxit tạo hai muối

(b) Chất béo là một este

(c) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol

(d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, t0) thu được tripanmitin

(e) Triolein tác dụng dung dịch brom theo tỉ lệ mol 1:1

Trang 9

Câu 40 Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl

axetat (5) Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol

A (1), (2), (3) B (2), (3), (5) C (1), (3), (4) D (3), (4), (5)

Câu 41 Este X có CTPT C8H8O2 tác dụng được với lượng dư dung dịch KOH thu được 2 muối hữu cơ và H2O X có tên gọi là

A metyl benzoat B benzyl fomat C phenyl axetat D phenyl fomat

Câu 42 Cho sơ đồ phản ứng:

X + NaOH (dung dịch)

0 t

 Y + Z Y + NaOH (rắn) CaO, t 0 T + P

T

0 1500

 Q + H2 Q + H2O t , xt 0  Z

Trong sơ đồ trên, X và Z lần lượt là

Câu 43 Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch

NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với

HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?

A Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2

B Chất T không có đồng phân hình học

C Chất Z làm mất màu nước brom

D Chất X phản ứng với H2 (Ni, to) theo tỉ lệ mol 1: 3

Câu 44 Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

Câu 45 Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều

có phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo thu gọn của este là

C H – COO – CH = CH – CH3 D CH2 = CH – COO – CH3

Câu 46 Ba chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C4H8O2, có đặc điểm sau:

- X có mạch cacbon phân nhánh, tác dụng được với Na và NaOH

- Y được điều chế trực tiếp từ axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon

- Z tác dụng được với NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3

B CH3CH(CH3)COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3

C CH3CH(CH3)COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3

Trang 10

D CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, CH3COOCH2CH3

Câu 47 Một este đơn chức X có công thức đơn giản nhất là C2H4O. Biết rằng khi thủy phân trong dung dịch NaOH, đun nóng thu được muối Natri mà khi nung khô với vôi tôi xút thu được khí metan Công thức phù hợp của X là

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOC3H7 D HCOOC2H5

Câu 48 Este X là hợp chất thơm có công thức là C9H10O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80 CTCT thu gọn của X là

Câu 50 Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch

thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là

Câu 52 Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở phản ứng vừa đủ với a mol

KOH, thu được hai muối của axit cacboxylic và b mol ancol Biết a > b thì hỗn hợp X chứa

A axit và este B hai este C axit và ancol D ancol và este

Câu 53 Xà phòng hóa hoàn toàn một hợp chất hữu cơ có công thức C10H14O6 trong dung dịch NaOH dư, thu được glixerol và hỗn hợp ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối đó là

A CH =CH-COONa, HCOONa,CH2 C-COONa

B CH COONa, HCOONa,CH3 3-CH=CH COONa

-C HCOONa,CHC-COONa,CH3-CH -2 COONa

D CH = CH-COONa, H2 C 3-CH -2 COONa, HCOONa

Câu 54 Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2, C2H4, CH2O, CH2O2 (mạch hở), C3H4O2 (mạch hở, đơn chức) Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là

Trang 11

C CH3–OOC–COO – C3H7 D CH3–OOC–CH2–CH2–COO–C2H5

Câu 57 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Biết Y và Z đều có phản ứng tráng bạc Hai chất Y, Z lần lượt là

C HCOONH4 và CH3COONH4 D (NH4)2CO3 và CH3COOH

Câu 58 Phát biểu nào sau đây sai?

A Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic

B Etyl fomat có phản ứng tráng bạc

C Triolein phản ứng được với nước brom

D Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn

Câu 59 Cho este đa chức X (có công thức phân tử C6H10O4) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của axit cacboxylic và một ancol Z Biết X không phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 60 Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y trong phòng thí nghiệm:

Phương trình hóa học của phản ứng điều chế chất Y là

C (C H COO) C H17 35 3 3 53NaOH to 3C H COONa17 35 C H (OH)3 5 3

D H NCH(CH )COOH2 3 HCl   ClH NCH(CH )COOH3 3

Câu 61 Cho axit acrylic tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y Trong Y, oxi chiếm

32% về khối lượng Công thức của Y là

A C2H3COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOC2H3 D C2H3COOC2H5

Câu 62 Cho 1 mol triglixerit tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol

natri panmitat và 2 mol natri oleat Phát biểu nào sau đây sai?

A Phân tử có 5 liên kết ᴫ

B Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X

C Công thức phân tử chất X là C52H96O6

Trang 12

D 1 mol X làm mất màu tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch

Câu 63 Cho 1 mol chất X (C9H8O4, chứa vòng benzen) phản ứng hết với dung dịch NaOH dư, thu được 2 mol Y, 1 mol chất Z và 1 mol H2O Chất Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu

được chất hữu cơ T Phát biểu nào sau đây sai?

A Chất T tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2

B Chất Y có phản ứng tráng bạc

C Phân tử Z có 2 nguyên tử oxi

D Chất X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:3

Câu 64 Ứng với công thức C2HxOy (M < 62) có bao nhiêu chất hữu cơ bền, mạch hở có phản

ứng tráng bạc?

Câu 65 Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản

phẩm gồm glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn

Câu 2 Đun hỗn hợp gồm 9 gam axit axetic với 6,44 gam ancol etylic với axit H2SO4 đặc thu được m gam este Biết hiệu suất phản ứng đạt 80% Giá trị của m là

Câu 3 Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol có H2SO4 đặc làm xúc tác đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

Trang 13

Câu 4 Đun 3 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam

CH3COOC2H5 Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là

Câu 5 X là hỗn hợp gồm HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) thu được m gam hỗn hợp các este (hiệu suất phản ứng 80%) Giá trị m là

DẠNG 2 PHẢN ỨNG THỦY PHÂN

Câu 1 Xà phòng hóa 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 2 Cho 14,8 gam metyl axetat tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,25M nung nóng,

thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 3 Este X có công thức phân tử C2H4O2 Đun nóng 9 gam X trong dung dịch NaOH vừa

đủ, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 4 Cho m gam hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl fomat tác dụng vừa đủ với 300 ml

dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là

Câu 8 X là este đơn chức có tỉ khối đối với không khí là 2,552 Cho 11,1 gam X tác dụng vừa

đủ với dung dịch NaOH 1M Thể tích dung dịch NaOH đã dùng là

Câu 9 Y là este có công thức phân tử C4H8O2 Cho 10,56 gam Y tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 9,84 gam muối khan tương ứng Y có tên gọi là

Câu 10 Cho 6 gam một este no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M

Tên gọi của este đó là

A etyl axetat B propyl fomat C metyl axetat D metyl fomat

Trang 14

Câu 11 Xà phòng hóa hoàn toàn 4,08 gam một este no đơn X chức cần vừa hết 40 ml dung

dịch NaOH 1M Công thức phân tử của X là

A C2H4O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C5H10O2

Câu 12 Khi cho este đơn chức X tác dụng vừa đủ với NaOH, thu được 9,52 gam natri fomiat

và 8,4 gam ancol Tên gọi của X là

A metyl fomiat B etyl fomiat C propyl fomiat D butyl fomiat

Câu 13 Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

Câu 14 Hóa hơi hoàn toàn 4,4 gam một este X mạch hở, thu được thể tích hơi bằng thể tích

của 1,6 gam khí oxi (đo ở cùng điều kiện) Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 11 gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 10,25 gam muối Công thức của X là

A HCOOC3H7 B C2H5COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 15 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 3M,

thu được 24,6 gam muối của một axit hữu cơ và 9,2 gam một ancol.Công thức của X là

A C3H5(COOC2H5)3 B (HCOO)3C3H5

Câu 16 Xà phòng hóa hoàn toàn 3,5 gam este X đơn chức, mạch hở với lượng dư dung dịch

NaOH, thu được 3,78 gam muối Số đồng phân thỏa mãn tính chất của X là

Câu 17 Xà phòng hóa hoàn toàn 16,4 gam hỗn hợp gồm metyl fomat (HCOOCH3) và metyl axetat ( CH3COOCH3) cần hết 250 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan có khối lượng là

Câu 18 Xà phòng hóa hoàn toàn 13,4 gam hỗn hợp gồm metyl fomat (HCOOCH3) và etyl axetat (CH3COOC2H5) cần hết 200 ml dung dịch NaOH 1M Thành phần % khối lượng của mỗi chất có trong hỗn hợp là

Câu 19 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn

dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

Câu 20 Xà phòng hóa 4,45 gam chất béo bằng lượng vừa đủ dung dịch KOH, đun nóng Sau

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,46 gam glixerol và m gam xà phòng Giá trị của m là

Câu 21 Đun sôi m gam một triglixerit X với dung dịch KOH cho đến khi phản ứng hoàn toàn

thu được 0,92 gam glixerol và 9,58 gam hỗn hợp Y gồm muối của axit linoleic và axit oleic Giá trị của m là

Trang 15

Câu 22 Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, không tham gia phản ứng tráng bạc Cho a mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol Y và m gam một muối Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O Giá trị của a và m lần lượt

A 0,1 và 16,8 B 0,1 và 13,4 C 0,2 và 12,8 D 0,1 và 16,6

Câu 23 Hai este X và Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân

tử Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là

Câu 24 Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen

Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH (dư) thì có tối đa 2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T chứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là

Câu 25 Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo của nhau và đều chứa vòng

benzen Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam

CO2 và 2,88 gam H2O Mặt khác, cho m gam E phản ứng tối đa với dung dịch chứa 2,4 gam NaOH, thu được dung dịch T chứa hai muối Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là

Câu 3 Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2

đã phản ứng Tên gọi của este là

A propyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomat

Câu 4 Hợp chất hữu cơ đơn chức X tác dụng được với dung dịch NaOH Đốt cháy hoàn toàn

7,4 gam X trong không khí thì thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Số chất X thỏa mãn điều kiện trên là

Trang 16

Câu 6 Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần

dùng vừa đủ 3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2 Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là

A C3H6O2 và C4H8O2 B C2H4O2 và C5H10O2

C C3H6O2 và C4H6O2 D C2H4O2 và C3H6O2

Câu 7 Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam

X, thu được 2,16 gam H2O Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là

Câu 8 Hỗn hợp X gồm CH3COOC2H5, C2H5COOCH3, C2H5OH Đốt cháy hoàn toàn m gam

X thu được 0,6 mol CO2 và 0,7 mol H2O Thành phần phần trăm về khối lượng của C2H5OH là

Câu 9 Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp

nhau trong dãy đồng đẳng (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2(đktc), thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Công thức este X và giá trị của m tương ứng là

A (HCOO)2C2H4 và 6,6 B HCOOC2H5 và 9,5

Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn a gam este hai chức, mạch hở X (được tạo bởi axit cacboxylic no

và hai ancol) cần vừa đủ 6,72 lít khí O2 (đktc), thu được 0,5 mol hỗn hợp CO2 và H2O Cho a gam X phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Trang 17

Câu 16 Đốt cháy m gam một triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2 thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O Mặt khác cũng m gam X trên phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được a gam rắn Giá trị của a là

Câu 17 Để đốt cháy hoàn toàn 17,64 gam chất béo X cần vừa đủ 35,616 lít O2 (đktc), thu được V lít CO2 (đktc) và 18,36 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,01 mol X bằng lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 3,06 gam natri stearat và m gam muối natri của một axit béo Y Giá trị của m là

Câu 18 Hỗn hợp T gồm 2 este đơn chức X, Y (MX < MY) Đun nóng 15 gam T với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được m gam hỗn hợp Z gồm 2 ancol (có phân tử khối hơn kém nhau 14u) và hỗn hợp hai muối Đốt cháy m gam Z, thu được 9,408 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam

H2O Phần trăm khối lượng của X trong T là

BÀI TẬP ESTE VẬN DỤNG CAO

Câu 1 Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, không tham gia phản ứng tráng

bạc Cho a mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol Y và m gam một muối

Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O Giá trị của a và m lần lượt là:

A 0,1 và 16,8 B 0,1 và 13,4 C 0,2 và 12,8 D 0,1 và 16,6

Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm anđehit malonic, anđehit acrylic và một

este đơn chức mạch hở cần 2128 ml O2 (đktc), thu được 2016 ml CO2 (đktc) và 1,08 gam H2O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 0,1M, thu được dung dịch Y(giả thiết chỉ xảy ra phản ứng xà phòng hóa) Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, khối lượng Ag tối đa thu được là

A 8,10 gam B 10,80 gam C 4,32 gam D 7,56 gam

Câu 3 Hai ester X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là

Câu 4 Đun hỗn hợp etylen glicol và axit cacboxylic X (phân tử chỉ có nhóm -COOH) với

xúc tác H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ, trong đó có chất hữu cơ Y mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 3,95 gam Y cần 4,00 gam O2, thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol tương

ứng 2 : 1 Biết Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, Y phản ứng được với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2 Phát biểu nào sau đây sai?

A Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X, Y bằng 8

Trang 18

B Y không có phản ứng tráng bạc

C Y tham gia được phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2

D X có đồng phân hình học

Câu 5 Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic

(phân tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử) Thủy phân

hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng

bình tăng 2,48 gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng của este không no trong X là

Câu 6 (Câu 36 THPTQG – 2016) Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch

hở), hai ancol đơn chức cùng dãy đồng đẳng và một este hai chức tạo bởi T và hai ancol đó Đốt cháy hoàn toàn a gam X, thu được 8,36 gam CO2 Mặt khác đun nóng a gam X với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thêm tiếp 20 ml dung dịch HCl 1M

để trung hoà lượng NaOH dư, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam muối khan và 0,05 mol hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung bình nhỏ hơn 46 Giá trị của m là

Câu 7 (Câu 43 THPTQG – 2016) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm andehit

malonic, andehit acrylic và một este đơn chức mạch hở cần 2128 ml O2 (đktc) và thu được

2016 ml CO2 và 1,08 gam H2O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 0,1 M, thu được dung dịch Y (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng xà phòng hóa) Cho Y tác dụng với AgNO3 trong NH3, khối lượng Ag tối đa thu được:

Câu 8 (Câu 39 ĐTMH – 2017) Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và

đều chứa vòng benzen Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2(đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH (dư) thì có tối đa 2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T chứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là

Câu 9 (Câu 38 ĐTMH 2 – 2017) Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo

của nhau và đều chứa vòng benzen Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2(đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O Mặt khác, cho m gam E phản ứng tối đa với dung dịch chứa 2,4 gam NaOH, thu được dung dịch T chứa hai muối Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là

Trang 19

Câu 10 Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và este hai chức Y (X, Y đều no, mạch hở) Xà

phòng hóa hoàn toàn 40,48 gam E cần vừa đủ 560 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hai muối

có tổng khối lượng a gam và hỗn hợp T gồm hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy

toàn bộ T, thu được 16,128 lít khí CO2 (đktc) và 19,44 gam H2O Giá trị của a gần nhất với giá

trị nào sau đây? (2017)

Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn 9,84 gam hỗn hợp X gồm một ancol và một este (đều đơn chức,

mạch hở), thu được 7,168 lít khí CO2 (đktc) và 7,92 gam H2O Mặt khác, cho 9,84 gam X tác dụng hoàn toàn với 96 ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 12 Hỗn hợp X gồm phenyl axetat, metyl benzoat, benzyl fomat và etyl phenyl oxalat

Thuỷ phân hoàn toàn 36,9 gam X trong dung dịch NaOH (dư, đun nóng), có 0,4 mol NaOH phản ứng, thu được m gam hỗn hợp muối và 10,9 gam hỗn hợp Y gồm các ancol Cho toàn bộ

Y tác dụng với Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là (2017)

Câu 13 Cho hỗn hợp E gồm hai este X và Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu

được sản phẩm muối của một axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 27,2 gam E cần vừa đủ 1,5 mol O2, thu được 29,12 lít khí CO2 (đktc) Tên gọi của X và Y là

A metyl acrylat và etyl acrylat B metyl propionat và etyl propionat

C metyl axetat và etyl axetat D etyl acrylat và propyl acrylat

Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn

3), thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 15 (Câu 36 THPTQG – 2016) Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch

hở), hai ancol đơn chức cùng dãy đồng đẳng và một este hai chức tạo bởi T và hai ancol đó Đốt cháy hoàn toàn a gam X, thu được 8,36 gam CO2 Mặt khác đun nóng a gam X với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thêm tiếp 20 ml dung dịch HCl 1M

để trung hoà lượng NaOH dư, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam muối khan và 0,05 mol hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung bình nhỏ hơn 46 Giá trị của m là

Câu 16 (Câu 38 ĐTMH – 2017) Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không

Trang 20

phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng?

A Trong X có ba nhóm –CH3

B Chất Z không làm mất màu dung dịch nước brom

C Chất Y là ancol etylic

D Phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi

Câu 17 Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic (MX < MY); cho Z là ancol

có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2 và 9,36 gam nước Mặt khác 11,16 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br2 Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với KOH dư là

A 5,44 gam B 5,04 gam C 5,80 gam D 4,68 gam

Câu 18 Đốt cháy hòa tan 9,84 gam hỗn hợp X gồm một ancol và một este (đều đơn chức,

mạch hở) thu được 7,168 lít khí CO2 (đktc) và 7,92 gam H2O Mặt khác, cho 9,84 gam X tác dụng hoàn toàn với 96 ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 19 Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) chỉ có một loại nhóm chức Cho 0,15 mol X phản

ứng vừa đủ với 180 gam dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y Làm bay hơi Y, chỉ thu

được 164,7 gam hơi nước và 44,4 gam hỗn hợp chất rắn khan Z Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 23,85 gam Na2CO3; 56,1 gam CO2 và 14,85 gam H2O Mặt khác, Z phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được hai axit cacboxylic đơn chức và hợp chất T (chứa C, H, O và

MT < 126) Số nguyên tử H trong phân tử T bằng

Câu 20 Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở), hai ancol đơn chức cùng

dãy đồng đẳng và một este hai chức tạo bởi T và hai ancol đó Đốt cháy hoàn toàn a gam X,

thu được 8,36 gam CO2, Mặt khác đun nóng a gam X với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thêm tiếp 20 ml dung dịch HCl 1M để trung hoà lượng NaOH

dư, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam muối khan và 0,05 mol hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung bình nhỏ hơn 46 Giá trị của m là

Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2

hidrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O Nếu cho 0,33 mol X vào dung dich Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là:

Trang 21

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm andehit malonic, andehit acrylic và một

este đơn chức mạch hở cần 2128 ml O2(đktc) và thu được 2016 ml CO2 và 1,08 gam H2O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 0.1 M, thu được dung dịch Y (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng xà phòng hóa) Cho Y tác dụng với AgNO3 trong NH3, khối lượng Ag tối đa thu được

Câu 23: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen

Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH (dư) thì có tối đa 2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T chứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là

Câu 24 Cho 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa

0,18 mol MOH (M là kim loại kiềm) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 4,6 gam ancol Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3, H2O và 4,84 gam CO2 Tên gọi của

X là

Trang 22

CHƯƠNG 2: CACBOHIĐRAT Cacbohiđrat: là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là Cn(H2O)m

Phân làm 3 loại:

- Monosacarit: glucozơ, fructozơ

- Đisaccarit: saccarozơ, mantozơ

- Polisaccarit: tinh bột, xenlulozơ

– Glucozơ là chất rắn, kết tinh không màu, dễ tan trong nước có vị ngọt

– Glucozơ có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi lại là đường nho Glucozơ cũng có nhiều trong cơ thể người và động vật, trong máu người có một lượng nhỏ glucozơ với nồng độ hầu như không đổi khoảng 0,1%



CH2OH – [CHOH]4COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3

2 Tính chất của ancol đa chức

– Glucozơ hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam

– Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em

và người ốm Glucozơ dùng để tráng gương, tráng ruột phích

Trang 23

– Fructozơ là chất kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt hơn đường mía

– Fructozơ có nhiều trong xoài, dứa,… Đặc biệt trong mật ong tới 40% fructozơ

III – TÍNH CHẤT HÓA HỌC

– Fructozơ có tính chất tương tự glucozơ:

+ Tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch có màu xanh lam + Tác dụng với H2 tạo sobitol

+ Tác dụng với AgNO3/NH3 và Cu(OH)2/OH- (do trong môi trường kiềm, frutozơ chuyển thành glucozơ)

– Dùng dung dịch Br2 để phân biệt glucozơ và fructozơ (glucozơ làm mất màu dung dịch brom)

2 Tính chất của ancol đa chức: Tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam

2C12H22O11 + Cu(OH)2 (C12H21O11)2Cu + 2H2O

IV - ỨNG DỤNG

– Saccarozơ là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát, đồ hộp

– Trong công nghiệp dược phẩm dùng để pha chế thuốc

Trang 24

D – TINH BỘT

I – CẤU TẠO

– CTPT : (C6H10O5)n (M = 162n)

– Là một polisaccarit gồm nhiều mắt xích α - glucozơ Chất bột vô định hình, màu

trắng, là hỗn hợp của amilozơ (mạch không phân nhánh) và amilopectin (mạch phân nhánh)

II – TÍNH CHẤT VẬT LÍ

– Là chất rắn, dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh

– Trong nước nóng, hạt tinh bột sẽ ngậm nước và trương phồng lên tạo dung dịch keo gọi là hồ tinh bột

III – TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Phản ứng thuỷ phân: (C6H10O5)n + n H2O H t0 nC6H12O6

2 Phản ứng màu với iot: Tinh bột hấp thụ iot cho màu xanh tím

3 Phản ứng tạo tinh bột trong cây xanh

clorofin

n 5

(chế thuốc súng không khói)

Trang 25

CÂU HỎI MỨC ĐỘ BIẾT Câu 1 Đồng phân của glucozơ là

Câu 2 Khi thủy phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là

Câu 3 Tinh bột thuộc loại

A monosaccarit B polisaccarit C đissaccarit D lipit

Câu 4 Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có

Câu 5 Chất thuộc loại đisaccarit là

Câu 6 Hai chất đồng phân của nhau là

A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ

Câu 7 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

A C2H5OH B CH3COOH C HCOOH D CH3CHO

Câu 8 Khi thuỷ phân saccarozơ thì thu được

Câu 12 Cacbohiđrat nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ visco?

Câu 13 Chất nào sau đây không tan trong nước?

Câu 14 Trong máu người có một lượng nhỏ glucozơ với nồng độ không đổi khoảng

A 1% B 0,01% C 0,1% D 0,001%

Câu 15 Chất nào sau đây có phản ứng lên men rượu?

A Fructozơ B Glucozơ C Tinh bột D Saccarozơ

Câu 16 Nhận định nào dưới đây không đúng đối với glucozơ?

A Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt

B Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín

C Còn có tên gọi là đường nho

D Có 0,1 % trong máu người

Câu 17 Cho một số tính chất sau:

(1) Có dạng sợi

Trang 26

(2) Tan trong nước

(3) Tan trong nước svayde

(4) Phản ứng với axit HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc)

Câu 18 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Sobitol được gọi là một poliancol

B Fructozơ có phản ứng tráng gương vì trong phân tử có chứa nhóm – CHO

C Trong thực tế, glucozơ tồn tại chủ yếu dạng mạch hở

D Công thức phân tử của tinh bột là [C6(H2O)4]n

Câu 19 Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

Câu 20 Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

Câu 2 Một chất X khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ X là

Câu 22 Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

A với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag

B với dung dịch NaCl

C với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo dung dịch màu xanh lam

D thủy phân trong môi trường axit

Câu 23 Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh được cấu tạo của

glucozơ ở dạng mạch hở?

A Khử hoàn toàn glucozơ cho hexan

B Glucozơ có phản ứng tráng bạc

C Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO-

D Khi có xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men tạo ra ancol etylic

Câu 24 Cho các chất hữu cơ sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ, xenlulozơ Số chất không tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 25 Fructozơ không phản ứng với

A H2/Ni, t0 B Cu(OH)2

Câu 26 Glucozơ và fructozơ phản ứng với chất nào sau đây tạo thành sobitol?

Câu 27 Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Phản ứng thủy phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ

Trang 27

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu sản xuất tơ nhân tạo

(d) Saccarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc

(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 28 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm – CHO

B Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ

C Thủy phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ

D Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc

Câu 29 Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ

C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

Câu 30 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat

C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat

Câu 31 Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A Cu(OH)2 B nước brom C dung dịch AgNO3/NH3 D Na

Câu 32 Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ  X  Y  CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO .D CH3CH2OH và CH2=CH2

Câu 33 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Xenlulozơ được dùng để sản xuất tơ nhân tạo, thuốc súng không khói

B Trong dạ dày của động vật ăn cỏ, xenlulozơ bị thủy phân nhờ enzim xelulaza

C Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam

D Saccarozơ là chất rắn, màu trắng, có vị ngọt, dễ tan trong nước.

Câu 34 Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước

có tỉ lệ mol là 1:1 Chất này có thể lên men rượu Chất đó là chất nào trong các chất sau?

Câu 35 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Saccarozơ làm mất màu nước brom

B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 36 Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:

(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân

(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β – glucozơ

(5) Thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ

Trang 28

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

Câu 37 Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ

X Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, t0), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt

Câu 38 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl kề nhau, người ta

cho dung dịch glucozơ phản ứng với

A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D kim loại Na

Câu 39 Dung dịch glucozơ không phản ứng với

C H2O (xúc tác axit, đun nóng) D dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

Câu 40 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc

B Glucozơ và fructozơ đều là monosaccarit

C Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột chỉ thu được fructozơ

D Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc α–glucozơ

Câu 41 Dung dịch của chất nào sau đây không hòa tan được Cu(OH)2?

Câu 42 Phát biểu nào sau đây sai?

A Amilopectin có cấu trúc mạch không phân nhánh

B Xenlulozơ có công thức cấu tạo là [C6H7O2(OH)3]n

C Fructozơ phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3

D Glucozơ tác dụng với H2 (Ni, to) tạo thành sobitol

Câu 43 Để chứng minh glucozơ có 5 nhóm (-OH) trong phân tử, người ta cho glucozơ phản

ứng với

A (CH3CO)2O trong piriđin B AgNO3 trong NH3

Câu 44 Cho dãy các chất: Xenlulozơ, vinyl axetat, saccarozơ, triolein và tinh bột Số chất

trong dãy phản ứng được với dung dịch nước brom là

Câu 45 Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy

khi phản ứng với AgNO3 trong NH3, đun nóng tạo kết tủa là

Câu 46 Để chứng minh glucozơ có tính chất anđehit, người ta cho dung dịch glucozơ phản

ứng với

A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo phức tan màu xanh lam

B dung dịch AgNO3 trong amoniac

C kim loại Na

D dung dịch HCl

Trang 29

Câu 47 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Đốt cháy 1 mol saccarozơ thu được 11 mol CO2

B Trong máu người có một lượng nhỏ glucozơ với nồng độ không đổi khoảng 0,01%

C Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và có công thức chung là Cn(H2O)m

D Khử hoàn toàn glucozơ thu được hexan, chứng tỏ phân tử có chứa 5 nhóm -OH Câu 48 Nhận định nào sau đây không đúng?

A Xenlulozơ tan trong dung dịch thu được khi hòa tan Cu(OH)2 trong amoniac

B Do cấu tạo mạch ở dạng xoắn có lổ rỗng, tinh bột hấp phụ iot cho màu xanh tím.

C Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp

D Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ

liên kết với nhau qua nguyên tử cacbon

Câu 49 Cho các chất sau: saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, axit fomic, glixerol, anđehit

axetic Số chất có khả năng hòa tan kết tủa Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam?

A 3 B 2. C 4 D 5

Câu 50 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng

sau:

Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết tủa Ag

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A Phenol, tinh bột, axit axetic, glucozơ B Axit axetic, tinh bột, glucozơ, phenol

C phenol, tinh bột, glucozơ, axit axetic D Axit axetic, tinh bột, phenol, glucozơ Câu 51 Cho các chuyển hoá sau:

0 xt, 2

X + H O t  Y

0 xt, 2

Y + H t  sobitol

0 t

Z + H O   X + G

X, Y và Z lần lượt là

A xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic B xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit

C tinh bột, glucozơ và khí cacbonic D tinh bột, glucozơ và ancol etylic

Câu 52 Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong

NH3

(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh tím

Trang 30

(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β)

Số phát biểu đúng là

Câu 53 Cho các phat biểu sau:

(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng)

(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp

(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit

Các phát biểu đúng là

A (3) và (4) B (1) và (3) C (1) và (2) D (2) và (4)

Câu 54 Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín

(b) Chất béo là đieste của glixerol với các axit béo

(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn

(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ

(g) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người

Số phát biểu đúng là

Câu 55 Dãy nào sau đây gồm các chất phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng thu được kết tủa?

A Vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic

B Vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic

C Glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic

D Vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen

BÀI TẬP MỨC ĐỘ HIỂU VÀ VẬN DỤNG THẤP

DẠNG 1 PHẢN ỨNG TRÁNG GƯƠNG Câu 1 Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là

Câu 2 Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam Ag Nồng độ % của dung dịch glucozơ là

Câu 3 Đun nóng 360 gam glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch bạc nitrat trong amoniac Khối

lượng bạc nitrat cần dùng là

Câu 4 Hoà tan 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X Cho

X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 3,24 gam Ag Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là

Trang 31

Câu 5 Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ và 9 gam fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư

dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 6 Đun nóng 27 gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 7 Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ (tỉ lệ mol 2:1) với lượng dư

dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 43,2 gam Ag Giá trị của m là

Câu 8 Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ (tỉ lệ mol 1:1) với lượng dư

dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 6,48 gam Ag Giá trị của m là

DẠNG 2 PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY

Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm metyl fomat, glucozơ và saccarozơ cần vừa

đủ 4,48 lít O2 (đktc), thu được 3,42 gam nước Giá trị của m là

Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn 16,2 gam một cacbohiđrat X thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 9 gam H2O Chất X là

Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần

2,52 lít O2 (đktc), thu được 1,8 gam H2O Giá trị của m là

Câu 4 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ, thu được 5,376 lít khí CO2(đktc) và 4,14 gam H2O Giá trị của m là

Câu 1 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất

phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là

Câu 2 Từ xenlulozơ sản xuất được xenlulozơtrinitrat, quá trình sản xuất bị hao hụt 12% Từ

1,62 tấn xenlulozơ thì lượng xenlulozơtrinitrat thu được là

A 2,975 tấn B 3,613 tấn C 2,546 tấn D 2,6136 tấn

Câu 3 Cho m gam xenlulozơ tác dụng với dung dịch HNO3 đặc có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 71,28 gam xenlulozơtrinitrat Biết hiệu suất của quá trình là 75% Giá trị của m là

Câu 4 Để sản xuất được 237,6 kg xenlulozơtrinitrat từ xenlulozơ, người ta cần V lít dung dịch

HNO3 đặc (H2SO4 đặc làm xúc tác) Biết phản ứng hao hụt 25% Giá trị của V là

Trang 32

Câu 5 Để sản xuất được 29,7 kg xenlulozơtrinitrat từ xenlulozơ, người ta cần m kg dung dịch

HNO3 đặc (H2SO4 đặc làm xúc tác) Biết hiệu suất phản ứng là 90% Giá trị của m là

Câu 6 Để sản xuất được 74,25 kg xenlulozơtrinitrat từ xenlulozơ, người ta cần V lít dung dịch

HNO3 80% (d = 1,5 gam/ml) Biết hiệu suất phản ứng là 63% Giá trị của m là

Câu 7 Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 gam/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%)

DẠNG 4 PHẢN ỨNG LÊN MEN Câu 1 Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất quá

trình lên men tạo thành ancol etylic là

Câu 2 Thực hiện lên men m gam glucozơ, thu được ancol etylic Toàn bộ khí sinh ra hấp thụ

hết vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2, thu được 40 gam kết tủa Biết hiệu suất lên men đạt 75% Giá trị của m là

Câu 5 Từ m kg khoai chứa 25% tinh bột, bằng phương pháp lên men người ta điều chế được

100 lít ancol 600 Biết khối lượng riêng của ancol là 0,8 gam/ml và hiệu suất chung của cả quá trình là 90% Giá trị của m là

Câu 6 Lên men 72 gam tinh bột thu được V ml ancol etylic (d = 0,8 gam/ml) Biết hiệu suất

quá trình lên men là 80% Giá trị của V là

Câu 7 Lên men m gam tinh bột để sản xuất được 5 lít ancol etylic 46º Biết hiệu suất của cả

quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml Giá trị của m là

Trang 33

A 5,4 kg B 5,0 kg C 6,0 kg D 4,5 kg

Câu 8 Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất 81%, hấp thụ toàn bộ khí CO2sinh ra vào dung dịch chứa 0,05 mol Ba(OH)2, thu được kết tủa và dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH vào X, đến khi kết tủa lớn nhất thì cần ít nhất 10 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là

Câu 9 Tiến hành san xuất ancol etylic từ xenlulozơ với hiệu suất của toàn bộ quá trình là

70% Để sản xuất 2 tấn ancol etylic, khối lượng xenlulozơ cần dùng là

A 5,031 tấn B 10,062 tấn C 3,521 tấn D 2,515 tấn

Câu 10 Lên men m gam glucozơ, tạo thành ancol etylic (hiệu suất 90%) Hấp thụ hoàn toàn

lượng CO2 sinh ra vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2, thu được 15 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 11 Trong thực tế, ancol etylic được nấu từ gạo Tinh bột chuyển hóa thành ancol etylic

qua hai giai đoạn :

Câu 13 Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75%

Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 50 gam kết tủa

và dung dịch X Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, thu được kết tủa Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH Giá trị của m là

Câu 15 Khối lượng tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic

460 (hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml là

DẠNG 5 PHẢN ỨNG THỦY PHÂN

Câu 1 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất 75%, khối lượng glucozơ thu được là

Trang 34

Câu 2 Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90%, thu được sản

phẩm chứa 10,8 gam glucozơ Giá trị của m là

Câu 3 Thủy phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được thực hiện phản ứng lên men để sản xuất

ancol etylic Toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra dẫn qua lượng dư dung dịch Ca(OH)2, thu được

750 gam kết tủa Biết hiệu suất quá trình sản xuất ancol là 80% Giá trị của m là

Câu 3 Thủy phân 100 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Trung hòa

X thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được

m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 5 Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ

quá trình là 90% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam Giá trị của m là

Câu 6 Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ bằng 200 ml dung dịch HCl 0,1M, thu được

dung dịch X Trung hòa X thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

MỘT SỐ BÀI TẬP MỨC ĐỘ HIỂU VÀ VẬN DỤNG THẤP ÔN TẬP CHƯƠNG 2

Câu 1 Thủy phân hoàn toàn 62,5g dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ)

được dung dịch X Cho dd AgNO3/NH3 vào dung dịch X đun nhẹ, thu được m (gam) Ag Giá trị của m là

Câu 2 Hòa tan 6,12g hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X Cho

X tác dụng với dung dịch AgNO3/ dd NH3 thu được 3,24g Ag Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là

A 2,7 gam B 3,42 gam C 3,24 gam D 2,16 gam

Câu 3 Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 g saccarozơ sau đó tiến hành phản ứng tráng gương với dung

dịch thu đươc, khối lượng Ag thu được tối đa là

Câu 4 (2010) Thuỷ phân hoàn toàn 5,13 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được

dung dịch X Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong

NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là

Trang 35

Câu 5 Lên men 1 tấn khoai chứa 70% tinh bột để sản xuất ancol etylic, hiệu suất của cả quá

trình sản xuất là 85% Khối lượng ancol thu được là

A 0,338 tấn B 0,833 tấn C 0,383 tấn D 0,668 tấn

Câu 6 Thủy phân 1 kg sắn chứa 20% tinh bột trong môi trường axit, với hiệu suất phản ứng

đạt 85% Lượng glucozơ thu được là

A 261,43g B 200,8g C 188,89g D 192,5 g

Câu 7 Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %):

A 70 lít B 49 lít C 81 lít D 55 lít

Câu 8 (2012) Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít

axit nitric 94,5% (d=1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giá trị của V là

Câu 9 (2008) Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết

hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là

Câu 10 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh Muốn điều chế 29,7 kg Xenlulozơ

trinitrat từ xenlulozơ và axit nitric với hiệu suất 90% thì thể tích HNO3 96% (d = 1,52 g/ml) cần dùng là

A 15,000 lít B 14,390 lít C 1,439 lít D 24,390 lít

Câu 11 Tính thể tính dung dịch HNO3 96% (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng

dư xenlulozơ tạo 29,7 gam xenlulozơ trinitrat

A 15,00 ml B 24,39 ml C 1,439 ml D 12,95 ml

Câu 12 (2009) Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất

được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là

Câu 13 (2008) Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5

lít rượu (ancol) etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

Câu 14 (2010) Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol

etylic (hiệu suất 80%) Oxi hóa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hòa hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là

Trang 36

A 80% B 10% C 90% D 20%

Câu 15 (2011) Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu

suất toàn bộ quá trình là 90%, Hấp thụ toàn bộ lượng CO2, sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dd X Biết khối lượng X giảm đi so với khối

lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam Giá trị của m là

Câu 16 (2009) Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ

hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản

ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là

Câu 17 (2007) Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81%

Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550

gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của

m là

Trang 37

CHƯƠNG 3: AMIN - AMINO AXIT – PEPTIT - PEROTEIN

A - AMIN

I – ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP

1 Định nghĩa: Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin

– Amin no, đơn chức mạch hở: CnH2n+3N (n1)

– Anilin là chất lỏng, không màu, rất độc, ít tan trong nước, tan trong ancol, benzen Để lâu trong không khí, anilin có màu đen do bị oxi hóa bởi oxi không khí

FeCl3 + 3CH3NH2 + 3H2O → Fe(OH)3  + 3CH3NH3Cl

Trang 38

b Phản ứng thế trên nhân thơm

NH2

+ 3Br2

NH2

Br Br

1 Định nghĩa: Là những hợp chất hữu cơ tạp chức trong phân tử có chứa đồng thời

nhóm amino (-NH2) và nhóm cacboxyl (-COOH)

– Công thức chung: R(NH2)x(COOH)y

H2N – CH2 – COOH: Glyxin (Gly)

CH3 – CH(NH2) – COOH: Alanin (Ala)

II – TÍNH CHẤT VẬT LÍ

– Do các amino axit là những hợp chất có cấu tạo ion lưỡng cực nên điều kiện thường

chúng là chất rắn kết tinh, tương đối dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao

III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Tính lưỡng tính

H2N-CH2COOH + NaOH  H2N-CH2COONa + H2O

H2N-CH2COOH + HCl  ClH3N-CH2COOH Tính axit – bazơ của dung dịch các aminoaxit:

Dung dịch của các aminoaxit làm quỳ tím đổi màu tuỳ theo số nhóm NH2 hoặc COOH + Nếu x = y : Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím

+ Nếu x < y : Dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ

+ Nếu x > y : Dung dịch làm quỳ tím hoá xanh

2 Phản ứng của nhóm COOH: Phản ứng este hoá

H2N-CH2COOH + C2H5OH HCl H2N-CH2COOC2H5 + H2O

3 Phản ứng trùng ngưng

Trang 39

n H2N-[CH2]5COOH t -(- NH–[CH2]5-CO-)n- + n H2O axit ε – aminocaproic policaproamit

– Peptit là hợp chất có từ 2 đến 50 gốc α - amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết

peptit –NH-CO – tương ứng ta có đipeptit, tripeptit,…

–Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài

Trang 40

CÂU HỎI MỨC ĐỘ BIẾT Câu 1 Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n+1N (n ≥ 2) B CnH2n+3N (n ≥ 1)

C CnH2n-5N (n ≥ 6) D CnH2n-1N (n ≥ 2)

Câu 2 Dung dịch nào dưới đây không đổi màu quỳ tím?

A C6H5NH2 B NH3 C CH3CH2NH2 D CH3NHCH2CH3

Câu 3 Tên gọi nào dưới đây thuộc amin bậc hai?

Câu 3 Amin nào dưới đây không ở trạng thái khí ở điều kiện thường?

Câu 5 Tên gọi nào dưới đây không phải là tên gọi của C6H5NH2?

Câu 6 C3H9N có số đồng phân amin bậc một là

Câu 7 Amino axit nào dưới đây làm quỳ tím chuyển sang màu hồng?

Câu 8 Amino axit nào dưới đây có chứa 6 nguyên tử cacbon?

Câu 9 Chất nào sau đây là este của amino axit?

Câu 12 CH3 – NH – CH3 có tên gọi là

Câu 13 Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất

này lần lượt với

A dung dịch KOH và dung dịch HCl B dung dịch NaOH và dung dịch NH3

C dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4. D dung dịch KOH và CuO

Câu 14 Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhở chất xúc tác

thích hợp là

A este B β – aminoaxit C axit cacboxylic D α – aminoaxit

Câu 15 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

A Metyletylamin B Etylmetylamin C Isopropanamin D Isopropylamin

Câu 16 α – Aminoaxit là aminoaxit có nhóm amino gắn với cacbon ở vị trí số

Câu 17 Amino axit X có phân tử khối bằng 75 Tên của X là

Câu 18 Nhóm nào sau đây là nhóm peptit ?

Ngày đăng: 20/10/2021, 17:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. - de cuong hoa 12 cả năm   chuẩn
3. B. 1. C. 4. D. 2 (Trang 43)
Cõu 56. Tiến hành cỏc thớ nghiệm với cỏc dung dịch X, Y, Z và T. Kết quả được ghi ở bảng sau:  - de cuong hoa 12 cả năm   chuẩn
u 56. Tiến hành cỏc thớ nghiệm với cỏc dung dịch X, Y, Z và T. Kết quả được ghi ở bảng sau: (Trang 48)
Cõu 16. Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhúm - de cuong hoa 12 cả năm   chuẩn
u 16. Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhúm (Trang 94)
Cõu 12. Vị trớ nguyờn tử Cr (Z = 24) trong bảng tuần hoàn là - de cuong hoa 12 cả năm   chuẩn
u 12. Vị trớ nguyờn tử Cr (Z = 24) trong bảng tuần hoàn là (Trang 130)
(a) Trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học, crom thuộc chu kỡ 4, nhúm VIB. (b) Cỏc oxit của crom đều là oxit bazơ - de cuong hoa 12 cả năm   chuẩn
a Trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học, crom thuộc chu kỡ 4, nhúm VIB. (b) Cỏc oxit của crom đều là oxit bazơ (Trang 133)
w